Gói thầu: Gói 40: Bộ hóa chất xét nghiệm giải phẫu bệnh lý đồng bộ phương pháp nhuộm hoá mô miễn dịch, phân tích đồng thời 56 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động: 64 phần (64 mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300387679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 40: Bộ hóa chất xét nghiệm giải phẫu bệnh lý đồng bộ phương pháp nhuộm hoá mô miễn dịch, phân tích đồng thời 56 chỉ số trên cùng 01 thiết bị tự động: 64 phần (64 mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300263772 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 3,241,256,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48.618.836 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300559897 - Bộ hóa chất nhuộm Periodic acid Schiff (PAS) | 197,500,000 | 269.318.182 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 138.250.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 2 | PP2300559898 - Dung dịch đệm EDTA, pH 8.0 | 201,856,500 | 275.258.864 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 141.299.550 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 3 | PP2300559899 - Dung dịch đệm TBS | 129,220,000 | 176.209.091 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 90.454.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 4 | PP2300559900 - Dung dịch nhuộm màu nâu trong hóa mô miễn dịch | 23,800,000 | 32.454.545 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 16.660.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 5 | PP2300559901 - Dung dịch pha loãng dùng được cho kháng thể | 18,000,000 | 24.545.455 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 12.600.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 6 | PP2300559902 - Hematoxylin cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch | 105,000,000 | 143.181.818 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 73.500.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 7 | PP2300559903 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Alpha-1-Fetoprotein (AFP) | 41,194,920 | 56.174.891 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 28.836.444 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 8 | PP2300559904 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Bcl 2 | 16,382,570 | 22.339.868 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 11.467.799 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 9 | PP2300559905 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Bcl 6 | 31,734,000 | 43.273.636 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 22.213.800 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 10 | PP2300559906 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CA 12-5 | 71,170,800 | 97.051.091 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 49.819.560 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 11 | PP2300559907 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CA19-9 | 30,034,320 | 40.955.891 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 21.024.024 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 12 | PP2300559908 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CD138 | 32,955,940 | 44.939.918 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 23.069.158 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 13 | PP2300559909 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CD1a | 17,500,000 | 23.863.636 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 12.250.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 14 | PP2300559910 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CD3 (T-cell) M | 25,908,760 | 35.330.127 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 18.136.132 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 15 | PP2300559911 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CD30 | 17,109,040 | 23.330.509 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 11.976.328 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 16 | PP2300559912 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CD34 | 10,363,500 | 14.132.045 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 7.254.450 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 17 | PP2300559913 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CD38 | 16,477,970 | 22.469.959 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 11.534.579 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 18 | PP2300559914 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CD5 | 16,477,970 | 22.469.959 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 11.534.579 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 19 | PP2300559915 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CD56 | 68,436,160 | 93.322.036 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 47.905.312 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 20 | PP2300559916 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CDX2 | 32,955,940 | 44.939.918 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 23.069.158 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 21 | PP2300559917 - Hóa chất hóa mô miễn dịch CEA | 31,090,500 | 42.396.136 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 21.763.350 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 22 | PP2300559918 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Chromogranin A | 37,308,600 | 50.875.364 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 26.116.020 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 23 | PP2300559919 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Desmin | 31,090,500 | 42.396.136 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 21.763.350 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 24 | PP2300559920 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Glypican 3 | 68,658,200 | 93.624.818 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 48.060.740 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 25 | PP2300559921 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Melanoma HMB45 | 16,380,000 | 22.336.364 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 11.466.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 26 | PP2300559922 - Hóa chất hóa mô miễn dịch MUM-1 | 42,842,722 | 58.421.894 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 29.989.905 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 27 | PP2300559923 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Napsin A | 35,927,640 | 48.992.236 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 25.149.348 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 28 | PP2300559924 - Hóa chất hóa mô miễn dịch NSE | 33,894,000 | 46.219.091 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 23.725.800 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 29 | PP2300559925 - Hóa chất hóa mô miễn dịch p40 | 26,364,752 | 35.951.935 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 18.455.326 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 30 | PP2300559926 - Hóa chất hóa mô miễn dịch PAX5 | 31,234,100 | 42.591.955 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 21.863.870 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 31 | PP2300559927 - Hóa chất hóa mô miễn dịch PSA | 32,955,940 | 44.939.918 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 23.069.158 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 32 | PP2300559928 - Hóa chất hóa mô miễn dịch S100 | 10,985,310 | 14.979.968 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 7.689.717 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 33 | PP2300559929 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Synaptphysin | 49,433,910 | 67.409.877 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 34.603.737 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 34 | PP2300559930 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Thyroglobulin | 16,380,000 | 22.336.364 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 11.466.