Gói thầu: Gói 5: Cung cấp vật tư, hóa chất sinh phẩm theo máy chuyên dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300392382-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2024 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 5: Cung cấp vật tư, hóa chất sinh phẩm theo máy chuyên dụng
Số hiệu KHLCNT PL2300269303
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 103,657,712,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.036.577.128 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giao hàng và hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Dược, y hoặc chuyên ngành liên quan đến vật tư, trang thiết bị y tế từ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng
Vị trí công việc Kỹ sư đào tạo chính hãng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Điện tử Y sinh, tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300613288 - Lô 1. Hóa chất máy miễn dịch tự động phương pháp hóa phát quang trực tiếp công suất ≥ 140 xét nghiệm/ giờ 30,010,745,100 45.016.117.650 3822xxxx 21.007.521.570 Theo phụ lục 1 đính kèm
2 PP2300613289 - Lô 2. Hệ thống lọc máu liên tục 1,282,500,000 1.923.750.000 9018xxxx 897.750.000 Theo phụ lục 1 đính kèm
3 PP2300613290 - Lô 3. Hệ thống Xét Nghiệm Huyết Học Laser Tự Động 4,750,100,000 7.125.150.000 3822xxxx 3.325.070.000 Theo phụ lục 1 đính kèm
4 PP2300613291 - Lô 4. Hệ thống phân tích huyết học tự động hoàn toàn bằng công nghệ Laser 9,774,395,200 14.661.592.800 3822xxxx 6.842.076.640 Theo phụ lục 1 đính kèm
5 PP2300613292 - Lô 5. Hệ thống xét nghiệm Miễn dịch tự động sử dụng công nghệ hóa phát quang acridium ester 9,887,162,000 14.830.743.000 3822xxxx 6.921.013.400 Theo phụ lục 1 đính kèm
6 PP2300613293 - Lô 6. Hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng công nghệ hóa phát quang công suất ≥200 mẫu/giờ 9,009,050,000 13.513.575.000 3822xxxx 6.306.335.000 Theo phụ lục 1 đính kèm
7 PP2300613294 - Lô 7. Hóa chất xét nghiệm cho máy miễn dịch điện hóa phát quang và máy nước tiểu tự động 1,647,172,800 2.470.759.200 3822xxxx 1.153.020.960 Theo phụ lục 1 đính kèm
8 PP2300613295 - Lô 8. Hóa chất, vật tư dùng cho máy lọc máu liên tục 640,000,000 960.000.000 9018xxxx 448.000.000 Theo phụ lục 1 đính kèm
9 PP2300613296 - Lô 9. Vật tư, hóa chất dùng cho máy định danh và kháng sinh đồ tự động. 576,072,000 864.108.000 3822xxxx 403.250.400 Theo phụ lục 1 đính kèm
10 PP2300613297 - Lô 10. Hóa chất, vật tư dùng cho máy lọc máu liên tục trong Hồi sức tích cực chống độc 532,575,000 798.862.500 9018xxxx 372.802.500 Theo phụ lục 1 đính kèm
11 PP2300613298 - Lô 11. Sinh phẩm, vật tư tiêu hao sử dụng cho hệ thống máy tự động xét nghiệm đa tác nhân 7,380,104,816 11.070.157.224 3822xxxx 5.166.073.372 Theo phụ lục 1 đính kèm
12 PP2300613299 - Lô 12. Sinh phẩm, vật tư tiêu hao sử dụng cho xét nghiệm HLA và máy Real time PCR 4,727,500,520 7.091.250.780 3822xxxx 3.309.250.364 Theo phụ lục 1 đính kèm
13 PP2300613300 - Lô 13. Sinh phẩm, VTTH sử dụng cho hệ thống Realtime PCR tự động 3,077,001,112 4.615.501.668 3822xxxx 2.153.900.779 Theo phụ lục 1 đính kèm
14 PP2300613301 - Lô 14. Sinh phẩm, VTTH dùng cho xét nghiệm ung thư và xét nghiệm giải trình tự gen 13,931,664,000 20.897.496.000 3822xxxx 9.752.164.800 Theo phụ lục 1 đính kèm
15 PP2300613302 - Lô 15. Sinh phẩm xét nghiệm bằng kỹ thuật STRIP ASSAY 6,431,670,000 9.647.505.000 3822xxxx 4.502.169.000 Theo phụ lục 1 đính kèm
Lô 1. Hóa chất máy miễn dịch tự động phương pháp hóa phát quang trực tiếp công suất ≥ 140 xét nghiệm/ giờ
Mã phần lô PP2300613288
Giá từng phần lô 30,010,745,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.016.117.650
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.007.521.570
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 2. Hệ thống lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300613289
Giá từng phần lô 1,282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 3. Hệ thống Xét Nghiệm Huyết Học Laser Tự Động
Mã phần lô PP2300613290
Giá từng phần lô 4,750,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 4. Hệ thống phân tích huyết học tự động hoàn toàn bằng công nghệ Laser
Mã phần lô PP2300613291
Giá từng phần lô 9,774,395,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.661.592.800
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.842.076.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 5. Hệ thống xét nghiệm Miễn dịch tự động sử dụng công nghệ hóa phát quang acridium ester
Mã phần lô PP2300613292
Giá từng phần lô 9,887,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.830.743.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.921.013.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 6. Hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng công nghệ hóa phát quang công suất ≥200 mẫu/giờ
Mã phần lô PP2300613293
Giá từng phần lô 9,009,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.513.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.306.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 7. Hóa chất xét nghiệm cho máy miễn dịch điện hóa phát quang và máy nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300613294
Giá từng phần lô 1,647,172,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.470.759.200
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.153.020.960
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 8. Hóa chất, vật tư dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300613295
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 9. Vật tư, hóa chất dùng cho máy định danh và kháng sinh đồ tự động.
Mã phần lô PP2300613296
Giá từng phần lô 576,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.108.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.250.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 10. Hóa chất, vật tư dùng cho máy lọc máu liên tục trong Hồi sức tích cực chống độc
Mã phần lô PP2300613297
Giá từng phần lô 532,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.862.500
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.802.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 11. Sinh phẩm, vật tư tiêu hao sử dụng cho hệ thống máy tự động xét nghiệm đa tác nhân
Mã phần lô PP2300613298
Giá từng phần lô 7,380,104,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.070.157.224
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.166.073.372
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 12. Sinh phẩm, vật tư tiêu hao sử dụng cho xét nghiệm HLA và máy Real time PCR
Mã phần lô PP2300613299
Giá từng phần lô 4,727,500,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.091.250.780
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.309.250.364
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 13. Sinh phẩm, VTTH sử dụng cho hệ thống Realtime PCR tự động
Mã phần lô PP2300613300
Giá từng phần lô 3,077,001,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.615.501.668
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.153.900.779
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 14. Sinh phẩm, VTTH dùng cho xét nghiệm ung thư và xét nghiệm giải trình tự gen
Mã phần lô PP2300613301
Giá từng phần lô 13,931,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.897.496.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.752.164.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 15. Sinh phẩm xét nghiệm bằng kỹ thuật STRIP ASSAY
Mã phần lô PP2300613302
Giá từng phần lô 6,431,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.647.505.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.502.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->