Gói thầu: Gói 4: Mua vật tư y tế tiêu hao: 131 phần (140 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500617673-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 4: Mua vật tư y tế tiêu hao: 131 phần (140 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500317563
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 173,204,234,770 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500586824 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối mổ hở, băng đạn 55mm 324,363,450 442.313.796 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 162.181.725 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
2 PP2500586825 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối mổ hở, băng đạn 75mm 278,831,000 380.224.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 139.415.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
3 PP2500586826 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, băng đạn 45/60mmđầu thẳng 26,672,000,000 36.370.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 13.336.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
4 PP2500586827 - Bộ dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, sử dụng băng đạn 30/45/60mm đầu cong, dùng cho mạch máu 2,875,200,000 3.920.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.437.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
5 PP2500586828 - Bộ dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, sử dụng pin, sử dụng băng đạn 35mm đầu thẳng, dùng cho mạch máu 145,715,860 198.703.446 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 72.857.930 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
6 PP2500586829 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, băng đạn 60mm đầu thẳng và đầu cong 5,645,255,000 7.698.075.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.822.627.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
7 PP2500586830 - Bộ dao siêu âm không dây các cỡ 29,543,650,000 40.286.795.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 14.771.825.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
8 PP2500586831 - Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu vải không dệt 5 lớp SMMMSkích thước 120 x 120cm 16,632,000 22.680.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 8.316.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
9 PP2500586832 - Dung dịch xà phòng sát khuẩn tắm bệnh nhân trước mổ chứa 4% Chlorhexidin, chai 30-100 ml 139,750,000 190.568.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 69.875.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
10 PP2500586833 - Acid Acetic 30,780,000 41.972.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 15.390.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
11 PP2500586834 - Bàn chải đánh răng bằng bọt biển dùng một lần 640,552,500 873.480.682 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 320.276.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
12 PP2500586835 - Băng keo cuộn, kích thước 10cm x 10m 559,104,000 762.414.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 279.552.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
13 PP2500586836 - Băng keo giấy y tế 60,825,600 82.944.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 30.412.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
14 PP2500586837 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy não thất ổ bụng, điều chỉnh được 5 mức áp lực 8,380,800,000 11.428.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.190.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
15 PP2500586838 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất 531,300,000 724.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 265.650.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
16 PP2500586839 - Bộ dẫn lưu qua da dạng pigtail 1,941,702,000 2.647.775.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 970.851.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
17 PP2500586840 - Bộ dẫn lưu ngực ba buồng 1,103,200,000 1.504.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 551.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
18 PP2500586841 - Bộ dây dẫn dùng cho tuần hoàn ngoài cơ thể (người lớn) 585,858,000 798.897.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 292.929.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
19 PP2500586842 - Bộ dây lọc huyết tương 605,600,000 825.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 302.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
20 PP2500586843 - Bộ dây lọc máu, 2 transducer 3,989,194,000 5.439.810.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.994.597.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
21 PP2500586844 - Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều 9,600,000,000 13.090.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.800.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
22 PP2500586845 - Bộđiều khiển cắt coil điện tử 20,000,000 27.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 10.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
23 PP2500586846 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 20,250,000 27.613.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 10.125.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
24 PP2500586847 - Bộ khay và kim sinh thiết xương bằng khoan 334,000,000 455.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 167.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
25 PP2500586848 - Bộ kit chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu 279,000,000 380.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 139.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
26 PP2500586849 - Bộ nong tán sỏi qua da có kênh tán hút 860,000,000 1.172.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 430.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
27 PP2500586850 - Bộ ống thông (catheter)tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 15,405,390 21.007.350 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 7.702.695 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
28 PP2500586851 - Bộ ống thông (catheter)tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 12F, có dây định vị bằng ECG 209,781,600 286.065.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 104.890.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
29 PP2500586852 - Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành tim đập có hoặc không dùng máy tim phổi 1,297,800,000 1.769.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 648.900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
30 PP2500586853 - Bộ tập thở 2500/4000ml, bằng nhựa 241,500,000 329.318.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 120.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
31 PP2500586854 - Bơm tiêm 20ml dùng cho máy bơm tiêm điện 6,525,000 8.897.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.262.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
32 PP2500586855 - Bơm tiêm 20ml, không kim 165,987,500 226.346.591 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 82.993.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
33 PP2500586856 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện 680,387,500 927.801.137 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 340.193.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
34 PP2500586857 - Bơm truyền dịch tự động có PCA 4,872,000,000 6.643.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.436.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
35 PP2500586858 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não loại đơn lòng kèm dây dẫn cỡ 0.010" 1,020,000,000 1.390.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 510.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
36 PP2500586859 - Bóng dùng tưới máu xuôi dòng, chọn lọc 1,980,000,000 2.700.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 990.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
37 PP2500586860 - Bông lót bó bột 15cm x 2.7m 8,500,000 11.590.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
38 PP2500586861 - Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", áp lực vỡ bóng trung bình 900,000,000 1.227.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 450.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
39 PP2500586862 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3μg/mm² tương thích dây dẫn 0.018'' 590,000,000 804.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 295.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
40 PP2500586863 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.035'', áp suất trung bình 1,444,800,000 1.970.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 722.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
41 PP2500586864 - Cannula động mạch đùi trẻ em dùng cho phẫu thuật ít xâm lấn 402,486,000 548.844.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 201.243.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
42 PP2500586865 - Chỉ dẹt siêu bền 1,050,000,000 1.431.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 525.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
43 PP2500586866 - Chỉ phẫu thuật bằng thép số 3, 1 kim 25,515,000 34.793.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 12.757.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
44 PP2500586867 - Chỉ phẫu thuật bằng thép số 5 874,008,000 1.191.829.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 437.004.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
45 PP2500586868 - Chỉ phẫu thuật bằng thép số 7 1,149,649,200 1.567.703.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 574.824.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
46 PP2500586869 - Chỉ phẫu thuật không tan 1-0 dùng trong phẫu thuật tim 60,144,000 82.014.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 30.072.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
47 PP2500586870 - Chỉ phẫu thuật không tan 1-0 khâu da 71,714,160 97.792.037 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 35.857.080 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
48 PP2500586871 - Chỉ phẫu thuật không tan 3-0 dùng để khâu da 589,749,600 804.204.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 294.874.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
49 PP2500586872 - Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 dùng trong phẫu thuật tim, kim 1/2C 78,763,104 107.404.233 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 39.381.552 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
50 PP2500586873 - Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 khâu da 77,760,000 106.036.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 38.880.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
51 PP2500586874 - Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 2mm x 3.5mm 232,445,376 316.970.968 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 116.222.688 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
52 PP2500586875 - Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu, 2 kim 13mm 394,320,000 537.709.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 197.160.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
53 PP2500586876 - Chỉ phẫu thuật không tan 8-0 khâu mạch máu 439,236,000 598.958.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 219.618.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
54 PP2500586877 - Chỉ phẫu thuật không tan silk số 1, không kim 25,666,200 34.999.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 12.833.100 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
55 PP2500586878 - Chỉ phẫu thuật không tan số 2 trong nội soi khớp 718,200,000 979.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 359.100.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
56 PP2500586879 - Chỉ phẫu thuật tiêu sinh học 3-0 5,327,800 7.265.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.663.900 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
57 PP2500586880 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 1-0 nội soi 49,533,120 67.545.164 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 24.766.560 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
58 PP2500586881 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 2-0 dùng cho phẫu thuật tiêu hóa 265,129,200 361.539.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 132.564.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
59 PP2500586882 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 nội soi 1,740,211,200 2.373.015.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 870.105.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
60 PP2500586883 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng để khâu cơ, kháng khuẩn 257,985,000 351.797.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 128.992.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
61 PP2500586884 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 khâu da 403,200,000 549.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 201.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
62 PP2500586885 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 nội soi 1,254,960,000 1.711.309.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 627.480.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
63 PP2500586886 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5-0 khâu mô mềm 590,309,100 804.966.955 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 295.154.550 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
64 PP2500586887 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu nội soi số 1 107,137,800 146.097.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 53.568.900 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
65 PP2500586888 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 dùng trong khâu cơ, polyglycolic acid 90%, 3 chất phủ 1,875,600,000 2.557.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 937.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
66 PP2500586889 - Clip mạch máu dùng cho phẫu thuật não 238,560,000 325.309.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 119.280.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
67 PP2500586890 - Đầu cone 300μL phùhợp cho máy Elisa tự động 124,185,600 169.344.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 62.092.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
68 PP2500586891 - Dây chụp buồng thất chịu áp lực 31,160,000 42.490.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 15.580.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
69 PP2500586892 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên đường kính lớn 70,500,000 96.136.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 35.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
70 PP2500586893 - Dây dẫn chẩn đoán và can thiệp, 150cm 2,594,908,800 3.538.512.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.297.454.400 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
71 PP2500586894 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 76,492,500 104.307.955 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 38.246.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
72 PP2500586895 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 18cm 474,197,500 646.632.955 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 237.098.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
73 PP2500586896 - Dụng cụ khâu da tự động có sẵn 35 ghim 55,300,000 75.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 27.650.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
74 PP2500586897 - Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo có hydrogenperoxide 25% 383,124,000 522.441.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 191.562.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
75 PP2500586898 - Gạc băng vết thương hydrocolloid có Ag và vaseline, kích thước 10cm x 12cm 660,307,200 900.418.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 330.153.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
76 PP2500586899 - Gạc băng vết thương hydrocolloid có NOSF 125,000,000 170.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 62.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
77 PP2500586900 - Gạc băng vết thương hydrocolloid có NOSF, có lớp xốp 256,100,000 349.227.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 128.050.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
78 PP2500586901 - Hạt nút mạch tạm thời 40,320,000 54.981.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 20.160.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
79 PP2500586902 - Keo cầm máu 5ml 4,235,000,000 5.775.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.117.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
80 PP2500586903 - Keo dán sinh học 2 thành phần PEG 4 ml 1,502,200,000 2.048.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 751.100.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
81 PP2500586904 - Kẹp cầm máu trong xuất huyết tiêu hóa, cắt polyp 260,000,000 354.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 130.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
82 PP2500586905 - Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp 2,970,000 4.050.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.485.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
83 PP2500586906 - Khung cố định ngoài Chữ T 178,999,800 244.090.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 89.499.900 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
84 PP2500586907 - Khung cố định ngoài Khung chậu 99,498,000 135.679.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 49.749.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
85 PP2500586908 - Khung cố định ngoài qua gối 463,494,150 632.037.478 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 231.747.075 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
86 PP2500586909 - Khung cố định ngoài tay 42,000,000 57.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 21.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
87 PP2500586910 - Kìm cắt tách vòng xoắn kim loại, tương thích với coil cắt bằng cơ chế nhiệt 159,200,000 217.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 79.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
88 PP2500586911 - Kim đánh dấu u vú (dành cho sinh thiết kim lớn) 192,000,000 261.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 96.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
89 PP2500586912 - Kim sinh thiết mô mềm, đồng trục, có kim dẫn đường 147,840,000 201.600.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 73.920.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
90 PP2500586913 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 238,875,000 325.738.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 119.437.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
91 PP2500586914 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.7m², hệ số siêu lọc từ 70ml/giờ/mmHg 822,150,000 1.121.113.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 411.075.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
92 PP2500586915 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.8m², hệ số siêu lọc từ 95ml/giờ/mmHg 2,352,000,000 3.207.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.176.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
