Gói thầu: Gói 5: Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy cho trường CĐYT Bạch Mai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500642195-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 5: Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy cho trường CĐYT Bạch Mai
Số hiệu KHLCNT PL2500326652
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,664,470,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500592716 - Phần 1: Đèn đọc phim 8,000,000 11.428.571 4.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
2 PP2500592717 - Phần 2: Đèn hồng ngoại 18,000,000 25.714.286 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
3 PP2500592718 - Phần 3: Đèn tử 75,000,000 107.142.857 37.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
4 PP2500592719 - Phần 4: Máy điện tim 414,000,000 591.428.571 207.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
5 PP2500592720 - Phần 5: Máy siêu âm trị liệu 120,000,000 171.428.571 60.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
6 PP2500592721 - Phần 6: Máy sóng ngắn 316,340,000 451.914.286 158.170.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
7 PP2500592722 - Phần 7: Mô hình 525,000,000 750.000.000 262.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
8 PP2500592723 - Phần 8: Mô hình cắt dọc mũi miệng hầu 55,000,000 78.571.429 27.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
9 PP2500592724 - Phần 9: Mô hình cắt đứng dọc chậu hông nam/nữ 134,000,000 191.428.571 67.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
10 PP2500592725 - Phần 10: Mô hình cắt lớp đầu mặt 250,200,000 357.428.571 125.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
11 PP2500592726 - Phần 11: Mô hình cắt ngang tủy sống 87,600,000 125.142.857 43.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
12 PP2500592727 - Phần 12: Mô hình chi trên/ chi dưới cắt lớp 19,800,000 28.285.714 9.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
13 PP2500592728 - Phần 13: Mô hình cơ bán thân 898,800,000 1.284.000.000 449.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
14 PP2500592729 - Phần 14: Mô hình cơ xương khớp chi dưới 19,000,000 27.142.857 9.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
15 PP2500592730 - Phần 15: Mô hình cơ xương khớp chi trên 18,000,000 25.714.286 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
16 PP2500592731 - Phần 16: Mô hình đa năng 2,186,000,000 3.122.857.143 1.093.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
17 PP2500592732 - Phần 17: Mô hình da phóng đại 124,800,000 178.285.714 62.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
18 PP2500592733 - Phần 18: Mô hình ép tim 1,347,200,000 1.924.571.429 673.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
19 PP2500592734 - Phần 19: Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương đầu mặt cổ 63,600,000 90.857.143 31.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
20 PP2500592735 - Phần 20: Mô hình giải phẫu tai mũi họng 591,600,000 845.142.857 295.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
21 PP2500592736 - Phần 21: Mô hình giải phẫu toàn thân 170cm 180,000,000 257.142.857 90.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
22 PP2500592737 - Phần 22: Mô hình hệ tuần hoàn 90,000,000 128.571.429 45.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
23 PP2500592738 - Phần 23: Mô hình hộp sọ 166,800,000 238.285.714 83.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
24 PP2500592739 - Phần 24: Mô hình khám thai 269,400,000 384.857.143 134.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
25 PP2500592740 - Phần 25: Mô hình não 105,600,000 150.857.143 52.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
26 PP2500592741 - Phần 26: Mô hình rửa dạ dày 282,000,000 402.857.143 141.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
27 PP2500592742 - Phần 27: Mô hình tắm bé (Trai/Gái) 209,400,000 299.142.857 104.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
28 PP2500592743 - Phần 28: Mô hình thân não 23,850,000 34.071.429 11.925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
29 PP2500592744 - Phần 29: Mô hình thông tiểu nam 108,000,000 154.285.714 54.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
30 PP2500592745 - Phần 30: Mô hình 108,000,000 154.285.714 54.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
31 PP2500592746 - Phần 31: Mô hình thụt tháo 72,000,000 102.857.143 36.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
32 PP2500592747 - Phần 32: Mô hình tiêm bắp nông 103,500,000 147.857.143 51.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
33 PP2500592748 - Phần 33: Mô hình tiêm mông có đèn 150,000,000 214.285.714 75.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
34 PP2500592749 - Phần 34: Mô hình tiêm mông không đèn 180,000,000 257.142.857 90.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
35 PP2500592750 - Phần 35: Mô hình tiêm trong da 105,000,000 150.000.000 52.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
36 PP2500592751 - Phần 36: Mô hình tử cung, vòi trứng, buồng trứng 17,580,000 25.114.286 8.790.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
37 PP2500592752 - Phần 37: Mô hình xương 221,400,000 316.285.714 110.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Phần 1: Đèn đọc phim
Mã phần lô PP2500592716
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 2: Đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500592717
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 3: Đèn tử
Mã phần lô PP2500592718
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 4: Máy điện tim
Mã phần lô PP2500592719
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 5: Máy siêu âm trị liệu
Mã phần lô PP2500592720
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 6: Máy sóng ngắn
Mã phần lô PP2500592721
Giá từng phần lô 316,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 7: Mô hình
Mã phần lô PP2500592722
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 8: Mô hình cắt dọc mũi miệng hầu
Mã phần lô PP2500592723
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 9: Mô hình cắt đứng dọc chậu hông nam/nữ
Mã phần lô PP2500592724
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 10: Mô hình cắt lớp đầu mặt
Mã phần lô PP2500592725
Giá từng phần lô 250,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 11: Mô hình cắt ngang tủy sống
Mã phần lô PP2500592726
Giá từng phần lô 87,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 12: Mô hình chi trên/ chi dưới cắt lớp
Mã phần lô PP2500592727
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 13: Mô hình cơ bán thân
Mã phần lô PP2500592728
Giá từng phần lô 898,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 14: Mô hình cơ xương khớp chi dưới
Mã phần lô PP2500592729
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 15: Mô hình cơ xương khớp chi trên
Mã phần lô PP2500592730
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 16: Mô hình đa năng
Mã phần lô PP2500592731
Giá từng phần lô 2,186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.122.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 17: Mô hình da phóng đại
Mã phần lô PP2500592732
Giá từng phần lô 124,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 18: Mô hình ép tim
Mã phần lô PP2500592733
Giá từng phần lô 1,347,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.924.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 19: Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương đầu mặt cổ
Mã phần lô PP2500592734
Giá từng phần lô 63,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 20: Mô hình giải phẫu tai mũi họng
Mã phần lô PP2500592735
Giá từng phần lô 591,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 21: Mô hình giải phẫu toàn thân 170cm
Mã phần lô PP2500592736
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 22: Mô hình hệ tuần hoàn
Mã phần lô PP2500592737
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 23: Mô hình hộp sọ
Mã phần lô PP2500592738
Giá từng phần lô 166,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 24: Mô hình khám thai
Mã phần lô PP2500592739
Giá từng phần lô 269,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 25: Mô hình não
Mã phần lô PP2500592740
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 26: Mô hình rửa dạ dày
Mã phần lô PP2500592741
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 27: Mô hình tắm bé (Trai/Gái)
Mã phần lô PP2500592742
Giá từng phần lô 209,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 28: Mô hình thân não
Mã phần lô PP2500592743
Giá từng phần lô 23,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 29: Mô hình thông tiểu nam
Mã phần lô PP2500592744
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 30: Mô hình
Mã phần lô PP2500592745
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 31: Mô hình thụt tháo
Mã phần lô PP2500592746
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 32: Mô hình tiêm bắp nông
Mã phần lô PP2500592747
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 33: Mô hình tiêm mông có đèn
Mã phần lô PP2500592748
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 34: Mô hình tiêm mông không đèn
Mã phần lô PP2500592749
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 35: Mô hình tiêm trong da
Mã phần lô PP2500592750
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 36: Mô hình tử cung, vòi trứng, buồng trứng
Mã phần lô PP2500592751
Giá từng phần lô 17,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 37: Mô hình xương
Mã phần lô PP2500592752
Giá từng phần lô 221,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150)
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->