Gói thầu: Gói 5 - Cung cấp vật tư dùng trong phẫu thuật tim và lọc máu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500436048-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 5 - Cung cấp vật tư dùng trong phẫu thuật tim và lọc máu
Số hiệu KHLCNT PL2500237025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 31,666,363,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500454275 - Cannuynđộng mạch đùi trẻ em cỡ 8Fr 343,500,000 238.542.000 85.875.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
2 PP2500454276 - Cannuynđộng mạch đùi trẻ em cỡ 10Fr 400,750,000 278.299.000 100.188.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 27 sản phẩm/năm
3 PP2500454277 - Cannuynđộng mạch đùi trẻ em cỡ 12Fr 458,000,000 318.056.000 114.500.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
4 PP2500454278 - Cannuynđộng mạch đùi trẻ em cỡ 14Fr 458,000,000 318.056.000 114.500.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
5 PP2500454279 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 15Fr 504,000,000 350.000.000 126.000.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
6 PP2500454280 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 17Fr 504,000,000 350.000.000 126.000.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
7 PP2500454281 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 19Fr 504,000,000 350.000.000 126.000.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
8 PP2500454282 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 21Fr 504,000,000 350.000.000 126.000.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
9 PP2500454283 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 23Fr ECMO 378,000,000 262.500.000 94.500.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
10 PP2500454284 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 25 Fr 126,000,000 87.500.000 31.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
11 PP2500454285 - Canuyn tĩnh mạch đùi trẻ em cỡ 8Fr 344,925,000 239.532.000 86.232.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
12 PP2500454286 - Canuyn tĩnh mạch đùi trẻ em cỡ 10Fr 229,950,000 159.688.000 57.488.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
13 PP2500454287 - Canuyn tĩnh mạch đùi trẻ em cỡ 12Fr 459,900,000 319.375.000 114.975.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
14 PP2500454288 - Canuyn tĩnh mạch đùi trẻ em cỡ 14Fr 344,925,000 239.532.000 86.232.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
15 PP2500454289 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 15Fr 378,000,000 262.500.000 94.500.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
16 PP2500454290 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 17Fr 378,000,000 262.500.000 94.500.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
17 PP2500454291 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 19Fr 378,000,000 262.500.000 94.500.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
18 PP2500454292 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 21Fr 378,000,000 262.500.000 94.500.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
19 PP2500454293 - Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 23Fr 126,000,000 87.500.000 31.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
20 PP2500454294 - Canuyn tĩnh mạch đùi trẻ lớn 25Fr 126,000,000 87.500.000 31.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
21 PP2500454295 - Canuyn động mạch, đầu nhựa cỡ 8Fr 574,602,000 399.030.000 143.651.000 26 sản phẩm/tháng hoặc 315 sản phẩm/năm
22 PP2500454296 - Canuyn động mạch, đầu nhựa cỡ 9Fr 793,498,000 551.041.000 198.375.000 36 sản phẩm/tháng hoặc 435 sản phẩm/năm
23 PP2500454297 - Canuyn động mạch, đầu nhựa cỡ 11Fr 820,860,000 570.042.000 205.215.000 37 sản phẩm/tháng hoặc 450 sản phẩm/năm
24 PP2500454298 - Canuyn động mạch, đầu nhựa cỡ 12Fr 766,136,000 532.039.000 191.534.000 35 sản phẩm/tháng hoặc 420 sản phẩm/năm
25 PP2500454299 - Canuyn động mạch đầu nhựa cỡ 14Fr 205,215,000 142.511.000 51.304.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
26 PP2500454300 - Canuyn tĩnh mạh đầu nhựa cỡ 10Fr 820,800,000 570.000.000 205.200.000 37 sản phẩm/tháng hoặc 450 sản phẩm/năm
27 PP2500454301 - Canuyn tĩnh mạch đầu nhựa cỡ 12Fr 1,299,600,000 902.500.000 324.900.000 59 sản phẩm/tháng hoặc 713 sản phẩm/năm
28 PP2500454302 - Canuyn tĩnh mạch, đầu nhựa cỡ 14Fr 1,162,800,000 807.500.000 290.700.000 53 sản phẩm/tháng hoặc 638 sản phẩm/năm
29 PP2500454303 - Canuyn tĩnh mạch, đầu nhựa cỡ 16 Fr 478,800,000 332.500.000 119.700.000 22 sản phẩm/tháng hoặc 263 sản phẩm/năm
30 PP2500454304 - Canuyn tĩnh mạch, đầu nhựa cỡ 18Fr 136,800,000 95.000.000 34.200.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
31 PP2500454305 - Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 12Fr 338,000,000 234.723.000 84.500.000 17 sản phẩm/tháng hoặc 195 sản phẩm/năm
32 PP2500454306 - Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 14Fr 390,000,000 270.834.000 97.500.000 19 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/năm
33 PP2500454307 - Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 16Fr 468,000,000 325.000.000 117.000.000 23 sản phẩm/tháng hoặc 270 sản phẩm/năm
34 PP2500454308 - Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 18Fr 468,000,000 325.000.000 117.000.000 23 sản phẩm/tháng hoặc 270 sản phẩm/năm
35 PP2500454309 - Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 20Fr 312,000,000 216.667.000 78.000.000 15 sản phẩm/tháng hoặc 180 sản phẩm/năm
36 PP2500454310 - Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 22Fr 130,000,000 90.278.000 32.500.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
37 PP2500454311 - Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 24Fr 156,000,000 108.334.000 39.000.000 8 sản phẩm/tháng hoặc 90 sản phẩm/năm
38 PP2500454312 - Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 28Fr, 31 Fr 91,000,000 63.195.000 22.750.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 53 sản phẩm/năm
39 PP2500454313 - Cannuyl tĩnh mạch thẳng, có vòng xoắn các cỡ 540,000,000 375.000.000 135.000.000 28 sản phẩm/tháng hoặc 338 sản phẩm/năm
40 PP2500454314 - Canuyn dẫn lưu tim trái cỡ 10Fr 935,000,000 649.306.000 233.750.000 68 sản phẩm/tháng hoặc 825 sản phẩm/năm
41 PP2500454315 - Canuyn dẫn lưu tim trái cỡ 13Fr 968,000,000 672.223.000 242.000.000 55 sản phẩm/tháng hoặc 660 sản phẩm/năm
42 PP2500454316 - Canuyn dẫn lưu tim trái cỡ 15Fr 110,000,000 76.389.000 27.500.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
43 PP2500454317 - Canuyn động mạch thẳng, có van kiểm soát áp lực các cỡ 1,280,000,000 888.889.000 320.000.000 25 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/năm
44 PP2500454318 - Canuyn truyền động mạch vành các cỡ 55,250,000 38.369.000 13.813.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 49 sản phẩm/năm
45 PP2500454319 - Canuyn truyền dịch liệt tim gốc động mạch chủ cỡ 16Ga 445,500,000 309.375.000 111.375.000 31 sản phẩm/tháng hoặc 375 sản phẩm/năm
46 PP2500454320 - Canuyn truyền dịch liệt tim gốc động mạch chủ cỡ 18Ga 445,500,000 309.375.000 111.375.000 31 sản phẩm/tháng hoặc 375 sản phẩm/năm
47 PP2500454321 - Bộ dây dẫn máu cho phổi tích hợp phin lọc động mạch cho bệnh nhân cân nặng dưới 4kg 2,688,000,000 1.866.667.000 672.000.000 50 sản phẩm/tháng hoặc 600 sản phẩm/năm
48 PP2500454322 - Bộ quả lọc huyết tương cho trẻ nhỏ 2,394,000,000 1.662.500.000 598.500.000 13 sản phẩm/tháng hoặc 158 sản phẩm/năm
49 PP2500454323 - Bộ kít huyết tương kèm túi đựng dịch thải dùng cho trẻ lớn các cỡ 3,213,000,000 2.231.250.000 803.250.000 19 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/năm
50 PP2500454324 - Catheter lọc máu cỡ 6,5FG loại dài 286,902,000 199.238.000 71.726.000 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm
51 PP2500454325 - Catheter lọc máu cỡ 6,5FG loại ngắn 734,800,000 510.278.000 183.700.000 14 sản phẩm/tháng hoặc 165 sản phẩm/năm
52 PP2500454326 - Catheter lọc máu cỡ 8FG 429,200,000 298.056.000 107.300.000 9 sản phẩm/tháng hoặc 109 sản phẩm/năm
53 PP2500454327 - Catheter lọc máu cỡ 11 FG 405,150,000 281.355.000 101.288.000 12 sản phẩm/tháng hoặc 139 sản phẩm/năm
Cannuynđộng mạch đùi trẻ em cỡ 8Fr
Mã phần lô PP2500454275
Giá từng phần lô 343,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Cannuynđộng mạch đùi trẻ em cỡ 10Fr
Mã phần lô PP2500454276
Giá từng phần lô 400,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.299.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 27 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Cannuynđộng mạch đùi trẻ em cỡ 12Fr
Mã phần lô PP2500454277
Giá từng phần lô 458,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Cannuynđộng mạch đùi trẻ em cỡ 14Fr
Mã phần lô PP2500454278
Giá từng phần lô 458,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 15Fr
Mã phần lô PP2500454279
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 17Fr
Mã phần lô PP2500454280
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 19Fr
Mã phần lô PP2500454281
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 21Fr
Mã phần lô PP2500454282
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 23Fr ECMO
Mã phần lô PP2500454283
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 25 Fr
Mã phần lô PP2500454284
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch đùi trẻ em cỡ 8Fr
Mã phần lô PP2500454285
Giá từng phần lô 344,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch đùi trẻ em cỡ 10Fr
Mã phần lô PP2500454286
Giá từng phần lô 229,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch đùi trẻ em cỡ 12Fr
Mã phần lô PP2500454287
Giá từng phần lô 459,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch đùi trẻ em cỡ 14Fr
Mã phần lô PP2500454288
Giá từng phần lô 344,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 15Fr
Mã phần lô PP2500454289
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 17Fr
Mã phần lô PP2500454290
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 19Fr
Mã phần lô PP2500454291
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 21Fr
Mã phần lô PP2500454292
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh cỡ 23Fr
Mã phần lô PP2500454293
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch đùi trẻ lớn 25Fr
Mã phần lô PP2500454294
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch, đầu nhựa cỡ 8Fr
Mã phần lô PP2500454295
Giá từng phần lô 574,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26 sản phẩm/tháng hoặc 315 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch, đầu nhựa cỡ 9Fr
Mã phần lô PP2500454296
Giá từng phần lô 793,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36 sản phẩm/tháng hoặc 435 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch, đầu nhựa cỡ 11Fr
Mã phần lô PP2500454297
Giá từng phần lô 820,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.042.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 sản phẩm/tháng hoặc 450 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch, đầu nhựa cỡ 12Fr
Mã phần lô PP2500454298
Giá từng phần lô 766,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.039.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35 sản phẩm/tháng hoặc 420 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch đầu nhựa cỡ 14Fr
Mã phần lô PP2500454299
Giá từng phần lô 205,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.511.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạh đầu nhựa cỡ 10Fr
Mã phần lô PP2500454300
Giá từng phần lô 820,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 sản phẩm/tháng hoặc 450 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch đầu nhựa cỡ 12Fr
Mã phần lô PP2500454301
Giá từng phần lô 1,299,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59 sản phẩm/tháng hoặc 713 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch, đầu nhựa cỡ 14Fr
Mã phần lô PP2500454302
Giá từng phần lô 1,162,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53 sản phẩm/tháng hoặc 638 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch, đầu nhựa cỡ 16 Fr
Mã phần lô PP2500454303
Giá từng phần lô 478,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22 sản phẩm/tháng hoặc 263 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch, đầu nhựa cỡ 18Fr
Mã phần lô PP2500454304
Giá từng phần lô 136,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 12Fr
Mã phần lô PP2500454305
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17 sản phẩm/tháng hoặc 195 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 14Fr
Mã phần lô PP2500454306
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 16Fr
Mã phần lô PP2500454307
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23 sản phẩm/tháng hoặc 270 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 18Fr
Mã phần lô PP2500454308
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23 sản phẩm/tháng hoặc 270 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 20Fr
Mã phần lô PP2500454309
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 sản phẩm/tháng hoặc 180 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 22Fr
Mã phần lô PP2500454310
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 24Fr
Mã phần lô PP2500454311
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 sản phẩm/tháng hoặc 90 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn tĩnh mạch, đầu sắt cỡ 28Fr, 31 Fr
Mã phần lô PP2500454312
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 53 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Cannuyl tĩnh mạch thẳng, có vòng xoắn các cỡ
Mã phần lô PP2500454313
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28 sản phẩm/tháng hoặc 338 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn dẫn lưu tim trái cỡ 10Fr
Mã phần lô PP2500454314
Giá từng phần lô 935,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.306.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68 sản phẩm/tháng hoặc 825 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn dẫn lưu tim trái cỡ 13Fr
Mã phần lô PP2500454315
Giá từng phần lô 968,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55 sản phẩm/tháng hoặc 660 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn dẫn lưu tim trái cỡ 15Fr
Mã phần lô PP2500454316
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn động mạch thẳng, có van kiểm soát áp lực các cỡ
Mã phần lô PP2500454317
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 888.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn truyền động mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2500454318
Giá từng phần lô 55,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.369.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 49 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn truyền dịch liệt tim gốc động mạch chủ cỡ 16Ga
Mã phần lô PP2500454319
Giá từng phần lô 445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31 sản phẩm/tháng hoặc 375 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Canuyn truyền dịch liệt tim gốc động mạch chủ cỡ 18Ga
Mã phần lô PP2500454320
Giá từng phần lô 445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31 sản phẩm/tháng hoặc 375 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ dây dẫn máu cho phổi tích hợp phin lọc động mạch cho bệnh nhân cân nặng dưới 4kg
Mã phần lô PP2500454321
Giá từng phần lô 2,688,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.866.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 sản phẩm/tháng hoặc 600 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ quả lọc huyết tương cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2500454322
Giá từng phần lô 2,394,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.662.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 sản phẩm/tháng hoặc 158 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ kít huyết tương kèm túi đựng dịch thải dùng cho trẻ lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500454323
Giá từng phần lô 3,213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.231.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter lọc máu cỡ 6,5FG loại dài
Mã phần lô PP2500454324
Giá từng phần lô 286,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.726.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter lọc máu cỡ 6,5FG loại ngắn
Mã phần lô PP2500454325
Giá từng phần lô 734,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14 sản phẩm/tháng hoặc 165 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter lọc máu cỡ 8FG
Mã phần lô PP2500454326
Giá từng phần lô 429,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng hoặc 109 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter lọc máu cỡ 11 FG
Mã phần lô PP2500454327
Giá từng phần lô 405,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 sản phẩm/tháng hoặc 139 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->