Gói thầu: Gói 5 - Cung cấp canuyn các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045464-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 5 - Cung cấp canuyn các loại
Số hiệu KHLCNT PL2300033522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 13,232,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132.328.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300068021 - Canuyn động mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 8 Fr 287,500,000 392.046.000 Vật tư tiêu hao y tế 201.250.000 5
2 PP2300068022 - Canuyn động mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 10 Fr 287,500,000 392.046.000 Vật tư tiêu hao y tế 201.250.000 5
3 PP2300068023 - Canuyn động mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 12 Fr 138,000,000 188.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 96.600.000 2
4 PP2300068024 - Canuyn động mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 14 Fr 287,500,000 392.046.000 Vật tư tiêu hao y tế 201.250.000 5
5 PP2300068025 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 15 Fr 138,000,000 188.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 96.600.000 2
6 PP2300068026 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 17 Fr 253,000,000 345.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 177.100.000 4
7 PP2300068027 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 19 Fr 230,000,000 313.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 161.000.000 4
8 PP2300068028 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 21 Fr 230,000,000 313.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 161.000.000 4
9 PP2300068029 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 23 Fr 115,000,000 156.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 80.500.000 2
10 PP2300068030 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 25 Fr 115,000,000 156.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 80.500.000 2
11 PP2300068031 - Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 8 Fr 115,000,000 156.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 80.500.000 2
12 PP2300068032 - Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 10 Fr 115,000,000 156.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 80.500.000 2
13 PP2300068033 - Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 12 Fr 345,000,000 470.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 241.500.000 5
14 PP2300068034 - Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 14 Fr 138,000,000 188.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 96.600.000 2
15 PP2300068035 - Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 15 Fr 92,000,000 125.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 64.400.000 2
16 PP2300068036 - Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 17 Fr 92,000,000 125.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 64.400.000 2
17 PP2300068037 - Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 19 Fr 92,000,000 125.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 64.400.000 2
18 PP2300068038 - Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 21 Fr 57,500,000 78.410.000 Vật tư tiêu hao y tế 40.250.000 1
19 PP2300068039 - Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 23 Fr 57,500,000 78.410.000 Vật tư tiêu hao y tế 40.250.000 1
20 PP2300068040 - Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 25 Fr 23,000,000 31.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 16.100.000 1
21 PP2300068041 - Canuyn động mạch, đầu nhựa cỡ 2.6 mm 420,000,000 572.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 294.000.000 50
22 PP2300068042 - Canuyn động mạch, đầu nhựa cỡ 3.0 mm 560,000,000 763.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 392.000.000 66
23 PP2300068043 - Canuyn động mạch, đầu nhựa cỡ 3.5 mm 490,000,000 668.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 343.000.000 58
24 PP2300068044 - Canuyn động mạch, đầu nhựa cỡ 4.0 mm 420,000,000 572.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 294.000.000 50
25 PP2300068045 - Canuyn động mạch đầu nhựa cỡ 4.5 mm 210,000,000 286.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 147.000.000 25
26 PP2300068046 - Canuyn tĩnh mạh đầu nhựa cỡ 10 Fr 280,000,000 381.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 196.000.000 33
27 PP2300068047 - Canuyn tĩnh mạch đầu nhựa cỡ 12 Fr 1,120,000,000 1.527.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 784.000.000 132
28 PP2300068048 - Canuyn tĩnh mạch, đầu nhựa cỡ 14 Fr 1,120,000,000 1.527.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 784.000.000 132
29 PP2300068049 - Canuyn tĩnh mạch, đầu nhựa cỡ 16 Fr 420,000,000 572.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 294.000.000 50
30 PP2300068050 - Canuyn tĩnh mạch, đầu nhựa cỡ 18 Fr 112,000,000 152.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 78.400.000 14
31 PP2300068051 - Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 12 Fr 210,000,000 286.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 147.000.000 25
32 PP2300068052 - Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 14 Fr 238,000,000 324.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 166.600.000 28
33 PP2300068053 - Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 16 Fr 280,000,000 381.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 196.000.000 33
34 PP2300068054 - Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 18 Fr 280,000,000 381.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 196.000.000 33
35 PP2300068055 - Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 20 Fr 98,000,000 133.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 68.600.000 12
36 PP2300068056 - Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 22 Fr 140,000,000 190.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 98.000.000 17
37 PP2300068057 - Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 24 Fr 28,000,000 38.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 19.600.000 4
38 PP2300068058 - Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 28 Fr, 31 Fr 28,000,000 38.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 19.600.000 4
39 PP2300068059 - Cannuyl tĩnh mạch thẳng, có vòng xoắn các cỡ 180,000,000 245.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 126.000.000 25
40 PP2300068060 - Canuyn dẫn lưu tim trái 10 Fr 595,000,000 811.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 416.500.000 116
41 PP2300068061 - Canuyn dẫn lưu tim trái 13 Fr 595,000,000 811.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 416.500.000 116
42 PP2300068062 - Canuyn dẫn lưu tim trái 15 Fr 85,000,000 115.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 59.500.000 17
43 PP2300068063 - Canuyn động mạch thẳng, có van kiểm soát áp lực các cỡ 960,000,000 1.309.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 672.000.000 50
44 PP2300068064 - Canuyn truyền động mạch vành các cỡ 2,3,4,5,6 mm 24,000,000 32.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 16.800.000 5
45 PP2300068065 - Canuyn truyền dịch liệt tim gốc động mạch chủ cỡ 16Ga 540,000,000 736.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 378.000.000 99
46 PP2300068066 - Canuyn truyền dịch liệt tim gốc động mạch chủ cỡ 18Ga 540,000,000 736.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 378.000.000 99
47 PP2300068067 - Canuyn Mayo các cỡ 51,250,000 69.887.000 Vật tư tiêu hao y tế 35.875.000 1685
Canuyn động mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 8 Fr
Mã phần lô PP2300068021
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.046.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn động mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 10 Fr
Mã phần lô PP2300068022
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.046.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn động mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 12 Fr
Mã phần lô PP2300068023
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn động mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 14 Fr
Mã phần lô PP2300068024
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.046.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 15 Fr
Mã phần lô PP2300068025
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 17 Fr
Mã phần lô PP2300068026
Giá từng phần lô 253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 19 Fr
Mã phần lô PP2300068027
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 21 Fr
Mã phần lô PP2300068028
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 23 Fr
Mã phần lô PP2300068029
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 25 Fr
Mã phần lô PP2300068030
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 8 Fr
Mã phần lô PP2300068031
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 10 Fr
Mã phần lô PP2300068032
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 12 Fr
Mã phần lô PP2300068033
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 14 Fr
Mã phần lô PP2300068034
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 15 Fr
Mã phần lô PP2300068035
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 17 Fr
Mã phần lô PP2300068036
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 19 Fr
Mã phần lô PP2300068037
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 21 Fr
Mã phần lô PP2300068038
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.410.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 23 Fr
Mã phần lô PP2300068039
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.410.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch đùi dùng cho kỹ thuật ECMO cỡ 25 Fr
Mã phần lô PP2300068040
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn động mạch, đầu nhựa cỡ 2.6 mm
Mã phần lô PP2300068041
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn động mạch, đầu nhựa cỡ 3.0 mm
Mã phần lô PP2300068042
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn động mạch, đầu nhựa cỡ 3.5 mm
Mã phần lô PP2300068043
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn động mạch, đầu nhựa cỡ 4.0 mm
Mã phần lô PP2300068044
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn động mạch đầu nhựa cỡ 4.5 mm
Mã phần lô PP2300068045
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạh đầu nhựa cỡ 10 Fr
Mã phần lô PP2300068046
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch đầu nhựa cỡ 12 Fr
Mã phần lô PP2300068047
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch, đầu nhựa cỡ 14 Fr
Mã phần lô PP2300068048
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch, đầu nhựa cỡ 16 Fr
Mã phần lô PP2300068049
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch, đầu nhựa cỡ 18 Fr
Mã phần lô PP2300068050
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 12 Fr
Mã phần lô PP2300068051
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 14 Fr
Mã phần lô PP2300068052
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 16 Fr
Mã phần lô PP2300068053
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 18 Fr
Mã phần lô PP2300068054
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 20 Fr
Mã phần lô PP2300068055
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 22 Fr
Mã phần lô PP2300068056
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 24 Fr
Mã phần lô PP2300068057
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 28 Fr, 31 Fr
Mã phần lô PP2300068058
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Cannuyl tĩnh mạch thẳng, có vòng xoắn các cỡ
Mã phần lô PP2300068059
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn dẫn lưu tim trái 10 Fr
Mã phần lô PP2300068060
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn dẫn lưu tim trái 13 Fr
Mã phần lô PP2300068061
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn dẫn lưu tim trái 15 Fr
Mã phần lô PP2300068062
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn động mạch thẳng, có van kiểm soát áp lực các cỡ
Mã phần lô PP2300068063
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn truyền động mạch vành các cỡ 2,3,4,5,6 mm
Mã phần lô PP2300068064
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn truyền dịch liệt tim gốc động mạch chủ cỡ 16Ga
Mã phần lô PP2300068065
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn truyền dịch liệt tim gốc động mạch chủ cỡ 18Ga
Mã phần lô PP2300068066
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Canuyn Mayo các cỡ
Mã phần lô PP2300068067
Giá từng phần lô 51,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.887.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1685
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->