Gói thầu: Gói 5: Vật tư ngoại lồng ngực và ngoại tổng quảt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300193219-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói 5: Vật tư ngoại lồng ngực và ngoại tổng quảt
Số hiệu KHLCNT PL2300139747
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 8,546,622,229 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85.477.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300300957 - Van dẫn lưu khí kiểu Heimlich 18,000,000 25.650.000 12.600.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
2 PP2300300958 - Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi kèm túi dẫn lưu 75,000,000 106.875.000 52.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
3 PP2300300959 - Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi 205,000,000 292.125.000 143.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
4 PP2300300960 - Vít xương sườn 720,000,000 1.026.000.000 503.999.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
5 PP2300300961 - Nẹp xương sườn thẳng 190,000,000 270.750.000 132.999.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
6 PP2300300962 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 159,000,000 226.575.000 111.300.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
7 PP2300300963 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 63,000,000 89.775.000 44.100.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
8 PP2300300964 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 83,000,000 118.275.000 58.100.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
9 PP2300300965 - Nẹp xương ức 4 lỗ 84,000,000 119.700.000 58.799.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
10 PP2300300966 - Nẹp xương ức 8 lỗ 156,000,000 222.300.000 109.200.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
11 PP2300300967 - Nẹp xương ức thẳng 8 lỗ 110,000,000 156.750.000 77.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
12 PP2300300968 - Vít xương ức dài 8-16mm 225,000,000 320.625.000 157.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
13 PP2300300969 - Thanh nâng ngực 435,000,000 619.875.000 304.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
14 PP2300300970 - Mạch máu nhân tạo thẳng cỡ 5-6mm x 50cm, không vòng xoắn 129,800,000 184.965.000 90.860.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
15 PP2300300971 - Mạch máu nhân tạo thành mỏng cỡ 6-8mm x 80cm, có vòng xoắn toàn phần 185,000,000 263.625.000 129499999 129.499.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
16 PP2300300972 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 174,000,000 247.950.000 121.799.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
17 PP2300300973 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9cm 74,500,000 106.162.500 52.150.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
18 PP2300300974 - Mạch máu nhân tạo chữ Y, kiểu đan, tráng collagen 83,080,000 118.389.000 58.156.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
19 PP2300300975 - Kim đốt sóng cao tần (Bộ đốt nhiệt) điều trị khối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối 330,000,000 470.250.000 231.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
20 PP2300300976 - Kim đốt sóng cao tần cỡ Mini loại dùng cho máy đốt vi sóng 1,275,000,000 1.816.875.000 892.500.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
21 PP2300300977 - Dây dẫn truyền sóng 18,375,000 26.184.375 12.862.500 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
22 PP2300300978 - Kim sinh thiết mô mềm 70,000,000 99.750.000 49.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
23 PP2300300979 - Kim sinh thiết mô mềm 36,000,000 51.300.000 25.200.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
24 PP2300300980 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực 156,000,000 222.300.000 109.200.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
25 PP2300300981 - Stent graft cho động mạch chủ ngực 560,000,000 798.000.000 392.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
26 PP2300300982 - Stent graft cho động mạch chủ Bụng 656,000,000 934.800.000 459.200.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
27 PP2300300983 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng 158,000,000 225.150.000 110.600.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
28 PP2300300984 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên 42,000,000 59.850.000 29.399.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
29 PP2300300985 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 42,000,000 59.850.000 29.399.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
30 PP2300300986 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018" 17,100,000 24.367.500 11.970.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
31 PP2300300987 - Dây dẫn đường can thiệp phủ ái nước 14,100,000 20.092.500 9.870.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
32 PP2300300988 - Khung giá đỡ (stent) ngoại vi 142,500,000 203.062.500 99.750.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
33 PP2300300989 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi 115,500,000 164.587.500 80.850.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
34 PP2300300990 - Stent ngoại biên tự bung 154,500,000 220.162.500 108.150.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
35 PP2300300991 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên 19,740,000 28.129.500 13.818.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
36 PP2300300992 - Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1 266,000,000 379.050.000 186.200.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
37 PP2300300993 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch 309,000,000 440.325.000 216.300.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
38 PP2300300994 - Stent niệu quản 500,000,000 712.500.000 350.000.000 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
39 PP2300300995 - Kim sinh thiết mô mềm 21,600,000 30.780.000 15.119.999 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
40 PP2300300996 - Kim chích độn niêm mạc 15,060,412 21.461.087,1 10.542.288 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
41 PP2300300997 - Dao đốt điện với đầu dạng nút vặn 98,989,430 141.059.937,75 69.292.601 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
42 PP2300300998 - Dao đốt điện với đầu dạng nút vặn 98,989,430 141.059.937,75 69.292.601 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
43 PP2300300999 - Dao đốt điện dạng móc 49,494,715 70.529.968,875 34.646.300,5 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
44 PP2300301000 - Dao đốt điện dạng móc 54,415,245 77.541.724,125 38.090.671,5 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
45 PP2300301001 - Dao cắt đốt có mũ cách nhiệt 115,198,230 164.157.477,75 80.638.761 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
46 PP2300301002 - Forcep cầm máu bằng đốt điện 24,892,085 35.471.221,125 17.424.459,5 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
47 PP2300301003 - Dụng cụ bọc ngoài đầu dây soi (overtube) 8,393,841 11.961.223,425 5.875.688 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
48 PP2300301004 - Dụng cụ bọc ngoài đầu dây soi (overtube) 8,393,841 11.961.223,425 5.875.688 Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Van dẫn lưu khí kiểu Heimlich
Mã phần lô PP2300300957
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi kèm túi dẫn lưu
Mã phần lô PP2300300958
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi
Mã phần lô PP2300300959
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít xương sườn
Mã phần lô PP2300300960
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp xương sườn thẳng
Mã phần lô PP2300300961
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp xương sườn uốn sẵn
Mã phần lô PP2300300962
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp xương sườn uốn sẵn
Mã phần lô PP2300300963
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp xương sườn uốn sẵn
Mã phần lô PP2300300964
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp xương ức 4 lỗ
Mã phần lô PP2300300965
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.799.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp xương ức 8 lỗ
Mã phần lô PP2300300966
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Nẹp xương ức thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2300300967
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vít xương ức dài 8-16mm
Mã phần lô PP2300300968
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2300300969
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo thẳng cỡ 5-6mm x 50cm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2300300970
Giá từng phần lô 129,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo thành mỏng cỡ 6-8mm x 80cm, có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2300300971
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.625.000
Mã hàng hóa (HS) 129499999
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.499.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2300300972
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.799.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9cm
Mã phần lô PP2300300973
Giá từng phần lô 74,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Mạch máu nhân tạo chữ Y, kiểu đan, tráng collagen
Mã phần lô PP2300300974
Giá từng phần lô 83,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim đốt sóng cao tần (Bộ đốt nhiệt) điều trị khối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối
Mã phần lô PP2300300975
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim đốt sóng cao tần cỡ Mini loại dùng cho máy đốt vi sóng
Mã phần lô PP2300300976
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.816.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn truyền sóng
Mã phần lô PP2300300977
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.184.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300300978
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300300979
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300300980
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300300981
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft cho động mạch chủ Bụng
Mã phần lô PP2300300982
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300300983
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300300984
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.399.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300300985
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.399.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018"
Mã phần lô PP2300300986
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.367.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây dẫn đường can thiệp phủ ái nước
Mã phần lô PP2300300987
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.092.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khung giá đỡ (stent) ngoại vi
Mã phần lô PP2300300988
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300300989
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent ngoại biên tự bung
Mã phần lô PP2300300990
Giá từng phần lô 154,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300300991
Giá từng phần lô 19,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.129.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi 3 trong 1
Mã phần lô PP2300300992
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2300300993
Giá từng phần lô 309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Stent niệu quản
Mã phần lô PP2300300994
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300300995
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.119.999
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Kim chích độn niêm mạc
Mã phần lô PP2300300996
Giá từng phần lô 15,060,412
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.461.087,1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.542.288
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao đốt điện với đầu dạng nút vặn
Mã phần lô PP2300300997
Giá từng phần lô 98,989,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.059.937,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.292.601
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao đốt điện với đầu dạng nút vặn
Mã phần lô PP2300300998
Giá từng phần lô 98,989,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.059.937,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.292.601
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao đốt điện dạng móc
Mã phần lô PP2300300999
Giá từng phần lô 49,494,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.529.968,875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.646.300,5
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao đốt điện dạng móc
Mã phần lô PP2300301000
Giá từng phần lô 54,415,245
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.541.724,125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.090.671,5
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dao cắt đốt có mũ cách nhiệt
Mã phần lô PP2300301001
Giá từng phần lô 115,198,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.157.477,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.638.761
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Forcep cầm máu bằng đốt điện
Mã phần lô PP2300301002
Giá từng phần lô 24,892,085
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.471.221,125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.424.459,5
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ bọc ngoài đầu dây soi (overtube)
Mã phần lô PP2300301003
Giá từng phần lô 8,393,841
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.961.223,425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.875.688
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ bọc ngoài đầu dây soi (overtube)
Mã phần lô PP2300301004
Giá từng phần lô 8,393,841
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.961.223,425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.875.688
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo yêu cầu tại Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->