Gói thầu: Gói 5. Cung cấp vật tư y tế dùng trong kĩ thuật cao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300085357-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2023 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói 5. Cung cấp vật tư y tế dùng trong kĩ thuật cao
Số hiệu KHLCNT PL2300058596
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2023-2024 và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện TƯ Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 113,735,749,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.137.357.495 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giao hàng và hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Dược, y hoặc chuyên ngành liên quan đến vật tư, trang thiết bị y tế từ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300128193 - Vi ống thông dùng với giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy 180,000,000 270.000.000 9018xxxx 126.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
2 PP2300128194 - Ống thông dẫn đường đường kính trong: 0,058", 0,072" 100,000,000 150.000.000 9018xxxx 70.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
3 PP2300128195 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, đường kính trong 0.021" 170,000,000 255.000.000 9018xxxx 119.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
4 PP2300128196 - Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, đường kính trong 0.017" 150,000,000 225.000.000 9018xxxx 105.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
5 PP2300128197 - Vi ống thông dùng cho can thiệp AVM đầu có thể tách rời 198,000,000 297.000.000 9018xxxx 138.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
6 PP2300128198 - Vi ống thông gập góc 45,90 độ 240,000,000 360.000.000 9018xxxx 168.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
7 PP2300128199 - Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy 660,000,000 990.000.000 9021xxxx 462.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
8 PP2300128200 - Ống hút huyết khối đường kính 0.071" 357,000,000 535.500.000 9018xxxx 249.900.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
9 PP2300128201 - Giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở 225,000,000 337.500.000 9021xxxx 157.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
10 PP2300128202 - Bóng tắc mạch não vị trí mạch thẳng 85,000,000 127.500.000 9021xxxx 59.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
11 PP2300128203 - Bóng tắc mạch não vị trí ngã ba mạch 260,000,000 390.000.000 9021xxxx 182.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
12 PP2300128204 - Vi dây dẫn 0,008'' 156,000,000 234.000.000 9018xxxx 109.200.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
13 PP2300128205 - Vi dây dẫn 0,01''; 0,014'' 600,000,000 900.000.000 9018xxxx 420.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
14 PP2300128206 - Chất tắc mạch vĩnh viễn dạng lỏng 875,000,000 1.312.500.000 9021xxxx 612.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
15 PP2300128207 - Vòng xoắn kim loại (coil) nút phình mạch não, đường kính sợi coil từ 0.0115"đến 0.0145" 675,000,000 1.012.500.000 9021xxxx 472.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
16 PP2300128208 - Vòng xoắn kim loại (coil), đường kính sợi coil 0.0013 140,000,000 210.000.000 9021xxxx 98.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
17 PP2300128209 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng , chuôi ngắn ít xâm lấn bảo tồn xương 1,884,000,000 2.826.000.000 9021xxxx 1.318.800.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
18 PP2300128210 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại Ceramicon PE chuôi Paragon 1,472,000,000 2.208.000.000 9021xxxx 1.030.400.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
19 PP2300128211 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống 02 bóng 2,499,500,000 3.749.250.000 9018xxxx 1.749.649.998 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
20 PP2300128212 - Ống thông dẫn đường (guidingcatheter các cỡ), công nghệ shinka braiding. 920,000,000 1.380.000.000 9018xxxx 644.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
21 PP2300128213 - Vi ống thông Micro Catheterloại đặc biệt dùng cho tổn thương mãn tính dạng xoắn 46,500,000 69.750.000 9018xxxx 32.550.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
22 PP2300128214 - Vi ống thông MicroCatheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F 55,000,000 82.500.000 9018xxxx 38.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
23 PP2300128215 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch đường kính 1,9Fr 900,000,000 1.350.000.000 9018xxxx 630.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
24 PP2300128216 - Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp (bao gồm dây dẫn) di động đường kính 2,6F-2,8F 600,000,000 900.000.000 9018xxxx 420.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
25 PP2300128217 - Stent động mạch vành phủ thuốc Rapamycin với lớp phủ polymerphân hủy sinh học độ dài từ từ 8mm đến 40mm. Đường kính từ 2.0mm đến 4.0mm. 1,875,000,000 2.812.500.000 9021xxxx 1.312.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
26 PP2300128218 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymertự tiêu. 1,258,000,000 1.887.000.000 9021xxxx 880.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
27 PP2300128219 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên 144,000,000 216.000.000 9018xxxx 100.800.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
28 PP2300128220 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên (có phủ hydrophilic) 162,000,000 243.000.000 9018xxxx 113.400.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
29 PP2300128221 - Bơm áp lực cao, các cỡ chịu áp lực tới 40ATM. 550,000,000 825.000.000 9018xxxx 385.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
30 PP2300128222 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước 318,500,000 477.750.000 9018xxxx 222.950.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
31 PP2300128223 - Bóng nong (baloon)động mạch vành áp lực cao các cỡ 457,800,000 686.700.000 9018xxxx 320.460.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
32 PP2300128224 - Bóng nong (baloon)động mạch vành áp lực thường các cỡ 445,900,000 668.850.000 9018xxxx 312.130.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
33 PP2300128225 - Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng &stent dành cho tổn thương thông thường và hẹp kít 1,380,000,000 2.070.000.000 9018xxxx 966.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
34 PP2300128226 - Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng và stent loại can thiệp động mạch chi dưới, tắc mãn tính hoàn toàn 275,000,000 412.500.000 9018xxxx 192.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
35 PP2300128227 - Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng &stent dành cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính CTO 165,000,000 247.500.000 9018xxxx 115.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
36 PP2300128228 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, cỡ 0.008'' 180,000,000 270.000.000 9018xxxx 126.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
37 PP2300128229 - Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol 250,000,000 375.000.000 9018xxxx 175.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
38 PP2300128230 - Vi dây dẫn 0,01''; 0,014'' 600,000,000 900.000.000 9018xxxx 420.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
39 PP2300128231 - Que luồn dưới da sử dụng nhiều lần 23,000,000 34.500.000 9018xxxx 16.100.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
40 PP2300128232 - Van dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheterdẫn lưu não thất 88,000,000 132.000.000 9021xxxx 61.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
41 PP2300128233 - Van dẫn lưu thắt lưng ra ngoài 43,500,000 65.250.000 9021xxxx 30.450.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
42 PP2300128234 - Van dẫn lưu não thất ổ bụng có thể điểu chỉnh áp lực kèm khoang delta chống hiện tượng siphon 271,200,000 406.800.000 9021xxxx 189.840.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
43 PP2300128235 - Van dẫn lưu não thất-ổ bụng kèm khoang delta chống hiện tượng siphon 76,000,000 114.000.000 9021xxxx 53.200.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
44 PP2300128236 - Van dẫn lưu não thất ổ bụng 30,900,000 46.350.000 9021xxxx 21.630.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
45 PP2300128237 - Catheternão thất ổ bụng phủ kháng sinh rifampicin và clindamycin hạn chế nhiễm trùng 32,500,000 48.750.000 9021xxxx 22.750.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
46 PP2300128238 - Miếng vá nhân tạo cỡ 2.5*2.5 cm 8,010,000 12.015.000 3001xxxx 5.607.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
47 PP2300128239 - Miếng vá nhân tạo cỡ 5*5 cm 31,500,000 47.250.000 3001xxxx 22.050.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
48 PP2300128240 - Vít dùng cố định lưới vá sọ não tự khoan, tự taro đường kính 1.5-1.6 mm 195,000,000 292.500.000 9021xxxx 136.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
49 PP2300128241 - Lưới vá sọ titan cỡ 50x56 mm 11,250,000 16.875.000 9021xxxx 7.875.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
50 PP2300128242 - Lưới vá sọ titan cỡ 77x113 mm 42,900,000 64.350.000 9021xxxx 30.030.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
51 PP2300128243 - Nẹp xương sọ hình tròn dùng vít 1.5mm-1.6mm các loại 450,000,000 675.000.000 9021xxxx 315.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
52 PP2300128244 - Bộ khớp háng toàn phần Metal on Poly - không xi măng các cỡ 1,219,800,000 1.829.700.000 9021xxxx 853.860.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
53 PP2300128245 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to 485,000,000 727.500.000 9021xxxx 339.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
54 PP2300128246 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic/PE, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to 625,000,000 937.500.000 9021xxxx 437.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
55 PP2300128247 - Khớp háng bán phần không xi măng di động kép, chuôi Karey phủ Hydro Apatide 790,000,000 1.185.000.000 9021xxxx 553.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
56 PP2300128248 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép, kiểu chuôi Karey R phủ Hydro Apatide. 7,500,000,000 11.250.000.000 9021xxxx 5.250.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
57 PP2300128249 - Ống thông chụp chẩn đoán đầu típ RH 42,600,000 63.900.000 9018xxxx 29.820.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
58 PP2300128250 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng 2.0F không dây dẫn 75,600,000 113.400.000 9018xxxx 52.920.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
59 PP2300128251 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng siêu chọn lọc 1.7F 75,495,000 113.242.500 9018xxxx 52.846.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
60 PP2300128252 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu cỡ 2.3Fr 92,925,000 139.387.500 9018xxxx 65.047.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
61 PP2300128253 - Vi ống thông can thiệp mạch máu cỡ 2.6Fr 92,925,000 139.387.500 9018xxxx 65.047.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
62 PP2300128254 - Kim chọc vách 45,000,000 67.500.000 9018xxxx 31.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
63 PP2300128255 - Bóng nong van hai lá 105,840,000 158.760.000 9018xxxx 74.088.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
64 PP2300128256 - Coil lông tắc mạch (Dụng cụ bít mạch máu ngoại biên) 175,000,000 262.500.000 9021xxxx 122.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
65 PP2300128257 - Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi 4Fr và 5Fr 220,000,000 330.000.000 9018xxxx 154.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
66 PP2300128258 - Giá đỡ mạch cảnh sử dụng công nghệ EX.P.R.T trong hệ thống bung stent giúp bung stent chính xác ở vị trí mong muốn 397,500,000 596.250.000 9021xxxx 278.250.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
67 PP2300128259 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng 328,000,000 492.000.000 9021xxxx 229.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
68 PP2300128260 - Vật liệu đóng mạch ngoại biên ( keo dính y khoa cao cấp điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới 108,000,000 162.000.000 3006xxxx 75.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
69 PP2300128261 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành òng hút lớn: 0.044” ở đầu gần, công nghệ full-wall, đoạn đầu phủ lớp ái nước. 91,980,000 137.970.000 9018xxxx 64.386.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
70 PP2300128262 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm, que lái, torque ),bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang, 100,000,000 150.000.000 9018xxxx 70.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
71 PP2300128263 - Bóng nong ngoại biên áp lực cao 42,000,000 63.000.000 9018xxxx 29.400.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
72 PP2300128264 - Bóng nong ngoại vi đường kính từ 3 đến 12mm, độ dài từ 20 đến 200mm 105,000,000 157.500.000 9018xxxx 73.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
73 PP2300128265 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc paclitaxel công nghệ IN.PAC,Amphirion cho động mạch dưới gối 135,000,000 202.500.000 9021xxxx 94.499.991 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
74 PP2300128266 - Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxel với công nghệ phủ thuốc và giải phóng đặc biệt FreePAC 270,000,000 405.000.000 9018xxxx 189.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
75 PP2300128267 - Bóng nong ngoại vi có 2 marker PlatinumIridium 80,000,000 120.000.000 9018xxxx 56.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
76 PP2300128268 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có đường kính 3,4,5,6,7mm, chiều dài hệ thống dây đẩy 190cm và 320cm 390,000,000 585.000.000 9018xxxx 273.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
77 PP2300128269 - Dụng cụ lấy dị vật chất liệu Nitinol nhớ hình dạng thòng lọng đường kính 2,4,7mm 72,500,000 108.750.000 9018xxxx 50.750.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
78 PP2300128270 - Dụng cụ lấy dị vật chất liệu Nitinol nhớ hình dạng thòng lọng đường kính 5 đến 35mm 45,000,000 67.500.000 9018xxxx 31.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
79 PP2300128271 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá không gây tiếng động loại thông thường các cỡ 288,500,000 432.750.000 9021xxxx 201.950.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
80 PP2300128272 - Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ không gây tiếng động các cỡ 288,500,000 432.750.000 9021xxxx 201.950.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
81 PP2300128273 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc các cỡ 10 20kg 70,645,000 105.967.500 9021xxxx 49.451.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
82 PP2300128274 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc các cỡ 20 50kg, 60kg 60,000,000 90.000.000 9018xxxx 42.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
83 PP2300128275 - Van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng 121,400,000 182.100.000 9018xxxx 84.980.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
84 PP2300128276 - Van dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài 288,000,000 432.000.000 9018xxxx 201.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
85 PP2300128277 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa, độ ưỡn 7° 425,000,000 637.500.000 9021xxxx 297.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
86 PP2300128278 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng độ ưỡn 5° 520,000,000 780.000.000 9021xxxx 364.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
87 PP2300128279 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, các cỡ 140,000,000 210.000.000 9021xxxx 98.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
88 PP2300128280 - Xương nhân tạo 2cc 90,000,000 135.000.000 9021xxxx 63.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
89 PP2300128281 - Xương nhân tạo 5cc 300,000,000 450.000.000 9021xxxx 210.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
90 PP2300128282 - Lưới titan vá sọ kích thước 199x215x0.6mm 100,250,000 150.375.000 9021xxxx 70.175.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
91 PP2300128283 - Lưới titan vá sọ kích thước 153x161x0.6mm 171,000,000 256.500.000 9021xxxx 119.700.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
92 PP2300128284 - Lưới vá sọ titan kích thước 121x134x0.6mm 130,500,000 195.750.000 9021xxxx 91.350.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
93 PP2300128285 - Lưới vá sọ titan kích thước 90x98x0.6mm 72,500,000 108.750.000 9021xxxx 50.750.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
94 PP2300128286 - Miếng vá khuyết sọ có tạo hình 3D theo hình dạng khuyết sọ cỡ 200x200mm 84,000,000 126.000.000 9021xxxx 58.800.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
95 PP2300128287 - Miếng vá khuyết sọ có tạo hình 3D theo hình dạng khuyết sọ cỡ 150x150mm 72,000,000 108.000.000 9021xxxx 50.400.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
96 PP2300128288 - Miếng vá khuyết sọ có tạo hình 3D theo hình dạng khuyết sọ cỡ 120x120mm 54,000,000 81.000.000 9021xxxx 37.800.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
97 PP2300128289 - Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm vuông, các cỡ 90,000,000 135.000.000 9021xxxx 63.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
98 PP2300128290 - Vít tự taro cho miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa kèm 3 vít 225,000,000 337.500.000 9021xxxx 157.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
99 PP2300128291 - Lồng titan, các cỡ 102,000,000 153.000.000 9021xxxx 71.400.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
100 PP2300128292 - Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, các cỡ 36,000,000 54.000.000 9021xxxx 25.199.999 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
101 PP2300128293 - Vít vá sọ tự khoan 320,000,000 480.000.000 9021xxxx 223.999.995 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
102 PP2300128294 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng thẳng các cỡ 242,000,000 363.000.000 9021xxxx 169.400.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
103 PP2300128295 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng gập góc/cong các cỡ 60,500,000 90.750.000 9021xxxx 42.350.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
104 PP2300128296 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng lưỡi lê các cỡ 60,500,000 90.750.000 9021xxxx 42.350.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
105 PP2300128297 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống có bóng 2,705,000,000 4.057.500.000 9018xxxx 1.893.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
106 PP2300128298 - Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng 594,000,000 891.000.000 9018xxxx 415.800.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
107 PP2300128299 - Bộ bơm xi măng có bóng ( loại 2 bóng) 3,144,000,000 4.716.000.000 9018xxxx 2.200.800.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
108 PP2300128300 - Bộ bơm xi măng cột sống kèm kim sinh thiết loại 2 kim 1,134,000,000 1.701.000.000 9018xxxx 793.800.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
