Gói thầu: Gói 4: Vật tư ngoại thần kinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300193102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói 4: Vật tư ngoại thần kinh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300139747 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 13,658,286,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136.592.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300300879 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu các cỡ | 75,000,000 | 106.875.000 | 52.500.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 2 | PP2300300880 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ | 92,400,000 | 131.670.000 | 64.679.999 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 3 | PP2300300881 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu | 75,000,000 | 106.875.000 | 52.500.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 4 | PP2300300882 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu | 9,800,000 | 13.965.000 | 6.860.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 5 | PP2300300883 - Đầu nối chữ Y | 35,000,000 | 49.875.000 | 24.500.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 6 | PP2300300884 - Vi ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker | 55,000,000 | 78.375.000 | 38.500.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 7 | PP2300300885 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu | 26,000,000 | 37.050.000 | 18.200.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 8 | PP2300300886 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao | 6,550,000 | 9.333.750 | 4.585.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 9 | PP2300300887 - Chất nút mạch dạng lỏng | 87,500,000 | 124.687.500 | 61.249.999 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 10 | PP2300300888 - Vòng xoắn kim loại | 67,500,000 | 96.187.500 | 47.250.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 11 | PP2300300889 - Vòng xoắn kim loại | 280,000,000 | 399.000.000 | 196.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 12 | PP2300300890 - Phụ kiện cắt coils | 11,250,000 | 16.031.250 | 7.874.999 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 13 | PP2300300891 - Keo nút mạch | 87,500,000 | 124.687.500 | 61.249.999 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 14 | PP2300300892 - Vi dây dẫn đường | 60,000,000 | 85.500.000 | 42.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 15 | PP2300300893 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm | 52,000,000 | 74.100.000 | 36.400.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 16 | PP2300300894 - Vi ống thông can thiệp mạch não cho điều trị AVM | 50,000,000 | 71.250.000 | 35.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 17 | PP2300300895 - Vi ống thông | 50,000,000 | 71.250.000 | 35.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 18 | PP2300300896 - Vi ống thông | 60,000,000 | 85.500.000 | 42.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 19 | PP2300300897 - Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh | 42,500,000 | 60.562.500 | 29.749.999 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 20 | PP2300300898 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu tự đứt, các cỡ | 79,200,000 | 112.860.000 | 55.440.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 21 | PP2300300899 - Khung giá đỡ nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não | 220,000,000 | 313.500.000 | 154.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 22 | PP2300300900 - Khung giá đỡ nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não | 220,000,000 | 313.500.000 | 154.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 23 | PP2300300901 - Khung giá đỡ mạch não | 450,000,000 | 641.250.000 | 315.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 24 | PP2300300902 - Khung giá đỡ mạch não | 225,000,000 | 320.625.000 | 157.500.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 25 | PP2300300903 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não loại 5Fr, 6Fr | 105,000,000 | 149.625.000 | 73.500.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 26 | PP2300300904 - Ống hút huyết khối | 360,000,000 | 513.000.000 | 251.999.999 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 27 | PP2300300905 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh | 90,000,000 | 128.250.000 | 62.999.999 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 28 | PP2300300906 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng | 85,000,000 | 121.125.000 | 59.499.999 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 29 | PP2300300907 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí ngã ba mạch | 130,000,000 | 185.250.000 | 91.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 30 | PP2300300908 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ | 150,000,000 | 213.750.000 | 105.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 31 | PP2300300909 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ | 30,000,000 | 42.750.000 | 21.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 32 | PP2300300910 - Ống thông dẫn đường (guidingcatheter)các loại, các cỡ | 150,000,000 | 213.750.000 | 105.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 33 | PP2300300911 - Ống thông dẫn đường (guidingcatheter)các loại, các cỡ | 60,000,000 | 85.500.000 | 42.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 34 | PP2300300912 - Ống thông dẫn đường (guidingcatheter)các loại, các cỡ | 232,500,000 | 331.312.500 | 162.750.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 35 | PP2300300913 - Vòng xoắn kim loại các loại, các cỡ | 256,000,000 | 364.800.000 | 179.200.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 36 | PP2300300914 - Bộ dụng cụ thả coil các loại, các cỡ | 25,000,000 | 35.625.000 | 17.500.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 37 | PP2300300915 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...) | 237,500,000 | 338.437.500 | 166.250.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 38 | PP2300300916 - Vòng xoắn kim loại các loại, các cỡ | 128,000,000 | 182.400.000 | 89.600.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 39 | PP2300300917 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 57,500,000 | 81.937.500 | 40.250.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 40 | PP2300300918 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ | 235,000,000 | 334.875.000 | 164.500.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 41 | PP2300300919 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ | 235,000,000 | 334.875.000 | 164.500.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 42 | PP2300300920 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước | 36,750,000 | 52.368.750 | 25.725.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 43 | PP2300300921 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não | 1,836,000,000 | 2.616.300.000 | 1.285.200.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 44 | PP2300300922 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não | 165,375,000 | 235.659.375 | 115.762.500 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 45 | PP2300300923 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não | 100,250,000 | 142.856.250 | 70.175.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 46 | PP2300300924 - Dây dẫn chẩn đoán mạch máu | 3,800,000 | 5.415.000 | 2.660.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 47 | PP2300300925 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước | 6,840,000 | 9.747.000 | 4.788.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 48 | PP2300300926 - Co nối chữ Y | 11,000,000 | 15.675.000 | 7.699.999 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 49 | PP2300300927 - Bộ bơm bóng | 7,000,000 | 9.975.000 | 4.900.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 50 | PP2300300928 - Ống thông chẩn đoán mạch máu não | 5,100,000 | 7.267.500 | 3.570.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 51 | PP2300300929 - Dây dẫn chụp mạch máu | 6,240,000 | 8.892.000 | 4.368.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 52 | PP2300300930 - Dây nối bơm tiêm cản quang | 10,000,000 | 14.250.000 | 7.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 53 | PP2300300931 - Dụng cụ đóng động mạch | 200,000,000 | 285.000.000 | 140.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 54 | PP2300300932 - Keo sinh học cầm máu | 93,170,000 | 132.767.250 | 65.218.999 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 55 | PP2300300933 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu | 105,000,000 | 149.625.000 | 73.500.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 56 | PP2300300934 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu | 112,500,000 | 160.312.500 | 78.750.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 57 | PP2300300935 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu | 25,000,000 | 35.625.000 | 17.500.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 58 | PP2300300936 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu | 678,810,000 | 967.304.250 | 475.166.999 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 59 | PP2300300937 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu | 150,705,500 | 214.755.337,5 | 105.493.850 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 60 | PP2300300938 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu | 35,755,500 | 50.951.587,5 | 25.028.850 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 61 | PP2300300939 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu | 22,522,500 | 32.094.562,5 | 15.765.749 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 62 | PP2300300940 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu | 41,580,000 | 59.251.500 | 29.106.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 63 | PP2300300941 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu | 79,695,000 | 113.565.375 | 55.786.500 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 64 | PP2300300942 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu | 80,388,000 | 114.552.900 | 56.271.600 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 65 | PP2300300943 - Miếng vá tái tạo màng cứng | 48,120,000 | 68.571.000 | 33.684.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 66 | PP2300300944 - Miếng vá tái tạo màng cứng | 1,522,500,000 | 2.169.562.500 | 1.065.749.999 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 67 | PP2300300945 - Miếng vá tái tạo màng cứng | 210,000,000 | 299.250.000 | 147.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 68 | PP2300300946 - Miếng vá tái tạo màng cứng | 1,125,000,000 | 1.603.125.000 | 787.500.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 69 | PP2300300947 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài | 412,500,000 | 587.812.500 | 288.750.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 70 | PP2300300948 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất vào màng bụng có phủ kháng sinh, van thanh có bộ điều chỉnh áp lực từ bên ngoài thích hợp trẻ em có 5 mức áp lực | 314,500,000 | 448.162.500 | 220.150.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 71 | PP2300300949 - Que luồn dưới da hỗ trợ đặt dẫn lưu dịch não tủy (loại dùng 1 lần) | 57,500,000 | 81.937.500 | 40.250.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 72 | PP2300300950 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang kiểm soát hiện tượng siphon | 228,900,000 | 326.182.500 | 160.230.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 73 | PP2300300951 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy | 65,550,000 | 93.408.750 | 45.885.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 74 | PP2300300952 - Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy. | 44,000,000 | 62.700.000 | 30.799.999 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 75 | PP2300300953 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực 120ml | 70,000,000 | 99.750.000 | 49.000.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 76 | PP2300300954 - Mũi mài dùng cho phẫu thuật cột sống, sọ não | 73,110,000 | 104.181.750 | 51.177.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 77 | PP2300300955 - Mũi cắt sọ | 499,950,000 | 712.428.750 | 349.965.000 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa | |
| 78 | PP2300300956 - Mũi khoan tự dừng | 189,475,000 | 270.001.875 | 132.632.499 | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300300879 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300300880 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.679.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300300881 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300300882 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300300883 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker |
|
| Mã phần lô | PP2300300884 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300300885 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300300886 |
| Giá từng phần lô | 6,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.333.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất nút mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300300887 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.249.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng xoắn kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300300888 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng xoắn kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300300889 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phụ kiện cắt coils |
|
| Mã phần lô | PP2300300890 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.031.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.874.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Keo nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300300891 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.249.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300300892 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300300893 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch não cho điều trị AVM |
|
| Mã phần lô | PP2300300894 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300300895 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300300896 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300300897 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.749.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu tự đứt, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300300898 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khung giá đỡ nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300300899 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khung giá đỡ nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300300900 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khung giá đỡ mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300300901 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khung giá đỡ mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300300902 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch não loại 5Fr, 6Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300300903 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300300904 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.999.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300300905 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.999.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300300906 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.499.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não cổ rộng vị trí ngã ba mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300300907 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300300908 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300300909 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường (guidingcatheter)các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300300910 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường (guidingcatheter)các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300300911 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông dẫn đường (guidingcatheter)các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300300912 |
| Giá từng phần lô | 232,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng xoắn kim loại các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300300913 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ thả coil các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300300914 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo huyết khối...) |
|
| Mã phần lô | PP2300300915 |
| Giá từng phần lô | 237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng xoắn kim loại các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300300916 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300300917 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300300918 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300300919 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước |
|
| Mã phần lô | PP2300300920 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.368.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300300921 |
| Giá từng phần lô | 1,836,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.616.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.285.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300300922 |
| Giá từng phần lô | 165,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.659.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300300923 |
| Giá từng phần lô | 100,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.856.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn chẩn đoán mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300300924 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn chẩn đoán ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300300925 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.747.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Co nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300300926 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.699.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ bơm bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300300927 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống thông chẩn đoán mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300300928 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.267.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn chụp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300300929 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây nối bơm tiêm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300300930 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ đóng động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300300931 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Keo sinh học cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300300932 |
| Giá từng phần lô | 93,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.767.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.218.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300300933 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300300934 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300300935 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300300936 |
| Giá từng phần lô | 678,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 967.304.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.166.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300300937 |
| Giá từng phần lô | 150,705,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.755.337,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.493.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300300938 |
| Giá từng phần lô | 35,755,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.951.587,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.028.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300300939 |
| Giá từng phần lô | 22,522,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.094.562,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.765.749 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300300940 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.251.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300300941 |
| Giá từng phần lô | 79,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.565.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.786.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300300942 |
| Giá từng phần lô | 80,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.552.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.271.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tái tạo màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300300943 |
| Giá từng phần lô | 48,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.684.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tái tạo màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300300944 |
| Giá từng phần lô | 1,522,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.169.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.065.749.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tái tạo màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300300945 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng vá tái tạo màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300300946 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.603.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300300947 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất vào màng bụng có phủ kháng sinh, van thanh có bộ điều chỉnh áp lực từ bên ngoài thích hợp trẻ em có 5 mức áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300300948 |
| Giá từng phần lô | 314,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Que luồn dưới da hỗ trợ đặt dẫn lưu dịch não tủy (loại dùng 1 lần) |
|
| Mã phần lô | PP2300300949 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang kiểm soát hiện tượng siphon |
|
| Mã phần lô | PP2300300950 |
| Giá từng phần lô | 228,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.182.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300300951 |
| Giá từng phần lô | 65,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.408.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy. |
|
| Mã phần lô | PP2300300952 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.799.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực 120ml |
|
| Mã phần lô | PP2300300953 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mũi mài dùng cho phẫu thuật cột sống, sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300300954 |
| Giá từng phần lô | 73,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.181.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.177.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mũi cắt sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300300955 |
| Giá từng phần lô | 499,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.428.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mũi khoan tự dừng |
|
| Mã phần lô | PP2300300956 |
| Giá từng phần lô | 189,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.001.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.632.499 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi