| 1 |
PP2300560136 - Chất chuẩn nồng độ thấp cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh |
4,275,600 |
5.830.364 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
2.992.920 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 2 |
PP2300560137 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa máu |
1,124,130 |
1.532.905 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
786.891 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 3 |
PP2300560138 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm α-1 acidglycoprotein; α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin |
17,159,940 |
23.399.919 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
12.011.958 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 4 |
PP2300560139 - Chất chuẩn cho xét nghiệm các chỉ số Ig G, Ig A, Ig M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin |
13,188,168 |
17.983.866 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
9.231.717,6 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 5 |
PP2300560140 - Chất chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy |
5,870,088 |
8.004.666 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
4.109.061,6 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 6 |
PP2300560141 - Chất chuẩn mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải từ mẫu nước tiểu |
9,584,400 |
13.069.637 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
6.709.080 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 7 |
PP2300560142 - Chất chuẩn nồng độ cao cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh |
3,553,200 |
4.845.273 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
2.487.240 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 8 |
PP2300560143 - Chất chuẩn nồng độ trung bình cho xét nghiệm điện giải từ mẫu huyết thanh |
814,800 |
1.111.091 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
570.360 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 9 |
PP2300560144 - Chất chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
13,442,856 |
18.331.168 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
9.409.999,2 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 10 |
PP2300560145 - Chất chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
2,438,940 |
3.325.828 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
1.707.258 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 11 |
PP2300560146 - Chất chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
13,442,856 |
18.331.168 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
9.409.999,2 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 12 |
PP2300560147 - Chất chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
2,451,540 |
3.343.010 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
1.716.078 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 13 |
PP2300560148 - Chất chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
13,442,856 |
18.331.168 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
9.409.999,2 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 14 |
PP2300560149 - Chất chứng tham chiếu cho xét nghiệm điện giải |
428,400 |
584.182 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
299.880 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 15 |
PP2300560150 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Acid Uric |
1,411,200 |
1.924.364 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
987.840 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 16 |
PP2300560151 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Albumin |
567,000 |
773.182 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
396.900 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 17 |
PP2300560152 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
1,285,200 |
1.752.546 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
899.640 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 18 |
PP2300560153 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp |
7,731,360 |
10.542.764 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
5.411.952 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 19 |
PP2300560154 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng C3 |
20,277,600 |
27.651.273 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
14.194.320 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 20 |
PP2300560155 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng C4 |
20,277,600 |
27.651.273 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
14.194.320 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 21 |
PP2300560156 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Calci toàn phần |
840,000 |
1.145.455 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
588.000 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 22 |
PP2300560157 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ceruloplasmin |
12,705,000 |
17.325.000 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
8.893.500 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 23 |
PP2300560158 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần |
3,763,200 |
5.131.637 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
2.634.240 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 24 |
PP2300560159 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Creatinin |
5,292,000 |
7.216.364 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
3.704.400 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 25 |
PP2300560160 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng CRP |
10,416,000 |
14.203.637 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
7.291.200 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 26 |
PP2300560161 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ferritin |
44,478,000 |
60.651.819 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
31.134.600 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 27 |
PP2300560162 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Glucose |
7,756,560 |
10.577.128 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
5.429.592 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 28 |
PP2300560163 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgA |
31,342,080 |
42.739.200 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
21.939.456 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 29 |
PP2300560164 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgG |
24,646,440 |
33.608.782 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
17.252.508 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 30 |
PP2300560165 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgM |
31,503,360 |
42.959.128 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
22.052.352 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 31 |
PP2300560166 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Lactat |
2,163,000 |
2.949.546 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
1.514.100 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 32 |
PP2300560167 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Sắt |
1,617,000 |
2.205.000 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
1.131.900 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 33 |
PP2300560168 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng Ure |
13,844,880 |
18.879.382 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
9.691.416 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 34 |
PP2300560169 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin |
145,026,000 |
197.762.728 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
101.518.200 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 35 |
PP2300560170 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
441,000 |
601.364 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
308.700 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 36 |
PP2300560171 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT) |
6,911,520 |
9.424.800 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
4.838.064 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 37 |
PP2300560172 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT) |
6,597,360 |
8.996.400 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
4.618.152 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 38 |
PP2300560173 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT |
1,974,000 |
2.691.819 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
1.381.800 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 39 |
PP2300560174 - Chất thử cho xét nghiệm đo hoạt độ Hydroxy butyrat dehydrogenase |
5,332,320 |
7.271.346 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
3.732.624 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 40 |
PP2300560175 - Chất thử xét nghiệm xác định sự bất thường của mẫu đo |
7,193,088 |
9.808.757 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
5.035.161,6 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 41 |
PP2300560176 - Định lượng HbA1c |
178,983,294 |
244.068.129 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
125.288.305,8 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 42 |
PP2300560177 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
50,232,000 |
68.498.182 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
35.162.400 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 43 |
PP2300560178 - Định lượng Pre-albumin |
55,749,960 |
76.022.673 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
39.024.972 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 44 |
PP2300560179 - Định lượng RF (Rheumatoid Factor) |
770,280 |
1.050.382 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
539.196 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 45 |
PP2300560180 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
18,846,219 |
25.699.390 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
13.192.353,3 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 46 |
PP2300560181 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải |
5,880,000 |
8.018.182 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
4.116.000 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 47 |
PP2300560182 - Dung dịch rửa đường ống |
12,096,000 |
16.494.546 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
8.467.200 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |
| 48 |
PP2300560183 - Dung dịch rửa hệ thống máy |
7,350,000 |
10.022.728 |
Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
5.145.000 |
Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần tương ứng x 30/360) |