Gói thầu: Gói 47: Bộ hóa chất xét nghiệm tự động đồng thời 72 chỉ số sinh hóa, vi sinh và miễn dịch điện hóa phát quang trên cùng 1 hệ thống: 106 phần (128 mục)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300385407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 47: Bộ hóa chất xét nghiệm tự động đồng thời 72 chỉ số sinh hóa, vi sinh và miễn dịch điện hóa phát quang trên cùng 1 hệ thống: 106 phần (128 mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300263772 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 571,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 752.677.196 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300559997 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm HDL/LDL cholesterol | 2,324,010 | 3.169.105 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.626.807 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 2 | PP2300559998 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 3,048,984 | 4.157.706 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.134.288,8 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 3 | PP2300559999 - Chất chuẩn cho xét nghiệm proteins (CRP, C3,C4,…) | 1,370,630 | 1.869.041 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 959.441 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 4 | PP2300560000 - Chất chuẩn nồng độ bình thường/ thấp cho xét nghiệm điện giải đồ | 2,610,720 | 3.560.073 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.827.504 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 5 | PP2300560001 - Chất chuẩn nồng độ cao cho xét nghiệm điện giải đồ | 2,610,720 | 3.560.073 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.827.504 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 6 | PP2300560002 - Chất chứng cho các xét nghiệm CEA, CA 125, CA 153, CA 199, CA 724, AFP, NSE, CYFRA | 21,538,464 | 29.370.633 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.076.924,8 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 7 | PP2300560003 - Chất chứng cho các xét nghiệm anti TPO, TG, anti TSH receptor | 38,548,920 | 52.566.710 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.984.244 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 8 | PP2300560004 - Chất chứng cho các xét nghiệm pro BNP | 6,393,024 | 8.717.760 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.475.116,8 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 9 | PP2300560005 - Chất chứng cho FT3, FT4, TSH | 13,216,824 | 18.022.942 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.251.776,8 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 10 | PP2300560006 - Chất chứng cho xét nghiệm Everolimus | 13,919,337 | 18.980.915 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.743.535,9 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 11 | PP2300560007 - Chất chứng cho xét nghiệm RF | 5,871,680 | 8.006.837 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.110.176 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 12 | PP2300560008 - Chất chứng cho xét nghiệm SCC, Pro GRP | 8,650,404 | 11.796.006 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.055.282,8 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 13 | PP2300560009 - Chất thử cho xét nghiệm Acid uric | 82,395,000 | 112.356.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.676.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 14 | PP2300560010 - Chất thử cho xét nghiệm Albumin | 7,946,250 | 10.835.796 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.562.375 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 15 | PP2300560011 - Chất thử cho xét nghiệm Alkaline phosphatase | 3,969,000 | 5.412.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.778.300 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 16 | PP2300560012 - Chất thử cho xét nghiệm ALT | 266,112,000 | 362.880.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 186.278.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 17 | PP2300560013 - Chất thử cho xét nghiệm Amylase | 17,151,000 | 23.387.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.005.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 18 | PP2300560014 - Chất thử cho xét nghiệm AST | 266,112,000 | 362.880.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 186.278.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 19 | PP2300560015 - Chất thử cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 35,763,200 | 48.768.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.034.240 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 20 | PP2300560016 - Chất thử cho xét nghiệm Calcium | 54,156,250 | 73.849.432 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.909.375 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 21 | PP2300560017 - Chất thử cho xét nghiệm Cholesterol | 112,308,000 | 153.147.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.615.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 22 | PP2300560018 - Chất thử cho xét nghiệm Complement C3 | 83,637,000 | 114.050.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.545.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 23 | PP2300560019 - Chất thử cho xét nghiệm Complement C4 | 83,637,000 | 114.050.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.545.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 24 | PP2300560020 - Chất thử cho xét nghiệm Creatinin | 346,500,000 | 472.500.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 242.550.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 25 | PP2300560021 - Chất thử cho xét nghiệm CRP | 66,000,000 | 90.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 26 | PP2300560022 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng PCT | 97,902,000 | 133.502.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 68.531.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 27 | PP2300560023 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần | 6,355,300 | 8.666.319 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.448.710 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 28 | PP2300560024 - Chất thử cho xét nghiệm Direct Bilirubin | 35,673,000 | 48.645.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.971.100 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 29 | PP2300560025 - Chất thử cho xét nghiệm Gamma GT | 11,340,000 | 15.463.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.938.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 30 | PP2300560026 - Chất thử cho xét nghiệm Glucose hexokinase | 191,369,200 | 260.958.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 133.958.440 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 31 | PP2300560027 - Chất thử cho xét nghiệm HDL cholesterol | 447,216,000 | 609.840.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 313.051.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 32 | PP2300560028 - Chất thử cho xét nghiệm kháng thể kháng EBV IgG | 61,740,000 | 84.190.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.218.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 33 | PP2300560029 - Chất thử cho xét nghiệm kháng thể kháng EBV IgM | 61,740,000 | 84.190.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.218.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 34 | PP2300560030 - Chất thử cho xét nghiệm LDH | 7,179,750 | 9.790.569 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.025.825 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 35 | PP2300560031 - Chất thử cho xét nghiệm LDL cholesterol | 929,340,000 | 1.267.281.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 650.538.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 36 | PP2300560032 - Chất thử cho xét nghiệm Magnesium | 18,600,000 | 25.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.020.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 37 | PP2300560033 - Chất thử cho xét nghiệm Rubella IgG | 5,384,700 | 7.342.773 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.769.290 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 38 | PP2300560034 - Chất thử cho xét nghiệm Rubella IgM | 7,709,800 | 10.513.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.396.860 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 39 | PP2300560035 - Chất thử cho xét nghiệm sắt (Iron) | 18,009,000 | 24.557.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.606.300 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 40 | PP2300560036 - Chất thử cho xét nghiệm Syphilis | 4,147,500 | 5.655.682 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.903.250 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 41 | PP2300560037 - Chất thử cho xét nghiệm Triglyceride | 177,208,000 | 241.647.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 124.045.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 42 | PP2300560038 - Chất thử cho xét nghiệm Urea | 316,008,000 | 430.920.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 221.205.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 43 | PP2300560039 - Chất thử xét nghiệm HSV-1 IgG | 8,268,800 | 11.275.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.788.160 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 44 | PP2300560040 - Chất thử xét nghiệm HSV-2 IgG | 8,268,800 | 11.275.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.788.160 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 45 | PP2300560041 - Cóng đo phản ứng | 27,948,375 | 38.111.421 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.563.862,5 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 46 | PP2300560042 - Đầu côn và cốc phản ứng | 979,270,560 | 1.335.368.946 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 685.489.392 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 47 | PP2300560043 - Đèn halogen | 7,326,000 | 9.990.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.128.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 48 | PP2300560044 - Điện cực clo | 35,011,620 | 47.743.119 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.508.134 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 49 | PP2300560045 - Điện cực đối chiếu | 51,037,245 | 69.596.244 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.726.071,5 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 50 | PP2300560046 - Điện cực kali | 35,390,410 | 48.259.650 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.773.287 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 51 | PP2300560047 - Điện cực natri | 37,004,625 | 50.460.853 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.903.237,5 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 52 | PP2300560048 - Dung dịch acid rửa hệ thống thực hiện xét nghiệm | 16,740,000 | 22.827.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.718.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 53 | PP2300560049 - Dung dịch bảo dưỡng điện cực điện giải đồ | 3,681,180 | 5.019.791 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.576.826 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 54 | PP2300560050 - Dung dịch kiềm rửa hệ thống | 47,088,000 | 64.210.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.961.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 55 | PP2300560051 - Dung dịch kiềm rửa kim hút | 12,411,360 | 16.924.582 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.687.952 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 56 | PP2300560052 - Dung dịch làm sạch buồng ủ | 6,825,600 | 9.307.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.777.920 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 57 | PP2300560053 - Dung dịch nội chuẩn điện giải đồ | 105,120,000 | 143.345.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.584.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 58 | PP2300560054 - Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch | 39,406,176 | 53.735.695 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.584.323,2 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 59 | PP2300560055 - Dung dịch pha loãng mẫu điện giải đồ | 52,560,000 | 71.672.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.792.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 60 | PP2300560056 - Dung dịch pha loãng mẫu sinh hóa | 3,250,842 | 4.432.967 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.275.589,4 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 61 | PP2300560057 - Dung dịch phản ứng | 175,708,000 | 239.601.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 122.995.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 62 | PP2300560058 - Dung dịch rửa | 3,262,000 | 4.448.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.283.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 63 | PP2300560059 - Dung dịch rửa hệ thống sau phản ứng | 145,008,000 | 197.738.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.505.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 64 | PP2300560060 - Dung dịch rửa kim hút | 2,415,105 | 3.293.325 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.690.573,5 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 65 | PP2300560061 - Dung dịch rửa kim hút mẫu | 19,797,120 | 26.996.073 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.857.984 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 66 | PP2300560062 - Dung dịch rửa kim hút mẫu 2, gồm dung dịch đệm và chấy tẩy | 525,120 | 716.073 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 367.584 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 67 | PP2300560063 - Dung dịch rửa kim hút mẫu số 1 | 525,120 | 716.073 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 367.584 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 68 | PP2300560064 - Dung dịch tham chiếu điện giải đồ | 30,038,000 | 40.960.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.026.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 69 | PP2300560065 - Dung dịch tiền rửa máy | 142,464,000 | 194.269.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 99.724.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 70 | PP2300560066 - Hoá chất cho xét nghiệm định lượng ACTH | 30,839,200 | 42.053.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.587.440 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 71 | PP2300560067 - Hoá chất cho xét nghiệm định lượng Cortisol (máu) | 123,358,596 | 168.216.268 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 86.351.017,2 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 72 | PP2300560068 - Hoá chất cho xét nghiệm định lượng GH (Growth Hormone) | 15,419,600 | 21.026.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.793.720 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 73 | PP2300560069 - Hoá chất cho xét nghiệm định lượng HE4 | 176,400,000 | 240.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.480.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 74 | PP2300560070 - Hoá chất cho xét nghiệm định lượng proGRP | 25,656,800 | 34.986.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.959.760 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 75 | PP2300560071 - Hoá chất cho xét nghiệm định lượng RF | 61,825,550 | 84.307.569 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.277.885 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 76 | PP2300560072 - Hoá chất cho xét nghiệm định lượng SCC | 59,999,084 | 81.816.933 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.999.358,8 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 77 | PP2300560073 - Hoá chất xét nghiệm CMV IgG miễn dịch tự động | 9,790,200 | 13.350.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.853.140 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 78 | PP2300560074 - Hoá chất xét nghiệm CMV IgM miễn dịch tự động | 58,741,600 | 80.102.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.119.120 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 79 | PP2300560075 - Hoá chất xét nghiệm định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) | 674,067,000 | 919.182.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 471.846.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 80 | PP2300560076 - Hoá chất xét nghiệm định lượng CA 125 (cancer antigen 125) | 595,123,132 | 811.531.544 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 416.586.192,4 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 81 | PP2300560077 - Hoá chất xét nghiệm định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) | 710,770,132 | 969.231.999 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 497.539.092,4 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 82 | PP2300560078 - Hoá chất xét nghiệm định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) | 2,314,408,532 | 3.156.011.635 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.620.085.972,4 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 83 | PP2300560079 - Hoá chất xét nghiệm định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) | 859,092,000 | 1.171.489.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 601.364.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 84 | PP2300560080 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21- 1 | 307,780,664 | 419.700.906 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 215.446.464,8 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 85 | PP2300560081 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Ferritin | 10,034,976 | 13.684.059 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.024.483,2 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 86 | PP2300560082 - Hoá chất xét nghiệm định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) | 485,855,776 | 662.530.604 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 340.099.043,2 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 87 | PP2300560083 - Hoá chất xét nghiệm định lượng FT4 (Free Thyroxine) | 849,323,776 | 1.158.168.786 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 594.526.643,2 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 88 | PP2300560084 - Hoá chất xét nghiệm định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) | 234,965,328 | 320.407.266 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 164.475.729,6 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 89 | PP2300560085 - Hoá chất xét nghiệm định lượng proBNP (NT-proBNP) | 358,092,000 | 488.307.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 250.664.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 90 | PP2300560086 - Hoá chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) | 502,973,576 | 685.873.059 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 352.081.503,2 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 91 | PP2300560087 - Hoá chất xét nghiệm định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | 126,049,328 | 171.885.448 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88.234.529,6 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 92 | PP2300560088 - Hoá chất xét nghiệm định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) | 139,342,220 | 190.012.119 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 97.539.554 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 93 | PP2300560089 - Hoá chất xét nghiệm định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) | 1,053,801,472 | 1.437.002.008 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 737.661.030,4 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 94 | PP2300560090 - Hoá chất xét nghiệm HBc IgM miễn dịch tự động | 12,237,800 | 16.687.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.566.460 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 95 | PP2300560091 - Hoá chất xét nghiệm HBc total miễn dịch tự động | 44,056,000 | 60.076.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.839.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 96 | PP2300560092 - Hoá chất xét nghiệm HBeAb miễn dịch tự động | 82,238,400 | 112.143.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.566.880 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 97 | PP2300560093 - Hoá chất xét nghiệm HBeAg miễn dịch tự động | 5,139,900 | 7.008.955 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.597.930 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 98 | PP2300560094 - Hoá chất xét nghiệm HBsAb định lượng | 385,780,340 | 526.064.100 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 270.046.238 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 99 | PP2300560095 - Hoá chất xét nghiệm HBsAg miễn dịch tự động | 2,428,102,200 | 3.311.048.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.699.671.540 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 100 | PP2300560096 - Hoá chất xét nghiệm HCV Ab miễn dịch tự động | 3,803,028,404 | 5.185.947.824 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.662.119.882,8 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 101 | PP2300560097 - Hoá chất xét nghiệm HIV Ag/Ab miễn dịch tự động | 2,408,930,064 | 3.284.904.633 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.686.251.044,8 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 102 | PP2300560098 - Hoá chất xét nghiệm Toxoplasma IgG miễn dịch tự động | 17,867,396 | 24.364.631 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.507.177,2 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 103 | PP2300560099 - Hoá chất xét nghiệm Toxoplasma IgM miễn dịch tự động | 24,887,442 | 33.937.421 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.421.209,4 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 104 | PP2300560100 - Thuốc thử cho xét nghiệm Creatinin Kinase | 10,976,000 | 14.967.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.683.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 105 | PP2300560101 - Thuốc thử cho xét nghiệm phosphorus | 2,471,400 | 3.370.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.729.980 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 106 | PP2300560102 - Xét nghiệm miễn dịch định lượng HBsAg | 140,750,140 | 191.932.010 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.525.098 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm HDL/LDL cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300559997 |
| Giá từng phần lô | 2,324,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.169.105 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.626.807 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300559998 |
| Giá từng phần lô | 3,048,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.157.706 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.134.288,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn cho xét nghiệm proteins (CRP, C3,C4,…) |
|
| Mã phần lô | PP2300559999 |
| Giá từng phần lô | 1,370,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.869.041 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 959.441 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn nồng độ bình thường/ thấp cho xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300560000 |
| Giá từng phần lô | 2,610,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.560.073 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.827.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chuẩn nồng độ cao cho xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300560001 |
| Giá từng phần lô | 2,610,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.560.073 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.827.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho các xét nghiệm CEA, CA 125, CA 153, CA 199, CA 724, AFP, NSE, CYFRA |
|
| Mã phần lô | PP2300560002 |
