Gói thầu: Gói 5: Mua hóa chất xét nghiệm năm 2023-2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200096353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN MỸ PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Gói 5: Mua hóa chất xét nghiệm năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200080128 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo hiểm chi trả và nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm nhận hồ sơ | Công ty cổ phần bệnh viện Mỹ Phước. TC3, KP.3, P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
| Giá bán HSMT | 2.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 33,861,146,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,015,834,390 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP | 199,332,000 | 0 | 0 | |
| 2 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP | 44,291,100 | 0 | 0 | |
| 3 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 390,505,500 | 0 | 0 | |
| 4 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 93,051,000 | 0 | 0 | |
| 5 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA | 292,912,200 | 0 | 0 | |
| 6 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA | 66,444,000 | 0 | 0 | |
| 7 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB | 61,824,000 | 0 | 0 | |
| 8 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB | 31,636,500 | 0 | 0 | |
| 9 | Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng CMV | 277,200,000 | 0 | 0 | |
| 10 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng CMV | 142,733,120 | 0 | 0 | |
| 11 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng CMV | 110,764,500 | 0 | 0 | |
| 12 | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng CMV | 364,245,000 | 0 | 0 | |
| 13 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng CMV | 66,465,000 | 0 | 0 | |
| 14 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng CMV | 110,880,000 | 0 | 0 | |
| 15 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol | 79,091,250 | 0 | 0 | |
| 16 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol | 40,635,000 | 0 | 0 | |
| 17 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin | 106,369,200 | 0 | 0 | |
| 18 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ferritin | 44,276,400 | 0 | 0 | |
| 19 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do | 129,126,900 | 0 | 0 | |
| 20 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 tự do | 62,020,000 | 0 | 0 | |
| 21 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do | 164,619,000 | 0 | 0 | |
| 22 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do | 50,618,400 | 0 | 0 | |
| 23 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 390,505,500 | 0 | 0 | |
| 24 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 132,873,300 | 0 | 0 | |
| 25 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể anti-HBs | 565,997,250 | 0 | 0 | |
| 26 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể anti-HBs | 225,981,000 | 0 | 0 | |
| 27 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể anti-HBs | 175,858,200 | 0 | 0 | |
| 28 | Thuốc thử xét nghiệm định tính HBs Ag | 355,798,800 | 0 | 0 | |
| 29 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBs Ag | 94,676,400 | 0 | 0 | |
| 30 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBs Ag | 107,617,650 | 0 | 0 | |
| 31 | Định tính HCV Ab | 674,427,600 | 0 | 0 | |
| 32 | Chất chuẩn HCV Ab | 70,543,200 | 0 | 0 | |
| 33 | Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab | 103,744,200 | 0 | 0 | |
| 34 | Đinh tính HIV | 354,795,000 | 0 | 0 | |
| 35 | Chất chuẩn HIV | 59,802,750 | 0 | 0 | |
| 36 | Chất kiểm tra xét nghiệm HIV | 71,347,500 | 0 | 0 | |
| 37 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng cTnI | 341,250,000 | 0 | 0 | |
| 38 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cTnI | 39,448,500 | 0 | 0 | |
| 39 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA tự do | 368,499,600 | 0 | 0 | |
| 40 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do | 37,978,500 | 0 | 0 | |
| 41 | Chất kiểm tra xét nghiệm PSA tự do | 38,451,000 | 0 | 0 | |
| 42 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 142,222,500 | 0 | 0 | |
| 43 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 28,476,000 | 0 | 0 | |
| 44 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 | 230,475,000 | 0 | 0 | |
| 45 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 | 50,620,500 | 0 | 0 | |
| 46 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng progesterone | 30,382,800 | 0 | 0 | |
| 47 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng progesterone | 11,393,550 | 0 | 0 | |
| 48 | Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng kháng thể IgG kháng virus rubella | 144,795,000 | 0 | 0 | |
| 49 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính và định lượng kháng thể IgG kháng virus rubella | 57,918,000 | 0 | 0 | |
| 50 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và định lượng kháng thể IgG kháng virus rubella | 73,689,000 | 0 | 0 | |
| 51 | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus rubella | 247,065,000 | 0 | 0 | |
| 52 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus rubella | 106,344,000 | 0 | 0 | |
| 53 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus rubella | 114,030,000 | 0 | 0 | |
| 54 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng testosterone | 110,748,750 | 0 | 0 | |
| 55 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng testosterone | 30,441,600 | 0 | 0 | |