109 PP2300128301 - Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy 68,000,000 102.000.000 9018xxxx 47.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
110 PP2300128302 - Bộ kết nối Manifolds nhiều cổng 85,000,000 127.500.000 9018xxxx 59.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
111 PP2300128303 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng. 1,516,000,000 2.274.000.000 9021xxxx 1.061.200.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
112 PP2300128304 - Dụng cụ hút huyết khối 267,000,000 400.500.000 9018xxxx 186.900.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
113 PP2300128305 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước 145,500,000 218.250.000 9018xxxx 101.850.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
114 PP2300128306 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 112,500,000 168.750.000 9018xxxx 78.750.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
115 PP2300128307 - Bộ bơm bóng áp lực siêu cao kiểu tay cầm chữ T hoặc hình tròn 62,500,000 93.750.000 9018xxxx 43.750.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
116 PP2300128308 - Bóng nong động mạch vành loại thường, các cỡ dùng cho tổn thương gập khúc 375,000,000 562.500.000 9018xxxx 262.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
117 PP2300128309 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho CTO, phủ lớp TR2 375,000,000 562.500.000 9018xxxx 262.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
118 PP2300128310 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao chuyên dùng cho tổn thương gấp khúc 367,500,000 551.250.000 9018xxxx 257.250.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
119 PP2300128311 - Catheterchụp động mạch vành hai bên qua đường động mạch quay. Đường kính 6F 96,000,000 144.000.000 9018xxxx 67.200.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
120 PP2300128312 - Ống thông chụp động mạch vành tiêu chuẩn FDA 96,000,000 144.000.000 9018xxxx 67.200.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
121 PP2300128313 - Guiding (Ống thông) can thiệp các cỡ 283,500,000 425.250.000 9018xxxx 198.450.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
122 PP2300128314 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus chất liệu cobalt chromium 1,520,000,000 2.280.000.000 9021xxxx 1.064.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
123 PP2300128315 - Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus thế hệ mới không chứa polymer 1,200,000,000 1.800.000.000 9021xxxx 840.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
124 PP2300128316 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ 102,500,000 153.750.000 9018xxxx 71.750.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
125 PP2300128317 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao 225,000,000 337.500.000 9018xxxx 157.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
126 PP2300128318 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ 224,970,000 337.455.000 9018xxxx 157.479.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
127 PP2300128319 - Dây dẫn can thiệp mạch vành 194,000,000 291.000.000 9018xxxx 135.800.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
128 PP2300128320 - Dây dẫn đường cho Catheter(Guide Wire) dài 1,5m (linh hoạt, có chất ngậm nước) 35,500,000 53.250.000 9018xxxx 24.849.989 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
129 PP2300128321 - Dây dẫn đường cho CatheterChiều dài 260 cm. Đầu thẳng hoặc cong chữ J. Phủ lớp ái nước toàn bộ dây dẫn 128,000,000 192.000.000 9018xxxx 89.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
130 PP2300128322 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay các cỡ 260,000,000 390.000.000 9018xxxx 182.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
131 PP2300128323 - Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC kích thước 6.5F,7.5F,8.5F,10F,12F,14F với chiều dài 15, 25 và 40 cm 52,500,000 78.750.000 9018xxxx 36.750.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
132 PP2300128324 - Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa các cỡ 100,000,000 150.000.000 9018xxxx 70.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
133 PP2300128325 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch kích cỡ 2.1, 2.4, 2.8, 2.9 F với 3 loại đầu tip thẳng, cong 45 độ, đầu cong cổ thiên nga. 180,000,000 270.000.000 9018xxxx 126.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
134 PP2300128326 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên đường kính 5- 10 mm, chiều dài 20-170mm 156,750,000 235.125.000 9021xxxx 109.725.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
135 PP2300128327 - Khung giá đỡ đường mật dài 40-100mm, đường kính 8 và 10mm với 4 điểm đánh dấu cản quang. Đầu cuối stent loe 2mm 313,500,000 470.250.000 9021xxxx 219.450.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
136 PP2300128328 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành/ngoại biên 6F; 7F. 145,000,000 217.500.000 9018xxxx 101.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
137 PP2300128329 - Bơm bóng nong mạch máu áp lực cao, dung tích xylanh 30ml 57,000,000 85.500.000 9018xxxx 39.900.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
138 PP2300128330 - Vật liệu nút mạch hình cầu chất liệu Acrylic polymer+ gelatin, kích cỡ hạt từ 40 - 1200μmpha sẵn 2ml 232,000,000 348.000.000 9021xxxx 162.400.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
139 PP2300128331 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. Kích cỡ hạt khô từ 20 - 200μm, sau khi trộn thuốc ung thư gan kích thước đạt từ 80 - 800 μm 335,000,000 502.500.000 9021xxxx 234.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
140 PP2300128332 - Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn, đường kính dây 600μ và 400μ 1,317,600,000 1.976.400.000 9018xxxx 922.320.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
141 PP2300128333 - Bộ kết nối Manifold2, 3 đường 42,000,000 63.000.000 9018xxxx 29.400.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
142 PP2300128334 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium L605, đầu tip 0.41mm,chiều dài tới 48mm 1,011,000,000 1.516.500.000 9021xxxx 707.700.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
143 PP2300128335 - Stent ngoại biên tự nở bằng Nitinol 92,000,000 138.000.000 9021xxxx 64.400.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
144 PP2300128336 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành lòng hút lớn 78,000,000 117.000.000 9018xxxx 54.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
145 PP2300128337 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi cho tổn thương vôi hóa, phức tạp 368,700,000 553.050.000 9018xxxx 258.090.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
146 PP2300128338 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3μg/mm2,. 125,000,000 187.500.000 9018xxxx 87.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
147 PP2300128339 - Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" và 0.035" 61,500,000 92.250.000 9018xxxx 43.050.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
148 PP2300128340 - Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" phủ thuốc Paclitaxel 92,000,000 138.000.000 9018xxxx 64.400.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
149 PP2300128341 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thân phủ hydrophilic 268,000,000 402.000.000 9018xxxx 187.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
150 PP2300128342 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus mật độ phủ thuốc 1.25μg/mm² 2,520,000,000 3.780.000.000 9021xxxx 1.764.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
151 PP2300128343 - Khung giá đỡ động mạch vành (Stent) phủ thuốc Sirolimus 1,700,000,000 2.550.000.000 9021xxxx 1.190.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
152 PP2300128344 - Stent ngoại biên nitinol tự bung 210,000,000 315.000.000 9021xxxx 147.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
153 PP2300128345 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol 168,780,000 253.170.000 9021xxxx 118.145.999 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
154 PP2300128346 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 120,000,000 180.000.000 9018xxxx 84.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
155 PP2300128347 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 168,000,000 252.000.000 9018xxxx 117.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
156 PP2300128348 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 22atm với 4 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ 490,000,000 735.000.000 9018xxxx 343.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
157 PP2300128349 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại lên tới 20atm, làm bằng vật liệu polyamide, các cỡ 490,000,000 735.000.000 9018xxxx 343.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
158 PP2300128350 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035" 210,000,000 315.000.000 9018xxxx 147.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
159 PP2300128351 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018" 210,000,000 315.000.000 9018xxxx 147.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
160 PP2300128352 - Bộ dụng cụbơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 2,225,000,000 3.337.500.000 9018xxxx 1.557.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
161 PP2300128353 - Stent (Khung giá đỡ) động mạch vành các cỡ khung Co-Cr L605 phủ thuốc Sirolimus và lớp Polymertự tiêu, thiết kế Open Cell, chiều dài đến 48mm. 2,952,000,000 4.428.000.000 9021xxxx 2.066.400.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
162 PP2300128354 - Stent (Khung giá đỡ) ngoại biên tự mở (SFA) phủ chất Nitinol trên dây dẫn 0.035", các cỡ 109,500,000 164.250.000 9021xxxx 76.650.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
163 PP2300128355 - Bộ dụng cụ hút huyết khối, công nghệ phủ Hydrax, có 2 kích thước 6F và 7F 75,700,000 113.550.000 9018xxxx 52.990.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
164 PP2300128356 - Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ HYDRAX 70,000,000 105.000.000 9018xxxx 49.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
165 PP2300128357 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc paclitaxel 235,000,000 352.500.000 9018xxxx 164.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
166 PP2300128358 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường chất liệu polyamide, profile nhỏ đến 0,016" hỗ trợ kỹ thuật kissing balloon với đường kính 1,5mm-4,0mm và chiều dài 8mm 40mm 278,000,000 417.000.000 9018xxxx 194.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
167 PP2300128359 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax 286,000,000 429.000.000 9018xxxx 200.200.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
168 PP2300128360 - Catheterchụp động mạch vành cả 2 bên qua đường động mạch quay đường kính 4F, 5F 658,000,000 987.000.000 9018xxxx 460.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
169 PP2300128361 - Catheterchụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái 150,000,000 225.000.000 9018xxxx 105.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
170 PP2300128362 - Catheterchụp động mạch vành phải loại mềm linh hoạt dễ lái cỡ 5F có lòng rộng 1.2mm 100,000,000 150.000.000 9018xxxx 70.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
171 PP2300128363 - Catheterchụp chẩn đoán 1 biên loại lòng rộng 378,000,000 567.000.000 9018xxxx 264.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
172 PP2300128364 - Cathetertrợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm luồn sâu trong lòng mạch 498,800,000 748.200.000 9018xxxx 349.160.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
173 PP2300128365 - Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent 945,000,000 1.417.500.000 9018xxxx 661.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
174 PP2300128366 - Vi ống thông (Micro Catheter) can thiệp 414,750,000 622.125.000 9018xxxx 290.325.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
175 PP2300128367 - Vi ống thông can thiệp 2,7F bao gồm dây dẫn đường 0.021" 165,900,000 248.850.000 9018xxxx 116.130.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
176 PP2300128368 - Khung giá đỡ Sirolimus dùng được cho tổn thương cho các tổn thương phức tạp 2,025,000,000 3.037.500.000 9021xxxx 1.417.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
177 PP2300128369 - Stent mạch vành chất liệu Nitinol phủ thuốc Sirolimus, tự áp sát thành mạch 1,845,000,000 2.767.500.000 9021xxxx 1.291.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
178 PP2300128370 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có thanh S-bar chạy dọc sống thân stent 519,000,000 778.500.000 9021xxxx 363.300.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
179 PP2300128371 - Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung các cỡ lọai Relay hoặc tương đương 120,000,000 180.000.000 9021xxxx 84.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
180 PP2300128372 - Bộ stent graft cho ĐMC bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa 02 miếng ghép phụ 560,000,000 840.000.000 9021xxxx 391.999.999 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
181 PP2300128373 - Miếng stent graft động mạch chủ bụng 120,000,000 180.000.000 9021xxxx 84.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
182 PP2300128374 - Bộ hút huyết khối 198,000,000 297.000.000 9018xxxx 138.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
183 PP2300128375 - Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng dây dẫn nhựa cỡ từ 4 đến 9Fr 241,395,000 362.092.500 9018xxxx 168.976.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
184 PP2300128376 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại ái nước 262,500,000 393.750.000 9018xxxx 183.750.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
185 PP2300128377 - Dụng vụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên 154,000,000 231.000.000 9018xxxx 107.800.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
186 PP2300128378 - Bóng nong siêu nhỏ crossingprofile 0.58mm 262,500,000 393.750.000 9018xxxx 183.750.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
187 PP2300128379 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ 262,500,000 393.750.000 9018xxxx 183.750.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
188 PP2300128380 - Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước chống co thắt 150 cm 254,467,500 381.701.250 9018xxxx 178.127.250 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
189 PP2300128381 - Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước chống co thắt 260 cm 294,000,000 441.000.000 9018xxxx 205.800.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
190 PP2300128382 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu 367,500,000 551.250.000 9018xxxx 257.250.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
191 PP2300128383 - Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng &stent dành cho tổn thương thông thường và hẹp kít 720,000,000 1.080.000.000 9018xxxx 504.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
192 PP2300128384 - Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp 182,500,000 273.750.000 9021xxxx 127.750.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
193 PP2300128385 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp 182,500,000 273.750.000 9021xxxx 127.750.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
194 PP2300128386 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ 130 độ, Ceramicon Ceramic(kích thước chỏm 28/32/36/40) 151,600,000 227.400.000 9021xxxx 106.120.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
195 PP2300128387 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramicon PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) 127,600,000 191.400.000 9021xxxx 89.320.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
196 PP2300128388 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36) 110,000,000 165.000.000 9021xxxx 77.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
197 PP2300128389 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, lớp lót Metal on PE có vitamin E 147,000,000 220.500.000 9021xxxx 102.900.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
198 PP2300128390 - Khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng, góc cổ 130º 198,950,000 298.425.000 9021xxxx 139.265.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
199 PP2300128391 - Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, góc cổ 130º 874,350,000 1.311.525.000 9021xxxx 612.045.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
200 PP2300128392 - Miếng ghép lưng các cỡ 525,000,000 787.500.000 9021xxxx 367.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
201 PP2300128393 - Miếng ghép cổ trước liền nẹp các cỡ 110,000,000 165.000.000 9021xxxx 77.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
202 PP2300128394 - Miếng ghép cổ trước các cỡ 220,000,000 330.000.000 9021xxxx 154.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
203 PP2300128395 - Lồng titan 13mm x 30mm 70,000,000 105.000.000 9021xxxx 49.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
204 PP2300128396 - Lồng titan 13mm x 70mm 72,500,000 108.750.000 9021xxxx 50.750.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
205 PP2300128397 - Lồng titan 16mm x 60mm 72,500,000 108.750.000 9021xxxx 50.750.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
206 PP2300128398 - Xương ghép nhân tạo 10cc 216,000,000 324.000.000 9021xxxx 151.199.999 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
207 PP2300128399 - Vít Titan tự khoan cho miếng gép cổ liền nẹp các cỡ 20,000,000 30.000.000 9021xxxx 14.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
208 PP2300128400 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên công nghệ Microsphere size 1.9F 516,000,000 774.000.000 9018xxxx 361.200.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
209 PP2300128401 - Hệthống giáđỡmạch ngoại biên tự bung dùng với dây dẫn 0.035"MSM SENIS 169,852,940 254.779.410 9021xxxx 118.897.058 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
210 PP2300128402 - Vi dẫy dẫn tạo hình chuyên dụng cho can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên có phủ lớp ái nước 177,000,000 265.500.000 9018xxxx 123.900.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
211 PP2300128403 - Vật liệu cầm máu tự tiêu StypCel,9x8 cm 366,000,000 549.000.000 9021xxxx 256.200.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
212 PP2300128404 - Miếng vá màng cứng tự tiêu có thể tự dính 6*8cm 975,000,000 1.462.500.000 9021xxxx 682.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
213 PP2300128405 - Chỉ khâu gân siêu bền 180,000,000 270.000.000 3006xxxx 126.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
214 PP2300128406 - Lưỡi bào sụn 828,000,000 1.242.000.000 9018xxxx 579.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
215 PP2300128407 - Lưỡi mài xương khớp 41,400,000 62.100.000 9018xxxx 28.980.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
216 PP2300128408 - Lưỡi bào theo công nghệ radio có chức năng cầm máu. 828,000,000 1.242.000.000 9018xxxx 579.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
217 PP2300128409 - Vít chỉ neo đóng sụn viền 369,900,000 554.850.000 9021xxxx 258.930.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
218 PP2300128410 - Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay 199,800,000 299.700.000 9021xxxx 139.860.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
219 PP2300128411 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay. 367,200,000 550.800.000 9021xxxx 257.040.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
220 PP2300128412 - Vít neo dây chằng giữ mảnh gép gân có thể điều chỉnh độ ngắn dài. 4,400,000,000 6.600.000.000 9021xxxx 3.080.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
221 PP2300128413 - Vít dây chằng tự tiêu sinh học, các cỡ 287,550,000 431.325.000 9021xxxx 201.285.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
222 PP2300128414 - Mũi khoan ngược 423,000,000 634.500.000 9018xxxx 296.100.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
223 PP2300128415 - Dây nước hoạt động với máy bơm tưới 288,000,000 432.000.000 9018xxxx 201.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
224 PP2300128416 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuyển động đôi, ổ cối và chuôi được phủ toàn phần lớp hydroxyapatite và titanium 653,500,000 980.250.000 9021xxxx 457.450.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
225 PP2300128417 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng (trợ cụ thử size ổ cối và lớp đệm được tiệt trùng sẵn) 1,500,000,000 2.250.000.000 9021xxxx 1.050.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
226 PP2300128418 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu ceramic on ceramic,ổ cối và chuôi được phủ toàn phần lớp hydroxyapatite và titanium 650,000,000 975.000.000 9021xxxx 455.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
227 PP2300128419 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm lớn đk 36mm chất liệu Ceramicon ceramic Biolox 850,000,000 1.275.000.000 9021xxxx 595.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
228 PP2300128420 - Khớp háng bán phần không xi măng được phủ toàn phần lớp hydroxyapatite và titanium 906,000,000 1.359.000.000 9021xxxx 634.200.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
229 PP2300128421 - Khớp háng bán phần có xi măng ổ cối có gờ chống trật đầu xương đùi 750,000,000 1.125.000.000 9021xxxx 525.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
230 PP2300128422 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng loại di động 345,000,000 517.500.000 9021xxxx 241.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
231 PP2300128423 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đôi 2,450,000,000 3.675.000.000 9018xxxx 1.715.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
232 PP2300128424 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng cong 1,600,000,000 2.400.000.000 9018xxxx 1.120.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
233 PP2300128425 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự 259,500,000 389.250.000 9021xxxx 181.649.999 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
234 PP2300128426 - Dịch nhày Protectalon 2% 19,500,000 29.250.000 3006xxxx 13.650.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
235 PP2300128427 - Dao mổ 15 độ 4,150,000 6.225.000 9018xxxx 2.905.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
236 PP2300128428 - Dao mổ mắt 2.8mm 6,300,000 9.450.000 9018xxxx 4.410.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
237 PP2300128429 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhã khoa CrownGel 2%, 2ml - Hydroxypropyl methylcellulose 13,503,000 20.254.500 3006xxxx 9.452.100 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
238 PP2300128430 - Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa OCUBLU-TRY, 1ml Trypan Blue 0.06% 6,300,000 9.450.000 3006xxxx 4.410.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
239 PP2300128431 - Miếng dán mi cỡ 10x12cm 575,000 862.500 3006xxxx 402.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
240 PP2300128432 - Miếng dán mi 6x7cm 275,000 412.500 3006xxxx 192.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
241 PP2300128433 - Dây Silicon mổ lệ mũi 84,000,000 126.000.000 9018xxxx 58.800.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
242 PP2300128434 - Chất nhầy, dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo 26,775,000 40.162.500 3006xxxx 18.742.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
243 PP2300128435 - Dao mổ phaco 15 độ 13,986,000 20.979.000 9018xxxx 9.790.200 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
244 PP2300128436 - Dao mổ phaco 2.2 đến 3.2mm 18,900,000 28.350.000 9018xxxx 13.230.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
245 PP2300128437 - Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa 11,550,000 17.325.000 3006xxxx 8.085.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
246 PP2300128438 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm các cỡ -UV 867 232,000,000 348.000.000 9021xxxx 162.400.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
247 PP2300128439 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm các cỡ -UV880 96,000,000 144.000.000 9021xxxx 67.200.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
248 PP2300128440 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động 336,000,000 504.000.000 9021xxxx 235.200.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
249 PP2300128441 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, thời gian hoạt động dài 297,500,000 446.250.000 9021xxxx 208.250.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
250 PP2300128442 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động 595,000,000 892.500.000 9021xxxx 416.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
251 PP2300128443 - Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI 400,000,000 600.000.000 9021xxxx 280.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
252 PP2300128444 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, cho phép tạo nhịp kiềm chế rung nhĩ, cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ/ rung nhĩ. 1,237,500,000 1.856.250.000 9021xxxx 866.250.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
253 PP2300128445 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân 285,000,000 427.500.000 9021xxxx 199.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
254 PP2300128446 - Miếng ghép lưng nhân tạo các cỡ 390,000,000 585.000.000 9021xxxx 273.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
255 PP2300128447 - Miếng ghép lưng nhân tạo loại uốn cong 686,000,000 1.029.000.000 9021xxxx 480.200.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Vi ống thông dùng với giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300128193
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Ống thông dẫn đường đường kính trong: 0,058", 0,072"
Mã phần lô PP2300128194
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, đường kính trong 0.021"
Mã phần lô PP2300128195
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch não loại đầu thẳng, đường kính trong 0.017"
Mã phần lô PP2300128196
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi ống thông dùng cho can thiệp AVM đầu có thể tách rời
Mã phần lô PP2300128197
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi ống thông gập góc 45,90 độ
Mã phần lô PP2300128198
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300128199
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Ống hút huyết khối đường kính 0.071"
Mã phần lô PP2300128200
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở
Mã phần lô PP2300128201
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng tắc mạch não vị trí mạch thẳng
Mã phần lô PP2300128202
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng tắc mạch não vị trí ngã ba mạch
Mã phần lô PP2300128203
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi dây dẫn 0,008''
Mã phần lô PP2300128204
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi dây dẫn 0,01''; 0,014''
Mã phần lô PP2300128205
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Chất tắc mạch vĩnh viễn dạng lỏng
Mã phần lô PP2300128206
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vòng xoắn kim loại (coil) nút phình mạch não, đường kính sợi coil từ 0.0115"đến 0.0145"
Mã phần lô PP2300128207
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vòng xoắn kim loại (coil), đường kính sợi coil 0.0013
Mã phần lô PP2300128208
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng , chuôi ngắn ít xâm lấn bảo tồn xương
Mã phần lô PP2300128209
Giá từng phần lô 1,884,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.826.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.318.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại Ceramicon PE chuôi Paragon
Mã phần lô PP2300128210
Giá từng phần lô 1,472,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.030.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống 02 bóng
Mã phần lô PP2300128211
Giá từng phần lô 2,499,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.749.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.749.649.998
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Ống thông dẫn đường (guidingcatheter các cỡ), công nghệ shinka braiding.
Mã phần lô PP2300128212
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi ống thông Micro Catheterloại đặc biệt dùng cho tổn thương mãn tính dạng xoắn
Mã phần lô PP2300128213
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi ống thông MicroCatheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F
Mã phần lô PP2300128214
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp mạch đường kính 1,9Fr
Mã phần lô PP2300128215
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp (bao gồm dây dẫn) di động đường kính 2,6F-2,8F
Mã phần lô PP2300128216
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Rapamycin với lớp phủ polymerphân hủy sinh học độ dài từ từ 8mm đến 40mm. Đường kính từ 2.0mm đến 4.0mm.
Mã phần lô PP2300128217
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymertự tiêu.
Mã phần lô PP2300128218
Giá từng phần lô 1,258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.887.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên
Mã phần lô PP2300128219
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên (có phủ hydrophilic)
Mã phần lô PP2300128220
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bơm áp lực cao, các cỡ chịu áp lực tới 40ATM.
Mã phần lô PP2300128221
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước
Mã phần lô PP2300128222
Giá từng phần lô 318,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong (baloon)động mạch vành áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2300128223
Giá từng phần lô 457,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong (baloon)động mạch vành áp lực thường các cỡ
Mã phần lô PP2300128224
Giá từng phần lô 445,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng &stent dành cho tổn thương thông thường và hẹp kít
Mã phần lô PP2300128225
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng và stent loại can thiệp động mạch chi dưới, tắc mãn tính hoàn toàn
Mã phần lô PP2300128226
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng &stent dành cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính CTO
Mã phần lô PP2300128227
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, cỡ 0.008''
Mã phần lô PP2300128228
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter lõi nitinol
Mã phần lô PP2300128229
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi dây dẫn 0,01''; 0,014''
Mã phần lô PP2300128230
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Que luồn dưới da sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300128231
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Van dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheterdẫn lưu não thất
Mã phần lô PP2300128232
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Van dẫn lưu thắt lưng ra ngoài
Mã phần lô PP2300128233
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Van dẫn lưu não thất ổ bụng có thể điểu chỉnh áp lực kèm khoang delta chống hiện tượng siphon
Mã phần lô PP2300128234
Giá từng phần lô 271,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Van dẫn lưu não thất-ổ bụng kèm khoang delta chống hiện tượng siphon
Mã phần lô PP2300128235
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Van dẫn lưu não thất ổ bụng
Mã phần lô PP2300128236
Giá từng phần lô 30,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Catheternão thất ổ bụng phủ kháng sinh rifampicin và clindamycin hạn chế nhiễm trùng
Mã phần lô PP2300128237
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng vá nhân tạo cỡ 2.5*2.5 cm
Mã phần lô PP2300128238
Giá từng phần lô 8,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.015.000
Mã hàng hóa (HS) 3001xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.607.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng vá nhân tạo cỡ 5*5 cm
Mã phần lô PP2300128239
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3001xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vít dùng cố định lưới vá sọ não tự khoan, tự taro đường kính 1.5-1.6 mm
Mã phần lô PP2300128240
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lưới vá sọ titan cỡ 50x56 mm
Mã phần lô PP2300128241
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lưới vá sọ titan cỡ 77x113 mm
Mã phần lô PP2300128242
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Nẹp xương sọ hình tròn dùng vít 1.5mm-1.6mm các loại
Mã phần lô PP2300128243
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần Metal on Poly - không xi măng các cỡ
Mã phần lô PP2300128244
Giá từng phần lô 1,219,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.829.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to
Mã phần lô PP2300128245
Giá từng phần lô 485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic/PE, chuôi phủ Hydro Apatide toàn bộ, loại chỏm to
Mã phần lô PP2300128246
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng di động kép, chuôi Karey phủ Hydro Apatide
Mã phần lô PP2300128247
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép, kiểu chuôi Karey R phủ Hydro Apatide.
Mã phần lô PP2300128248
Giá từng phần lô 7,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Ống thông chụp chẩn đoán đầu típ RH
Mã phần lô PP2300128249
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch tạng 2.0F không dây dẫn
Mã phần lô PP2300128250
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch tạng siêu chọn lọc 1.7F
Mã phần lô PP2300128251
Giá từng phần lô 75,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.242.500
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.846.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu cỡ 2.3Fr
Mã phần lô PP2300128252
Giá từng phần lô 92,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.387.500
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch máu cỡ 2.6Fr
Mã phần lô PP2300128253
Giá từng phần lô 92,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.387.500
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Kim chọc vách
Mã phần lô PP2300128254
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong van hai lá
Mã phần lô PP2300128255
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Coil lông tắc mạch (Dụng cụ bít mạch máu ngoại biên)
Mã phần lô PP2300128256
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi 4Fr và 5Fr
Mã phần lô PP2300128257
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Giá đỡ mạch cảnh sử dụng công nghệ EX.P.R.T trong hệ thống bung stent giúp bung stent chính xác ở vị trí mong muốn
Mã phần lô PP2300128258
Giá từng phần lô 397,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300128259
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vật liệu đóng mạch ngoại biên ( keo dính y khoa cao cấp điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới
Mã phần lô PP2300128260
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành òng hút lớn: 0.044” ở đầu gần, công nghệ full-wall, đoạn đầu phủ lớp ái nước.
Mã phần lô PP2300128261
Giá từng phần lô 91,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm, que lái, torque ),bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang,
Mã phần lô PP2300128262
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2300128263
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong ngoại vi đường kính từ 3 đến 12mm, độ dài từ 20 đến 200mm
Mã phần lô PP2300128264
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc paclitaxel công nghệ IN.PAC,Amphirion cho động mạch dưới gối
Mã phần lô PP2300128265
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.499.991
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxel với công nghệ phủ thuốc và giải phóng đặc biệt FreePAC
Mã phần lô PP2300128266
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong ngoại vi có 2 marker PlatinumIridium
Mã phần lô PP2300128267
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có đường kính 3,4,5,6,7mm, chiều dài hệ thống dây đẩy 190cm và 320cm
Mã phần lô PP2300128268
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật chất liệu Nitinol nhớ hình dạng thòng lọng đường kính 2,4,7mm
Mã phần lô PP2300128269
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật chất liệu Nitinol nhớ hình dạng thòng lọng đường kính 5 đến 35mm
Mã phần lô PP2300128270
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Van tim nhân tạo cơ học hai lá không gây tiếng động loại thông thường các cỡ
Mã phần lô PP2300128271
Giá từng phần lô 288,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ không gây tiếng động các cỡ
Mã phần lô PP2300128272
Giá từng phần lô 288,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc các cỡ 10 20kg
Mã phần lô PP2300128273
Giá từng phần lô 70,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.967.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.451.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc các cỡ 20 50kg, 60kg
Mã phần lô PP2300128274
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng
Mã phần lô PP2300128275
Giá từng phần lô 121,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Van dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài
Mã phần lô PP2300128276
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa, độ ưỡn 7°
Mã phần lô PP2300128277
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng độ ưỡn 5°
Mã phần lô PP2300128278
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, các cỡ
Mã phần lô PP2300128279
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Xương nhân tạo 2cc
Mã phần lô PP2300128280
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Xương nhân tạo 5cc
Mã phần lô PP2300128281
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lưới titan vá sọ kích thước 199x215x0.6mm
Mã phần lô PP2300128282
Giá từng phần lô 100,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lưới titan vá sọ kích thước 153x161x0.6mm
Mã phần lô PP2300128283
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lưới vá sọ titan kích thước 121x134x0.6mm
Mã phần lô PP2300128284
Giá từng phần lô 130,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lưới vá sọ titan kích thước 90x98x0.6mm
Mã phần lô PP2300128285
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ có tạo hình 3D theo hình dạng khuyết sọ cỡ 200x200mm
Mã phần lô PP2300128286
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ có tạo hình 3D theo hình dạng khuyết sọ cỡ 150x150mm
Mã phần lô PP2300128287
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng vá khuyết sọ có tạo hình 3D theo hình dạng khuyết sọ cỡ 120x120mm
Mã phần lô PP2300128288
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm vuông, các cỡ
Mã phần lô PP2300128289
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vít tự taro cho miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa kèm 3 vít
Mã phần lô PP2300128290
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lồng titan, các cỡ
Mã phần lô PP2300128291
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, các cỡ
Mã phần lô PP2300128292
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.199.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vít vá sọ tự khoan
Mã phần lô PP2300128293
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.999.995
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Kẹp túi phình mạch máu não dạng thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300128294
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Kẹp túi phình mạch máu não dạng gập góc/cong các cỡ
Mã phần lô PP2300128295
Giá từng phần lô 60,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Kẹp túi phình mạch máu não dạng lưỡi lê các cỡ
Mã phần lô PP2300128296
Giá từng phần lô 60,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống có bóng
Mã phần lô PP2300128297
Giá từng phần lô 2,705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.057.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.893.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng
Mã phần lô PP2300128298
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ bơm xi măng có bóng ( loại 2 bóng)
Mã phần lô PP2300128299
Giá từng phần lô 3,144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.716.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ bơm xi măng cột sống kèm kim sinh thiết loại 2 kim
Mã phần lô PP2300128300
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy
Mã phần lô PP2300128301
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ kết nối Manifolds nhiều cổng
Mã phần lô PP2300128302
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng.
Mã phần lô PP2300128303
Giá từng phần lô 1,516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.274.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.061.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2300128304
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước
Mã phần lô PP2300128305
Giá từng phần lô 145,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2300128306
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao kiểu tay cầm chữ T hoặc hình tròn
Mã phần lô PP2300128307
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong động mạch vành loại thường, các cỡ dùng cho tổn thương gập khúc
Mã phần lô PP2300128308
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho CTO, phủ lớp TR2
Mã phần lô PP2300128309
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao chuyên dùng cho tổn thương gấp khúc
Mã phần lô PP2300128310
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Catheterchụp động mạch vành hai bên qua đường động mạch quay. Đường kính 6F
Mã phần lô PP2300128311
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Ống thông chụp động mạch vành tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2300128312
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Guiding (Ống thông) can thiệp các cỡ
Mã phần lô PP2300128313
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus chất liệu cobalt chromium
Mã phần lô PP2300128314
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc sirolimus thế hệ mới không chứa polymer
Mã phần lô PP2300128315
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300128316
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2300128317
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường các cỡ
Mã phần lô PP2300128318
Giá từng phần lô 224,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300128319
Giá từng phần lô 194,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dây dẫn đường cho Catheter(Guide Wire) dài 1,5m (linh hoạt, có chất ngậm nước)
Mã phần lô PP2300128320
Giá từng phần lô 35,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.849.989
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dây dẫn đường cho CatheterChiều dài 260 cm. Đầu thẳng hoặc cong chữ J. Phủ lớp ái nước toàn bộ dây dẫn
Mã phần lô PP2300128321
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay các cỡ
Mã phần lô PP2300128322
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC kích thước 6.5F,7.5F,8.5F,10F,12F,14F với chiều dài 15, 25 và 40 cm
Mã phần lô PP2300128323
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa các cỡ
Mã phần lô PP2300128324
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch kích cỡ 2.1, 2.4, 2.8, 2.9 F với 3 loại đầu tip thẳng, cong 45 độ, đầu cong cổ thiên nga.
Mã phần lô PP2300128325
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên đường kính 5- 10 mm, chiều dài 20-170mm
Mã phần lô PP2300128326
Giá từng phần lô 156,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khung giá đỡ đường mật dài 40-100mm, đường kính 8 và 10mm với 4 điểm đánh dấu cản quang. Đầu cuối stent loe 2mm
Mã phần lô PP2300128327
Giá từng phần lô 313,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành/ngoại biên 6F; 7F.
Mã phần lô PP2300128328
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bơm bóng nong mạch máu áp lực cao, dung tích xylanh 30ml
Mã phần lô PP2300128329
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vật liệu nút mạch hình cầu chất liệu Acrylic polymer+ gelatin, kích cỡ hạt từ 40 - 1200μmpha sẵn 2ml
Mã phần lô PP2300128330
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. Kích cỡ hạt khô từ 20 - 200μm, sau khi trộn thuốc ung thư gan kích thước đạt từ 80 - 800 μm
Mã phần lô PP2300128331
Giá từng phần lô 335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn, đường kính dây 600μ và 400μ
Mã phần lô PP2300128332
Giá từng phần lô 1,317,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.976.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ kết nối Manifold2, 3 đường
Mã phần lô PP2300128333
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium L605, đầu tip 0.41mm,chiều dài tới 48mm
Mã phần lô PP2300128334
Giá từng phần lô 1,011,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.516.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Stent ngoại biên tự nở bằng Nitinol
Mã phần lô PP2300128335
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành lòng hút lớn
Mã phần lô PP2300128336
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi cho tổn thương vôi hóa, phức tạp
Mã phần lô PP2300128337
Giá từng phần lô 368,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3μg/mm2,.
Mã phần lô PP2300128338
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" và 0.035"
Mã phần lô PP2300128339
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong động mạch ngoại biên trên dây 0.018" phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300128340
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thân phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2300128341
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus mật độ phủ thuốc 1.25μg/mm²
Mã phần lô PP2300128342
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành (Stent) phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300128343
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Stent ngoại biên nitinol tự bung
Mã phần lô PP2300128344
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent chất liệu Nitinol
Mã phần lô PP2300128345
Giá từng phần lô 168,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.170.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.145.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2300128346
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2300128347
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 22atm với 4 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ
Mã phần lô PP2300128348
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại lên tới 20atm, làm bằng vật liệu polyamide, các cỡ
Mã phần lô PP2300128349
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.035"
Mã phần lô PP2300128350
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên 0.018"
Mã phần lô PP2300128351
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ dụng cụbơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2300128352
Giá từng phần lô 2,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.557.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Stent (Khung giá đỡ) động mạch vành các cỡ khung Co-Cr L605 phủ thuốc Sirolimus và lớp Polymertự tiêu, thiết kế Open Cell, chiều dài đến 48mm.
Mã phần lô PP2300128353
Giá từng phần lô 2,952,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.428.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.066.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Stent (Khung giá đỡ) ngoại biên tự mở (SFA) phủ chất Nitinol trên dây dẫn 0.035", các cỡ
Mã phần lô PP2300128354
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ dụng cụ hút huyết khối, công nghệ phủ Hydrax, có 2 kích thước 6F và 7F
Mã phần lô PP2300128355
Giá từng phần lô 75,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ HYDRAX
Mã phần lô PP2300128356
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc paclitaxel
Mã phần lô PP2300128357
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường chất liệu polyamide, profile nhỏ đến 0,016" hỗ trợ kỹ thuật kissing balloon với đường kính 1,5mm-4,0mm và chiều dài 8mm 40mm
Mã phần lô PP2300128358
Giá từng phần lô 278,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax
Mã phần lô PP2300128359
Giá từng phần lô 286,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Catheterchụp động mạch vành cả 2 bên qua đường động mạch quay đường kính 4F, 5F
Mã phần lô PP2300128360
Giá từng phần lô 658,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Catheterchụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái
Mã phần lô PP2300128361
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Catheterchụp động mạch vành phải loại mềm linh hoạt dễ lái cỡ 5F có lòng rộng 1.2mm
Mã phần lô PP2300128362
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Catheterchụp chẩn đoán 1 biên loại lòng rộng
Mã phần lô PP2300128363
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Cathetertrợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm luồn sâu trong lòng mạch
Mã phần lô PP2300128364
Giá từng phần lô 498,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2300128365
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi ống thông (Micro Catheter) can thiệp
Mã phần lô PP2300128366
Giá từng phần lô 414,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi ống thông can thiệp 2,7F bao gồm dây dẫn đường 0.021"
Mã phần lô PP2300128367
Giá từng phần lô 165,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khung giá đỡ Sirolimus dùng được cho tổn thương cho các tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2300128368
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.037.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Stent mạch vành chất liệu Nitinol phủ thuốc Sirolimus, tự áp sát thành mạch
Mã phần lô PP2300128369
Giá từng phần lô 1,845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.767.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.291.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực có thanh S-bar chạy dọc sống thân stent
Mã phần lô PP2300128370
Giá từng phần lô 519,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung các cỡ lọai Relay hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300128371
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ stent graft cho ĐMC bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa 02 miếng ghép phụ
Mã phần lô PP2300128372
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng stent graft động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300128373
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ hút huyết khối
Mã phần lô PP2300128374
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng dây dẫn nhựa cỡ từ 4 đến 9Fr
Mã phần lô PP2300128375
Giá từng phần lô 241,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.092.500
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.976.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại ái nước
Mã phần lô PP2300128376
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dụng vụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300128377
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong siêu nhỏ crossingprofile 0.58mm
Mã phần lô PP2300128378
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2300128379
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước chống co thắt 150 cm
Mã phần lô PP2300128380
Giá từng phần lô 254,467,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.701.250
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.127.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter loại ngậm nước chống co thắt 260 cm
Mã phần lô PP2300128381
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ dụng cụ đóng mạch máu
Mã phần lô PP2300128382
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dây dẫn đường (guide wire) cho bóng &stent dành cho tổn thương thông thường và hẹp kít
Mã phần lô PP2300128383
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp
Mã phần lô PP2300128384
Giá từng phần lô 182,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp
Mã phần lô PP2300128385
Giá từng phần lô 182,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ 130 độ, Ceramicon Ceramic(kích thước chỏm 28/32/36/40)
Mã phần lô PP2300128386
Giá từng phần lô 151,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramicon PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36)
Mã phần lô PP2300128387
Giá từng phần lô 127,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE có vitamin E (kích thước chỏm 28/32/36)
Mã phần lô PP2300128388
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, lớp lót Metal on PE có vitamin E
Mã phần lô PP2300128389
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng, góc cổ 130º
Mã phần lô PP2300128390
Giá từng phần lô 198,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, góc cổ 130º
Mã phần lô PP2300128391
Giá từng phần lô 874,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng ghép lưng các cỡ
Mã phần lô PP2300128392
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng ghép cổ trước liền nẹp các cỡ
Mã phần lô PP2300128393
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng ghép cổ trước các cỡ
Mã phần lô PP2300128394
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lồng titan 13mm x 30mm
Mã phần lô PP2300128395
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lồng titan 13mm x 70mm
Mã phần lô PP2300128396
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lồng titan 16mm x 60mm
Mã phần lô PP2300128397
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Xương ghép nhân tạo 10cc
Mã phần lô PP2300128398
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.199.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vít Titan tự khoan cho miếng gép cổ liền nẹp các cỡ
Mã phần lô PP2300128399
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên công nghệ Microsphere size 1.9F
Mã phần lô PP2300128400
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Hệthống giáđỡmạch ngoại biên tự bung dùng với dây dẫn 0.035"MSM SENIS
Mã phần lô PP2300128401
Giá từng phần lô 169,852,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.779.410
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.897.058
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vi dẫy dẫn tạo hình chuyên dụng cho can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên có phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300128402
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vật liệu cầm máu tự tiêu StypCel,9x8 cm
Mã phần lô PP2300128403
Giá từng phần lô 366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng vá màng cứng tự tiêu có thể tự dính 6*8cm
Mã phần lô PP2300128404
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Chỉ khâu gân siêu bền
Mã phần lô PP2300128405
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lưỡi bào sụn
Mã phần lô PP2300128406
Giá từng phần lô 828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lưỡi mài xương khớp
Mã phần lô PP2300128407
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lưỡi bào theo công nghệ radio có chức năng cầm máu.
Mã phần lô PP2300128408
Giá từng phần lô 828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vít chỉ neo đóng sụn viền
Mã phần lô PP2300128409
Giá từng phần lô 369,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300128410
Giá từng phần lô 199,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vít chỉ neo khâu chóp xoay.
Mã phần lô PP2300128411
Giá từng phần lô 367,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vít neo dây chằng giữ mảnh gép gân có thể điều chỉnh độ ngắn dài.
Mã phần lô PP2300128412
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Vít dây chằng tự tiêu sinh học, các cỡ
Mã phần lô PP2300128413
Giá từng phần lô 287,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Mũi khoan ngược
Mã phần lô PP2300128414
Giá từng phần lô 423,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dây nước hoạt động với máy bơm tưới
Mã phần lô PP2300128415
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuyển động đôi, ổ cối và chuôi được phủ toàn phần lớp hydroxyapatite và titanium
Mã phần lô PP2300128416
Giá từng phần lô 653,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng (trợ cụ thử size ổ cối và lớp đệm được tiệt trùng sẵn)
Mã phần lô PP2300128417
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu ceramic on ceramic,ổ cối và chuôi được phủ toàn phần lớp hydroxyapatite và titanium
Mã phần lô PP2300128418
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm lớn đk 36mm chất liệu Ceramicon ceramic Biolox
Mã phần lô PP2300128419
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng được phủ toàn phần lớp hydroxyapatite và titanium
Mã phần lô PP2300128420
Giá từng phần lô 906,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.359.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khớp háng bán phần có xi măng ổ cối có gờ chống trật đầu xương đùi
Mã phần lô PP2300128421
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Khớp gối toàn phần di động có xi măng loại di động
Mã phần lô PP2300128422
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đôi
Mã phần lô PP2300128423
Giá từng phần lô 2,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng cong
Mã phần lô PP2300128424
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự
Mã phần lô PP2300128425
Giá từng phần lô 259,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.649.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dịch nhày Protectalon 2%
Mã phần lô PP2300128426
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dao mổ 15 độ
Mã phần lô PP2300128427
Giá từng phần lô 4,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dao mổ mắt 2.8mm
Mã phần lô PP2300128428
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhã khoa CrownGel 2%, 2ml - Hydroxypropyl methylcellulose
Mã phần lô PP2300128429
Giá từng phần lô 13,503,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.254.500
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.452.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa OCUBLU-TRY, 1ml Trypan Blue 0.06%
Mã phần lô PP2300128430
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng dán mi cỡ 10x12cm
Mã phần lô PP2300128431
Giá từng phần lô 575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng dán mi 6x7cm
Mã phần lô PP2300128432
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dây Silicon mổ lệ mũi
Mã phần lô PP2300128433
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Chất nhầy, dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2300128434
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.162.500
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dao mổ phaco 15 độ
Mã phần lô PP2300128435
Giá từng phần lô 13,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.790.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dao mổ phaco 2.2 đến 3.2mm
Mã phần lô PP2300128436
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa
Mã phần lô PP2300128437
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm các cỡ -UV 867
Mã phần lô PP2300128438
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo mềm các cỡ -UV880
Mã phần lô PP2300128439
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động
Mã phần lô PP2300128440
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay nhỏ gọn, thời gian hoạt động dài
Mã phần lô PP2300128441
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động
Mã phần lô PP2300128442
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số có cưỡng chế rung nhĩ, tương thích MRI
Mã phần lô PP2300128443
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, cho phép tạo nhịp kiềm chế rung nhĩ, cảnh báo loạn nhịp nhanh nhĩ/ rung nhĩ.
Mã phần lô PP2300128444
Giá từng phần lô 1,237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.856.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với chức năng tự động kiểm tra ngưỡng thất cho mỗi xung tạo nhịp, tương thích MRI 3 Tesla toàn thân
Mã phần lô PP2300128445
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng ghép lưng nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2300128446
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Miếng ghép lưng nhân tạo loại uốn cong
Mã phần lô PP2300128447
Giá từng phần lô 686,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.029.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->