Gói thầu: Gói 5: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm chuyên khoa Y học hạt nhân & Ung bướu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300377277-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 5: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm chuyên khoa Y học hạt nhân & Ung bướu
Số hiệu KHLCNT PL2300248883
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 34,337,174,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.030.115.219 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300494992 - Hóa chất xét nghiệm AFP-L3 2,079,000,000 2.835.000.000 3822 1.455.300.000 10
2 PP2300494993 - Hóa chất xét nghiệm PIVKA2 2,079,000,000 2.835.000.000 3822 1.455.300.000 10
3 PP2300494994 - Khay thử cho xét nghiệm AFP-L3 và PIVKA2 1,470,000,000 2.004.545.455 3822 1.029.000.000 16.6666
4 PP2300494995 - Hóa chất hiệu chuẩn AFP-L3 19,845,000 27.061.364 3822 13.891.500 0.8333
5 PP2300494996 - Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức thấp 16,590,000 22.622.728 3822 11.613.000 0.8333
6 PP2300494997 - Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức cao 21,000,000 28.636.364 3822 14.700.000 0.8333
7 PP2300494998 - Hóa chất hiệu chuẩn PIVKA2 22,050,000 30.068.182 3822 15.435.000 0.8333
8 PP2300494999 - Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức thấp 18,900,000 25.772.728 3822 13.230.000 0.8333
9 PP2300495000 - Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức cao 24,150,000 32.931.819 3822 16.905.000 0.8333
10 PP2300495001 - Dung dịch rửa cho các xét nghiệm PIVKA2, AFP-L3 3,885,000 5.297.728 3822 2.719.500 0.3333
11 PP2300495002 - Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho xét nghiệm PIVKA2, AFP-L3 2,720,000 3.709.091 3822 1.904.000 0.3333
12 PP2300495003 - Xét nghiệm đột biến gen EGFR 2,520,000,000 3.436.363.637 3822 1.764.000.000 5
13 PP2300495004 - Xét nghiệm đột biến gen NRAS 840,000,000 1.145.454.546 3822 588.000.000 1.6666
14 PP2300495005 - Xét nghiệm đột biến gen BRAF 1,890,000,000 2.577.272.728 3822 1.323.000.000 5
15 PP2300495006 - Xét nghiệm đột biến gen KRAS 1,179,675,000 1.608.647.728 3822 825.772.500 2.5
16 PP2300495007 - Xét nghiệm đột biến gen các yếu tố nguy cơ bệnh xơ vữa động mạch 38,000,000 51.818.182 3822 26.600.000 0.1666
17 PP2300495008 - Xác định kiểu gen liên quan đến đáp ứng với liệu pháp thiopurine 33,810,000 46.104.546 3822 23.667.000 0.1666
18 PP2300495009 - Xét nghiệm xác định kiểu gen liên quan đến đáp ứng với liệu pháp chống đông coumarin 67,620,000 92.209.091 3822 47.334.000 0.3333
19 PP2300495010 - Xét nghiệm xác định đột biến gen Apo E 128,835,000 175.684.091 3822 90.184.500 0.5
20 PP2300495011 - Xét nghiệm xác định đột biến gen CYP2C19 126,000,000 171.818.182 3822 88.200.000 0.5
21 PP2300495012 - Xét nghiệm phát hiện các đột biến gen α - globin 22,680,000 30.927.273 3822 15.876.000 0.1666
22 PP2300495013 - Xét nghiệm phát hiện các đột biến gen β - globin 45,360,000 61.854.546 3822 31.752.000 0.1666
23 PP2300495014 - Xác định sự có mặt của alen HLA-B1502 57,000,000 77.727.273 3822 39.900.000 0.5
24 PP2300495015 - Xác định sự có mặt của alen HLA - A3101 57,000,000 77.727.273 3822 39.900.000 0.5
25 PP2300495016 - Xét nghiệm xác định sự có mặt của HLA-B27 27,540,000 37.554.546 3822 19.278.000 0.3333
26 PP2300495017 - Enzyme cho phản ứng PCR 8,400,000 11.454.546 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 5.880.000 0.3333
27 PP2300495018 - Xét nghiệm phân tích đa hình gen DPYD 149,940,000 204.463.637 3822 104.958.000 0.8333
28 PP2300495019 - Xét nghiệm phát hiện đột biến gen CYP2D6 91,140,000 124.281.819 3822 63.798.000 0.3333
29 PP2300495020 - Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến gen c-Kit 138,600,000 189.000.000 3822 97.020.000 0.3333
30 PP2300495021 - Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến gen c-kit và PDGFRA 381,000,000 519.545.455 3822 266.700.000 0.5
31 PP2300495022 - Bộ xét nghiệm đột biến UGT1A1*1/*28 SNP 46,200,000 63.000.000 3822 32.340.000 0.1666
32 PP2300495023 - Bộ xét nghiệm phát hiện chuyển vị gen ung thư phổi: ALK, ROS, RET, MET 258,000,000 351.818.182 3822 180.600.000 0.3333
33 PP2300495024 - Bộ xét nghiệm đột biến ctEGFR trong mẫu máu 630,000,000 859.090.910 3822 441.000.000 0.8333
34 PP2300495025 - Dung dịch loại parafin trong mẫu 83,240,000 113.509.091 3822 58.268.000 1.6666
35 PP2300495026 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu FFPE 230,670,000 314.550.000 3822 161.469.000 5
36 PP2300495027 - Bộ tách chiết DNA từ mẫu máu 10,480,000 14.290.910 3822 7.336.000 0.3333
37 PP2300495028 - Bộ tách chiết Acid Nucleic tự do trong máu số lượng xét nghiệm ≥ 50 247,580,000 337.609.091 3822 173.306.000 1.6666
38 PP2300495029 - Bộ xét nghiệm đột biến EGFR trong mẫu máu 131,100,000 178.772.728 3822 91.770.000 0.3333
39 PP2300495030 - Bộ xét nghiệm methyl hóa MGMT trong ung thư não 189,200,000 258.000.000 3822 132.440.000 0.3333
40 PP2300495031 - Bộ xét nghiệm đột biến gen GIST trong ung thư ruột 259,896,000 354.403.637 3822 181.927.200 0.5
41 PP2300495032 - Khay mẫu 24 giếng cho giải trình tự gen 45,670,000 62.277.273 3822 31.969.000 1.6666
42 PP2300495033 - Bộ xét nghiệm xử lý mẫu bisulfit 120,340,000 164.100.000 3822 84.238.000 1.6666
43 PP2300495034 - Bộ xét nghiệm đột biến gen IDH1/2 479,500,000 653.863.637 3822 335.650.000 0.8333
44 PP2300495035 - Ống phản ứng realtime PCR cho giả trình tự gen 11,550,000 15.750.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 8.085.000 1.6666
45 PP2300495036 - Dải 4 ống realtime PCR cho giả trình tự gen, thể tích 0.1 mL 35,420,000 48.300.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 24.794.000 0.8333
46 PP2300495037 - Bộ xét nghiệm đột biến gen PIK3CA 236,040,000 321.872.728 3822 165.228.000 0.5
47 PP2300495038 - Khay chứa hóa chất chạy máy giải trình tự gen 3,502,000 4.775.455 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 2.451.400 0.3333
48 PP2300495039 - Nước tinh sạch rửa mẫu cho giả trình tự gen 4,766,000 6.499.091 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 3.336.200 0.3333
49 PP2300495040 - Bộ hóa chất kiểm tra máy cho máy giải trình tự gen 91,340,000 124.554.546 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 63.938.000 0.8333
50 PP2300495041 - Bộ hóa chất hiệu chuẩn máy giải trình tự gen 82,922,000 113.075.455 3822 58.045.400 0.3333
51 PP2300495042 - Dung dịch đệm liên kết cho máy giải trình tự gen 6,010,000 8.195.455 3822 4.207.000 0.3333
52 PP2300495043 - Dung dịch đệm ủ cho máy giải trình tự gen 64,200,000 87.545.455 3822 44.940.000 3.3333
53 PP2300495044 - Van nhựa kết nối bơm 71,120,000 96.981.819 3822 49.784.000 3.3333
54 PP2300495045 - Bộ xét nghiệm 19 loại đột biến gen KRAS bằng phương pháp Real-time PCR 1,470,000,000 2.004.545.455 3822 1.029.000.000 3.3333
55 PP2300495046 - Đĩa phản ứng PCR 7,072,000 9.643.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 4.950.400 0.6666
56 PP2300495047 - Bộ tách DNA mẫu mô FFPE 53,823,000 73.395.000 3822 37.676.100 1.1666
57 PP2300495048 - Bộ tách DNA/RNA mẫu mô FFPE 128,428,000 175.129.091 3822 89.899.600 0.6666
58 PP2300495049 - Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến trong gen EGFR 1,284,000,000 1.750.909.091 3822 898.800.000 1.6666
59 PP2300495050 - Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen BRCA1/2 bằng NGS 692,140,000 943.827.273 3822 484.498.000 1.6666
60 PP2300495051 - Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen DNA ung thư mô đặc bằng NGS 1,800,000,000 2.454.545.455 3822 1.260.000.000 0.8333
61 PP2300495052 - Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen RNA ung thư mô đặc bằng NGS 1,406,100,000 1.917.409.091 3822 984.270.000 0.5
62 PP2300495053 - Bộ kit xét nghiệm đột biến ung thư phổ biến bằng NGS 546,000,000 744.545.455 3822 382.200.000 0.5
63 PP2300495054 - Hóa chất xét nghiệm ứng dụng di truyền 1,004,186,000 1.369.344.546 3822 702.930.200 0.3333
64 PP2300495055 - Hóa chất đối chứng cho quá trình giải trình tự 240,000,000 327.272.728 3822 168.000.000 5
65 PP2300495056 - Hóa chất Index 372,000,000 507.272.728 3822 260.400.000 2
66 PP2300495057 - Hóa chất giải trình tự công suất lớn 600 chu kỳ 1,400,840,000 1.910.236.364 3822 980.588.000 3.3333
67 PP2300495058 - Hóa chất giải trình tự gen công suất nhỏ 300 chu kỳ 534,000,000 728.181.819 3822 373.800.000 5
68 PP2300495059 - Hóa chất giải trình tự dùng trong chẩn đoán 853,000,000 1.163.181.819 3822 597.100.000 1.6666
69 PP2300495060 - Hóa chất giải trình tự công suất vừa 300 chu kỳ 94,000,000 128.181.819 3822 65.800.000 0.3333
70 PP2300495061 - Hóa chất tinh sạch thư viện 59,600,000 81.272.728 3822 41.720.000 0.3333
71 PP2300495062 - Khay điện di DNA hệ gen 23,650,000 32.250.000 3822 16.555.000 0.3333
72 PP2300495063 - Khay điện di RNA 17,426,000 23.762.728 3822 12.198.200 0.3333
73 PP2300495064 - Bộ thang chuẩn và dung dịch đệm dùng cho điện di DNA hệ gen 8,181,000 11.155.910 3822 5.726.700 0.1666
74 PP2300495065 - Dung dịch đệm dùng cho điện di RNA 3,000,000 4.090.910 3822 2.100.000 0.1666
75 PP2300495066 - Khay điện di DNA kích thước 35 đến 1000 bp 44,250,000 60.340.910 3822 30.975.000 0.8333
76 PP2300495067 - Bộ thang chuẩn và dung dịch đệm điện di DNA kích thước 35 đến 1000 bp 18,890,000 25.759.091 3822 13.223.000 0.8333
77 PP2300495068 - Nước tinh sạch dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử 4,497,000 6.132.273 3822 3.147.900 0.5
78 PP2300495069 - Dung dịch hạt từ tính gắn Streptavidin 49,082,000 66.930.000 3822 34.357.400 0.3333
79 PP2300495070 - Dung dịch đệm TE 100ml 7,578,000 10.333.637 3822 5.304.600 0.3333
80 PP2300495071 - Nước sạch rửa máy 12,597,000 17.177.728 3822 8.817.900 0.5
81 PP2300495072 - Enzyme phân mảnh DNA 52,000,000 70.909.091 3822 36.400.000 0.8333
82 PP2300495073 - Bộ kit tách chiết RNA tổng số 21,450,000 29.250.000 3822 15.015.000 16.6666
83 PP2300495074 - Hóa chất khử paraffin 16,000,000 21.818.182 3822 11.200.000 3.3333
84 PP2300495075 - Bộ xét nghiệm dung hợp tổ hợp gen ALK/ROS1/RET/MET 687,750,000 937.840.910 3822 481.425.000 0.8333
85 PP2300495076 - Bộ xét nghiệm phát hiện MSI 312,500,000 426.136.364 3822 218.750.000 16.6666
86 PP2300495077 - Bộ xét nghiệm phát hiện các đột biến gen IDH1 và IDH2 687,750,000 937.840.910 3822 481.425.000 0.8333
87 PP2300495078 - Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến EGFR T790M và C797S 687,750,000 937.840.910 3822 481.425.000 0.8333
88 PP2300495079 - Bộ xét nghiệm phát hiện hình gen DPYD liên quan độc tính do điều trị bằng fluoropyrimidine 275,100,000 375.136.364 3822 192.570.000 0.3333
89 PP2300495080 - Cồn tuyệt đối, dùng cho sinh học phân tử 1,760,000 2.400.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 1.232.000 0.3333
90 PP2300495081 - Xylen 960,000 1.309.091 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 672.000 0.3333
91 PP2300495082 - Đệm điện di TBE 10X 946,000 1.290.000 3822 662.200 0.3333
92 PP2300495083 - Thang DNA 100bp 3,410,000 4.650.000 3822 2.387.000 0.3333
93 PP2300495084 - Kit thử Fit Hemoglobin cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân 63,259,754 86.263.301 3822 44.281.827 0.3333
94 PP2300495085 - Chất chuẩn máy Fit hemoglobin NS-Prime calibrator cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân 34,762,340 47.403.191 3822 24.333.638 0.3333
95 PP2300495086 - Chất chuẩn máy Fit NS-Prime Control cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân 68,090,301 92.850.411 3822 47.663.210 0.5
96 PP2300495087 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân 74,215,350 101.202.750 3822 51.950.745 1.6666
97 PP2300495088 - Dung dịch rửa máy cho xét nghiệm máu trong phân 14,393,280 19.627.200 3822 10.075.296 0.3333
98 PP2300495089 - Lọ đựng mẫu cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân 663,201,000 904.365.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 464.240.700 3.3333
99 PP2300495090 - Thuốc thử sắc tố miễn dịch (loại A) 963,900,000 1.314.409.091 3822 674.730.000 2.5
100 PP2300495091 - Môi trường tách mẫu 14,490,000 19.759.091 3822 10.143.000 0.6666
101 PP2300495092 - Đệm rửa 18,060,000 24.627.273 3822 12.642.000 0.1666
102 PP2300495093 - Bộ lọc tế bào 642,600,000 876.272.728 3822 449.820.000 1.6666
Hóa chất xét nghiệm AFP-L3
Mã phần lô PP2300494992
Giá từng phần lô 2,079,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.455.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Hóa chất xét nghiệm PIVKA2
Mã phần lô PP2300494993
Giá từng phần lô 2,079,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.455.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khay thử cho xét nghiệm AFP-L3 và PIVKA2
Mã phần lô PP2300494994
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Hóa chất hiệu chuẩn AFP-L3
Mã phần lô PP2300494995
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.061.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức thấp
Mã phần lô PP2300494996
Giá từng phần lô 16,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.622.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức cao
Mã phần lô PP2300494997
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất hiệu chuẩn PIVKA2
Mã phần lô PP2300494998
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.068.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức thấp
Mã phần lô PP2300494999
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức cao
Mã phần lô PP2300495000
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.931.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Dung dịch rửa cho các xét nghiệm PIVKA2, AFP-L3
Mã phần lô PP2300495001
Giá từng phần lô 3,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.297.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.719.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho xét nghiệm PIVKA2, AFP-L3
Mã phần lô PP2300495002
Giá từng phần lô 2,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.709.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Xét nghiệm đột biến gen EGFR
Mã phần lô PP2300495003
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Xét nghiệm đột biến gen NRAS
Mã phần lô PP2300495004
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Xét nghiệm đột biến gen BRAF
Mã phần lô PP2300495005
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Xét nghiệm đột biến gen KRAS
Mã phần lô PP2300495006
Giá từng phần lô 1,179,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.608.647.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.772.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Xét nghiệm đột biến gen các yếu tố nguy cơ bệnh xơ vữa động mạch
Mã phần lô PP2300495007
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Xác định kiểu gen liên quan đến đáp ứng với liệu pháp thiopurine
Mã phần lô PP2300495008
Giá từng phần lô 33,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.104.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Xét nghiệm xác định kiểu gen liên quan đến đáp ứng với liệu pháp chống đông coumarin
Mã phần lô PP2300495009
Giá từng phần lô 67,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.209.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Xét nghiệm xác định đột biến gen Apo E
Mã phần lô PP2300495010
Giá từng phần lô 128,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.684.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.184.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Xét nghiệm xác định đột biến gen CYP2C19
Mã phần lô PP2300495011
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Xét nghiệm phát hiện các đột biến gen α - globin
Mã phần lô PP2300495012
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.927.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Xét nghiệm phát hiện các đột biến gen β - globin
Mã phần lô PP2300495013
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.854.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Xác định sự có mặt của alen HLA-B1502
Mã phần lô PP2300495014
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Xác định sự có mặt của alen HLA - A3101
Mã phần lô PP2300495015
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Xét nghiệm xác định sự có mặt của HLA-B27
Mã phần lô PP2300495016
Giá từng phần lô 27,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.554.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Enzyme cho phản ứng PCR
Mã phần lô PP2300495017
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Xét nghiệm phân tích đa hình gen DPYD
Mã phần lô PP2300495018
Giá từng phần lô 149,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.463.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen CYP2D6
Mã phần lô PP2300495019
Giá từng phần lô 91,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.281.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến gen c-Kit
Mã phần lô PP2300495020
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến gen c-kit và PDGFRA
Mã phần lô PP2300495021
Giá từng phần lô 381,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bộ xét nghiệm đột biến UGT1A1*1/*28 SNP
Mã phần lô PP2300495022
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Bộ xét nghiệm phát hiện chuyển vị gen ung thư phổi: ALK, ROS, RET, MET
Mã phần lô PP2300495023
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bộ xét nghiệm đột biến ctEGFR trong mẫu máu
Mã phần lô PP2300495024
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Dung dịch loại parafin trong mẫu
Mã phần lô PP2300495025
Giá từng phần lô 83,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.509.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu FFPE
Mã phần lô PP2300495026
Giá từng phần lô 230,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bộ tách chiết DNA từ mẫu máu
Mã phần lô PP2300495027
Giá từng phần lô 10,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.290.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bộ tách chiết Acid Nucleic tự do trong máu số lượng xét nghiệm ≥ 50
Mã phần lô PP2300495028
Giá từng phần lô 247,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.609.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Bộ xét nghiệm đột biến EGFR trong mẫu máu
Mã phần lô PP2300495029
Giá từng phần lô 131,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.772.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bộ xét nghiệm methyl hóa MGMT trong ung thư não
Mã phần lô PP2300495030
Giá từng phần lô 189,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bộ xét nghiệm đột biến gen GIST trong ung thư ruột
Mã phần lô PP2300495031
Giá từng phần lô 259,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.403.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.927.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Khay mẫu 24 giếng cho giải trình tự gen
Mã phần lô PP2300495032
Giá từng phần lô 45,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.277.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Bộ xét nghiệm xử lý mẫu bisulfit
Mã phần lô PP2300495033
Giá từng phần lô 120,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Bộ xét nghiệm đột biến gen IDH1/2
Mã phần lô PP2300495034
Giá từng phần lô 479,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.863.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Ống phản ứng realtime PCR cho giả trình tự gen
Mã phần lô PP2300495035
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Dải 4 ống realtime PCR cho giả trình tự gen, thể tích 0.1 mL
Mã phần lô PP2300495036
Giá từng phần lô 35,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Bộ xét nghiệm đột biến gen PIK3CA
Mã phần lô PP2300495037
Giá từng phần lô 236,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.872.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Khay chứa hóa chất chạy máy giải trình tự gen
Mã phần lô PP2300495038
Giá từng phần lô 3,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.775.455
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.451.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Nước tinh sạch rửa mẫu cho giả trình tự gen
Mã phần lô PP2300495039
Giá từng phần lô 4,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.499.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.336.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bộ hóa chất kiểm tra máy cho máy giải trình tự gen
Mã phần lô PP2300495040
Giá từng phần lô 91,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.554.546
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Bộ hóa chất hiệu chuẩn máy giải trình tự gen
Mã phần lô PP2300495041
Giá từng phần lô 82,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.075.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.045.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Dung dịch đệm liên kết cho máy giải trình tự gen
Mã phần lô PP2300495042
Giá từng phần lô 6,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.195.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.207.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Dung dịch đệm ủ cho máy giải trình tự gen
Mã phần lô PP2300495043
Giá từng phần lô 64,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Van nhựa kết nối bơm
Mã phần lô PP2300495044
Giá từng phần lô 71,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.981.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Bộ xét nghiệm 19 loại đột biến gen KRAS bằng phương pháp Real-time PCR
Mã phần lô PP2300495045
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Đĩa phản ứng PCR
Mã phần lô PP2300495046
Giá từng phần lô 7,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.643.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Bộ tách DNA mẫu mô FFPE
Mã phần lô PP2300495047
Giá từng phần lô 53,823,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.395.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.676.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1666
Bộ tách DNA/RNA mẫu mô FFPE
Mã phần lô PP2300495048
Giá từng phần lô 128,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.129.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.899.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến trong gen EGFR
Mã phần lô PP2300495049
Giá từng phần lô 1,284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 898.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen BRCA1/2 bằng NGS
Mã phần lô PP2300495050
Giá từng phần lô 692,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.827.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen DNA ung thư mô đặc bằng NGS
Mã phần lô PP2300495051
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen RNA ung thư mô đặc bằng NGS
Mã phần lô PP2300495052
Giá từng phần lô 1,406,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.917.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 984.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bộ kit xét nghiệm đột biến ung thư phổ biến bằng NGS
Mã phần lô PP2300495053
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hóa chất xét nghiệm ứng dụng di truyền
Mã phần lô PP2300495054
Giá từng phần lô 1,004,186,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.369.344.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 702.930.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hóa chất đối chứng cho quá trình giải trình tự
Mã phần lô PP2300495055
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Hóa chất Index
Mã phần lô PP2300495056
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất giải trình tự công suất lớn 600 chu kỳ
Mã phần lô PP2300495057
Giá từng phần lô 1,400,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.910.236.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Hóa chất giải trình tự gen công suất nhỏ 300 chu kỳ
Mã phần lô PP2300495058
Giá từng phần lô 534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Hóa chất giải trình tự dùng trong chẩn đoán
Mã phần lô PP2300495059
Giá từng phần lô 853,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.163.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Hóa chất giải trình tự công suất vừa 300 chu kỳ
Mã phần lô PP2300495060
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hóa chất tinh sạch thư viện
Mã phần lô PP2300495061
Giá từng phần lô 59,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Khay điện di DNA hệ gen
Mã phần lô PP2300495062
Giá từng phần lô 23,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Khay điện di RNA
Mã phần lô PP2300495063
Giá từng phần lô 17,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.762.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.198.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bộ thang chuẩn và dung dịch đệm dùng cho điện di DNA hệ gen
Mã phần lô PP2300495064
Giá từng phần lô 8,181,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.155.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.726.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Dung dịch đệm dùng cho điện di RNA
Mã phần lô PP2300495065
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Khay điện di DNA kích thước 35 đến 1000 bp
Mã phần lô PP2300495066
Giá từng phần lô 44,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.340.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Bộ thang chuẩn và dung dịch đệm điện di DNA kích thước 35 đến 1000 bp
Mã phần lô PP2300495067
Giá từng phần lô 18,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.759.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Nước tinh sạch dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300495068
Giá từng phần lô 4,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.132.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.147.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Dung dịch hạt từ tính gắn Streptavidin
Mã phần lô PP2300495069
Giá từng phần lô 49,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.930.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.357.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Dung dịch đệm TE 100ml
Mã phần lô PP2300495070
Giá từng phần lô 7,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.333.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.304.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Nước sạch rửa máy
Mã phần lô PP2300495071
Giá từng phần lô 12,597,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.177.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.817.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Enzyme phân mảnh DNA
Mã phần lô PP2300495072
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Bộ kit tách chiết RNA tổng số
Mã phần lô PP2300495073
Giá từng phần lô 21,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Hóa chất khử paraffin
Mã phần lô PP2300495074
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Bộ xét nghiệm dung hợp tổ hợp gen ALK/ROS1/RET/MET
Mã phần lô PP2300495075
Giá từng phần lô 687,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.840.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Bộ xét nghiệm phát hiện MSI
Mã phần lô PP2300495076
Giá từng phần lô 312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.136.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6666
Bộ xét nghiệm phát hiện các đột biến gen IDH1 và IDH2
Mã phần lô PP2300495077
Giá từng phần lô 687,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.840.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến EGFR T790M và C797S
Mã phần lô PP2300495078
Giá từng phần lô 687,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.840.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Bộ xét nghiệm phát hiện hình gen DPYD liên quan độc tính do điều trị bằng fluoropyrimidine
Mã phần lô PP2300495079
Giá từng phần lô 275,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.136.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Cồn tuyệt đối, dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300495080
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Xylen
Mã phần lô PP2300495081
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Đệm điện di TBE 10X
Mã phần lô PP2300495082
Giá từng phần lô 946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Thang DNA 100bp
Mã phần lô PP2300495083
Giá từng phần lô 3,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Kit thử Fit Hemoglobin cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân
Mã phần lô PP2300495084
Giá từng phần lô 63,259,754
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.263.301
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.281.827
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Chất chuẩn máy Fit hemoglobin NS-Prime calibrator cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân
Mã phần lô PP2300495085
Giá từng phần lô 34,762,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.403.191
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.333.638
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Chất chuẩn máy Fit NS-Prime Control cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân
Mã phần lô PP2300495086
Giá từng phần lô 68,090,301
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.850.411
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.663.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân
Mã phần lô PP2300495087
Giá từng phần lô 74,215,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.202.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.950.745
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Dung dịch rửa máy cho xét nghiệm máu trong phân
Mã phần lô PP2300495088
Giá từng phần lô 14,393,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.627.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.075.296
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Lọ đựng mẫu cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân
Mã phần lô PP2300495089
Giá từng phần lô 663,201,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.365.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.240.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Thuốc thử sắc tố miễn dịch (loại A)
Mã phần lô PP2300495090
Giá từng phần lô 963,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Môi trường tách mẫu
Mã phần lô PP2300495091
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.759.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Đệm rửa
Mã phần lô PP2300495092
Giá từng phần lô 18,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.627.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Bộ lọc tế bào
Mã phần lô PP2300495093
Giá từng phần lô 642,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->