Gói thầu: Gói 5: Mua sắm vật tư dùng cho chuyên khoa điện quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300382802-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 5: Mua sắm vật tư dùng cho chuyên khoa điện quang
Số hiệu KHLCNT PL2300264292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 61,331,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.839.959.300 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300563546 - Dây có đầu nối cho tim mạch 30cm 378,000,000 540.000.000 9018 264.600.000 15000
2 PP2300563547 - Keo sinh học Histoacryl 682,227,000 974.610.000 3006 477.558.900 433
3 PP2300563548 - Phim khô in laser 20x25cm 2,722,500,000 3.889.285.800 3701 1.905.750.000 37500
4 PP2300563549 - Phim khô in laser 25x30cm 4,961,250,000 7.087.500.000 3701 3.472.875.000 37500
5 PP2300563550 - Phim khô in laser 35x43cm 15,246,000,000 21.780.000.000 3701 10.672.200.000 66667
6 PP2300563551 - Phim khô in nhiệt 35x43cm 15,600,000,000 22.285.714.300 3701 10.920.000.000 66667
7 PP2300563552 - Phim khô in nhiệt 20x25cm 2,400,000,000 3.428.571.500 3701 1.680.000.000 25000
8 PP2300563553 - Phim khô in nhiệt 25x30 cm 3,600,000,000 5.142.857.200 3701 2.520.000.000 25000
9 PP2300563554 - Phim khô in laser 35x43cm 9,450,000,000 13.500.000.000 3701 6.615.000.000 41667
10 PP2300563555 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 1 nòng 540,000,000 771.428.600 9018 378.000.000 333
11 PP2300563556 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 1 nòng đầu xoáy 540,000,000 771.428.600 9018 378.000.000 333
12 PP2300563557 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng 1,960,000,000 2.800.000.000 9018 1.372.000.000 667
13 PP2300563558 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng đầu xoáy loại 1 540,000,000 771.428.600 9018 378.000.000 333
14 PP2300563559 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng đầu xoáy loại 2 980,000,000 1.400.000.000 9018 686.000.000 333
15 PP2300563560 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp DSA loại 1 nòng dạng cài 416,000,000 594.285.800 9018 291.200.000 267
16 PP2300563561 - Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp DSA loại 1 nòng dạng chân trụ 416,000,000 594.285.800 9018 291.200.000 267
17 PP2300563562 - Xylanh bơm thuốc đối quang từ dùng cho chụp MRI loại 2 nòng loại 1 450,000,000 642.857.200 9018 315.000.000 167
18 PP2300563563 - Xylanh bơm thuốc đối quang từ dùng cho chụp MRI loại 2 nòng loại 2 450,000,000 642.857.200 9018 315.000.000 167
Dây có đầu nối cho tim mạch 30cm
Mã phần lô PP2300563546
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học Histoacryl
Mã phần lô PP2300563547
Giá từng phần lô 682,227,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 974.610.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.558.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 433
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô in laser 20x25cm
Mã phần lô PP2300563548
Giá từng phần lô 2,722,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.889.285.800
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô in laser 25x30cm
Mã phần lô PP2300563549
Giá từng phần lô 4,961,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô in laser 35x43cm
Mã phần lô PP2300563550
Giá từng phần lô 15,246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.780.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.672.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô in nhiệt 35x43cm
Mã phần lô PP2300563551
Giá từng phần lô 15,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.714.300
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô in nhiệt 20x25cm
Mã phần lô PP2300563552
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571.500
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô in nhiệt 25x30 cm
Mã phần lô PP2300563553
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857.200
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô in laser 35x43cm
Mã phần lô PP2300563554
Giá từng phần lô 9,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 1 nòng
Mã phần lô PP2300563555
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 1 nòng đầu xoáy
Mã phần lô PP2300563556
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng
Mã phần lô PP2300563557
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng đầu xoáy loại 1
Mã phần lô PP2300563558
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp CT loại 2 nòng đầu xoáy loại 2
Mã phần lô PP2300563559
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp DSA loại 1 nòng dạng cài
Mã phần lô PP2300563560
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc cản quang dùng cho chụp DSA loại 1 nòng dạng chân trụ
Mã phần lô PP2300563561
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc đối quang từ dùng cho chụp MRI loại 2 nòng loại 1
Mã phần lô PP2300563562
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylanh bơm thuốc đối quang từ dùng cho chụp MRI loại 2 nòng loại 2
Mã phần lô PP2300563563
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->