93 PP2500586916 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.9m², hệ số siêu lọc từ 70ml/giờ/mmHg 217,575,000 296.693.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 108.787.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
94 PP2500586917 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 2.3m², hệ số siêu lọc từ 120ml/giờ/mmHg 251,899,200 343.498.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 125.949.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
95 PP2500586918 - Màng lọc thận Middleflux , diện tích 1.7m², hệ số siêu lọc từ 20ml/giờ/mmHg 2,297,100,000 3.132.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.148.550.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
96 PP2500586919 - Màng lọc thận Middleflux, diện tích 1.5m², hệ số siêu lọc từ 15ml/giờ/mmHg 3,003,900,000 4.096.227.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.501.950.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
97 PP2500586920 - Miếng áp vô trùng có phủ Iodophurkháng khuẩn phổ rộng 45cm x 35cm 1,800,000,000 2.454.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 900.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
98 PP2500586921 - Miếng dán điện cực tim 492,627,200 671.764.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 246.313.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
99 PP2500586922 - Nắp đậy dùng trong thẩm phân phúc mạc 563,500,000 768.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 281.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
100 PP2500586923 - Nón giấy (mũ con sâu) đóng gói từng cái 7,130,000 9.722.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.565.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
101 PP2500586924 - Nước súc miệng có chlorhexidine 727,185,600 991.616.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 363.592.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
102 PP2500586925 - Nút nhựa đậy màng lọc 378,000,000 515.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 189.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
103 PP2500586926 - Ống chữ T dùng cho lồng ngực 240,000,000 327.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 120.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
104 PP2500586927 - Ống dẫn lưu nhựa, đường kính 6mm 46,990,000 64.077.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 23.495.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
105 PP2500586928 - Ống dẫn lưu Pezzer 11,350,500 15.477.955 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 5.675.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
106 PP2500586929 - Ống Falcon 5ml sử dụng cho hệ thống máy xét nghiệm tế bào dòng chảy (Flow Cytometry) 31,752,000 43.298.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 15.876.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
107 PP2500586930 - Ống hút đàm có kiểm soát 57,320,260 78.163.991 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 28.660.130 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
108 PP2500586931 - Ống nghiệm đựng nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu 196,500,000 267.954.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 98.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
109 PP2500586932 - Ống nội khí quản 532,125,000 725.625.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 266.062.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
110 PP2500586933 - Ông thông (catheter)can thiệp mạch máu gan 2,800,000,000 3.818.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.400.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
111 PP2500586934 - Ống thông (catheter)chẩn đoán mạch vành 864,560,000 1.178.945.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 432.280.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
112 PP2500586935 - Ống thông (catheter)hỗ trợ đưa diện cực tạo nhịp đến vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái 3,040,000,000 4.145.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.520.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
113 PP2500586936 - Ống thông (catheter)dẫn đường điều khiển được độ cong 1,000,000,000 1.363.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 500.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
114 PP2500586937 - Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch máu não, loại nòng kép 1,794,000,000 2.446.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 897.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
115 PP2500586938 - Ống thông (catheter)hổ trợ can thiệp mạch vành 2,520,000,000 3.436.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.260.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
116 PP2500586939 - Ống thông (catheter)hút huyết khối 144,100,000 196.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 72.050.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
117 PP2500586940 - Ống thông (catheter)lọc máu dòng truyền cao (siêu lọc) 213,948,000 291.747.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 106.974.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
118 PP2500586941 - Ống thông tiểu (foley) 2 nhánh, phủ silicone 363,802,200 496.093.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 181.901.100 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
119 PP2500586942 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Tri -sodium citrat 3,2% 65,660,000 89.536.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 32.830.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
120 PP2500586943 - Tube lấy máu chân không không chứa chất chống đông 4ml 368,800,000 502.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 184.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
121 PP2500586944 - Túi cho ăn 1000ml 940,032,000 1.281.861.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 470.016.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
122 PP2500586945 - Túi hậu môn nhân tạo 178,395,000 243.265.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 89.197.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
123 PP2500586946 - Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 177,000,000 241.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 88.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
124 PP2500586947 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, 0.008'' 312,000,000 425.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 156.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
