Gói thầu: Gói 5: Các hóa chất xét nghiệm bệnh nhân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500165708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 5: Các hóa chất xét nghiệm bệnh nhân |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500090617 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 32,682,877,281 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500202013 - LÔ 1. HÓA CHẤT CẤY MÁU TỰ ĐỘNG VÀ XÉT NGHIỆM ĐỊNH DANH VÀ KHÁNG SINH ĐỒ, (tham gia trọn phần/lô) | 508,506,400 | 353.129.444 | 127.126.600 | 523 | 7,627,596 | |
| 2 | PP2500202014 - LÔ 2. HÓA CHẤT NGOẠI KIỂM, (tham gia trọn phần/lô) | 285,202,080 | 198.056.000 | 71.300.520 | 72 | 4,278,032 | |
| 3 | PP2500202015 - LÔ 3. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC TRÊN MÁY HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG ≥ 33 THÔNG SỐ, (tham gia trọn phần/lô) | 7,783,990,510 | 5.405.548.965 | 1.945.997.627,5 | 592056 | 116,759,858 | |
| 4 | PP2500202016 - LÔ 4. HÓA CHẤT SINH HÓA TỰ ĐỘNG, (tham gia trọn phần/lô) | 2,582,848,164 | 1.793.644.558 | 645.712.041 | 34700 | 38,742,723 | |
| 5 | PP2500202017 - LÔ 5. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰĐỘNG, (tham gia trọn phần/lô) | 25,000,000 | 17.361.111 | 6.250.000 | 308 | 375,000 | |
| 6 | PP2500202018 - LÔ 6. HÓA CHẤT ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG, (tham gia trọn phần/lô) | 2,089,584,840 | 1.451.100.583 | 522.396.210 | 44339 | 31,343,773 | |
| 7 | PP2500202019 - LÔ 7. GELCARD ĐỊNH NHÓM MÁU, PHẢN ỨNG HÒA HỢP, (tham gia trọn phần/lô) | 1,256,674,000 | 872.690.277 | 314.168.500 | 1737 | 18,850,110 | |
| 8 | PP2500202020 - LÔ 8. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐIỆN DI HEMOGLOBINtương thích cho máy MINICAP SEBIA FLEX PIERCING (của bệnh viện), (tham gia trọn phần/lô) | 1,103,552,220 | 766.355.708 | 275.888.055 | 1116 | 16,553,284 | |
| 9 | PP2500202021 - LÔ 9. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG tương thích cho máy ARCHITECT Plus i1000SR (của bệnh viện), (tham gia trọn phần/lô) | 8,727,926,967 | 6.061.060.393 | 2.181.981.741,75 | 37647 | 130,918,905 | |
| 10 | PP2500202022 - LÔ 10. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD71 đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 34,863,400 | 24.210.694 | 8.715.850 | 12 | 522,951 | |
| 11 | PP2500202023 - LÔ 11. Dung dịch tạo dòng chảy của hệ thống tế bào dòng chảy | 43,240,000 | 30.027.777 | 10.810.000 | 25 | 648,600 | |
| 12 | PP2500202024 - LÔ 12. Hóa chất xét nghiệm cố định và gây thấm màng tế bào cho quátrình nhuộm các kháng nguyên nội bào. | 159,617,700 | 110.845.625 | 39.904.425 | 55 | 2,394,266 | |
| 13 | PP2500202025 - LÔ 13. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD3 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy™7 | 168,844,200 | 117.252.916 | 42.211.050 | 43 | 2,532,663 | |
| 14 | PP2500202026 - LÔ 14. Hóa chất xét nghiệm xác định kiểu hình miễn dịch của các quần thể tế bào lympho dòng T, B và NK bình thường và bất thường | 164,682,360 | 114.362.750 | 41.170.590 | 7 | 2,470,236 | |
| 15 | PP2500202027 - LÔ 15. Hóa chất xét nghiệm phân tích kiểu hình miễn dịch chuyên sâu của các quần thể plasmocyte bình thường và bất thường | 254,568,600 | 176.783.750 | 63.642.150 | 7 | 3,818,529 | |
| 16 | PP2500202028 - LÔ 16. Hóa chất xét nghiệm xác định kiểu hình miễn dịch các quần thể plasmocyte bình thường và bất thường | 267,085,200 | 185.475.833 | 66.771.300 | 7 | 4,006,278 | |
| 17 | PP2500202029 - LÔ 17. Hóa chất xét nghiệm phân tích kiểu hình miễn dịch chuyên sâu của nhóm tế bào lympho B bất thường | 227,010,000 | 157.645.833 | 56.752.500 | 7 | 3,405,150 | |
| 18 | PP2500202030 - LÔ 18. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD14 đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 76,507,200 | 53.130.000 | 19.126.800 | 37 | 1,147,608 | |
| 19 | PP2500202031 - LÔ 19. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD19 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy7 | 179,160,800 | 124.417.222 | 44.790.200 | 43 | 2,687,412 | |
| 20 | PP2500202032 - LÔ 20. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD7 đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 104,217,600 | 72.373.333 | 26.054.400 | 37 | 1,563,264 | |
| 21 | PP2500202033 - LÔ 21. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD1a đánh dấu màu huỳnh quang PE | 46,644,000 | 32.391.666 | 11.661.000 | 12 | 699,660 | |
| 22 | PP2500202034 - LÔ 22. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD38 đánh dấu màu huỳnh quang APC | 142,443,600 | 98.919.166 | 35.610.900 | 37 | 2,136,654 | |
| 23 | PP2500202035 - LÔ 23. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD10 đánh dấu màu huỳnh quang APC | 289,696,800 | 201.178.333 | 72.424.200 | 37 | 4,345,452 | |
| 24 | PP2500202036 - LÔ 24. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD45 đánh dấu màu huỳnh quang APC-H7 | 62,476,200 | 43.386.250 | 15.619.050 | 18 | 937,143 | |
| 25 | PP2500202037 - LÔ 25. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD138 đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 36,818,400 | 25.568.333 | 9.204.600 | 12 | 552,276 | |
| 26 | PP2500202038 - LÔ 26. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Anti-lambda đánh dấu màu huỳnh quang PE | 49,514,400 | 34.385.000 | 12.378.600 | 12 | 742,716 | |
| 27 | PP2500202039 - LÔ 27. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Igλ đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 32,600,200 | 22.639.027 | 8.150.050 | 12 | 489,003 | |
| 28 | PP2500202040 - LÔ 28. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD38 đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 88,168,200 | 61.227.916 | 22.042.050 | 37 | 1,322,523 | |
| 29 | PP2500202041 - LÔ 29. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD56 đánh dấu màu huỳnh quang PE | 25,629,000 | 17.797.916 | 6.407.250 | 12 | 384,435 | |
| 30 | PP2500202042 - LÔ 30. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Igκ đánh dấu màu huỳnh quang PE | 35,581,000 | 24.709.027 | 8.895.250 | 12 | 533,715 | |
| 31 | PP2500202043 - LÔ 31. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD34 đánh dấu màu huỳnh quang PerCP | 293,388,000 | 203.741.666 | 73.347.000 | 62 | 4,400,820 | |
| 32 | PP2500202044 - LÔ 32. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD33 đánh dấu màu huỳnh quang APC | 39,278,400 | 27.276.666 | 9.819.600 | 18 | 589,176 | |
