Gói thầu: Gói 6 - Cung cấp hóa chất y tế dùng cho các xét nghiệm nội kiểm và ngoại kiểm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500034771-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 6 - Cung cấp hóa chất y tế dùng cho các xét nghiệm nội kiểm và ngoại kiểm
Số hiệu KHLCNT PL2500014063
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 11,287,408,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500041869 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hoá mức 3 22,570,000 15.389.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 5643000 1 339,000
2 PP2500041870 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng G-6-PDH 123,408,000 84.142.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 30852000 3 1,852,000
3 PP2500041871 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng G-6-PDH nồng độ thấp 93,996,000 64.089.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 23499000 1 1,410,000
4 PP2500041872 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng G-6-PDH nồng độ trung bình 93,996,000 64.089.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 23499000 1 1,410,000
5 PP2500041873 - Bộ xét nghiệm định lượng NH3 1,890,000,000 1.288.637.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 472500000 13 28,350,000
6 PP2500041874 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ thấp 1,935,000,000 1.319.319.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 483750000 19 29,025,000
7 PP2500041875 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ trung bình 1,935,000,000 1.319.319.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 483750000 19 29,025,000
8 PP2500041876 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ cao 1,935,000,000 1.319.319.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 483750000 19 29,025,000
9 PP2500041877 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh 364,500,000 248.523.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 91125000 6 5,468,000
10 PP2500041878 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh 364,500,000 248.523.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 91125000 6 5,468,000
11 PP2500041879 - Ngoại kiểm xác định lymphocyte subsets (CD3+, CD3+/CD4+, CD3+/CD8+, CD19+ and CD16+/56+) 63,900,000 43.569.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 15975000 1 959,000
12 PP2500041880 - Ngoại kiểm HLA B27 167,840,000 114.437.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 41960000 1 2,518,000
13 PP2500041881 - Ngoại kiểm CD34 188,800,000 128.728.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 47200000 1 2,832,000
14 PP2500041882 - Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học ToRCH 588,000,000 400.910.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 147000000 2 8,820,000
15 PP2500041883 - Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học EBV 181,872,000 124.004.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 45468000 2 2,729,000
16 PP2500041884 - Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học Syphilis 186,840,000 127.391.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 46710000 2 2,803,000
17 PP2500041885 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọnRIQAS Coagulation Programme (5 analytes) 98,241,000 66.983.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 24561000 1 1,474,000
18 PP2500041886 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết họcRIQAS Monthly Haematology Programme 139,113,000 94.850.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 34779000 2 2,087,000
19 PP2500041887 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu toàn phần/RIQAS Coagulation Programme (17 analytes) 103,880,000 70.828.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 25970000 1 1,559,000
20 PP2500041888 - Ngoại kiểm máu lắng ESR PROGRAME 63,000,000 42.955.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 15750000 1 945,000
21 PP2500041889 - Abnormal Haemoglobins AH surveys 117,180,000 79.896.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 29295000 1 1,758,000
22 PP2500041890 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu người trên máy sinh hóa 65,200,000 44.455.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 16300000 1 978,000
23 PP2500041891 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Hóa sinh 32,320,000 22.037.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 8080000 1 485,000
24 PP2500041892 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c 33,360,000 22.746.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 8340000 1 501,000
25 PP2500041893 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch 55,320,000 37.719.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 13830000 1 830,000
26 PP2500041894 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Khí máu 33,960,000 23.155.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 8490000 1 510,000
27 PP2500041895 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu 38,120,000 25.991.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 9530000 1 572,000
28 PP2500041896 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 1 43,260,000 29.496.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 10815000 1 649,000
29 PP2500041897 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch 168,800,000 115.091.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 42200000 1 2,532,000
30 PP2500041898 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia/Ethanol 30,960,000 21.110.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 7740000 1 465,000
31 PP2500041899 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti TSH Receptor 46,440,000 31.664.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 11610000 1 697,000
32 PP2500041900 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Protein đặc biệt hàng tháng 39,776,000 27.120.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 9944000 1 597,000
33 PP2500041901 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Tim mạch 43,256,000 29.493.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 10814000 1 649,000
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hoá mức 3
Mã phần lô PP2500041869
Giá từng phần lô 22,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.389.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5643000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Thuốc thử xét nghiệm định lượng G-6-PDH
Mã phần lô PP2500041870
Giá từng phần lô 123,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.142.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30852000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,852,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng G-6-PDH nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500041871
Giá từng phần lô 93,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.089.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23499000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng G-6-PDH nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2500041872
Giá từng phần lô 93,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.089.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23499000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Bộ xét nghiệm định lượng NH3
Mã phần lô PP2500041873
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.637.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500041874
Giá từng phần lô 1,935,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.319.319.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,025,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ trung bình
Mã phần lô PP2500041875
Giá từng phần lô 1,935,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.319.319.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,025,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 10 thông số xét nghiệm khí máu nồng độ cao
Mã phần lô PP2500041876
Giá từng phần lô 1,935,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.319.319.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,025,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh
Mã phần lô PP2500041877
Giá từng phần lô 364,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.523.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,468,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh
Mã phần lô PP2500041878
Giá từng phần lô 364,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.523.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,468,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Ngoại kiểm xác định lymphocyte subsets (CD3+, CD3+/CD4+, CD3+/CD8+, CD19+ and CD16+/56+)
Mã phần lô PP2500041879
Giá từng phần lô 63,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.569.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15975000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 959,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Ngoại kiểm HLA B27
Mã phần lô PP2500041880
Giá từng phần lô 167,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.437.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,518,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Ngoại kiểm CD34
Mã phần lô PP2500041881
Giá từng phần lô 188,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,832,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học ToRCH
Mã phần lô PP2500041882
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học EBV
Mã phần lô PP2500041883
Giá từng phần lô 181,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.004.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45468000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,729,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Chương trình ngoại kiểm huyết thanh học Syphilis
Mã phần lô PP2500041884
Giá từng phần lô 186,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.391.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46710000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,803,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọnRIQAS Coagulation Programme (5 analytes)
Mã phần lô PP2500041885
Giá từng phần lô 98,241,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.983.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24561000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,474,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Huyết họcRIQAS Monthly Haematology Programme
Mã phần lô PP2500041886
Giá từng phần lô 139,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34779000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,087,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu toàn phần/RIQAS Coagulation Programme (17 analytes)
Mã phần lô PP2500041887
Giá từng phần lô 103,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.828.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25970000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,559,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Ngoại kiểm máu lắng ESR PROGRAME
Mã phần lô PP2500041888
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.955.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Abnormal Haemoglobins AH surveys
Mã phần lô PP2500041889
Giá từng phần lô 117,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.896.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29295000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,758,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu người trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500041890
Giá từng phần lô 65,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.455.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 978,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Hóa sinh
Mã phần lô PP2500041891
Giá từng phần lô 32,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.037.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8080000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500041892
Giá từng phần lô 33,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.746.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8340000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 501,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500041893
Giá từng phần lô 55,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.719.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13830000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 830,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Khí máu
Mã phần lô PP2500041894
Giá từng phần lô 33,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.155.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8490000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu
Mã phần lô PP2500041895
Giá từng phần lô 38,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.991.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9530000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 572,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 1
Mã phần lô PP2500041896
Giá từng phần lô 43,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.496.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10815000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch
Mã phần lô PP2500041897
Giá từng phần lô 168,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,532,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2500041898
Giá từng phần lô 30,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.110.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7740000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti TSH Receptor
Mã phần lô PP2500041899
Giá từng phần lô 46,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.664.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11610000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 697,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Protein đặc biệt hàng tháng
Mã phần lô PP2500041900
Giá từng phần lô 39,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.120.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9944000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 597,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Tim mạch
Mã phần lô PP2500041901
Giá từng phần lô 43,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.493.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10814000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->