125 PP2500586948 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 664,700,000 906.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 332.350.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
126 PP2500586949 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh 6,600,000,000 9.000.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.300.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
127 PP2500586950 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load 1.5gf 979,600,000 1.335.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 489.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
128 PP2500586951 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load 3.0gf-20gf, cto 1,100,000,000 1.500.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 550.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
129 PP2500586952 - Vi ống thông (microcatheter) can thiệp dị dạng hay dò động tĩnh mạch não, tủy, có thể tự đứt rời đầu tip 396,000,000 540.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 198.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
130 PP2500586953 - Vi ống thông (microcatheter) can thiệp mạch máu ngoại biên 525,000,000 715.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 262.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
131 PP2500586954 - Vi ống thông (microcatheter) can thiệp thần kinh, hỗ trợ thả coil, tương thích DMSO 120,000,000 163.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 60.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bộ dụng cụ khâu cắt nối mổ hở, băng đạn 55mm
Mã phần lô PP2500586824
Giá từng phần lô 324,363,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.313.796
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.181.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nối mổ hở, băng đạn 75mm
Mã phần lô PP2500586825
Giá từng phần lô 278,831,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.224.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.415.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, băng đạn 45/60mmđầu thẳng
Mã phần lô PP2500586826
Giá từng phần lô 26,672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.370.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, sử dụng băng đạn 30/45/60mm đầu cong, dùng cho mạch máu
Mã phần lô PP2500586827
Giá từng phần lô 2,875,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.920.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.437.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, sử dụng pin, sử dụng băng đạn 35mm đầu thẳng, dùng cho mạch máu
Mã phần lô PP2500586828
Giá từng phần lô 145,715,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.703.446
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.857.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, băng đạn 60mm đầu thẳng và đầu cong
Mã phần lô PP2500586829
Giá từng phần lô 5,645,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.698.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.822.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dao siêu âm không dây các cỡ
Mã phần lô PP2500586830
Giá từng phần lô 29,543,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.286.795.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.771.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu vải không dệt 5 lớp SMMMSkích thước 120 x 120cm
Mã phần lô PP2500586831
Giá từng phần lô 16,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng sát khuẩn tắm bệnh nhân trước mổ chứa 4% Chlorhexidin, chai 30-100 ml
Mã phần lô PP2500586832
Giá từng phần lô 139,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.568.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid Acetic
Mã phần lô PP2500586833
Giá từng phần lô 30,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.972.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bàn chải đánh răng bằng bọt biển dùng một lần
Mã phần lô PP2500586834
Giá từng phần lô 640,552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 873.480.682
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.276.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo cuộn, kích thước 10cm x 10m
Mã phần lô PP2500586835
Giá từng phần lô 559,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.414.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo giấy y tế
Mã phần lô PP2500586836
Giá từng phần lô 60,825,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.944.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.412.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy não thất ổ bụng, điều chỉnh được 5 mức áp lực
Mã phần lô PP2500586837
Giá từng phần lô 8,380,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất
Mã phần lô PP2500586838
Giá từng phần lô 531,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu qua da dạng pigtail
Mã phần lô PP2500586839
Giá từng phần lô 1,941,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.647.775.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu ngực ba buồng
Mã phần lô PP2500586840
Giá từng phần lô 1,103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.504.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây dẫn dùng cho tuần hoàn ngoài cơ thể (người lớn)
Mã phần lô PP2500586841
Giá từng phần lô 585,858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.897.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.929.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây lọc huyết tương
Mã phần lô PP2500586842
Giá từng phần lô 605,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây lọc máu, 2 transducer
Mã phần lô PP2500586843
Giá từng phần lô 3,989,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.439.810.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.994.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều
Mã phần lô PP2500586844
Giá từng phần lô 9,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộđiều khiển cắt coil điện tử
Mã phần lô PP2500586845
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500586846
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.613.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khay và kim sinh thiết xương bằng khoan
Mã phần lô PP2500586847
Giá từng phần lô 334,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kit chiết tách huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2500586848
Giá từng phần lô 279,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nong tán sỏi qua da có kênh tán hút
