Gói thầu: Gói 5. Cung cấp vật tư y tế dùng trong kĩ thuật cao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300085357-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2023 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói 5. Cung cấp vật tư y tế dùng trong kĩ thuật cao |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300058596 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2023-2024 và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện TƯ Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Giá gói thầu | 113,735,749,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.137.357.495 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giao hàng và hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Dược, y hoặc chuyên ngành liên quan đến vật tư, trang thiết bị y tế từ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300128193 - Vi ống thông dùng với giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy | 180,000,000 | 270.000.000 | 9018xxxx | 126.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 2 | PP2300128194 - Ống thông dẫn đường đường kính trong: 0,058", 0,072" | 100,000,000 | 150.000.000 | 9018xxxx | 70.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 3 | PP2300128195 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, đường kính trong 0.021" | 170,000,000 | 255.000.000 | 9018xxxx | 119.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 4 | PP2300128196 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, đường kính trong 0.017" | 150,000,000 | 225.000.000 | 9018xxxx | 105.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 5 | PP2300128197 - Vi ống thông dùng cho can thiệp AVM đầu có thể tách rời | 198,000,000 | 297.000.000 | 9018xxxx | 138.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 6 | PP2300128198 - Vi ống thông gập góc 45,90 độ | 240,000,000 | 360.000.000 | 9018xxxx | 168.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 7 | PP2300128199 - Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy | 660,000,000 | 990.000.000 | 9021xxxx | 462.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 8 | PP2300128200 - Ống hút huyết khối đường kính 0.071" | 357,000,000 | 535.500.000 | 9018xxxx | 249.900.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 9 | PP2300128201 - Giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở | 225,000,000 | 337.500.000 | 9021xxxx | 157.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 10 | PP2300128202 - Bóng tắc mạch não vị trí mạch thẳng | 85,000,000 | 127.500.000 | 9021xxxx | 59.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 11 | PP2300128203 - Bóng tắc mạch não vị trí ngã ba mạch | 260,000,000 | 390.000.000 | 9021xxxx | 182.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 12 | PP2300128204 - Vi dây dẫn 0,008'' | 156,000,000 | 234.000.000 | 9018xxxx | 109.200.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 13 | PP2300128205 - Vi dây dẫn 0,01''; 0,014'' | 600,000,000 | 900.000.000 | 9018xxxx | 420.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 14 | PP2300128206 - Chất tắc mạch vĩnh viễn dạng lỏng | 875,000,000 | 1.312.500.000 | 9021xxxx | 612.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 15 | PP2300128207 - Vòng xoắn kim loại (coil) nút phình mạch não, đường kính sợi coil từ 0.0115"đến 0.0145" | 675,000,000 | 1.012.500.000 | 9021xxxx | 472.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 16 | PP2300128208 - Vòng xoắn kim loại (coil), đường kính sợi coil 0.0013 | 140,000,000 | 210.000.000 | 9021xxxx | 98.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 17 | PP2300128209 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng , chuôi ngắn ít xâm lấn bảo tồn xương | 1,884,000,000 | 2.826.000.000 | 9021xxxx | 1.318.800.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 18 | PP2300128210 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại Ceramicon PE chuôi Paragon | 1,472,000,000 | 2.208.000.000 | 9021xxxx | 1.030.400.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 19 | PP2300128211 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống 02 bóng | 2,499,500,000 | 3.749.250.000 | 9018xxxx | 1.749.649.998 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 20 | PP2300128212 - Ống thông dẫn đường (guidingcatheter các cỡ), công nghệ shinka braiding. | 920,000,000 | 1.380.000.000 | 9018xxxx | 644.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 21 | PP2300128213 - Vi ống thông Micro Catheterloại đặc biệt dùng cho tổn thương mãn tính dạng xoắn | 46,500,000 | 69.750.000 | 9018xxxx | 32.550.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 22 | PP2300128214 - Vi ống thông MicroCatheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F | 55,000,000 | 82.500.000 | 9018xxxx | 38.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 23 | PP2300128215 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch đường kính 1,9Fr | 900,000,000 | 1.350.000.000 | 9018xxxx | 630.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 24 | PP2300128216 - Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp (bao gồm dây dẫn) di động đường kính 2,6F-2,8F | 600,000,000 | 900.000.000 | 9018xxxx | 420.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 25 | PP2300128217 - Stent động mạch vành phủ thuốc Rapamycin với lớp phủ polymerphân hủy sinh học độ dài từ từ 8mm đến 40mm. Đường kính từ 2.0mm đến 4.0mm. | 1,875,000,000 | 2.812.500.000 | 9021xxxx | 1.312.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 26 | PP2300128218 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymertự tiêu. | 1,258,000,000 | 1.887.000.000 | 9021xxxx | 880.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 27 | PP2300128219 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên | 144,000,000 | 216.000.000 | 9018xxxx | 100.800.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 28 | PP2300128220 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên (có phủ hydrophilic) | 162,000,000 | 243.000.000 | 9018xxxx | 113.400.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 29 | PP2300128221 - Bơm áp lực cao, các cỡ chịu áp lực tới 40ATM. | 550,000,000 | 825.000.000 | 9018xxxx | 385.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 30 | PP2300128222 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước | 318,500,000 | 477.750.000 | 9018xxxx | 222.950.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 31 | PP2300128223 - Bóng nong (baloon)động mạch vành áp lực cao các cỡ | 457,800,000 | 686.700.000 | 9018xxxx | 320.460.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 32 | PP2300128224 - Bóng nong (baloon)động mạch vành áp lực thường các cỡ | 445,900,000 | 668.850.000 | 9018xxxx | 312.130.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 33 | PP2300128225 - Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng &stent dành cho tổn thương thông thường và hẹp kít | 1,380,000,000 | 2.070.000.000 | 9018xxxx | 966.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 34 | PP2300128226 - Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng và stent loại can thiệp động mạch chi dưới, tắc mãn tính hoàn toàn | 275,000,000 | 412.500.000 | 9018xxxx | 192.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 35 | PP2300128227 - Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng &stent dành cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính CTO | 165,000,000 | 247.500.000 | 9018xxxx | 115.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 36 | PP2300128228 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, cỡ 0.008'' | 180,000,000 | 270.000.000 | 9018xxxx | 126.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 37 | PP2300128229 - Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol | 250,000,000 | 375.000.000 | 9018xxxx | 175.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 38 | PP2300128230 - Vi dây dẫn 0,01''; 0,014'' | 600,000,000 | 900.000.000 | 9018xxxx | 420.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 39 | PP2300128231 - Que luồn dưới da sử dụng nhiều lần | 23,000,000 | 34.500.000 | 9018xxxx | 16.100.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 40 | PP2300128232 - Van dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheterdẫn lưu não thất | 88,000,000 | 132.000.000 | 9021xxxx | 61.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 41 | PP2300128233 - Van dẫn lưu thắt lưng ra ngoài | 43,500,000 | 65.250.000 | 9021xxxx | 30.450.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 42 | PP2300128234 - Van dẫn lưu não thất ổ bụng có thể điểu chỉnh áp lực kèm khoang delta chống hiện tượng siphon | 271,200,000 | 406.800.000 | 9021xxxx | 189.840.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 43 | PP2300128235 - Van dẫn lưu não thất-ổ bụng kèm khoang delta chống hiện tượng siphon | 76,000,000 | 114.000.000 | 9021xxxx | 53.200.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 44 | PP2300128236 - Van dẫn lưu não thất ổ bụng | 30,900,000 | 46.350.000 | 9021xxxx | 21.630.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 45 | PP2300128237 - Catheternão thất ổ bụng phủ kháng sinh rifampicin và clindamycin hạn chế nhiễm trùng | 32,500,000 | 48.750.000 | 9021xxxx | 22.750.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 46 | PP2300128238 - Miếng vá nhân tạo cỡ 2.5*2.5 cm | 8,010,000 | 12.015.000 | 3001xxxx | 5.607.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 47 | PP2300128239 - Miếng vá nhân tạo cỡ 5*5 cm | 31,500,000 | 47.250.000 | 3001xxxx | 22.050.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 48 | PP2300128240 - Vít dùng cố định lưới vá sọ não tự khoan, tự taro đường kính 1.5-1.6 mm | 195,000,000 | 292.500.000 | 9021xxxx | 136.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 49 | PP2300128241 - Lưới vá sọ titan cỡ 50x56 mm | 11,250,000 | 16.875.000 | 9021xxxx | 7.875.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 50 | PP2300128242 - Lưới vá sọ titan cỡ 77x113 mm | 42,900,000 | 64.350.000 | 9021xxxx | 30.030.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 51 | PP2300128243 - Nẹp xương sọ hình tròn dùng vít 1.5mm-1.6mm các loại | 450,000,000 | 675.000.000 | 9021xxxx | 315.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 52 | PP2300128244 - Bộ khớp háng toàn phần Metal on Poly - không xi măng các cỡ | 1,219,800,000 | 1.829.700.000 | 9021xxxx | 853.860.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 53 | PP2300128245 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to | 485,000,000 | 727.500.000 | 9021xxxx | 339.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 54 | PP2300128246 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic/PE, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to | 625,000,000 | 937.500.000 | 9021xxxx | 437.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 55 | PP2300128247 - Khớp háng bán phần không xi măng di động kép, chuôi Karey phủ Hydro Apatide | 790,000,000 | 1.185.000.000 | 9021xxxx | 553.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 56 | PP2300128248 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép, kiểu chuôi Karey R phủ Hydro Apatide. | 7,500,000,000 | 11.250.000.000 | 9021xxxx | 5.250.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 57 | PP2300128249 - Ống thông chụp chẩn đoán đầu típ RH | 42,600,000 | 63.900.000 | 9018xxxx | 29.820.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 58 | PP2300128250 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng 2.0F không dây dẫn | 75,600,000 | 113.400.000 | 9018xxxx | 52.920.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 59 | PP2300128251 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng siêu chọn lọc 1.7F | 75,495,000 | 113.242.500 | 9018xxxx | 52.846.500 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 60 | PP2300128252 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu cỡ 2.3Fr | 92,925,000 | 139.387.500 | 9018xxxx | 65.047.500 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 61 | PP2300128253 - Vi ống thông can thiệp mạch máu cỡ 2.6Fr | 92,925,000 | 139.387.500 | 9018xxxx | 65.047.500 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 62 | PP2300128254 - Kim chọc vách | 45,000,000 | 67.500.000 | 9018xxxx | 31.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 63 | PP2300128255 - Bóng nong van hai lá | 105,840,000 | 158.760.000 | 9018xxxx | 74.088.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 64 | PP2300128256 - Coil lông tắc mạch (Dụng cụ bít mạch máu ngoại biên) | 175,000,000 | 262.500.000 | 9021xxxx | 122.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 65 | PP2300128257 - Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi 4Fr và 5Fr | 220,000,000 | 330.000.000 | 9018xxxx | 154.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 66 | PP2300128258 - Giá đỡ mạch cảnh sử dụng công nghệ EX.P.R.T trong hệ thống bung stent giúp bung stent chính xác ở vị trí mong muốn | 397,500,000 | 596.250.000 | 9021xxxx | 278.250.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 67 | PP2300128259 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng | 328,000,000 | 492.000.000 | 9021xxxx | 229.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 68 | PP2300128260 - Vật liệu đóng mạch ngoại biên ( keo dính y khoa cao cấp điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới | 108,000,000 | 162.000.000 | 3006xxxx | 75.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 69 | PP2300128261 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành òng hút lớn: 0.044” ở đầu gần, công nghệ full-wall, đoạn đầu phủ lớp ái nước. | 91,980,000 | 137.970.000 | 9018xxxx | 64.386.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 70 | PP2300128262 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm, que lái, torque ),bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang, | 100,000,000 | 150.000.000 | 9018xxxx | 70.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 71 | PP2300128263 - Bóng nong ngoại biên áp lực cao | 42,000,000 | 63.000.000 | 9018xxxx | 29.400.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 72 | PP2300128264 - Bóng nong ngoại vi đường kính từ 3 đến 12mm, độ dài từ 20 đến 200mm | 105,000,000 | 157.500.000 | 9018xxxx | 73.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 73 | PP2300128265 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc paclitaxel công nghệ IN.PAC,Amphirion cho động mạch dưới gối | 135,000,000 | 202.500.000 | 9021xxxx | 94.499.991 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 74 | PP2300128266 - Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxel với công nghệ phủ thuốc và giải phóng đặc biệt FreePAC | 270,000,000 | 405.000.000 | 9018xxxx | 189.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 75 | PP2300128267 - Bóng nong ngoại vi có 2 marker PlatinumIridium | 80,000,000 | 120.000.000 | 9018xxxx | 56.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 76 | PP2300128268 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có đường kính 3,4,5,6,7mm, chiều dài hệ thống dây đẩy 190cm và 320cm | 390,000,000 | 585.000.000 | 9018xxxx | 273.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 77 | PP2300128269 - Dụng cụ lấy dị vật chất liệu Nitinol nhớ hình dạng thòng lọng đường kính 2,4,7mm | 72,500,000 | 108.750.000 | 9018xxxx | 50.750.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 78 | PP2300128270 - Dụng cụ lấy dị vật chất liệu Nitinol nhớ hình dạng thòng lọng đường kính 5 đến 35mm | 45,000,000 | 67.500.000 | 9018xxxx | 31.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 79 | PP2300128271 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá không gây tiếng động loại thông thường các cỡ | 288,500,000 | 432.750.000 | 9021xxxx | 201.950.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 80 | PP2300128272 - Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ không gây tiếng động các cỡ | 288,500,000 | 432.750.000 | 9021xxxx | 201.950.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 81 | PP2300128273 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc các cỡ 10 20kg | 70,645,000 | 105.967.500 | 9021xxxx | 49.451.500 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 82 | PP2300128274 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc các cỡ 20 50kg, 60kg | 60,000,000 | 90.000.000 | 9018xxxx | 42.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 83 | PP2300128275 - Van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng | 121,400,000 | 182.100.000 | 9018xxxx | 84.980.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 84 | PP2300128276 - Van dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài | 288,000,000 | 432.000.000 | 9018xxxx | 201.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 85 | PP2300128277 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa, độ ưỡn 7° | 425,000,000 | 637.500.000 | 9021xxxx | 297.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 86 | PP2300128278 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng độ ưỡn 5° | 520,000,000 | 780.000.000 | 9021xxxx | 364.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 87 | PP2300128279 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, các cỡ | 140,000,000 | 210.000.000 | 9021xxxx | 98.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 88 | PP2300128280 - Xương nhân tạo 2cc | 90,000,000 | 135.000.000 | 9021xxxx | 63.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 89 | PP2300128281 - Xương nhân tạo 5cc | 300,000,000 | 450.000.000 | 9021xxxx | 210.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 90 | PP2300128282 - Lưới titan vá sọ kích thước 199x215x0.6mm | 100,250,000 | 150.375.000 | 9021xxxx | 70.175.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 91 | PP2300128283 - Lưới titan vá sọ kích thước 153x161x0.6mm | 171,000,000 | 256.500.000 | 9021xxxx | 119.700.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 92 | PP2300128284 - Lưới vá sọ titan kích thước 121x134x0.6mm | 130,500,000 | 195.750.000 | 9021xxxx | 91.350.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 93 | PP2300128285 - Lưới vá sọ titan kích thước 90x98x0.6mm | 72,500,000 | 108.750.000 | 9021xxxx | 50.750.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 94 | PP2300128286 - Miếng vá khuyết sọ có tạo hình 3D theo hình dạng khuyết sọ cỡ 200x200mm | 84,000,000 | 126.000.000 | 9021xxxx | 58.800.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 95 | PP2300128287 - Miếng vá khuyết sọ có tạo hình 3D theo hình dạng khuyết sọ cỡ 150x150mm | 72,000,000 | 108.000.000 | 9021xxxx | 50.400.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 96 | PP2300128288 - Miếng vá khuyết sọ có tạo hình 3D theo hình dạng khuyết sọ cỡ 120x120mm | 54,000,000 | 81.000.000 | 9021xxxx | 37.800.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 97 | PP2300128289 - Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm vuông, các cỡ | 90,000,000 | 135.000.000 | 9021xxxx | 63.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 98 | PP2300128290 - Vít tự taro cho miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa kèm 3 vít | 225,000,000 | 337.500.000 | 9021xxxx | 157.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 99 | PP2300128291 - Lồng titan, các cỡ | 102,000,000 | 153.000.000 | 9021xxxx | 71.400.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 100 | PP2300128292 - Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, các cỡ | 36,000,000 | 54.000.000 | 9021xxxx | 25.199.999 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 101 | PP2300128293 - Vít vá sọ tự khoan | 320,000,000 | 480.000.000 | 9021xxxx | 223.999.995 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 102 | PP2300128294 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng thẳng các cỡ | 242,000,000 | 363.000.000 | 9021xxxx | 169.400.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 103 | PP2300128295 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng gập góc/cong các cỡ | 60,500,000 | 90.750.000 | 9021xxxx | 42.350.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 104 | PP2300128296 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng lưỡi lê các cỡ | 60,500,000 | 90.750.000 | 9021xxxx | 42.350.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 105 | PP2300128297 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống có bóng | 2,705,000,000 | 4.057.500.000 | 9018xxxx | 1.893.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 106 | PP2300128298 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng | 594,000,000 | 891.000.000 | 9018xxxx | 415.800.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 107 | PP2300128299 - Bộ bơm xi măng có bóng ( loại 2 bóng) | 3,144,000,000 | 4.716.000.000 | 9018xxxx | 2.200.800.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 108 | PP2300128300 - Bộ bơm xi măng cột sống kèm kim sinh thiết loại 2 kim | 1,134,000,000 | 1.701.000.000 | 9018xxxx | 793.800.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 109 | PP2300128301 - Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy | 68,000,000 | 102.000.000 | 9018xxxx | 47.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 110 | PP2300128302 - Bộ kết nối Manifolds nhiều cổng | 85,000,000 | 127.500.000 | 9018xxxx | 59.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 111 | PP2300128303 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng. | 1,516,000,000 | 2.274.000.000 | 9021xxxx | 1.061.200.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 112 | PP2300128304 - Dụng cụ hút huyết khối | 267,000,000 | 400.500.000 | 9018xxxx | 186.900.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 113 | PP2300128305 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước | 145,500,000 | 218.250.000 | 9018xxxx | 101.850.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 114 | PP2300128306 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 112,500,000 | 168.750.000 | 9018xxxx | 78.750.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 115 | PP2300128307 - Bộ bơm bóng áp lực siêu cao kiểu tay cầm chữ T hoặc hình tròn | 62,500,000 | 93.750.000 | 9018xxxx | 43.750.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 116 | PP2300128308 - Bóng nong động mạch vành loại thường, các cỡ dùng cho tổn thương gập khúc | 375,000,000 | 562.500.000 | 9018xxxx | 262.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 117 | PP2300128309 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho CTO, phủ lớp TR2 | 375,000,000 | 562.500.000 | 9018xxxx | 262.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 118 | PP2300128310 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao chuyên dùng cho tổn thương gấp khúc | 367,500,000 | 551.250.000 | 9018xxxx | 257.250.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 119 | PP2300128311 - Catheterchụp động mạch vành hai bên qua đường động mạch quay. Đường kính 6F | 96,000,000 | 144.000.000 | 9018xxxx | 67.200.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 120 | PP2300128312 - Ống thông chụp động mạch vành tiêu chuẩn FDA | 96,000,000 | 144.000.000 | 9018xxxx | 67.200.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 121 | PP2300128313 - Guiding (Ống thông) can thiệp các cỡ | 283,500,000 | 425.250.000 | 9018xxxx | 198.450.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 122 | PP2300128314 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus chất liệu cobalt chromium | 1,520,000,000 | 2.280.000.000 | 9021xxxx | 1.064.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 123 | PP2300128315 - Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus thế hệ mới không chứa polymer | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 9021xxxx | 840.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 124 | PP2300128316 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ | 102,500,000 | 153.750.000 | 9018xxxx | 71.750.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 125 | PP2300128317 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao | 225,000,000 | 337.500.000 | 9018xxxx | 157.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 126 | PP2300128318 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ | 224,970,000 | 337.455.000 | 9018xxxx | 157.479.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 127 | PP2300128319 - Dây dẫn can thiệp mạch vành | 194,000,000 | 291.000.000 | 9018xxxx | 135.800.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 128 | PP2300128320 - Dây dẫn đường cho Catheter(Guide Wire) dài 1,5m (linh hoạt, có chất ngậm nước) | 35,500,000 | 53.250.000 | 9018xxxx | 24.849.989 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 129 | PP2300128321 - Dây dẫn đường cho CatheterChiều dài 260 cm. Đầu thẳng hoặc cong chữ J. Phủ lớp ái nước toàn bộ dây dẫn | 128,000,000 | 192.000.000 | 9018xxxx | 89.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 130 | PP2300128322 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay các cỡ | 260,000,000 | 390.000.000 | 9018xxxx | 182.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 131 | PP2300128323 - Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC kích thước 6.5F,7.5F,8.5F,10F,12F,14F với chiều dài 15, 25 và 40 cm | 52,500,000 | 78.750.000 | 9018xxxx | 36.750.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 132 | PP2300128324 - Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa các cỡ | 100,000,000 | 150.000.000 | 9018xxxx | 70.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 133 | PP2300128325 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch kích cỡ 2.1, 2.4, 2.8, 2.9 F với 3 loại đầu tip thẳng, cong 45 độ, đầu cong cổ thiên nga. | 180,000,000 | 270.000.000 | 9018xxxx | 126.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 134 | PP2300128326 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên đường kính 5- 10 mm, chiều dài 20-170mm | 156,750,000 | 235.125.000 | 9021xxxx | 109.725.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 135 | PP2300128327 - Khung giá đỡ đường mật dài 40-100mm, đường kính 8 và 10mm với 4 điểm đánh dấu cản quang. Đầu cuối stent loe 2mm | 313,500,000 | 470.250.000 | 9021xxxx | 219.450.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 136 | PP2300128328 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành/ngoại biên 6F; 7F. | 145,000,000 | 217.500.000 | 9018xxxx | 101.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 137 | PP2300128329 - Bơm bóng nong mạch máu áp lực cao, dung tích xylanh 30ml | 57,000,000 | 85.500.000 | 9018xxxx | 39.900.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 138 | PP2300128330 - Vật liệu nút mạch hình cầu chất liệu Acrylic polymer+ gelatin, kích cỡ hạt từ 40 - 1200μmpha sẵn 2ml | 232,000,000 | 348.000.000 | 9021xxxx | 162.400.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 139 | PP2300128331 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. Kích cỡ hạt khô từ 20 - 200μm, sau khi trộn thuốc ung thư gan kích thước đạt từ 80 - 800 μm | 335,000,000 | 502.500.000 | 9021xxxx | 234.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 140 | PP2300128332 - Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn, đường kính dây 600μ và 400μ | 1,317,600,000 | 1.976.400.000 | 9018xxxx | 922.320.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 141 | PP2300128333 - Bộ kết nối Manifold2, 3 đường | 42,000,000 | 63.000.000 | 9018xxxx | 29.400.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 142 | PP2300128334 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium L605, đầu tip 0.41mm,chiều dài tới 48mm | 1,011,000,000 | 1.516.500.000 | 9021xxxx | 707.700.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 143 | PP2300128335 - Stent ngoại biên tự nở bằng Nitinol | 92,000,000 | 138.000.000 | 9021xxxx | 64.400.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 144 | PP2300128336 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành lòng hút lớn | 78,000,000 | 117.000.000 | 9018xxxx | 54.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 145 | PP2300128337 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi cho tổn thương vôi hóa, phức tạp | 368,700,000 | 553.050.000 | 9018xxxx | 258.090.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 146 | PP2300128338 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3μg/mm2,. | 125,000,000 | 187.500.000 | 9018xxxx | 87.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 147 | PP2300128339 - Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" và 0.035" | 61,500,000 | 92.250.000 | 9018xxxx | 43.050.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 148 | PP2300128340 - Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" phủ thuốc Paclitaxel | 92,000,000 | 138.000.000 | 9018xxxx | 64.400.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 149 | PP2300128341 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thân phủ hydrophilic | 268,000,000 | 402.000.000 | 9018xxxx | 187.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 150 | PP2300128342 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus mật độ phủ thuốc 1.25μg/mm² | 2,520,000,000 | 3.780.000.000 | 9021xxxx | 1.764.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 151 | PP2300128343 - Khung giá đỡ động mạch vành (Stent) phủ thuốc Sirolimus | 1,700,000,000 | 2.550.000.000 | 9021xxxx | 1.190.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 152 | PP2300128344 - Stent ngoại biên nitinol tự bung | 210,000,000 | 315.000.000 | 9021xxxx | 147.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 153 | PP2300128345 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol | 168,780,000 | 253.170.000 | 9021xxxx | 118.145.999 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 154 | PP2300128346 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 120,000,000 | 180.000.000 | 9018xxxx | 84.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 155 | PP2300128347 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay | 168,000,000 | 252.000.000 | 9018xxxx | 117.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 156 | PP2300128348 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 22atm với 4 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ | 490,000,000 | 735.000.000 | 9018xxxx | 343.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 157 | PP2300128349 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại lên tới 20atm, làm bằng vật liệu polyamide, các cỡ | 490,000,000 | 735.000.000 | 9018xxxx | 343.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 158 | PP2300128350 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035" | 210,000,000 | 315.000.000 | 9018xxxx | 147.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 159 | PP2300128351 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018" | 210,000,000 | 315.000.000 | 9018xxxx | 147.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 160 | PP2300128352 - Bộ dụng cụbơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng | 2,225,000,000 | 3.337.500.000 | 9018xxxx | 1.557.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 161 | PP2300128353 - Stent (Khung giá đỡ) động mạch vành các cỡ khung Co-Cr L605 phủ thuốc Sirolimus và lớp Polymertự tiêu, thiết kế Open Cell, chiều dài đến 48mm. | 2,952,000,000 | 4.428.000.000 | 9021xxxx | 2.066.400.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 162 | PP2300128354 - Stent (Khung giá đỡ) ngoại biên tự mở (SFA) phủ chất Nitinol trên dây dẫn 0.035", các cỡ | 109,500,000 | 164.250.000 | 9021xxxx | 76.650.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 163 | PP2300128355 - Bộ dụng cụ hút huyết khối, công nghệ phủ Hydrax, có 2 kích thước 6F và 7F | 75,700,000 | 113.550.000 | 9018xxxx | 52.990.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 164 | PP2300128356 - Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ HYDRAX | 70,000,000 | 105.000.000 | 9018xxxx | 49.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 165 | PP2300128357 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc paclitaxel | 235,000,000 | 352.500.000 | 9018xxxx | 164.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 166 | PP2300128358 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường chất liệu polyamide, profile nhỏ đến 0,016" hỗ trợ kỹ thuật kissing balloon với đường kính 1,5mm-4,0mm và chiều dài 8mm 40mm | 278,000,000 | 417.000.000 | 9018xxxx | 194.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 167 | PP2300128359 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax | 286,000,000 | 429.000.000 | 9018xxxx | 200.200.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 168 | PP2300128360 - Catheterchụp động mạch vành cả 2 bên qua đường động mạch quay đường kính 4F, 5F | 658,000,000 | 987.000.000 | 9018xxxx | 460.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 169 | PP2300128361 - Catheterchụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái | 150,000,000 | 225.000.000 | 9018xxxx | 105.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 170 | PP2300128362 - Catheterchụp động mạch vành phải loại mềm linh hoạt dễ lái cỡ 5F có lòng rộng 1.2mm | 100,000,000 | 150.000.000 | 9018xxxx | 70.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 171 | PP2300128363 - Catheterchụp chẩn đoán 1 biên loại lòng rộng | 378,000,000 | 567.000.000 | 9018xxxx | 264.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 172 | PP2300128364 - Cathetertrợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm luồn sâu trong lòng mạch | 498,800,000 | 748.200.000 | 9018xxxx | 349.160.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 173 | PP2300128365 - Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent | 945,000,000 | 1.417.500.000 | 9018xxxx | 661.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 174 | PP2300128366 - Vi ống thông (Micro Catheter) can thiệp | 414,750,000 | 622.125.000 | 9018xxxx | 290.325.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 175 | PP2300128367 - Vi ống thông can thiệp 2,7F bao gồm dây dẫn đường 0.021" | 165,900,000 | 248.850.000 | 9018xxxx | 116.130.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 176 | PP2300128368 - Khung giá đỡ Sirolimus dùng được cho tổn thương cho các tổn thương phức tạp | 2,025,000,000 | 3.037.500.000 | 9021xxxx | 1.417.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 177 | PP2300128369 - Stent mạch vành chất liệu Nitinol phủ thuốc Sirolimus, tự áp sát thành mạch | 1,845,000,000 | 2.767.500.000 | 9021xxxx | 1.291.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 178 | PP2300128370 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có thanh S-bar chạy dọc sống thân stent | 519,000,000 | 778.500.000 | 9021xxxx | 363.300.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 179 | PP2300128371 - Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung các cỡ lọai Relay hoặc tương đương | 120,000,000 | 180.000.000 | 9021xxxx | 84.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 180 | PP2300128372 - Bộ stent graft cho ĐMC bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa 02 miếng ghép phụ | 560,000,000 | 840.000.000 | 9021xxxx | 391.999.999 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 181 | PP2300128373 - Miếng stent graft động mạch chủ bụng | 120,000,000 | 180.000.000 | 9021xxxx | 84.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 182 | PP2300128374 - Bộ hút huyết khối | 198,000,000 | 297.000.000 | 9018xxxx | 138.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 183 | PP2300128375 - Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng dây dẫn nhựa cỡ từ 4 đến 9Fr | 241,395,000 | 362.092.500 | 9018xxxx | 168.976.500 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 184 | PP2300128376 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại ái nước | 262,500,000 | 393.750.000 | 9018xxxx | 183.750.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 185 | PP2300128377 - Dụng vụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên | 154,000,000 | 231.000.000 | 9018xxxx | 107.800.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 186 | PP2300128378 - Bóng nong siêu nhỏ crossingprofile 0.58mm | 262,500,000 | 393.750.000 | 9018xxxx | 183.750.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 187 | PP2300128379 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ | 262,500,000 | 393.750.000 | 9018xxxx | 183.750.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 188 | PP2300128380 - Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước chống co thắt 150 cm | 254,467,500 | 381.701.250 | 9018xxxx | 178.127.250 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 189 | PP2300128381 - Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước chống co thắt 260 cm | 294,000,000 | 441.000.000 | 9018xxxx | 205.800.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 190 | PP2300128382 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu | 367,500,000 | 551.250.000 | 9018xxxx | 257.250.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 191 | PP2300128383 - Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng &stent dành cho tổn thương thông thường và hẹp kít | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 9018xxxx | 504.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 192 | PP2300128384 - Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp | 182,500,000 | 273.750.000 | 9021xxxx | 127.750.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 193 | PP2300128385 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp | 182,500,000 | 273.750.000 | 9021xxxx | 127.750.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 194 | PP2300128386 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ 130 độ, Ceramicon Ceramic(kích thước chỏm 28/32/36/40) | 151,600,000 | 227.400.000 | 9021xxxx | 106.120.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 195 | PP2300128387 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramicon PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) | 127,600,000 | 191.400.000 | 9021xxxx | 89.320.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 196 | PP2300128388 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) | 110,000,000 | 165.000.000 | 9021xxxx | 77.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 197 | PP2300128389 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, lớp lót Metal on PE có vitamin E | 147,000,000 | 220.500.000 | 9021xxxx | 102.900.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 198 | PP2300128390 - Khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng, góc cổ 130º | 198,950,000 | 298.425.000 | 9021xxxx | 139.265.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 199 | PP2300128391 - Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, góc cổ 130º | 874,350,000 | 1.311.525.000 | 9021xxxx | 612.045.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 200 | PP2300128392 - Miếng ghép lưng các cỡ | 525,000,000 | 787.500.000 | 9021xxxx | 367.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 201 | PP2300128393 - Miếng ghép cổ trước liền nẹp các cỡ | 110,000,000 | 165.000.000 | 9021xxxx | 77.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 202 | PP2300128394 - Miếng ghép cổ trước các cỡ | 220,000,000 | 330.000.000 | 9021xxxx | 154.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 203 | PP2300128395 - Lồng titan 13mm x 30mm | 70,000,000 | 105.000.000 | 9021xxxx | 49.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 204 | PP2300128396 - Lồng titan 13mm x 70mm | 72,500,000 | 108.750.000 | 9021xxxx | 50.750.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 205 | PP2300128397 - Lồng titan 16mm x 60mm | 72,500,000 | 108.750.000 | 9021xxxx | 50.750.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 206 | PP2300128398 - Xương ghép nhân tạo 10cc | 216,000,000 | 324.000.000 | 9021xxxx | 151.199.999 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 207 | PP2300128399 - Vít Titan tự khoan cho miếng gép cổ liền nẹp các cỡ | 20,000,000 | 30.000.000 | 9021xxxx | 14.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 208 | PP2300128400 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên công nghệ Microsphere size 1.9F | 516,000,000 | 774.000.000 | 9018xxxx | 361.200.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 209 | PP2300128401 - Hệthống giáđỡmạch ngoại biên tự bung dùng với dây dẫn 0.035"MSM SENIS | 169,852,940 | 254.779.410 | 9021xxxx | 118.897.058 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 210 | PP2300128402 - Vi dẫy dẫn tạo hình chuyên dụng cho can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên có phủ lớp ái nước | 177,000,000 | 265.500.000 | 9018xxxx | 123.900.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 211 | PP2300128403 - Vật liệu cầm máu tự tiêu StypCel,9x8 cm | 366,000,000 | 549.000.000 | 9021xxxx | 256.200.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 212 | PP2300128404 - Miếng vá màng cứng tự tiêu có thể tự dính 6*8cm | 975,000,000 | 1.462.500.000 | 9021xxxx | 682.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 213 | PP2300128405 - Chỉ khâu gân siêu bền | 180,000,000 | 270.000.000 | 3006xxxx | 126.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 214 | PP2300128406 - Lưỡi bào sụn | 828,000,000 | 1.242.000.000 | 9018xxxx | 579.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 215 | PP2300128407 - Lưỡi mài xương khớp | 41,400,000 | 62.100.000 | 9018xxxx | 28.980.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 216 | PP2300128408 - Lưỡi bào theo công nghệ radio có chức năng cầm máu. | 828,000,000 | 1.242.000.000 | 9018xxxx | 579.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 217 | PP2300128409 - Vít chỉ neo đóng sụn viền | 369,900,000 | 554.850.000 | 9021xxxx | 258.930.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 218 | PP2300128410 - Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay | 199,800,000 | 299.700.000 | 9021xxxx | 139.860.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 219 | PP2300128411 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay. | 367,200,000 | 550.800.000 | 9021xxxx | 257.040.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 220 | PP2300128412 - Vít neo dây chằng giữ mảnh gép gân có thể điều chỉnh độ ngắn dài. | 4,400,000,000 | 6.600.000.000 | 9021xxxx | 3.080.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 221 | PP2300128413 - Vít dây chằng tự tiêu sinh học, các cỡ | 287,550,000 | 431.325.000 | 9021xxxx | 201.285.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 222 | PP2300128414 - Mũi khoan ngược | 423,000,000 | 634.500.000 | 9018xxxx | 296.100.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 223 | PP2300128415 - Dây nước hoạt động với máy bơm tưới | 288,000,000 | 432.000.000 | 9018xxxx | 201.600.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 224 | PP2300128416 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuyển động đôi, ổ cối và chuôi được phủ toàn phần lớp hydroxyapatite và titanium | 653,500,000 | 980.250.000 | 9021xxxx | 457.450.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 225 | PP2300128417 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng (trợ cụ thử size ổ cối và lớp đệm được tiệt trùng sẵn) | 1,500,000,000 | 2.250.000.000 | 9021xxxx | 1.050.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 226 | PP2300128418 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu ceramic on ceramic,ổ cối và chuôi được phủ toàn phần lớp hydroxyapatite và titanium | 650,000,000 | 975.000.000 | 9021xxxx | 455.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 227 | PP2300128419 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm lớn đk 36mm chất liệu Ceramicon ceramic Biolox | 850,000,000 | 1.275.000.000 | 9021xxxx | 595.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 228 | PP2300128420 - Khớp háng bán phần không xi măng được phủ toàn phần lớp hydroxyapatite và titanium | 906,000,000 | 1.359.000.000 | 9021xxxx | 634.200.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 229 | PP2300128421 - Khớp háng bán phần có xi măng ổ cối có gờ chống trật đầu xương đùi | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 9021xxxx | 525.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 230 | PP2300128422 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng loại di động | 345,000,000 | 517.500.000 | 9021xxxx | 241.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 231 | PP2300128423 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đôi | 2,450,000,000 | 3.675.000.000 | 9018xxxx | 1.715.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 232 | PP2300128424 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng cong | 1,600,000,000 | 2.400.000.000 | 9018xxxx | 1.120.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 233 | PP2300128425 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự | 259,500,000 | 389.250.000 | 9021xxxx | 181.649.999 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 234 | PP2300128426 - Dịch nhày Protectalon 2% | 19,500,000 | 29.250.000 | 3006xxxx | 13.650.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 235 | PP2300128427 - Dao mổ 15 độ | 4,150,000 | 6.225.000 | 9018xxxx | 2.905.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 236 | PP2300128428 - Dao mổ mắt 2.8mm | 6,300,000 | 9.450.000 | 9018xxxx | 4.410.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 237 | PP2300128429 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhã khoa CrownGel 2%, 2ml - Hydroxypropyl methylcellulose | 13,503,000 | 20.254.500 | 3006xxxx | 9.452.100 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 238 | PP2300128430 - Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa OCUBLU-TRY, 1ml Trypan Blue 0.06% | 6,300,000 | 9.450.000 | 3006xxxx | 4.410.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 239 | PP2300128431 - Miếng dán mi cỡ 10x12cm | 575,000 | 862.500 | 3006xxxx | 402.500 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 240 | PP2300128432 - Miếng dán mi 6x7cm | 275,000 | 412.500 | 3006xxxx | 192.500 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 241 | PP2300128433 - Dây Silicon mổ lệ mũi | 84,000,000 | 126.000.000 | 9018xxxx | 58.800.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 242 | PP2300128434 - Chất nhầy, dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo | 26,775,000 | 40.162.500 | 3006xxxx | 18.742.500 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 243 | PP2300128435 - Dao mổ phaco 15 độ | 13,986,000 | 20.979.000 | 9018xxxx | 9.790.200 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 244 | PP2300128436 - Dao mổ phaco 2.2 đến 3.2mm | 18,900,000 | 28.350.000 | 9018xxxx | 13.230.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 245 | PP2300128437 - Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa | 11,550,000 | 17.325.000 | 3006xxxx | 8.085.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 246 | PP2300128438 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm các cỡ -UV 867 | 232,000,000 | 348.000.000 | 9021xxxx | 162.400.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 247 | PP2300128439 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm các cỡ -UV880 | 96,000,000 | 144.000.000 | 9021xxxx | 67.200.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 248 | PP2300128440 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động | 336,000,000 | 504.000.000 | 9021xxxx | 235.200.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 249 | PP2300128441 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, thời gian hoạt động dài | 297,500,000 | 446.250.000 | 9021xxxx | 208.250.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 250 | PP2300128442 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động | 595,000,000 | 892.500.000 | 9021xxxx | 416.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 251 | PP2300128443 - Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI | 400,000,000 | 600.000.000 | 9021xxxx | 280.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 252 | PP2300128444 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, cho phép tạo nhịp kiềm chế rung nhĩ, cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ/ rung nhĩ. | 1,237,500,000 | 1.856.250.000 | 9021xxxx | 866.250.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 253 | PP2300128445 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân | 285,000,000 | 427.500.000 | 9021xxxx | 199.500.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 254 | PP2300128446 - Miếng ghép lưng nhân tạo các cỡ | 390,000,000 | 585.000.000 | 9021xxxx | 273.000.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| 255 | PP2300128447 - Miếng ghép lưng nhân tạo loại uốn cong | 686,000,000 | 1.029.000.000 | 9021xxxx | 480.200.000 | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
Vi ống thông dùng với giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300128193 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Ống thông dẫn đường đường kính trong: 0,058", 0,072" |
|
| Mã phần lô | PP2300128194 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, đường kính trong 0.021" |
|
| Mã phần lô | PP2300128195 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, đường kính trong 0.017" |
|
| Mã phần lô | PP2300128196 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi ống thông dùng cho can thiệp AVM đầu có thể tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2300128197 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi ống thông gập góc 45,90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300128198 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300128199 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Ống hút huyết khối đường kính 0.071" |
|
| Mã phần lô | PP2300128200 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2300128201 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng tắc mạch não vị trí mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300128202 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng tắc mạch não vị trí ngã ba mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300128203 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi dây dẫn 0,008'' |
|
| Mã phần lô | PP2300128204 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi dây dẫn 0,01''; 0,014'' |
|
| Mã phần lô | PP2300128205 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Chất tắc mạch vĩnh viễn dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300128206 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại (coil) nút phình mạch não, đường kính sợi coil từ 0.0115"đến 0.0145" |
|
| Mã phần lô | PP2300128207 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại (coil), đường kính sợi coil 0.0013 |
|
| Mã phần lô | PP2300128208 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng , chuôi ngắn ít xâm lấn bảo tồn xương |
|
| Mã phần lô | PP2300128209 |
| Giá từng phần lô | 1,884,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.826.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.318.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại Ceramicon PE chuôi Paragon |
|
| Mã phần lô | PP2300128210 |
| Giá từng phần lô | 1,472,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.208.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.030.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống 02 bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300128211 |
| Giá từng phần lô | 2,499,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.749.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.749.649.998 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Ống thông dẫn đường (guidingcatheter các cỡ), công nghệ shinka braiding. |
|
| Mã phần lô | PP2300128212 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi ống thông Micro Catheterloại đặc biệt dùng cho tổn thương mãn tính dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300128213 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi ống thông MicroCatheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2300128214 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch đường kính 1,9Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300128215 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp (bao gồm dây dẫn) di động đường kính 2,6F-2,8F |
|
| Mã phần lô | PP2300128216 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Stent động mạch vành phủ thuốc Rapamycin với lớp phủ polymerphân hủy sinh học độ dài từ từ 8mm đến 40mm. Đường kính từ 2.0mm đến 4.0mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300128217 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.812.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymertự tiêu. |
|
| Mã phần lô | PP2300128218 |
| Giá từng phần lô | 1,258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.887.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300128219 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên (có phủ hydrophilic) |
|
| Mã phần lô | PP2300128220 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bơm áp lực cao, các cỡ chịu áp lực tới 40ATM. |
|
| Mã phần lô | PP2300128221 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300128222 |
| Giá từng phần lô | 318,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong (baloon)động mạch vành áp lực cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128223 |
| Giá từng phần lô | 457,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong (baloon)động mạch vành áp lực thường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128224 |
| Giá từng phần lô | 445,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng &stent dành cho tổn thương thông thường và hẹp kít |
|
| Mã phần lô | PP2300128225 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng và stent loại can thiệp động mạch chi dưới, tắc mãn tính hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300128226 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng &stent dành cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300128227 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, cỡ 0.008'' |
|
| Mã phần lô | PP2300128228 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300128229 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi dây dẫn 0,01''; 0,014'' |
|
| Mã phần lô | PP2300128230 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Que luồn dưới da sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300128231 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Van dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheterdẫn lưu não thất |
|
| Mã phần lô | PP2300128232 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Van dẫn lưu thắt lưng ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300128233 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Van dẫn lưu não thất ổ bụng có thể điểu chỉnh áp lực kèm khoang delta chống hiện tượng siphon |
|
| Mã phần lô | PP2300128234 |
| Giá từng phần lô | 271,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Van dẫn lưu não thất-ổ bụng kèm khoang delta chống hiện tượng siphon |
|
| Mã phần lô | PP2300128235 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Van dẫn lưu não thất ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300128236 |
| Giá từng phần lô | 30,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Catheternão thất ổ bụng phủ kháng sinh rifampicin và clindamycin hạn chế nhiễm trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300128237 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng vá nhân tạo cỡ 2.5*2.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300128238 |
| Giá từng phần lô | 8,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3001xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.607.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng vá nhân tạo cỡ 5*5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300128239 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3001xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vít dùng cố định lưới vá sọ não tự khoan, tự taro đường kính 1.5-1.6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128240 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Lưới vá sọ titan cỡ 50x56 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128241 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Lưới vá sọ titan cỡ 77x113 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128242 |
| Giá từng phần lô | 42,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Nẹp xương sọ hình tròn dùng vít 1.5mm-1.6mm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300128243 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ khớp háng toàn phần Metal on Poly - không xi măng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128244 |
| Giá từng phần lô | 1,219,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.829.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 853.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to |
|
| Mã phần lô | PP2300128245 |
| Giá từng phần lô | 485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 727.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic/PE, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to |
|
| Mã phần lô | PP2300128246 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khớp háng bán phần không xi măng di động kép, chuôi Karey phủ Hydro Apatide |
|
| Mã phần lô | PP2300128247 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép, kiểu chuôi Karey R phủ Hydro Apatide. |
|
| Mã phần lô | PP2300128248 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Ống thông chụp chẩn đoán đầu típ RH |
|
| Mã phần lô | PP2300128249 |
| Giá từng phần lô | 42,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng 2.0F không dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300128250 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng siêu chọn lọc 1.7F |
|
| Mã phần lô | PP2300128251 |
| Giá từng phần lô | 75,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.242.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.846.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu cỡ 2.3Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300128252 |
| Giá từng phần lô | 92,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.047.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch máu cỡ 2.6Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300128253 |
| Giá từng phần lô | 92,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.047.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Kim chọc vách |
|
| Mã phần lô | PP2300128254 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong van hai lá |
|
| Mã phần lô | PP2300128255 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Coil lông tắc mạch (Dụng cụ bít mạch máu ngoại biên) |
|
| Mã phần lô | PP2300128256 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi 4Fr và 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300128257 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Giá đỡ mạch cảnh sử dụng công nghệ EX.P.R.T trong hệ thống bung stent giúp bung stent chính xác ở vị trí mong muốn |
|
| Mã phần lô | PP2300128258 |
| Giá từng phần lô | 397,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300128259 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vật liệu đóng mạch ngoại biên ( keo dính y khoa cao cấp điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300128260 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành òng hút lớn: 0.044” ở đầu gần, công nghệ full-wall, đoạn đầu phủ lớp ái nước. |
|
| Mã phần lô | PP2300128261 |
| Giá từng phần lô | 91,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm, que lái, torque ),bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang, |
|
| Mã phần lô | PP2300128262 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong ngoại biên áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300128263 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong ngoại vi đường kính từ 3 đến 12mm, độ dài từ 20 đến 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128264 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc paclitaxel công nghệ IN.PAC,Amphirion cho động mạch dưới gối |
|
| Mã phần lô | PP2300128265 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.499.991 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxel với công nghệ phủ thuốc và giải phóng đặc biệt FreePAC |
|
| Mã phần lô | PP2300128266 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong ngoại vi có 2 marker PlatinumIridium |
|
| Mã phần lô | PP2300128267 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có đường kính 3,4,5,6,7mm, chiều dài hệ thống dây đẩy 190cm và 320cm |
|
| Mã phần lô | PP2300128268 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật chất liệu Nitinol nhớ hình dạng thòng lọng đường kính 2,4,7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128269 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật chất liệu Nitinol nhớ hình dạng thòng lọng đường kính 5 đến 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128270 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Van tim nhân tạo cơ học hai lá không gây tiếng động loại thông thường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128271 |
| Giá từng phần lô | 288,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ không gây tiếng động các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128272 |
| Giá từng phần lô | 288,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc các cỡ 10 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2300128273 |
| Giá từng phần lô | 70,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.967.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.451.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc các cỡ 20 50kg, 60kg |
|
| Mã phần lô | PP2300128274 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300128275 |
| Giá từng phần lô | 121,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Van dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300128276 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa, độ ưỡn 7° |
|
| Mã phần lô | PP2300128277 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng độ ưỡn 5° |
|
| Mã phần lô | PP2300128278 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128279 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Xương nhân tạo 2cc |
|
| Mã phần lô | PP2300128280 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Xương nhân tạo 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300128281 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Lưới titan vá sọ kích thước 199x215x0.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128282 |
| Giá từng phần lô | 100,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Lưới titan vá sọ kích thước 153x161x0.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128283 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Lưới vá sọ titan kích thước 121x134x0.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128284 |
| Giá từng phần lô | 130,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Lưới vá sọ titan kích thước 90x98x0.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128285 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng vá khuyết sọ có tạo hình 3D theo hình dạng khuyết sọ cỡ 200x200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128286 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng vá khuyết sọ có tạo hình 3D theo hình dạng khuyết sọ cỡ 150x150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128287 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng vá khuyết sọ có tạo hình 3D theo hình dạng khuyết sọ cỡ 120x120mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128288 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm vuông, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128289 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vít tự taro cho miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa kèm 3 vít |
|
| Mã phần lô | PP2300128290 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Lồng titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128291 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128292 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.199.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vít vá sọ tự khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300128293 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.999.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Kẹp túi phình mạch máu não dạng thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128294 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Kẹp túi phình mạch máu não dạng gập góc/cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128295 |
| Giá từng phần lô | 60,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Kẹp túi phình mạch máu não dạng lưỡi lê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128296 |
| Giá từng phần lô | 60,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300128297 |
| Giá từng phần lô | 2,705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.057.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.893.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300128298 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ bơm xi măng có bóng ( loại 2 bóng) |
|
| Mã phần lô | PP2300128299 |
| Giá từng phần lô | 3,144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.716.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ bơm xi măng cột sống kèm kim sinh thiết loại 2 kim |
|
| Mã phần lô | PP2300128300 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.701.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2300128301 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ kết nối Manifolds nhiều cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300128302 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng. |
|
| Mã phần lô | PP2300128303 |
| Giá từng phần lô | 1,516,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.274.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.061.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dụng cụ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300128304 |
| Giá từng phần lô | 267,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300128305 |
| Giá từng phần lô | 145,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300128306 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao kiểu tay cầm chữ T hoặc hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300128307 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành loại thường, các cỡ dùng cho tổn thương gập khúc |
|
| Mã phần lô | PP2300128308 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho CTO, phủ lớp TR2 |
|
| Mã phần lô | PP2300128309 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao chuyên dùng cho tổn thương gấp khúc |
|
| Mã phần lô | PP2300128310 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Catheterchụp động mạch vành hai bên qua đường động mạch quay. Đường kính 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300128311 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Ống thông chụp động mạch vành tiêu chuẩn FDA |
|
| Mã phần lô | PP2300128312 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Guiding (Ống thông) can thiệp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128313 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus chất liệu cobalt chromium |
|
| Mã phần lô | PP2300128314 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.064.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus thế hệ mới không chứa polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300128315 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128316 |
| Giá từng phần lô | 102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300128317 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128318 |
| Giá từng phần lô | 224,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.479.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300128319 |
| Giá từng phần lô | 194,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dây dẫn đường cho Catheter(Guide Wire) dài 1,5m (linh hoạt, có chất ngậm nước) |
|
| Mã phần lô | PP2300128320 |
| Giá từng phần lô | 35,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.849.989 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dây dẫn đường cho CatheterChiều dài 260 cm. Đầu thẳng hoặc cong chữ J. Phủ lớp ái nước toàn bộ dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300128321 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128322 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC kích thước 6.5F,7.5F,8.5F,10F,12F,14F với chiều dài 15, 25 và 40 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300128323 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128324 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch kích cỡ 2.1, 2.4, 2.8, 2.9 F với 3 loại đầu tip thẳng, cong 45 độ, đầu cong cổ thiên nga. |
|
| Mã phần lô | PP2300128325 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên đường kính 5- 10 mm, chiều dài 20-170mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128326 |
| Giá từng phần lô | 156,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khung giá đỡ đường mật dài 40-100mm, đường kính 8 và 10mm với 4 điểm đánh dấu cản quang. Đầu cuối stent loe 2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128327 |
| Giá từng phần lô | 313,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành/ngoại biên 6F; 7F. |
|
| Mã phần lô | PP2300128328 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bơm bóng nong mạch máu áp lực cao, dung tích xylanh 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2300128329 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vật liệu nút mạch hình cầu chất liệu Acrylic polymer+ gelatin, kích cỡ hạt từ 40 - 1200μmpha sẵn 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300128330 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. Kích cỡ hạt khô từ 20 - 200μm, sau khi trộn thuốc ung thư gan kích thước đạt từ 80 - 800 μm |
|
| Mã phần lô | PP2300128331 |
| Giá từng phần lô | 335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn, đường kính dây 600μ và 400μ |
|
| Mã phần lô | PP2300128332 |
| Giá từng phần lô | 1,317,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.976.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 922.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ kết nối Manifold2, 3 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300128333 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium L605, đầu tip 0.41mm,chiều dài tới 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128334 |
| Giá từng phần lô | 1,011,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.516.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 707.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Stent ngoại biên tự nở bằng Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300128335 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành lòng hút lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300128336 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi cho tổn thương vôi hóa, phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300128337 |
| Giá từng phần lô | 368,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3μg/mm2,. |
|
| Mã phần lô | PP2300128338 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" và 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300128339 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300128340 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thân phủ hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300128341 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus mật độ phủ thuốc 1.25μg/mm² |
|
| Mã phần lô | PP2300128342 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khung giá đỡ động mạch vành (Stent) phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300128343 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Stent ngoại biên nitinol tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300128344 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300128345 |
| Giá từng phần lô | 168,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.145.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300128346 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300128347 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 22atm với 4 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128348 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại lên tới 20atm, làm bằng vật liệu polyamide, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128349 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300128350 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300128351 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ dụng cụbơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300128352 |
| Giá từng phần lô | 2,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.557.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Stent (Khung giá đỡ) động mạch vành các cỡ khung Co-Cr L605 phủ thuốc Sirolimus và lớp Polymertự tiêu, thiết kế Open Cell, chiều dài đến 48mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300128353 |
| Giá từng phần lô | 2,952,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.428.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.066.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Stent (Khung giá đỡ) ngoại biên tự mở (SFA) phủ chất Nitinol trên dây dẫn 0.035", các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128354 |
| Giá từng phần lô | 109,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ dụng cụ hút huyết khối, công nghệ phủ Hydrax, có 2 kích thước 6F và 7F |
|
| Mã phần lô | PP2300128355 |
| Giá từng phần lô | 75,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ HYDRAX |
|
| Mã phần lô | PP2300128356 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300128357 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường chất liệu polyamide, profile nhỏ đến 0,016" hỗ trợ kỹ thuật kissing balloon với đường kính 1,5mm-4,0mm và chiều dài 8mm 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128358 |
| Giá từng phần lô | 278,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2300128359 |
| Giá từng phần lô | 286,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Catheterchụp động mạch vành cả 2 bên qua đường động mạch quay đường kính 4F, 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300128360 |
| Giá từng phần lô | 658,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 987.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Catheterchụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái |
|
| Mã phần lô | PP2300128361 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Catheterchụp động mạch vành phải loại mềm linh hoạt dễ lái cỡ 5F có lòng rộng 1.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128362 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Catheterchụp chẩn đoán 1 biên loại lòng rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300128363 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Cathetertrợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm luồn sâu trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300128364 |
| Giá từng phần lô | 498,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2300128365 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi ống thông (Micro Catheter) can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300128366 |
| Giá từng phần lô | 414,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp 2,7F bao gồm dây dẫn đường 0.021" |
|
| Mã phần lô | PP2300128367 |
| Giá từng phần lô | 165,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khung giá đỡ Sirolimus dùng được cho tổn thương cho các tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300128368 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.037.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Stent mạch vành chất liệu Nitinol phủ thuốc Sirolimus, tự áp sát thành mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300128369 |
| Giá từng phần lô | 1,845,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.767.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.291.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có thanh S-bar chạy dọc sống thân stent |
|
| Mã phần lô | PP2300128370 |
| Giá từng phần lô | 519,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 778.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung các cỡ lọai Relay hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300128371 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ stent graft cho ĐMC bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa 02 miếng ghép phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300128372 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 391.999.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng stent graft động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300128373 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300128374 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng dây dẫn nhựa cỡ từ 4 đến 9Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300128375 |
| Giá từng phần lô | 241,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.092.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.976.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300128376 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dụng vụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300128377 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong siêu nhỏ crossingprofile 0.58mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128378 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128379 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước chống co thắt 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300128380 |
| Giá từng phần lô | 254,467,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.701.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.127.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước chống co thắt 260 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300128381 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ dụng cụ đóng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300128382 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng &stent dành cho tổn thương thông thường và hẹp kít |
|
| Mã phần lô | PP2300128383 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300128384 |
| Giá từng phần lô | 182,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300128385 |
| Giá từng phần lô | 182,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ 130 độ, Ceramicon Ceramic(kích thước chỏm 28/32/36/40) |
|
| Mã phần lô | PP2300128386 |
| Giá từng phần lô | 151,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramicon PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) |
|
| Mã phần lô | PP2300128387 |
| Giá từng phần lô | 127,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) |
|
| Mã phần lô | PP2300128388 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, lớp lót Metal on PE có vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2300128389 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng, góc cổ 130º |
|
| Mã phần lô | PP2300128390 |
| Giá từng phần lô | 198,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, góc cổ 130º |
|
| Mã phần lô | PP2300128391 |
| Giá từng phần lô | 874,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.311.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng ghép lưng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128392 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng ghép cổ trước liền nẹp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128393 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng ghép cổ trước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128394 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Lồng titan 13mm x 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128395 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Lồng titan 13mm x 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128396 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Lồng titan 16mm x 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128397 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Xương ghép nhân tạo 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300128398 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.199.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vít Titan tự khoan cho miếng gép cổ liền nẹp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128399 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên công nghệ Microsphere size 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2300128400 |
| Giá từng phần lô | 516,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 774.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Hệthống giáđỡmạch ngoại biên tự bung dùng với dây dẫn 0.035"MSM SENIS |
|
| Mã phần lô | PP2300128401 |
| Giá từng phần lô | 169,852,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.779.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.897.058 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vi dẫy dẫn tạo hình chuyên dụng cho can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên có phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300128402 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vật liệu cầm máu tự tiêu StypCel,9x8 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300128403 |
| Giá từng phần lô | 366,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng vá màng cứng tự tiêu có thể tự dính 6*8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300128404 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Chỉ khâu gân siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300128405 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Lưỡi bào sụn |
|
| Mã phần lô | PP2300128406 |
| Giá từng phần lô | 828,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Lưỡi mài xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300128407 |
| Giá từng phần lô | 41,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Lưỡi bào theo công nghệ radio có chức năng cầm máu. |
|
| Mã phần lô | PP2300128408 |
| Giá từng phần lô | 828,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vít chỉ neo đóng sụn viền |
|
| Mã phần lô | PP2300128409 |
| Giá từng phần lô | 369,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300128410 |
| Giá từng phần lô | 199,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vít chỉ neo khâu chóp xoay. |
|
| Mã phần lô | PP2300128411 |
| Giá từng phần lô | 367,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vít neo dây chằng giữ mảnh gép gân có thể điều chỉnh độ ngắn dài. |
|
| Mã phần lô | PP2300128412 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Vít dây chằng tự tiêu sinh học, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128413 |
| Giá từng phần lô | 287,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 431.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Mũi khoan ngược |
|
| Mã phần lô | PP2300128414 |
| Giá từng phần lô | 423,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dây nước hoạt động với máy bơm tưới |
|
| Mã phần lô | PP2300128415 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuyển động đôi, ổ cối và chuôi được phủ toàn phần lớp hydroxyapatite và titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300128416 |
| Giá từng phần lô | 653,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 980.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng (trợ cụ thử size ổ cối và lớp đệm được tiệt trùng sẵn) |
|
| Mã phần lô | PP2300128417 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu ceramic on ceramic,ổ cối và chuôi được phủ toàn phần lớp hydroxyapatite và titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300128418 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm lớn đk 36mm chất liệu Ceramicon ceramic Biolox |
|
| Mã phần lô | PP2300128419 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khớp háng bán phần không xi măng được phủ toàn phần lớp hydroxyapatite và titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300128420 |
| Giá từng phần lô | 906,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.359.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 634.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khớp háng bán phần có xi măng ổ cối có gờ chống trật đầu xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300128421 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Khớp gối toàn phần di động có xi măng loại di động |
|
| Mã phần lô | PP2300128422 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300128423 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.715.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng cong |
|
| Mã phần lô | PP2300128424 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2300128425 |
| Giá từng phần lô | 259,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.649.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dịch nhày Protectalon 2% |
|
| Mã phần lô | PP2300128426 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dao mổ 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300128427 |
| Giá từng phần lô | 4,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dao mổ mắt 2.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128428 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhã khoa CrownGel 2%, 2ml - Hydroxypropyl methylcellulose |
|
| Mã phần lô | PP2300128429 |
| Giá từng phần lô | 13,503,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.254.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.452.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa OCUBLU-TRY, 1ml Trypan Blue 0.06% |
|
| Mã phần lô | PP2300128430 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng dán mi cỡ 10x12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300128431 |
| Giá từng phần lô | 575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng dán mi 6x7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300128432 |
| Giá từng phần lô | 275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dây Silicon mổ lệ mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300128433 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Chất nhầy, dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300128434 |
| Giá từng phần lô | 26,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.742.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dao mổ phaco 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300128435 |
| Giá từng phần lô | 13,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.979.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.790.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dao mổ phaco 2.2 đến 3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300128436 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300128437 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm các cỡ -UV 867 |
|
| Mã phần lô | PP2300128438 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm các cỡ -UV880 |
|
| Mã phần lô | PP2300128439 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300128440 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, thời gian hoạt động dài |
|
| Mã phần lô | PP2300128441 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300128442 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300128443 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, cho phép tạo nhịp kiềm chế rung nhĩ, cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ/ rung nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2300128444 |
| Giá từng phần lô | 1,237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.856.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300128445 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng ghép lưng nhân tạo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300128446 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Miếng ghép lưng nhân tạo loại uốn cong |
|
| Mã phần lô | PP2300128447 |
| Giá từng phần lô | 686,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.029.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi