Gói thầu: Gói 6: Cung cấp vật tư xét nghiệm, test thử, găng tay, xăng áo, phim XQ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500539852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 6: Cung cấp vật tư xét nghiệm, test thử, găng tay, xăng áo, phim XQ |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500292047 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 15,605,948,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500539735 - Đầu thử đường huyết dùng cho máy thử đường huyết Terumo | 1,008,000,000 | 756.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 252.000.000 | Không áp dụng |
| 2 | PP2500539736 - Kim bấm lấy máu dùng cho máy thử đường huyết Terumo | 86,400,000 | 64.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 21.600.000 | Không áp dụng |
| 3 | PP2500539737 - Đầu thử đường huyết dùng cho máy thử đường huyết One Touch | 1,018,000,000 | 763.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 254.500.000 | Không áp dụng |
| 4 | PP2500539738 - Kim bấm lấy máu dùng cho máy thử đường huyết One Touch | 180,000,000 | 135.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 45.000.000 | Không áp dụng |
| 5 | PP2500539739 - Giếng phản ứng dùng cho dòng máy xét nghiệm miễn dịch DxI800 | 997,500,000 | 748.125.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 249.375.000 | Không áp dụng |
| 6 | PP2500539740 - Ống đo tốc độ máu lắng | 7,875,000 | 5.906.250 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.968.750 | Không áp dụng |
| 7 | PP2500539741 - Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch DxI 800 | 10,206,000 | 7.654.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.551.500 | Không áp dụng |
| 8 | PP2500539742 - ACL Top cuvette | 502,792,500 | 377.094.375 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 125.698.125 | Không áp dụng |
| 9 | PP2500539743 - Cuvette Acustar dùng cho máy xét nghiệm đông máu Acustar | 24,891,300 | 18.668.475 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 6.222.825 | Không áp dụng |
| 10 | PP2500539744 - Ống nghiệm chân không có chống đông Citrat | 161,280,000 | 120.960.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 40.320.000 | Không áp dụng |
| 11 | PP2500539745 - Ống nghiệm chân không có chống đông EDTA khô | 945,000,000 | 708.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 236.250.000 | Không áp dụng |
| 12 | PP2500539746 - Ống nghiệm chân không heparine | 1,005,480,000 | 754.110.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 251.370.000 | Không áp dụng |
| 13 | PP2500539747 - Ống nghiệm chân không clot activator 4ml có nắp | 28,937,500 | 21.703.125 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.234.375 | Không áp dụng |
| 14 | PP2500539748 - Ống nghiệm chân không có chống đông Natri Florua khô (tube chống phân hủy đường, nắp xám) | 60,858,000 | 45.643.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 15.214.500 | Không áp dụng |
| 15 | PP2500539749 - Ống nghiệm nhựa không nắp 5 ml | 14,400,000 | 10.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.600.000 | Không áp dụng |
| 16 | PP2500539750 - Ống nghiệm bằng nhựa nắp đỏ không hạt | 13,500,000 | 10.125.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.375.000 | Không áp dụng |
| 17 | PP2500539751 - Tuýp XN nhựa có nắp đậy ĐK 16mm x 10 cm | 40,250,000 | 30.187.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.062.500 | Không áp dụng |
| 18 | PP2500539752 - Lam kính mài đầu | 23,490,000 | 17.617.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.872.500 | Không áp dụng |
| 19 | PP2500539753 - Lam kính thường | 828,000 | 621.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 207.000 | Không áp dụng |
| 20 | PP2500539754 - Lam kính tích điện dương | 25,000,000 | 18.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 6.250.000 | Không áp dụng |
| 21 | PP2500539755 - Cassette nhựa chuyển đúc bệnh phẩm lỗ to | 16,200,000 | 12.150.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.050.000 | Không áp dụng |
| 22 | PP2500539756 - Cassette nhựa chuyển đúc bệnh phẩm lỗ nhỏ | 16,200,000 | 12.150.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.050.000 | Không áp dụng |
| 23 | PP2500539757 - Lamen 22mm x 22mm | 27,876,000 | 20.907.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 6.969.000 | Không áp dụng |
| 24 | PP2500539758 - Lamen 40x22mm | 2,970,000 | 2.227.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 742.500 | Không áp dụng |
| 25 | PP2500539759 - Đĩa Petri nhựa Ø 9cm | 38,400,000 | 28.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 9.600.000 | Không áp dụng |
| 26 | PP2500539760 - Pipet nhựa | 9,720,000 | 7.290.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.430.000 | Không áp dụng |
| 27 | PP2500539761 - Đầu côn lọc 10uL | 7,497,600 | 5.623.200 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.874.400 | Không áp dụng |
| 28 | PP2500539762 - Đầu côn lọc 20uL | 3,198,720 | 2.399.040 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 799.680 | Không áp dụng |
| 29 | PP2500539763 - Đầu côn lọc 100uL | 3,198,720 | 2.399.040 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 799.680 | Không áp dụng |
| 30 | PP2500539764 - Đầu côn lọc 200uL | 4,165,000 | 3.123.750 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.041.250 | Không áp dụng |
| 31 | PP2500539765 - Đầu côn lọc 1000uL | 9,060,000 | 6.795.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.265.000 | Không áp dụng |
| 32 | PP2500539766 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 423,500,000 | 317.625.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 105.875.000 | Không áp dụng |
| 33 | PP2500539767 - Đầu côn vàng | 5,016,000 | 3.762.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.254.000 | Không áp dụng |
| 34 | PP2500539768 - Đầu côn xanh | 2,600,000 | 1.950.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 650.000 | Không áp dụng |
| 35 | PP2500539769 - Điện cực Natri | 315,571,200 | 236.678.400 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 78.892.800 | Không áp dụng |
| 36 | PP2500539770 - Điện cực Kali | 322,190,400 | 241.642.800 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 80.547.600 | Không áp dụng |
| 37 | PP2500539771 - Điện cực Clo | 315,571,200 | 236.678.400 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 78.892.800 | Không áp dụng |
| 38 | PP2500539772 - Điện cực tham chiếu | 166,702,200 | 125.026.650 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 41.675.550 | Không áp dụng |
| 39 | PP2500539773 - Que khuấy, dạng xoắn | 92,466,000 | 69.349.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 23.116.500 | Không áp dụng |
| 40 | PP2500539774 - Bóng đèn Halogen,12V, 20W | 81,422,000 | 61.066.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 20.355.500 | Không áp dụng |
| 41 | PP2500539775 - Xy lanh hóa chất | 383,671,200 | 287.753.400 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 95.917.800 | Không áp dụng |
| 42 | PP2500539776 - Xy lanh bệnh phẩm | 75,556,800 | 56.667.600 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 18.889.200 | Không áp dụng |
| 43 | PP2500539777 - Kim hút hóa chất | 31,363,200 | 23.522.400 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.840.800 | Không áp dụng |
| 44 | PP2500539778 - Kim hút bệnh phẩm | 43,740,400 | 32.805.300 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.935.100 | Không áp dụng |
| 45 | PP2500539779 - Ống dây bơm | 369,292,000 | 276.969.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 92.323.000 | Không áp dụng |
| 46 | PP2500539780 - Đầu que cấy vòng nhựa 1 μl | 12,600,000 | 9.450.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.150.000 | Không áp dụng |
| 47 | PP2500539781 - Găng tay kiểm tra các cỡ | 1,536,000,000 | 1.152.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 384.000.000 | Không áp dụng |
| 48 | PP2500539782 - Găng mổ vô trùng các số | 360,000,000 | 270.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 90.000.000 | Không áp dụng |
| 49 | PP2500539783 - Túi bọc Camera | 21,015,000 | 15.761.250 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.253.750 | Không áp dụng |
| 50 | PP2500539784 - Bộ săng áo chụp mạch | 645,000,000 | 483.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 161.250.000 | Không áp dụng |
| 51 | PP2500539785 - Tấm trải nilon HD 1m x 1,3m, vô trùng | 23,856,000 | 17.892.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.964.000 | Không áp dụng |
| 52 | PP2500539786 - Đè lưỡi gỗ | 6,825,000 | 5.118.750 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.706.250 | Không áp dụng |
| 53 | PP2500539787 - Tăm bông vô trùng | 24,650,000 | 18.487.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 6.162.500 | Không áp dụng |
| 54 | PP2500539788 - Ambu bóp bóng người lớn | 6,720,000 | 5.040.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.680.000 | Không áp dụng |
| 55 | PP2500539789 - Khẩu trang giấy có quai đeo | 104,280,000 | 78.210.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 26.070.000 | Không áp dụng |
| 56 | PP2500539790 - Mũ giấy dùng trong phẫu thuật | 16,080,000 | 12.060.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.020.000 | Không áp dụng |
| 57 | PP2500539791 - Filter lọc khuẩn và làm ẩm dùng cho máy thở | 77,500,000 | 58.125.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 19.375.000 | Không áp dụng |
| 58 | PP2500539792 - Đầu hút dịch dùng trong phẫu thuật | 14,175,000 | 10.631.250 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.543.750 | Không áp dụng |
| 59 | PP2500539793 - Điện cực tim theo dõi bệnh nhân | 145,200,000 | 108.900.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 36.300.000 | Không áp dụng |
| 60 | PP2500539794 - Lọ lấy mẫu vô trùng có nắp đậy | 79,800,000 | 59.850.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 19.950.000 | Không áp dụng |
| 61 | PP2500539795 - Giấy in nhiệt 55-57mm | 2,400,000 | 1.800.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 600.000 | Không áp dụng |
| 62 | PP2500539796 - Giấy điện tim 3 dòng (cuộn) | 60,000,000 | 45.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 15.000.000 | Không áp dụng |
| 63 | PP2500539797 - Giấy điện tim 6 dòng (tập) | 42,000,000 | 31.500.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.500.000 | Không áp dụng |
| 64 | PP2500539798 - Giấy in siêu âm đen trắng | 169,000,000 | 126.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 42.250.000 | Không áp dụng |
| 65 | PP2500539799 - Vòng đeo tay nhận dạng bệnh nhân | 7,200,000 | 5.400.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.800.000 | Không áp dụng |
| 66 | PP2500539800 - Phim X quang 20cmx25cm dùng cho máy in AGFA | 8,500,000 | 6.375.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.125.000 | Không áp dụng |
| 67 | PP2500539801 - Phim X quang 25cmx30cm, dùng cho máy in AGFA | 13,000,000 | 9.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 3.250.000 | Không áp dụng |
| 68 | PP2500539802 - Phim X quang 35cmx43cm, dùng cho máy in AGFA | 137,600,000 | 103.200.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 34.400.000 | Không áp dụng |
| 69 | PP2500539803 - Mỏ vịt nhựa | 16,800,000 | 12.600.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 4.200.000 | Không áp dụng |
| 70 | PP2500539804 - ASSAY CUP | 22,428,000 | 16.821.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.607.000 | Không áp dụng |
| 71 | PP2500539805 - ASSAY TIP | 40,050,000 | 30.037.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.012.500 | Không áp dụng |
| 72 | PP2500539806 - Bộ Assay Cup -Tipdùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas 6000 model E601 | 258,370,560 | 193.777.920 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 64.592.640 | Không áp dụng |
| 73 | PP2500539807 - Đĩa pettri thủy tinh đường kính 12cm | 28,248,000 | 21.186.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 7.062.000 | Không áp dụng |
| 74 | PP2500539808 - Sample cup 2ml | 3,360,000 | 2.520.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 840.000 | Không áp dụng |
| 75 | PP2500539809 - Cốc đựng mẫu 0,5 ml dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 8,820,000 | 6.615.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 2.205.000 | Không áp dụng |
| 76 | PP2500539810 - Điện cực (buồng đo) dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas 6000 model E601 | 415,140,000 | 311.355.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 103.785.000 | Không áp dụng |
| 77 | PP2500539811 - Bình cầu đáy bằng 500ml | 6,600,000 | 4.950.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.650.000 | Không áp dụng |
| 78 | PP2500539812 - Bình cầu đáy bằng 250ml | 2,519,000 | 1.889.250 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 629.750 | Không áp dụng |
| 79 | PP2500539813 - Ống Falcon 50ml để đóng gói bệnh phẩm | 2,150,000 | 1.612.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 537.500 | Không áp dụng |
| 80 | PP2500539814 - Ống mao dẫn (Capillaries tube) 115 μl cho máy cobas b221 | 5,734,000 | 4.300.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.433.500 | Không áp dụng |
| 81 | PP2500539815 - Giấy in dùng cho máy khí máu cobas b211 | 5,175,360 | 3.881.520 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.293.840 | Không áp dụng |
| 82 | PP2500539816 - Thanh khuấy từ | 3,750,000 | 2.812.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 937.500 | Không áp dụng |
| 83 | PP2500539817 - Cuvette 2320 dùng cho máy CompactX | 223,170,000 | 167.377.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 55.792.500 | Không áp dụng |
| 84 | PP2500539818 - Cóng đo quang | 88,070,200 | 66.052.650 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 22.017.550 | Không áp dụng |
| 85 | PP2500539819 - Khẩu trang giấy phẫu thuật (dây buộc) | 20,480,000 | 15.360.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 5.120.000 | Không áp dụng |
| 86 | PP2500539820 - Giấy Parafilm 4IN x 125 FT | 1,542,640 | 1.156.980 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 385.660 | Không áp dụng |
| 87 | PP2500539821 - Cup Eppendorf 1,5ml có nắp | 4,500,000 | 3.375.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 1.125.000 | Không áp dụng |
| 88 | PP2500539822 - Bao cao su | 2,520,000 | 1.890.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 630.000 | Không áp dụng |
| 89 | PP2500539823 - Cup Eppendorf 0,5ml có nắp | 90,000 | 67.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 22.500 | Không áp dụng |
| 90 | PP2500539824 - Que lấy bệnh phẩm dùng cho khám phụ khoa (Spatula) | 3,780,000 | 2.835.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 945.000 | Không áp dụng |
| 91 | PP2500539825 - Túi đóng thuốc sắc | 189,000,000 | 141.750.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 47.250.000 | Không áp dụng |
| 92 | PP2500539826 - Nắp ống PCR 0.1mL | 48,000,000 | 36.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 12.000.000 | Không áp dụng |
| 93 | PP2500539827 - Ống PCR 0.1mL | 96,000,000 | 72.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 24.000.000 | Không áp dụng |
| 94 | PP2500539828 - Găng tay không bột | 3,612,000 | 2.709.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 903.000 | Không áp dụng |
| 95 | PP2500539829 - Dây bơm máy Dxi 800 | 76,850,400 | 57.637.800 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 19.212.600 | Không áp dụng |
| 96 | PP2500539830 - Điện cực đo điện não số hoá | 41,200,000 | 30.900.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 10.300.000 | Không áp dụng |
| 97 | PP2500539831 - Áo phẫu thuật | 1,260,000,000 | 945.000.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 315.000.000 | Không áp dụng |
| 98 | PP2500539832 - Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp vai | 83,750,000 | 62.812.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 20.937.500 | Không áp dụng |
| 99 | PP2500539833 - Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối | 83,750,000 | 62.812.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 20.937.500 | Không áp dụng |
| 100 | PP2500539834 - Bộ khăn phẫu thuật lấy sỏi qua da | 51,500,000 | 38.625.000 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 12.875.000 | Không áp dụng |
| 101 | PP2500539835 - Bộ khăn phẫu thuật nội soi niệu quản có túi | 73,750,000 | 55.312.500 | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu | 18.437.500 | Không áp dụng |
Đầu thử đường huyết dùng cho máy thử đường huyết Terumo |
|
| Mã phần lô | PP2500539735 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim bấm lấy máu dùng cho máy thử đường huyết Terumo |
|
| Mã phần lô | PP2500539736 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu thử đường huyết dùng cho máy thử đường huyết One Touch |
|
| Mã phần lô | PP2500539737 |
| Giá từng phần lô | 1,018,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim bấm lấy máu dùng cho máy thử đường huyết One Touch |
|
| Mã phần lô | PP2500539738 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Giếng phản ứng dùng cho dòng máy xét nghiệm miễn dịch DxI800 |
|
| Mã phần lô | PP2500539739 |
| Giá từng phần lô | 997,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống đo tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500539740 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.906.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.968.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch DxI 800 |
|
| Mã phần lô | PP2500539741 |
| Giá từng phần lô | 10,206,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.654.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.551.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
ACL Top cuvette |
|
| Mã phần lô | PP2500539742 |
| Giá từng phần lô | 502,792,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.094.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.698.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Cuvette Acustar dùng cho máy xét nghiệm đông máu Acustar |
|
| Mã phần lô | PP2500539743 |
| Giá từng phần lô | 24,891,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.668.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.222.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống nghiệm chân không có chống đông Citrat |
|
| Mã phần lô | PP2500539744 |
| Giá từng phần lô | 161,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống nghiệm chân không có chống đông EDTA khô |
|
| Mã phần lô | PP2500539745 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống nghiệm chân không heparine |
|
| Mã phần lô | PP2500539746 |
| Giá từng phần lô | 1,005,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 754.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống nghiệm chân không clot activator 4ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500539747 |
| Giá từng phần lô | 28,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.703.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.234.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống nghiệm chân không có chống đông Natri Florua khô (tube chống phân hủy đường, nắp xám) |
|
| Mã phần lô | PP2500539748 |
| Giá từng phần lô | 60,858,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.643.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.214.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống nghiệm nhựa không nắp 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500539749 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống nghiệm bằng nhựa nắp đỏ không hạt |
|
| Mã phần lô | PP2500539750 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tuýp XN nhựa có nắp đậy ĐK 16mm x 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500539751 |
| Giá từng phần lô | 40,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lam kính mài đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500539752 |
| Giá từng phần lô | 23,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.617.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.872.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lam kính thường |
|
| Mã phần lô | PP2500539753 |
| Giá từng phần lô | 828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lam kính tích điện dương |
|
| Mã phần lô | PP2500539754 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Cassette nhựa chuyển đúc bệnh phẩm lỗ to |
|
| Mã phần lô | PP2500539755 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Cassette nhựa chuyển đúc bệnh phẩm lỗ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500539756 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lamen 22mm x 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500539757 |
| Giá từng phần lô | 27,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lamen 40x22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500539758 |
| Giá từng phần lô | 2,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.227.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đĩa Petri nhựa Ø 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2500539759 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Pipet nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500539760 |
| Giá từng phần lô | 9,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu côn lọc 10uL |
|
| Mã phần lô | PP2500539761 |
| Giá từng phần lô | 7,497,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.623.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.874.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu côn lọc 20uL |
|
| Mã phần lô | PP2500539762 |
| Giá từng phần lô | 3,198,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.399.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 799.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu côn lọc 100uL |
|
| Mã phần lô | PP2500539763 |
| Giá từng phần lô | 3,198,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.399.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 799.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu côn lọc 200uL |
|
| Mã phần lô | PP2500539764 |
| Giá từng phần lô | 4,165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.123.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.041.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu côn lọc 1000uL |
|
| Mã phần lô | PP2500539765 |
| Giá từng phần lô | 9,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2500539766 |
| Giá từng phần lô | 423,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500539767 |
| Giá từng phần lô | 5,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.762.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.254.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500539768 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Điện cực Natri |
|
| Mã phần lô | PP2500539769 |
| Giá từng phần lô | 315,571,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.678.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.892.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Điện cực Kali |
|
| Mã phần lô | PP2500539770 |
| Giá từng phần lô | 322,190,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.642.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.547.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Điện cực Clo |
|
| Mã phần lô | PP2500539771 |
| Giá từng phần lô | 315,571,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.678.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.892.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2500539772 |
| Giá từng phần lô | 166,702,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.026.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.675.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Que khuấy, dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500539773 |
| Giá từng phần lô | 92,466,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.349.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.116.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bóng đèn Halogen,12V, 20W |
|
| Mã phần lô | PP2500539774 |
| Giá từng phần lô | 81,422,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.066.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.355.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xy lanh hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2500539775 |
| Giá từng phần lô | 383,671,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.753.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.917.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Xy lanh bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500539776 |
| Giá từng phần lô | 75,556,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.667.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.889.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2500539777 |
| Giá từng phần lô | 31,363,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.522.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Kim hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500539778 |
| Giá từng phần lô | 43,740,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.805.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.935.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống dây bơm |
|
| Mã phần lô | PP2500539779 |
| Giá từng phần lô | 369,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu que cấy vòng nhựa 1 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500539780 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Găng tay kiểm tra các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500539781 |
| Giá từng phần lô | 1,536,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.152.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Găng mổ vô trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500539782 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Túi bọc Camera |
|
| Mã phần lô | PP2500539783 |
| Giá từng phần lô | 21,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.761.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.253.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ săng áo chụp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500539784 |
| Giá từng phần lô | 645,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tấm trải nilon HD 1m x 1,3m, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500539785 |
| Giá từng phần lô | 23,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.964.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500539786 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.118.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.706.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500539787 |
| Giá từng phần lô | 24,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ambu bóp bóng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500539788 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khẩu trang giấy có quai đeo |
|
| Mã phần lô | PP2500539789 |
| Giá từng phần lô | 104,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Mũ giấy dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500539790 |
| Giá từng phần lô | 16,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Filter lọc khuẩn và làm ẩm dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500539791 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đầu hút dịch dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500539792 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.631.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.543.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Điện cực tim theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500539793 |
| Giá từng phần lô | 145,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Lọ lấy mẫu vô trùng có nắp đậy |
|
| Mã phần lô | PP2500539794 |
| Giá từng phần lô | 79,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Giấy in nhiệt 55-57mm |
|
| Mã phần lô | PP2500539795 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Giấy điện tim 3 dòng (cuộn) |
|
| Mã phần lô | PP2500539796 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Giấy điện tim 6 dòng (tập) |
|
| Mã phần lô | PP2500539797 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Giấy in siêu âm đen trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500539798 |
| Giá từng phần lô | 169,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Vòng đeo tay nhận dạng bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500539799 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Phim X quang 20cmx25cm dùng cho máy in AGFA |
|
| Mã phần lô | PP2500539800 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Phim X quang 25cmx30cm, dùng cho máy in AGFA |
|
| Mã phần lô | PP2500539801 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Phim X quang 35cmx43cm, dùng cho máy in AGFA |
|
| Mã phần lô | PP2500539802 |
| Giá từng phần lô | 137,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500539803 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
ASSAY CUP |
|
| Mã phần lô | PP2500539804 |
| Giá từng phần lô | 22,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.821.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.607.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
ASSAY TIP |
|
| Mã phần lô | PP2500539805 |
| Giá từng phần lô | 40,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ Assay Cup -Tipdùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas 6000 model E601 |
|
| Mã phần lô | PP2500539806 |
| Giá từng phần lô | 258,370,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.777.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.592.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Đĩa pettri thủy tinh đường kính 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500539807 |
| Giá từng phần lô | 28,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.186.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.062.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Sample cup 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500539808 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Cốc đựng mẫu 0,5 ml dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500539809 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Điện cực (buồng đo) dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động Cobas 6000 model E601 |
|
| Mã phần lô | PP2500539810 |
| Giá từng phần lô | 415,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bình cầu đáy bằng 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500539811 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bình cầu đáy bằng 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500539812 |
| Giá từng phần lô | 2,519,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.889.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 629.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống Falcon 50ml để đóng gói bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500539813 |
| Giá từng phần lô | 2,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống mao dẫn (Capillaries tube) 115 μl cho máy cobas b221 |
|
| Mã phần lô | PP2500539814 |
| Giá từng phần lô | 5,734,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.300.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.433.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Giấy in dùng cho máy khí máu cobas b211 |
|
| Mã phần lô | PP2500539815 |
| Giá từng phần lô | 5,175,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.881.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Thanh khuấy từ |
|
| Mã phần lô | PP2500539816 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Cuvette 2320 dùng cho máy CompactX |
|
| Mã phần lô | PP2500539817 |
| Giá từng phần lô | 223,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.377.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.792.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Cóng đo quang |
|
| Mã phần lô | PP2500539818 |
| Giá từng phần lô | 88,070,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.052.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.017.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Khẩu trang giấy phẫu thuật (dây buộc) |
|
| Mã phần lô | PP2500539819 |
| Giá từng phần lô | 20,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Giấy Parafilm 4IN x 125 FT |
|
| Mã phần lô | PP2500539820 |
| Giá từng phần lô | 1,542,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.156.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Cup Eppendorf 1,5ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500539821 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500539822 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Cup Eppendorf 0,5ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500539823 |
| Giá từng phần lô | 90,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Que lấy bệnh phẩm dùng cho khám phụ khoa (Spatula) |
|
| Mã phần lô | PP2500539824 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Túi đóng thuốc sắc |
|
| Mã phần lô | PP2500539825 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Nắp ống PCR 0.1mL |
|
| Mã phần lô | PP2500539826 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Ống PCR 0.1mL |
|
| Mã phần lô | PP2500539827 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Găng tay không bột |
|
| Mã phần lô | PP2500539828 |
| Giá từng phần lô | 3,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 903.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Dây bơm máy Dxi 800 |
|
| Mã phần lô | PP2500539829 |
| Giá từng phần lô | 76,850,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.637.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.212.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Điện cực đo điện não số hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500539830 |
| Giá từng phần lô | 41,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500539831 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500539832 |
| Giá từng phần lô | 83,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khăn phẫu thuật nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500539833 |
| Giá từng phần lô | 83,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khăn phẫu thuật lấy sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500539834 |
| Giá từng phần lô | 51,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bộ khăn phẫu thuật nội soi niệu quản có túi |
|
| Mã phần lô | PP2500539835 |
| Giá từng phần lô | 73,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa chào thầu có cùng mã HS với hàng hóa mời thầu hoặc cùng chủng loại với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo đơn đặt hàng của Bệnh viện Hữu Nghị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi