Gói thầu: Gói 43: Mua sắm bộ hoá chất xét nghiệm sinh hoá máu, ion đồ trên thiết bị tự động: 70 phần (82 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300104998-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói 43: Mua sắm bộ hoá chất xét nghiệm sinh hoá máu, ion đồ trên thiết bị tự động: 70 phần (82 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300055626
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,059,008,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60.885.111 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300123282 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Acid Uric 14,011,200 19.106.182 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 9.807.840 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
2 PP2300123283 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Albumin 3,288,600 4.484.455 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 2.302.020 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
3 PP2300123284 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Apo A1 17,879,400 24.381.000 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 12.515.580 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
4 PP2300123285 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Apo B 15,965,040 21.770.509 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 11.175.528 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
5 PP2300123286 - Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ 31,705,798 43.235.179 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 22.194.059 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
6 PP2300123287 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần 28,776,153 39.240.209 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 20.143.307 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
7 PP2300123288 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp 62,445,600 85.153.091 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 43.711.920 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
8 PP2300123289 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng C3 32,444,160 44.242.036 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 22.710.912 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
9 PP2300123290 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng C4 32,444,160 44.242.036 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 22.710.912 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
10 PP2300123291 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Calci toàn phần 29,904,000 40.778.182 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 20.932.800 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
11 PP2300123292 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ceruloplasmin 27,720,000 37.800.000 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 19.404.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
12 PP2300123293 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần 6,990,645 9.532.698 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 4.893.452 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
13 PP2300123294 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Creatinin 19,628,280 26.765.836 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 13.739.796 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
14 PP2300123295 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng CRP 99,128,400 135.175.091 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 69.389.880 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
15 PP2300123296 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Digoxin 34,103,160 46.504.309 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 23.872.212 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
16 PP2300123297 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ferritin 266,868,000 363.910.909 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 186.807.600 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
17 PP2300123298 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Glucose 27,219,780 37.117.882 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 19.053.846 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
18 PP2300123299 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Haptoglobin 57,534,120 78.455.618 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 40.273.884 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
19 PP2300123300 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 86,696,568 118.222.593 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 60.687.598 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
20 PP2300123301 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgA 31,051,776 42.343.331 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 21.736.243 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
21 PP2300123302 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgG 24,410,400 33.286.909 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 17.087.280 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
22 PP2300123303 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgM 31,202,304 42.548.596 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 21.841.613 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
23 PP2300123304 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Lactat 19,467,000 26.545.909 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 13.626.900 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
24 PP2300123305 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 164,853,252 224.799.889 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 115.397.276 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
25 PP2300123306 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Mg 6,582,240 8.975.782 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 4.607.568 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
26 PP2300123307 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Myoglobin 27,162,324 37.039.533 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 19.013.627 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
27 PP2300123308 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Phosphor vô cơ 435,148 593.384 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 304.604 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
28 PP2300123309 - Định lượng Pre-albumin 224,209,482 305.740.203 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 156.946.637 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
29 PP2300123310 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần 2,484,614 3.388.110 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 1.739.230 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
30 PP2300123311 - Định lượng RF (Rheumatoid Factor) 28,505,715 38.871.430 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 19.954.001 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
31 PP2300123312 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Sắt 6,048,000 8.247.273 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 4.233.600 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
32 PP2300123313 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Transferin 30,741,480 41.920.200 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 21.519.036 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
33 PP2300123314 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Triglycerid 18,951,912 25.843.516 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 13.266.338 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
34 PP2300123315 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng UIBC (khả năng gắn sắt không bão hòa) 3,492,300 4.762.227 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 2.444.610 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
35 PP2300123316 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ure 102,173,400 139.327.364 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 71.521.380 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
36 PP2300123317 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Vancomycin 24,343,200 33.195.273 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 17.040.240 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
37 PP2300123318 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin 725,130,000 988.813.636 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 507.591.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
38 PP2300123319 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ ALP (AlkalinPhosphatase) 3,316,535 4.522.548 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 2.321.575 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
39 PP2300123320 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT) 35,847,000 48.882.273 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 25.092.900 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
40 PP2300123321 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT) 34,340,353 46.827.754 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 24.038.247 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
41 PP2300123322 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 2,199,018 2.998.661 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 1.539.313 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
42 PP2300123323 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatinekinase) 135,198,157 184.361.123 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 94.638.710 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
43 PP2300123324 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT 6,322,486 8.621.572 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 4.425.740 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
44 PP2300123325 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ Hydroxybutyrat dehydrogenase 5,332,320 7.271.345 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 3.732.624 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
45 PP2300123326 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ Lipase 11,971,680 16.325.018 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 8.380.176 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
46 PP2300123327 - Định lượng HbA1c 492,674,868 671.829.365 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 344.872.408 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
47 PP2300123328 - Chất thử cho xét nghiệm ASO 31,039,512 42.326.607 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 21.727.658 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
48 PP2300123329 - Chất chuẩn nồng đôtrung bình cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh 37,800,000 51.545.455 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 26.460.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
49 PP2300123330 - Chất chuẩn nồng độ cao cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh 35,196,000 47.994.545 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 24.637.200 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
50 PP2300123331 - Chất chuẩn nồng đôthấp cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh 42,336,000 57.730.909 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 29.635.200 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
51 PP2300123332 - Chất chuẩn mức thấp/caocho xét nghiệm điện giải từ mẫu nước tiểu 18,984,000 25.887.273 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 13.288.800 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
52 PP2300123333 - Chất chứng tham chiếu cho xét nghiệm điện giải 52,080,000 71.018.182 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 36.456.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
53 PP2300123334 - Chất chuẩn cho xét nghiệm các chỉ số Ig G, Ig A, Ig M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin 26,376,336 35.967.731 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 18.463.435 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
54 PP2300123335 - Chất chứng cho các xét nghiệm sinh hóa từ mẫu dịch não tủy 6,668,361 9.093.220 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 4.667.853 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
55 PP2300123336 - Chất thử xét nghiệm xác định sựbất thường của mẫu đo 71,930,880 98.087.564 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 50.351.616 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
56 PP2300123337 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm α-1 acidglycoprotein;α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin 33,980,100 46.336.500 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 23.786.070 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
57 PP2300123338 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa máu 2,224,320 3.033.164 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 1.557.024 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
58 PP2300123339 - Chất chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B 18,695,460 25.493.809 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 13.086.822 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
59 PP2300123340 - Chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 11,624,256 15.851.258 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 8.136.979 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
60 PP2300123341 - Chất chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 20,164,284 27.496.751 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 14.114.999 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
61 PP2300123342 - Chất chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 21,950,460 29.932.445 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 15.365.322 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
62 PP2300123343 - Chất chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 27,102,600 36.958.091 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 18.971.820 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
63 PP2300123344 - Chất chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 20,164,284 27.496.751 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 14.114.999 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
64 PP2300123345 - Chất chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 22,063,860 30.087.082 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 15.444.702 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
65 PP2300123346 - Chất chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 20,164,284 27.496.751 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 14.114.999 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
66 PP2300123347 - Chất chứng kiểm tra điện cực Natri và Kali 200,235,000 273.047.727 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 140.164.500 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
67 PP2300123348 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải 28,607,040 39.009.600 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 20.024.928 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
68 PP2300123349 - Dung dịch rửa đường ống 60,480,000 82.472.727 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 42.336.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
69 PP2300123350 - Dung dịch rửa hệ thống máy 72,933,000 99.454.091 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 51.053.100 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
70 PP2300123351 - Dung dịch rửa hệ thống máy, chống lây nhiễm 83,008,800 113.193.818 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 58.106.160 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300123282
Giá từng phần lô 14,011,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.106.182
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.807.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300123283
Giá từng phần lô 3,288,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.484.455
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.302.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Apo A1
Mã phần lô PP2300123284
Giá từng phần lô 17,879,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.381.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.515.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Apo B
Mã phần lô PP2300123285
Giá từng phần lô 15,965,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.770.509
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.175.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ
Mã phần lô PP2300123286
Giá từng phần lô 31,705,798
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.235.179
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.194.059
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300123287
Giá từng phần lô 28,776,153
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.240.209
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.143.307
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300123288
Giá từng phần lô 62,445,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.153.091
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.711.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng C3
Mã phần lô PP2300123289
Giá từng phần lô 32,444,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.242.036
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.710.912
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng C4
Mã phần lô PP2300123290
Giá từng phần lô 32,444,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.242.036
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.710.912
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2300123291
Giá từng phần lô 29,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.778.182
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.932.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ceruloplasmin
Mã phần lô PP2300123292
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300123293
Giá từng phần lô 6,990,645
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.532.698
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.893.452
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300123294
Giá từng phần lô 19,628,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.765.836
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.739.796
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2300123295
Giá từng phần lô 99,128,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.175.091
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.389.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Digoxin
Mã phần lô PP2300123296
Giá từng phần lô 34,103,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.504.309
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.872.212
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300123297
Giá từng phần lô 266,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.910.909
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.807.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300123298
Giá từng phần lô 27,219,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.117.882
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.053.846
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Haptoglobin
Mã phần lô PP2300123299
Giá từng phần lô 57,534,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.455.618
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.273.884
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300123300
Giá từng phần lô 86,696,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.222.593
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.687.598
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgA
Mã phần lô PP2300123301
Giá từng phần lô 31,051,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.343.331
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.736.243
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgG
Mã phần lô PP2300123302
Giá từng phần lô 24,410,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.286.909
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.087.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgM
Mã phần lô PP2300123303
Giá từng phần lô 31,202,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.548.596
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.841.613
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Lactat
Mã phần lô PP2300123304
Giá từng phần lô 19,467,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.545.909
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.626.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300123305
Giá từng phần lô 164,853,252
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.799.889
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.397.276
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Mg
Mã phần lô PP2300123306
Giá từng phần lô 6,582,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.975.782
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.607.568
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Myoglobin
Mã phần lô PP2300123307
Giá từng phần lô 27,162,324
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.039.533
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.013.627
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Phosphor vô cơ
Mã phần lô PP2300123308
Giá từng phần lô 435,148
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.384
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.604
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng Pre-albumin
Mã phần lô PP2300123309
Giá từng phần lô 224,209,482
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.740.203
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.946.637
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300123310
Giá từng phần lô 2,484,614
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.388.110
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.739.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng RF (Rheumatoid Factor)
Mã phần lô PP2300123311
Giá từng phần lô 28,505,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.871.430
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.954.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Sắt
Mã phần lô PP2300123312
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.247.273
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Transferin
Mã phần lô PP2300123313
Giá từng phần lô 30,741,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.920.200
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.519.036
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300123314
Giá từng phần lô 18,951,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.843.516
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.266.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng UIBC (khả năng gắn sắt không bão hòa)
Mã phần lô PP2300123315
Giá từng phần lô 3,492,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.762.227
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.444.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ure
Mã phần lô PP2300123316
Giá từng phần lô 102,173,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.327.364
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.521.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2300123317
Giá từng phần lô 24,343,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.195.273
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.040.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin
Mã phần lô PP2300123318
Giá từng phần lô 725,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 988.813.636
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ ALP (AlkalinPhosphatase)
Mã phần lô PP2300123319
Giá từng phần lô 3,316,535
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.522.548
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.321.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300123320
Giá từng phần lô 35,847,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.882.273
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.092.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2300123321
Giá từng phần lô 34,340,353
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.827.754
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.038.247
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
Mã phần lô PP2300123322
Giá từng phần lô 2,199,018
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.998.661
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.539.313
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatinekinase)
Mã phần lô PP2300123323
Giá từng phần lô 135,198,157
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.361.123
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.638.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT
Mã phần lô PP2300123324
Giá từng phần lô 6,322,486
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.621.572
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.425.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ Hydroxybutyrat dehydrogenase
Mã phần lô PP2300123325
Giá từng phần lô 5,332,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.271.345
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.732.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ Lipase
Mã phần lô PP2300123326
Giá từng phần lô 11,971,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.325.018
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.380.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300123327
Giá từng phần lô 492,674,868
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.829.365
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.872.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2300123328
Giá từng phần lô 31,039,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.326.607
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.727.658
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chuẩn nồng đôtrung bình cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh
Mã phần lô PP2300123329
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.545.455
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chuẩn nồng độ cao cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh
Mã phần lô PP2300123330
Giá từng phần lô 35,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.994.545
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.637.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chuẩn nồng đôthấp cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh
Mã phần lô PP2300123331
Giá từng phần lô 42,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.730.909
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.635.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chuẩn mức thấp/caocho xét nghiệm điện giải từ mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300123332
Giá từng phần lô 18,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.887.273
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.288.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng tham chiếu cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300123333
Giá từng phần lô 52,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.018.182
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chuẩn cho xét nghiệm các chỉ số Ig G, Ig A, Ig M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin
Mã phần lô PP2300123334
Giá từng phần lô 26,376,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.967.731
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.463.435
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho các xét nghiệm sinh hóa từ mẫu dịch não tủy
Mã phần lô PP2300123335
Giá từng phần lô 6,668,361
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.093.220
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.667.853
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm xác định sựbất thường của mẫu đo
Mã phần lô PP2300123336
Giá từng phần lô 71,930,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.087.564
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.351.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chuẩn cho các xét nghiệm α-1 acidglycoprotein;α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin
Mã phần lô PP2300123337
Giá từng phần lô 33,980,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.336.500
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.786.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa máu
Mã phần lô PP2300123338
Giá từng phần lô 2,224,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.033.164
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.557.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B
Mã phần lô PP2300123339
Giá từng phần lô 18,695,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.493.809
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.086.822
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2300123340
Giá từng phần lô 11,624,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.851.258
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.136.979
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300123341
Giá từng phần lô 20,164,284
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.496.751
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.114.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300123342
Giá từng phần lô 21,950,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.932.445
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.365.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300123343
Giá từng phần lô 27,102,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.958.091
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.971.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300123344
Giá từng phần lô 20,164,284
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.496.751
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.114.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300123345
Giá từng phần lô 22,063,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.087.082
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.444.702
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2300123346
Giá từng phần lô 20,164,284
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.496.751
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.114.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng kiểm tra điện cực Natri và Kali
Mã phần lô PP2300123347
Giá từng phần lô 200,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.047.727
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.164.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300123348
Giá từng phần lô 28,607,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.009.600
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.024.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa đường ống
Mã phần lô PP2300123349
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.472.727
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa hệ thống máy
Mã phần lô PP2300123350
Giá từng phần lô 72,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.454.091
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.053.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa hệ thống máy, chống lây nhiễm
Mã phần lô PP2300123351
Giá từng phần lô 83,008,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.193.818
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.106.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->