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 35 | PP2300559931 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn ATRX | 24,780,000 | 33.790.909 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 17.346.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 36 | PP2300559932 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn calretinin | 9,327,150 | 12.718.841 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 6.529.005 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 37 | PP2300559933 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn MDM2 | 24,780,000 | 33.790.909 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 17.346.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 38 | PP2300559934 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn Tdt | 16,477,970 | 22.469.959 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 11.534.579 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 39 | PP2300559935 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Actin | 16,477,970 | 22.469.959 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 11.534.579 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 40 | PP2300559936 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Actin, alpha smooth muscle | 82,389,850 | 112.349.795 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 57.672.895 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 41 | PP2300559937 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD10 | 20,336,400 | 27.731.455 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 14.235.480 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 42 | PP2300559938 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD117/C | 21,970,000 | 29.959.091 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 15.379.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 43 | PP2300559939 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD15 | 33,000,000 | 45.000.000 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 23.100.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 44 | PP2300559940 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD57 | 17,109,040 | 23.330.509 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 11.976.328 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 45 | PP2300559941 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD99 | 25,705,640 | 35.053.145 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 17.993.948 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 46 | PP2300559942 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch DOG1 | 28,600,000 | 39.000.000 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 20.020.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 47 | PP2300559943 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin HMW trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động | 32,955,940 | 44.939.918 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 23.069.158 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 48 | PP2300559944 - Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin LMW trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động | 16,477,970 | 22.469.959 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 11.534.579 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 49 | PP2300559945 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch P63 | 20,530,848 | 27.996.611 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 14.371.594 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 50 | PP2300559946 - Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Vimentin | 59,314,500 | 80.883.409 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 41.520.150 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 51 | PP2300559947 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch Cyclin D1 | 19,773,564 | 26.963.951 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 13.841.495 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 52 | PP2300559948 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch EMA | 15,500,000 | 21.136.364 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 10.850.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 53 | PP2300559949 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch GFAP, loại đậm đặc | 32,955,940 | 44.939.918 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 23.069.158 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 54 | PP2300559950 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch Kappa, loại đậm đặc | 27,600,000 | 37.636.364 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 19.320.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 55 | PP2300559951 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch KI 67 | 44,909,550 | 61.240.295 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 31.436.685 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 56 | PP2300559952 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch Lambda, loại đậm đặc | 27,600,000 | 37.636.364 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 19.320.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 57 | PP2300559953 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch PLAP | 13,731,640 | 18.724.964 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 9.612.148 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 58 | PP2300559954 - Kháng thể thứ 2 HRP cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch | 824,044,000 | 1.123.696.364 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 576.830.800 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 59 | PP2300559955 - Kit hoá mô miễn dịch CD20 (L26) | 33,894,000 | 46.219.091 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 23.725.800 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 60 | PP2300559956 - Kit hoá mô miễn dịch CD45RO | 15,545,250 | 21.198.068 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 10.881.675 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 61 | PP2300559957 - Kit hoá mô miễn dịch Cytokeratin 5/6 | 17,500,000 | 23.863.636 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 12.250.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 62 | PP2300559958 - Kit hoá mô miễn dịch TTF1 | 42,367,500 | 57.773.864 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 29.657.250 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 63 | PP2300559959 - Nhãn dán lam nhuộm hoá mô | 76,449,700 | 104.249.591 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 53.514.790 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 64 | PP2300559960 - Thuốc thử ức chế peroxidase nội sinh giảm nhuộm nền cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch | 30,528,000 | 41.629.091 | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 21.369.600 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
Bộ hóa chất nhuộm Periodic acid Schiff (PAS) |
|
| Mã phần lô | PP2300559897 |
| Giá từng phần lô | 197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch đệm EDTA, pH 8.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300559898 |
| Giá từng phần lô | 201,856,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.258.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.299.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch đệm TBS |
|
| Mã phần lô | PP2300559899 |
| Giá từng phần lô | 129,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.209.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.454.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch nhuộm màu nâu trong hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300559900 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch pha loãng dùng được cho kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2300559901 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hematoxylin cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300559902 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch Alpha-1-Fetoprotein (AFP) |
|
| Mã phần lô | PP2300559903 |
| Giá từng phần lô | 41,194,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.174.891 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.836.444 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch Bcl 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300559904 |
| Giá từng phần lô | 16,382,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.339.868 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.467.799 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch Bcl 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300559905 |
| Giá từng phần lô | 31,734,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.273.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.213.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch CA 12-5 |
|
| Mã phần lô | PP2300559906 |
| Giá từng phần lô | 71,170,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.051.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.819.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300559907 |
| Giá từng phần lô | 30,034,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.955.891 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.024.024 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch CD138 |
|
| Mã phần lô | PP2300559908 |
| Giá từng phần lô | 32,955,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.939.918 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.069.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch CD1a |
|
| Mã phần lô | PP2300559909 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch CD3 (T-cell) M |
|
| Mã phần lô | PP2300559910 |
| Giá từng phần lô | 25,908,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.330.127 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.136.132 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch CD30 |
|
| Mã phần lô | PP2300559911 |
| Giá từng phần lô | 17,109,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.330.509 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.976.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2300559912 |
| Giá từng phần lô | 10,363,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.132.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.254.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch CD38 |
|
| Mã phần lô | PP2300559913 |
| Giá từng phần lô | 16,477,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.469.959 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.534.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch CD5 |
|
| Mã phần lô | PP2300559914 |
| Giá từng phần lô | 16,477,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.469.959 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.534.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch CD56 |
|
| Mã phần lô | PP2300559915 |
| Giá từng phần lô | 68,436,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.322.036 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.905.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch CDX2 |
|
| Mã phần lô | PP2300559916 |
| Giá từng phần lô | 32,955,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.939.918 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.069.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300559917 |
| Giá từng phần lô | 31,090,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.396.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.763.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch Chromogranin A |
|
| Mã phần lô | PP2300559918 |
| Giá từng phần lô | 37,308,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.875.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.116.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch Desmin |
|
| Mã phần lô | PP2300559919 |
| Giá từng phần lô | 31,090,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.396.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.763.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch Glypican 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300559920 |
| Giá từng phần lô | 68,658,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.624.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.060.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch Melanoma HMB45 |
|
| Mã phần lô | PP2300559921 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.336.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch MUM-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300559922 |
| Giá từng phần lô | 42,842,722 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.421.894 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.989.905 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch Napsin A |
|
| Mã phần lô | PP2300559923 |
| Giá từng phần lô | 35,927,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.992.236 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.149.348 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300559924 |
| Giá từng phần lô | 33,894,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.219.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.725.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch p40 |
|
| Mã phần lô | PP2300559925 |
| Giá từng phần lô | 26,364,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.951.935 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.455.326 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch PAX5 |
|
| Mã phần lô | PP2300559926 |
| Giá từng phần lô | 31,234,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.591.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.863.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300559927 |
| Giá từng phần lô | 32,955,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.939.918 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.069.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch S100 |
|
| Mã phần lô | PP2300559928 |
| Giá từng phần lô | 10,985,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.979.968 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.689.717 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch Synaptphysin |