| 33 | PP2500202045 - LÔ 33. Chất chuẩn kiểm soát chất lượng các đặc tính, theo dõi và báo cáo hiệu năng của các thiết bị | 111,440,750 | 77.389.409 | 27.860.187,5 | 15 | 1,671,612 | |
| 34 | PP2500202046 - LÔ 34. Chất chuẩn cài đặt bù trừ quang phổ cho các xét nghiệm đếm số lượng tuyệt đối của tế bào | 53,555,500 | 37.191.319 | 13.388.875 | 3 | 803,333 | |
| 35 | PP2500202047 - LÔ 35. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD20 đánh dấu màu huỳnh quang V450 | 21,019,800 | 14.597.083 | 5.254.950 | 12 | 315,297 | |
| 36 | PP2500202048 - LÔ 36. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD13 đánh dấu màu huỳnh quang PE | 37,094,400 | 25.760.000 | 9.273.600 | 18 | 556,416 | |
| 37 | PP2500202049 - LÔ 37. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD45 đánh dấu màu huỳnh quang V500C | 562,420,000 | 390.569.444 | 140.605.000 | 123 | 8,436,300 | |
| 38 | PP2500202050 - LÔ 38. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên anti-TdT đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 60,476,200 | 41.997.361 | 15.119.050 | 12 | 907,143 | |
| 39 | PP2500202051 - LÔ 39. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên HLA-DR đánh dấu màu huỳnh quang V450 | 106,224,000 | 73.766.666 | 26.556.000 | 99 | 1,593,360 | |
| 40 | PP2500202052 - LÔ 40. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Anti-MPO đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 72,374,100 | 50.259.791 | 18.093.525 | 18 | 1,085,612 | |
| 41 | PP2500202053 - LÔ 41. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD16 đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 33,527,100 | 23.282.708 | 8.381.775 | 18 | 502,907 | |
| 42 | PP2500202054 - LÔ 42, Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD79a đánh dấu màu huỳnh quang PE | 99,028,800 | 68.770.000 | 24.757.200 | 25 | 1,485,432 | |
| 43 | PP2500202055 - LÔ 43. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD10 đánh dấu màu huỳnh quang PE | 93,288,000 | 64.783.333 | 23.322.000 | 25 | 1,399,320 | |
| 44 | PP2500202056 - LÔ 44. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD117 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy7 | 482,103,000 | 334.793.750 | 120.525.750 | 92 | 7,231,545 | |
| 45 | PP2500202057 - LÔ 45. Dung dịch rửa làm sạch hệthống cuối ngày | 86,296,000 | 59.927.777 | 21.574.000 | 12 | 1,294,440 | |
| 46 | PP2500202058 - LÔ 46. Ống chứa mẫu dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy | 85,000,000 | 59.027.777 | 21.250.000 | 616 | 1,275,000 | |
| 47 | PP2500202059 - LÔ 47. Phễu lọc dịch cho máy đếm tế bào dòng chảy | 144,334,200 | 100.232.083 | 36.083.550 | 1 | 2,165,013 | |
| 48 | PP2500202060 - LÔ 48. Dung dịch làm sạch cho các bộ phận của máy phân tích khi tiếp xúc với mẫu | 101,660,000 | 70.597.222 | 25.415.000 | 12 | 1,524,900 | |
| 49 | PP2500202061 - LÔ 49. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD36 đánh dấu màu huỳnh quang V450 | 75,559,600 | 52.471.944 | 18.889.900 | 25 | 1,133,394 | |
| 50 | PP2500202062 - LÔ 50. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD59 đánh dấu màu huỳnh quang PE | 74,428,000 | 51.686.111 | 18.607.000 | 25 | 1,116,420 | |
| 51 | PP2500202063 - LÔ 51. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD58 đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 86,553,600 | 60.106.666 | 21.638.400 | 25 | 1,298,304 | |
| 52 | PP2500202064 - LÔ 52. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD123 đánh dấu màu huỳnh quang APC | 46,400,400 | 32.222.000 | 11.600.100 | 25 | 696,006 | |
| 53 | PP2500202065 - LÔ 53. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD66c đánh dấu màu huỳnh quang PE | 65,950,400 | 45.798.888 | 16.487.600 | 25 | 989,256 | |
| 54 | PP2500202066 - LÔ 54. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD99 đánh dấu màu huỳnh quang PE | 49,464,000 | 34.350.000 | 12.366.000 | 25 | 741,960 | |
| 55 | PP2500202067 - LÔ 55. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD64 đánh dấu màu huỳnh quang PE | 48,396,800 | 33.608.888 | 12.099.200 | 25 | 725,952 | |
| 56 | PP2500202068 - LÔ 56. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên IgM đánh dấu màu huỳnh quang APC | 77,901,200 | 54.098.055 | 19.475.300 | 25 | 1,168,518 | |
| 57 | PP2500202069 - LÔ 57. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD81 đánh dấu màu huỳnh quang APC-H7 | 216,683,200 | 150.474.444 | 54.170.800 | 25 | 3,250,248 | |
| 58 | PP2500202070 - LÔ 58. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Glycophorin đánh dấu màu huỳnh quang PE | 89,023,800 | 61.822.083 | 22.255.950 | 18 | 1,335,357 | |
| 59 | PP2500202071 - LÔ 59. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD55 đánh dấu màu huỳnh quang APC | 79,138,400 | 54.957.222 | 19.784.600 | 25 | 1,187,076 | |
| 60 | PP2500202072 - LÔ 60. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD4 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy7 | 34,833,600 | 24.190.000 | 8.708.400 | 12 | 522,504 | |
| 61 | PP2500202073 - LÔ 61. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD23 đánh dấu màu huỳnh quang APC | 47,738,800 | 33.151.944 | 11.934.700 | 12 | 716,082 | |
| 62 | PP2500202074 - LÔ 62. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD25 đánh dấu màu huỳnh quang APC | 47,738,800 | 33.151.944 | 11.934.700 | 12 | 716,082 | |
| 63 | PP2500202075 - LÔ 63. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD79b đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 34,739,200 | 24.124.444 | 8.684.800 | 12 | 521,088 | |
| 64 | PP2500202076 - LÔ 64. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD11c đánh dấu màu huỳnh quang APC | 25,164,400 | 17.475.277 | 6.291.100 | 12 | 377,466 | |
| 65 | PP2500202077 - LÔ 65. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD15 đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 23,432,400 | 16.272.000 | 5.858.100 | 12 | 351,486 | |
| 66 | PP2500202078 - LÔ 66. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD8 đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 15,398,600 | 10.693.472 | 3.849.650 | 12 | 230,979 | |
| 67 | PP2500202079 - LÔ 67. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD5 đánh dấu màu huỳnh quang PerCP | 56,879,000 | 39.499.305 | 14.219.750 | 12 | 853,185 | |
| 68 | PP2500202080 - LÔ 68. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD3 đánh dấu màu huỳnh quang APC | 44,939,700 | 31.208.124 | 11.234.925 | 18 | 674,096 | |
| 69 | PP2500202081 - LÔ 69. Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng cho máy phân tích tế bào dòng chảy | 32,275,000 | 22.413.194 | 8.068.750 | 31 | 484,125 | |
| 70 | PP2500202082 - LÔ 70. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD2 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy7 | 38,557,200 | 26.775.833 | 9.639.300 | 12 | 578,358 | |
| 71 | PP2500202083 - LÔ 71. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD117 đánh dấu màu huỳnh quang APC | 19,672,000 | 13.661.111 | 4.918.000 | 12 | 295,080 | |
| 72 | PP2500202084 - LÔ 72. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD11b đánh dấu màu huỳnh quang APC | 22,257,200 | 15.456.388 | 5.564.300 | 12 | 333,858 | |
| 73 | PP2500202085 - LÔ 73. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD41a đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 34,463,200 | 23.932.777 | 8.615.800 | 12 | 516,948 | |
| 74 | PP2500202086 - LÔ 74. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD103 đánh dấu màu huỳnh quang FITC | 50,531,000 | 35.090.972 | 12.632.750 | 12 | 757,965 | |
| 75 | PP2500202087 - LÔ 75. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD4 đánh dấu màu huỳnh quang PerCP | 34,173,400 | 23.731.527 | 8.543.350 | 12 | 512,601 | |
| 76 | PP2500202088 - LÔ 76. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD8 đánh dấu màu huỳnh quang PerCP | 26,528,200 | 18.422.361 | 6.632.050 | 12 | 397,923 | |
| 77 | PP2500202089 - LÔ 77. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Anti- TCRγ/δ-1 đánh dấu màu huỳnh quang PE | 44,610,800 | 30.979.722 | 11.152.700 | 12 | 996,162 | |
| 78 | PP2500202090 - LÔ 78. Hóa chất xét nghiệm định hướng dòng của các quần thể tế bào trong bệnh lý bạch cầu cấp | 721,429,500 | 500.992.708 | 180.357.375 | 18 | 10,821,443 | |
| 79 | PP2500202091 - LÔ 79. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD22 đánh dấu màu huỳnh quang PE | 39,905,000 | 27.711.805 | 9.976.250 | 12 | 598,575 | |
| 80 | PP2500202092 - LÔ 80. XÉT NGHIỆM ELISA, (tham gia trọn phần/lô) | 1,042,948,590 | 724.269.854 | 260.737.147,5 | 15 | 15,644,229 |
LÔ 1. HÓA CHẤT CẤY MÁU TỰ ĐỘNG VÀ XÉT NGHIỆM ĐỊNH DANH VÀ KHÁNG SINH ĐỒ, (tham gia trọn phần/lô) |
|
| Mã phần lô | PP2500202013 |
| Giá từng phần lô | 508,506,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.129.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.126.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 523 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,627,596 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 2. HÓA CHẤT NGOẠI KIỂM, (tham gia trọn phần/lô) |
|
| Mã phần lô | PP2500202014 |
| Giá từng phần lô | 285,202,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.300.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,278,032 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 3. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC TRÊN MÁY HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG ≥ 33 THÔNG SỐ, (tham gia trọn phần/lô) |
|
| Mã phần lô | PP2500202015 |
| Giá từng phần lô | 7,783,990,510 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.405.548.965 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.945.997.627,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592056 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,759,858 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 4. HÓA CHẤT SINH HÓA TỰ ĐỘNG, (tham gia trọn phần/lô) |
|
| Mã phần lô | PP2500202016 |
| Giá từng phần lô | 2,582,848,164 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.793.644.558 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.712.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,742,723 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 5. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰĐỘNG, (tham gia trọn phần/lô) |
|
| Mã phần lô | PP2500202017 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.361.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 6. HÓA CHẤT ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG, (tham gia trọn phần/lô) |
|
| Mã phần lô | PP2500202018 |
| Giá từng phần lô | 2,089,584,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.451.100.583 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 522.396.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44339 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,343,773 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 7. GELCARD ĐỊNH NHÓM MÁU, PHẢN ỨNG HÒA HỢP, (tham gia trọn phần/lô) |
|
| Mã phần lô | PP2500202019 |
| Giá từng phần lô | 1,256,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.690.277 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.168.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1737 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,850,110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 8. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐIỆN DI HEMOGLOBINtương thích cho máy MINICAP SEBIA FLEX PIERCING (của bệnh viện), (tham gia trọn phần/lô) |
|
| Mã phần lô | PP2500202020 |
| Giá từng phần lô | 1,103,552,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 766.355.708 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.888.055 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1116 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,553,284 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 9. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG tương thích cho máy ARCHITECT Plus i1000SR (của bệnh viện), (tham gia trọn phần/lô) |
|
| Mã phần lô | PP2500202021 |
| Giá từng phần lô | 8,727,926,967 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.061.060.393 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.181.981.741,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37647 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,918,905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 10. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD71 đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500202022 |
| Giá từng phần lô | 34,863,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.210.694 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.715.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 522,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 11. Dung dịch tạo dòng chảy của hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500202023 |
| Giá từng phần lô | 43,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.027.777 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 12. Hóa chất xét nghiệm cố định và gây thấm màng tế bào cho quátrình nhuộm các kháng nguyên nội bào. |
|
| Mã phần lô | PP2500202024 |
| Giá từng phần lô | 159,617,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.845.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.904.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,394,266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 13. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD3 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy™7 |
|
| Mã phần lô | PP2500202025 |
| Giá từng phần lô | 168,844,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.252.916 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.211.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,532,663 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 14. Hóa chất xét nghiệm xác định kiểu hình miễn dịch của các quần thể tế bào lympho dòng T, B và NK bình thường và bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500202026 |
| Giá từng phần lô | 164,682,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.362.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.170.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,470,236 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 15. Hóa chất xét nghiệm phân tích kiểu hình miễn dịch chuyên sâu của các quần thể plasmocyte bình thường và bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500202027 |
| Giá từng phần lô | 254,568,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.783.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.642.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,818,529 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 16. Hóa chất xét nghiệm xác định kiểu hình miễn dịch các quần thể plasmocyte bình thường và bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500202028 |
| Giá từng phần lô | 267,085,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.475.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.771.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,006,278 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 17. Hóa chất xét nghiệm phân tích kiểu hình miễn dịch chuyên sâu của nhóm tế bào lympho B bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500202029 |
| Giá từng phần lô | 227,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.645.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.752.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,405,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 18. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD14 đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500202030 |
| Giá từng phần lô | 76,507,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.126.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,147,608 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 19. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD19 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy7 |
|
| Mã phần lô | PP2500202031 |
| Giá từng phần lô | 179,160,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.417.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.790.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,687,412 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 20. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD7 đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500202032 |
| Giá từng phần lô | 104,217,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.373.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.054.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,563,264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 21. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD1a đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500202033 |
| Giá từng phần lô | 46,644,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.391.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.661.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 699,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 22. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD38 đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2500202034 |
| Giá từng phần lô | 142,443,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.919.166 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.610.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,136,654 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 23. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD10 đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2500202035 |
| Giá từng phần lô | 289,696,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.178.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.424.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,345,452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 24. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD45 đánh dấu màu huỳnh quang APC-H7 |
|
| Mã phần lô | PP2500202036 |
| Giá từng phần lô | 62,476,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.386.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.619.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 937,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 25. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD138 đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500202037 |
| Giá từng phần lô | 36,818,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.568.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.204.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 552,276 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 26. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Anti-lambda đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500202038 |
| Giá từng phần lô | 49,514,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.378.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 742,716 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 27. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Igλ đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500202039 |
| Giá từng phần lô | 32,600,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.639.027 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.150.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 489,003 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 28. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD38 đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500202040 |
| Giá từng phần lô | 88,168,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.227.916 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.042.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,322,523 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 29. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD56 đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500202041 |
| Giá từng phần lô | 25,629,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.797.916 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.407.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 30. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Igκ đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500202042 |
| Giá từng phần lô | 35,581,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.709.027 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.895.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 533,715 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 31. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD34 đánh dấu màu huỳnh quang PerCP |
|
| Mã phần lô | PP2500202043 |
| Giá từng phần lô | 293,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.741.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.347.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 32. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD33 đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2500202044 |
| Giá từng phần lô | 39,278,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.276.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.819.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 589,176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 33. Chất chuẩn kiểm soát chất lượng các đặc tính, theo dõi và báo cáo hiệu năng của các thiết bị |
|
| Mã phần lô | PP2500202045 |
| Giá từng phần lô | 111,440,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.389.409 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.860.187,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,671,612 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 34. Chất chuẩn cài đặt bù trừ quang phổ cho các xét nghiệm đếm số lượng tuyệt đối của tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500202046 |
| Giá từng phần lô | 53,555,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.191.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.388.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 803,333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 35. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD20 đánh dấu màu huỳnh quang V450 |
|
| Mã phần lô | PP2500202047 |
| Giá từng phần lô | 21,019,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.597.083 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.254.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,297 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 36. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD13 đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500202048 |
| Giá từng phần lô | 37,094,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.273.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 556,416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 37. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD45 đánh dấu màu huỳnh quang V500C |
|
| Mã phần lô | PP2500202049 |
| Giá từng phần lô | 562,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.569.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,436,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 38. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên anti-TdT đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500202050 |
| Giá từng phần lô | 60,476,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.997.361 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.119.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 907,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 39. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên HLA-DR đánh dấu màu huỳnh quang V450 |
|
| Mã phần lô | PP2500202051 |
| Giá từng phần lô | 106,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.766.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,593,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 40. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Anti-MPO đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500202052 |
| Giá từng phần lô | 72,374,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.259.791 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.093.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,085,612 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 41. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD16 đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500202053 |
| Giá từng phần lô | 33,527,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.282.708 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.381.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 502,907 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 42, Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD79a đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500202054 |
| Giá từng phần lô | 99,028,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.757.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 43. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD10 đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500202055 |
| Giá từng phần lô | 93,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.783.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,399,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 44. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD117 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy7 |
|
| Mã phần lô | PP2500202056 |
| Giá từng phần lô | 482,103,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.793.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.525.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,231,545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 45. Dung dịch rửa làm sạch hệthống cuối ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500202057 |
| Giá từng phần lô | 86,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.927.777 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,294,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 46. Ống chứa mẫu dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500202058 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.027.777 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 47. Phễu lọc dịch cho máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500202059 |
| Giá từng phần lô | 144,334,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.232.083 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.083.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,165,013 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 48. Dung dịch làm sạch cho các bộ phận của máy phân tích khi tiếp xúc với mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500202060 |
| Giá từng phần lô | 101,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.597.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,524,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 49. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD36 đánh dấu màu huỳnh quang V450 |
|
| Mã phần lô | PP2500202061 |
| Giá từng phần lô | 75,559,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.471.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.889.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,133,394 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 50. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD59 đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500202062 |
| Giá từng phần lô | 74,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.686.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.607.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,116,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 51. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD58 đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500202063 |
| Giá từng phần lô | 86,553,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.106.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.638.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,298,304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 52. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD123 đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2500202064 |
| Giá từng phần lô | 46,400,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.222.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.600.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 696,006 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 53. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD66c đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500202065 |
| Giá từng phần lô | 65,950,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.798.888 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.487.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 989,256 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 54. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD99 đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500202066 |
| Giá từng phần lô | 49,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.366.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 741,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 55. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD64 đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500202067 |
| Giá từng phần lô | 48,396,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.608.888 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.099.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 725,952 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 56. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên IgM đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2500202068 |
| Giá từng phần lô | 77,901,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.098.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.475.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,168,518 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 57. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD81 đánh dấu màu huỳnh quang APC-H7 |
|
| Mã phần lô | PP2500202069 |
| Giá từng phần lô | 216,683,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.474.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.170.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,250,248 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 58. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Glycophorin đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500202070 |
| Giá từng phần lô | 89,023,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.822.083 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.255.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,335,357 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 59. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD55 đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2500202071 |
| Giá từng phần lô | 79,138,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.957.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.784.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,187,076 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 60. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD4 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy7 |
|
| Mã phần lô | PP2500202072 |
| Giá từng phần lô | 34,833,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.708.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 522,504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 61. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD23 đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2500202073 |
| Giá từng phần lô | 47,738,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.151.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.934.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 716,082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 62. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD25 đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2500202074 |
| Giá từng phần lô | 47,738,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.151.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.934.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 716,082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 63. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD79b đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500202075 |
| Giá từng phần lô | 34,739,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.124.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.684.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 521,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 64. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD11c đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2500202076 |
| Giá từng phần lô | 25,164,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.475.277 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.291.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 377,466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 65. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD15 đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500202077 |
| Giá từng phần lô | 23,432,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.858.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,486 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 66. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD8 đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500202078 |
| Giá từng phần lô | 15,398,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.693.472 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.849.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,979 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 67. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD5 đánh dấu màu huỳnh quang PerCP |
|
| Mã phần lô | PP2500202079 |
| Giá từng phần lô | 56,879,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.499.305 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.219.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 853,185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 68. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD3 đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2500202080 |
| Giá từng phần lô | 44,939,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.208.124 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.234.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 674,096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 69. Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng cho máy phân tích tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500202081 |
| Giá từng phần lô | 32,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.413.194 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.068.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 484,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 70. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD2 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy7 |
|
| Mã phần lô | PP2500202082 |
| Giá từng phần lô | 38,557,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.775.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.639.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 578,358 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 71. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD117 đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2500202083 |
| Giá từng phần lô | 19,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.661.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.918.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 72. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD11b đánh dấu màu huỳnh quang APC |
|
| Mã phần lô | PP2500202084 |
| Giá từng phần lô | 22,257,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.456.388 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.564.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,858 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 73. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD41a đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500202085 |
| Giá từng phần lô | 34,463,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.932.777 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.615.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 516,948 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 74. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD103 đánh dấu màu huỳnh quang FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500202086 |
| Giá từng phần lô | 50,531,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.090.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.632.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 757,965 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 75. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD4 đánh dấu màu huỳnh quang PerCP |
|
| Mã phần lô | PP2500202087 |
| Giá từng phần lô | 34,173,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.731.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.543.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 512,601 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 76. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD8 đánh dấu màu huỳnh quang PerCP |
|
| Mã phần lô | PP2500202088 |
| Giá từng phần lô | 26,528,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.422.361 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.632.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 397,923 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 77. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Anti- TCRγ/δ-1 đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500202089 |
| Giá từng phần lô | 44,610,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.979.722 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.152.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 996,162 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 78. Hóa chất xét nghiệm định hướng dòng của các quần thể tế bào trong bệnh lý bạch cầu cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500202090 |
| Giá từng phần lô | 721,429,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.992.708 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.357.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,821,443 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 79. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD22 đánh dấu màu huỳnh quang PE |
|
| Mã phần lô | PP2500202091 |
| Giá từng phần lô | 39,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.711.805 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.976.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 598,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
LÔ 80. XÉT NGHIỆM ELISA, (tham gia trọn phần/lô) |
|
| Mã phần lô | PP2500202092 |
| Giá từng phần lô | 1,042,948,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 724.269.854 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.737.147,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,644,229 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi