Gói thầu: Gói 5: Thiết bị Chuyên khoa khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500154290-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 5: Thiết bị Chuyên khoa khác
Số hiệu KHLCNT PL2500055292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 55,764,755,922 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500144152 - Phần 1: Bàn đẻ điều khiển điện 613,110,000 875.872.000 306.555.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 9,196,650
2 PP2500144153 - Phần 2: Bàn khám phụ khoa điều khiển điện 369,000,000 527.143.000 184.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết 5,535,000
3 PP2500144154 - Phần 3: Bộ bàn 140,000,000 200.000.000 70.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 2,100,000
4 PP2500144155 - Phần 4: Bồn xoáy 730,000,000 1.042.858.000 365.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 10,950,000
5 PP2500144156 - Phần 5: Đèn chiếu vàng da 1,000,000,000 1.428.572.000 500.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 15,000,000
6 PP2500144157 - Phần 6: Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh 2,620,000,000 3.742.858.000 1.310.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 39,300,000
7 PP2500144158 - Phần 7: Hệ thống huấn luyện dáng đi 670,103,000 957.290.000 335.051.500 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 10,051,545
8 PP2500144159 - Phần 8: Máy mô phỏng thực tế ảo 3,192,000,000 4.560.000.000 1.596.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 47,880,000
9 PP2500144160 - Phần 9: Máy nội soi hoạt nghiệm thanh quản ống cứng 1,470,000,000 2.100.000.000 735.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 22,050,000
10 PP2500144161 - Phần 10: Lồng ấp trẻ sơ sinh 2,599,800,000 3.714.000.000 1.299.900.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 38,997,000
11 PP2500144162 - Phần 11: Lồng ấp trẻ sơ sinh di động 800,000,000 1.142.858.000 400.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 12,000,000
12 PP2500144163 - Phần 12: Máy cắt dịch kính 3,698,980,000 5.284.258.000 1.849.490.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 55,484,700
13 PP2500144164 - Phần 13: Máy chụp cắt lớp võng mạc OCT - A 3,400,000,000 4.857.143.000 1.700.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 51,000,000
14 PP2500144165 - Phần 14: Máy đánh giá khối cơ mỡ 430,000,000 614.286.000 215.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 6,450,000
15 PP2500144166 - Phần 15: Máy đánh giá khối cơ mỡ cho bệnh nhân nặng 1,076,000,000 1.537.143.000 538.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 16,140,000
16 PP2500144167 - Phần 16: Máy điện cơ 3,200,000,000 4.571.429.000 1.600.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 48,000,000
17 PP2500144168 - Phần 17: Máy điện não video 1,760,000,000 2.514.286.000 880.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 26,400,000
18 PP2500144169 - Phần 18: Máy điều trị nhiệt lạnh 350,000,000 500.000.000 175.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 5,250,000
19 PP2500144170 - Phần 19: Máy điều trị rối loạn cương dương 800,000,000 1.142.858.000 400.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 12,000,000
20 PP2500144171 - Phần 20: Máy đo ABR & 840,000,000 1.200.000.000 420.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 12,600,000
21 PP2500144172 - Phần 21: Máy đo khúc xạ 310,000,000 442.858.000 155.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 4,650,000
22 PP2500144173 - Phần 22: Máy đo nhãn áp không tiếp xúc 195,000,000 278.572.000 97.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 2,925,000
23 PP2500144174 - Phần 23: Máy đo thị trường kỹ thuật số 950,000,000 1.357.143.000 475.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 14,250,000
24 PP2500144175 - Phần 24: Máy ghi 815,000,000 1.164.286.000 407.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 12,225,000
25 PP2500144176 - Phần 25: Máy kéo giãn cột sống 250,000,000 357.143.000 125.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 3,750,000
26 PP2500144177 - Phần 26: Máy kích thích dòng điện 1 chiều xuyên sọ 1,074,000,000 1.534.286.000 537.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 16,110,000
27 PP2500144178 - Phần 27: Máy laser quang đông võng mạc đa điểm 1,467,900,000 2.097.000.000 733.950.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 22,018,500
28 PP2500144179 - Phần 28: Máy laser YAG 930,000,000 1.328.572.000 465.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 13,950,000
29 PP2500144180 - Phần 29: Máy phản hồi sinh học (neurofeedback) 1,600,000,000 2.285.715.000 800.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 24,000,000
30 PP2500144181 - Phần 30: Máy Plasma 3,050,000,000 4.357.143.000 1.525.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 45,750,000
31 PP2500144182 - Phần 31: Máy siêu âm điều trị 267,000,000 381.429.000 133.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 4,005,000
32 PP2500144183 - Phần 32: Máy siêu âm mắt AB 680,000,000 971.429.000 340.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 10,200,000
33 PP2500144184 - Phần 33: Máy sinh hiển vi khám bệnh có 524,000,000 748.572.000 262.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 7,860,000
34 PP2500144185 - Phần 34: Máy tập thăng bằng 1,250,000,000 1.785.715.000 625.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 18,750,000
35 PP2500144186 - Phần 35: Máy theo dõi năng lượng chuyển hóa gián tiếp 1,652,062,922 2.360.090.000 826.031.461 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 24,780,944
36 PP2500144187 - Phần 36: Máy tử ngoại 240,000,000 342.858.000 120.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 3,600,000
37 PP2500144188 - Phần 37: Máy xung kích điều 790,000,000 1.128.572.000 395.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 11,850,000
38 PP2500144189 - Phần 38: Mô hình cấp cứu nâng cao kèm monitor ảo 670,000,000 957.143.000 335.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 10,050,000
39 PP2500144190 - Phần 39: Mô hình cấp cứu ngừng tuần hoàn người lớn 460,000,000 657.143.000 230.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 6,900,000
40 PP2500144191 - Phần 40: Mô hình cấp cứu ngừng tuần hoàn sơ sinh 185,000,000 264.286.000 92.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 2,775,000
41 PP2500144192 - Phần 41: Mô hình cấp cứu 414,000,000 591.429.000 207.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E- 6,210,000
42 PP2500144193 - Phần 42: Mô hình cấp cứu nhi nâng cao kèm monitor ảo 635,000,000 907.143.000 317.500.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 9,525,000
43 PP2500144194 - Phần 43: Mô hình đặt nội khí quản người lớn 960,000,000 1.371.429.000 480.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, 14,400,000
44 PP2500144195 - Phần 44: Mô hình đặt nội khí quản trẻ em 750,000,000 1.071.429.000 375.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 11,250,000
45 PP2500144196 - Phần 45: Máy đo 4,800,000,000 6.857.143.000 2.400.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 72,000,000
46 PP2500144197 - Phần 46: Máy kích thích điện có kiểm soát 300,000,000 428.572.000 150.000.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 4,500,000
47 PP2500144198 - Phần 47: Máy lạnh đông 786,800,000 1.124.000.000 393.400.000 = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo 11,802,000
Phần 1: Bàn đẻ điều khiển điện
Mã phần lô PP2500144152
Giá từng phần lô 613,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,196,650
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 2: Bàn khám phụ khoa điều khiển điện
Mã phần lô PP2500144153
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,535,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 3: Bộ bàn
Mã phần lô PP2500144154
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 4: Bồn xoáy
Mã phần lô PP2500144155
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 5: Đèn chiếu vàng da
Mã phần lô PP2500144156
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 6: Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500144157
Giá từng phần lô 2,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.742.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 7: Hệ thống huấn luyện dáng đi
Mã phần lô PP2500144158
Giá từng phần lô 670,103,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.051.500
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,051,545
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 8: Máy mô phỏng thực tế ảo
Mã phần lô PP2500144159
Giá từng phần lô 3,192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 9: Máy nội soi hoạt nghiệm thanh quản ống cứng
Mã phần lô PP2500144160
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 10: Lồng ấp trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500144161
Giá từng phần lô 2,599,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.299.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,997,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 11: Lồng ấp trẻ sơ sinh di động
Mã phần lô PP2500144162
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 12: Máy cắt dịch kính
Mã phần lô PP2500144163
Giá từng phần lô 3,698,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.284.258.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.849.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,484,700
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 13: Máy chụp cắt lớp võng mạc OCT - A
Mã phần lô PP2500144164
Giá từng phần lô 3,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 14: Máy đánh giá khối cơ mỡ
Mã phần lô PP2500144165
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 15: Máy đánh giá khối cơ mỡ cho bệnh nhân nặng
Mã phần lô PP2500144166
Giá từng phần lô 1,076,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.537.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 16: Máy điện cơ
Mã phần lô PP2500144167
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 17: Máy điện não video
Mã phần lô PP2500144168
Giá từng phần lô 1,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 18: Máy điều trị nhiệt lạnh
Mã phần lô PP2500144169
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 19: Máy điều trị rối loạn cương dương
Mã phần lô PP2500144170
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 20: Máy đo ABR &
Mã phần lô PP2500144171
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 21: Máy đo khúc xạ
Mã phần lô PP2500144172
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 22: Máy đo nhãn áp không tiếp xúc
Mã phần lô PP2500144173
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 23: Máy đo thị trường kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500144174
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 24: Máy ghi
Mã phần lô PP2500144175
Giá từng phần lô 815,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 25: Máy kéo giãn cột sống
Mã phần lô PP2500144176
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 26: Máy kích thích dòng điện 1 chiều xuyên sọ
Mã phần lô PP2500144177
Giá từng phần lô 1,074,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 27: Máy laser quang đông võng mạc đa điểm
Mã phần lô PP2500144178
Giá từng phần lô 1,467,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.097.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,018,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 28: Máy laser YAG
Mã phần lô PP2500144179
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 29: Máy phản hồi sinh học (neurofeedback)
Mã phần lô PP2500144180
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 30: Máy Plasma
Mã phần lô PP2500144181
Giá từng phần lô 3,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.357.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 31: Máy siêu âm điều trị
Mã phần lô PP2500144182
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,005,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 32: Máy siêu âm mắt AB
Mã phần lô PP2500144183
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 33: Máy sinh hiển vi khám bệnh có
Mã phần lô PP2500144184
Giá từng phần lô 524,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 34: Máy tập thăng bằng
Mã phần lô PP2500144185
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 35: Máy theo dõi năng lượng chuyển hóa gián tiếp
Mã phần lô PP2500144186
Giá từng phần lô 1,652,062,922
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.360.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.031.461
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,780,944
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 36: Máy tử ngoại
Mã phần lô PP2500144187
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 37: Máy xung kích điều
Mã phần lô PP2500144188
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 38: Mô hình cấp cứu nâng cao kèm monitor ảo
Mã phần lô PP2500144189
Giá từng phần lô 670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 39: Mô hình cấp cứu ngừng tuần hoàn người lớn
Mã phần lô PP2500144190
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 40: Mô hình cấp cứu ngừng tuần hoàn sơ sinh
Mã phần lô PP2500144191
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 41: Mô hình cấp cứu
Mã phần lô PP2500144192
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 42: Mô hình cấp cứu nhi nâng cao kèm monitor ảo
Mã phần lô PP2500144193
Giá từng phần lô 635,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 43: Mô hình đặt nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2500144194
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2,
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 44: Mô hình đặt nội khí quản trẻ em
Mã phần lô PP2500144195
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 45: Máy đo
Mã phần lô PP2500144196
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 46: Máy kích thích điện có kiểm soát
Mã phần lô PP2500144197
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 47: Máy lạnh đông
Mã phần lô PP2500144198
Giá từng phần lô 786,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.124.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)).Với k=1.5; thời gian giao hàng: 150 ngày; số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,802,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->