Gói thầu: Gói 5: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm chuyên khoa Y học hạt nhân & Ung bướu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300377277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 5: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm chuyên khoa Y học hạt nhân & Ung bướu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300248883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 34,337,174,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.030.115.219 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300494992 - Hóa chất xét nghiệm AFP-L3 | 2,079,000,000 | 2.835.000.000 | 3822 | 1.455.300.000 | 10 |
| 2 | PP2300494993 - Hóa chất xét nghiệm PIVKA2 | 2,079,000,000 | 2.835.000.000 | 3822 | 1.455.300.000 | 10 |
| 3 | PP2300494994 - Khay thử cho xét nghiệm AFP-L3 và PIVKA2 | 1,470,000,000 | 2.004.545.455 | 3822 | 1.029.000.000 | 16.6666 |
| 4 | PP2300494995 - Hóa chất hiệu chuẩn AFP-L3 | 19,845,000 | 27.061.364 | 3822 | 13.891.500 | 0.8333 |
| 5 | PP2300494996 - Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức thấp | 16,590,000 | 22.622.728 | 3822 | 11.613.000 | 0.8333 |
| 6 | PP2300494997 - Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức cao | 21,000,000 | 28.636.364 | 3822 | 14.700.000 | 0.8333 |
| 7 | PP2300494998 - Hóa chất hiệu chuẩn PIVKA2 | 22,050,000 | 30.068.182 | 3822 | 15.435.000 | 0.8333 |
| 8 | PP2300494999 - Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức thấp | 18,900,000 | 25.772.728 | 3822 | 13.230.000 | 0.8333 |
| 9 | PP2300495000 - Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức cao | 24,150,000 | 32.931.819 | 3822 | 16.905.000 | 0.8333 |
| 10 | PP2300495001 - Dung dịch rửa cho các xét nghiệm PIVKA2, AFP-L3 | 3,885,000 | 5.297.728 | 3822 | 2.719.500 | 0.3333 |
| 11 | PP2300495002 - Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho xét nghiệm PIVKA2, AFP-L3 | 2,720,000 | 3.709.091 | 3822 | 1.904.000 | 0.3333 |
| 12 | PP2300495003 - Xét nghiệm đột biến gen EGFR | 2,520,000,000 | 3.436.363.637 | 3822 | 1.764.000.000 | 5 |
| 13 | PP2300495004 - Xét nghiệm đột biến gen NRAS | 840,000,000 | 1.145.454.546 | 3822 | 588.000.000 | 1.6666 |
| 14 | PP2300495005 - Xét nghiệm đột biến gen BRAF | 1,890,000,000 | 2.577.272.728 | 3822 | 1.323.000.000 | 5 |
| 15 | PP2300495006 - Xét nghiệm đột biến gen KRAS | 1,179,675,000 | 1.608.647.728 | 3822 | 825.772.500 | 2.5 |
| 16 | PP2300495007 - Xét nghiệm đột biến gen các yếu tố nguy cơ bệnh xơ vữa động mạch | 38,000,000 | 51.818.182 | 3822 | 26.600.000 | 0.1666 |
| 17 | PP2300495008 - Xác định kiểu gen liên quan đến đáp ứng với liệu pháp thiopurine | 33,810,000 | 46.104.546 | 3822 | 23.667.000 | 0.1666 |
| 18 | PP2300495009 - Xét nghiệm xác định kiểu gen liên quan đến đáp ứng với liệu pháp chống đông coumarin | 67,620,000 | 92.209.091 | 3822 | 47.334.000 | 0.3333 |
| 19 | PP2300495010 - Xét nghiệm xác định đột biến gen Apo E | 128,835,000 | 175.684.091 | 3822 | 90.184.500 | 0.5 |
| 20 | PP2300495011 - Xét nghiệm xác định đột biến gen CYP2C19 | 126,000,000 | 171.818.182 | 3822 | 88.200.000 | 0.5 |
| 21 | PP2300495012 - Xét nghiệm phát hiện các đột biến gen α - globin | 22,680,000 | 30.927.273 | 3822 | 15.876.000 | 0.1666 |
| 22 | PP2300495013 - Xét nghiệm phát hiện các đột biến gen β - globin | 45,360,000 | 61.854.546 | 3822 | 31.752.000 | 0.1666 |
| 23 | PP2300495014 - Xác định sự có mặt của alen HLA-B1502 | 57,000,000 | 77.727.273 | 3822 | 39.900.000 | 0.5 |
| 24 | PP2300495015 - Xác định sự có mặt của alen HLA - A3101 | 57,000,000 | 77.727.273 | 3822 | 39.900.000 | 0.5 |
| 25 | PP2300495016 - Xét nghiệm xác định sự có mặt của HLA-B27 | 27,540,000 | 37.554.546 | 3822 | 19.278.000 | 0.3333 |
| 26 | PP2300495017 - Enzyme cho phản ứng PCR | 8,400,000 | 11.454.546 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 5.880.000 | 0.3333 |
| 27 | PP2300495018 - Xét nghiệm phân tích đa hình gen DPYD | 149,940,000 | 204.463.637 | 3822 | 104.958.000 | 0.8333 |
| 28 | PP2300495019 - Xét nghiệm phát hiện đột biến gen CYP2D6 | 91,140,000 | 124.281.819 | 3822 | 63.798.000 | 0.3333 |
| 29 | PP2300495020 - Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến gen c-Kit | 138,600,000 | 189.000.000 | 3822 | 97.020.000 | 0.3333 |
| 30 | PP2300495021 - Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến gen c-kit và PDGFRA | 381,000,000 | 519.545.455 | 3822 | 266.700.000 | 0.5 |
| 31 | PP2300495022 - Bộ xét nghiệm đột biến UGT1A1*1/*28 SNP | 46,200,000 | 63.000.000 | 3822 | 32.340.000 | 0.1666 |
| 32 | PP2300495023 - Bộ xét nghiệm phát hiện chuyển vị gen ung thư phổi: ALK, ROS, RET, MET | 258,000,000 | 351.818.182 | 3822 | 180.600.000 | 0.3333 |
| 33 | PP2300495024 - Bộ xét nghiệm đột biến ctEGFR trong mẫu máu | 630,000,000 | 859.090.910 | 3822 | 441.000.000 | 0.8333 |
| 34 | PP2300495025 - Dung dịch loại parafin trong mẫu | 83,240,000 | 113.509.091 | 3822 | 58.268.000 | 1.6666 |
| 35 | PP2300495026 - Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu FFPE | 230,670,000 | 314.550.000 | 3822 | 161.469.000 | 5 |
| 36 | PP2300495027 - Bộ tách chiết DNA từ mẫu máu | 10,480,000 | 14.290.910 | 3822 | 7.336.000 | 0.3333 |
| 37 | PP2300495028 - Bộ tách chiết Acid Nucleic tự do trong máu số lượng xét nghiệm ≥ 50 | 247,580,000 | 337.609.091 | 3822 | 173.306.000 | 1.6666 |
| 38 | PP2300495029 - Bộ xét nghiệm đột biến EGFR trong mẫu máu | 131,100,000 | 178.772.728 | 3822 | 91.770.000 | 0.3333 |
| 39 | PP2300495030 - Bộ xét nghiệm methyl hóa MGMT trong ung thư não | 189,200,000 | 258.000.000 | 3822 | 132.440.000 | 0.3333 |
| 40 | PP2300495031 - Bộ xét nghiệm đột biến gen GIST trong ung thư ruột | 259,896,000 | 354.403.637 | 3822 | 181.927.200 | 0.5 |
| 41 | PP2300495032 - Khay mẫu 24 giếng cho giải trình tự gen | 45,670,000 | 62.277.273 | 3822 | 31.969.000 | 1.6666 |
| 42 | PP2300495033 - Bộ xét nghiệm xử lý mẫu bisulfit | 120,340,000 | 164.100.000 | 3822 | 84.238.000 | 1.6666 |
| 43 | PP2300495034 - Bộ xét nghiệm đột biến gen IDH1/2 | 479,500,000 | 653.863.637 | 3822 | 335.650.000 | 0.8333 |
| 44 | PP2300495035 - Ống phản ứng realtime PCR cho giả trình tự gen | 11,550,000 | 15.750.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 8.085.000 | 1.6666 |
| 45 | PP2300495036 - Dải 4 ống realtime PCR cho giả trình tự gen, thể tích 0.1 mL | 35,420,000 | 48.300.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 24.794.000 | 0.8333 |
| 46 | PP2300495037 - Bộ xét nghiệm đột biến gen PIK3CA | 236,040,000 | 321.872.728 | 3822 | 165.228.000 | 0.5 |
| 47 | PP2300495038 - Khay chứa hóa chất chạy máy giải trình tự gen | 3,502,000 | 4.775.455 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 2.451.400 | 0.3333 |
| 48 | PP2300495039 - Nước tinh sạch rửa mẫu cho giả trình tự gen | 4,766,000 | 6.499.091 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 3.336.200 | 0.3333 |
| 49 | PP2300495040 - Bộ hóa chất kiểm tra máy cho máy giải trình tự gen | 91,340,000 | 124.554.546 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 63.938.000 | 0.8333 |
| 50 | PP2300495041 - Bộ hóa chất hiệu chuẩn máy giải trình tự gen | 82,922,000 | 113.075.455 | 3822 | 58.045.400 | 0.3333 |
| 51 | PP2300495042 - Dung dịch đệm liên kết cho máy giải trình tự gen | 6,010,000 | 8.195.455 | 3822 | 4.207.000 | 0.3333 |
| 52 | PP2300495043 - Dung dịch đệm ủ cho máy giải trình tự gen | 64,200,000 | 87.545.455 | 3822 | 44.940.000 | 3.3333 |
| 53 | PP2300495044 - Van nhựa kết nối bơm | 71,120,000 | 96.981.819 | 3822 | 49.784.000 | 3.3333 |
| 54 | PP2300495045 - Bộ xét nghiệm 19 loại đột biến gen KRAS bằng phương pháp Real-time PCR | 1,470,000,000 | 2.004.545.455 | 3822 | 1.029.000.000 | 3.3333 |
| 55 | PP2300495046 - Đĩa phản ứng PCR | 7,072,000 | 9.643.637 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 4.950.400 | 0.6666 |
| 56 | PP2300495047 - Bộ tách DNA mẫu mô FFPE | 53,823,000 | 73.395.000 | 3822 | 37.676.100 | 1.1666 |
| 57 | PP2300495048 - Bộ tách DNA/RNA mẫu mô FFPE | 128,428,000 | 175.129.091 | 3822 | 89.899.600 | 0.6666 |
| 58 | PP2300495049 - Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến trong gen EGFR | 1,284,000,000 | 1.750.909.091 | 3822 | 898.800.000 | 1.6666 |
| 59 | PP2300495050 - Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen BRCA1/2 bằng NGS | 692,140,000 | 943.827.273 | 3822 | 484.498.000 | 1.6666 |
| 60 | PP2300495051 - Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen DNA ung thư mô đặc bằng NGS | 1,800,000,000 | 2.454.545.455 | 3822 | 1.260.000.000 | 0.8333 |
| 61 | PP2300495052 - Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen RNA ung thư mô đặc bằng NGS | 1,406,100,000 | 1.917.409.091 | 3822 | 984.270.000 | 0.5 |
| 62 | PP2300495053 - Bộ kit xét nghiệm đột biến ung thư phổ biến bằng NGS | 546,000,000 | 744.545.455 | 3822 | 382.200.000 | 0.5 |
| 63 | PP2300495054 - Hóa chất xét nghiệm ứng dụng di truyền | 1,004,186,000 | 1.369.344.546 | 3822 | 702.930.200 | 0.3333 |
| 64 | PP2300495055 - Hóa chất đối chứng cho quá trình giải trình tự | 240,000,000 | 327.272.728 | 3822 | 168.000.000 | 5 |
| 65 | PP2300495056 - Hóa chất Index | 372,000,000 | 507.272.728 | 3822 | 260.400.000 | 2 |
| 66 | PP2300495057 - Hóa chất giải trình tự công suất lớn 600 chu kỳ | 1,400,840,000 | 1.910.236.364 | 3822 | 980.588.000 | 3.3333 |
| 67 | PP2300495058 - Hóa chất giải trình tự gen công suất nhỏ 300 chu kỳ | 534,000,000 | 728.181.819 | 3822 | 373.800.000 | 5 |
| 68 | PP2300495059 - Hóa chất giải trình tự dùng trong chẩn đoán | 853,000,000 | 1.163.181.819 | 3822 | 597.100.000 | 1.6666 |
| 69 | PP2300495060 - Hóa chất giải trình tự công suất vừa 300 chu kỳ | 94,000,000 | 128.181.819 | 3822 | 65.800.000 | 0.3333 |
| 70 | PP2300495061 - Hóa chất tinh sạch thư viện | 59,600,000 | 81.272.728 | 3822 | 41.720.000 | 0.3333 |
| 71 | PP2300495062 - Khay điện di DNA hệ gen | 23,650,000 | 32.250.000 | 3822 | 16.555.000 | 0.3333 |
| 72 | PP2300495063 - Khay điện di RNA | 17,426,000 | 23.762.728 | 3822 | 12.198.200 | 0.3333 |
| 73 | PP2300495064 - Bộ thang chuẩn và dung dịch đệm dùng cho điện di DNA hệ gen | 8,181,000 | 11.155.910 | 3822 | 5.726.700 | 0.1666 |
| 74 | PP2300495065 - Dung dịch đệm dùng cho điện di RNA | 3,000,000 | 4.090.910 | 3822 | 2.100.000 | 0.1666 |
| 75 | PP2300495066 - Khay điện di DNA kích thước 35 đến 1000 bp | 44,250,000 | 60.340.910 | 3822 | 30.975.000 | 0.8333 |
| 76 | PP2300495067 - Bộ thang chuẩn và dung dịch đệm điện di DNA kích thước 35 đến 1000 bp | 18,890,000 | 25.759.091 | 3822 | 13.223.000 | 0.8333 |
| 77 | PP2300495068 - Nước tinh sạch dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử | 4,497,000 | 6.132.273 | 3822 | 3.147.900 | 0.5 |
| 78 | PP2300495069 - Dung dịch hạt từ tính gắn Streptavidin | 49,082,000 | 66.930.000 | 3822 | 34.357.400 | 0.3333 |
| 79 | PP2300495070 - Dung dịch đệm TE 100ml | 7,578,000 | 10.333.637 | 3822 | 5.304.600 | 0.3333 |
| 80 | PP2300495071 - Nước sạch rửa máy | 12,597,000 | 17.177.728 | 3822 | 8.817.900 | 0.5 |
| 81 | PP2300495072 - Enzyme phân mảnh DNA | 52,000,000 | 70.909.091 | 3822 | 36.400.000 | 0.8333 |
| 82 | PP2300495073 - Bộ kit tách chiết RNA tổng số | 21,450,000 | 29.250.000 | 3822 | 15.015.000 | 16.6666 |
| 83 | PP2300495074 - Hóa chất khử paraffin | 16,000,000 | 21.818.182 | 3822 | 11.200.000 | 3.3333 |
| 84 | PP2300495075 - Bộ xét nghiệm dung hợp tổ hợp gen ALK/ROS1/RET/MET | 687,750,000 | 937.840.910 | 3822 | 481.425.000 | 0.8333 |
| 85 | PP2300495076 - Bộ xét nghiệm phát hiện MSI | 312,500,000 | 426.136.364 | 3822 | 218.750.000 | 16.6666 |
| 86 | PP2300495077 - Bộ xét nghiệm phát hiện các đột biến gen IDH1 và IDH2 | 687,750,000 | 937.840.910 | 3822 | 481.425.000 | 0.8333 |
| 87 | PP2300495078 - Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến EGFR T790M và C797S | 687,750,000 | 937.840.910 | 3822 | 481.425.000 | 0.8333 |
| 88 | PP2300495079 - Bộ xét nghiệm phát hiện hình gen DPYD liên quan độc tính do điều trị bằng fluoropyrimidine | 275,100,000 | 375.136.364 | 3822 | 192.570.000 | 0.3333 |
| 89 | PP2300495080 - Cồn tuyệt đối, dùng cho sinh học phân tử | 1,760,000 | 2.400.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 1.232.000 | 0.3333 |
| 90 | PP2300495081 - Xylen | 960,000 | 1.309.091 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 672.000 | 0.3333 |
| 91 | PP2300495082 - Đệm điện di TBE 10X | 946,000 | 1.290.000 | 3822 | 662.200 | 0.3333 |
| 92 | PP2300495083 - Thang DNA 100bp | 3,410,000 | 4.650.000 | 3822 | 2.387.000 | 0.3333 |
| 93 | PP2300495084 - Kit thử Fit Hemoglobin cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân | 63,259,754 | 86.263.301 | 3822 | 44.281.827 | 0.3333 |
| 94 | PP2300495085 - Chất chuẩn máy Fit hemoglobin NS-Prime calibrator cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân | 34,762,340 | 47.403.191 | 3822 | 24.333.638 | 0.3333 |
| 95 | PP2300495086 - Chất chuẩn máy Fit NS-Prime Control cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân | 68,090,301 | 92.850.411 | 3822 | 47.663.210 | 0.5 |
| 96 | PP2300495087 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân | 74,215,350 | 101.202.750 | 3822 | 51.950.745 | 1.6666 |
| 97 | PP2300495088 - Dung dịch rửa máy cho xét nghiệm máu trong phân | 14,393,280 | 19.627.200 | 3822 | 10.075.296 | 0.3333 |
| 98 | PP2300495089 - Lọ đựng mẫu cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân | 663,201,000 | 904.365.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất | 464.240.700 | 3.3333 |
| 99 | PP2300495090 - Thuốc thử sắc tố miễn dịch (loại A) | 963,900,000 | 1.314.409.091 | 3822 | 674.730.000 | 2.5 |
| 100 | PP2300495091 - Môi trường tách mẫu | 14,490,000 | 19.759.091 | 3822 | 10.143.000 | 0.6666 |
| 101 | PP2300495092 - Đệm rửa | 18,060,000 | 24.627.273 | 3822 | 12.642.000 | 0.1666 |
| 102 | PP2300495093 - Bộ lọc tế bào | 642,600,000 | 876.272.728 | 3822 | 449.820.000 | 1.6666 |
Hóa chất xét nghiệm AFP-L3 |
|
| Mã phần lô | PP2300494992 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.455.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Hóa chất xét nghiệm PIVKA2 |
|
| Mã phần lô | PP2300494993 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.455.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Khay thử cho xét nghiệm AFP-L3 và PIVKA2 |
|
| Mã phần lô | PP2300494994 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.004.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Hóa chất hiệu chuẩn AFP-L3 |
|
| Mã phần lô | PP2300494995 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.061.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.891.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300494996 |
| Giá từng phần lô | 16,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.622.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.613.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300494997 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất hiệu chuẩn PIVKA2 |
|
| Mã phần lô | PP2300494998 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300494999 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2 mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300495000 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.931.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Dung dịch rửa cho các xét nghiệm PIVKA2, AFP-L3 |
|
| Mã phần lô | PP2300495001 |
| Giá từng phần lô | 3,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.297.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.719.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho xét nghiệm PIVKA2, AFP-L3 |
|
| Mã phần lô | PP2300495002 |
| Giá từng phần lô | 2,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.904.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Xét nghiệm đột biến gen EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2300495003 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.436.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Xét nghiệm đột biến gen NRAS |
|
| Mã phần lô | PP2300495004 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Xét nghiệm đột biến gen BRAF |
|
| Mã phần lô | PP2300495005 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.577.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Xét nghiệm đột biến gen KRAS |
|
| Mã phần lô | PP2300495006 |
| Giá từng phần lô | 1,179,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.608.647.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.772.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
Xét nghiệm đột biến gen các yếu tố nguy cơ bệnh xơ vữa động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300495007 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Xác định kiểu gen liên quan đến đáp ứng với liệu pháp thiopurine |
|
| Mã phần lô | PP2300495008 |
| Giá từng phần lô | 33,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.104.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.667.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Xét nghiệm xác định kiểu gen liên quan đến đáp ứng với liệu pháp chống đông coumarin |
|
| Mã phần lô | PP2300495009 |
| Giá từng phần lô | 67,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.209.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Xét nghiệm xác định đột biến gen Apo E |
|
| Mã phần lô | PP2300495010 |
| Giá từng phần lô | 128,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.684.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.184.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Xét nghiệm xác định đột biến gen CYP2C19 |
|
| Mã phần lô | PP2300495011 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Xét nghiệm phát hiện các đột biến gen α - globin |
|
| Mã phần lô | PP2300495012 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.927.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Xét nghiệm phát hiện các đột biến gen β - globin |
|
| Mã phần lô | PP2300495013 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.854.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Xác định sự có mặt của alen HLA-B1502 |
|
| Mã phần lô | PP2300495014 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Xác định sự có mặt của alen HLA - A3101 |
|
| Mã phần lô | PP2300495015 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Xét nghiệm xác định sự có mặt của HLA-B27 |
|
| Mã phần lô | PP2300495016 |
| Giá từng phần lô | 27,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.554.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.278.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Enzyme cho phản ứng PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300495017 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Xét nghiệm phân tích đa hình gen DPYD |
|
| Mã phần lô | PP2300495018 |
| Giá từng phần lô | 149,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.463.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.958.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen CYP2D6 |
|
| Mã phần lô | PP2300495019 |
| Giá từng phần lô | 91,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.281.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến gen c-Kit |
|
| Mã phần lô | PP2300495020 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến gen c-kit và PDGFRA |
|
| Mã phần lô | PP2300495021 |
| Giá từng phần lô | 381,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Bộ xét nghiệm đột biến UGT1A1*1/*28 SNP |
|
| Mã phần lô | PP2300495022 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Bộ xét nghiệm phát hiện chuyển vị gen ung thư phổi: ALK, ROS, RET, MET |
|
| Mã phần lô | PP2300495023 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Bộ xét nghiệm đột biến ctEGFR trong mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2300495024 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Dung dịch loại parafin trong mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300495025 |
| Giá từng phần lô | 83,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Bộ hóa chất tách chiết DNA từ mẫu FFPE |
|
| Mã phần lô | PP2300495026 |
| Giá từng phần lô | 230,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.469.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Bộ tách chiết DNA từ mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2300495027 |
| Giá từng phần lô | 10,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.290.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Bộ tách chiết Acid Nucleic tự do trong máu số lượng xét nghiệm ≥ 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300495028 |
| Giá từng phần lô | 247,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.609.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.306.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Bộ xét nghiệm đột biến EGFR trong mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2300495029 |
| Giá từng phần lô | 131,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Bộ xét nghiệm methyl hóa MGMT trong ung thư não |
|
| Mã phần lô | PP2300495030 |
| Giá từng phần lô | 189,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Bộ xét nghiệm đột biến gen GIST trong ung thư ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300495031 |
| Giá từng phần lô | 259,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.403.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.927.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Khay mẫu 24 giếng cho giải trình tự gen |
|
| Mã phần lô | PP2300495032 |
| Giá từng phần lô | 45,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.277.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Bộ xét nghiệm xử lý mẫu bisulfit |
|
| Mã phần lô | PP2300495033 |
| Giá từng phần lô | 120,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Bộ xét nghiệm đột biến gen IDH1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300495034 |
| Giá từng phần lô | 479,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 653.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Ống phản ứng realtime PCR cho giả trình tự gen |
|
| Mã phần lô | PP2300495035 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Dải 4 ống realtime PCR cho giả trình tự gen, thể tích 0.1 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300495036 |
| Giá từng phần lô | 35,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.794.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Bộ xét nghiệm đột biến gen PIK3CA |
|
| Mã phần lô | PP2300495037 |
| Giá từng phần lô | 236,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.872.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Khay chứa hóa chất chạy máy giải trình tự gen |
|
| Mã phần lô | PP2300495038 |
| Giá từng phần lô | 3,502,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.775.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.451.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Nước tinh sạch rửa mẫu cho giả trình tự gen |
|
| Mã phần lô | PP2300495039 |
| Giá từng phần lô | 4,766,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.499.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.336.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Bộ hóa chất kiểm tra máy cho máy giải trình tự gen |
|
| Mã phần lô | PP2300495040 |
| Giá từng phần lô | 91,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.554.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Bộ hóa chất hiệu chuẩn máy giải trình tự gen |
|
| Mã phần lô | PP2300495041 |
| Giá từng phần lô | 82,922,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.075.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.045.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Dung dịch đệm liên kết cho máy giải trình tự gen |
|
| Mã phần lô | PP2300495042 |
| Giá từng phần lô | 6,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.195.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.207.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Dung dịch đệm ủ cho máy giải trình tự gen |
|
| Mã phần lô | PP2300495043 |
| Giá từng phần lô | 64,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Van nhựa kết nối bơm |
|
| Mã phần lô | PP2300495044 |
| Giá từng phần lô | 71,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.981.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Bộ xét nghiệm 19 loại đột biến gen KRAS bằng phương pháp Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300495045 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.004.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Đĩa phản ứng PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300495046 |
| Giá từng phần lô | 7,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.643.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Bộ tách DNA mẫu mô FFPE |
|
| Mã phần lô | PP2300495047 |
| Giá từng phần lô | 53,823,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.676.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.1666 |
Bộ tách DNA/RNA mẫu mô FFPE |
|
| Mã phần lô | PP2300495048 |
| Giá từng phần lô | 128,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.129.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.899.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến trong gen EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2300495049 |
| Giá từng phần lô | 1,284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.750.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 898.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen BRCA1/2 bằng NGS |
|
| Mã phần lô | PP2300495050 |
| Giá từng phần lô | 692,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 943.827.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 484.498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen DNA ung thư mô đặc bằng NGS |
|
| Mã phần lô | PP2300495051 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen RNA ung thư mô đặc bằng NGS |
|
| Mã phần lô | PP2300495052 |
| Giá từng phần lô | 1,406,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.917.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 984.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Bộ kit xét nghiệm đột biến ung thư phổ biến bằng NGS |
|
| Mã phần lô | PP2300495053 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 744.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Hóa chất xét nghiệm ứng dụng di truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300495054 |
| Giá từng phần lô | 1,004,186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.369.344.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 702.930.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Hóa chất đối chứng cho quá trình giải trình tự |
|
| Mã phần lô | PP2300495055 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Hóa chất Index |
|
| Mã phần lô | PP2300495056 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Hóa chất giải trình tự công suất lớn 600 chu kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2300495057 |
| Giá từng phần lô | 1,400,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.910.236.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Hóa chất giải trình tự gen công suất nhỏ 300 chu kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2300495058 |
| Giá từng phần lô | 534,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Hóa chất giải trình tự dùng trong chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2300495059 |
| Giá từng phần lô | 853,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.163.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 597.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Hóa chất giải trình tự công suất vừa 300 chu kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2300495060 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Hóa chất tinh sạch thư viện |
|
| Mã phần lô | PP2300495061 |
| Giá từng phần lô | 59,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Khay điện di DNA hệ gen |
|
| Mã phần lô | PP2300495062 |
| Giá từng phần lô | 23,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Khay điện di RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300495063 |
| Giá từng phần lô | 17,426,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.762.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.198.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Bộ thang chuẩn và dung dịch đệm dùng cho điện di DNA hệ gen |
|
| Mã phần lô | PP2300495064 |
| Giá từng phần lô | 8,181,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.155.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.726.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Dung dịch đệm dùng cho điện di RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300495065 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Khay điện di DNA kích thước 35 đến 1000 bp |
|
| Mã phần lô | PP2300495066 |
| Giá từng phần lô | 44,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.340.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Bộ thang chuẩn và dung dịch đệm điện di DNA kích thước 35 đến 1000 bp |
|
| Mã phần lô | PP2300495067 |
| Giá từng phần lô | 18,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.759.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.223.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Nước tinh sạch dùng trong xét nghiệm sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300495068 |
| Giá từng phần lô | 4,497,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.132.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.147.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Dung dịch hạt từ tính gắn Streptavidin |
|
| Mã phần lô | PP2300495069 |
| Giá từng phần lô | 49,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.357.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Dung dịch đệm TE 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2300495070 |
| Giá từng phần lô | 7,578,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.333.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.304.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Nước sạch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300495071 |
| Giá từng phần lô | 12,597,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.177.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.817.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Enzyme phân mảnh DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300495072 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Bộ kit tách chiết RNA tổng số |
|
| Mã phần lô | PP2300495073 |
| Giá từng phần lô | 21,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Hóa chất khử paraffin |
|
| Mã phần lô | PP2300495074 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Bộ xét nghiệm dung hợp tổ hợp gen ALK/ROS1/RET/MET |
|
| Mã phần lô | PP2300495075 |
| Giá từng phần lô | 687,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Bộ xét nghiệm phát hiện MSI |
|
| Mã phần lô | PP2300495076 |
| Giá từng phần lô | 312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6666 |
Bộ xét nghiệm phát hiện các đột biến gen IDH1 và IDH2 |
|
| Mã phần lô | PP2300495077 |
| Giá từng phần lô | 687,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Bộ xét nghiệm phát hiện đột biến EGFR T790M và C797S |
|
| Mã phần lô | PP2300495078 |
| Giá từng phần lô | 687,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
Bộ xét nghiệm phát hiện hình gen DPYD liên quan độc tính do điều trị bằng fluoropyrimidine |
|
| Mã phần lô | PP2300495079 |
| Giá từng phần lô | 275,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Cồn tuyệt đối, dùng cho sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300495080 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2300495081 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Đệm điện di TBE 10X |
|
| Mã phần lô | PP2300495082 |
| Giá từng phần lô | 946,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 662.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Thang DNA 100bp |
|
| Mã phần lô | PP2300495083 |
| Giá từng phần lô | 3,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.387.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Kit thử Fit Hemoglobin cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2300495084 |
| Giá từng phần lô | 63,259,754 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.263.301 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.281.827 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Chất chuẩn máy Fit hemoglobin NS-Prime calibrator cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2300495085 |
| Giá từng phần lô | 34,762,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.403.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.333.638 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Chất chuẩn máy Fit NS-Prime Control cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2300495086 |
| Giá từng phần lô | 68,090,301 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.850.411 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.663.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2300495087 |
| Giá từng phần lô | 74,215,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.202.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.950.745 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Dung dịch rửa máy cho xét nghiệm máu trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2300495088 |
| Giá từng phần lô | 14,393,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.627.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.075.296 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
Lọ đựng mẫu cho xét nghiệm phát hiện máu trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2300495089 |
| Giá từng phần lô | 663,201,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 904.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.240.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
Thuốc thử sắc tố miễn dịch (loại A) |
|
| Mã phần lô | PP2300495090 |
| Giá từng phần lô | 963,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 674.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
Môi trường tách mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300495091 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.759.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666 |
Đệm rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300495092 |
| Giá từng phần lô | 18,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.627.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.642.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1666 |
Bộ lọc tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300495093 |
| Giá từng phần lô | 642,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 876.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi