Gói thầu: Gói 5 - Cung cấp các loại dung dịch và hóa chất y tế thông dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300274603-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2023 14:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 5 - Cung cấp các loại dung dịch và hóa chất y tế thông dụng
Số hiệu KHLCNT PL2300190972
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,050,809,995 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30.522.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300402458 - Dung dịch bảo dưỡng làm sáng bóng dụng cụ dạng xịt 108,150,000 147.478.000 3402 75.705.000 9
2 PP2300402459 - Dung dịch tẩy ố màu và gỉ sét dụng cụ phẫu thuật dạng xịt 108,150,000 147.478.000 3402 75.705.000 9
3 PP2300402460 - Dung dịch tấy ố màu và gỉ sét dụng cụ phẫu thuật dạng ngâm 69,900,000 95.319.000 3808 48.930.000 17
4 PP2300402461 - Dầu xịt bôi trơn và bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật 19,500,000 26.591.000 3402 13.650.000 9
5 PP2300402462 - Ống lưu chủng có bi 56,144,000 76.560.000 3926 39.301.000 2
6 PP2300402463 - Túi tạo khí trường vi hiếu khí (microaer) 842,160,000 1.148.400.000 3926 589.512.000 79
7 PP2300402464 - Túi tạo khí trường kỵ khí (anaer) 68,686,200 93.663.000 3926 48.081.000 5
8 PP2300402465 - Chỉ thị kỵ khí (Anaerobic indicator) 3,260,400 4.446.000 3926 2.283.000 1
9 PP2300402466 - Khoanh giấy Nitrocefin 25,393,725 34.628.000 3822 17.776.000 3
10 PP2300402467 - Khoanh giấy kháng sinh phát hiện AmpC 3,732,960 5.091.000 3822 2.614.000 1
11 PP2300402468 - Khoanh kháng sinh phát hiện AmpC & ESBL 3,732,960 5.091.000 3822 2.614.000 1
12 PP2300402469 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Helicobacter pylori trong phân 37,000,000 50.455.000 3822 25.900.000 165
13 PP2300402470 - ASO (AntiStreptolysin– O) 31,500,000 42.955.000 3822 22.050.000 1151
14 PP2300402471 - Pastorex Haemophilus influenzae b 17,148,600 23.385.000 3822 12.005.000 1
15 PP2300402472 - E. coli AntiseraO157 4,231,500 5.771.000 3822 2.963.000 1
16 PP2300402473 - E. coli AntiseraH7 6,837,600 9.324.000 3822 4.787.000 1
17 PP2300402474 - Vibrio choleraeantisera polyvalent O1 3,146,850 4.292.000 3822 2.203.000 1
18 PP2300402475 - Vibrio choleraeInaba 3,146,850 4.292.000 3822 2.203.000 1
19 PP2300402476 - Vibrio choleraeOgawa 3,146,850 4.292.000 3822 2.203.000 1
20 PP2300402477 - Salmonella antisera ( AO, AH ,BO,BH, CO, CH, TO, TH) 36,750,000 50.114.000 3822 25.725.000 1
21 PP2300402478 - Salmonella antisera ( A,B,C,Vi) 38,083,500 51.933.000 3822 26.659.000 1
22 PP2300402479 - Shigella dysenteria antisera 8,463,000 11.541.000 3822 5.925.000 1
23 PP2300402480 - Shigella flexneri poly B 4,231,500 5.771.000 3822 2.963.000 1
24 PP2300402481 - Shigella boydii 16,926,000 23.081.000 3822 11.849.000 1
25 PP2300402482 - Shigella sonnei 4,311,500 5.880.000 3822 3.019.000 1
26 PP2300402483 - Chương trình ngoại kiểm nhuộm soi phát hiện vi khuẩn 30,072,000 41.008.000 3822 21.051.000 1
27 PP2300402484 - Chương trình ngoại kiểm soi tươi tìm Đơn bào 34,940,000 47.646.000 3822 24.458.000 1
28 PP2300402485 - Chương trình ngoại kiểm soi tươi tìm Nấm 42,380,000 57.791.000 3822 29.666.000 1
29 PP2300402486 - Chương tình ngoại kiểm test nhanh trong máu 46,600,000 63.546.000 3822 32.620.000 1
30 PP2300402487 - Chương tình ngoại kiểm test nhanh trong phân 42,044,000 57.333.000 3822 29.431.000 1
31 PP2300402488 - Xylen 79,200,000 108.000.000 3824 55.440.000 37
32 PP2300402489 - Cồn tuyệt đối Ethanol 76,000,000 103.637.000 Hóa chất tiêu hao y tế 53.200.000 66
33 PP2300402490 - Nước cất vô trùng dùng ngoài - Loại can 5 lít 586,530,000 799.814.000 3808 410.571.000 4592
34 PP2300402491 - Nước cất vô trùng dùng ngoài - Loại chai 1 lít 432,810,000 590.196.000 3808 302.967.000 3388
35 PP2300402492 - Gel làm mềm vết thương và loại bỏ Biofilm 42,500,000 57.955.000 3004 29.750.000 17
36 PP2300402493 - Dung dịch rửa vết thương và ngăn ngừa biofilm 114,000,000 155.455.000 3004 79.800.000 50
Dung dịch bảo dưỡng làm sáng bóng dụng cụ dạng xịt
Mã phần lô PP2300402458
Giá từng phần lô 108,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.478.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch tẩy ố màu và gỉ sét dụng cụ phẫu thuật dạng xịt
Mã phần lô PP2300402459
Giá từng phần lô 108,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.478.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch tấy ố màu và gỉ sét dụng cụ phẫu thuật dạng ngâm
Mã phần lô PP2300402460
Giá từng phần lô 69,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.319.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Dầu xịt bôi trơn và bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300402461
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.591.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Ống lưu chủng có bi
Mã phần lô PP2300402462
Giá từng phần lô 56,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Túi tạo khí trường vi hiếu khí (microaer)
Mã phần lô PP2300402463
Giá từng phần lô 842,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.148.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Túi tạo khí trường kỵ khí (anaer)
Mã phần lô PP2300402464
Giá từng phần lô 68,686,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.663.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Chỉ thị kỵ khí (Anaerobic indicator)
Mã phần lô PP2300402465
Giá từng phần lô 3,260,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.446.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.283.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Khoanh giấy Nitrocefin
Mã phần lô PP2300402466
Giá từng phần lô 25,393,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.628.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Khoanh giấy kháng sinh phát hiện AmpC
Mã phần lô PP2300402467
Giá từng phần lô 3,732,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Khoanh kháng sinh phát hiện AmpC & ESBL
Mã phần lô PP2300402468
Giá từng phần lô 3,732,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Helicobacter pylori trong phân
Mã phần lô PP2300402469
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
ASO (AntiStreptolysin– O)
Mã phần lô PP2300402470
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.955.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Pastorex Haemophilus influenzae b
Mã phần lô PP2300402471
Giá từng phần lô 17,148,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.385.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
E. coli AntiseraO157
Mã phần lô PP2300402472
Giá từng phần lô 4,231,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.771.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
E. coli AntiseraH7
Mã phần lô PP2300402473
Giá từng phần lô 6,837,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.324.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.787.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Vibrio choleraeantisera polyvalent O1
Mã phần lô PP2300402474
Giá từng phần lô 3,146,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.292.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Vibrio choleraeInaba
Mã phần lô PP2300402475
Giá từng phần lô 3,146,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.292.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Vibrio choleraeOgawa
Mã phần lô PP2300402476
Giá từng phần lô 3,146,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.292.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Salmonella antisera ( AO, AH ,BO,BH, CO, CH, TO, TH)
Mã phần lô PP2300402477
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.114.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Salmonella antisera ( A,B,C,Vi)
Mã phần lô PP2300402478
Giá từng phần lô 38,083,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.933.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Shigella dysenteria antisera
Mã phần lô PP2300402479
Giá từng phần lô 8,463,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.541.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Shigella flexneri poly B
Mã phần lô PP2300402480
Giá từng phần lô 4,231,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.771.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Shigella boydii
Mã phần lô PP2300402481
Giá từng phần lô 16,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.081.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Shigella sonnei
Mã phần lô PP2300402482
Giá từng phần lô 4,311,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.019.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Chương trình ngoại kiểm nhuộm soi phát hiện vi khuẩn
Mã phần lô PP2300402483
Giá từng phần lô 30,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.008.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.051.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Chương trình ngoại kiểm soi tươi tìm Đơn bào
Mã phần lô PP2300402484
Giá từng phần lô 34,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.646.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Chương trình ngoại kiểm soi tươi tìm Nấm
Mã phần lô PP2300402485
Giá từng phần lô 42,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.791.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Chương tình ngoại kiểm test nhanh trong máu
Mã phần lô PP2300402486
Giá từng phần lô 46,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.546.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Chương tình ngoại kiểm test nhanh trong phân
Mã phần lô PP2300402487
Giá từng phần lô 42,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.333.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Xylen
Mã phần lô PP2300402488
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Cồn tuyệt đối Ethanol
Mã phần lô PP2300402489
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.637.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Nước cất vô trùng dùng ngoài - Loại can 5 lít
Mã phần lô PP2300402490
Giá từng phần lô 586,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.814.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4592
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Nước cất vô trùng dùng ngoài - Loại chai 1 lít
Mã phần lô PP2300402491
Giá từng phần lô 432,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.196.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3388
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Gel làm mềm vết thương và loại bỏ Biofilm
Mã phần lô PP2300402492
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.955.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Dung dịch rửa vết thương và ngăn ngừa biofilm
Mã phần lô PP2300402493
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.455.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 ChươngV. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->