Gói thầu: Gói 5: Cung cấp Kít ELISA, gồm 14 phần độc lập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500186302-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Trung ương
Chủ đầu tư Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 5: Cung cấp Kít ELISA, gồm 14 phần độc lập
Số hiệu KHLCNT PL2500093208
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 14,963,700,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500203682 - Phần 1. Kít ELISA kháng thể sán lá gan lớn 651,000,000 590.000.000 3822 162.750.000 9 Hộp 19,000,000
2 PP2500203683 - Phần 2. Kít ELISA kháng thể giun 5,440,500,000 4.900.000.000 3822 1.360.125.000 74 Hộp 163,000,000
3 PP2500203684 - Phần 3. Kít ELISA kháng thể ấu trùng sán lợn 246,450,000 224.000.000 3822 61.612.500 4 Hộp 7,000,000
4 PP2500203685 - Phần 4. Kít ELISA kháng thể giun lươn 2,813,250,000 2.500.000.000 3822 703.312.500 38 Hộp 84,000,000
5 PP2500203686 - Phần 5. Kít 46,500,000 42.000.000 3822 11.625.000 1 Hộp 1,300,000
6 PP2500203687 - Phần 6. Kít ELISA kháng thể amip (Entamoeba histolitica) 186,000,000 169.000.000 3822 46.500.000 3 Hộp 5,500,000
7 PP2500203688 - Phần 7. Kít ELISA sán dây chó 2,999,250,000 2.700.000.000 3822 749.812.500 41 Hộp 89,000,000
8 PP2500203689 - Phần 8. Kít ELISA kháng thể giun đầu gai 1,278,750,000 1.100.000.0 3822 319.687.500 18 Hộp 38,000,000
9 PP2500203690 - Phần 9. Kít ELISA kháng thể sán lá phổi 120,900,000 109.000.000 3822 30.225.000 2 Hộp 3,600,000
10 PP2500203691 - Phần 10. Kít ELISA 97,650,000 88.000.000 3822 24.412.500 2 Hộp 2,900,000
11 PP2500203692 - Phần 11. Kít ELISA kháng thể sán máng 130,200,000 118.000.000 3822 32.550.000 2 Hộp 3,900,000
12 PP2500203693 - Phần 12. Kít ELISA kháng thể giun xoắn 148,800,000 135.000.000 3822 37.200.000 2 Hộp 4,400,000
13 PP2500203694 - Phần 13. Kít ELISA kháng thể sán lá gan nhỏ 720,750,000 655.000.000 3822 180.187.500 10 Hộp 21,000,000
14 PP2500203695 - Phần 14. Kít ELISA kháng thể giun lươn não 83,700,000 76.000.000 3822 20.925.000 2 Hộp 2,500,000
Phần 1. Kít ELISA kháng thể sán lá gan lớn
Mã phần lô PP2500203682
Giá từng phần lô 651,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 2. Kít ELISA kháng thể giun
Mã phần lô PP2500203683
Giá từng phần lô 5,440,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 3. Kít ELISA kháng thể ấu trùng sán lợn
Mã phần lô PP2500203684
Giá từng phần lô 246,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 4. Kít ELISA kháng thể giun lươn
Mã phần lô PP2500203685
Giá từng phần lô 2,813,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 5. Kít
Mã phần lô PP2500203686
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 6. Kít ELISA kháng thể amip (Entamoeba histolitica)
Mã phần lô PP2500203687
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 7. Kít ELISA sán dây chó
Mã phần lô PP2500203688
Giá từng phần lô 2,999,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 8. Kít ELISA kháng thể giun đầu gai
Mã phần lô PP2500203689
Giá từng phần lô 1,278,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000.0
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 9. Kít ELISA kháng thể sán lá phổi
Mã phần lô PP2500203690
Giá từng phần lô 120,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 10. Kít ELISA
Mã phần lô PP2500203691
Giá từng phần lô 97,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 11. Kít ELISA kháng thể sán máng
Mã phần lô PP2500203692
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 12. Kít ELISA kháng thể giun xoắn
Mã phần lô PP2500203693
Giá từng phần lô 148,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 13. Kít ELISA kháng thể sán lá gan nhỏ
Mã phần lô PP2500203694
Giá từng phần lô 720,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 14. Kít ELISA kháng thể giun lươn não
Mã phần lô PP2500203695
Giá từng phần lô 83,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Hộp
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->