Gói thầu: Gói 5: Vật tư ngoại lồng ngực và ngoại tổng quát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500090238-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 5: Vật tư ngoại lồng ngực và ngoại tổng quát
Số hiệu KHLCNT PL2500041195
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 7,915,496,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500111635 - Điều trị bệnh lý màng phổi 233,250,000 332.381.250 116.625.000 3,498,750
2 PP2500111636 - Nhóm kết hợp xương lồng ngực 400,780,000 571.111.500 200.390.000 6,011,700
3 PP2500111637 - Nhóm phẫu thuật mạch máu ngoại biên 643,596,000 917.124.300 321.798.000 9,653,940
4 PP2500111638 - Nhóm phẫu thuật bệnh lý hẹp tắc động mạch cảnh 51,000,000 72.675.000 25.500.000 765,000
5 PP2500111639 - Nhóm can thiệp đốt RFA, vi sóng bướu giáp và u vú 1,621,725,000 2.310.958.125 810.862.500 24,325,875
6 PP2500111640 - Nhóm đặt can thiệp stent động mạch chủ 2,586,000,000 3.685.050.000 1.293.000.000 38,790,000
7 PP2500111641 - Thanh nâng ngực 148,000,000 210.900.000 74.000.000 2,220,000
8 PP2500111642 - Ống dẫn lưu vết mổ Silicone 20,500,000 29.212.500 10.250.000 307,500
9 PP2500111643 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ 5,920,000 8.436.000 2.960.000 88,800
10 PP2500111644 - Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch 363,825,000 518.450.625 181.912.500 5,457,375
11 PP2500111645 - Kim đốt sóng cao tần (bộ đốt nhiệt) điều trị khối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối 450,000,000 641.250.000 225.000.000 6,750,000
12 PP2500111646 - Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định 534,000,000 760.950.000 267.000.000 8,010,000
13 PP2500111647 - Stent niệu quản 500,000,000 712.500.000 250.000.000 7,500,000
14 PP2500111648 - Kim sinh thiết mô mềm 21,600,000 30.780.000 10.800.000 324,000
15 PP2500111649 - Dao đốt điện với đầu dạng nút vặn 90,000,000 128.250.000 45.000.000 1,350,000
16 PP2500111650 - Dao đốt điện với đầu dạng nút vặn 90,000,000 128.250.000 45.000.000 1,350,000
17 PP2500111651 - Dao cắt đốt có mũ cách nhiệt 90,000,000 128.250.000 45.000.000 1,350,000
18 PP2500111652 - Forcep cầm máu bằng đốt điện 21,500,000 30.637.500 10.750.000 322,500
19 PP2500111653 - Dụng cụ bọc ngoài đầu dây soi (overtube) 7,300,000 10.402.500 3.650.000 109,500
20 PP2500111654 - Dụng cụ bọc ngoài đầu dây soi (overtube) 36,500,000 52.012.500 18.250.000 547,500
Điều trị bệnh lý màng phổi
Mã phần lô PP2500111635
Giá từng phần lô 233,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.381.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,498,750
Thời gian thực hiện HĐ 455 ngày
Nhóm kết hợp xương lồng ngực
Mã phần lô PP2500111636
Giá từng phần lô 400,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.111.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,011,700
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nhóm phẫu thuật mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500111637
Giá từng phần lô 643,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 917.124.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,653,940
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nhóm phẫu thuật bệnh lý hẹp tắc động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500111638
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nhóm can thiệp đốt RFA, vi sóng bướu giáp và u vú
Mã phần lô PP2500111639
Giá từng phần lô 1,621,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.958.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,325,875
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nhóm đặt can thiệp stent động mạch chủ
Mã phần lô PP2500111640
Giá từng phần lô 2,586,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.685.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,790,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2500111641
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống dẫn lưu vết mổ Silicone
Mã phần lô PP2500111642
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,500
Thời gian thực hiện HĐ 5
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ
Mã phần lô PP2500111643
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,800
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500111644
Giá từng phần lô 363,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.450.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,457,375
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kim đốt sóng cao tần (bộ đốt nhiệt) điều trị khối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối
Mã phần lô PP2500111645
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định
Mã phần lô PP2500111646
Giá từng phần lô 534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Stent niệu quản
Mã phần lô PP2500111647
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2500111648
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dao đốt điện với đầu dạng nút vặn
Mã phần lô PP2500111649
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dao đốt điện với đầu dạng nút vặn
Mã phần lô PP2500111650
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dao cắt đốt có mũ cách nhiệt
Mã phần lô PP2500111651
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Forcep cầm máu bằng đốt điện
Mã phần lô PP2500111652
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,500
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dụng cụ bọc ngoài đầu dây soi (overtube)
Mã phần lô PP2500111653
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.402.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,500
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dụng cụ bọc ngoài đầu dây soi (overtube)
Mã phần lô PP2500111654
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,500
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->