Gói thầu: Gói 5: Cung cấp các loại Bông, Băng, Gạc, Bơm kim tiêm, ống thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500539780-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 5: Cung cấp các loại Bông, Băng, Gạc, Bơm kim tiêm, ống thông |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500292047 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 18,897,754,480 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500539294 - Bông gạc đắp vết thương 6cm x 15cm | 147,140,000 | 110.355.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 36.785.000 | Không áp dụng |
| 2 | PP2500539295 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 15cm | 161,560,000 | 121.170.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 40.390.000 | Không áp dụng |
| 3 | PP2500539296 - Bông tiệt khuẩn 2cmx2cmgói 25g | 126,000,000 | 94.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 31.500.000 | Không áp dụng |
| 4 | PP2500539297 - Bông tiệt khuẩn 2cm x2cm gói 50g | 187,500,000 | 140.625.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 46.875.000 | Không áp dụng |
| 5 | PP2500539298 - Bông lót bó bột 10cmx3.65m | 26,000,000 | 19.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 6.500.000 | Không áp dụng |
| 6 | PP2500539299 - Bông hút (thấm nước) | 11,826,080 | 8.869.560 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.956.520 | Không áp dụng |
| 7 | PP2500539300 - Gạc cầu đa khoa Ø 30mm, 1 lớp | 83,400,000 | 62.550.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 20.850.000 | Không áp dụng |
| 8 | PP2500539301 - Gạc cầu đa khoa Ø 40mm, 1 lớp | 193,600,000 | 145.200.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 48.400.000 | Không áp dụng |
| 9 | PP2500539302 - Gạc hút 80cmx1m | 28,800,000 | 21.600.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.200.000 | Không áp dụng |
| 10 | PP2500539303 - Gạc tiệt khuẩn 7,5cm x 7,5cm, 8 lớp | 29,400,000 | 22.050.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.350.000 | Không áp dụng |
| 11 | PP2500539304 - Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm ,6 lớp (không lỗ) | 6,180,000 | 4.635.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.545.000 | Không áp dụng |
| 12 | PP2500539305 - Gạc phẫu thuật 10cmx10cm, 12 lớp | 184,500,000 | 138.375.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 46.125.000 | Không áp dụng |
| 13 | PP2500539306 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm, 6 lớp | 114,000,000 | 85.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 28.500.000 | Không áp dụng |
| 14 | PP2500539307 - Gạc thận nhân tạo 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp | 110,200,000 | 82.650.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 27.550.000 | Không áp dụng |
| 15 | PP2500539308 - Meche phẫu thuật 75cm x 3,5cm, 6 lớp | 6,388,000 | 4.791.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.597.000 | Không áp dụng |
| 16 | PP2500539309 - Bông ép sọ não | 2,248,800 | 1.686.600 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 562.200 | Không áp dụng |
| 17 | PP2500539310 - Băng cuộn 10cm x 5m | 31,920,000 | 23.940.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.980.000 | Không áp dụng |
| 18 | PP2500539311 - Cuộn tất lót bó bột 10cmx25m | 18,500,000 | 13.875.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.625.000 | Không áp dụng |
| 19 | PP2500539312 - Cuộn tất lót bó bột 6.5cmx25m | 8,500,000 | 6.375.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.125.000 | Không áp dụng |
| 20 | PP2500539313 - Băng bột bó kích thước 10cm x 4,5m | 37,000,000 | 27.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 9.250.000 | Không áp dụng |
| 21 | PP2500539314 - Băng bột bó kích thước 15cm x 4,5m | 47,000,000 | 35.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 11.750.000 | Không áp dụng |
| 22 | PP2500539315 - Băng thun có keo 8cm x 4,5m | 210,000,000 | 157.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 52.500.000 | Không áp dụng |
| 23 | PP2500539316 - Băng cá nhân 20mm x 60mm hoặc KT tương đương | 22,500,000 | 16.875.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.625.000 | Không áp dụng |
| 24 | PP2500539317 - Băng dán phẫu thuật Iode cỡ 35cm x 35cm hoặc tương đương | 270,000,000 | 202.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 67.500.000 | Không áp dụng |
| 25 | PP2500539318 - Băng dán phẫu thuật cỡ 28cm x 30cm hoặc tương đương | 64,800,000 | 48.600.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 16.200.000 | Không áp dụng |
| 26 | PP2500539319 - Băng dính lụa 5cm x 5m | 960,000,000 | 720.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 240.000.000 | Không áp dụng |
| 27 | PP2500539320 - Băng dính trong suốt có gạc vô trùng | 31,440,000 | 23.580.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.860.000 | Không áp dụng |
| 28 | PP2500539321 - Băng dính vô trùng trong suốt 5,3cm x 8cm hoặc KT tương đương | 32,000,000 | 24.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 8.000.000 | Không áp dụng |
| 29 | PP2500539322 - Băng cố định đường truyền tĩnh mach trung tâm | 324,450,000 | 243.337.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 81.112.500 | Không áp dụng |
| 30 | PP2500539323 - Bơm tiêm nhựa 1ml | 147,400,000 | 110.550.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 36.850.000 | Không áp dụng |
| 31 | PP2500539324 - Bơm tiêm nhựa 3ml | 134,000,000 | 100.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 33.500.000 | Không áp dụng |
| 32 | PP2500539325 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 345,000,000 | 258.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 86.250.000 | Không áp dụng |
| 33 | PP2500539326 - Bơm tiêm nhựa 10ml | 361,000,000 | 270.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 90.250.000 | Không áp dụng |
| 34 | PP2500539327 - Bơm tiêm nhựa 20ml | 408,000,000 | 306.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 102.000.000 | Không áp dụng |
| 35 | PP2500539328 - Bơm tiêm nhựa 50ml | 92,400,000 | 69.300.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 23.100.000 | Không áp dụng |
| 36 | PP2500539329 - Bơm cho ăn 50ml | 53,900,000 | 40.425.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 13.475.000 | Không áp dụng |
| 37 | PP2500539330 - Bơm tiêm nhựa 50ml (dùng cho chạy máy bơm tiêm điện) | 210,000,000 | 157.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 52.500.000 | Không áp dụng |
| 38 | PP2500539331 - Bơm tiêm nhựa 20ml (dùng cho chạy máy bơm tiêm điện) | 69,020,000 | 51.765.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 17.255.000 | Không áp dụng |
| 39 | PP2500539332 - Bơm tiêm thuốc cản quang loại 150ml | 33,516,000 | 25.137.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 8.379.000 | Không áp dụng |
| 40 | PP2500539333 - Bơm tiêm thuốc cản quang loại 150ml dùng cho máy bơm cản quang ILLumena Neo | 16,758,000 | 12.568.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.189.500 | Không áp dụng |
| 41 | PP2500539334 - Bơm tiêm thuốc cản quang loại 200ml (dùng cho máy Optione) | 133,358,400 | 100.018.800 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 33.339.600 | Không áp dụng |
| 42 | PP2500539335 - Bơm tiêm thuốc cản quang 200ml (dùng cho máy bơm thuốc cản quang Nemoto) | 439,236,000 | 329.427.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 109.809.000 | Không áp dụng |
| 43 | PP2500539336 - Dây truyền thuốc chữ Y | 43,659,000 | 32.744.250 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.914.750 | Không áp dụng |
| 44 | PP2500539337 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên không có cánh, các cỡ, vật liệu ống thông bằng ETFE | 1,680,000,000 | 1.260.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 420.000.000 | Không áp dụng |
| 45 | PP2500539338 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số | 142,800,000 | 107.100.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 35.700.000 | Không áp dụng |
| 46 | PP2500539339 - Kim tiêm nha khoa | 14,175,000 | 10.631.250 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.543.750 | Không áp dụng |
| 47 | PP2500539340 - Kim châm cứu 0.3 X 25 mm | 204,288,000 | 153.216.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 51.072.000 | Không áp dụng |
| 48 | PP2500539341 - Kim châm cứu 0.3 X 50 mm | 134,400,000 | 100.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 33.600.000 | Không áp dụng |
| 49 | PP2500539342 - Kim cánh bướm dùng lấy máu chân không | 9,000,000 | 6.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.250.000 | Không áp dụng |
| 50 | PP2500539343 - Holder dùng cho kim lấy máu chân không | 480,000 | 360.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 120.000 | Không áp dụng |
| 51 | PP2500539344 - Kim cánh bướm số 23 | 156,000,000 | 117.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 39.000.000 | Không áp dụng |
| 52 | PP2500539345 - Kim tiêm các số (18G, 20G, 23G) | 177,000,000 | 132.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 44.250.000 | Không áp dụng |
| 53 | PP2500539346 - Kim gây tê tủy sống | 167,580,000 | 125.685.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 41.895.000 | Không áp dụng |
| 54 | PP2500539347 - Kim lấy máu bệnh nhân | 710,000 | 532.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 177.500 | Không áp dụng |
| 55 | PP2500539348 - Kim chọc hút tủy xương dùng 1 lần | 9,900,000 | 7.425.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.475.000 | Không áp dụng |
| 56 | PP2500539349 - Kim sinh thiết tủy xương dùng 1 lần | 9,500,000 | 7.125.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.375.000 | Không áp dụng |
| 57 | PP2500539350 - Kim sinh thiết tủy xương | 43,120,000 | 32.340.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.780.000 | Không áp dụng |
| 58 | PP2500539351 - Súng sinh thiết gan | 5,500,000 | 4.125.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.375.000 | Không áp dụng |
| 59 | PP2500539352 - Kim sinh thiết stericut 18Gx 16cm có kim dẫn đường | 78,750,000 | 59.062.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 19.687.500 | Không áp dụng |
| 60 | PP2500539353 - Kim sinh thiết bán tự động kèm kim đồng trục, các cỡ | 89,250,000 | 66.937.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 22.312.500 | Không áp dụng |
| 61 | PP2500539354 - Kim sinh thiết có độ sâu cắt 11mm hoặc 22mm, lên nòng 2 lần bằng cách xoay đuôi kim | 131,250,000 | 98.437.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 32.812.500 | Không áp dụng |
| 62 | PP2500539355 - Xông dạ dày | 21,000,000 | 15.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.250.000 | Không áp dụng |
| 63 | PP2500539356 - Xông Foley 2 nhánh các cỡ | 66,500,000 | 49.875.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 16.625.000 | Không áp dụng |
| 64 | PP2500539357 - Xông Foley 3 nhánh các cỡ | 37,500,000 | 28.125.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 9.375.000 | Không áp dụng |
| 65 | PP2500539358 - Xông thở oxy 2 nhánh | 45,000,000 | 33.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 11.250.000 | Không áp dụng |
| 66 | PP2500539359 - Xông hút dịch các số | 270,000,000 | 202.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 67.500.000 | Không áp dụng |
| 67 | PP2500539360 - Xông hút dịch dùng trong thở máy | 1,102,500,000 | 826.875.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 275.625.000 | Không áp dụng |
| 68 | PP2500539361 - Xông đặt niệu quản JJ loại 3 tháng | 175,000,000 | 131.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 43.750.000 | Không áp dụng |
| 69 | PP2500539362 - Xông đặt niệu quản JJ loại 12 tháng | 57,000,000 | 42.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 14.250.000 | Không áp dụng |
| 70 | PP2500539363 - Ống thông niệu quản JJ, phủ hydrophilic, hai đầu mở | 24,900,000 | 18.675.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 6.225.000 | Không áp dụng |
| 71 | PP2500539364 - Catheter tĩnh mạch trung tâm loại hai nòng 7Fr | 1,543,657,500 | 1.157.743.125 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 385.914.375 | Không áp dụng |
| 72 | PP2500539365 - Catheter tĩnh mạch trung tâm loại ba nòng 7Fr | 36,750,000 | 27.562.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 9.187.500 | Không áp dụng |
| 73 | PP2500539366 - Catheter 2 nòng dùng cho thận nhân tạo | 152,880,000 | 114.660.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 38.220.000 | Không áp dụng |
| 74 | PP2500539367 - Catheter tĩnh mạch trung tâm loại một nòng | 18,500,000 | 13.875.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.625.000 | Không áp dụng |
| 75 | PP2500539368 - Ống mở khí quản các số | 11,800,000 | 8.850.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.950.000 | Không áp dụng |
| 76 | PP2500539369 - Ống mở khí quản loại đặt khó | 164,999,700 | 123.749.775 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 41.249.925 | Không áp dụng |
| 77 | PP2500539370 - Ống đặt nội khí quản số 6; 6,5; 7; 7,5; 8 | 72,500,000 | 54.375.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 18.125.000 | Không áp dụng |
| 78 | PP2500539371 - Ống nội khí quản có lò xo các số | 2,312,100 | 1.734.075 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 578.025 | Không áp dụng |
| 79 | PP2500539372 - Mặt nạ thanh quản 2 nòng | 14,999,900 | 11.249.925 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.749.975 | Không áp dụng |
| 80 | PP2500539373 - Ống nối dây máy thở (ruột gà) | 14,400,000 | 10.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.600.000 | Không áp dụng |
| 81 | PP2500539374 - Bộ dây máy thở dùng một lần kèm cút nối | 33,600,000 | 25.200.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 8.400.000 | Không áp dụng |
| 82 | PP2500539375 - Ống dẫn lưu đường mật | 1,680,000 | 1.260.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 420.000 | Không áp dụng |
| 83 | PP2500539376 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực 2300 ml | 315,000,000 | 236.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 78.750.000 | Không áp dụng |
| 84 | PP2500539377 - Bình dẫn lưu vết mổ kín sillicon dung tích 400ml | 98,000,000 | 73.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 24.500.000 | Không áp dụng |
| 85 | PP2500539378 - Bình dẫn lưu vết mổ kín sillicon dung tích 200ml | 250,000,000 | 187.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 62.500.000 | Không áp dụng |
| 86 | PP2500539379 - Dẫn lưu não thất ra ngoài | 155,000,000 | 116.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 38.750.000 | Không áp dụng |
| 87 | PP2500539380 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực 1150 ml | 41,000,000 | 30.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.250.000 | Không áp dụng |
| 88 | PP2500539381 - Dây truyền dịch | 1,900,000,000 | 1.425.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 475.000.000 | Không áp dụng |
| 89 | PP2500539382 - Dây truyền dịch dùng cho chạy máy truyền dịch | 9,300,000 | 6.975.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.325.000 | Không áp dụng |
| 90 | PP2500539383 - Dây truyền máu | 90,000,000 | 67.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 22.500.000 | Không áp dụng |
| 91 | PP2500539384 - Túi đựng nước tiểu | 80,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 20.000.000 | Không áp dụng |
| 92 | PP2500539385 - Chạc ba có dây nối 10cm | 374,400,000 | 280.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 93.600.000 | Không áp dụng |
| 93 | PP2500539386 - Chạc ba không dây | 324,000,000 | 243.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 81.000.000 | Không áp dụng |
| 94 | PP2500539387 - Bầu xông khí dung + mask | 37,500,000 | 28.125.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 9.375.000 | Không áp dụng |
| 95 | PP2500539388 - Mask thở oxy có túi | 30,000,000 | 22.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.500.000 | Không áp dụng |
| 96 | PP2500539389 - Dây nối truyền dịch 75cm | 63,000,000 | 47.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 15.750.000 | Không áp dụng |
| 97 | PP2500539390 - Dây nối bơm tiêm điện loại 140cm | 80,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 20.000.000 | Không áp dụng |
| 98 | PP2500539391 - Canuyn Mayo | 6,750,000 | 5.062.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.687.500 | Không áp dụng |
| 99 | PP2500539392 - Băng dán phẫu thuật cỡ 28cm x 45cm hoặc tương đương | 63,000,000 | 47.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 15.750.000 | Không áp dụng |
| 100 | PP2500539393 - Băng dán phẫu thuật Iode cỡ lớn | 142,800,000 | 107.100.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 35.700.000 | Không áp dụng |
| 101 | PP2500539394 - Kim sinh thiết Tiền liệt tuyến | 192,000,000 | 144.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 48.000.000 | Không áp dụng |
| 102 | PP2500539395 - Kim chọc dò các tạng | 19,550,000 | 14.662.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.887.500 | Không áp dụng |
| 103 | PP2500539396 - Xông Malecot các cỡ | 672,000 | 504.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 168.000 | Không áp dụng |
| 104 | PP2500539397 - Catheter đường hầm | 108,000,000 | 81.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 27.000.000 | Không áp dụng |
| 105 | PP2500539398 - Ống nội khí quản 2 nòng phổi | 39,000,000 | 29.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 9.750.000 | Không áp dụng |
| 106 | PP2500539399 - Dây nối chịu áp lực cao 75cm | 172,500,000 | 129.375.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 43.125.000 | Không áp dụng |
| 107 | PP2500539400 - Kim Định Vị Tổn Thương | 19,000,000 | 14.250.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.750.000 | Không áp dụng |
| 108 | PP2500539401 - Bông mỡ (không thấm nước) | 1,950,000 | 1.462.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 487.500 | Không áp dụng |
| 109 | PP2500539402 - Bơm tiêm dùng cho máy bơm thuốc cản từ | 378,000,000 | 283.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 94.500.000 | Không áp dụng |
| 110 | PP2500539403 - Dụng cụ cố định ống nội khí quản chống cắn | 320,000,000 | 240.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 80.000.000 | Không áp dụng |
| 111 | PP2500539404 - Dây cố định ống mở khí quản | 90,000,000 | 67.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 22.500.000 | Không áp dụng |
| 112 | PP2500539405 - Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp Easyone PROLAB | 11,700,000 | 8.775.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.925.000 | Không áp dụng |
| 113 | PP2500539406 - Ống ngậm miệng dùng cho máy đo chức năng hô hấp Easyone PROLAB | 16,500,000 | 12.375.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.125.000 | Không áp dụng |
| 114 | PP2500539407 - Gạc xốp Lipido-colloid thấm hút tẩm sucrose octasulfate | 98,500,000 | 73.875.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 24.625.000 | Không áp dụng |
| 115 | PP2500539408 - Gạc lưới Lipido-colloid tẩm sucrose octasulfate | 62,500,000 | 46.875.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 15.625.000 | Không áp dụng |
| 116 | PP2500539409 - Gạc lưới băng vết thương | 59,400,000 | 44.550.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 14.850.000 | Không áp dụng |
| 117 | PP2500539410 - Gạc hút, phủ Ag băng vết thương | 228,000,000 | 171.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 57.000.000 | Không áp dụng |
| 118 | PP2500539411 - Băng vết mổ cỡ 1 | 78,750,000 | 59.062.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 19.687.500 | Không áp dụng |
| 119 | PP2500539412 - Băng vết mổ cỡ 3 | 56,700,000 | 42.525.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 14.175.000 | Không áp dụng |
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500539294 |
| Giá từng phần lô | 147,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500539295 |
| Giá từng phần lô | 161,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bông tiệt khuẩn 2cmx2cmgói 25g |
|
| Mã phần lô | PP2500539296 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bông tiệt khuẩn 2cm x2cm gói 50g |
|
| Mã phần lô | PP2500539297 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bông lót bó bột 10cmx3.65m |
|
| Mã phần lô | PP2500539298 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bông hút (thấm nước) |
|
| Mã phần lô | PP2500539299 |
| Giá từng phần lô | 11,826,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.869.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.956.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Gạc cầu đa khoa Ø 30mm, 1 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500539300 |
| Giá từng phần lô | 83,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Gạc cầu đa khoa Ø 40mm, 1 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500539301 |
| Giá từng phần lô | 193,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Gạc hút 80cmx1m |
|
| Mã phần lô | PP2500539302 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Gạc tiệt khuẩn 7,5cm x 7,5cm, 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500539303 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm ,6 lớp (không lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2500539304 |
| Giá từng phần lô | 6,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Gạc phẫu thuật 10cmx10cm, 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500539305 |
| Giá từng phần lô | 184,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm, 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500539306 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Gạc thận nhân tạo 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500539307 |
| Giá từng phần lô | 110,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Meche phẫu thuật 75cm x 3,5cm, 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500539308 |
| Giá từng phần lô | 6,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.791.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.597.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bông ép sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500539309 |
| Giá từng phần lô | 2,248,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.686.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng cuộn 10cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500539310 |
| Giá từng phần lô | 31,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Cuộn tất lót bó bột 10cmx25m |
|
| Mã phần lô | PP2500539311 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Cuộn tất lót bó bột 6.5cmx25m |
|
| Mã phần lô | PP2500539312 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng bột bó kích thước 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500539313 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng bột bó kích thước 15cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500539314 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng thun có keo 8cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500539315 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng cá nhân 20mm x 60mm hoặc KT tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500539316 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng dán phẫu thuật Iode cỡ 35cm x 35cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500539317 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng dán phẫu thuật cỡ 28cm x 30cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500539318 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng dính lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500539319 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng dính trong suốt có gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500539320 |
| Giá từng phần lô | 31,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng dính vô trùng trong suốt 5,3cm x 8cm hoặc KT tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500539321 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng cố định đường truyền tĩnh mach trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500539322 |
| Giá từng phần lô | 324,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm tiêm nhựa 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500539323 |
| Giá từng phần lô | 147,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm tiêm nhựa 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500539324 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500539325 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500539326 |
| Giá từng phần lô | 361,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500539327 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm tiêm nhựa 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500539328 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500539329 |
| Giá từng phần lô | 53,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm tiêm nhựa 50ml (dùng cho chạy máy bơm tiêm điện) |
|
| Mã phần lô | PP2500539330 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm tiêm nhựa 20ml (dùng cho chạy máy bơm tiêm điện) |
|
| Mã phần lô | PP2500539331 |
| Giá từng phần lô | 69,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm tiêm thuốc cản quang loại 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2500539332 |
| Giá từng phần lô | 33,516,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.379.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm tiêm thuốc cản quang loại 150ml dùng cho máy bơm cản quang ILLumena Neo |
|
| Mã phần lô | PP2500539333 |
| Giá từng phần lô | 16,758,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.568.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.189.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm tiêm thuốc cản quang loại 200ml (dùng cho máy Optione) |
|
| Mã phần lô | PP2500539334 |
| Giá từng phần lô | 133,358,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.018.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.339.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm tiêm thuốc cản quang 200ml (dùng cho máy bơm thuốc cản quang Nemoto) |
|
| Mã phần lô | PP2500539335 |
| Giá từng phần lô | 439,236,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.427.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.809.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây truyền thuốc chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500539336 |
| Giá từng phần lô | 43,659,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.744.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.914.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên không có cánh, các cỡ, vật liệu ống thông bằng ETFE |
|
| Mã phần lô | PP2500539337 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500539338 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim tiêm nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500539339 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.631.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.543.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim châm cứu 0.3 X 25 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500539340 |
| Giá từng phần lô | 204,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim châm cứu 0.3 X 50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500539341 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim cánh bướm dùng lấy máu chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500539342 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Holder dùng cho kim lấy máu chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500539343 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim cánh bướm số 23 |
|
| Mã phần lô | PP2500539344 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim tiêm các số (18G, 20G, 23G) |
|
| Mã phần lô | PP2500539345 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2500539346 |
| Giá từng phần lô | 167,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim lấy máu bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500539347 |
| Giá từng phần lô | 710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim chọc hút tủy xương dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500539348 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim sinh thiết tủy xương dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500539349 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim sinh thiết tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2500539350 |
| Giá từng phần lô | 43,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Súng sinh thiết gan |
|
| Mã phần lô | PP2500539351 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim sinh thiết stericut 18Gx 16cm có kim dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2500539352 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim sinh thiết bán tự động kèm kim đồng trục, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500539353 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim sinh thiết có độ sâu cắt 11mm hoặc 22mm, lên nòng 2 lần bằng cách xoay đuôi kim |
|
| Mã phần lô | PP2500539354 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500539355 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xông Foley 2 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500539356 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xông Foley 3 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500539357 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xông thở oxy 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500539358 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xông hút dịch các số |
|
| Mã phần lô | PP2500539359 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xông hút dịch dùng trong thở máy |
|
| Mã phần lô | PP2500539360 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 826.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xông đặt niệu quản JJ loại 3 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500539361 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xông đặt niệu quản JJ loại 12 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500539362 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống thông niệu quản JJ, phủ hydrophilic, hai đầu mở |
|
| Mã phần lô | PP2500539363 |
| Giá từng phần lô | 24,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại hai nòng 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500539364 |
| Giá từng phần lô | 1,543,657,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.743.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.914.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại ba nòng 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500539365 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Catheter 2 nòng dùng cho thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500539366 |
| Giá từng phần lô | 152,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại một nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500539367 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống mở khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500539368 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống mở khí quản loại đặt khó |
|
| Mã phần lô | PP2500539369 |
| Giá từng phần lô | 164,999,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.749.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.249.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống đặt nội khí quản số 6; 6,5; 7; 7,5; 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500539370 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống nội khí quản có lò xo các số |
|
| Mã phần lô | PP2500539371 |
| Giá từng phần lô | 2,312,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.734.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 578.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Mặt nạ thanh quản 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500539372 |
| Giá từng phần lô | 14,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.249.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.749.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống nối dây máy thở (ruột gà) |
|
| Mã phần lô | PP2500539373 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dây máy thở dùng một lần kèm cút nối |
|
| Mã phần lô | PP2500539374 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống dẫn lưu đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500539375 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực 2300 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500539376 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bình dẫn lưu vết mổ kín sillicon dung tích 400ml |
|
| Mã phần lô | PP2500539377 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bình dẫn lưu vết mổ kín sillicon dung tích 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2500539378 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dẫn lưu não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500539379 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực 1150 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500539380 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500539381 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây truyền dịch dùng cho chạy máy truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500539382 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500539383 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500539384 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chạc ba có dây nối 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500539385 |
| Giá từng phần lô | 374,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Chạc ba không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500539386 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bầu xông khí dung + mask |
|
| Mã phần lô | PP2500539387 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Mask thở oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2500539388 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây nối truyền dịch 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500539389 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây nối bơm tiêm điện loại 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2500539390 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Canuyn Mayo |
|
| Mã phần lô | PP2500539391 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng dán phẫu thuật cỡ 28cm x 45cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500539392 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng dán phẫu thuật Iode cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500539393 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim sinh thiết Tiền liệt tuyến |
|
| Mã phần lô | PP2500539394 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim chọc dò các tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500539395 |
| Giá từng phần lô | 19,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xông Malecot các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500539396 |
| Giá từng phần lô | 672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Catheter đường hầm |
|
| Mã phần lô | PP2500539397 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống nội khí quản 2 nòng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500539398 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây nối chịu áp lực cao 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500539399 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim Định Vị Tổn Thương |
|
| Mã phần lô | PP2500539400 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bông mỡ (không thấm nước) |
|
| Mã phần lô | PP2500539401 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bơm tiêm dùng cho máy bơm thuốc cản từ |
|
| Mã phần lô | PP2500539402 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dụng cụ cố định ống nội khí quản chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2500539403 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây cố định ống mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500539404 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp Easyone PROLAB |
|
| Mã phần lô | PP2500539405 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống ngậm miệng dùng cho máy đo chức năng hô hấp Easyone PROLAB |
|
| Mã phần lô | PP2500539406 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Gạc xốp Lipido-colloid thấm hút tẩm sucrose octasulfate |
|
| Mã phần lô | PP2500539407 |
| Giá từng phần lô | 98,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Gạc lưới Lipido-colloid tẩm sucrose octasulfate |
|
| Mã phần lô | PP2500539408 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Gạc lưới băng vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500539409 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Gạc hút, phủ Ag băng vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500539410 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng vết mổ cỡ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500539411 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Băng vết mổ cỡ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500539412 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi