Gói thầu: Gói 6: Cung cấp vật tư kĩ thuật cao chuyên ngành Răng hàm mặt và chấn thương chỉnh hình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300081528-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói 6: Cung cấp vật tư kĩ thuật cao chuyên ngành Răng hàm mặt và chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2300058596
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2023-2024 và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện TƯ Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 4,225,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42.253.100 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giao hàng và hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Dược, y hoặc chuyên ngành liên quan đến vật tư, trang thiết bị y tế từ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300128551 - Lô 1. Vật tư sử dụng nẹp mini cong chữ C dùng vít đk 2.0mm 39,600,000 59.400.000 9021xxxx 27.720.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
2 PP2300128552 - Lô 2. Vật tư sử dụng nẹp nẹp mini thẳng, đk vít 2.0mm 352,500,000 528.750.000 9021xxxx 246.750.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
3 PP2300128553 - Lô 3. Vật tư sử dụng nẹp thẳng dùng vít đk 2.3mm 191,330,000 286.995.000 9021xxxx 133.931.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
4 PP2300128554 - Lô 4. Vật tư sử dụng nẹp mini tự tiêu dùng vít 2.0mm 403,000,000 604.500.000 9021xxxx 282.100.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
5 PP2300128555 - Lô 5. Vật tư nẹp khóa bản hẹp các cỡ chất liệu titaniumnhóm 6 359,830,000 539.745.000 9021xxxx 251.881.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
6 PP2300128556 - Lô 6. Vật tư Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ Chất liệu titaniumnhóm 6 294,500,000 441.750.000 9021xxxx 206.150.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
7 PP2300128557 - Lô 7. Vật tư Nẹp khóa bản rộng các cỡ . Chất liệu titaniumnhóm 6. 221,730,000 332.595.000 9021xxxx 155.211.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
8 PP2300128558 - Lô 8. Vật tư Nẹp khóa chữ T dùng vít 3.5 các cỡ. Chất liệu titaniumnhóm 6 67,800,000 101.700.000 9021xxxx 47.460.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
9 PP2300128559 - Lô 9. Vật tư Nẹp khóa chữ T các cỡ. Chất liệu titaniumnhóm 6 70,730,000 106.095.000 9021xxxx 49.511.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
10 PP2300128560 - Lô 10. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương chày, trái, phải các cỡ. Chất liệu titanium,nhóm 6 112,850,000 169.275.000 9021xxxx 78.995.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
11 PP2300128561 - Lô 11. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ. Chất liệu titanium,nhóm 6 99,630,000 149.445.000 9021xxxx 69.741.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
12 PP2300128562 - Lô 12. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ. Chất liệu titanium,nhóm 6 140,950,000 211.425.000 9021xxxx 98.665.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
13 PP2300128563 - Lô 13. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt bên phải/tráicác cỡ.Chất liệu titanium,nhóm 6 98,780,000 148.170.000 9021xxxx 69.146.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
14 PP2300128564 - Lô 14. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương đùi mặt bên Trái/Phải các cỡ. Chất liệu titanium,nhóm 6 105,630,000 158.445.000 9021xxxx 73.941.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
15 PP2300128565 - Lô 15. Vật tư nẹp vít khóa mắt xích dùng các cỡ. Chất liệu titanium,nhóm 6 56,150,000 84.225.000 9021xxxx 39.305.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
16 PP2300128566 - Lô 16. Vật tư nẹp vít khóa xương đòn mặt trước; trái/phảicác cỡ. Chất liệu titanium,nhóm 6 430,100,000 645.150.000 9021xxxx 301.070.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
17 PP2300128567 - Lô 17. Vật tư nẹp vít khóa mắt xích các cỡ nhóm 3 49,775,000 74.662.500 9021xxxx 34.842.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
18 PP2300128568 - Lô 18. Vật tư nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ, chất liệu titan, nhóm 3 46,500,000 69.750.000 9021xxxx 32.550.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
19 PP2300128569 - Lô 19. Vật tư nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ nhóm 3 36,125,000 54.187.500 9021xxxx 25.287.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
20 PP2300128570 - Lô 20. Vật tư nẹp vít khóa bản rộng các cỡ, chất liệu titan nhóm 3 49,950,000 74.925.000 9021xxxx 34.965.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
21 PP2300128571 - Lô 21. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ trái/ phải nhóm 3 58,875,000 88.312.500 9021xxxx 41.212.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
22 PP2300128572 - Lô 22. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài, mặt ngoài có móc các cỡ, trái/ phải ,nhóm 3 63,875,000 95.812.500 9021xxxx 44.712.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
23 PP2300128573 - Lô 23. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ, bao gồm nhóm 3 55,400,000 83.100.000 9021xxxx 38.780.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
24 PP2300128574 - Lô 24. Vật tư nẹp vít khóa mỏm khuỷu các cỡ, trái/ phải,nhóm 3 55,975,000 83.962.500 9021xxxx 39.182.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
25 PP2300128575 - Lô 25. Vật tư nẹp vít khóa móc xương đòn, trái/ phải các cỡ, nhóm 3 49,900,000 74.850.000 9021xxxx 34.930.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
26 PP2300128576 - Lô 26. Vật tư nẹp vít khóa xương đòn, trái/ phải các cỡ,nhóm3 49,900,000 74.850.000 9021xxxx 34.930.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
27 PP2300128577 - Lô 27. Vật tư nẹp vít khóa xương đòn, trái/ phải các cỡ nhóm 3 57,200,000 85.800.000 9021xxxx 40.040.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
28 PP2300128578 - Lô 28. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi các cỡ, trái/ phải nhóm 3 64,000,000 96.000.000 9021xxxx 44.800.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
29 PP2300128579 - Lô 29. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương đùi các cỡ, trái/ phải, nhóm 3 122,725,000 184.087.500 9021xxxx 85.907.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
30 PP2300128580 - Lô 30. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương chày, mặt ngoài, các cỡ, trái/ phải nhóm 3 52,650,000 78.975.000 9021xxxx 36.855.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
31 PP2300128581 - Lô 31. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương chày mặt trong các cỡ, trái/ phải nhóm 3 52,650,000 78.975.000 9021xxxx 36.855.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
32 PP2300128582 - Lô 32. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương chày các cỡ, trái/ phải, bao gồm: 72,750,000 109.125.000 9021xxxx 50.925.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
33 PP2300128583 - Lô 33. Vật tư nẹp vít khóa xương gót chân các cỡ, trái/ phải,nhóm 3 44,975,000 67.462.500 9021xxxx 31.482.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
34 PP2300128584 - Lô 34. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương mác các cỡ, trái/ phải, nhóm 3 47,900,000 71.850.000 9021xxxx 33.530.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
35 PP2300128585 - Lô 35. Vật tư nẹp vít khóa chữ T/ vít 3.5mm 41,125,000 61.687.500 9021xxxx 28.787.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
36 PP2300128586 - Lô 36. Vật tư nẹp vít khóa lòng máng các cỡ nhóm 3 41,675,000 62.512.500 9021xxxx 29.172.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
37 PP2300128587 - Lô 37. Vật tư nẹp vít tăng áp bản hẹp các cỡ nhóm 3 12,540,000 18.810.000 9021xxxx 8.778.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
38 PP2300128588 - Lô 38. Vật tư Nẹp vít tăng áp bản nhỏ các cỡ nhóm 3 10,985,000 16.477.500 9021xxxx 7.689.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
39 PP2300128589 - Lô 39. Vật tư Nẹp vít tăng áp bản rộng các cỡ nhóm 3 14,010,000 21.015.000 9021xxxx 9.807.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
40 PP2300128590 - Lô 40. Vật tư Nẹp vít chữ T các cỡ/ vít 4.5 nhóm 3 8,960,000 13.440.000 9021xxxx 6.272.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
41 PP2300128591 - Lô 41. Vật tư Nẹp vít chữ T nhỏ/ vít 3.5 nhóm 3 6,810,000 10.215.000 9021xxxx 4.767.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
42 PP2300128592 - Lô 42. Vật tư Nẹp vít lòng máng 1/3 các cỡ nhóm 3 4,810,000 7.215.000 9021xxxx 3.367.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
43 PP2300128593 - Lô 43. Vật tư Nẹp vít mắt xích các cỡ nhóm 3 8,160,000 12.240.000 9021xxxx 5.712.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Lô 1. Vật tư sử dụng nẹp mini cong chữ C dùng vít đk 2.0mm
Mã phần lô PP2300128551
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 2. Vật tư sử dụng nẹp nẹp mini thẳng, đk vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300128552
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 3. Vật tư sử dụng nẹp thẳng dùng vít đk 2.3mm
Mã phần lô PP2300128553
Giá từng phần lô 191,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.995.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 4. Vật tư sử dụng nẹp mini tự tiêu dùng vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300128554
Giá từng phần lô 403,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 5. Vật tư nẹp khóa bản hẹp các cỡ chất liệu titaniumnhóm 6
Mã phần lô PP2300128555
Giá từng phần lô 359,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.745.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 6. Vật tư Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ Chất liệu titaniumnhóm 6
Mã phần lô PP2300128556
Giá từng phần lô 294,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 7. Vật tư Nẹp khóa bản rộng các cỡ . Chất liệu titaniumnhóm 6.
Mã phần lô PP2300128557
Giá từng phần lô 221,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.595.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 8. Vật tư Nẹp khóa chữ T dùng vít 3.5 các cỡ. Chất liệu titaniumnhóm 6
Mã phần lô PP2300128558
Giá từng phần lô 67,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 9. Vật tư Nẹp khóa chữ T các cỡ. Chất liệu titaniumnhóm 6
Mã phần lô PP2300128559
Giá từng phần lô 70,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.095.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.511.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 10. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương chày, trái, phải các cỡ. Chất liệu titanium,nhóm 6
Mã phần lô PP2300128560
Giá từng phần lô 112,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 11. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ. Chất liệu titanium,nhóm 6
Mã phần lô PP2300128561
Giá từng phần lô 99,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.445.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.741.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 12. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ. Chất liệu titanium,nhóm 6
Mã phần lô PP2300128562
Giá từng phần lô 140,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 13. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt bên phải/tráicác cỡ.Chất liệu titanium,nhóm 6
Mã phần lô PP2300128563
Giá từng phần lô 98,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.170.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 14. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương đùi mặt bên Trái/Phải các cỡ. Chất liệu titanium,nhóm 6
Mã phần lô PP2300128564
Giá từng phần lô 105,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.445.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.941.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 15. Vật tư nẹp vít khóa mắt xích dùng các cỡ. Chất liệu titanium,nhóm 6
Mã phần lô PP2300128565
Giá từng phần lô 56,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 16. Vật tư nẹp vít khóa xương đòn mặt trước; trái/phảicác cỡ. Chất liệu titanium,nhóm 6
Mã phần lô PP2300128566
Giá từng phần lô 430,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 17. Vật tư nẹp vít khóa mắt xích các cỡ nhóm 3
Mã phần lô PP2300128567
Giá từng phần lô 49,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.662.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 18. Vật tư nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ, chất liệu titan, nhóm 3
Mã phần lô PP2300128568
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 19. Vật tư nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ nhóm 3
Mã phần lô PP2300128569
Giá từng phần lô 36,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 20. Vật tư nẹp vít khóa bản rộng các cỡ, chất liệu titan nhóm 3
Mã phần lô PP2300128570
Giá từng phần lô 49,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 21. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ trái/ phải nhóm 3
Mã phần lô PP2300128571
Giá từng phần lô 58,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 22. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài, mặt ngoài có móc các cỡ, trái/ phải ,nhóm 3
Mã phần lô PP2300128572
Giá từng phần lô 63,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.812.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 23. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ, bao gồm nhóm 3
Mã phần lô PP2300128573
Giá từng phần lô 55,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 24. Vật tư nẹp vít khóa mỏm khuỷu các cỡ, trái/ phải,nhóm 3
Mã phần lô PP2300128574
Giá từng phần lô 55,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.962.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.182.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 25. Vật tư nẹp vít khóa móc xương đòn, trái/ phải các cỡ, nhóm 3
Mã phần lô PP2300128575
Giá từng phần lô 49,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 26. Vật tư nẹp vít khóa xương đòn, trái/ phải các cỡ,nhóm3
Mã phần lô PP2300128576
Giá từng phần lô 49,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 27. Vật tư nẹp vít khóa xương đòn, trái/ phải các cỡ nhóm 3
Mã phần lô PP2300128577
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 28. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi các cỡ, trái/ phải nhóm 3
Mã phần lô PP2300128578
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 29. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương đùi các cỡ, trái/ phải, nhóm 3
Mã phần lô PP2300128579
Giá từng phần lô 122,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.087.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.907.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 30. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương chày, mặt ngoài, các cỡ, trái/ phải nhóm 3
Mã phần lô PP2300128580
Giá từng phần lô 52,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 31. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương chày mặt trong các cỡ, trái/ phải nhóm 3
Mã phần lô PP2300128581
Giá từng phần lô 52,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 32. Vật tư nẹp vít khóa đầu trên xương chày các cỡ, trái/ phải, bao gồm:
Mã phần lô PP2300128582
Giá từng phần lô 72,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 33. Vật tư nẹp vít khóa xương gót chân các cỡ, trái/ phải,nhóm 3
Mã phần lô PP2300128583
Giá từng phần lô 44,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.462.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 34. Vật tư nẹp vít khóa đầu dưới xương mác các cỡ, trái/ phải, nhóm 3
Mã phần lô PP2300128584
Giá từng phần lô 47,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 35. Vật tư nẹp vít khóa chữ T/ vít 3.5mm
Mã phần lô PP2300128585
Giá từng phần lô 41,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 36. Vật tư nẹp vít khóa lòng máng các cỡ nhóm 3
Mã phần lô PP2300128586
Giá từng phần lô 41,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.512.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 37. Vật tư nẹp vít tăng áp bản hẹp các cỡ nhóm 3
Mã phần lô PP2300128587
Giá từng phần lô 12,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 38. Vật tư Nẹp vít tăng áp bản nhỏ các cỡ nhóm 3
Mã phần lô PP2300128588
Giá từng phần lô 10,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.477.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.689.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 39. Vật tư Nẹp vít tăng áp bản rộng các cỡ nhóm 3
Mã phần lô PP2300128589
Giá từng phần lô 14,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.015.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.807.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 40. Vật tư Nẹp vít chữ T các cỡ/ vít 4.5 nhóm 3
Mã phần lô PP2300128590
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 41. Vật tư Nẹp vít chữ T nhỏ/ vít 3.5 nhóm 3
Mã phần lô PP2300128591
Giá từng phần lô 6,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.215.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.767.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 42. Vật tư Nẹp vít lòng máng 1/3 các cỡ nhóm 3
Mã phần lô PP2300128592
Giá từng phần lô 4,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.215.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.367.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 43. Vật tư Nẹp vít mắt xích các cỡ nhóm 3
Mã phần lô PP2300128593
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: ngay khi hợp đồng có hiệu lực và muộn nhất là: 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->