Gói thầu: Gói 43: Mua sắm bộ hoá chất xét nghiệm sinh hoá máu, ion đồ trên thiết bị tự động: 70 phần (82 mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300104998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói 43: Mua sắm bộ hoá chất xét nghiệm sinh hoá máu, ion đồ trên thiết bị tự động: 70 phần (82 mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300055626 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 4,059,008,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60.885.111 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300123282 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Acid Uric | 14,011,200 | 19.106.182 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 9.807.840 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 2 | PP2300123283 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Albumin | 3,288,600 | 4.484.455 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 2.302.020 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 3 | PP2300123284 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Apo A1 | 17,879,400 | 24.381.000 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 12.515.580 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 4 | PP2300123285 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Apo B | 15,965,040 | 21.770.509 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 11.175.528 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 5 | PP2300123286 - Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ | 31,705,798 | 43.235.179 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 22.194.059 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 6 | PP2300123287 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần | 28,776,153 | 39.240.209 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 20.143.307 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 7 | PP2300123288 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp | 62,445,600 | 85.153.091 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 43.711.920 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 8 | PP2300123289 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng C3 | 32,444,160 | 44.242.036 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 22.710.912 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 9 | PP2300123290 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng C4 | 32,444,160 | 44.242.036 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 22.710.912 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 10 | PP2300123291 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Calci toàn phần | 29,904,000 | 40.778.182 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 20.932.800 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 11 | PP2300123292 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ceruloplasmin | 27,720,000 | 37.800.000 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 19.404.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 12 | PP2300123293 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần | 6,990,645 | 9.532.698 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 4.893.452 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 13 | PP2300123294 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Creatinin | 19,628,280 | 26.765.836 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 13.739.796 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 14 | PP2300123295 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng CRP | 99,128,400 | 135.175.091 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 69.389.880 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 15 | PP2300123296 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Digoxin | 34,103,160 | 46.504.309 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 23.872.212 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 16 | PP2300123297 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ferritin | 266,868,000 | 363.910.909 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 186.807.600 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 17 | PP2300123298 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Glucose | 27,219,780 | 37.117.882 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 19.053.846 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 18 | PP2300123299 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Haptoglobin | 57,534,120 | 78.455.618 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 40.273.884 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 19 | PP2300123300 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 86,696,568 | 118.222.593 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 60.687.598 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 20 | PP2300123301 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgA | 31,051,776 | 42.343.331 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 21.736.243 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 21 | PP2300123302 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgG | 24,410,400 | 33.286.909 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 17.087.280 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 22 | PP2300123303 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgM | 31,202,304 | 42.548.596 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 21.841.613 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 23 | PP2300123304 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Lactat | 19,467,000 | 26.545.909 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 13.626.900 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 24 | PP2300123305 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 164,853,252 | 224.799.889 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 115.397.276 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 25 | PP2300123306 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Mg | 6,582,240 | 8.975.782 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 4.607.568 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 26 | PP2300123307 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Myoglobin | 27,162,324 | 37.039.533 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 19.013.627 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 27 | PP2300123308 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Phosphor vô cơ | 435,148 | 593.384 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 304.604 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 28 | PP2300123309 - Định lượng Pre-albumin | 224,209,482 | 305.740.203 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 156.946.637 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 29 | PP2300123310 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần | 2,484,614 | 3.388.110 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 1.739.230 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 30 | PP2300123311 - Định lượng RF (Rheumatoid Factor) | 28,505,715 | 38.871.430 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 19.954.001 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 31 | PP2300123312 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Sắt | 6,048,000 | 8.247.273 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 4.233.600 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 32 | PP2300123313 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Transferin | 30,741,480 | 41.920.200 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 21.519.036 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 33 | PP2300123314 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Triglycerid | 18,951,912 | 25.843.516 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 13.266.338 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 34 | PP2300123315 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng UIBC (khả năng gắn sắt không bão hòa) | 3,492,300 | 4.762.227 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 2.444.610 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 35 | PP2300123316 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ure | 102,173,400 | 139.327.364 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 71.521.380 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 36 | PP2300123317 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Vancomycin | 24,343,200 | 33.195.273 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 17.040.240 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 37 | PP2300123318 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin | 725,130,000 | 988.813.636 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 507.591.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 38 | PP2300123319 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ ALP (AlkalinPhosphatase) | 3,316,535 | 4.522.548 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 2.321.575 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 39 | PP2300123320 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT) | 35,847,000 | 48.882.273 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 25.092.900 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 40 | PP2300123321 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT) | 34,340,353 | 46.827.754 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 24.038.247 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 41 | PP2300123322 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 2,199,018 | 2.998.661 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 1.539.313 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 42 | PP2300123323 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatinekinase) | 135,198,157 | 184.361.123 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 94.638.710 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 43 | PP2300123324 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT | 6,322,486 | 8.621.572 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 4.425.740 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 44 | PP2300123325 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ Hydroxybutyrat dehydrogenase | 5,332,320 | 7.271.345 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 3.732.624 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 45 | PP2300123326 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ Lipase | 11,971,680 | 16.325.018 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 8.380.176 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 46 | PP2300123327 - Định lượng HbA1c | 492,674,868 | 671.829.365 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 344.872.408 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 47 | PP2300123328 - Chất thử cho xét nghiệm ASO | 31,039,512 | 42.326.607 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 21.727.658 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 48 | PP2300123329 - Chất chuẩn nồng đôtrung bình cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh | 37,800,000 | 51.545.455 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 26.460.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 49 | PP2300123330 - Chất chuẩn nồng độ cao cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh | 35,196,000 | 47.994.545 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 24.637.200 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 50 | PP2300123331 - Chất chuẩn nồng đôthấp cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh | 42,336,000 | 57.730.909 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 29.635.200 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 51 | PP2300123332 - Chất chuẩn mức thấp/caocho xét nghiệm điện giải từ mẫu nước tiểu | 18,984,000 | 25.887.273 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 13.288.800 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 52 | PP2300123333 - Chất chứng tham chiếu cho xét nghiệm điện giải | 52,080,000 | 71.018.182 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 36.456.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 53 | PP2300123334 - Chất chuẩn cho xét nghiệm các chỉ số Ig G, Ig A, Ig M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin | 26,376,336 | 35.967.731 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 18.463.435 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 54 | PP2300123335 - Chất chứng cho các xét nghiệm sinh hóa từ mẫu dịch não tủy | 6,668,361 | 9.093.220 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 4.667.853 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 55 | PP2300123336 - Chất thử xét nghiệm xác định sựbất thường của mẫu đo | 71,930,880 | 98.087.564 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 50.351.616 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 56 | PP2300123337 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm α-1 acidglycoprotein;α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin | 33,980,100 | 46.336.500 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 23.786.070 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 57 | PP2300123338 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa máu | 2,224,320 | 3.033.164 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 1.557.024 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 58 | PP2300123339 - Chất chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B | 18,695,460 | 25.493.809 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 13.086.822 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 59 | PP2300123340 - Chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 11,624,256 | 15.851.258 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 8.136.979 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 60 | PP2300123341 - Chất chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 20,164,284 | 27.496.751 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 14.114.999 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 61 | PP2300123342 - Chất chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 21,950,460 | 29.932.445 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 15.365.322 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 62 | PP2300123343 - Chất chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 27,102,600 | 36.958.091 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 18.971.820 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 63 | PP2300123344 - Chất chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 20,164,284 | 27.496.751 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 14.114.999 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 64 | PP2300123345 - Chất chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 22,063,860 | 30.087.082 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 15.444.702 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 65 | PP2300123346 - Chất chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 20,164,284 | 27.496.751 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 14.114.999 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 66 | PP2300123347 - Chất chứng kiểm tra điện cực Natri và Kali | 200,235,000 | 273.047.727 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 140.164.500 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 67 | PP2300123348 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải | 28,607,040 | 39.009.600 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 20.024.928 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 68 | PP2300123349 - Dung dịch rửa đường ống | 60,480,000 | 82.472.727 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 42.336.000 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 69 | PP2300123350 - Dung dịch rửa hệ thống máy | 72,933,000 | 99.454.091 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 51.053.100 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| 70 | PP2300123351 - Dung dịch rửa hệ thống máy, chống lây nhiễm | 83,008,800 | 113.193.818 | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét | 58.106.160 | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300123282 |
| Giá từng phần lô | 14,011,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.106.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.807.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300123283 |
| Giá từng phần lô | 3,288,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.484.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.302.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Apo A1 |
|
| Mã phần lô | PP2300123284 |
| Giá từng phần lô | 17,879,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.515.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Apo B |
|
| Mã phần lô | PP2300123285 |
| Giá từng phần lô | 15,965,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.770.509 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.175.528 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ |
|
| Mã phần lô | PP2300123286 |
| Giá từng phần lô | 31,705,798 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.235.179 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.194.059 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300123287 |
| Giá từng phần lô | 28,776,153 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.240.209 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.143.307 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300123288 |
| Giá từng phần lô | 62,445,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.153.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.711.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng C3 |
|
| Mã phần lô | PP2300123289 |
| Giá từng phần lô | 32,444,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.242.036 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.710.912 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng C4 |
|
| Mã phần lô | PP2300123290 |
| Giá từng phần lô | 32,444,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.242.036 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.710.912 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300123291 |
| Giá từng phần lô | 29,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.778.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.932.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ceruloplasmin |
|
| Mã phần lô | PP2300123292 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300123293 |
| Giá từng phần lô | 6,990,645 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.532.698 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.893.452 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300123294 |
| Giá từng phần lô | 19,628,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.765.836 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.739.796 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300123295 |
| Giá từng phần lô | 99,128,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.175.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.389.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Digoxin |
|
| Mã phần lô | PP2300123296 |
| Giá từng phần lô | 34,103,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.504.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.872.212 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300123297 |
| Giá từng phần lô | 266,868,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.910.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.807.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300123298 |
| Giá từng phần lô | 27,219,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.117.882 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.053.846 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Haptoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300123299 |
| Giá từng phần lô | 57,534,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.455.618 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.273.884 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300123300 |
| Giá từng phần lô | 86,696,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.222.593 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.687.598 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgA |
|
| Mã phần lô | PP2300123301 |
| Giá từng phần lô | 31,051,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.343.331 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.736.243 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300123302 |
| Giá từng phần lô | 24,410,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.286.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.087.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300123303 |
| Giá từng phần lô | 31,202,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.548.596 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.841.613 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Lactat |
|
| Mã phần lô | PP2300123304 |
| Giá từng phần lô | 19,467,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.545.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.626.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300123305 |
| Giá từng phần lô | 164,853,252 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.799.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.397.276 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Mg |
|
| Mã phần lô | PP2300123306 |
| Giá từng phần lô | 6,582,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.975.782 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.607.568 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Myoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300123307 |
| Giá từng phần lô | 27,162,324 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.039.533 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.013.627 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Phosphor vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300123308 |
| Giá từng phần lô | 435,148 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 593.384 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.604 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng Pre-albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300123309 |
| Giá từng phần lô | 224,209,482 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.740.203 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.946.637 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300123310 |
| Giá từng phần lô | 2,484,614 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.388.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.739.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) |
|
| Mã phần lô | PP2300123311 |
| Giá từng phần lô | 28,505,715 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.871.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.954.001 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300123312 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.247.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.233.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Transferin |
|
| Mã phần lô | PP2300123313 |
| Giá từng phần lô | 30,741,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.920.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.519.036 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300123314 |
| Giá từng phần lô | 18,951,912 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.843.516 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.266.338 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng UIBC (khả năng gắn sắt không bão hòa) |
|
| Mã phần lô | PP2300123315 |
| Giá từng phần lô | 3,492,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.762.227 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.444.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300123316 |
| Giá từng phần lô | 102,173,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.327.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.521.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300123317 |
| Giá từng phần lô | 24,343,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.195.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.040.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300123318 |
| Giá từng phần lô | 725,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 988.813.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.591.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ ALP (AlkalinPhosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2300123319 |
| Giá từng phần lô | 3,316,535 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.522.548 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.321.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300123320 |
| Giá từng phần lô | 35,847,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.882.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.092.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300123321 |
| Giá từng phần lô | 34,340,353 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.827.754 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.038.247 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ CK (Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300123322 |
| Giá từng phần lô | 2,199,018 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.998.661 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.539.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatinekinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300123323 |
| Giá từng phần lô | 135,198,157 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.361.123 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.638.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300123324 |
| Giá từng phần lô | 6,322,486 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.621.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.425.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ Hydroxybutyrat dehydrogenase |
|
| Mã phần lô | PP2300123325 |
| Giá từng phần lô | 5,332,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.271.345 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.732.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300123326 |
| Giá từng phần lô | 11,971,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.325.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.380.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300123327 |
| Giá từng phần lô | 492,674,868 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.829.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.872.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2300123328 |
| Giá từng phần lô | 31,039,512 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.326.607 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.727.658 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn nồng đôtrung bình cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300123329 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn nồng độ cao cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300123330 |
| Giá từng phần lô | 35,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.994.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.637.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn nồng đôthấp cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300123331 |
| Giá từng phần lô | 42,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.730.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.635.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn mức thấp/caocho xét nghiệm điện giải từ mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300123332 |
| Giá từng phần lô | 18,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.887.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.288.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng tham chiếu cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300123333 |
| Giá từng phần lô | 52,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.018.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho xét nghiệm các chỉ số Ig G, Ig A, Ig M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300123334 |
| Giá từng phần lô | 26,376,336 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.967.731 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.463.435 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho các xét nghiệm sinh hóa từ mẫu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300123335 |
| Giá từng phần lô | 6,668,361 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.093.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.667.853 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm xác định sựbất thường của mẫu đo |
|
| Mã phần lô | PP2300123336 |
| Giá từng phần lô | 71,930,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.087.564 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.351.616 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm α-1 acidglycoprotein;α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300123337 |
| Giá từng phần lô | 33,980,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.336.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.786.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa máu |
|
| Mã phần lô | PP2300123338 |
| Giá từng phần lô | 2,224,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.033.164 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.557.024 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B |
|
| Mã phần lô | PP2300123339 |
| Giá từng phần lô | 18,695,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.493.809 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.086.822 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300123340 |
| Giá từng phần lô | 11,624,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.851.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.136.979 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300123341 |
| Giá từng phần lô | 20,164,284 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.496.751 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.114.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300123342 |
| Giá từng phần lô | 21,950,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.932.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.365.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300123343 |
| Giá từng phần lô | 27,102,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.958.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.971.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300123344 |
| Giá từng phần lô | 20,164,284 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.496.751 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.114.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300123345 |
| Giá từng phần lô | 22,063,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.087.082 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.444.702 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300123346 |
| Giá từng phần lô | 20,164,284 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.496.751 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.114.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng kiểm tra điện cực Natri và Kali |
|
| Mã phần lô | PP2300123347 |
| Giá từng phần lô | 200,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.047.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.164.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300123348 |
| Giá từng phần lô | 28,607,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.009.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.024.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa đường ống |
|
| Mã phần lô | PP2300123349 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.472.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa hệ thống máy |
|
| Mã phần lô | PP2300123350 |
| Giá từng phần lô | 72,933,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.454.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.053.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa hệ thống máy, chống lây nhiễm |
|
| Mã phần lô | PP2300123351 |
| Giá từng phần lô | 83,008,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.193.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.106.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi