Gói thầu: Gói 6 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao y tế cho các xét nghiệm di truyền và sinh học phân tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300386370-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 6 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao y tế cho các xét nghiệm di truyền và sinh học phân tử
Số hiệu KHLCNT PL2300265386
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 7,817,942,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78.184.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300574820 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm(GN Card) 209,664,000 285.906.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 146.765.000 11
2 PP2300574821 - Sinh phẩm định danh căn nguyên gây nhiễm trùng máu (BioFireBCID2 PANEL) 143,903,550 196.233.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 100.733.000 1
3 PP2300574822 - Sinh phẩm định danh căn nguyên gây nhiễm trùng tiêu hóa (FilmArray Gastrointestinal (GI) Panel) 89,157,600 121.579.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 62.411.000 1
4 PP2300574823 - Sinh phẩm định danh căn nguyên gây viêm não (FilmArray Meningitis/Encephalitis (ME) Panel) 159,321,750 217.257.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 111.526.000 1
5 PP2300574824 - Sinh phẩm định danh căn nguyên gây viêm phổi (FilmArray Pneumonia Panel plus (Pneumoplus)) 246,188,250 335.712.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 172.332.000 1
6 PP2300574825 - Kit phát hiện Adenovirus bằng kỹ thuật Realtime- PCR 1,750,000,000 2.386.364.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 1.225.000.000 1151
7 PP2300574826 - Kit phát hiện Herpes SimplexVirus (HSV-1/2) bằng kỹ thuật Realtime- PCR 585,000,000 797.728.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 409.500.000 494
8 PP2300574827 - Kit phát hiện Varicella-Zoster Virus (VZV) bằng kỹ thuật Realtime- PCR 58,500,000 79.773.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 40.950.000 50
9 PP2300574828 - Kit phát hiện Bordetella pertussis/parapertussis bằng kỹ thuật Realtime- PCR 97,500,000 132.955.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 68.250.000 83
10 PP2300574829 - Kit phát hiện Mycoplasma pneumoniae bằng kỹ thuật Realtime- PCR 1,072,500,000 1.462.500.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 750.750.000 905
11 PP2300574830 - Kit phát hiện Chlamydia pneumoniae bằng kỹ thuật Realtime- PCR 61,500,000 83.864.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 43.050.000 50
12 PP2300574831 - Kit phát hiện Mycobacterium tuberculosis bằng kỹ thuật Realtime- PCR 247,500,000 337.500.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 173.250.000 247
13 PP2300574832 - Kit phát hiện 7 vi khuẩn gây viêm phổi bằng kỹ thuật Realtime- PCR đa mồi 242,000,000 330.000.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 169.400.000 2
14 PP2300574833 - Kit phát hiện Epstein-Barr Virus (EBV) bằng kỹ thuật Realtime- PCR 410,000,000 559.091.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 287.000.000 329
15 PP2300574834 - Kit phát hiện Cytomegalovirus (CMV) bằng kỹ thuật Realtime- PCR 585,000,000 797.728.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 409.500.000 494
16 PP2300574835 - Kit phát hiện Aspergillus bằng kỹ thuật Realtime- PCR 28,000,000 38.182.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 19.600.000 17
17 PP2300574836 - Kit phát hiện 7 vi khuẩn đường hô hấp bằng kỹ thuật Realtime- PCR đa mồi 1,210,000,000 1.650.000.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 847.000.000 9
18 PP2300574837 - Bộ mao quản điện di 50cm cho dòng máy 3500 327,000,000 445.910.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 228.900.000 1
19 PP2300574838 - PolymerPop7 cho dòng máy 3500 99,480,000 135.655.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 69.636.000 2
20 PP2300574839 - Khay đệm cho cực âm(CBC) cho dòng máy 3500 32,052,000 43.708.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 22.437.000 1
21 PP2300574840 - Khay đệm cho cực dương (ABC) cho dòng máy 3500 23,000,000 31.364.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 16.100.000 1
22 PP2300574841 - Hóa chất rửa máy conditioning cho dòng máy 3500 2,990,000 4.078.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 2.093.000 1
23 PP2300574842 - Mẫu chuẩn giải trình tự V3.1 sử dụng để căn chỉnh và kiểm tra hiệu suất giải trình tự của máy (Sequencing StandardBigDye) 9,565,000 13.044.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 6.696.000 1
24 PP2300574843 - Bộ căn chỉnh 5 màu huỳnh quang cho phân tích đoạn DS-33 Matrix Standardkit (Dye Set G5) 8,060,000 10.991.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 5.642.000 1
25 PP2300574844 - Mẫu chuẩn phân tích đoạn kèm thang chuẩn kích thước 600bp sử dụng kiểm tra khả năng phân tích đoạn của máy (GeneScan 600Liz) 21,100,000 28.773.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 14.770.000 1
26 PP2300574845 - Khay chứa mẫu 96 giếng cho dòng máy 3500 98,960,000 134.946.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 69.272.000 2
