Gói thầu: Gói 4: Vật tư y tế theo nhóm mặt hàng (11 nhóm, 129 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300310941-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 4: Vật tư y tế theo nhóm mặt hàng (11 nhóm, 129 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300197944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 29,201,266,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 438.018.992 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300439226 - Bộ dây bơm nước nội soi chạy bằng máy 45,000,000 64.125.000 31.500.000
2 PP2300439227 - Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp 147,000,000 209.475.000 102.900.000
3 PP2300439228 - Lưỡi cắt đốt nội soi bằng sóng radio 216,000,000 307.800.000 151.200.000
4 PP2300439229 - Vít chốt neo tự điều chỉnh 597,700,000 851.722.500 418.390.000
5 PP2300439230 - Vít chốt neo khớp vai tự tiêu các size. 267,000,000 380.475.000 186.900.000
6 PP2300439231 - Vít chốt neo khớp vai 293,700,000 418.522.500 205.590.000
7 PP2300439232 - Vít chốt neo khớp vai 276,000,000 393.300.000 193.200.000
8 PP2300439233 - Vít chốt neo khớp vai 276,000,000 393.300.000 193.200.000
9 PP2300439234 - Troca khớp vai các cỡ 30,000,000 42.750.000 21.000.000
10 PP2300439235 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi 450,000,000 641.250.000 315.000.000
11 PP2300439236 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân trái, phải 336,000,000 478.800.000 235.200.000
12 PP2300439237 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, có móc, trái/phải, (mặt trong/ mặt ngoài) 285,000,000 406.125.000 199.500.000
13 PP2300439238 - Bộ Nẹp khóa bản rộng 5-18 lỗ dùng cho xương đùi 312,000,000 444.600.000 218.400.000
14 PP2300439239 - Bộ nẹp khóa trong đầu trên xương chày (mặt trong/mặt ngoài), trái/phải 540,000,000 769.500.000 378.000.000
15 PP2300439240 - Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S 285,000,000 406.125.000 199.500.000
16 PP2300439241 - Bộ nẹp khóa cẳng tay 370,000,000 527.250.000 259.000.000
17 PP2300439242 - Bộ Nẹp khóa mõm khủyu (đầu trên xương trụ) trái, phải 287,500,000 409.687.500 201.250.000
18 PP2300439243 - Bộ Nẹp khóa móc cùng đòn trái, phải 250,000,000 356.250.000 175.000.000
19 PP2300439244 - Bộ Nẹp khóa mắt xích, các cỡ 255,000,000 363.375.000 178.500.000
20 PP2300439245 - Bộ Nẹp khóa Mini (nẹp thẳng chữ T/ Y) các cỡ 240,000,000 342.000.000 168.000.000
21 PP2300439246 - Bộ nẹp khóa DHS 80,000,000 114.000.000 56.000.000
22 PP2300439247 - Bộ đinh nội tủy có chốt cho xương chày 225,000,000 320.625.000 157.500.000
23 PP2300439248 - Bộ đinh nội tủy có chốt rỗng 225,000,000 320.625.000 157.500.000
24 PP2300439249 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 625,000,000 890.625.000 437.500.000
25 PP2300439250 - Bộ nẹp khóa ốp mắt cá chân 687,500,000 979.687.500 481.250.000
26 PP2300439251 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T (trái, phải) 382,500,000 545.062.500 267.750.000
27 PP2300439252 - Bộ nẹp khóa bản hẹp xương cánh tay 572,000,000 815.100.000 400.400.000
28 PP2300439253 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép, trái/ phải 600,000,000 855.000.000 420.000.000
29 PP2300439254 - Cố định ngoài chữ T 48,000,000 68.400.000 33.600.000
30 PP2300439255 - Cố định ngoài gần khớp 45,150,000 64.338.750 31.605.000
31 PP2300439256 - Cố định ngoài không cản quang 43,200,000 61.560.000 30.240.000
32 PP2300439257 - Cố định ngoài qua khớp gối 39,000,000 55.575.000 27.300.000
33 PP2300439258 - Chỉ thép mềm 4,500,000 6.412.500 3.150.000
34 PP2300439259 - Đinh 5,020,000 7.153.500 3.514.000
35 PP2300439260 - Nẹp khóa lòng máng 1/3 27,495,000 39.180.375 19.246.500
36 PP2300439261 - Nẹp khóa mắt xích 101,090,000 144.053.250 70.763.000
37 PP2300439262 - Nẹp khóa xương đòn 431,250,000 614.531.250 301.875.000
38 PP2300439263 - Nẹp khóa móc xương đòn 50,000,000 71.250.000 35.000.000
39 PP2300439264 - Đinh nội tủy xương đùi 160,000,000 228.000.000 112.000.000
40 PP2300439265 - Đinh nội tủy mũi khế đường kính các loại dài các cỡ 40,000,000 57.000.000 28.000.000
41 PP2300439266 - Đinh kít ne 980,000 1.396.500 686.000
42 PP2300439267 - Đinh Kít ne có ren 2,500,000 3.562.500 1.750.000
43 PP2300439268 - Nẹp bản hẹp 24,990,000 35.610.750 17.493.000
44 PP2300439269 - Nẹp bản rộng 30,000,000 42.750.000 21.000.000
45 PP2300439270 - Nẹp chữ L 8,330,000 11.870.250 5.831.000
46 PP2300439271 - Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu (3 thân, 4 thân, 5 thân) 4,190,000 5.970.750 2.933.000
47 PP2300439272 - Nẹp DCS/DHS 31,245,000 44.524.125 21.871.500
48 PP2300439273 - Nẹp khóa bản hẹp 175,000,000 249.375.000 122.500.000
49 PP2300439274 - Nẹp khóa bản nhỏ 390,000,000 555.750.000 273.000.000
50 PP2300439275 - Nẹp khóa bản rộng 186,655,000 265.983.375 130.658.500
51 PP2300439276 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái phải 146,660,000 208.990.500 102.662.000
52 PP2300439277 - Nẹp khóa đầu trên xương chày 152,010,000 216.614.250 106.407.000
53 PP2300439278 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 256,655,000 365.733.375 179.658.500
54 PP2300439279 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay 266,680,000 380.019.000 186.676.000
55 PP2300439280 - Nẹp khóa xương gót 53,330,000 75.995.250 37.331.000
56 PP2300439281 - Nẹp lòng máng 1/3 3,600,000 5.130.000 2.520.000
57 PP2300439282 - Nẹp mắt xích 8,070,000 11.499.750 5.649.000
58 PP2300439283 - Vít DHS/DCS 6,405,000 9.127.125 4.483.500
59 PP2300439284 - Vít khóa 4,5; 5.0 315,000,000 448.875.000 220.500.000
60 PP2300439285 - Vít khóa 7.5 57,975,000 82.614.375 40.582.500
61 PP2300439286 - Vít nén DHS/DCS 4,995,000 7.117.875 3.496.500
62 PP2300439287 - Vít chốt ngang 166,750,000 237.618.750 116.725.000
63 PP2300439288 - Vít xốp 8,960,000 12.768.000 6.272.000
64 PP2300439289 - Vít xương cứng 43,500,000 61.987.500 30.450.000
65 PP2300439290 - Vít xương cứng 12,410,000 17.684.250 8.687.000
66 PP2300439291 - Chỉ đặc biệt siêu bền 45,000,000 64.125.000 31.500.000
67 PP2300439292 - Dây dẫn nước nội soi loại thường. 7,900,000 11.257.500 5.530.000
68 PP2300439293 - Bộ dây bơm nước nội soi chạy bằng máy 45,000,000 64.125.000 31.500.000
69 PP2300439294 - Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp 196,000,000 279.300.000 137.200.000
70 PP2300439295 - Lưỡi cắt đốt nội soi bằng sóng radio 288,000,000 410.400.000 201.600.000
71 PP2300439296 - Vít neo cố định dây chằng 89,000,000 126.825.000 62.300.000
72 PP2300439297 - Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ 180,000,000 256.500.000 126.000.000
73 PP2300439298 - Vít chốt neo tự điều chỉnh chiều dài 180,000,000 256.500.000 126.000.000
74 PP2300439299 - Vít chốt neo điều chỉnh chiều dài 204,000,000 290.700.000 142.800.000
75 PP2300439300 - Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ 178,000,000 253.650.000 124.600.000
76 PP2300439301 - Vít cố định tái tạo dây chằng chéo tự tiêu 90,000,000 128.250.000 63.000.000
77 PP2300439302 - Miếng ghép đĩa đệm dùng độc lập 135,000,000 192.375.000 94.500.000
78 PP2300439303 - Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp 198,000,000 282.150.000 138.600.000
79 PP2300439304 - Vít xốp cột sống cổ lối sau, đa trục kèm vít khóa trong 60,000,000 85.500.000 42.000.000
80 PP2300439305 - Nẹp dọc cột sống cổ lối sau 3,000,000 4.275.000 2.100.000
81 PP2300439306 - Dây dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực Cao-Trung bình-thấp các cỡ (loại người lớn) 91,050,000 129.746.250 63.735.000
82 PP2300439307 - Dây dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài 14,400,000 20.520.000 10.080.000
83 PP2300439308 - Lưới vá sọ 21,060,000 30.010.500 14.742.000
84 PP2300439309 - Lưới vá sọ 309,600,000 441.180.000 216.720.000
85 PP2300439310 - Lưới vá sọ 369,000,000 525.825.000 258.300.000
86 PP2300439311 - Lưới vá sọ 162,500,000 231.562.500 113.750.000
87 PP2300439312 - Nẹp vá sọ 22,500,000 32.062.500 15.750.000
88 PP2300439313 - Nẹp vá sọ 20,880,000 29.754.000 14.616.000
89 PP2300439314 - Vít vá sọ 9,700,000 13.822.500 6.790.000
90 PP2300439315 - Vít vá sọ mini 38,800,000 55.290.000 27.160.000
91 PP2300439316 - Vít đa bắt cố định cột sống 540,000,000 769.500.000 378.000.000
92 PP2300439317 - Vít đơn bắt cố định cột sống 168,000,000 239.400.000 117.600.000
93 PP2300439318 - Vít khóa đồng bộ nẹp dọc đường kính 5.5mm 45,000,000 64.125.000 31.500.000
94 PP2300439319 - Nẹp dọc đường kính 5.5mm đồng bộ vít khóa 30,000,000 42.750.000 21.000.000
95 PP2300439320 - Nẹp nối ngang kéo dài các cỡ 32,500,000 46.312.500 22.750.000
96 PP2300439321 - Miếng ghép cột sống lưng Cong 34,500,000 49.162.500 24.150.000
97 PP2300439322 - Miếng ghép cột sống lưng 28,500,000 40.612.500 19.950.000
98 PP2300439323 - Đĩa đệm đốt sống lưng lối bên các cỡ 476,000,000 678.300.000 333.200.000
99 PP2300439324 - Đĩa đệm đốt sống lưng lối sau các cỡ 440,000,000 627.000.000 308.000.000
100 PP2300439325 - Nẹp dọc Ø 5.5mm, dài 40-250mm 135,000,000 192.375.000 94.500.000
101 PP2300439326 - Nẹp dọc thẳng Ø5.5mm, dài 600mm 18,000,000 25.650.000 12.600.000
102 PP2300439327 - Nẹp ngang đa hướng 105,600,000 150.480.000 73.920.000
103 PP2300439328 - Vít đa trục các cỡ 1,462,000,000 2.083.350.000 1.023.400.000
104 PP2300439329 - Vít đơn trục các cỡ kèm 451,000,000 642.675.000 315.700.000
105 PP2300439330 - Ốc khóa trong 225,000,000 320.625.000 157.500.000
106 PP2300439331 - Kim chọc dò cuống sống, 11 Gauge 620,000,000 883.500.000 434.000.000
107 PP2300439332 - Bộ kim chọc và khoan thân sống, Size 3 200,000,000 285.000.000 140.000.000
108 PP2300439333 - Bóng nong thân đốt sống các cỡ 360,000,000 513.000.000 252.000.000
109 PP2300439334 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha 1,920,000,000 2.736.000.000 1.344.000.000
110 PP2300439335 - Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống, Size 3 170,000,000 242.250.000 119.000.000
111 PP2300439336 - Bộ bơm xi măng không bóng vào thân sống 1,800,000,000 2.565.000.000 1.260.000.000
112 PP2300439337 - Kim chọc dò cuống sống, 11G, mũi vát 45,000,000 64.125.000 31.500.000
113 PP2300439338 - Sản phẩm sinh học thay thế xương. 40,000,000 57.000.000 28.000.000
114 PP2300439339 - Clip cầm máu Titan các cỡ 167,196,960 238.255.668 117.037.872
115 PP2300439340 - Dụng cụ cố định lưới 177,000,000 252.225.000 123.900.000
116 PP2300439341 - Kiềm kẹp clip 84,000,000 119.700.000 58.800.000
117 PP2300439342 - Băng ghim khâu nối trong mổ mở 22,750,000 32.418.750 15.925.000
118 PP2300439343 - Dụng cụ khâu nối trong mổ mở 12,810,000 18.254.250 8.967.000
119 PP2300439344 - Băng ghim mổ hở 60 252,000,000 359.100.000 176.400.000
120 PP2300439345 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng 409,500,000 583.537.500 286.650.000
121 PP2300439346 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28 299,880,000 427.329.000 209.916.000
122 PP2300439347 - Băng ghim nội soi nghiêng, dài 60mm 492,000,000 701.100.000 344.400.000
123 PP2300439348 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, đa kích cỡ 320,000,000 456.000.000 224.000.000
124 PP2300439349 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31 49,947,220 71.174.788,5 34.963.054
125 PP2300439350 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng Longo 399,840,000 569.772.000 279.888.000
126 PP2300439351 - Trocar nội soi không dao 12mm 61,387,000 87.476.475 42.970.900
127 PP2300439352 - Trocar nội soi không dao 5mm 80,970,000 115.382.250 56.679.000
128 PP2300439353 - Băng ghim nội soi nghiêng, dài 45mm 360,000,000 513.000.000 252.000.000
129 PP2300439354 - Băng ghim nội soi nghiêng, dài 60mm 1,200,000,000 1.710.000.000 840.000.000
Bộ dây bơm nước nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300439226
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300439227
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lưỡi cắt đốt nội soi bằng sóng radio
Mã phần lô PP2300439228
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít chốt neo tự điều chỉnh
Mã phần lô PP2300439229
Giá từng phần lô 597,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.722.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít chốt neo khớp vai tự tiêu các size.
Mã phần lô PP2300439230
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít chốt neo khớp vai
Mã phần lô PP2300439231
Giá từng phần lô 293,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.522.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít chốt neo khớp vai
Mã phần lô PP2300439232
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít chốt neo khớp vai
Mã phần lô PP2300439233
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Troca khớp vai các cỡ
Mã phần lô PP2300439234
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300439235
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân trái, phải
Mã phần lô PP2300439236
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, có móc, trái/phải, (mặt trong/ mặt ngoài)
Mã phần lô PP2300439237
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ Nẹp khóa bản rộng 5-18 lỗ dùng cho xương đùi
Mã phần lô PP2300439238
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ nẹp khóa trong đầu trên xương chày (mặt trong/mặt ngoài), trái/phải
Mã phần lô PP2300439239
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2300439240
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ nẹp khóa cẳng tay
Mã phần lô PP2300439241
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ Nẹp khóa mõm khủyu (đầu trên xương trụ) trái, phải
Mã phần lô PP2300439242
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ Nẹp khóa móc cùng đòn trái, phải
Mã phần lô PP2300439243
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ Nẹp khóa mắt xích, các cỡ
Mã phần lô PP2300439244
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ Nẹp khóa Mini (nẹp thẳng chữ T/ Y) các cỡ
Mã phần lô PP2300439245
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ nẹp khóa DHS
Mã phần lô PP2300439246
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ đinh nội tủy có chốt cho xương chày
Mã phần lô PP2300439247
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ đinh nội tủy có chốt rỗng
Mã phần lô PP2300439248
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300439249
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ nẹp khóa ốp mắt cá chân
Mã phần lô PP2300439250
Giá từng phần lô 687,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T (trái, phải)
Mã phần lô PP2300439251
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ nẹp khóa bản hẹp xương cánh tay
Mã phần lô PP2300439252
Giá từng phần lô 572,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép, trái/ phải
Mã phần lô PP2300439253
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Cố định ngoài chữ T
Mã phần lô PP2300439254
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2300439255
Giá từng phần lô 45,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.338.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Cố định ngoài không cản quang
Mã phần lô PP2300439256
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Cố định ngoài qua khớp gối
Mã phần lô PP2300439257
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ thép mềm
Mã phần lô PP2300439258
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đinh
Mã phần lô PP2300439259
Giá từng phần lô 5,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.153.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp khóa lòng máng 1/3
Mã phần lô PP2300439260
Giá từng phần lô 27,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.180.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.246.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp khóa mắt xích
Mã phần lô PP2300439261
Giá từng phần lô 101,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.053.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.763.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2300439262
Giá từng phần lô 431,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.531.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp khóa móc xương đòn
Mã phần lô PP2300439263
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đinh nội tủy xương đùi
Mã phần lô PP2300439264
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đinh nội tủy mũi khế đường kính các loại dài các cỡ
Mã phần lô PP2300439265
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đinh kít ne
Mã phần lô PP2300439266
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đinh Kít ne có ren
Mã phần lô PP2300439267
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp bản hẹp
Mã phần lô PP2300439268
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.610.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp bản rộng
Mã phần lô PP2300439269
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp chữ L
Mã phần lô PP2300439270
Giá từng phần lô 8,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.870.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.831.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu (3 thân, 4 thân, 5 thân)
Mã phần lô PP2300439271
Giá từng phần lô 4,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.970.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp DCS/DHS
Mã phần lô PP2300439272
Giá từng phần lô 31,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.524.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.871.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp khóa bản hẹp
Mã phần lô PP2300439273
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp khóa bản nhỏ
Mã phần lô PP2300439274
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp khóa bản rộng
Mã phần lô PP2300439275
Giá từng phần lô 186,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.983.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.658.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái phải
Mã phần lô PP2300439276
Giá từng phần lô 146,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.990.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300439277
Giá từng phần lô 152,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.614.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300439278
Giá từng phần lô 256,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.733.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.658.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300439279
Giá từng phần lô 266,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp khóa xương gót
Mã phần lô PP2300439280
Giá từng phần lô 53,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.995.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp lòng máng 1/3
Mã phần lô PP2300439281
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp mắt xích
Mã phần lô PP2300439282
Giá từng phần lô 8,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.499.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.649.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít DHS/DCS
Mã phần lô PP2300439283
Giá từng phần lô 6,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.127.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.483.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít khóa 4,5; 5.0
Mã phần lô PP2300439284
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít khóa 7.5
Mã phần lô PP2300439285
Giá từng phần lô 57,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.614.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.582.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít nén DHS/DCS
Mã phần lô PP2300439286
Giá từng phần lô 4,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.117.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.496.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít chốt ngang
Mã phần lô PP2300439287
Giá từng phần lô 166,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.618.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít xốp
Mã phần lô PP2300439288
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít xương cứng
Mã phần lô PP2300439289
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít xương cứng
Mã phần lô PP2300439290
Giá từng phần lô 12,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.684.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.687.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Chỉ đặc biệt siêu bền
Mã phần lô PP2300439291
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây dẫn nước nội soi loại thường.
Mã phần lô PP2300439292
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.257.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ dây bơm nước nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300439293
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300439294
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lưỡi cắt đốt nội soi bằng sóng radio
Mã phần lô PP2300439295
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít neo cố định dây chằng
Mã phần lô PP2300439296
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ
Mã phần lô PP2300439297
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít chốt neo tự điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2300439298
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít chốt neo điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2300439299
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ
Mã phần lô PP2300439300
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít cố định tái tạo dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300439301
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Miếng ghép đĩa đệm dùng độc lập
Mã phần lô PP2300439302
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp
Mã phần lô PP2300439303
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít xốp cột sống cổ lối sau, đa trục kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300439304
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp dọc cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300439305
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực Cao-Trung bình-thấp các cỡ (loại người lớn)
Mã phần lô PP2300439306
Giá từng phần lô 91,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.746.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dây dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài
Mã phần lô PP2300439307
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lưới vá sọ
Mã phần lô PP2300439308
Giá từng phần lô 21,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.010.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lưới vá sọ
Mã phần lô PP2300439309
Giá từng phần lô 309,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lưới vá sọ
Mã phần lô PP2300439310
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Lưới vá sọ
Mã phần lô PP2300439311
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp vá sọ
Mã phần lô PP2300439312
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp vá sọ
Mã phần lô PP2300439313
Giá từng phần lô 20,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.754.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít vá sọ
Mã phần lô PP2300439314
Giá từng phần lô 9,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.822.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít vá sọ mini
Mã phần lô PP2300439315
Giá từng phần lô 38,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít đa bắt cố định cột sống
Mã phần lô PP2300439316
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít đơn bắt cố định cột sống
Mã phần lô PP2300439317
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít khóa đồng bộ nẹp dọc đường kính 5.5mm
Mã phần lô PP2300439318
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp dọc đường kính 5.5mm đồng bộ vít khóa
Mã phần lô PP2300439319
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp nối ngang kéo dài các cỡ
Mã phần lô PP2300439320
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Miếng ghép cột sống lưng Cong
Mã phần lô PP2300439321
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Miếng ghép cột sống lưng
Mã phần lô PP2300439322
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đĩa đệm đốt sống lưng lối bên các cỡ
Mã phần lô PP2300439323
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đĩa đệm đốt sống lưng lối sau các cỡ
Mã phần lô PP2300439324
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp dọc Ø 5.5mm, dài 40-250mm
Mã phần lô PP2300439325
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp dọc thẳng Ø5.5mm, dài 600mm
Mã phần lô PP2300439326
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nẹp ngang đa hướng
Mã phần lô PP2300439327
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít đa trục các cỡ
Mã phần lô PP2300439328
Giá từng phần lô 1,462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.023.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Vít đơn trục các cỡ kèm
Mã phần lô PP2300439329
Giá từng phần lô 451,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300439330
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kim chọc dò cuống sống, 11 Gauge
Mã phần lô PP2300439331
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ kim chọc và khoan thân sống, Size 3
Mã phần lô PP2300439332
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bóng nong thân đốt sống các cỡ
Mã phần lô PP2300439333
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2300439334
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.736.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống, Size 3
Mã phần lô PP2300439335
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bộ bơm xi măng không bóng vào thân sống
Mã phần lô PP2300439336
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kim chọc dò cuống sống, 11G, mũi vát
Mã phần lô PP2300439337
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Sản phẩm sinh học thay thế xương.
Mã phần lô PP2300439338
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Clip cầm máu Titan các cỡ
Mã phần lô PP2300439339
Giá từng phần lô 167,196,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.255.668
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.037.872
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dụng cụ cố định lưới
Mã phần lô PP2300439340
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Kiềm kẹp clip
Mã phần lô PP2300439341
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng ghim khâu nối trong mổ mở
Mã phần lô PP2300439342
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.418.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dụng cụ khâu nối trong mổ mở
Mã phần lô PP2300439343
Giá từng phần lô 12,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.254.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng ghim mổ hở 60
Mã phần lô PP2300439344
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng
Mã phần lô PP2300439345
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28
Mã phần lô PP2300439346
Giá từng phần lô 299,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.329.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng ghim nội soi nghiêng, dài 60mm
Mã phần lô PP2300439347
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, đa kích cỡ
Mã phần lô PP2300439348
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31
Mã phần lô PP2300439349
Giá từng phần lô 49,947,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.174.788,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.963.054
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối vòng Longo
Mã phần lô PP2300439350
Giá từng phần lô 399,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Trocar nội soi không dao 12mm
Mã phần lô PP2300439351
Giá từng phần lô 61,387,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.476.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.970.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Trocar nội soi không dao 5mm
Mã phần lô PP2300439352
Giá từng phần lô 80,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.382.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng ghim nội soi nghiêng, dài 45mm
Mã phần lô PP2300439353
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Băng ghim nội soi nghiêng, dài 60mm
Mã phần lô PP2300439354
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->