|
| Mã phần lô | PP2300559929 |
| Giá từng phần lô | 49,433,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.409.877 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.603.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hóa mô miễn dịch Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300559930 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.336.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn ATRX |
|
| Mã phần lô | PP2300559931 |
| Giá từng phần lô | 24,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.790.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.346.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn calretinin |
|
| Mã phần lô | PP2300559932 |
| Giá từng phần lô | 9,327,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.718.841 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.529.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn MDM2 |
|
| Mã phần lô | PP2300559933 |
| Giá từng phần lô | 24,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.790.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.346.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch phát hiện dấu ấn Tdt |
|
| Mã phần lô | PP2300559934 |
| Giá từng phần lô | 16,477,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.469.959 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.534.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Actin |
|
| Mã phần lô | PP2300559935 |
| Giá từng phần lô | 16,477,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.469.959 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.534.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Actin, alpha smooth muscle |
|
| Mã phần lô | PP2300559936 |
| Giá từng phần lô | 82,389,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.349.795 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.672.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD10 |
|
| Mã phần lô | PP2300559937 |
| Giá từng phần lô | 20,336,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.731.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.235.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD117/C |
|
| Mã phần lô | PP2300559938 |
| Giá từng phần lô | 21,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.959.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.379.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD15 |
|
| Mã phần lô | PP2300559939 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD57 |
|
| Mã phần lô | PP2300559940 |
| Giá từng phần lô | 17,109,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.330.509 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.976.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch CD99 |
|
| Mã phần lô | PP2300559941 |
| Giá từng phần lô | 25,705,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.053.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.993.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch DOG1 |
|
| Mã phần lô | PP2300559942 |
| Giá từng phần lô | 28,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin HMW trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300559943 |
| Giá từng phần lô | 32,955,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.939.918 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.069.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin LMW trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300559944 |
| Giá từng phần lô | 16,477,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.469.959 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.534.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch P63 |
|
| Mã phần lô | PP2300559945 |
| Giá từng phần lô | 20,530,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.996.611 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.371.594 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch Vimentin |
|
| Mã phần lô | PP2300559946 |
| Giá từng phần lô | 59,314,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.883.409 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.520.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch Cyclin D1 |
|
| Mã phần lô | PP2300559947 |
| Giá từng phần lô | 19,773,564 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.963.951 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.841.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch EMA |
|
| Mã phần lô | PP2300559948 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch GFAP, loại đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300559949 |
| Giá từng phần lô | 32,955,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.939.918 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.069.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch Kappa, loại đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300559950 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch KI 67 |
|
| Mã phần lô | PP2300559951 |
| Giá từng phần lô | 44,909,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.240.295 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.436.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch Lambda, loại đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300559952 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch PLAP |
|
| Mã phần lô | PP2300559953 |
| Giá từng phần lô | 13,731,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.724.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.612.148 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể thứ 2 HRP cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300559954 |
| Giá từng phần lô | 824,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.123.696.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.830.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kit hoá mô miễn dịch CD20 (L26) |
|
| Mã phần lô | PP2300559955 |
| Giá từng phần lô | 33,894,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.219.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.725.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kit hoá mô miễn dịch CD45RO |
|
| Mã phần lô | PP2300559956 |
| Giá từng phần lô | 15,545,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.198.068 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.881.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kit hoá mô miễn dịch Cytokeratin 5/6 |
|
| Mã phần lô | PP2300559957 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kit hoá mô miễn dịch TTF1 |
|
| Mã phần lô | PP2300559958 |
| Giá từng phần lô | 42,367,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.773.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.657.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nhãn dán lam nhuộm hoá mô |
|
| Mã phần lô | PP2300559959 |
| Giá từng phần lô | 76,449,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.249.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.514.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử ức chế peroxidase nội sinh giảm nhuộm nền cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300559960 |
| Giá từng phần lô | 30,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.629.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.369.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi