Gói thầu: Gói 5: Hóa chất, vật tư, thiết bị y tế theo mặt hàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500574296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 5: Hóa chất, vật tư, thiết bị y tế theo mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500202289 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 6,544,054,700 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500408737 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1 | 444,675,000 | 635.250.000 | 222.337.500 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 2 | PP2500408738 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue IgG/IgM | 88,935,000 | 127.050.000 | 44.467.500 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 3 | PP2500408739 - Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng EV71 | 27,800,000 | 39.714.286 | 13.900.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 4 | PP2500408740 - Test nhanh xét nghiệm kháng nguyên H. pylori trong phân | 5,000,000 | 7.142.857 | 2.500.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 5 | PP2500408741 - Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | 4,500,000 | 6.428.571 | 2.250.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 6 | PP2500408742 - Que cấy chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. Pneumoniae ATCC 700603 | 7,500,000 | 10.714.286 | 3.750.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 7 | PP2500408743 - Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 | 5,500,000 | 7.857.143 | 2.750.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 8 | PP2500408744 - Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 25923 | 5,600,000 | 8.000.000 | 2.800.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 9 | PP2500408745 - Test xét nghiệm định tính kháng thể bề mặt viêm gan B (HBsAb ) | 30,839,400 | 44.056.286 | 15.419.700 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 10 | PP2500408746 - Ống nghiệm EDTA, nắp cao su | 384,720,000 | 549.600.000 | 192.360.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 11 | PP2500408747 - Cồn 70 độ | 350,000,000 | 500.000.000 | 175.000.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 12 | PP2500408748 - Cồn 90 độ | 2,010,000 | 2.871.429 | 1.005.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 13 | PP2500408749 - Nước cất 1 lần | 17,760,000 | 25.371.429 | 8.880.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 14 | PP2500408750 - Gel điện não | 25,500,000 | 36.428.571 | 12.750.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 15 | PP2500408751 - Con sò đánh bóng răng | 396,900 | 567.000 | 198.450 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 16 | PP2500408752 - Dung dịch sát khuẩn ống tủy (R4+) | 13,175,000 | 18.821.429 | 6.587.500 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 17 | PP2500408753 - Dầu bôi trơn tay khoan | 2,900,000 | 4.142.857 | 1.450.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 18 | PP2500408754 - Gel điện tim | 760,000 | 1.085.714 | 380.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 19 | PP2500408755 - Gel siêu âm | 14,400,000 | 20.571.429 | 7.200.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 20 | PP2500408756 - Khí oxy y tế (chai 6m3) | 9,130,000 | 13.042.857 | 4.565.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 21 | PP2500408757 - Khí CO2, chai 6m3 | 34,485,000 | 49.264.286 | 17.242.500 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 22 | PP2500408758 - Khí Nitơ | 4,584,000 | 6.548.571 | 2.292.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 23 | PP2500408759 - Khí Oxy lỏng | 450,000,000 | 642.857.143 | 225.000.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 24 | PP2500408760 - Bộ que kim thử đường huyết nhanh | 23,848,500 | 34.069.286 | 11.924.250 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 25 | PP2500408761 - Gel bôi trơn | 4,560,000 | 6.514.286 | 2.280.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 26 | PP2500408762 - H.Pylori test | 6,600,000 | 9.428.571 | 3.300.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 27 | PP2500408763 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn | 21,600,000 | 30.857.143 | 10.800.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 28 | PP2500408764 - DUNG DỊCH KHỬ KHUẨNHYDROPEROXIDE | 512,050,000 | 731.500.000 | 256.025.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 29 | PP2500408765 - Dung dịch Formol 10% đệm trung tính | 1,580,000 | 2.257.143 | 790.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 30 | PP2500408766 - Vôi soda | 59,000,000 | 84.285.714 | 29.500.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 31 | PP2500408767 - Bao Camera nội soi | 22,050,000 | 31.500.000 | 11.025.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 32 | PP2500408768 - Bao dây đốt nội soi | 11,400,000 | 16.285.714 | 5.700.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 33 | PP2500408769 - Băng vô trùng, không thấm nước, trong suốt 53mm x 80mm | 82,500,000 | 117.857.143 | 41.250.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 34 | PP2500408770 - Băng cuộn | 35,100,000 | 50.142.857 | 17.550.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 35 | PP2500408771 - Băng keo cuộn co giãn 10cmx10m | 11,180,000 | 15.971.429 | 5.590.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 36 | PP2500408772 - Băng keo nhiệt | 13,173,300 | 18.819.000 | 6.586.650 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 37 | PP2500408773 - Bơm kim tiêm sử dụng 1 lần 3ml | 36,000,000 | 51.428.571 | 18.000.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 38 | PP2500408774 - Bơm kim tiêm sử dụng 1 lần 5ml | 47,450,000 | 67.785.714 | 23.725.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 39 | PP2500408775 - Bơm tiêm 10ml | 324,000,000 | 462.857.143 | 162.000.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 40 | PP2500408776 - Bơm tiêm 20ml | 10,800,000 | 15.428.571 | 5.400.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 41 | PP2500408777 - Bơm tiêm 50 ml luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện | 1,401,000,000 | 2.001.428.571 | 700.500.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 42 | PP2500408778 - Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m | 27,520,000 | 39.314.286 | 13.760.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 43 | PP2500408779 - Bóp bóng ambu có van peep dùng cho trẻ em | 40,950,000 | 58.500.000 | 20.475.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 44 | PP2500408780 - Bóp bóng ambu có van peep dùng cho trẻ sơ sinh | 16,380,000 | 23.400.000 | 8.190.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 45 | PP2500408781 - Bóng bóp giúp thở trẻ em các cở | 74,000,000 | 105.714.286 | 37.000.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 46 | PP2500408782 - Bơm tiêm nha | 4,410,000 | 6.300.000 | 2.205.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 47 | PP2500408783 - Bay (Cây) trám | 6,300,000 | 9.000.000 | 3.150.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 48 | PP2500408784 - Lèn tay trám bít ống tủy răng | 2,915,000 | 4.164.286 | 1.457.500 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 49 | PP2500408785 - Cây trám Composite | 10,400,000 | 14.857.143 | 5.200.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 50 | PP2500408786 - Mũi Gates | 8,505,000 | 12.150.000 | 4.252.500 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 51 | PP2500408787 - Mũi khoan kim cương nha khoa các loại | 17,976,000 | 25.680.000 | 8.988.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 52 | PP2500408788 - Mũi peeso | 819,000 | 1.170.000 | 409.500 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 53 | PP2500408789 - Bình kềm | 7,980,000 | 11.400.000 | 3.990.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 54 | PP2500408790 - Cây bóc tách phẫu thuật răng miệng | 7,120,000 | 10.171.429 | 3.560.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 55 | PP2500408791 - Cây nạo ngà | 4,900,000 | 7.000.000 | 2.450.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 56 | PP2500408792 - Cone gutta percha (cone chính) trám bít ống tủy răng các size | 8,250,000 | 11.785.714 | 4.125.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 57 | PP2500408793 - Cone gutta percha protaper (Protaper) trám bít ống tủy răng | 12,780,000 | 18.257.143 | 6.390.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 58 | PP2500408794 - Trâm tay nội nha Protaper | 19,416,000 | 27.737.143 | 9.708.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 59 | PP2500408795 - Cone giấy | 6,420,000 | 9.171.429 | 3.210.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 60 | PP2500408796 - Cone phụ | 2,220,000 | 3.171.429 | 1.110.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 61 | PP2500408797 - Cọ quét keo trám | 273,000 | 390.000 | 136.500 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 62 | PP2500408798 - Chổi đánh bóng răng | 3,490,000 | 4.985.714 | 1.745.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 63 | PP2500408799 - Chêm gỗ | 5,544,000 | 7.920.000 | 2.772.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 64 | PP2500408800 - Đai kim loại (Đai Matrix) | 23,100 | 33.000 | 11.550 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 65 | PP2500408801 - Đĩa đánh bóng Composite | 1,060,000 | 1.514.286 | 530.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 66 | PP2500408802 - Đê cao su | 1,948,500 | 2.783.571 | 974.250 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 67 | PP2500408803 - Đai nhám kẻ | 900,000 | 1.285.714 | 450.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 68 | PP2500408804 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường, có dây nối phụ trẻ em (cổng vuông) | 193,116,000 | 275.880.000 | 96.558.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 69 | PP2500408805 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn (cổng tròn) | 161,700,000 | 231.000.000 | 80.850.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 70 | PP2500408806 - Bộ đèn đặt nội khí quản 4 lưỡi | 248,528,000 | 355.040.000 | 124.264.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 71 | PP2500408807 - Kim chích máu (Lamcet) | 3,500,000 | 5.000.000 | 1.750.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 72 | PP2500408808 - Găng tay y tế chưa tiệt trùng | 532,500,000 | 760.714.286 | 266.250.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 73 | PP2500408809 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ | 112,000,000 | 160.000.000 | 56.000.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 74 | PP2500408810 - Khẩu trang y tế tiệt trùng | 110,000,000 | 157.142.857 | 55.000.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 75 | PP2500408811 - Khẩu trang y tế | 226,800,000 | 324.000.000 | 113.400.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 76 | PP2500408812 - Túi đựng bệnh phẩm | 4,410,000 | 6.300.000 | 2.205.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 77 | PP2500408813 - Bơm tiêm thuốc cản quang dùng trong chụp mạch DSA | 12,999,000 | 18.570.000 | 6.499.500 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 78 | PP2500408814 - Thòng lọng đường kính 20mm cắt polyp ống tiêu hóa bằng phương pháp nội soi | 11,000,000 | 15.714.286 | 5.500.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 79 | PP2500408815 - Thòng lọng đường kính 30mm cắt polyp ống tiêu hóa bằng phương pháp nội soi | 11,000,000 | 15.714.286 | 5.500.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 80 | PP2500408816 - Kìm sinh thiết nội soi cho đường tiêu hóa | 2,240,000 | 3.200.000 | 1.120.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 81 | PP2500408817 - Kim chích cầm máu | 3,300,000 | 4.714.286 | 1.650.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 82 | PP2500408818 - Clip cầm máu | 5,600,000 | 8.000.000 | 2.800.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 83 | PP2500408819 - Kìm gắp dị vật ống tiêu hóa | 56,600,000 | 80.857.143 | 28.300.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 84 | PP2500408820 - Nắp chụp đầu dây soi | 1,000,000 | 1.428.571 | 500.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 85 | PP2500408821 - Vợt gắp dị vật | 1,200,000 | 1.714.286 | 600.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2500408737 |
| Giá từng phần lô | 444,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500408738 |
| Giá từng phần lô | 88,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.467.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng EV71 |
|
| Mã phần lô | PP2500408739 |
| Giá từng phần lô | 27,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Test nhanh xét nghiệm kháng nguyên H. pylori trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2500408740 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 |
|
| Mã phần lô | PP2500408741 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Que cấy chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. Pneumoniae ATCC 700603 |
|
| Mã phần lô | PP2500408742 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Que cấy chủng chuẩn Escherichia coli ATCC 25922 |
|
| Mã phần lô | PP2500408743 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 25923 |
|
| Mã phần lô | PP2500408744 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Test xét nghiệm định tính kháng thể bề mặt viêm gan B (HBsAb ) |
|
| Mã phần lô | PP2500408745 |
| Giá từng phần lô | 30,839,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.056.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.419.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Ống nghiệm EDTA, nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500408746 |
| Giá từng phần lô | 384,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500408747 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500408748 |
| Giá từng phần lô | 2,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Nước cất 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500408749 |
| Giá từng phần lô | 17,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Gel điện não |
|
| Mã phần lô | PP2500408750 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Con sò đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500408751 |
| Giá từng phần lô | 396,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Dung dịch sát khuẩn ống tủy (R4+) |
|
| Mã phần lô | PP2500408752 |
| Giá từng phần lô | 13,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Dầu bôi trơn tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500408753 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500408754 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500408755 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Khí oxy y tế (chai 6m3) |
|
| Mã phần lô | PP2500408756 |
| Giá từng phần lô | 9,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.042.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Khí CO2, chai 6m3 |
|
| Mã phần lô | PP2500408757 |
| Giá từng phần lô | 34,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.264.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.242.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Khí Nitơ |
|
| Mã phần lô | PP2500408758 |
| Giá từng phần lô | 4,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.548.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Khí Oxy lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500408759 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bộ que kim thử đường huyết nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500408760 |
| Giá từng phần lô | 23,848,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.069.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.924.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500408761 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
H.Pylori test |
|
| Mã phần lô | PP2500408762 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500408763 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
DUNG DỊCH KHỬ KHUẨNHYDROPEROXIDE |
|
| Mã phần lô | PP2500408764 |
| Giá từng phần lô | 512,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 731.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Dung dịch Formol 10% đệm trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2500408765 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500408766 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bao Camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500408767 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bao dây đốt nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500408768 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Băng vô trùng, không thấm nước, trong suốt 53mm x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500408769 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2500408770 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Băng keo cuộn co giãn 10cmx10m |
|
| Mã phần lô | PP2500408771 |
| Giá từng phần lô | 11,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Băng keo nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500408772 |
| Giá từng phần lô | 13,173,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.586.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bơm kim tiêm sử dụng 1 lần 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500408773 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bơm kim tiêm sử dụng 1 lần 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500408774 |
| Giá từng phần lô | 47,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500408775 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500408776 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bơm tiêm 50 ml luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500408777 |
| Giá từng phần lô | 1,401,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.001.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500408778 |
| Giá từng phần lô | 27,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bóp bóng ambu có van peep dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500408779 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bóp bóng ambu có van peep dùng cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500408780 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bóng bóp giúp thở trẻ em các cở |
|
| Mã phần lô | PP2500408781 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bơm tiêm nha |
|
| Mã phần lô | PP2500408782 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bay (Cây) trám |
|
| Mã phần lô | PP2500408783 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Lèn tay trám bít ống tủy răng |
|
| Mã phần lô | PP2500408784 |
| Giá từng phần lô | 2,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.164.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.457.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Cây trám Composite |
|
| Mã phần lô | PP2500408785 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Mũi Gates |
|
| Mã phần lô | PP2500408786 |
| Giá từng phần lô | 8,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.252.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Mũi khoan kim cương nha khoa các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500408787 |
| Giá từng phần lô | 17,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Mũi peeso |
|
| Mã phần lô | PP2500408788 |
| Giá từng phần lô | 819,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bình kềm |
|
| Mã phần lô | PP2500408789 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Cây bóc tách phẫu thuật răng miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500408790 |
| Giá từng phần lô | 7,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Cây nạo ngà |
|
| Mã phần lô | PP2500408791 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Cone gutta percha (cone chính) trám bít ống tủy răng các size |
|
| Mã phần lô | PP2500408792 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Cone gutta percha protaper (Protaper) trám bít ống tủy răng |
|
| Mã phần lô | PP2500408793 |
| Giá từng phần lô | 12,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Trâm tay nội nha Protaper |
|
| Mã phần lô | PP2500408794 |
| Giá từng phần lô | 19,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.737.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Cone giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500408795 |
| Giá từng phần lô | 6,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Cone phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500408796 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Cọ quét keo trám |
|
| Mã phần lô | PP2500408797 |
| Giá từng phần lô | 273,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Chổi đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500408798 |
| Giá từng phần lô | 3,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.985.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Chêm gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500408799 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Đai kim loại (Đai Matrix) |
|
| Mã phần lô | PP2500408800 |
| Giá từng phần lô | 23,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Đĩa đánh bóng Composite |
|
| Mã phần lô | PP2500408801 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Đê cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500408802 |
| Giá từng phần lô | 1,948,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.783.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 974.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Đai nhám kẻ |
|
| Mã phần lô | PP2500408803 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường, có dây nối phụ trẻ em (cổng vuông) |
|
| Mã phần lô | PP2500408804 |
| Giá từng phần lô | 193,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.558.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn (cổng tròn) |
|
| Mã phần lô | PP2500408805 |
| Giá từng phần lô | 161,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bộ đèn đặt nội khí quản 4 lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2500408806 |
| Giá từng phần lô | 248,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Kim chích máu (Lamcet) |
|
| Mã phần lô | PP2500408807 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Găng tay y tế chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500408808 |
| Giá từng phần lô | 532,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500408809 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Khẩu trang y tế tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500408810 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500408811 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Túi đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500408812 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bơm tiêm thuốc cản quang dùng trong chụp mạch DSA |
|
| Mã phần lô | PP2500408813 |
| Giá từng phần lô | 12,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.499.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Thòng lọng đường kính 20mm cắt polyp ống tiêu hóa bằng phương pháp nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500408814 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Thòng lọng đường kính 30mm cắt polyp ống tiêu hóa bằng phương pháp nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500408815 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Kìm sinh thiết nội soi cho đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500408816 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Kim chích cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500408817 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Clip cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500408818 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Kìm gắp dị vật ống tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500408819 |
| Giá từng phần lô | 56,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Nắp chụp đầu dây soi |
|
| Mã phần lô | PP2500408820 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Vợt gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500408821 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi