Gói thầu: Gói 6: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Chống độc tại cơ sở 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500546714-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 6: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Chống độc tại cơ sở 1
Số hiệu KHLCNT PL2500263451
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,507,750,558 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500488961 - Phần 001: Heptane-1-sulphonicacid sodium salt 84,863,100 121.233.000 42.431.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
2 PP2500488962 - Phần 002: Acetonitril (HPLC) 18,522,000 26.460.000 9.261.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
3 PP2500488963 - Phần 003: Ethanol 855,120 1.221.600 427.560 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
4 PP2500488964 - Phần 004: EthyleneGlycol 400 P.A 1,473,000 2.104.286 736.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
5 PP2500488965 - Phần 005: 1-Butanol 1,042,650 1.489.500 521.325 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
6 PP2500488966 - Phần 006: Ethyl acetate 2,091,600 2.988.000 1.045.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
7 PP2500488967 - Phần 007: NaCl 1,016,400 1.452.000 508.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
8 PP2500488968 - Phần 008: n-Hexan 5,445,720 7.779.600 2.722.860 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
9 PP2500488969 - Phần 009: n-Hexan dùng cho GC 31,590,000 45.128.571 15.795.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
10 PP2500488970 - Phần 010: EDTA (NaEDTA.2HO) (natri ethylenedinitrilotetraacetatedihydrat) 3,447,000 4.924.286 1.723.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
11 PP2500488971 - Phần 011: Trichloracetic acid 4,645,200 6.636.000 2.322.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
12 PP2500488972 - Phần 012: Sulfuric acid 98% 3,223,500 4.605.000 1.611.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
13 PP2500488973 - Phần 013: Hydroxylammonium chloride 72,360,000 103.371.429 36.180.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
14 PP2500488974 - Phần 014: Tin (II) chloride 13,392,000 19.131.429 6.696.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
15 PP2500488975 - Phần 015: KCl 1,134,000 1.620.000 567.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
16 PP2500488976 - Phần 016: Acid formic 5,346,000 7.637.143 2.673.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
17 PP2500488977 - Phần 017: p-dimethylaminobenzaldehyde crystalline 41,580,000 59.400.000 20.790.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
18 PP2500488978 - Phần 018: Potassium permanganate 25,162,200 35.946.000 12.581.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
19 PP2500488979 - Phần 019: Ammonium hydroxide (NH4OH) 2,376,000 3.394.286 1.188.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
20 PP2500488980 - Phần 020: Triethylamine 555,000 792.857 277.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
21 PP2500488981 - Phần 021: Methanol(HPLC) 7,822,500 11.175.000 3.911.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
22 PP2500488982 - Phần 022: Acetic acid 4,457,250 6.367.500 2.228.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
23 PP2500488983 - Phần 023: Sodium hydroxide 476,000 680.000 238.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
24 PP2500488984 - Phần 024: Ammonium format 4,073,000 5.818.571 2.036.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
25 PP2500488985 - Phần 025: Kali dihydrophosphate 1,242,000 1.774.286 621.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
26 PP2500488986 - Phần 026: Bản mỏng silicagel 116,640,000 166.628.571 58.320.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
27 PP2500488987 - Phần 027: Natridithionit 1,998,000 2.854.286 999.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
28 PP2500488988 - Phần 028: Sodium 1-butanesulfonate 23,590,350 33.700.500 11.795.175 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
29 PP2500488989 - Phần 029: Sodium tetraethylborate 13,882,050 19.831.500 6.941.025 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
30 PP2500488990 - Phần 030: Triton-X100 31,903,200 45.576.000 15.951.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
31 PP2500488991 - Phần 031: Ammonium pyrolidinedithiocarbamate 8,856,000 12.651.429 4.428.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
32 PP2500488992 - Phần 032: Chất chuẩn 50 mOsm/kg 21,000,000 30.000.000 10.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
33 PP2500488993 - Phần 033: Chất chuẩn 850 mOsm/kg 21,000,000 30.000.000 10.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
34 PP2500488994 - Phần 034: Chất chuẩn 2000 mOsm/kg 21,000,000 30.000.000 10.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
35 PP2500488995 - Phần 035: Chất chuẩn cận huyết thanh 290 26,000,000 37.142.857 13.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
36 PP2500488996 - Phần 036: Ống đo áp mẫu lực thẩm thấu và bông làm sạch cho máy đo áp lực thẩm thấu Fiske model 210 380,000,000 542.857.143 190.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
37 PP2500488997 - Phần 037: Paraquat dichloride hydrate (chất chuẩn) 3,131,100 4.473.000 1.565.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
38 PP2500488998 - Phần 038: Diquat dibromide monohydrate (chất chuẩn) 4,096,250 5.851.786 2.048.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
39 PP2500488999 - Phần 039: Glufosinate ammonium 2,860,200 4.086.000 1.430.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
40 PP2500489000 - Phần 040: Sodium Fluoroacetate 4,020,000 5.742.857 2.010.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
41 PP2500489001 - Phần 041: Glyphosate 1,813,500 2.590.714 906.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
42 PP2500489002 - Phần 042: Warfarin 1,943,750 2.776.786 971.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
43 PP2500489003 - Phần 043: Diphacinone 7,391,000 10.558.571 3.695.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
44 PP2500489004 - Phần 044: Brodifacoum 3,942,000 5.631.429 1.971.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
45 PP2500489005 - Phần 045: Coumatetralyl 3,871,500 5.530.714 1.935.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
46 PP2500489006 - Phần 046: Chlorpyrifos 3,079,750 4.399.643 1.539.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
47 PP2500489007 - Phần 047: Carbofuran 3,079,750 4.399.643 1.539.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
48 PP2500489008 - Phần 048: Carbosulfan 3,563,750 5.091.071 1.781.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
49 PP2500489009 - Phần 049: Chlorpyrifos-methyl 3,740,250 5.343.214 1.870.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
50 PP2500489010 - Phần 050: Dimethoate 3,079,700 4.399.571 1.539.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
51 PP2500489011 - Phần 051: Profenofos 2,639,750 3.771.071 1.319.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
52 PP2500489012 - Phần 052: Quinalphos 2,639,750 3.771.071 1.319.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
53 PP2500489013 - Phần 053: Fenobucarb 1,890,000 2.700.000 945.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
54 PP2500489014 - Phần 054: Cypermethrin 2,860,200 4.086.000 1.430.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
55 PP2500489015 - Phần 055: Permethrin 2,639,750 3.771.071 1.319.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
56 PP2500489016 - Phần 056: Nereistoxin oxalate 4,707,150 6.724.500 2.353.575 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
57 PP2500489017 - Phần 057: Isoprocarb 3,079,700 4.399.571 1.539.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
58 PP2500489018 - Phần 058: Chlorfenapyr 6,100,000 8.714.286 3.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
59 PP2500489019 - Phần 059: Bendiocarb 2,507,500 3.582.143 1.253.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
60 PP2500489020 - Phần 060: Dung dịch chuẩn Crom 1,456,500 2.080.714 728.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
61 PP2500489021 - Phần 061: Dung dịch chuẩn Mangan 1,456,500 2.080.714 728.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
62 PP2500489022 - Phần 062: Dung dịch chuẩn Seleni 1,456,500 2.080.714 728.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
63 PP2500489023 - Phần 063: Dung dịch chuẩn Cadimi 1,458,000 2.082.857 729.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
64 PP2500489024 - Phần 064: Dung dịch chuẩn Thủy Ngân 1,566,000 2.237.143 783.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
65 PP2500489025 - Phần 065: Dung dịch chuẩn chì 1,458,000 2.082.857 729.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
66 PP2500489026 - Phần 066: Dung dịch chuẩn Thali 2,399,500 3.427.857 1.199.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
67 PP2500489027 - Phần 067: Dung dịch chuẩn Đồng 1,176,000 1.680.000 588.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
68 PP2500489028 - Phần 068: Dung dịch chuẩn Kẽm 1,176,000 1.680.000 588.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
69 PP2500489029 - Phần 069: Dung dịch chuẩn Thiếc 1,456,500 2.080.714 728.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
70 PP2500489030 - Phần 070: Dung dịch chuẩn Sắt 1,176,000 1.680.000 588.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
71 PP2500489031 - Phần 071: Dung dịch chuẩn Nhôm 1,456,500 2.080.714 728.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
72 PP2500489032 - Phần 072: Dung dịch chuẩn Niken 3,440,000 4.914.286 1.720.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
73 PP2500489033 - Phần 073: Dung dịch chuẩn Magie 1,456,500 2.080.714 728.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
74 PP2500489034 - Phần 074: Dung dịch chuẩn Coban 1,566,000 2.237.143 783.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
75 PP2500489035 - Phần 075: Meropenem (chất chuẩn) 10,680,000 15.257.143 5.340.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
76 PP2500489036 - Phần 076: Imipenem (chất chuẩn) 21,600,000 30.857.143 10.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
77 PP2500489037 - Phần 077: Cilastatin(chất chuẩn) 21,480,000 30.685.714 10.740.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
78 PP2500489038 - Phần 078: Rotundine (chất chuẩn) 11,615,100 16.593.000 5.807.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
79 PP2500489039 - Phần 079: Paracetamol (chất chuẩn) 1,715,750 2.451.071 857.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
80 PP2500489040 - Phần 080: Amitriptyline hydrochloride (chất chuẩn) 4,487,700 6.411.000 2.243.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
81 PP2500489041 - Phần 081: Haloperidol (chất chuẩn) 3,390,000 4.842.857 1.695.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
82 PP2500489042 - Phần 082: LevomepromazineHydrochloride (chất chuẩn) 75,590,000 107.985.714 37.795.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
83 PP2500489043 - Phần 083: Clozapine (chất chuẩn) 4,560,000 6.514.286 2.280.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
84 PP2500489044 - Phần 084: Olanzapine (chất chuẩn) 2,534,000 3.620.000 1.267.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
85 PP2500489045 - Phần 085: Chlorpromazine hydrochloride (chất chuẩn) 2,320,500 3.315.000 1.160.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
86 PP2500489046 - Phần 086: Zopiclone (chất chuẩn) 26,920,000 38.457.143 13.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
87 PP2500489047 - Phần 087: Carbamazepine (chất chuẩn) 5,124,000 7.320.000 2.562.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
88 PP2500489048 - Phần 088: Risperidone (chất chuẩn) 5,821,250 8.316.071 2.910.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
89 PP2500489049 - Phần 089: Metformin Hydrochloride (chất chuẩn) 4,620,000 6.600.000 2.310.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
90 PP2500489050 - Phần 090: Phenformin Hydrochloride (chất chuẩn) 6,190,000 8.842.857 3.095.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
91 PP2500489051 - Phần 091: Promethazine Hydrochloride (chất chuẩn) 2,155,750 3.079.643 1.077.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
92 PP2500489052 - Phần 092: Strychnine (chất chuẩn) 1,848,000 2.640.000 924.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
93 PP2500489053 - Phần 093: Atropine(chất chuẩn) 2,292,270 3.274.671 1.146.135 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
94 PP2500489054 - Phần 094: Aconitine(chất chuẩn) 22,569,750 32.242.500 11.284.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
95 PP2500489055 - Phần 095: Bình khí Nitơ 5.0 6,930,000 9.900.000 3.465.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
96 PP2500489056 - Phần 096: Bình khí Argon 5.0 47,476,800 67.824.000 23.738.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
97 PP2500489057 - Phần 097: Bình khí Heli 5.0 165,831,750 236.902.500 82.915.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
98 PP2500489058 - Phần 098: Bismuth Nitrate Pentahydrate 1,020,100 1.457.286 510.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
99 PP2500489059 - Phần 099: Potassium iodide 2,106,000 3.008.571 1.053.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
100 PP2500489060 - Phần 100: Diphenylamin 614,800 878.286 307.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
101 PP2500489061 - Phần 101: Acid acetic 4,457,250 6.367.500 2.228.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
102 PP2500489062 - Phần 102: Tetramethylenedisulfotetramine 5,320,000 7.600.000 2.660.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
103 PP2500489063 - Phần 103: Mirtazapin 8,471,000 12.101.429 4.235.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
104 PP2500489064 - Phần 104: Midazolam 31,492,750 44.989.643 15.746.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
105 PP2500489065 - Phần 105: Piracetam 3,548,000 5.068.571 1.774.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
106 PP2500489066 - Phần 106: Fluvoxamine 6,880,000 9.828.571 3.440.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
107 PP2500489067 - Phần 107: Eszopiclone 8,665,750 12.379.643 4.332.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
108 PP2500489068 - Phần 108: Thioridazine Hydrochloride 3,508,100 5.011.571 1.754.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
109 PP2500489069 - Phần 109: zopiclone-d4 41,130,000 58.757.143 20.565.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
110 PP2500489070 - Phần 110: Sodium monofluoroacetate(¹³C-2,2-D) 133,050,000 190.071.429 66.525.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
111 PP2500489071 - Phần 111: warfarin-d5 84,320,000 120.457.143 42.160.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
112 PP2500489072 - Phần 112: Glufosinate-d3 Hydrochloride 33,600,000 48.000.000 16.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
113 PP2500489073 - Phần 113: Glyphosate-13C2,15N 75,960,000 108.514.286 37.980.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
114 PP2500489074 - Phần 114: Triphenylphosphate 4,500,000 6.428.571 2.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
115 PP2500489075 - Phần 115: Chlorpyrifos D10 (Diethyl D10) 23,520,000 33.600.000 11.760.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
116 PP2500489076 - Phần 116: Nắp lọ đựng mẫu dùng cho máy sắc ký khí Agilent 8890GC 18,303,000 26.147.143 9.151.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
117 PP2500489077 - Phần 117: Test thử ma tuý 25,000,000 35.714.286 12.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
118 PP2500489078 - Phần 118: Bộ test thử xét nghiệm ma tuý 22,000,000 31.428.571 11.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
119 PP2500489079 - Phần 119: Que thử xét nghiệm định tính MDMA 6,405,000 9.150.000 3.202.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
120 PP2500489080 - Phần 120: Que thử xét nghiệm định tính Ketamine 9,000,000 12.857.143 4.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
121 PP2500489081 - Phần 121: Ammonium formate 13,608,000 19.440.000 6.804.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
122 PP2500489082 - Phần 122: AflatoxinB1 5,358,150 7.654.500 2.679.075 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
123 PP2500489083 - Phần 123: AflatoxinB2 9,185,400 13.122.000 4.592.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
124 PP2500489084 - Phần 124: AflatoxinG1 11,481,750 16.402.500 5.740.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
125 PP2500489085 - Phần 125: AflatoxinG2 22,198,050 31.711.500 11.099.025 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
126 PP2500489086 - Phần 126: Ochratoxin A 8,419,950 12.028.500 4.209.975 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
127 PP2500489087 - Phần 127: Patulin 3,572,100 5.103.000 1.786.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
128 PP2500489088 - Phần 128: Deoxynivalenol 7,654,500 10.935.000 3.827.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
129 PP2500489089 - Phần 129: Fumonisin B1 9,695,700 13.851.000 4.847.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
130 PP2500489090 - Phần 130: Zearalenone 3,572,100 5.103.000 1.786.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
131 PP2500489091 - Phần 131: Fumonisin B2 19,391,400 27.702.000 9.695.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
132 PP2500489092 - Phần 132: α-amanitin 20,865,600 29.808.000 10.432.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
133 PP2500489093 - Phần 133: β-amanitin 31,840,000 45.485.714 15.920.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
134 PP2500489094 - Phần 134: γ-amanitin 30,860,000 44.085.714 15.430.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
135 PP2500489095 - Phần 135: Phallacidin 26,860,000 38.371.429 13.430.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
136 PP2500489096 - Phần 136: Phalloidine 82,110,000 117.300.000 41.055.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
137 PP2500489097 - Phần 137: Muscarine Chloride 29,180,000 41.685.714 14.590.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
138 PP2500489098 - Phần 138: Sodium Valproate 16,900,000 24.142.857 8.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
139 PP2500489099 - Phần 139: Salicylic acid 1,501,250 2.144.643 750.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
140 PP2500489100 - Phần 140: Ibuprofen 1,770,750 2.529.643 885.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
141 PP2500489101 - Phần 141: Colchicine 6,620,400 9.457.714 3.310.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
142 PP2500489102 - Phần 142: Gliclazide 7,929,200 11.327.429 3.964.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
143 PP2500489103 - Phần 143: Chlorpheniramine 15,155,910 21.651.300 7.577.955 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
144 PP2500489104 - Phần 144: Diphenhydramine hydrochloride 7,698,400 10.997.714 3.849.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
145 PP2500489105 - Phần 145: Fexofenadine hydrochloride 19,168,800 27.384.000 9.584.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
146 PP2500489106 - Phần 146: Loratadine 5,900,000 8.428.571 2.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
147 PP2500489107 - Phần 147: Cetirizine Dihydrochloride 3,387,250 4.838.929 1.693.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
148 PP2500489108 - Phần 148: Flunarizine dihydrochloride 3,271,800 4.674.000 1.635.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
149 PP2500489109 - Phần 149: Nifedipine 4,003,100 5.718.714 2.001.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
150 PP2500489110 - Phần 150: Amlodipine 396,460 566.371 198.230 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
151 PP2500489111 - Phần 151: Propranolol hydrochloride 1,886,100 2.694.429 943.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
152 PP2500489112 - Phần 152: Metoprolol Tartrate 1,886,250 2.694.643 943.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
153 PP2500489113 - Phần 153: Bisoprolol 2,041,200 2.916.000 1.020.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
154 PP2500489114 - Phần 154: Atenolol 2,771,400 3.959.143 1.385.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
155 PP2500489115 - Phần 155: Digoxin 2,502,000 3.574.286 1.251.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
156 PP2500489116 - Phần 156: Ethyleneglycol 7,736,745 11.052.493 3.868.373 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
157 PP2500489117 - Phần 157: Diethylene glycol 5,080,839 7.258.341 2.540.420 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
158 PP2500489118 - Phần 158: Benzene 2,460,000 3.514.286 1.230.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
159 PP2500489119 - Phần 159: S-phenylmercapturicacid 7,670,000 10.957.143 3.835.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
160 PP2500489120 - Phần 160: Toluene 2,049,658 2.928.083 1.024.829 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
161 PP2500489121 - Phần 161: O-cresol 2,040,000 2.914.286 1.020.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
162 PP2500489122 - Phần 162: Metyl hyppuricacid 3,233,300 4.619.000 1.616.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
163 PP2500489123 - Phần 163: Cotinine 2,347,975 3.354.250 1.173.988 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
164 PP2500489124 - Phần 164: Heptafluorobutyricacid (HFBA) 22,680,000 32.400.000 11.340.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
165 PP2500489125 - Phần 165: Bột C18 7,290,000 10.414.286 3.645.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
166 PP2500489126 - Phần 166: Bột PSA 7,290,000 10.414.286 3.645.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
167 PP2500489127 - Phần 167: Magnesium sulfate anhydrous 26,568,000 37.954.286 13.284.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
168 PP2500489128 - Phần 168: Enzym β-glucuronidase 4,762,800 6.804.000 2.381.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
169 PP2500489129 - Phần 169: Sodium Acetate Anhydrous 6,480,000 9.257.143 3.240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
170 PP2500489130 - Phần 170: N - (tert- butyldimethylsilyl)- N - methyltrifluoroacetamide 8,050,000 11.500.000 4.025.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
171 PP2500489131 - Phần 171: Acetic anhydride 3,402,000 4.860.000 1.701.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
172 PP2500489132 - Phần 172: Pyridine 35,091,630 50.130.900 17.545.815 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
173 PP2500489133 - Phần 173: N, O - Bis (trimethylsilyl)trifluoroacetamide và trimethylchlorosilane 4,929,500 7.042.143 2.464.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
174 PP2500489134 - Phần 174: Benzoyl chloride 2,324,700 3.321.000 1.162.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
175 PP2500489135 - Phần 175: Bình khí Hidro 5.0 6,930,000 9.900.000 3.465.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
176 PP2500489136 - Phần 176: Bình khí Oxy 5.0 22,768,200 32.526.000 11.384.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
177 PP2500489137 - Phần 177: Bromadiolone 10,735,200 15.336.000 5.367.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
178 PP2500489138 - Phần 178: Bộ hóa chất theo dõi nồng độ Thuốc hướng thần 1 900,620,000 1.286.600.000 450.310.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
179 PP2500489139 - Phần 179: Bộ hóa chất theo dõi nồng độ Thuốc hướng thần 2 900,620,000 1.286.600.000 450.310.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
180 PP2500489140 - Phần 180: Bộ hóa chất theo dõi nồng độ Thuốc loạn thần kinh ( Neuroleptics) 915,620,000 1.308.028.571 457.810.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
181 PP2500489141 - Phần 181: Phenobarbital (chất chuẩn) 3,846,250 5.494.643 1.923.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
182 PP2500489142 - Phần 182: Morphine 9,355,500 13.365.000 4.677.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
183 PP2500489143 - Phần 183: Heroin 14,033,250 20.047.500 7.016.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
184 PP2500489144 - Phần 184: Codein 7,484,400 10.692.000 3.742.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
185 PP2500489145 - Phần 185: MethamphetamineHydrochloride 20,810,000 29.728.571 10.405.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
186 PP2500489146 - Phần 186: KetamineHydrochloride 18,150,000 25.928.571 9.075.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
187 PP2500489147 - Phần 187: Cannabinol (CBN) 11,974,200 17.106.000 5.987.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
188 PP2500489148 - Phần 188: 3-Monoacetylmorphine sulfamate 29,729,700 42.471.000 14.864.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
189 PP2500489149 - Phần 189: Methadone Hydrochloride 93,710,000 133.871.429 46.855.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
190 PP2500489150 - Phần 190: Diazepam 75,400,000 107.714.286 37.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
191 PP2500489151 - Phần 191: Bromazepam 64,540,000 92.200.000 32.270.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
192 PP2500489152 - Phần 192: Clonazepam 40,620,000 58.028.571 20.310.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
193 PP2500489153 - Phần 193: Medazepam 84,250,000 120.357.143 42.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
194 PP2500489154 - Phần 194: ( ±)- Amphetamin 8,607,900 12.297.000 4.303.950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
195 PP2500489155 - Phần 195: ±-MDA (±)-3,4-Methylenedioxyamphetamine 59,120,000 84.457.143 29.560.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
196 PP2500489156 - Phần 196: Delta9-Tetrahydrocannabinol 43,782,900 62.547.000 21.891.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
197 PP2500489157 - Phần 197: (±)-Amphetamine-D5 34,740,000 49.628.571 17.370.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
198 PP2500489158 - Phần 198: 11-nor-9-Carboxy-Δ9-THC-D3 43,281,945 61.831.350 21.640.973 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
199 PP2500489159 - Phần 199: ADB-Butinaca 18,920,000 27.028.571 9.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
200 PP2500489160 - Phần 200: ADB-4en-PINACA 18,920,000 27.028.571 9.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
201 PP2500489161 - Phần 201: MDMB-4en-PINACA 18,920,000 27.028.571 9.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
202 PP2500489162 - Phần 202: MDMB-BUTINACA 18,920,000 27.028.571 9.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
203 PP2500489163 - Phần 203: ADB-PINACA 18,920,000 27.028.571 9.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
204 PP2500489164 - Phần 204: MDMB-CHMINACA 18,920,000 27.028.571 9.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
205 PP2500489165 - Phần 205: PB-22 18,920,000 27.028.571 9.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
206 PP2500489166 - Phần 206: 3,5 - ABCHMFUPPYCA 27,484,986 39.264.266 13.742.493 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
207 PP2500489167 - Phần 207: ABFUBINACA 18,920,000 27.028.571 9.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
208 PP2500489168 - Phần 208: ADBICA 71,500,000 102.142.857 35.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
209 PP2500489169 - Phần 209: XLR11 18,920,000 27.028.571 9.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
210 PP2500489170 - Phần 210: JWH 122 41,350,000 59.071.429 20.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
211 PP2500489171 - Phần 211: (R) 5flouro ADB 18,920,000 27.028.571 9.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
212 PP2500489172 - Phần 212: 5fluoro MDMBPICA 18,920,000 27.028.571 9.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
213 PP2500489173 - Phần 213: JWH 018 18,920,000 27.028.571 9.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Phần 001: Heptane-1-sulphonicacid sodium salt
Mã phần lô PP2500488961
Giá từng phần lô 84,863,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.233.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.431.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 002: Acetonitril (HPLC)
Mã phần lô PP2500488962
Giá từng phần lô 18,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 003: Ethanol
Mã phần lô PP2500488963
Giá từng phần lô 855,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 004: EthyleneGlycol 400 P.A
Mã phần lô PP2500488964
Giá từng phần lô 1,473,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.104.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 005: 1-Butanol
Mã phần lô PP2500488965
Giá từng phần lô 1,042,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.489.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 006: Ethyl acetate
Mã phần lô PP2500488966
Giá từng phần lô 2,091,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.045.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 007: NaCl
Mã phần lô PP2500488967
Giá từng phần lô 1,016,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 008: n-Hexan
Mã phần lô PP2500488968
Giá từng phần lô 5,445,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.779.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.722.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 009: n-Hexan dùng cho GC
Mã phần lô PP2500488969
Giá từng phần lô 31,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 010: EDTA (NaEDTA.2HO) (natri ethylenedinitrilotetraacetatedihydrat)
Mã phần lô PP2500488970
Giá từng phần lô 3,447,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.924.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.723.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 011: Trichloracetic acid
Mã phần lô PP2500488971
Giá từng phần lô 4,645,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.322.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 012: Sulfuric acid 98%
Mã phần lô PP2500488972
Giá từng phần lô 3,223,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.611.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 013: Hydroxylammonium chloride
Mã phần lô PP2500488973
Giá từng phần lô 72,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 014: Tin (II) chloride
Mã phần lô PP2500488974
Giá từng phần lô 13,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.131.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 015: KCl
Mã phần lô PP2500488975
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 016: Acid formic
Mã phần lô PP2500488976
Giá từng phần lô 5,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.637.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 017: p-dimethylaminobenzaldehyde crystalline
Mã phần lô PP2500488977
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 018: Potassium permanganate
Mã phần lô PP2500488978
Giá từng phần lô 25,162,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.946.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.581.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 019: Ammonium hydroxide (NH4OH)
Mã phần lô PP2500488979
Giá từng phần lô 2,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.394.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 020: Triethylamine
Mã phần lô PP2500488980
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 021: Methanol(HPLC)
Mã phần lô PP2500488981
Giá từng phần lô 7,822,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.911.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 022: Acetic acid
Mã phần lô PP2500488982
Giá từng phần lô 4,457,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.367.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.228.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 023: Sodium hydroxide
Mã phần lô PP2500488983
Giá từng phần lô 476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 024: Ammonium format
Mã phần lô PP2500488984
Giá từng phần lô 4,073,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.818.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.036.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 025: Kali dihydrophosphate
Mã phần lô PP2500488985
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.774.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 026: Bản mỏng silicagel
Mã phần lô PP2500488986
Giá từng phần lô 116,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 027: Natridithionit
Mã phần lô PP2500488987
Giá từng phần lô 1,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.854.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 028: Sodium 1-butanesulfonate
Mã phần lô PP2500488988
Giá từng phần lô 23,590,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.700.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.795.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 029: Sodium tetraethylborate
Mã phần lô PP2500488989
Giá từng phần lô 13,882,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.831.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.941.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 030: Triton-X100
Mã phần lô PP2500488990
Giá từng phần lô 31,903,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.951.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 031: Ammonium pyrolidinedithiocarbamate
Mã phần lô PP2500488991
Giá từng phần lô 8,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.651.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 032: Chất chuẩn 50 mOsm/kg
Mã phần lô PP2500488992
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 033: Chất chuẩn 850 mOsm/kg
Mã phần lô PP2500488993
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 034: Chất chuẩn 2000 mOsm/kg
Mã phần lô PP2500488994
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 035: Chất chuẩn cận huyết thanh 290
Mã phần lô PP2500488995
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 036: Ống đo áp mẫu lực thẩm thấu và bông làm sạch cho máy đo áp lực thẩm thấu Fiske model 210
Mã phần lô PP2500488996
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 037: Paraquat dichloride hydrate (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488997
Giá từng phần lô 3,131,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.565.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 038: Diquat dibromide monohydrate (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500488998
Giá từng phần lô 4,096,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.851.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.048.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 039: Glufosinate ammonium
Mã phần lô PP2500488999
Giá từng phần lô 2,860,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.086.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.430.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 040: Sodium Fluoroacetate
Mã phần lô PP2500489000
Giá từng phần lô 4,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 041: Glyphosate
Mã phần lô PP2500489001
Giá từng phần lô 1,813,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 906.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 042: Warfarin
Mã phần lô PP2500489002
Giá từng phần lô 1,943,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.776.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 971.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 043: Diphacinone
Mã phần lô PP2500489003
Giá từng phần lô 7,391,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.558.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.695.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 044: Brodifacoum
Mã phần lô PP2500489004
Giá từng phần lô 3,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.631.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.971.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 045: Coumatetralyl
Mã phần lô PP2500489005
Giá từng phần lô 3,871,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.530.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.935.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 046: Chlorpyrifos
Mã phần lô PP2500489006
Giá từng phần lô 3,079,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.399.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.539.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 047: Carbofuran
Mã phần lô PP2500489007
Giá từng phần lô 3,079,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.399.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.539.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 048: Carbosulfan
Mã phần lô PP2500489008
Giá từng phần lô 3,563,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.091.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.781.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 049: Chlorpyrifos-methyl
Mã phần lô PP2500489009
Giá từng phần lô 3,740,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.343.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.870.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 050: Dimethoate
Mã phần lô PP2500489010
Giá từng phần lô 3,079,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.399.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.539.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 051: Profenofos
Mã phần lô PP2500489011
Giá từng phần lô 2,639,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.319.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 052: Quinalphos
Mã phần lô PP2500489012
Giá từng phần lô 2,639,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.319.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 053: Fenobucarb
Mã phần lô PP2500489013
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 054: Cypermethrin
Mã phần lô PP2500489014
Giá từng phần lô 2,860,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.086.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.430.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 055: Permethrin
Mã phần lô PP2500489015
Giá từng phần lô 2,639,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.319.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 056: Nereistoxin oxalate
Mã phần lô PP2500489016
Giá từng phần lô 4,707,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.724.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.353.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 057: Isoprocarb
Mã phần lô PP2500489017
Giá từng phần lô 3,079,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.399.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.539.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 058: Chlorfenapyr
Mã phần lô PP2500489018
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 059: Bendiocarb
Mã phần lô PP2500489019
Giá từng phần lô 2,507,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.582.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.253.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 060: Dung dịch chuẩn Crom
Mã phần lô PP2500489020
Giá từng phần lô 1,456,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 061: Dung dịch chuẩn Mangan
Mã phần lô PP2500489021
Giá từng phần lô 1,456,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 062: Dung dịch chuẩn Seleni
Mã phần lô PP2500489022
Giá từng phần lô 1,456,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 063: Dung dịch chuẩn Cadimi
Mã phần lô PP2500489023
Giá từng phần lô 1,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.082.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 064: Dung dịch chuẩn Thủy Ngân
Mã phần lô PP2500489024
Giá từng phần lô 1,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.237.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 065: Dung dịch chuẩn chì
Mã phần lô PP2500489025
Giá từng phần lô 1,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.082.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 066: Dung dịch chuẩn Thali
Mã phần lô PP2500489026
Giá từng phần lô 2,399,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.427.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 067: Dung dịch chuẩn Đồng
Mã phần lô PP2500489027
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 068: Dung dịch chuẩn Kẽm
Mã phần lô PP2500489028
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 069: Dung dịch chuẩn Thiếc
Mã phần lô PP2500489029
Giá từng phần lô 1,456,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 070: Dung dịch chuẩn Sắt
Mã phần lô PP2500489030
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 071: Dung dịch chuẩn Nhôm
Mã phần lô PP2500489031
Giá từng phần lô 1,456,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 072: Dung dịch chuẩn Niken
Mã phần lô PP2500489032
Giá từng phần lô 3,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 073: Dung dịch chuẩn Magie
Mã phần lô PP2500489033
Giá từng phần lô 1,456,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 074: Dung dịch chuẩn Coban
Mã phần lô PP2500489034
Giá từng phần lô 1,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.237.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 075: Meropenem (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489035
Giá từng phần lô 10,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 076: Imipenem (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489036
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 077: Cilastatin(chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489037
Giá từng phần lô 21,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 078: Rotundine (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489038
Giá từng phần lô 11,615,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.593.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.807.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 079: Paracetamol (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489039
Giá từng phần lô 1,715,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.451.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 080: Amitriptyline hydrochloride (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489040
Giá từng phần lô 4,487,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.411.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.243.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 081: Haloperidol (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489041
Giá từng phần lô 3,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.842.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 082: LevomepromazineHydrochloride (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489042
Giá từng phần lô 75,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.985.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 083: Clozapine (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489043
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 084: Olanzapine (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489044
Giá từng phần lô 2,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 085: Chlorpromazine hydrochloride (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489045
Giá từng phần lô 2,320,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 086: Zopiclone (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489046
Giá từng phần lô 26,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 087: Carbamazepine (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489047
Giá từng phần lô 5,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 088: Risperidone (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489048
Giá từng phần lô 5,821,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.316.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 089: Metformin Hydrochloride (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489049
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 090: Phenformin Hydrochloride (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489050
Giá từng phần lô 6,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.842.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 091: Promethazine Hydrochloride (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489051
Giá từng phần lô 2,155,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.077.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 092: Strychnine (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489052
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 093: Atropine(chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489053
Giá từng phần lô 2,292,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.274.671
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 094: Aconitine(chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489054
Giá từng phần lô 22,569,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.242.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.284.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 095: Bình khí Nitơ 5.0
Mã phần lô PP2500489055
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 096: Bình khí Argon 5.0
Mã phần lô PP2500489056
Giá từng phần lô 47,476,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.738.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 097: Bình khí Heli 5.0
Mã phần lô PP2500489057
Giá từng phần lô 165,831,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.902.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.915.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 098: Bismuth Nitrate Pentahydrate
Mã phần lô PP2500489058
Giá từng phần lô 1,020,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 099: Potassium iodide
Mã phần lô PP2500489059
Giá từng phần lô 2,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.008.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 100: Diphenylamin
Mã phần lô PP2500489060
Giá từng phần lô 614,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 878.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 101: Acid acetic
Mã phần lô PP2500489061
Giá từng phần lô 4,457,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.367.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.228.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 102: Tetramethylenedisulfotetramine
Mã phần lô PP2500489062
Giá từng phần lô 5,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 103: Mirtazapin
Mã phần lô PP2500489063
Giá từng phần lô 8,471,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.101.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 104: Midazolam
Mã phần lô PP2500489064
Giá từng phần lô 31,492,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.989.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.746.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 105: Piracetam
Mã phần lô PP2500489065
Giá từng phần lô 3,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.068.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 106: Fluvoxamine
Mã phần lô PP2500489066
Giá từng phần lô 6,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 107: Eszopiclone
Mã phần lô PP2500489067
Giá từng phần lô 8,665,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.379.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.332.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 108: Thioridazine Hydrochloride
Mã phần lô PP2500489068
Giá từng phần lô 3,508,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.011.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.754.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 109: zopiclone-d4
Mã phần lô PP2500489069
Giá từng phần lô 41,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 110: Sodium monofluoroacetate(¹³C-2,2-D)
Mã phần lô PP2500489070
Giá từng phần lô 133,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 111: warfarin-d5
Mã phần lô PP2500489071
Giá từng phần lô 84,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 112: Glufosinate-d3 Hydrochloride
Mã phần lô PP2500489072
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 113: Glyphosate-13C2,15N
Mã phần lô PP2500489073
Giá từng phần lô 75,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 114: Triphenylphosphate
Mã phần lô PP2500489074
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 115: Chlorpyrifos D10 (Diethyl D10)
Mã phần lô PP2500489075
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 116: Nắp lọ đựng mẫu dùng cho máy sắc ký khí Agilent 8890GC
Mã phần lô PP2500489076
Giá từng phần lô 18,303,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.147.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.151.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 117: Test thử ma tuý
Mã phần lô PP2500489077
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 118: Bộ test thử xét nghiệm ma tuý
Mã phần lô PP2500489078
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 119: Que thử xét nghiệm định tính MDMA
Mã phần lô PP2500489079
Giá từng phần lô 6,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 120: Que thử xét nghiệm định tính Ketamine
Mã phần lô PP2500489080
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 121: Ammonium formate
Mã phần lô PP2500489081
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 122: AflatoxinB1
Mã phần lô PP2500489082
Giá từng phần lô 5,358,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.654.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.679.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 123: AflatoxinB2
Mã phần lô PP2500489083
Giá từng phần lô 9,185,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.122.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.592.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 124: AflatoxinG1
Mã phần lô PP2500489084
Giá từng phần lô 11,481,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.402.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 125: AflatoxinG2
Mã phần lô PP2500489085
Giá từng phần lô 22,198,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.711.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.099.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 126: Ochratoxin A
Mã phần lô PP2500489086
Giá từng phần lô 8,419,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.028.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.209.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 127: Patulin
Mã phần lô PP2500489087
Giá từng phần lô 3,572,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.786.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 128: Deoxynivalenol
Mã phần lô PP2500489088
Giá từng phần lô 7,654,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.827.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 129: Fumonisin B1
Mã phần lô PP2500489089
Giá từng phần lô 9,695,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.851.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.847.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 130: Zearalenone
Mã phần lô PP2500489090
Giá từng phần lô 3,572,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.786.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 131: Fumonisin B2
Mã phần lô PP2500489091
Giá từng phần lô 19,391,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.702.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.695.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 132: α-amanitin
Mã phần lô PP2500489092
Giá từng phần lô 20,865,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.432.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 133: β-amanitin
Mã phần lô PP2500489093
Giá từng phần lô 31,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 134: γ-amanitin
Mã phần lô PP2500489094
Giá từng phần lô 30,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 135: Phallacidin
Mã phần lô PP2500489095
Giá từng phần lô 26,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 136: Phalloidine
Mã phần lô PP2500489096
Giá từng phần lô 82,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 137: Muscarine Chloride
Mã phần lô PP2500489097
Giá từng phần lô 29,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 138: Sodium Valproate
Mã phần lô PP2500489098
Giá từng phần lô 16,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 139: Salicylic acid
Mã phần lô PP2500489099
Giá từng phần lô 1,501,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.144.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 140: Ibuprofen
Mã phần lô PP2500489100
Giá từng phần lô 1,770,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.529.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 141: Colchicine
Mã phần lô PP2500489101
Giá từng phần lô 6,620,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.457.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.310.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 142: Gliclazide
Mã phần lô PP2500489102
Giá từng phần lô 7,929,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.327.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.964.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 143: Chlorpheniramine
Mã phần lô PP2500489103
Giá từng phần lô 15,155,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.651.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.577.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 144: Diphenhydramine hydrochloride
Mã phần lô PP2500489104
Giá từng phần lô 7,698,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.997.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.849.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 145: Fexofenadine hydrochloride
Mã phần lô PP2500489105
Giá từng phần lô 19,168,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.584.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 146: Loratadine
Mã phần lô PP2500489106
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 147: Cetirizine Dihydrochloride
Mã phần lô PP2500489107
Giá từng phần lô 3,387,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.838.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.693.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 148: Flunarizine dihydrochloride
Mã phần lô PP2500489108
Giá từng phần lô 3,271,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.674.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.635.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 149: Nifedipine
Mã phần lô PP2500489109
Giá từng phần lô 4,003,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.718.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.001.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 150: Amlodipine
Mã phần lô PP2500489110
Giá từng phần lô 396,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.371
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 151: Propranolol hydrochloride
Mã phần lô PP2500489111
Giá từng phần lô 1,886,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.694.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 152: Metoprolol Tartrate
Mã phần lô PP2500489112
Giá từng phần lô 1,886,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.694.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 153: Bisoprolol
Mã phần lô PP2500489113
Giá từng phần lô 2,041,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.916.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 154: Atenolol
Mã phần lô PP2500489114
Giá từng phần lô 2,771,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.959.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.385.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 155: Digoxin
Mã phần lô PP2500489115
Giá từng phần lô 2,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.574.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 156: Ethyleneglycol
Mã phần lô PP2500489116
Giá từng phần lô 7,736,745
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.052.493
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.868.373
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 157: Diethylene glycol
Mã phần lô PP2500489117
Giá từng phần lô 5,080,839
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.258.341
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.540.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 158: Benzene
Mã phần lô PP2500489118
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 159: S-phenylmercapturicacid
Mã phần lô PP2500489119
Giá từng phần lô 7,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 160: Toluene
Mã phần lô PP2500489120
Giá từng phần lô 2,049,658
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.928.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.024.829
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 161: O-cresol
Mã phần lô PP2500489121
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 162: Metyl hyppuricacid
Mã phần lô PP2500489122
Giá từng phần lô 3,233,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.619.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.616.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 163: Cotinine
Mã phần lô PP2500489123
Giá từng phần lô 2,347,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.354.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.173.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 164: Heptafluorobutyricacid (HFBA)
Mã phần lô PP2500489124
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 165: Bột C18
Mã phần lô PP2500489125
Giá từng phần lô 7,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 166: Bột PSA
Mã phần lô PP2500489126
Giá từng phần lô 7,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.414.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 167: Magnesium sulfate anhydrous
Mã phần lô PP2500489127
Giá từng phần lô 26,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.954.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 168: Enzym β-glucuronidase
Mã phần lô PP2500489128
Giá từng phần lô 4,762,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.381.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 169: Sodium Acetate Anhydrous
Mã phần lô PP2500489129
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 170: N - (tert- butyldimethylsilyl)- N - methyltrifluoroacetamide
Mã phần lô PP2500489130
Giá từng phần lô 8,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 171: Acetic anhydride
Mã phần lô PP2500489131
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 172: Pyridine
Mã phần lô PP2500489132
Giá từng phần lô 35,091,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.130.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.545.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 173: N, O - Bis (trimethylsilyl)trifluoroacetamide và trimethylchlorosilane
Mã phần lô PP2500489133
Giá từng phần lô 4,929,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.042.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 174: Benzoyl chloride
Mã phần lô PP2500489134
Giá từng phần lô 2,324,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 175: Bình khí Hidro 5.0
Mã phần lô PP2500489135
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 176: Bình khí Oxy 5.0
Mã phần lô PP2500489136
Giá từng phần lô 22,768,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.526.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.384.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 177: Bromadiolone
Mã phần lô PP2500489137
Giá từng phần lô 10,735,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.367.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 178: Bộ hóa chất theo dõi nồng độ Thuốc hướng thần 1
Mã phần lô PP2500489138
Giá từng phần lô 900,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.286.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 179: Bộ hóa chất theo dõi nồng độ Thuốc hướng thần 2
Mã phần lô PP2500489139
Giá từng phần lô 900,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.286.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 180: Bộ hóa chất theo dõi nồng độ Thuốc loạn thần kinh ( Neuroleptics)
Mã phần lô PP2500489140
Giá từng phần lô 915,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.308.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 181: Phenobarbital (chất chuẩn)
Mã phần lô PP2500489141
Giá từng phần lô 3,846,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.494.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.923.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 182: Morphine
Mã phần lô PP2500489142
Giá từng phần lô 9,355,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.677.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 183: Heroin
Mã phần lô PP2500489143
Giá từng phần lô 14,033,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.047.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.016.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 184: Codein
Mã phần lô PP2500489144
Giá từng phần lô 7,484,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.692.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.742.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 185: MethamphetamineHydrochloride
Mã phần lô PP2500489145
Giá từng phần lô 20,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.728.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 186: KetamineHydrochloride
Mã phần lô PP2500489146
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 187: Cannabinol (CBN)
Mã phần lô PP2500489147
Giá từng phần lô 11,974,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.987.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 188: 3-Monoacetylmorphine sulfamate
Mã phần lô PP2500489148
Giá từng phần lô 29,729,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.471.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.864.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 189: Methadone Hydrochloride
Mã phần lô PP2500489149
Giá từng phần lô 93,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 190: Diazepam
Mã phần lô PP2500489150
Giá từng phần lô 75,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 191: Bromazepam
Mã phần lô PP2500489151
Giá từng phần lô 64,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 192: Clonazepam
Mã phần lô PP2500489152
Giá từng phần lô 40,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 193: Medazepam
Mã phần lô PP2500489153
Giá từng phần lô 84,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 194: ( ±)- Amphetamin
Mã phần lô PP2500489154
Giá từng phần lô 8,607,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.297.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.303.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 195: ±-MDA (±)-3,4-Methylenedioxyamphetamine
Mã phần lô PP2500489155
Giá từng phần lô 59,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 196: Delta9-Tetrahydrocannabinol
Mã phần lô PP2500489156
Giá từng phần lô 43,782,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.547.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.891.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 197: (±)-Amphetamine-D5
Mã phần lô PP2500489157
Giá từng phần lô 34,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 198: 11-nor-9-Carboxy-Δ9-THC-D3
Mã phần lô PP2500489158
Giá từng phần lô 43,281,945
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.831.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.640.973
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 199: ADB-Butinaca
Mã phần lô PP2500489159
Giá từng phần lô 18,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 200: ADB-4en-PINACA
Mã phần lô PP2500489160
Giá từng phần lô 18,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 201: MDMB-4en-PINACA
Mã phần lô PP2500489161
Giá từng phần lô 18,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 202: MDMB-BUTINACA
Mã phần lô PP2500489162
Giá từng phần lô 18,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 203: ADB-PINACA
Mã phần lô PP2500489163
Giá từng phần lô 18,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 204: MDMB-CHMINACA
Mã phần lô PP2500489164
Giá từng phần lô 18,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 205: PB-22
Mã phần lô PP2500489165
Giá từng phần lô 18,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 206: 3,5 - ABCHMFUPPYCA
Mã phần lô PP2500489166
Giá từng phần lô 27,484,986
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.264.266
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.742.493
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 207: ABFUBINACA
Mã phần lô PP2500489167
Giá từng phần lô 18,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 208: ADBICA
Mã phần lô PP2500489168
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 209: XLR11
Mã phần lô PP2500489169
Giá từng phần lô 18,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 210: JWH 122
Mã phần lô PP2500489170
Giá từng phần lô 41,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 211: (R) 5flouro ADB
Mã phần lô PP2500489171
Giá từng phần lô 18,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 212: 5fluoro MDMBPICA
Mã phần lô PP2500489172
Giá từng phần lô 18,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Phần 213: JWH 018
Mã phần lô PP2500489173
Giá từng phần lô 18,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->