| 56 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG đặc hiệu với Toxoplasma gondii | 100,852,500 | 0 | 0 | |
| 57 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG đặc hiệu với Toxoplasma gondii | 63,806,400 | 0 | 0 | |
| 58 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG đặc hiệu với Toxoplasma gondi | 49,627,200 | 0 | 0 | |
| 59 | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với Toxoplasma gondii | 225,697,500 | 0 | 0 | |
| 60 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với Toxoplasma gondii | 45,612,000 | 0 | 0 | |
| 61 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với Toxoplasma gondii | 75,952,800 | 0 | 0 | |
| 62 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TPO | 88,599,000 | 0 | 0 | |
| 63 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TPO | 42,714,000 | 0 | 0 | |
| 64 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH | 339,885,000 | 0 | 0 | |
| 65 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | 43,054,200 | 0 | 0 | |
| 66 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng BNP | 928,827,900 | 0 | 0 | |
| 67 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng BNP | 26,775,000 | 0 | 0 | |
| 68 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng BNP | 30,366,000 | 0 | 0 | |
| 69 | Vật liệu kiểm soát mức 1, 2, 3 các xét nghiệm định lượng dấu ấn tim mạch | 197,227,800 | 0 | 0 | |
| 70 | Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 54 thông số xét nghiệm miễn dịch 3 mức | 177,143,400 | 0 | 0 | |
| 71 | Đinh lượng Total βhCG (5th IS) | 182,750,400 | 0 | 0 | |
| 72 | Chất chuẩn TOTAL βhCG (5th IS) | 47,439,000 | 0 | 0 | |
| 73 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng estriol tự do | 94,946,250 | 0 | 0 | |
| 74 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng estriol tự do | 87,339,000 | 0 | 0 | |
| 75 | Thuốc thử xét nghiệm định lượng PAPP-A | 463,182,300 | 0 | 0 | |
| 76 | Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A | 187,110,000 | 0 | 0 | |
| 77 | Giếng phản ứng | 131,600,700 | 0 | 0 | |
| 78 | Giếng phản ứng dùng cho máy phân tích miễn dịch | 328,242,750 | 0 | 0 | |
| 79 | Dung dịch đệm rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch | 255,675,000 | 0 | 0 | |
| 80 | Hóa chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch | 344,663,550 | 0 | 0 | |
| 81 | Dung dịch đệm dùng cho xét nghiệm miễn dịch | 327,337,500 | 0 | 0 | |
| 82 | Cốc đựng mẫu 0.5ml | 50,094,000 | 0 | 0 | |
| 83 | Cốc đựng mẫu 2.0ml | 54,054,000 | 0 | 0 | |
| 84 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch | 45,086,496 | 0 | 0 | |
| 85 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch và máy phân tích tế bào dòng chảy | 25,309,200 | 0 | 0 | |
| 86 | Túi chứa dung dịch thải cho hệ thống máy xét nghiệm | 2,648,800 | 0 | 0 | |
| 87 | Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | 108,000,000 | 0 | 0 | |
| 88 | Que mẫu chuẩn | 5,556,600 | 0 | 0 | |
| 89 | Dung dịch pha loãng huyết học dùng cho máy xét nghiệm huyết học tự động | 250,000,000 | 0 | 0 | |
| 90 | Dung dịch ly giải bạch cầu | 675,000,000 | 0 | 0 | |
| 91 | Dung dịch phân tích (phá vỡ) hồng cầu | 1,035,000,000 | 0 | 0 | |
| 92 | Nội kiểm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học | 160,000,000 | 0 | 0 | |
| 93 | Dung dịch ly giải, phân tích ( phá vỡ) hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học tự động | 250,000,000 | 0 | 0 | |
| 94 | Dung dịch ly giải huyết học dùng cho máy xét nghiệm huyết học tự động | 250,000,000 | 0 | 0 | |
| 95 | Dung dịch ly giải bạch cầu (WBC) và sự khác biệt 5 phần bạch cầu (LYM, MONO, NEU, EO, BA) trong mẫu máu, dùng cho máy xét nghiệm huyết học tự động | 275,000,000 | 0 | 0 | |
| 96 | Dung dịch nhuộm huỳnh quang phân tích 5 thành phần bạch cầu | 141,666,000 | 0 | 0 | |
| 97 | Hóa chất xét nghiệm Ion đồ Na. K. Ca. Ph trong máu | 306,960,000 | 0 | 0 | |
| 98 | Hóa chất xét nghiệm Ion đồ Na. K. Cl trong máu | 271,656,000 | 0 | 0 | |
| 99 | Dung dịch kiểm tra chất lượng của máy Ion đồ | 86,000,000 | 0 | 0 | |
| 100 | Dung dịch Làm sạch điện cực | 44,928,000 | 0 | 0 | |
| 101 | Hóa chất xét nghiệm Ethanol trong máu | 156,974,400 | 0 | 0 | |
| 102 | Dung dịch kiểm tra tính chính xác của hóa chất Ethanol | 151,212,000 | 0 | 0 | |
| 103 | Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng giun đũa chó Toxocara canis | 200,000,000 | 0 | 0 | |
| 104 | Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Taenia solium | 119,775,600 | 0 | 0 | |
| 105 | Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG huyết thanh kháng Ascaris | 119,775,600 | 0 | 0 | |
| 106 | Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides | 119,775,600 | 0 | 0 | |
| 107 | Hóa chất xét nghiệm trên máy đông máu tự động | 262,953,800 | 0 | 0 | |
| 108 | Vật tư tiêu hao dùng cho máy đo đông máu | 23,478,020 | 0 | 0 | |
| 109 | Hóa chất chẩn đoán invitro sử dụng cho máy đo đông máu | 766,195,200 | 0 | 0 | |
| 110 | Nước rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động | 334,040,760 | 0 | 0 | |
| 111 | Dung dịch rửa sử dụng cho máy đo đông máu | 310,511,640 | 0 | 0 | |
| 112 | Hóa chất chuẩn mức 1 | 62,899,200 | 0 | 0 | |
| 113 | Hóa chất chuẩn mức 2 | 62,899,200 | 0 | 0 | |
| 114 | Hóa chất chuẩn mức 3 | 62,899,200 | 0 | 0 | |
| 115 | Hoá chất xét nghiệm GPT (ALT) | 130,485,600 | 0 | 0 | |
| 116 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 23,032,800 | 0 | 0 | |
| 117 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP | 17,463,600 | 0 | 0 | |
| 118 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase | 261,475,200 | 0 | 0 | |
| 119 | Hoá chất xét nghiệm GOT (AST) | 130,032,000 | 0 | 0 | |
| 120 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 162,918,000 | 0 | 0 | |
| 121 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 12,075,000 | 0 | 0 | |
| 122 | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 12,390,000 | 0 | 0 | |
| 123 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 84,520,800 | 0 | 0 | |
| 124 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao | 66,339,000 | 0 | 0 | |
| 125 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex | 313,992,000 | 0 | 0 | |
| 126 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 93,492,000 | 0 | 0 | |
| 127 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT | 102,816,000 | 0 | 0 | |
| 128 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholestero | 30,114,000 | 0 | 0 | |
| 129 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 785,064,000 | 0 | 0 | |
| 130 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 67,687,200 | 0 | 0 | |
| 131 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Inorganic Phosphorous (phospho vô cơ) | 17,262,000 | 0 | 0 | |
| 132 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt | 45,099,600 | 0 | 0 | |
| 133 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 82,303,200 | 0 | 0 | |
| 134 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 82,303,200 | 0 | 0 | |
| 135 | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 82,303,200 | 0 | 0 | |
| 136 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH | 30,819,600 | 0 | 0 | |
| 137 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 1,369,200,000 | 0 | 0 | |
| 138 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 76,003,200 | 0 | 0 | |
| 139 | Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy | 50,131,200 | 0 | 0 | |
| 140 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF | 91,192,500 | 0 | 0 | |
| 141 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 5,565,000 | 0 | 0 | |
| 142 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin | 40,572,000 | 0 | 0 | |
| 143 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần | 22,124,154 | 0 | 0 | |
| 144 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride | 193,021,620 | 0 | 0 | |
| 145 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen | 250,387,200 | 0 | 0 | |
| 146 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | 93,434,292 | 0 | 0 | |
| 147 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein | 26,705,700 | 0 | 0 | |
| 148 | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 70,421,400 | 0 | 0 | |
| 149 | Dung dịch rửa hệ thống | 132,564,600 | 0 | 0 | |
| 150 | Dung dịch rửa | 22,680,000 | 0 | 0 | |
| 151 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK | 25,527,600 | 0 | 0 | |
| 152 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex | 224,204,400 | 0 | 0 | |
| 153 | Chất chuẩn cho xét nghiệm RF | 60,694,200 | 0 | 0 | |
| 154 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 205,968,000 | 0 | 0 | |
| 155 | Que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số | 240,750,000 | 0 | 0 | |
| 156 | Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể nhóm máu hệ ABO | 33,033,000 | 0 | 0 | |
| 157 | Thẻ xét nghiệm định tính kháng nguyên của hệ ABO và Rh (D) và hồng cầu mẫn cảm | 83,390,000 | 0 | 0 | |
| 158 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động | 82,405,000 | 0 | 0 | |
| 159 | Thẻ xét nghiệm định tính kháng thể của hệ ABO, kháng thể bất thường, hòa hợp truyền máu, kháng nguyên hồng cầu và kiểm soát xét nghiệm định nhóm máu | 83,391,000 | 0 | 0 | |
| 160 | Thẻ xét nghiệm định tính kháng nguyên của hệ ABO | 75,516,000 | 0 | 0 | |
| 161 | Thẻ xét nghiệm định tính kháng nguyên của hệ ABO và Rh (D) | 64,134,000 | 0 | 0 | |
| 162 | Thẻ xét nghiệm định tính kháng nguyên của hệ ABO và Rh (D) và kháng thể của hệ ABO | 64,533,000 | 0 | 0 | |
| 163 | Dung dịch pha loãng mẫu dùng cho xét nghiệm phân tích nhóm máu | 32,067,000 | 0 | 0 | |
| 164 | Thẻ xét nghiệm định tính hồng cầu mẫn cảm, kháng thể bất thường, hòa hợp truyền máu và kháng nguyên hồng cầu | 121,380,000 | 0 | 0 | |
| 165 | Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 622,020,000 | 0 | 0 | |
| 166 | Chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học | 926,100,000 | 0 | 0 | |
| 167 | Chất ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu trong xét nghiệm huyết học | 373,086,000 | 0 | 0 | |
| 168 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 269,997,000 | 0 | 0 | |
| 169 | Hóa chất kiểm chuẩn huyết học | 505,411,200 | 0 | 0 | |
| 170 | Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động | 72,000,000 | 0 | 0 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Giá từng phần lô | 199,332,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Giá từng phần lô | 44,291,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Giá từng phần lô | 390,505,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Giá từng phần lô | 93,051,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Giá từng phần lô | 292,912,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Giá từng phần lô | 66,444,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Giá từng phần lô | 61,824,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Giá từng phần lô | 31,636,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng CMV |
|
| Giá từng phần lô | 277,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng CMV |
|
| Giá từng phần lô | 142,733,120 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng CMV |
|
| Giá từng phần lô | 110,764,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng CMV |
|
| Giá từng phần lô | 364,245,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng CMV |
|
| Giá từng phần lô | 66,465,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng CMV |
|
| Giá từng phần lô | 110,880,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol |
|
| Giá từng phần lô | 79,091,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol |
|
| Giá từng phần lô | 40,635,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin |
|
| Giá từng phần lô | 106,369,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ferritin |
|
| Giá từng phần lô | 44,276,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do |
|
| Giá từng phần lô | 129,126,900 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 tự do |
|
| Giá từng phần lô | 62,020,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do |
|
| Giá từng phần lô | 164,619,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do |
|
| Giá từng phần lô | 50,618,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Giá từng phần lô | 390,505,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Giá từng phần lô | 132,873,300 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể anti-HBs |
|
| Giá từng phần lô | 565,997,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể anti-HBs |
|
| Giá từng phần lô | 225,981,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể anti-HBs |
|
| Giá từng phần lô | 175,858,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBs Ag |
|
| Giá từng phần lô | 355,798,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBs Ag |
|
| Giá từng phần lô | 94,676,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBs Ag |
|
| Giá từng phần lô | 107,617,650 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Định tính HCV Ab |
|
| Giá từng phần lô | 674,427,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn HCV Ab |
|
| Giá từng phần lô | 70,543,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab |
|
| Giá từng phần lô | 103,744,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đinh tính HIV |
|
| Giá từng phần lô | 354,795,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn HIV |
|
| Giá từng phần lô | 59,802,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất kiểm tra xét nghiệm HIV |
|
| Giá từng phần lô | 71,347,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cTnI |
|
| Giá từng phần lô | 341,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cTnI |
|
| Giá từng phần lô | 39,448,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Giá từng phần lô | 368,499,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Giá từng phần lô | 37,978,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất kiểm tra xét nghiệm PSA tự do |
|
| Giá từng phần lô | 38,451,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Giá từng phần lô | 142,222,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Giá từng phần lô | 28,476,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Giá từng phần lô | 230,475,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Giá từng phần lô | 50,620,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng progesterone |
|
| Giá từng phần lô | 30,382,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng progesterone |
|
| Giá từng phần lô | 11,393,550 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng kháng thể IgG kháng virus rubella |
|
| Giá từng phần lô | 144,795,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính và định lượng kháng thể IgG kháng virus rubella |
|
| Giá từng phần lô | 57,918,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và định lượng kháng thể IgG kháng virus rubella |
|
| Giá từng phần lô | 73,689,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus rubella |
|
| Giá từng phần lô | 247,065,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus rubella |
|
| Giá từng phần lô | 106,344,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus rubella |
|
| Giá từng phần lô | 114,030,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng testosterone |
|
| Giá từng phần lô | 110,748,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng testosterone |
|
| Giá từng phần lô | 30,441,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG đặc hiệu với Toxoplasma gondii |
|
| Giá từng phần lô | 100,852,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG đặc hiệu với Toxoplasma gondii |
|
| Giá từng phần lô | 63,806,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG đặc hiệu với Toxoplasma gondi |
|
| Giá từng phần lô | 49,627,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với Toxoplasma gondii |
|
| Giá từng phần lô | 225,697,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với Toxoplasma gondii |
|
| Giá từng phần lô | 45,612,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với Toxoplasma gondii |
|
| Giá từng phần lô | 75,952,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TPO |
|
| Giá từng phần lô | 88,599,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TPO |
|
| Giá từng phần lô | 42,714,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Giá từng phần lô | 339,885,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Giá từng phần lô | 43,054,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Giá từng phần lô | 928,827,900 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Giá từng phần lô | 26,775,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Giá từng phần lô | 30,366,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu kiểm soát mức 1, 2, 3 các xét nghiệm định lượng dấu ấn tim mạch |
|
| Giá từng phần lô | 197,227,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 54 thông số xét nghiệm miễn dịch 3 mức |
|
| Giá từng phần lô | 177,143,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đinh lượng Total βhCG (5th IS) |
|
| Giá từng phần lô | 182,750,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn TOTAL βhCG (5th IS) |
|
| Giá từng phần lô | 47,439,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng estriol tự do |
|
| Giá từng phần lô | 94,946,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng estriol tự do |
|
| Giá từng phần lô | 87,339,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PAPP-A |
|
| Giá từng phần lô | 463,182,300 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A |
|
| Giá từng phần lô | 187,110,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giếng phản ứng |
|
| Giá từng phần lô | 131,600,700 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giếng phản ứng dùng cho máy phân tích miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 328,242,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch đệm rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 255,675,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 344,663,550 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch đệm dùng cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 327,337,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cốc đựng mẫu 0.5ml |
|
| Giá từng phần lô | 50,094,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cốc đựng mẫu 2.0ml |
|
| Giá từng phần lô | 54,054,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 45,086,496 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch và máy phân tích tế bào dòng chảy |
|
| Giá từng phần lô | 25,309,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Túi chứa dung dịch thải cho hệ thống máy xét nghiệm |
|
| Giá từng phần lô | 2,648,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số |
|
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que mẫu chuẩn |
|
| Giá từng phần lô | 5,556,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch pha loãng huyết học dùng cho máy xét nghiệm huyết học tự động |
|
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch ly giải bạch cầu |
|
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch phân tích (phá vỡ) hồng cầu |
|
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nội kiểm sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch ly giải, phân tích ( phá vỡ) hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học tự động |
|
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch ly giải huyết học dùng cho máy xét nghiệm huyết học tự động |
|
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch ly giải bạch cầu (WBC) và sự khác biệt 5 phần bạch cầu (LYM, MONO, NEU, EO, BA) trong mẫu máu, dùng cho máy xét nghiệm huyết học tự động |
|
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch nhuộm huỳnh quang phân tích 5 thành phần bạch cầu |
|
| Giá từng phần lô | 141,666,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm Ion đồ Na. K. Ca. Ph trong máu |
|
| Giá từng phần lô | 306,960,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm Ion đồ Na. K. Cl trong máu |
|
| Giá từng phần lô | 271,656,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch kiểm tra chất lượng của máy Ion đồ |
|
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch Làm sạch điện cực |
|
| Giá từng phần lô | 44,928,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm Ethanol trong máu |
|
| Giá từng phần lô | 156,974,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch kiểm tra tính chính xác của hóa chất Ethanol |
|
| Giá từng phần lô | 151,212,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng giun đũa chó Toxocara canis |
|
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Taenia solium |
|
| Giá từng phần lô | 119,775,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG huyết thanh kháng Ascaris |
|
| Giá từng phần lô | 119,775,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides |
|
| Giá từng phần lô | 119,775,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất xét nghiệm trên máy đông máu tự động |
|
| Giá từng phần lô | 262,953,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật tư tiêu hao dùng cho máy đo đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 23,478,020 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất chẩn đoán invitro sử dụng cho máy đo đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 766,195,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nước rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Giá từng phần lô | 334,040,760 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa sử dụng cho máy đo đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 310,511,640 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất chuẩn mức 1 |
|
| Giá từng phần lô | 62,899,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất chuẩn mức 2 |
|
| Giá từng phần lô | 62,899,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất chuẩn mức 3 |
|
| Giá từng phần lô | 62,899,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoá chất xét nghiệm GPT (ALT) |
|
| Giá từng phần lô | 130,485,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
|
| Giá từng phần lô | 23,032,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALP |
|
| Giá từng phần lô | 17,463,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase |
|
| Giá từng phần lô | 261,475,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hoá chất xét nghiệm GOT (AST) |
|
| Giá từng phần lô | 130,032,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Giá từng phần lô | 162,918,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 |
|
| Giá từng phần lô | 12,075,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
|
| Giá từng phần lô | 12,390,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Giá từng phần lô | 84,520,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao |
|
| Giá từng phần lô | 66,339,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex |
|
| Giá từng phần lô | 313,992,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
|
| Giá từng phần lô | 93,492,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT |
|
| Giá từng phần lô | 102,816,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholestero |
|
| Giá từng phần lô | 30,114,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Giá từng phần lô | 785,064,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Giá từng phần lô | 67,687,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Inorganic Phosphorous (phospho vô cơ) |
|
| Giá từng phần lô | 17,262,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt |
|
| Giá từng phần lô | 45,099,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 82,303,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 82,303,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 82,303,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH |
|
| Giá từng phần lô | 30,819,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Giá từng phần lô | 1,369,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Giá từng phần lô | 76,003,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy |
|
| Giá từng phần lô | 50,131,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF |
|
| Giá từng phần lô | 91,192,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Giá từng phần lô | 5,565,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin |
|
| Giá từng phần lô | 40,572,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Giá từng phần lô | 22,124,154 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride |
|
| Giá từng phần lô | 193,021,620 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen |
|
| Giá từng phần lô | 250,387,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid |
|
| Giá từng phần lô | 93,434,292 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein |
|
| Giá từng phần lô | 26,705,700 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy |
|
| Giá từng phần lô | 70,421,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Giá từng phần lô | 132,564,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa |
|
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK |
|
| Giá từng phần lô | 25,527,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF Latex |
|
| Giá từng phần lô | 224,204,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Giá từng phần lô | 60,694,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Giá từng phần lô | 205,968,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số |
|
| Giá từng phần lô | 240,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể nhóm máu hệ ABO |
|
| Giá từng phần lô | 33,033,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thẻ xét nghiệm định tính kháng nguyên của hệ ABO và Rh (D) và hồng cầu mẫn cảm |
|
| Giá từng phần lô | 83,390,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động |
|
| Giá từng phần lô | 82,405,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thẻ xét nghiệm định tính kháng thể của hệ ABO, kháng thể bất thường, hòa hợp truyền máu, kháng nguyên hồng cầu và kiểm soát xét nghiệm định nhóm máu |
|
| Giá từng phần lô | 83,391,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thẻ xét nghiệm định tính kháng nguyên của hệ ABO |
|
| Giá từng phần lô | 75,516,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thẻ xét nghiệm định tính kháng nguyên của hệ ABO và Rh (D) |
|
| Giá từng phần lô | 64,134,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thẻ xét nghiệm định tính kháng nguyên của hệ ABO và Rh (D) và kháng thể của hệ ABO |
|
| Giá từng phần lô | 64,533,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch pha loãng mẫu dùng cho xét nghiệm phân tích nhóm máu |
|
| Giá từng phần lô | 32,067,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thẻ xét nghiệm định tính hồng cầu mẫn cảm, kháng thể bất thường, hòa hợp truyền máu và kháng nguyên hồng cầu |
|
| Giá từng phần lô | 121,380,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 622,020,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 926,100,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu trong xét nghiệm huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 373,086,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 269,997,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm chuẩn huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 505,411,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động |
|
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi