Gói thầu: Gói 5: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngàng Y học hạt nhân và Ung bướu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500112107-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 5: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngàng Y học hạt nhân và Ung bướu
Số hiệu KHLCNT PL2500047601
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 19,060,056,072 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500151938 - Hóa chất xét nghiệm AFP-L3 727,650,000 1.091.475.000 363.825.000 263 21,829,500
2 PP2500151939 - Hóa chất xét nghiệm PIVKA2 831,600,000 1.247.400.000 415.800.000 300 24,948,000
3 PP2500151940 - Khay thử cho xét nghiệm AFP-L3 và PIVKA2 514,500,000 771.750.000 257.250.000 438 15,435,000
4 PP2500151941 - Hóa chất hiệu chuẩn AFP-L3 3,780,000 5.670.000 1.890.000 1 113,400
5 PP2500151942 - Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức thấp 3,483,900 5.225.850 1.741.950 1 104,517
6 PP2500151943 - Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức cao 4,410,000 6.615.000 2.205.000 1 132,300
7 PP2500151944 - Hóa chất hiệu chuẩn PIVKA2 4,410,000 6.615.000 2.205.000 1 132,300
8 PP2500151945 - Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức thấp 3,780,000 5.670.000 1.890.000 1 113,400
9 PP2500151946 - Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức cao 4,830,000 7.245.000 2.415.000 1 144,900
10 PP2500151947 - Dung dịch rửa cho các xét nghiệm PIVKA2, AFP-L3 9,712,500 14.568.750 4.856.250 1 291,375
11 PP2500151948 - Xét nghiệm đột biến gen EGFR 2,016,000,000 3.024.000.000 1.008.000.000 60 60,480,000
12 PP2500151949 - Xét nghiệm đột biến gen NRAS 378,000,000 567.000.000 189.000.000 12 11,340,000
13 PP2500151950 - Xét nghiệm đột biến gen BRAF 756,000,000 1.134.000.000 378.000.000 30 22,680,000
14 PP2500151951 - Xét nghiệm đột biến gen KRAS 825,772,500 1.238.658.750 412.886.250 27 24,773,175
15 PP2500151952 - Xét nghiệm đột biến gen các yếu tố nguy cơ bệnh huyết khối tĩnh mạch 171,000,000 256.500.000 85.500.000 12 5,130,000
16 PP2500151953 - Xét nghiệm xác định đột biến gen CYP2C19 252,000,000 378.000.000 126.000.000 15 7,560,000
17 PP2500151954 - Xét nghiệm phân tích đa hình gen DPYD 269,892,000 404.838.000 134.946.000 23 8,096,760
18 PP2500151955 - Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến gen c-Kit 192,000,072 288.000.108 96.000.036 17 5,760,002
19 PP2500151956 - Bộxét nghiệm phát hiện chuyển vịgen ung thư phổi: ALK, ROS, RET, MET 760,800,096 1.141.200.144 380.400.048 36 22,824,002
20 PP2500151957 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu FFPE bằng cột lọc 29,700,000 44.550.000 14.850.000 57 891,000
21 PP2500151958 - Bộ tách chiết DNA trên mẫu mô cố định bằng formalin vùi trong pafaffin 117,936,000 176.904.000 58.968.000 81 3,538,080
22 PP2500151959 - Bộ tách chiết DNA tự do từ mẫu huyết tương 72,450,000 108.675.000 36.225.000 18 2,173,500
23 PP2500151960 - Bộ xét nghiệm đột biến EGFR trong mẫu huyết tương 712,800,000 1.069.200.000 356.400.000 27 21,384,000
24 PP2500151961 - Bộ xét nghiệm 19 loại đột biến gen KRAS bằng phương pháp Real-time PCR 264,384,000 396.576.000 132.192.000 18 7,931,520
25 PP2500151962 - Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến BRAF V600 231,789,600 347.684.400 115.894.800 32 6,953,688
26 PP2500151963 - Đĩa phản ứng PCR 39,690,000 59.535.000 19.845.000 19 1,190,700
27 PP2500151964 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu FFPE 82,199,880 123.299.820 41.099.940 45 2,465,996
28 PP2500151965 - Hóa chất tách chiết DNA/RNAtừ mẫu FFPE 74,820,024 112.230.036 37.410.012 27 2,244,600
29 PP2500151966 - Bộ hóa chất tách chiết RNA mẫu máu 14,700,000 22.050.000 7.350.000 13 441,000
30 PP2500151967 - Ống phản ứng realtime PCR 0.2ml cho giải trình tự gen 5,500,000 8.250.000 2.750.000 500 165,000
31 PP2500151968 - Dải 4 ống realtime PCR thể tích 0.1 mL 5,208,000 7.812.000 2.604.000 94 156,240
32 PP2500151969 - Xét nghiệm đột biến gen các yếu tố nguy cơ bệnh xơ vữa động mạch 38,000,000 57.000.000 19.000.000 3 1,140,000
33 PP2500151970 - Xác định kiểu gen liên quan đến đáp ứng với liệu pháp thiopurine 33,810,000 50.715.000 16.905.000 3 1,014,300
34 PP2500151971 - Xét nghiệm xác định kiểu gen liên quan đến đáp ứng với liệu pháp chống đông coumarin 67,620,000 101.430.000 33.810.000 5 2,028,600
35 PP2500151972 - Xét nghiệm xác định đột biến gen Apo E 42,945,000 64.417.500 21.472.500 3 1,288,350
36 PP2500151973 - Xét nghiệm xác định sự có mặt của HLA-B27 28,917,000 43.375.500 14.458.500 13 867,510
37 PP2500151974 - Xét nghiệm phát hiện đột biến gen CYP2D6 45,570,000 68.355.000 22.785.000 3 1,367,100
38 PP2500151975 - Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến gen c-kit và PDGFRA 381,843,000 572.764.500 190.921.500 17 11,455,290
39 PP2500151976 - Bộ xét nghiệm đột biến ctEGFR trong mẫu huyết tương 378,000,000 567.000.000 189.000.000 18 11,340,000
40 PP2500151977 - Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến trong gen EGFR bằng Reatime PCR 700,465,500 1.050.698.250 350.232.750 38 21,013,965
41 PP2500151978 - Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen BRCA1/2 bằng NGS 1,383,840,000 2.075.760.000 691.920.000 60 41,515,200
42 PP2500151979 - Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen DNA ung thư mô đặc bằng NGS 3,600,000,000 5.400.000.000 1.800.000.000 60 108,000,000
43 PP2500151980 - Hóa chất giải trình tự dùng trong chẩn đoán 191,925,000 287.887.500 95.962.500 8 5,757,750
44 PP2500151981 - Bộ xét nghiệm tổ hợp gen ALK/ROS1/RET/MET 633,600,000 950.400.000 316.800.000 30 19,008,000
45 PP2500151982 - Bộ xét nghiệm phát hiện MSI 450,000,000 675.000.000 225.000.000 18 13,500,000
46 PP2500151983 - Bộ xét nghiệm phát hiện các đột biến gen IDH1 và IDH2 739,872,000 1.109.808.000 369.936.000 30 22,196,160
47 PP2500151984 - Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến EGFR T790M và C797S 687,750,000 1.031.625.000 343.875.000 30 20,632,500
48 PP2500151985 - Bộ xét nghiệm phát hiện hình gen DPYD liên quan độc tính do điều trị bằng fluoropyrimidine 275,100,000 412.650.000 137.550.000 12 8,253,000
Hóa chất xét nghiệm AFP-L3
Mã phần lô PP2500151938
Giá từng phần lô 727,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.091.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,829,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm PIVKA2
Mã phần lô PP2500151939
Giá từng phần lô 831,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,948,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử cho xét nghiệm AFP-L3 và PIVKA2
Mã phần lô PP2500151940
Giá từng phần lô 514,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 438
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,435,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn AFP-L3
Mã phần lô PP2500151941
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức thấp
Mã phần lô PP2500151942
Giá từng phần lô 3,483,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.225.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.741.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,517
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức cao
Mã phần lô PP2500151943
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn PIVKA2
Mã phần lô PP2500151944
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức thấp
Mã phần lô PP2500151945
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức cao
Mã phần lô PP2500151946
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa cho các xét nghiệm PIVKA2, AFP-L3
Mã phần lô PP2500151947
Giá từng phần lô 9,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.568.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.856.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm đột biến gen EGFR
Mã phần lô PP2500151948
Giá từng phần lô 2,016,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm đột biến gen NRAS
Mã phần lô PP2500151949
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm đột biến gen BRAF
Mã phần lô PP2500151950
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm đột biến gen KRAS
Mã phần lô PP2500151951
Giá từng phần lô 825,772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.238.658.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.886.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,773,175
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm đột biến gen các yếu tố nguy cơ bệnh huyết khối tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500151952
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,130,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm xác định đột biến gen CYP2C19
Mã phần lô PP2500151953
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm phân tích đa hình gen DPYD
Mã phần lô PP2500151954
Giá từng phần lô 269,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.838.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,096,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến gen c-Kit
Mã phần lô PP2500151955
Giá từng phần lô 192,000,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.108
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.036
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,002
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộxét nghiệm phát hiện chuyển vịgen ung thư phổi: ALK, ROS, RET, MET
Mã phần lô PP2500151956
Giá từng phần lô 760,800,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.141.200.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.400.048
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,824,002
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu FFPE bằng cột lọc
Mã phần lô PP2500151957
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Bảo đảm dự thầu (VND) 891,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tách chiết DNA trên mẫu mô cố định bằng formalin vùi trong pafaffin
Mã phần lô PP2500151958
Giá từng phần lô 117,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,538,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tách chiết DNA tự do từ mẫu huyết tương
Mã phần lô PP2500151959
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,173,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm đột biến EGFR trong mẫu huyết tương
Mã phần lô PP2500151960
Giá từng phần lô 712,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,384,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm 19 loại đột biến gen KRAS bằng phương pháp Real-time PCR
Mã phần lô PP2500151961
Giá từng phần lô 264,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,931,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến BRAF V600
Mã phần lô PP2500151962
Giá từng phần lô 231,789,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.684.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.894.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,953,688
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa phản ứng PCR
Mã phần lô PP2500151963
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu FFPE
Mã phần lô PP2500151964
Giá từng phần lô 82,199,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.299.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.099.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,465,996
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tách chiết DNA/RNAtừ mẫu FFPE
Mã phần lô PP2500151965
Giá từng phần lô 74,820,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.230.036
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.410.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,244,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất tách chiết RNA mẫu máu
Mã phần lô PP2500151966
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống phản ứng realtime PCR 0.2ml cho giải trình tự gen
Mã phần lô PP2500151967
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dải 4 ống realtime PCR thể tích 0.1 mL
Mã phần lô PP2500151968
Giá từng phần lô 5,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.812.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm đột biến gen các yếu tố nguy cơ bệnh xơ vữa động mạch
Mã phần lô PP2500151969
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xác định kiểu gen liên quan đến đáp ứng với liệu pháp thiopurine
Mã phần lô PP2500151970
Giá từng phần lô 33,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,014,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm xác định kiểu gen liên quan đến đáp ứng với liệu pháp chống đông coumarin
Mã phần lô PP2500151971
Giá từng phần lô 67,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,028,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm xác định đột biến gen Apo E
Mã phần lô PP2500151972
Giá từng phần lô 42,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.417.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,288,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm xác định sự có mặt của HLA-B27
Mã phần lô PP2500151973
Giá từng phần lô 28,917,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.375.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.458.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 867,510
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen CYP2D6
Mã phần lô PP2500151974
Giá từng phần lô 45,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,367,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến gen c-kit và PDGFRA
Mã phần lô PP2500151975
Giá từng phần lô 381,843,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.764.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.921.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,455,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm đột biến ctEGFR trong mẫu huyết tương
Mã phần lô PP2500151976
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến trong gen EGFR bằng Reatime PCR
Mã phần lô PP2500151977
Giá từng phần lô 700,465,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.698.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.232.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,013,965
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen BRCA1/2 bằng NGS
Mã phần lô PP2500151978
Giá từng phần lô 1,383,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.075.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,515,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen DNA ung thư mô đặc bằng NGS
Mã phần lô PP2500151979
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất giải trình tự dùng trong chẩn đoán
Mã phần lô PP2500151980
Giá từng phần lô 191,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,757,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm tổ hợp gen ALK/ROS1/RET/MET
Mã phần lô PP2500151981
Giá từng phần lô 633,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm phát hiện MSI
Mã phần lô PP2500151982
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm phát hiện các đột biến gen IDH1 và IDH2
Mã phần lô PP2500151983
Giá từng phần lô 739,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.109.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,196,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến EGFR T790M và C797S
Mã phần lô PP2500151984
Giá từng phần lô 687,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,632,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm phát hiện hình gen DPYD liên quan độc tính do điều trị bằng fluoropyrimidine
Mã phần lô PP2500151985
Giá từng phần lô 275,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,253,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->