Gói thầu: Gói 5: Các hóa chất xét nghiệm bệnh nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500165708-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 5: Các hóa chất xét nghiệm bệnh nhân
Số hiệu KHLCNT PL2500090617
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 32,682,877,281 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500202013 - LÔ 1. HÓA CHẤT CẤY MÁU TỰ ĐỘNG VÀ XÉT NGHIỆM ĐỊNH DANH VÀ KHÁNG SINH ĐỒ, (tham gia trọn phần/lô) 508,506,400 353.129.444 127.126.600 523 7,627,596
2 PP2500202014 - LÔ 2. HÓA CHẤT NGOẠI KIỂM, (tham gia trọn phần/lô) 285,202,080 198.056.000 71.300.520 72 4,278,032
3 PP2500202015 - LÔ 3. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC TRÊN MÁY HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG ≥ 33 THÔNG SỐ, (tham gia trọn phần/lô) 7,783,990,510 5.405.548.965 1.945.997.627,5 592056 116,759,858
4 PP2500202016 - LÔ 4. HÓA CHẤT SINH HÓA TỰ ĐỘNG, (tham gia trọn phần/lô) 2,582,848,164 1.793.644.558 645.712.041 34700 38,742,723
5 PP2500202017 - LÔ 5. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰĐỘNG, (tham gia trọn phần/lô) 25,000,000 17.361.111 6.250.000 308 375,000
6 PP2500202018 - LÔ 6. HÓA CHẤT ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG, (tham gia trọn phần/lô) 2,089,584,840 1.451.100.583 522.396.210 44339 31,343,773
7 PP2500202019 - LÔ 7. GELCARD ĐỊNH NHÓM MÁU, PHẢN ỨNG HÒA HỢP, (tham gia trọn phần/lô) 1,256,674,000 872.690.277 314.168.500 1737 18,850,110
8 PP2500202020 - LÔ 8. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐIỆN DI HEMOGLOBINtương thích cho máy MINICAP SEBIA FLEX PIERCING (của bệnh viện), (tham gia trọn phần/lô) 1,103,552,220 766.355.708 275.888.055 1116 16,553,284
9 PP2500202021 - LÔ 9. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG tương thích cho máy ARCHITECT Plus i1000SR (của bệnh viện), (tham gia trọn phần/lô) 8,727,926,967 6.061.060.393 2.181.981.741,75 37647 130,918,905
10 PP2500202022 - LÔ 10. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD71 đánh dấu màu huỳnh quang FITC 34,863,400 24.210.694 8.715.850 12 522,951
11 PP2500202023 - LÔ 11. Dung dịch tạo dòng chảy của hệ thống tế bào dòng chảy 43,240,000 30.027.777 10.810.000 25 648,600
12 PP2500202024 - LÔ 12. Hóa chất xét nghiệm cố định và gây thấm màng tế bào cho quátrình nhuộm các kháng nguyên nội bào. 159,617,700 110.845.625 39.904.425 55 2,394,266
13 PP2500202025 - LÔ 13. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD3 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy™7 168,844,200 117.252.916 42.211.050 43 2,532,663
14 PP2500202026 - LÔ 14. Hóa chất xét nghiệm xác định kiểu hình miễn dịch của các quần thể tế bào lympho dòng T, B và NK bình thường và bất thường 164,682,360 114.362.750 41.170.590 7 2,470,236
15 PP2500202027 - LÔ 15. Hóa chất xét nghiệm phân tích kiểu hình miễn dịch chuyên sâu của các quần thể plasmocyte bình thường và bất thường 254,568,600 176.783.750 63.642.150 7 3,818,529
16 PP2500202028 - LÔ 16. Hóa chất xét nghiệm xác định kiểu hình miễn dịch các quần thể plasmocyte bình thường và bất thường 267,085,200 185.475.833 66.771.300 7 4,006,278
17 PP2500202029 - LÔ 17. Hóa chất xét nghiệm phân tích kiểu hình miễn dịch chuyên sâu của nhóm tế bào lympho B bất thường 227,010,000 157.645.833 56.752.500 7 3,405,150
18 PP2500202030 - LÔ 18. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD14 đánh dấu màu huỳnh quang FITC 76,507,200 53.130.000 19.126.800 37 1,147,608
19 PP2500202031 - LÔ 19. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD19 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy7 179,160,800 124.417.222 44.790.200 43 2,687,412
20 PP2500202032 - LÔ 20. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD7 đánh dấu màu huỳnh quang FITC 104,217,600 72.373.333 26.054.400 37 1,563,264
21 PP2500202033 - LÔ 21. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD1a đánh dấu màu huỳnh quang PE 46,644,000 32.391.666 11.661.000 12 699,660
22 PP2500202034 - LÔ 22. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD38 đánh dấu màu huỳnh quang APC 142,443,600 98.919.166 35.610.900 37 2,136,654
23 PP2500202035 - LÔ 23. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD10 đánh dấu màu huỳnh quang APC 289,696,800 201.178.333 72.424.200 37 4,345,452
24 PP2500202036 - LÔ 24. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD45 đánh dấu màu huỳnh quang APC-H7 62,476,200 43.386.250 15.619.050 18 937,143
25 PP2500202037 - LÔ 25. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD138 đánh dấu màu huỳnh quang FITC 36,818,400 25.568.333 9.204.600 12 552,276
26 PP2500202038 - LÔ 26. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Anti-lambda đánh dấu màu huỳnh quang PE 49,514,400 34.385.000 12.378.600 12 742,716
27 PP2500202039 - LÔ 27. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Igλ đánh dấu màu huỳnh quang FITC 32,600,200 22.639.027 8.150.050 12 489,003
28 PP2500202040 - LÔ 28. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD38 đánh dấu màu huỳnh quang FITC 88,168,200 61.227.916 22.042.050 37 1,322,523
29 PP2500202041 - LÔ 29. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD56 đánh dấu màu huỳnh quang PE 25,629,000 17.797.916 6.407.250 12 384,435
30 PP2500202042 - LÔ 30. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Igκ đánh dấu màu huỳnh quang PE 35,581,000 24.709.027 8.895.250 12 533,715
31 PP2500202043 - LÔ 31. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD34 đánh dấu màu huỳnh quang PerCP 293,388,000 203.741.666 73.347.000 62 4,400,820
32 PP2500202044 - LÔ 32. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD33 đánh dấu màu huỳnh quang APC 39,278,400 27.276.666 9.819.600 18 589,176
33 PP2500202045 - LÔ 33. Chất chuẩn kiểm soát chất lượng các đặc tính, theo dõi và báo cáo hiệu năng của các thiết bị 111,440,750 77.389.409 27.860.187,5 15 1,671,612
34 PP2500202046 - LÔ 34. Chất chuẩn cài đặt bù trừ quang phổ cho các xét nghiệm đếm số lượng tuyệt đối của tế bào 53,555,500 37.191.319 13.388.875 3 803,333
35 PP2500202047 - LÔ 35. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD20 đánh dấu màu huỳnh quang V450 21,019,800 14.597.083 5.254.950 12 315,297
36 PP2500202048 - LÔ 36. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD13 đánh dấu màu huỳnh quang PE 37,094,400 25.760.000 9.273.600 18 556,416
37 PP2500202049 - LÔ 37. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD45 đánh dấu màu huỳnh quang V500C 562,420,000 390.569.444 140.605.000 123 8,436,300
38 PP2500202050 - LÔ 38. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên anti-TdT đánh dấu màu huỳnh quang FITC 60,476,200 41.997.361 15.119.050 12 907,143
39 PP2500202051 - LÔ 39. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên HLA-DR đánh dấu màu huỳnh quang V450 106,224,000 73.766.666 26.556.000 99 1,593,360
40 PP2500202052 - LÔ 40. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Anti-MPO đánh dấu màu huỳnh quang FITC 72,374,100 50.259.791 18.093.525 18 1,085,612
41 PP2500202053 - LÔ 41. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD16 đánh dấu màu huỳnh quang FITC 33,527,100 23.282.708 8.381.775 18 502,907
42 PP2500202054 - LÔ 42, Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD79a đánh dấu màu huỳnh quang PE 99,028,800 68.770.000 24.757.200 25 1,485,432
43 PP2500202055 - LÔ 43. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD10 đánh dấu màu huỳnh quang PE 93,288,000 64.783.333 23.322.000 25 1,399,320
44 PP2500202056 - LÔ 44. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD117 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy7 482,103,000 334.793.750 120.525.750 92 7,231,545
45 PP2500202057 - LÔ 45. Dung dịch rửa làm sạch hệthống cuối ngày 86,296,000 59.927.777 21.574.000 12 1,294,440
46 PP2500202058 - LÔ 46. Ống chứa mẫu dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy 85,000,000 59.027.777 21.250.000 616 1,275,000
47 PP2500202059 - LÔ 47. Phễu lọc dịch cho máy đếm tế bào dòng chảy 144,334,200 100.232.083 36.083.550 1 2,165,013
48 PP2500202060 - LÔ 48. Dung dịch làm sạch cho các bộ phận của máy phân tích khi tiếp xúc với mẫu 101,660,000 70.597.222 25.415.000 12 1,524,900
49 PP2500202061 - LÔ 49. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD36 đánh dấu màu huỳnh quang V450 75,559,600 52.471.944 18.889.900 25 1,133,394
50 PP2500202062 - LÔ 50. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD59 đánh dấu màu huỳnh quang PE 74,428,000 51.686.111 18.607.000 25 1,116,420
51 PP2500202063 - LÔ 51. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD58 đánh dấu màu huỳnh quang FITC 86,553,600 60.106.666 21.638.400 25 1,298,304
52 PP2500202064 - LÔ 52. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD123 đánh dấu màu huỳnh quang APC 46,400,400 32.222.000 11.600.100 25 696,006
53 PP2500202065 - LÔ 53. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD66c đánh dấu màu huỳnh quang PE 65,950,400 45.798.888 16.487.600 25 989,256
54 PP2500202066 - LÔ 54. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD99 đánh dấu màu huỳnh quang PE 49,464,000 34.350.000 12.366.000 25 741,960
55 PP2500202067 - LÔ 55. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD64 đánh dấu màu huỳnh quang PE 48,396,800 33.608.888 12.099.200 25 725,952
56 PP2500202068 - LÔ 56. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên IgM đánh dấu màu huỳnh quang APC 77,901,200 54.098.055 19.475.300 25 1,168,518
57 PP2500202069 - LÔ 57. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD81 đánh dấu màu huỳnh quang APC-H7 216,683,200 150.474.444 54.170.800 25 3,250,248
58 PP2500202070 - LÔ 58. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Glycophorin đánh dấu màu huỳnh quang PE 89,023,800 61.822.083 22.255.950 18 1,335,357
59 PP2500202071 - LÔ 59. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD55 đánh dấu màu huỳnh quang APC 79,138,400 54.957.222 19.784.600 25 1,187,076
60 PP2500202072 - LÔ 60. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD4 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy7 34,833,600 24.190.000 8.708.400 12 522,504
61 PP2500202073 - LÔ 61. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD23 đánh dấu màu huỳnh quang APC 47,738,800 33.151.944 11.934.700 12 716,082
62 PP2500202074 - LÔ 62. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD25 đánh dấu màu huỳnh quang APC 47,738,800 33.151.944 11.934.700 12 716,082
63 PP2500202075 - LÔ 63. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD79b đánh dấu màu huỳnh quang FITC 34,739,200 24.124.444 8.684.800 12 521,088
64 PP2500202076 - LÔ 64. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD11c đánh dấu màu huỳnh quang APC 25,164,400 17.475.277 6.291.100 12 377,466
65 PP2500202077 - LÔ 65. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD15 đánh dấu màu huỳnh quang FITC 23,432,400 16.272.000 5.858.100 12 351,486
66 PP2500202078 - LÔ 66. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD8 đánh dấu màu huỳnh quang FITC 15,398,600 10.693.472 3.849.650 12 230,979
67 PP2500202079 - LÔ 67. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD5 đánh dấu màu huỳnh quang PerCP 56,879,000 39.499.305 14.219.750 12 853,185
68 PP2500202080 - LÔ 68. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD3 đánh dấu màu huỳnh quang APC 44,939,700 31.208.124 11.234.925 18 674,096
69 PP2500202081 - LÔ 69. Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng cho máy phân tích tế bào dòng chảy 32,275,000 22.413.194 8.068.750 31 484,125
70 PP2500202082 - LÔ 70. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD2 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy7 38,557,200 26.775.833 9.639.300 12 578,358
71 PP2500202083 - LÔ 71. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD117 đánh dấu màu huỳnh quang APC 19,672,000 13.661.111 4.918.000 12 295,080
72 PP2500202084 - LÔ 72. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD11b đánh dấu màu huỳnh quang APC 22,257,200 15.456.388 5.564.300 12 333,858
73 PP2500202085 - LÔ 73. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD41a đánh dấu màu huỳnh quang FITC 34,463,200 23.932.777 8.615.800 12 516,948
74 PP2500202086 - LÔ 74. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD103 đánh dấu màu huỳnh quang FITC 50,531,000 35.090.972 12.632.750 12 757,965
75 PP2500202087 - LÔ 75. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD4 đánh dấu màu huỳnh quang PerCP 34,173,400 23.731.527 8.543.350 12 512,601
76 PP2500202088 - LÔ 76. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD8 đánh dấu màu huỳnh quang PerCP 26,528,200 18.422.361 6.632.050 12 397,923
77 PP2500202089 - LÔ 77. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Anti- TCRγ/δ-1 đánh dấu màu huỳnh quang PE 44,610,800 30.979.722 11.152.700 12 996,162
78 PP2500202090 - LÔ 78. Hóa chất xét nghiệm định hướng dòng của các quần thể tế bào trong bệnh lý bạch cầu cấp 721,429,500 500.992.708 180.357.375 18 10,821,443
79 PP2500202091 - LÔ 79. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD22 đánh dấu màu huỳnh quang PE 39,905,000 27.711.805 9.976.250 12 598,575
80 PP2500202092 - LÔ 80. XÉT NGHIỆM ELISA, (tham gia trọn phần/lô) 1,042,948,590 724.269.854 260.737.147,5 15 15,644,229
LÔ 1. HÓA CHẤT CẤY MÁU TỰ ĐỘNG VÀ XÉT NGHIỆM ĐỊNH DANH VÀ KHÁNG SINH ĐỒ, (tham gia trọn phần/lô)
Mã phần lô PP2500202013
Giá từng phần lô 508,506,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.129.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.126.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 523
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,627,596
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 2. HÓA CHẤT NGOẠI KIỂM, (tham gia trọn phần/lô)
Mã phần lô PP2500202014
Giá từng phần lô 285,202,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.300.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,278,032
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 3. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC TRÊN MÁY HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG ≥ 33 THÔNG SỐ, (tham gia trọn phần/lô)
Mã phần lô PP2500202015
Giá từng phần lô 7,783,990,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.405.548.965
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.945.997.627,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 592056
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,759,858
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 4. HÓA CHẤT SINH HÓA TỰ ĐỘNG, (tham gia trọn phần/lô)
Mã phần lô PP2500202016
Giá từng phần lô 2,582,848,164
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.793.644.558
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.712.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 34700
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,742,723
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 5. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰĐỘNG, (tham gia trọn phần/lô)
Mã phần lô PP2500202017
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.361.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 6. HÓA CHẤT ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG, (tham gia trọn phần/lô)
Mã phần lô PP2500202018
Giá từng phần lô 2,089,584,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.451.100.583
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.396.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 44339
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,343,773
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 7. GELCARD ĐỊNH NHÓM MÁU, PHẢN ỨNG HÒA HỢP, (tham gia trọn phần/lô)
Mã phần lô PP2500202019
Giá từng phần lô 1,256,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.690.277
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.168.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1737
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,850,110
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 8. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐIỆN DI HEMOGLOBINtương thích cho máy MINICAP SEBIA FLEX PIERCING (của bệnh viện), (tham gia trọn phần/lô)
Mã phần lô PP2500202020
Giá từng phần lô 1,103,552,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 766.355.708
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.888.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 1116
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,553,284
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 9. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG tương thích cho máy ARCHITECT Plus i1000SR (của bệnh viện), (tham gia trọn phần/lô)
Mã phần lô PP2500202021
Giá từng phần lô 8,727,926,967
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.061.060.393
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.181.981.741,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 37647
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,918,905
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 10. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD71 đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500202022
Giá từng phần lô 34,863,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.210.694
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.715.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,951
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 11. Dung dịch tạo dòng chảy của hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500202023
Giá từng phần lô 43,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.027.777
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 12. Hóa chất xét nghiệm cố định và gây thấm màng tế bào cho quátrình nhuộm các kháng nguyên nội bào.
Mã phần lô PP2500202024
Giá từng phần lô 159,617,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.845.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.904.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,266
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 13. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD3 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy™7
Mã phần lô PP2500202025
Giá từng phần lô 168,844,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.252.916
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.211.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,532,663
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 14. Hóa chất xét nghiệm xác định kiểu hình miễn dịch của các quần thể tế bào lympho dòng T, B và NK bình thường và bất thường
Mã phần lô PP2500202026
Giá từng phần lô 164,682,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.362.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.170.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,470,236
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 15. Hóa chất xét nghiệm phân tích kiểu hình miễn dịch chuyên sâu của các quần thể plasmocyte bình thường và bất thường
Mã phần lô PP2500202027
Giá từng phần lô 254,568,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.783.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.642.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,818,529
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 16. Hóa chất xét nghiệm xác định kiểu hình miễn dịch các quần thể plasmocyte bình thường và bất thường
Mã phần lô PP2500202028
Giá từng phần lô 267,085,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.475.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.771.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,006,278
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 17. Hóa chất xét nghiệm phân tích kiểu hình miễn dịch chuyên sâu của nhóm tế bào lympho B bất thường
Mã phần lô PP2500202029
Giá từng phần lô 227,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.645.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,405,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 18. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD14 đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500202030
Giá từng phần lô 76,507,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.126.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,147,608
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 19. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD19 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy7
Mã phần lô PP2500202031
Giá từng phần lô 179,160,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.417.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.790.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,687,412
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 20. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD7 đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500202032
Giá từng phần lô 104,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.373.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.054.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,563,264
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 21. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD1a đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500202033
Giá từng phần lô 46,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.391.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.661.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 699,660
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 22. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD38 đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500202034
Giá từng phần lô 142,443,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.919.166
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.610.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,136,654
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 23. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD10 đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500202035
Giá từng phần lô 289,696,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.178.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.424.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,345,452
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 24. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD45 đánh dấu màu huỳnh quang APC-H7
Mã phần lô PP2500202036
Giá từng phần lô 62,476,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.386.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.619.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,143
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 25. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD138 đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500202037
Giá từng phần lô 36,818,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.568.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.204.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,276
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 26. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Anti-lambda đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500202038
Giá từng phần lô 49,514,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.378.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,716
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 27. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Igλ đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500202039
Giá từng phần lô 32,600,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.639.027
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.150.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,003
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 28. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD38 đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500202040
Giá từng phần lô 88,168,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.227.916
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.042.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,322,523
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 29. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD56 đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500202041
Giá từng phần lô 25,629,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.797.916
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.407.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,435
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 30. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Igκ đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500202042
Giá từng phần lô 35,581,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.709.027
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.895.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 533,715
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 31. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD34 đánh dấu màu huỳnh quang PerCP
Mã phần lô PP2500202043
Giá từng phần lô 293,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.741.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,820
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 32. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD33 đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500202044
Giá từng phần lô 39,278,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.276.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.819.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 589,176
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 33. Chất chuẩn kiểm soát chất lượng các đặc tính, theo dõi và báo cáo hiệu năng của các thiết bị
Mã phần lô PP2500202045
Giá từng phần lô 111,440,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.389.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.860.187,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,671,612
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 34. Chất chuẩn cài đặt bù trừ quang phổ cho các xét nghiệm đếm số lượng tuyệt đối của tế bào
Mã phần lô PP2500202046
Giá từng phần lô 53,555,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.191.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.388.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 803,333
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 35. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD20 đánh dấu màu huỳnh quang V450
Mã phần lô PP2500202047
Giá từng phần lô 21,019,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.597.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.254.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,297
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 36. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD13 đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500202048
Giá từng phần lô 37,094,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.273.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,416
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 37. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD45 đánh dấu màu huỳnh quang V500C
Mã phần lô PP2500202049
Giá từng phần lô 562,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.569.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,436,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 38. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên anti-TdT đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500202050
Giá từng phần lô 60,476,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.997.361
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.119.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,143
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 39. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên HLA-DR đánh dấu màu huỳnh quang V450
Mã phần lô PP2500202051
Giá từng phần lô 106,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.766.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,593,360
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 40. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Anti-MPO đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500202052
Giá từng phần lô 72,374,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.259.791
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.093.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,085,612
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 41. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD16 đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500202053
Giá từng phần lô 33,527,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.282.708
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.381.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,907
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 42, Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD79a đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500202054
Giá từng phần lô 99,028,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.757.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,432
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 43. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD10 đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500202055
Giá từng phần lô 93,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.783.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,399,320
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 44. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD117 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy7
Mã phần lô PP2500202056
Giá từng phần lô 482,103,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.793.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.525.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,231,545
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 45. Dung dịch rửa làm sạch hệthống cuối ngày
Mã phần lô PP2500202057
Giá từng phần lô 86,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.927.777
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,294,440
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 46. Ống chứa mẫu dùng cho máy đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500202058
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.027.777
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 47. Phễu lọc dịch cho máy đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500202059
Giá từng phần lô 144,334,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.232.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.083.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,165,013
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 48. Dung dịch làm sạch cho các bộ phận của máy phân tích khi tiếp xúc với mẫu
Mã phần lô PP2500202060
Giá từng phần lô 101,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.597.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,524,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 49. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD36 đánh dấu màu huỳnh quang V450
Mã phần lô PP2500202061
Giá từng phần lô 75,559,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.471.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.889.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,133,394
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 50. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD59 đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500202062
Giá từng phần lô 74,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.686.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.607.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,116,420
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 51. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD58 đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500202063
Giá từng phần lô 86,553,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.106.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.638.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,298,304
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 52. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD123 đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500202064
Giá từng phần lô 46,400,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.222.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.600.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,006
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 53. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD66c đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500202065
Giá từng phần lô 65,950,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.798.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.487.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 989,256
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 54. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD99 đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500202066
Giá từng phần lô 49,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 741,960
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 55. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD64 đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500202067
Giá từng phần lô 48,396,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.608.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.099.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,952
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 56. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên IgM đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500202068
Giá từng phần lô 77,901,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.098.055
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.475.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,168,518
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 57. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD81 đánh dấu màu huỳnh quang APC-H7
Mã phần lô PP2500202069
Giá từng phần lô 216,683,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.474.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.170.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,250,248
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 58. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Glycophorin đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500202070
Giá từng phần lô 89,023,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.822.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.255.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,357
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 59. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD55 đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500202071
Giá từng phần lô 79,138,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.957.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.784.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,187,076
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 60. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD4 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy7
Mã phần lô PP2500202072
Giá từng phần lô 34,833,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.708.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,504
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 61. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD23 đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500202073
Giá từng phần lô 47,738,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.151.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.934.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 716,082
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 62. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD25 đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500202074
Giá từng phần lô 47,738,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.151.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.934.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 716,082
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 63. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD79b đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500202075
Giá từng phần lô 34,739,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.124.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.684.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 521,088
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 64. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD11c đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500202076
Giá từng phần lô 25,164,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.475.277
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.291.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 377,466
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 65. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD15 đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500202077
Giá từng phần lô 23,432,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.858.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,486
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 66. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD8 đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500202078
Giá từng phần lô 15,398,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.693.472
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.849.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,979
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 67. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD5 đánh dấu màu huỳnh quang PerCP
Mã phần lô PP2500202079
Giá từng phần lô 56,879,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.499.305
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.219.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 853,185
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 68. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD3 đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500202080
Giá từng phần lô 44,939,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.208.124
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.234.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 674,096
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 69. Dung dịch ly giải hồng cầu sử dụng cho máy phân tích tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500202081
Giá từng phần lô 32,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.413.194
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.068.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 70. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD2 đánh dấu màu huỳnh quang PE-Cy7
Mã phần lô PP2500202082
Giá từng phần lô 38,557,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.775.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.639.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 578,358
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 71. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD117 đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500202083
Giá từng phần lô 19,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.661.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,080
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 72. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD11b đánh dấu màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500202084
Giá từng phần lô 22,257,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.456.388
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.564.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,858
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 73. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD41a đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500202085
Giá từng phần lô 34,463,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.932.777
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.615.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,948
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 74. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD103 đánh dấu màu huỳnh quang FITC
Mã phần lô PP2500202086
Giá từng phần lô 50,531,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.090.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.632.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 757,965
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 75. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD4 đánh dấu màu huỳnh quang PerCP
Mã phần lô PP2500202087
Giá từng phần lô 34,173,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.731.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.543.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,601
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 76. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD8 đánh dấu màu huỳnh quang PerCP
Mã phần lô PP2500202088
Giá từng phần lô 26,528,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.422.361
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.632.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,923
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 77. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Anti- TCRγ/δ-1 đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500202089
Giá từng phần lô 44,610,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.979.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.152.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 996,162
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 78. Hóa chất xét nghiệm định hướng dòng của các quần thể tế bào trong bệnh lý bạch cầu cấp
Mã phần lô PP2500202090
Giá từng phần lô 721,429,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.992.708
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.357.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,821,443
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 79. Hóa chất xét nghiệm phát hiện các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD22 đánh dấu màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500202091
Giá từng phần lô 39,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.711.805
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.976.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,575
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
LÔ 80. XÉT NGHIỆM ELISA, (tham gia trọn phần/lô)
Mã phần lô PP2500202092
Giá từng phần lô 1,042,948,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.269.854
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.737.147,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,644,229
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->