Gói thầu: Gói 5: Cung cấp các loại Bông, Băng, Gạc, Bơm kim tiêm, ống thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400269265-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 5: Cung cấp các loại Bông, Băng, Gạc, Bơm kim tiêm, ống thông
Số hiệu KHLCNT PL2400159302
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 7,742,655,650 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400149305 - Bông gạc đắp vết thương 6cm x 15cm 61,920,000 928,800
2 PP2400149306 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 15cm 78,336,000 1,175,040
3 PP2400149307 - Bông tiệt khuẩn 2cmx2cm gói 25g 57,408,000 861,120
4 PP2400149308 - Bông tiệt khuẩn 2cm x2cm gói 50g 91,728,000 1,375,920
5 PP2400149309 - Bông lót bó bột 10cmx3.65m 13,000,000 195,000
6 PP2400149310 - Bông hút (thấm nước) 3,537,000 53,055
7 PP2400149311 - Gạc cầu đa khoa Ø 30mm, 1 lớp 38,880,000 583,200
8 PP2400149312 - Gạc cầu đa khoa Ø 40mm, 1 lớp 121,824,000 1,827,360
9 PP2400149313 - Gạc hút 80cmx1m 14,400,000 216,000
10 PP2400149314 - Gạc tiệt khuẩn 7,5cm x 7,5cm, 8 lớp 8,832,000 132,480
11 PP2400149315 - Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm ,6 lớp (không lỗ) 1,380,000 20,700
12 PP2400149316 - Gạc phẫu thuật 10cmx10cm, 12 lớp 105,984,000 1,589,760
13 PP2400149317 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm, 6 lớp 60,864,000 912,960
14 PP2400149318 - Gạc thận nhân tạo 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp 48,168,000 722,520
15 PP2400149319 - Meche phẫu thuật 75cm x 3,5cm, 6 lớp 3,307,500 49,612
16 PP2400149320 - Bông ép sọ não 1,310,400 19,656
17 PP2400149321 - Băng cuộn 10cm x 5m 15,960,000 239,400
18 PP2400149322 - Cuộn tất lót bó bột 10cmx25m 7,400,000 111,000
19 PP2400149323 - Cuộn tất lót bó bột 6.5cmx25m 4,080,000 61,200
20 PP2400149324 - Băng bột bó kích thước 10cm x 4,5m 13,320,000 199,800
21 PP2400149325 - Băng bột bó kích thước 15cm x 4,5m 11,750,000 176,250
22 PP2400149326 - Băng thun có keo 8cm x 4,5m 98,564,000 1,478,460
23 PP2400149327 - Băng cá nhân 20mm x 60mm hoặc KT tương đương 9,000,000 135,000
24 PP2400149328 - Băng dán phẫu thuật cỡ 28cm x 45cm hoặc tương đương 23,100,000 346,500
25 PP2400149329 - Băng dán phẫu thuật Iode cỡ 35cm x 35cm hoặc tương đương 95,550,000 1,433,250
26 PP2400149330 - Băng dán phẫu thuật cỡ 28cm x 30cm hoặc tương đương 10,250,000 153,750
27 PP2400149331 - Băng dính lụa 5cm x 5m 480,000,000 7,200,000
28 PP2400149332 - Băng dính trong suốt có gạc vô trùng 9,570,000 143,550
29 PP2400149333 - Băng dính vô trùng trong suốt 5,3cm x 8cm hoặc KT tương đương 13,482,000 202,230
30 PP2400149334 - Băng cố định đường truyền tĩnh mach trung tâm 97,020,000 1,455,300
31 PP2400149335 - Bơm tiêm nhựa 1ml 61,900,000 928,500
32 PP2400149336 - Bơm tiêm nhựa 3ml 70,000,000 1,050,000
33 PP2400149337 - Bơm tiêm nhựa 5ml 180,000,000 2,700,000
34 PP2400149338 - Bơm tiêm nhựa 10ml 193,500,000 2,902,500
35 PP2400149339 - Bơm tiêm nhựa 20ml 216,000,000 3,240,000
36 PP2400149340 - Bơm tiêm nhựa 50ml 46,560,000 698,400
37 PP2400149341 - Bơm cho ăn 50ml 29,988,000 449,820
38 PP2400149342 - Bơm tiêm nhựa 50ml (dùng cho chạy máy bơm tiêm điện) 63,000,000 945,000
39 PP2400149343 - Bơm tiêm nhựa 20ml (dùng cho chạy máy bơm tiêm điện) 33,600,000 504,000
40 PP2400149344 - Bơm tiêm thuốc cản quang loại 150ml 30,000,000 450,000
41 PP2400149345 - Bơm tiêm thuốc cản quang loại 150ml dùng cho máy bơm cản quang ILLumena Neo 8,232,000 123,480
42 PP2400149346 - Bơm tiêm thuốc cản quang loại 200ml (dùng cho máy Optivantage DH) 83,160,000 1,247,400
43 PP2400149347 - Bơm tiêm thuốc cản quang 200ml (dùng cho máy bơm thuốc cản quang Nemoto) 126,000,000 1,890,000
44 PP2400149348 - Dây truyền thuốc chữ Y 17,220,000 258,300
45 PP2400149349 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên không có cánh, các cỡ, vật liệu ống thông bằng ETFE 830,000,000 12,450,000
46 PP2400149350 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 68,040,000 1,020,600
47 PP2400149351 - Kim tiêm nha khoa 7,875,000 118,125