Mã phần lô PP2500586849
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ ống thông (catheter)tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Mã phần lô PP2500586850
Giá từng phần lô 15,405,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.007.350
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.702.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ ống thông (catheter)tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 12F, có dây định vị bằng ECG
Mã phần lô PP2500586851
Giá từng phần lô 209,781,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.065.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.890.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành tim đập có hoặc không dùng máy tim phổi
Mã phần lô PP2500586852
Giá từng phần lô 1,297,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.769.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ tập thở 2500/4000ml, bằng nhựa
Mã phần lô PP2500586853
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.318.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 20ml dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500586854
Giá từng phần lô 6,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.897.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 20ml, không kim
Mã phần lô PP2500586855
Giá từng phần lô 165,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.346.591
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.993.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500586856
Giá từng phần lô 680,387,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.801.137
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.193.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm truyền dịch tự động có PCA
Mã phần lô PP2500586857
Giá từng phần lô 4,872,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.643.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng chèn cổ túi phình mạch não loại đơn lòng kèm dây dẫn cỡ 0.010"
Mã phần lô PP2500586858
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng dùng tưới máu xuôi dòng, chọn lọc
Mã phần lô PP2500586859
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông lót bó bột 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2500586860
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.590.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", áp lực vỡ bóng trung bình
Mã phần lô PP2500586861
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3μg/mm² tương thích dây dẫn 0.018''
Mã phần lô PP2500586862
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch máu ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.035'', áp suất trung bình
Mã phần lô PP2500586863
Giá từng phần lô 1,444,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.970.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula động mạch đùi trẻ em dùng cho phẫu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500586864
Giá từng phần lô 402,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.844.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.243.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ dẹt siêu bền
Mã phần lô PP2500586865
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật bằng thép số 3, 1 kim
Mã phần lô PP2500586866
Giá từng phần lô 25,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.793.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.757.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật bằng thép số 5
Mã phần lô PP2500586867
Giá từng phần lô 874,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.829.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật bằng thép số 7
Mã phần lô PP2500586868
Giá từng phần lô 1,149,649,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.703.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.824.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 1-0 dùng trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2500586869
Giá từng phần lô 60,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.014.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 1-0 khâu da
Mã phần lô PP2500586870
Giá từng phần lô 71,714,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.792.037
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.857.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 3-0 dùng để khâu da
Mã phần lô PP2500586871
Giá từng phần lô 589,749,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.204.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.874.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 dùng trong phẫu thuật tim, kim 1/2C
Mã phần lô PP2500586872
Giá từng phần lô 78,763,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.404.233
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.381.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 khâu da
Mã phần lô PP2500586873
Giá từng phần lô 77,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.036.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 2mm x 3.5mm
Mã phần lô PP2500586874
Giá từng phần lô 232,445,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.970.968
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.222.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu, 2 kim 13mm
Mã phần lô PP2500586875
Giá từng phần lô 394,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.709.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 8-0 khâu mạch máu
Mã phần lô PP2500586876
Giá từng phần lô 439,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.958.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk số 1, không kim
Mã phần lô PP2500586877
Giá từng phần lô 25,666,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.999.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.833.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan số 2 trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2500586878
Giá từng phần lô 718,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu sinh học 3-0
Mã phần lô PP2500586879
Giá từng phần lô 5,327,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.265.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.663.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 1-0 nội soi
Mã phần lô PP2500586880
Giá từng phần lô 49,533,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.545.164
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.766.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 2-0 dùng cho phẫu thuật tiêu hóa
Mã phần lô PP2500586881
Giá từng phần lô 265,129,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.539.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.564.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 nội soi
Mã phần lô PP2500586882
Giá từng phần lô 1,740,211,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.373.015.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.105.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng để khâu cơ, kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500586883
Giá từng phần lô 257,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.797.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 khâu da
Mã phần lô PP2500586884
Giá từng phần lô 403,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 nội soi
Mã phần lô PP2500586885
Giá từng phần lô 1,254,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.711.309.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5-0 khâu mô mềm
Mã phần lô PP2500586886
Giá từng phần lô 590,309,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.966.955
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.154.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu nội soi số 1
Mã phần lô PP2500586887
Giá từng phần lô 107,137,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.097.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.568.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 dùng trong khâu cơ, polyglycolic acid 90%, 3 chất phủ
Mã phần lô PP2500586888
Giá từng phần lô 1,875,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.557.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip mạch máu dùng cho phẫu thuật não
Mã phần lô PP2500586889
Giá từng phần lô 238,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.309.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone 300μL phùhợp cho máy Elisa tự động
Mã phần lô PP2500586890
Giá từng phần lô 124,185,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.344.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.092.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây chụp buồng thất chịu áp lực
Mã phần lô PP2500586891
Giá từng phần lô 31,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.490.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên đường kính lớn
Mã phần lô PP2500586892
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.136.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn chẩn đoán và can thiệp, 150cm
Mã phần lô PP2500586893
Giá từng phần lô 2,594,908,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.538.512.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.297.454.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2500586894
Giá từng phần lô 76,492,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.307.955
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.246.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 18cm
Mã phần lô PP2500586895
Giá từng phần lô 474,197,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.632.955
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.098.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu da tự động có sẵn 35 ghim
Mã phần lô PP2500586896
Giá từng phần lô 55,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa quả lọc thận nhân tạo có hydrogenperoxide 25%
Mã phần lô PP2500586897
Giá từng phần lô 383,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.441.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương hydrocolloid có Ag và vaseline, kích thước 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2500586898
Giá từng phần lô 660,307,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.418.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.153.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương hydrocolloid có NOSF
Mã phần lô PP2500586899
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương hydrocolloid có NOSF, có lớp xốp
Mã phần lô PP2500586900
Giá từng phần lô 256,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.227.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt nút mạch tạm thời
Mã phần lô PP2500586901
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.981.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo cầm máu 5ml
Mã phần lô PP2500586902
Giá từng phần lô 4,235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán sinh học 2 thành phần PEG 4 ml
Mã phần lô PP2500586903
Giá từng phần lô 1,502,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.048.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp cầm máu trong xuất huyết tiêu hóa, cắt polyp
Mã phần lô PP2500586904
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp
Mã phần lô PP2500586905
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung cố định ngoài Chữ T
Mã phần lô PP2500586906
Giá từng phần lô 178,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.090.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.499.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung cố định ngoài Khung chậu
Mã phần lô PP2500586907
Giá từng phần lô 99,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.679.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung cố định ngoài qua gối
Mã phần lô PP2500586908
Giá từng phần lô 463,494,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.037.478
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.747.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung cố định ngoài tay
Mã phần lô PP2500586909
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm cắt tách vòng xoắn kim loại, tương thích với coil cắt bằng cơ chế nhiệt
Mã phần lô PP2500586910
Giá từng phần lô 159,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đánh dấu u vú (dành cho sinh thiết kim lớn)
Mã phần lô PP2500586911
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết mô mềm, đồng trục, có kim dẫn đường
Mã phần lô PP2500586912
Giá từng phần lô 147,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2500586913
Giá từng phần lô 238,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.738.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.7m², hệ số siêu lọc từ 70ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500586914
Giá từng phần lô 822,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.121.113.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.8m², hệ số siêu lọc từ 95ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500586915
Giá từng phần lô 2,352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.207.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.9m², hệ số siêu lọc từ 70ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500586916
Giá từng phần lô 217,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.693.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 2.3m², hệ số siêu lọc từ 120ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500586917
Giá từng phần lô 251,899,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.498.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.949.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Middleflux , diện tích 1.7m², hệ số siêu lọc từ 20ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500586918
Giá từng phần lô 2,297,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.132.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Middleflux, diện tích 1.5m², hệ số siêu lọc từ 15ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500586919
Giá từng phần lô 3,003,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.096.227.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.501.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng áp vô trùng có phủ Iodophurkháng khuẩn phổ rộng 45cm x 35cm
Mã phần lô PP2500586920
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500586921
Giá từng phần lô 492,627,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.764.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.313.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nắp đậy dùng trong thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2500586922
Giá từng phần lô 563,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nón giấy (mũ con sâu) đóng gói từng cái
Mã phần lô PP2500586923
Giá từng phần lô 7,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.722.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước súc miệng có chlorhexidine
Mã phần lô PP2500586924
Giá từng phần lô 727,185,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 991.616.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.592.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nút nhựa đậy màng lọc
Mã phần lô PP2500586925
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống chữ T dùng cho lồng ngực
Mã phần lô PP2500586926
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu nhựa, đường kính 6mm
Mã phần lô PP2500586927
Giá từng phần lô 46,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.077.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu Pezzer
Mã phần lô PP2500586928
Giá từng phần lô 11,350,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.477.955
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.675.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống Falcon 5ml sử dụng cho hệ thống máy xét nghiệm tế bào dòng chảy (Flow Cytometry)
Mã phần lô PP2500586929
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.298.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút đàm có kiểm soát
Mã phần lô PP2500586930
Giá từng phần lô 57,320,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.163.991
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.660.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm đựng nước tiểu sử dụng cho máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2500586931
Giá từng phần lô 196,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.954.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản
Mã phần lô PP2500586932
Giá từng phần lô 532,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ông thông (catheter)can thiệp mạch máu gan
Mã phần lô PP2500586933
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2500586934
Giá từng phần lô 864,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.945.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)hỗ trợ đưa diện cực tạo nhịp đến vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái
Mã phần lô PP2500586935
Giá từng phần lô 3,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.145.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)dẫn đường điều khiển được độ cong
Mã phần lô PP2500586936
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch máu não, loại nòng kép
Mã phần lô PP2500586937
Giá từng phần lô 1,794,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.446.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)hổ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500586938
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)hút huyết khối
Mã phần lô PP2500586939
Giá từng phần lô 144,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)lọc máu dòng truyền cao (siêu lọc)
Mã phần lô PP2500586940
Giá từng phần lô 213,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.747.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu (foley) 2 nhánh, phủ silicone
Mã phần lô PP2500586941
Giá từng phần lô 363,802,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.093.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.901.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Tri -sodium citrat 3,2%
Mã phần lô PP2500586942
Giá từng phần lô 65,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.536.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu chân không không chứa chất chống đông 4ml
Mã phần lô PP2500586943
Giá từng phần lô 368,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi cho ăn 1000ml
Mã phần lô PP2500586944
Giá từng phần lô 940,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.861.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2500586945
Giá từng phần lô 178,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.265.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch
Mã phần lô PP2500586946
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, 0.008''
Mã phần lô PP2500586947
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500586948
Giá từng phần lô 664,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2500586949
Giá từng phần lô 6,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load 1.5gf
Mã phần lô PP2500586950
Giá từng phần lô 979,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load 3.0gf-20gf, cto
Mã phần lô PP2500586951
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông (microcatheter) can thiệp dị dạng hay dò động tĩnh mạch não, tủy, có thể tự đứt rời đầu tip
Mã phần lô PP2500586952
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông (microcatheter) can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500586953
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông (microcatheter) can thiệp thần kinh, hỗ trợ thả coil, tương thích DMSO
Mã phần lô PP2500586954
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->