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm(GN Card)
Mã phần lô PP2300574820
Giá từng phần lô 209,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.906.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Sinh phẩm định danh căn nguyên gây nhiễm trùng máu (BioFireBCID2 PANEL)
Mã phần lô PP2300574821
Giá từng phần lô 143,903,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.233.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Sinh phẩm định danh căn nguyên gây nhiễm trùng tiêu hóa (FilmArray Gastrointestinal (GI) Panel)
Mã phần lô PP2300574822
Giá từng phần lô 89,157,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.579.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Sinh phẩm định danh căn nguyên gây viêm não (FilmArray Meningitis/Encephalitis (ME) Panel)
Mã phần lô PP2300574823
Giá từng phần lô 159,321,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.257.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Sinh phẩm định danh căn nguyên gây viêm phổi (FilmArray Pneumonia Panel plus (Pneumoplus))
Mã phần lô PP2300574824
Giá từng phần lô 246,188,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.712.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit phát hiện Adenovirus bằng kỹ thuật Realtime- PCR
Mã phần lô PP2300574825
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit phát hiện Herpes SimplexVirus (HSV-1/2) bằng kỹ thuật Realtime- PCR
Mã phần lô PP2300574826
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit phát hiện Varicella-Zoster Virus (VZV) bằng kỹ thuật Realtime- PCR
Mã phần lô PP2300574827
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.773.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit phát hiện Bordetella pertussis/parapertussis bằng kỹ thuật Realtime- PCR
Mã phần lô PP2300574828
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.955.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit phát hiện Mycoplasma pneumoniae bằng kỹ thuật Realtime- PCR
Mã phần lô PP2300574829
Giá từng phần lô 1,072,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 905
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit phát hiện Chlamydia pneumoniae bằng kỹ thuật Realtime- PCR
Mã phần lô PP2300574830
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.864.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit phát hiện Mycobacterium tuberculosis bằng kỹ thuật Realtime- PCR
Mã phần lô PP2300574831
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit phát hiện 7 vi khuẩn gây viêm phổi bằng kỹ thuật Realtime- PCR đa mồi
Mã phần lô PP2300574832
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit phát hiện Epstein-Barr Virus (EBV) bằng kỹ thuật Realtime- PCR
Mã phần lô PP2300574833
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit phát hiện Cytomegalovirus (CMV) bằng kỹ thuật Realtime- PCR
Mã phần lô PP2300574834
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit phát hiện Aspergillus bằng kỹ thuật Realtime- PCR
Mã phần lô PP2300574835
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit phát hiện 7 vi khuẩn đường hô hấp bằng kỹ thuật Realtime- PCR đa mồi
Mã phần lô PP2300574836
Giá từng phần lô 1,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ mao quản điện di 50cm cho dòng máy 3500
Mã phần lô PP2300574837
Giá từng phần lô 327,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
PolymerPop7 cho dòng máy 3500
Mã phần lô PP2300574838
Giá từng phần lô 99,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.655.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Khay đệm cho cực âm(CBC) cho dòng máy 3500
Mã phần lô PP2300574839
Giá từng phần lô 32,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.708.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Khay đệm cho cực dương (ABC) cho dòng máy 3500
Mã phần lô PP2300574840
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Hóa chất rửa máy conditioning cho dòng máy 3500
Mã phần lô PP2300574841
Giá từng phần lô 2,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.078.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu chuẩn giải trình tự V3.1 sử dụng để căn chỉnh và kiểm tra hiệu suất giải trình tự của máy (Sequencing StandardBigDye)
Mã phần lô PP2300574842
Giá từng phần lô 9,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.044.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ căn chỉnh 5 màu huỳnh quang cho phân tích đoạn DS-33 Matrix Standardkit (Dye Set G5)
Mã phần lô PP2300574843
Giá từng phần lô 8,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.991.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu chuẩn phân tích đoạn kèm thang chuẩn kích thước 600bp sử dụng kiểm tra khả năng phân tích đoạn của máy (GeneScan 600Liz)
Mã phần lô PP2300574844
Giá từng phần lô 21,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.773.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Khay chứa mẫu 96 giếng cho dòng máy 3500
Mã phần lô PP2300574845
Giá từng phần lô 98,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.946.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->