48 PP2400149352 - Kim châm cứu 0.3 X 25 mm 60,480,000 907,200
49 PP2400149353 - Kim châm cứu 0.3 X 50 mm 26,880,000 403,200
50 PP2400149354 - Kim cánh bướm dùng lấy máu chân không 3,600,000 54,000
51 PP2400149355 - Holder dùng cho kim lấy máu chân không 450,000 6,750
52 PP2400149356 - Kim cánh bướm số 23 64,500,000 967,500
53 PP2400149357 - Kim tiêm các số (18G, 20G, 23G) 97,755,000 1,466,325
54 PP2400149358 - Kim gây tê tủy sống 48,350,000 725,250
55 PP2400149359 - Kim lấy máu bệnh nhân 163,250 2,448
56 PP2400149360 - Kim nhĩ châm 7,875,000 118,125
57 PP2400149361 - Kim chọc hút tủy xương dùng 1 lần 3,840,000 57,600
58 PP2400149362 - Kim sinh thiết tủy xương dùng 1 lần 2,760,000 41,400
59 PP2400149363 - Kim sinh thiết tủy xương 6,600,000 99,000
60 PP2400149364 - Súng sinh thiết gan 30,000,000 450,000
61 PP2400149365 - Kim sinh thiết Tiền liệt tuyến 93,600,000 1,404,000
62 PP2400149366 - Kim sinh thiết vú 15,560,000 233,400
63 PP2400149367 - Kim sinh thiết màng phổi 11G dùng nhiều lần 21,000,000 315,000
64 PP2400149368 - Kim sinh thiết 11,000,000 165,000
65 PP2400149369 - Kim sinh thiết stericut 18Gx 16cm có kim dẫn đường 38,900,000 583,500
66 PP2400149370 - Kim chọc dò các tạng 10,920,000 163,800
67 PP2400149371 - Kim sinh thiết bán tự động kèm kim đồng trục, các cỡ 31,120,000 466,800
68 PP2400149372 - Kim sinh thiết có độ sâu cắt 11mm hoặc 22mm, lên nòng 2 lần bằng cách xoay đuôi kim 62,240,000 933,600
69 PP2400149373 - Xông dạ dày 10,500,000 157,500
70 PP2400149374 - Xông Foley 2 nhánh các cỡ 32,400,000 486,000
71 PP2400149375 - Xông Foley 3 nhánh các cỡ 18,000,000 270,000
72 PP2400149376 - Xông thở oxy 2 nhánh 30,000,000 450,000
73 PP2400149377 - Xông hút dịch các số 115,500,000 1,732,500
74 PP2400149378 - Xông hút dịch dùng trong thở máy 575,000,000 8,625,000
75 PP2400149379 - Xông Malecot các cỡ 320,000 4,800
76 PP2400149380 - Xông đặt niệu quản JJ 57,600,000 864,000
77 PP2400149381 - Dây dẫn đường cho xông đặt niệu quản JJ 39,600,000 594,000
78 PP2400149382 - Bộ sond JJ niệu quản dùng trong trường hợp đặc biệt, bao gồm: 91,800,000 1,377,000
79 PP2400149383 - Sonde jj chất liệu Polyurethane, phủ PC, thời gian đặt lâu 12 tháng. 35,800,000 537,000
80 PP2400149384 - Sonde jj chất liệu Polyurethane, phủ PC, dành cho bệnh nhân bị ung thư chèn ép, thời gian đặt lâu 12 tháng. 35,800,000 537,000
81 PP2400149385 - Ống thông niệu quản JJ, phủ hydrophilic, hai đầu mở 45,000,000 675,000
82 PP2400149386 - Catheter tĩnh mạch trung tâm loại hai nòng 7Fr 294,000,000 4,410,000
83 PP2400149387 - Catheter tĩnh mạch trung tâm loại ba nòng 7Fr 15,900,000 238,500
84 PP2400149388 - Catheter lấy huyết khối đầu kim loại các cỡ 3F - 7F 76,200,000 1,143,000
85 PP2400149389 - Catheter 2 nòng dùng cho thận nhân tạo 94,500,000 1,417,500
86 PP2400149390 - Catheter đường hầm 2 nòng có cuff 48,300,000 724,500
87 PP2400149391 - Catheter lấy huyết khối các cỡ 2F-7F 25,200,000 378,000
88 PP2400149392 - Catheter tĩnh mạch trung tâm loại một nòng 19,000,000 285,000
89 PP2400149393 - Ống mở khí quản các số 13,000,000 195,000
90 PP2400149394 - Ống mở khí quản loại đặt khó 47,250,000 708,750
91 PP2400149395 - Ống đặt nội khí quản số 6; 6,5; 7; 7,5; 8 14,000,000 210,000
92 PP2400149396 - Ống nội khí quản 2 nòng phổi 39,000,000 585,000
93 PP2400149397 - Ống nội khí quản có lò xo các số 2,600,000 39,000
94 PP2400149398 - Mặt nạ thanh quản 2 nòng 17,400,000 261,000
95 PP2400149399 - Dụng cụ cố định ống nội khí quản chống cắn 126,000,000 1,890,000
96 PP2400149400 - Dây cố định ống mở khí quản 26,460,000 396,900
97 PP2400149401 - Ống nối dây máy thở (ruột gà) 997,500 14,962
98 PP2400149402 - Bộ dây máy thở dùng một lần kèm cút nối 2,520,000 37,800
99 PP2400149403 - Dây máy thở dùng nhiều lần 36,750,000 551,250
100 PP2400149404 - Ống dẫn lưu đường mật 800,000 12,000
101 PP2400149405 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực 2300 ml 30,000,000 450,000
102 PP2400149406 - Bình dẫn lưu vết mổ kín sillicon dung tích 400ml 19,600,000 294,000
103 PP2400149407 - Bình dẫn lưu vết mổ kín sillicon dung tích 200ml 179,340,000 2,690,100
104 PP2400149408 - Dẫn lưu não thất ra ngoài 104,700,000 1,570,500
105 PP2400149409 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực 1150 ml 19,000,000 285,000
106 PP2400149410 - Dây truyền dịch 580,000,000 8,700,000
107 PP2400149411 - Dây truyền dịch dùng cho chạy máy truyền dịch 9,375,000 140,625
108 PP2400149412 - Dây truyền máu 31,500,000 472,500
109 PP2400149413 - Túi đựng nước tiểu 37,600,000 564,000
110 PP2400149414 - Chạc ba có dây nối 10cm 173,880,000 2,608,200
111 PP2400149415 - Chạc ba không dây 115,950,000 1,739,250
112 PP2400149416 - Bầu xông khí dung + mask 16,500,000 247,500
113 PP2400149417 - Mask thở oxy có túi 15,000,000 225,000
114 PP2400149418 - Dây nối truyền dịch 75cm 26,400,000 396,000
115 PP2400149419 - Dây nối bơm tiêm điện loại 140cm 44,000,000 660,000
116 PP2400149420 - Dây nối chịu áp lực cao 75cm 46,800,000 702,000
117 PP2400149421 - Canuyn Mayo 3,220,000 48,300
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 15cm
Mã phần lô PP2400149305
Giá từng phần lô 61,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 928,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 15cm
Mã phần lô PP2400149306
Giá từng phần lô 78,336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,175,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông tiệt khuẩn 2cmx2cm gói 25g
Mã phần lô PP2400149307
Giá từng phần lô 57,408,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 861,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông tiệt khuẩn 2cm x2cm gói 50g
Mã phần lô PP2400149308
Giá từng phần lô 91,728,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,375,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông lót bó bột 10cmx3.65m
Mã phần lô PP2400149309
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông hút (thấm nước)
Mã phần lô PP2400149310
Giá từng phần lô 3,537,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,055
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc cầu đa khoa Ø 30mm, 1 lớp
Mã phần lô PP2400149311
Giá từng phần lô 38,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 583,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc cầu đa khoa Ø 40mm, 1 lớp
Mã phần lô PP2400149312
Giá từng phần lô 121,824,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,827,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc hút 80cmx1m
Mã phần lô PP2400149313
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc tiệt khuẩn 7,5cm x 7,5cm, 8 lớp
Mã phần lô PP2400149314
Giá từng phần lô 8,832,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm ,6 lớp (không lỗ)
Mã phần lô PP2400149315
Giá từng phần lô 1,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 10cmx10cm, 12 lớp
Mã phần lô PP2400149316
Giá từng phần lô 105,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,589,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm, 6 lớp
Mã phần lô PP2400149317
Giá từng phần lô 60,864,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc thận nhân tạo 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp
Mã phần lô PP2400149318
Giá từng phần lô 48,168,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 722,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Meche phẫu thuật 75cm x 3,5cm, 6 lớp
Mã phần lô PP2400149319
Giá từng phần lô 3,307,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,612
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông ép sọ não
Mã phần lô PP2400149320
Giá từng phần lô 1,310,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,656
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn 10cm x 5m
Mã phần lô PP2400149321
Giá từng phần lô 15,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuộn tất lót bó bột 10cmx25m
Mã phần lô PP2400149322
Giá từng phần lô 7,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuộn tất lót bó bột 6.5cmx25m
Mã phần lô PP2400149323
Giá từng phần lô 4,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó kích thước 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2400149324
Giá từng phần lô 13,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó kích thước 15cm x 4,5m
Mã phần lô PP2400149325
Giá từng phần lô 11,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun có keo 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2400149326
Giá từng phần lô 98,564,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,478,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cá nhân 20mm x 60mm hoặc KT tương đương
Mã phần lô PP2400149327
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán phẫu thuật cỡ 28cm x 45cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400149328
Giá từng phần lô 23,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán phẫu thuật Iode cỡ 35cm x 35cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400149329
Giá từng phần lô 95,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,433,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dán phẫu thuật cỡ 28cm x 30cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400149330
Giá từng phần lô 10,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính lụa 5cm x 5m
Mã phần lô PP2400149331
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính trong suốt có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2400149332
Giá từng phần lô 9,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính vô trùng trong suốt 5,3cm x 8cm hoặc KT tương đương
Mã phần lô PP2400149333
Giá từng phần lô 13,482,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,230
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cố định đường truyền tĩnh mach trung tâm
Mã phần lô PP2400149334
Giá từng phần lô 97,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,455,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2400149335
Giá từng phần lô 61,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 928,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2400149336
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2400149337
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2400149338
Giá từng phần lô 193,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,902,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2400149339
Giá từng phần lô 216,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2400149340
Giá từng phần lô 46,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 698,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2400149341
Giá từng phần lô 29,988,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 50ml (dùng cho chạy máy bơm tiêm điện)
Mã phần lô PP2400149342
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 20ml (dùng cho chạy máy bơm tiêm điện)
Mã phần lô PP2400149343
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm thuốc cản quang loại 150ml
Mã phần lô PP2400149344
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm thuốc cản quang loại 150ml dùng cho máy bơm cản quang ILLumena Neo
Mã phần lô PP2400149345
Giá từng phần lô 8,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm thuốc cản quang loại 200ml (dùng cho máy Optivantage DH)
Mã phần lô PP2400149346
Giá từng phần lô 83,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,247,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm thuốc cản quang 200ml (dùng cho máy bơm thuốc cản quang Nemoto)
Mã phần lô PP2400149347
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền thuốc chữ Y
Mã phần lô PP2400149348
Giá từng phần lô 17,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên không có cánh, các cỡ, vật liệu ống thông bằng ETFE
Mã phần lô PP2400149349
Giá từng phần lô 830,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số
Mã phần lô PP2400149350
Giá từng phần lô 68,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm nha khoa
Mã phần lô PP2400149351
Giá từng phần lô 7,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu 0.3 X 25 mm
Mã phần lô PP2400149352
Giá từng phần lô 60,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu 0.3 X 50 mm
Mã phần lô PP2400149353
Giá từng phần lô 26,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm dùng lấy máu chân không
Mã phần lô PP2400149354
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Holder dùng cho kim lấy máu chân không
Mã phần lô PP2400149355
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm số 23
Mã phần lô PP2400149356
Giá từng phần lô 64,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 967,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm các số (18G, 20G, 23G)
Mã phần lô PP2400149357
Giá từng phần lô 97,755,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,466,325
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2400149358
Giá từng phần lô 48,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy máu bệnh nhân
Mã phần lô PP2400149359
Giá từng phần lô 163,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,448
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nhĩ châm
Mã phần lô PP2400149360
Giá từng phần lô 7,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút tủy xương dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400149361
Giá từng phần lô 3,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết tủy xương dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400149362
Giá từng phần lô 2,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2400149363
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Súng sinh thiết gan
Mã phần lô PP2400149364
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết Tiền liệt tuyến
Mã phần lô PP2400149365
Giá từng phần lô 93,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết vú
Mã phần lô PP2400149366
Giá từng phần lô 15,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết màng phổi 11G dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2400149367
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết
Mã phần lô PP2400149368
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết stericut 18Gx 16cm có kim dẫn đường
Mã phần lô PP2400149369
Giá từng phần lô 38,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 583,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò các tạng
Mã phần lô PP2400149370
Giá từng phần lô 10,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết bán tự động kèm kim đồng trục, các cỡ
Mã phần lô PP2400149371
Giá từng phần lô 31,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết có độ sâu cắt 11mm hoặc 22mm, lên nòng 2 lần bằng cách xoay đuôi kim
Mã phần lô PP2400149372
Giá từng phần lô 62,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 933,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xông dạ dày
Mã phần lô PP2400149373
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xông Foley 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2400149374
Giá từng phần lô 32,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xông Foley 3 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2400149375
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xông thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2400149376
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xông hút dịch các số
Mã phần lô PP2400149377
Giá từng phần lô 115,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xông hút dịch dùng trong thở máy
Mã phần lô PP2400149378
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xông Malecot các cỡ
Mã phần lô PP2400149379
Giá từng phần lô 320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xông đặt niệu quản JJ
Mã phần lô PP2400149380
Giá từng phần lô 57,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho xông đặt niệu quản JJ
Mã phần lô PP2400149381
Giá từng phần lô 39,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ sond JJ niệu quản dùng trong trường hợp đặc biệt, bao gồm:
Mã phần lô PP2400149382
Giá từng phần lô 91,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,377,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde jj chất liệu Polyurethane, phủ PC, thời gian đặt lâu 12 tháng.
Mã phần lô PP2400149383
Giá từng phần lô 35,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde jj chất liệu Polyurethane, phủ PC, dành cho bệnh nhân bị ung thư chèn ép, thời gian đặt lâu 12 tháng.
Mã phần lô PP2400149384
Giá từng phần lô 35,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông niệu quản JJ, phủ hydrophilic, hai đầu mở
Mã phần lô PP2400149385
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại hai nòng 7Fr
Mã phần lô PP2400149386
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại ba nòng 7Fr
Mã phần lô PP2400149387
Giá từng phần lô 15,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter lấy huyết khối đầu kim loại các cỡ 3F - 7F
Mã phần lô PP2400149388
Giá từng phần lô 76,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,143,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter 2 nòng dùng cho thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400149389
Giá từng phần lô 94,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đường hầm 2 nòng có cuff
Mã phần lô PP2400149390
Giá từng phần lô 48,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
Mã phần lô PP2400149391
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại một nòng
Mã phần lô PP2400149392
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản các số
Mã phần lô PP2400149393
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản loại đặt khó
Mã phần lô PP2400149394
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản số 6; 6,5; 7; 7,5; 8
Mã phần lô PP2400149395
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản 2 nòng phổi
Mã phần lô PP2400149396
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có lò xo các số
Mã phần lô PP2400149397
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thanh quản 2 nòng
Mã phần lô PP2400149398
Giá từng phần lô 17,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cố định ống nội khí quản chống cắn
Mã phần lô PP2400149399
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cố định ống mở khí quản
Mã phần lô PP2400149400
Giá từng phần lô 26,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nối dây máy thở (ruột gà)
Mã phần lô PP2400149401
Giá từng phần lô 997,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,962
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máy thở dùng một lần kèm cút nối
Mã phần lô PP2400149402
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây máy thở dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2400149403
Giá từng phần lô 36,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dẫn lưu đường mật
Mã phần lô PP2400149404
Giá từng phần lô 800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực 2300 ml
Mã phần lô PP2400149405
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu vết mổ kín sillicon dung tích 400ml
Mã phần lô PP2400149406
Giá từng phần lô 19,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu vết mổ kín sillicon dung tích 200ml
Mã phần lô PP2400149407
Giá từng phần lô 179,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,690,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn lưu não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2400149408
Giá từng phần lô 104,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,570,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực 1150 ml
Mã phần lô PP2400149409
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2400149410
Giá từng phần lô 580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch dùng cho chạy máy truyền dịch
Mã phần lô PP2400149411
Giá từng phần lô 9,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2400149412
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2400149413
Giá từng phần lô 37,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chạc ba có dây nối 10cm
Mã phần lô PP2400149414
Giá từng phần lô 173,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,608,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chạc ba không dây
Mã phần lô PP2400149415
Giá từng phần lô 115,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,739,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bầu xông khí dung + mask
Mã phần lô PP2400149416
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở oxy có túi
Mã phần lô PP2400149417
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối truyền dịch 75cm
Mã phần lô PP2400149418
Giá từng phần lô 26,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện loại 140cm
Mã phần lô PP2400149419
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối chịu áp lực cao 75cm
Mã phần lô PP2400149420
Giá từng phần lô 46,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn Mayo
Mã phần lô PP2400149421
Giá từng phần lô 3,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->