| Giá từng phần lô | 21,538,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.370.633 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.076.924,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho các xét nghiệm anti TPO, TG, anti TSH receptor |
|
| Mã phần lô | PP2300560003 |
| Giá từng phần lô | 38,548,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.566.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.984.244 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho các xét nghiệm pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300560004 |
| Giá từng phần lô | 6,393,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.717.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.475.116,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho FT3, FT4, TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300560005 |
| Giá từng phần lô | 13,216,824 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.022.942 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.251.776,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300560006 |
| Giá từng phần lô | 13,919,337 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.980.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.743.535,9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300560007 |
| Giá từng phần lô | 5,871,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.006.837 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.110.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng cho xét nghiệm SCC, Pro GRP |
|
| Mã phần lô | PP2300560008 |
| Giá từng phần lô | 8,650,404 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.796.006 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.055.282,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300560009 |
| Giá từng phần lô | 82,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.356.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.676.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300560010 |
| Giá từng phần lô | 7,946,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.835.796 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.562.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Alkaline phosphatase |
|
| Mã phần lô | PP2300560011 |
| Giá từng phần lô | 3,969,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.412.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.778.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300560012 |
| Giá từng phần lô | 266,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.278.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300560013 |
| Giá từng phần lô | 17,151,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.387.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.005.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm AST |
|
| Mã phần lô | PP2300560014 |
| Giá từng phần lô | 266,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.278.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300560015 |
| Giá từng phần lô | 35,763,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.034.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2300560016 |
| Giá từng phần lô | 54,156,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.849.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.909.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300560017 |
| Giá từng phần lô | 112,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.147.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.615.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Complement C3 |
|
| Mã phần lô | PP2300560018 |
| Giá từng phần lô | 83,637,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.050.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.545.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Complement C4 |
|
| Mã phần lô | PP2300560019 |
| Giá từng phần lô | 83,637,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.050.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.545.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300560020 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300560021 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300560022 |
| Giá từng phần lô | 97,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.502.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.531.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300560023 |
| Giá từng phần lô | 6,355,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.666.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.448.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Direct Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2300560024 |
| Giá từng phần lô | 35,673,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.971.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Gamma GT |
|
| Mã phần lô | PP2300560025 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.463.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Glucose hexokinase |
|
| Mã phần lô | PP2300560026 |
| Giá từng phần lô | 191,369,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.958.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm HDL cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300560027 |
| Giá từng phần lô | 447,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.051.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm kháng thể kháng EBV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300560028 |
| Giá từng phần lô | 61,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.190.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm kháng thể kháng EBV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300560029 |
| Giá từng phần lô | 61,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.190.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300560030 |
| Giá từng phần lô | 7,179,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.790.569 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.025.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm LDL cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300560031 |
| Giá từng phần lô | 929,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.267.281.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.538.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2300560032 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300560033 |
| Giá từng phần lô | 5,384,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.342.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.769.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300560034 |
| Giá từng phần lô | 7,709,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.513.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.396.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm sắt (Iron) |
|
| Mã phần lô | PP2300560035 |
| Giá từng phần lô | 18,009,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.557.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.606.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300560036 |
| Giá từng phần lô | 4,147,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.655.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.903.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300560037 |
| Giá từng phần lô | 177,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.647.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.045.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300560038 |
| Giá từng phần lô | 316,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.205.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm HSV-1 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300560039 |
| Giá từng phần lô | 8,268,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.275.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.788.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm HSV-2 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300560040 |
| Giá từng phần lô | 8,268,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.275.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.788.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cóng đo phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560041 |
| Giá từng phần lô | 27,948,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.111.421 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.563.862,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu côn và cốc phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560042 |
| Giá từng phần lô | 979,270,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.335.368.946 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 685.489.392 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đèn halogen |
|
| Mã phần lô | PP2300560043 |
| Giá từng phần lô | 7,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.128.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực clo |
|
| Mã phần lô | PP2300560044 |
| Giá từng phần lô | 35,011,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.743.119 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.508.134 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực đối chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300560045 |
| Giá từng phần lô | 51,037,245 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.596.244 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.726.071,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực kali |
|
| Mã phần lô | PP2300560046 |
| Giá từng phần lô | 35,390,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.259.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.773.287 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực natri |
|
| Mã phần lô | PP2300560047 |
| Giá từng phần lô | 37,004,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.460.853 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.903.237,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch acid rửa hệ thống thực hiện xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300560048 |
| Giá từng phần lô | 16,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.827.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.718.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch bảo dưỡng điện cực điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300560049 |
| Giá từng phần lô | 3,681,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.019.791 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.576.826 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch kiềm rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300560050 |
| Giá từng phần lô | 47,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.210.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.961.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch kiềm rửa kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2300560051 |
| Giá từng phần lô | 12,411,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.924.582 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.687.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch làm sạch buồng ủ |
|
| Mã phần lô | PP2300560052 |
| Giá từng phần lô | 6,825,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.307.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch nội chuẩn điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300560053 |
| Giá từng phần lô | 105,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300560054 |
| Giá từng phần lô | 39,406,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.735.695 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.584.323,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch pha loãng mẫu điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300560055 |
| Giá từng phần lô | 52,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.672.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch pha loãng mẫu sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300560056 |
| Giá từng phần lô | 3,250,842 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.432.967 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.589,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560057 |
| Giá từng phần lô | 175,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.601.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.995.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300560058 |
| Giá từng phần lô | 3,262,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.448.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.283.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa hệ thống sau phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300560059 |
| Giá từng phần lô | 145,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.738.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.505.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2300560060 |
| Giá từng phần lô | 2,415,105 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.293.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.690.573,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300560061 |
| Giá từng phần lô | 19,797,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.996.073 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.857.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa kim hút mẫu 2, gồm dung dịch đệm và chấy tẩy |
|
| Mã phần lô | PP2300560062 |
| Giá từng phần lô | 525,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.073 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa kim hút mẫu số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300560063 |
| Giá từng phần lô | 525,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.073 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tham chiếu điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300560064 |
| Giá từng phần lô | 30,038,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.960.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.026.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tiền rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300560065 |
| Giá từng phần lô | 142,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.269.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.724.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất cho xét nghiệm định lượng ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300560066 |
| Giá từng phần lô | 30,839,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.053.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.587.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất cho xét nghiệm định lượng Cortisol (máu) |
|
| Mã phần lô | PP2300560067 |
| Giá từng phần lô | 123,358,596 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.216.268 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.351.017,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất cho xét nghiệm định lượng GH (Growth Hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2300560068 |
| Giá từng phần lô | 15,419,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.026.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.793.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất cho xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300560069 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất cho xét nghiệm định lượng proGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300560070 |
| Giá từng phần lô | 25,656,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.986.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.959.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất cho xét nghiệm định lượng RF |
|
| Mã phần lô | PP2300560071 |
| Giá từng phần lô | 61,825,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.307.569 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.277.885 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất cho xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300560072 |
| Giá từng phần lô | 59,999,084 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.816.933 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.999.358,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm CMV IgG miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300560073 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.350.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.853.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm CMV IgM miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300560074 |
| Giá từng phần lô | 58,741,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.102.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.119.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) |
|
| Mã phần lô | PP2300560075 |
| Giá từng phần lô | 674,067,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 919.182.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.846.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm định lượng CA 125 (cancer antigen 125) |
|
| Mã phần lô | PP2300560076 |
| Giá từng phần lô | 595,123,132 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.531.544 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.586.192,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) |
|
| Mã phần lô | PP2300560077 |
| Giá từng phần lô | 710,770,132 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 969.231.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.539.092,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) |
|
| Mã phần lô | PP2300560078 |
| Giá từng phần lô | 2,314,408,532 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.156.011.635 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.085.972,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2300560079 |
| Giá từng phần lô | 859,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.171.489.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 601.364.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21- 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300560080 |
| Giá từng phần lô | 307,780,664 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.700.906 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.446.464,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300560081 |
| Giá từng phần lô | 10,034,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.684.059 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.024.483,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) |
|
| Mã phần lô | PP2300560082 |
| Giá từng phần lô | 485,855,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.530.604 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.099.043,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm định lượng FT4 (Free Thyroxine) |
|
| Mã phần lô | PP2300560083 |
| Giá từng phần lô | 849,323,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.158.168.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 594.526.643,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) |
|
| Mã phần lô | PP2300560084 |
| Giá từng phần lô | 234,965,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.407.266 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.475.729,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm định lượng proBNP (NT-proBNP) |
|
| Mã phần lô | PP2300560085 |
| Giá từng phần lô | 358,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.307.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.664.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2300560086 |
| Giá từng phần lô | 502,973,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.873.059 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.081.503,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2300560087 |
| Giá từng phần lô | 126,049,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.885.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.234.529,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) |
|
| Mã phần lô | PP2300560088 |
| Giá từng phần lô | 139,342,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.012.119 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.539.554 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) |
|
| Mã phần lô | PP2300560089 |
| Giá từng phần lô | 1,053,801,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.437.002.008 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 737.661.030,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm HBc IgM miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300560090 |
| Giá từng phần lô | 12,237,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.687.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.566.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm HBc total miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300560091 |
| Giá từng phần lô | 44,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.076.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.839.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm HBeAb miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300560092 |
| Giá từng phần lô | 82,238,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.143.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.566.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm HBeAg miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300560093 |
| Giá từng phần lô | 5,139,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.008.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.597.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm HBsAb định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300560094 |
| Giá từng phần lô | 385,780,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.064.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.046.238 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm HBsAg miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300560095 |
| Giá từng phần lô | 2,428,102,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.311.048.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.699.671.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm HCV Ab miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300560096 |
| Giá từng phần lô | 3,803,028,404 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.185.947.824 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.662.119.882,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm HIV Ag/Ab miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300560097 |
| Giá từng phần lô | 2,408,930,064 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.284.904.633 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.686.251.044,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm Toxoplasma IgG miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300560098 |
| Giá từng phần lô | 17,867,396 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.364.631 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.507.177,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm Toxoplasma IgM miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300560099 |
| Giá từng phần lô | 24,887,442 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.937.421 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.421.209,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử cho xét nghiệm Creatinin Kinase |
|
| Mã phần lô | PP2300560100 |
| Giá từng phần lô | 10,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.967.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.683.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử cho xét nghiệm phosphorus |
|
| Mã phần lô | PP2300560101 |
| Giá từng phần lô | 2,471,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.370.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.729.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xét nghiệm miễn dịch định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300560102 |
| Giá từng phần lô | 140,750,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.932.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.525.098 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi