Gói thầu: Gói 4: Vật tư ngoại thần kinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300193102-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói 4: Vật tư ngoại thần kinh
Số hiệu KHLCNT PL2300139747
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 13,658,286,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136.592.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300300879 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu các cỡ 75,000,000 106.875.000 52.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
2 PP2300300880 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ 92,400,000 131.670.000 64.679.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
3 PP2300300881 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu 75,000,000 106.875.000 52.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
4 PP2300300882 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu 9,800,000 13.965.000 6.860.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
5 PP2300300883 - Đầu nối chữ Y 35,000,000 49.875.000 24.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
6 PP2300300884 - Vi ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker 55,000,000 78.375.000 38.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
7 PP2300300885 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu 26,000,000 37.050.000 18.200.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
8 PP2300300886 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 6,550,000 9.333.750 4.585.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
9 PP2300300887 - Chất nút mạch dạng lỏng 87,500,000 124.687.500 61.249.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
10 PP2300300888 - Vòng xoắn kim loại 67,500,000 96.187.500 47.250.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
11 PP2300300889 - Vòng xoắn kim loại 280,000,000 399.000.000 196.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
12 PP2300300890 - Phụ kiện cắt coils 11,250,000 16.031.250 7.874.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
13 PP2300300891 - Keo nút mạch 87,500,000 124.687.500 61.249.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
14 PP2300300892 - Vi dây dẫn đường 60,000,000 85.500.000 42.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
15 PP2300300893 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm 52,000,000 74.100.000 36.400.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
16 PP2300300894 - Vi ống thông can thiệp mạch não cho điều trị AVM 50,000,000 71.250.000 35.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
17 PP2300300895 - Vi ống thông 50,000,000 71.250.000 35.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
18 PP2300300896 - Vi ống thông 60,000,000 85.500.000 42.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
19 PP2300300897 - Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh 42,500,000 60.562.500 29.749.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
20 PP2300300898 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu tự đứt, các cỡ 79,200,000 112.860.000 55.440.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
21 PP2300300899 - Khung giá đỡ nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não 220,000,000 313.500.000 154.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
22 PP2300300900 - Khung giá đỡ nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não 220,000,000 313.500.000 154.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
23 PP2300300901 - Khung giá đỡ mạch não 450,000,000 641.250.000 315.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
24 PP2300300902 - Khung giá đỡ mạch não 225,000,000 320.625.000 157.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
25 PP2300300903 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não loại 5Fr, 6Fr 105,000,000 149.625.000 73.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
26 PP2300300904 - Ống hút huyết khối 360,000,000 513.000.000 251.999.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
27 PP2300300905 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh 90,000,000 128.250.000 62.999.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
28 PP2300300906 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng 85,000,000 121.125.000 59.499.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
29 PP2300300907 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí ngã ba mạch 130,000,000 185.250.000 91.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
30 PP2300300908 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ 150,000,000 213.750.000 105.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
31 PP2300300909 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ 30,000,000 42.750.000 21.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
32 PP2300300910 - Ống thông dẫn đường (guidingcatheter)các loại, các cỡ 150,000,000 213.750.000 105.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
33 PP2300300911 - Ống thông dẫn đường (guidingcatheter)các loại, các cỡ 60,000,000 85.500.000 42.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
34 PP2300300912 - Ống thông dẫn đường (guidingcatheter)các loại, các cỡ 232,500,000 331.312.500 162.750.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
35 PP2300300913 - Vòng xoắn kim loại các loại, các cỡ 256,000,000 364.800.000 179.200.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
36 PP2300300914 - Bộ dụng cụ thả coil các loại, các cỡ 25,000,000 35.625.000 17.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
37 PP2300300915 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...) 237,500,000 338.437.500 166.250.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
38 PP2300300916 - Vòng xoắn kim loại các loại, các cỡ 128,000,000 182.400.000 89.600.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
39 PP2300300917 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 57,500,000 81.937.500 40.250.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
40 PP2300300918 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ 235,000,000 334.875.000 164.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
41 PP2300300919 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ 235,000,000 334.875.000 164.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
42 PP2300300920 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước 36,750,000 52.368.750 25.725.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
43 PP2300300921 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 1,836,000,000 2.616.300.000 1.285.200.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
44 PP2300300922 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 165,375,000 235.659.375 115.762.500 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
45 PP2300300923 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não 100,250,000 142.856.250 70.175.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
46 PP2300300924 - Dây dẫn chẩn đoán mạch máu 3,800,000 5.415.000 2.660.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
47 PP2300300925 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước 6,840,000 9.747.000 4.788.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
48 PP2300300926 - Co nối chữ Y 11,000,000 15.675.000 7.699.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
49 PP2300300927 - Bộ bơm bóng 7,000,000 9.975.000 4.900.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
50 PP2300300928 - Ống thông chẩn đoán mạch máu não 5,100,000 7.267.500 3.570.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
51 PP2300300929 - Dây dẫn chụp mạch máu 6,240,000 8.892.000 4.368.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
52 PP2300300930 - Dây nối bơm tiêm cản quang 10,000,000 14.250.000 7.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
53 PP2300300931 - Dụng cụ đóng động mạch 200,000,000 285.000.000 140.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
54 PP2300300932 - Keo sinh học cầm máu 93,170,000 132.767.250 65.218.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
55 PP2300300933 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu 105,000,000 149.625.000 73.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
56 PP2300300934 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu 112,500,000 160.312.500 78.750.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
57 PP2300300935 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu 25,000,000 35.625.000 17.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
58 PP2300300936 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 678,810,000 967.304.250 475.166.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
59 PP2300300937 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 150,705,500 214.755.337,5 105.493.850 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
60 PP2300300938 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 35,755,500 50.951.587,5 25.028.850 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
61 PP2300300939 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 22,522,500 32.094.562,5 15.765.749 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
62 PP2300300940 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 41,580,000 59.251.500 29.106.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
63 PP2300300941 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 79,695,000 113.565.375 55.786.500 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
64 PP2300300942 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 80,388,000 114.552.900 56.271.600 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
65 PP2300300943 - Miếng vá tái tạo màng cứng 48,120,000 68.571.000 33.684.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
66 PP2300300944 - Miếng vá tái tạo màng cứng 1,522,500,000 2.169.562.500 1.065.749.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
67 PP2300300945 - Miếng vá tái tạo màng cứng 210,000,000 299.250.000 147.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
68 PP2300300946 - Miếng vá tái tạo màng cứng 1,125,000,000 1.603.125.000 787.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
69 PP2300300947 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài 412,500,000 587.812.500 288.750.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
70 PP2300300948 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất vào màng bụng có phủ kháng sinh, van thanh có bộ điều chỉnh áp lực từ bên ngoài thích hợp trẻ em có 5 mức áp lực 314,500,000 448.162.500 220.150.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
71 PP2300300949 - Que luồn dưới da hỗ trợ đặt dẫn lưu dịch não tủy (loại dùng 1 lần) 57,500,000 81.937.500 40.250.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
72 PP2300300950 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang kiểm soát hiện tượng siphon 228,900,000 326.182.500 160.230.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
73 PP2300300951 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy 65,550,000 93.408.750 45.885.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
74 PP2300300952 - Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy. 44,000,000 62.700.000 30.799.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
75 PP2300300953 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực 120ml 70,000,000 99.750.000 49.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
76 PP2300300954 - Mũi mài dùng cho phẫu thuật cột sống, sọ não 73,110,000 104.181.750 51.177.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
77 PP2300300955 - Mũi cắt sọ 499,950,000 712.428.750 349.965.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
78 PP2300300956 - Mũi khoan tự dừng 189,475,000 270.001.875 132.632.499 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300300879
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300300880
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.679.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu
Mã phần lô PP2300300881
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu
Mã phần lô PP2300300882
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Đầu nối chữ Y
Mã phần lô PP2300300883
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker
Mã phần lô PP2300300884
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu
Mã phần lô PP2300300885
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300300886
Giá từng phần lô 6,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.333.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất nút mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2300300887
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.249.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng xoắn kim loại
Mã phần lô PP2300300888
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng xoắn kim loại
Mã phần lô PP2300300889
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phụ kiện cắt coils
Mã phần lô PP2300300890
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.031.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.874.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Keo nút mạch
Mã phần lô PP2300300891
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.249.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi dây dẫn đường
Mã phần lô PP2300300892
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm
Mã phần lô PP2300300893
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch não cho điều trị AVM
Mã phần lô PP2300300894
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông
Mã phần lô PP2300300895
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông
Mã phần lô PP2300300896
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300300897
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.749.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu tự đứt, các cỡ
Mã phần lô PP2300300898
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khung giá đỡ nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não
Mã phần lô PP2300300899
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khung giá đỡ nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não
Mã phần lô PP2300300900
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khung giá đỡ mạch não
Mã phần lô PP2300300901
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khung giá đỡ mạch não
Mã phần lô PP2300300902
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não loại 5Fr, 6Fr
Mã phần lô PP2300300903
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2300300904
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300300905
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
Mã phần lô PP2300300906
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.499.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí ngã ba mạch
Mã phần lô PP2300300907
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300300908
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300300909
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường (guidingcatheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300300910
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường (guidingcatheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300300911
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dẫn đường (guidingcatheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300300912
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng xoắn kim loại các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300300913
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ thả coil các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300300914
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...)
Mã phần lô PP2300300915
Giá từng phần lô 237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng xoắn kim loại các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300300916
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300300917
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300300918
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300300919
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước
Mã phần lô PP2300300920
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.368.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2300300921
Giá từng phần lô 1,836,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.616.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300300922
Giá từng phần lô 165,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.659.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2300300923
Giá từng phần lô 100,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.856.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn chẩn đoán mạch máu
Mã phần lô PP2300300924
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn chẩn đoán ái nước
Mã phần lô PP2300300925
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.747.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Co nối chữ Y
Mã phần lô PP2300300926
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.699.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ bơm bóng
Mã phần lô PP2300300927
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông chẩn đoán mạch máu não
Mã phần lô PP2300300928
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.267.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn chụp mạch máu
Mã phần lô PP2300300929
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2300300930
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ đóng động mạch
Mã phần lô PP2300300931
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Keo sinh học cầm máu
Mã phần lô PP2300300932
Giá từng phần lô 93,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.767.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.218.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu
Mã phần lô PP2300300933
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu
Mã phần lô PP2300300934
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu
Mã phần lô PP2300300935
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300300936
Giá từng phần lô 678,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.304.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.166.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300300937
Giá từng phần lô 150,705,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.755.337,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.493.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300300938
Giá từng phần lô 35,755,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.951.587,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.028.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300300939
Giá từng phần lô 22,522,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.094.562,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.765.749
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300300940
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.251.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300300941
Giá từng phần lô 79,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.565.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.786.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300300942
Giá từng phần lô 80,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.552.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.271.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tái tạo màng cứng
Mã phần lô PP2300300943
Giá từng phần lô 48,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tái tạo màng cứng
Mã phần lô PP2300300944
Giá từng phần lô 1,522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.169.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.749.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tái tạo màng cứng
Mã phần lô PP2300300945
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá tái tạo màng cứng
Mã phần lô PP2300300946
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài
Mã phần lô PP2300300947
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất vào màng bụng có phủ kháng sinh, van thanh có bộ điều chỉnh áp lực từ bên ngoài thích hợp trẻ em có 5 mức áp lực
Mã phần lô PP2300300948
Giá từng phần lô 314,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que luồn dưới da hỗ trợ đặt dẫn lưu dịch não tủy (loại dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2300300949
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang kiểm soát hiện tượng siphon
Mã phần lô PP2300300950
Giá từng phần lô 228,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.182.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy
Mã phần lô PP2300300951
Giá từng phần lô 65,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.408.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy.
Mã phần lô PP2300300952
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.799.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực 120ml
Mã phần lô PP2300300953
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi mài dùng cho phẫu thuật cột sống, sọ não
Mã phần lô PP2300300954
Giá từng phần lô 73,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.181.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.177.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi cắt sọ
Mã phần lô PP2300300955
Giá từng phần lô 499,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.428.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mũi khoan tự dừng
Mã phần lô PP2300300956
Giá từng phần lô 189,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.001.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.632.499
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->