Gói thầu: Gói 6: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Chống độc tại cơ sở 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500546714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 6: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Chống độc tại cơ sở 1 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500263451 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 6,507,750,558 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500488961 - Phần 001: Heptane-1-sulphonicacid sodium salt | 84,863,100 | 121.233.000 | 42.431.550 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 2 | PP2500488962 - Phần 002: Acetonitril (HPLC) | 18,522,000 | 26.460.000 | 9.261.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 3 | PP2500488963 - Phần 003: Ethanol | 855,120 | 1.221.600 | 427.560 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 4 | PP2500488964 - Phần 004: EthyleneGlycol 400 P.A | 1,473,000 | 2.104.286 | 736.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 5 | PP2500488965 - Phần 005: 1-Butanol | 1,042,650 | 1.489.500 | 521.325 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 6 | PP2500488966 - Phần 006: Ethyl acetate | 2,091,600 | 2.988.000 | 1.045.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 7 | PP2500488967 - Phần 007: NaCl | 1,016,400 | 1.452.000 | 508.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 8 | PP2500488968 - Phần 008: n-Hexan | 5,445,720 | 7.779.600 | 2.722.860 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 9 | PP2500488969 - Phần 009: n-Hexan dùng cho GC | 31,590,000 | 45.128.571 | 15.795.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 10 | PP2500488970 - Phần 010: EDTA (NaEDTA.2HO) (natri ethylenedinitrilotetraacetatedihydrat) | 3,447,000 | 4.924.286 | 1.723.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 11 | PP2500488971 - Phần 011: Trichloracetic acid | 4,645,200 | 6.636.000 | 2.322.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 12 | PP2500488972 - Phần 012: Sulfuric acid 98% | 3,223,500 | 4.605.000 | 1.611.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 13 | PP2500488973 - Phần 013: Hydroxylammonium chloride | 72,360,000 | 103.371.429 | 36.180.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 14 | PP2500488974 - Phần 014: Tin (II) chloride | 13,392,000 | 19.131.429 | 6.696.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 15 | PP2500488975 - Phần 015: KCl | 1,134,000 | 1.620.000 | 567.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 16 | PP2500488976 - Phần 016: Acid formic | 5,346,000 | 7.637.143 | 2.673.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 17 | PP2500488977 - Phần 017: p-dimethylaminobenzaldehyde crystalline | 41,580,000 | 59.400.000 | 20.790.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 18 | PP2500488978 - Phần 018: Potassium permanganate | 25,162,200 | 35.946.000 | 12.581.100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 19 | PP2500488979 - Phần 019: Ammonium hydroxide (NH4OH) | 2,376,000 | 3.394.286 | 1.188.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 20 | PP2500488980 - Phần 020: Triethylamine | 555,000 | 792.857 | 277.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 21 | PP2500488981 - Phần 021: Methanol(HPLC) | 7,822,500 | 11.175.000 | 3.911.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 22 | PP2500488982 - Phần 022: Acetic acid | 4,457,250 | 6.367.500 | 2.228.625 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 23 | PP2500488983 - Phần 023: Sodium hydroxide | 476,000 | 680.000 | 238.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 24 | PP2500488984 - Phần 024: Ammonium format | 4,073,000 | 5.818.571 | 2.036.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 25 | PP2500488985 - Phần 025: Kali dihydrophosphate | 1,242,000 | 1.774.286 | 621.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 26 | PP2500488986 - Phần 026: Bản mỏng silicagel | 116,640,000 | 166.628.571 | 58.320.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 27 | PP2500488987 - Phần 027: Natridithionit | 1,998,000 | 2.854.286 | 999.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 28 | PP2500488988 - Phần 028: Sodium 1-butanesulfonate | 23,590,350 | 33.700.500 | 11.795.175 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 29 | PP2500488989 - Phần 029: Sodium tetraethylborate | 13,882,050 | 19.831.500 | 6.941.025 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 30 | PP2500488990 - Phần 030: Triton-X100 | 31,903,200 | 45.576.000 | 15.951.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 31 | PP2500488991 - Phần 031: Ammonium pyrolidinedithiocarbamate | 8,856,000 | 12.651.429 | 4.428.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 32 | PP2500488992 - Phần 032: Chất chuẩn 50 mOsm/kg | 21,000,000 | 30.000.000 | 10.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 33 | PP2500488993 - Phần 033: Chất chuẩn 850 mOsm/kg | 21,000,000 | 30.000.000 | 10.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 34 | PP2500488994 - Phần 034: Chất chuẩn 2000 mOsm/kg | 21,000,000 | 30.000.000 | 10.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 35 | PP2500488995 - Phần 035: Chất chuẩn cận huyết thanh 290 | 26,000,000 | 37.142.857 | 13.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 36 | PP2500488996 - Phần 036: Ống đo áp mẫu lực thẩm thấu và bông làm sạch cho máy đo áp lực thẩm thấu Fiske model 210 | 380,000,000 | 542.857.143 | 190.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 37 | PP2500488997 - Phần 037: Paraquat dichloride hydrate (chất chuẩn) | 3,131,100 | 4.473.000 | 1.565.550 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 38 | PP2500488998 - Phần 038: Diquat dibromide monohydrate (chất chuẩn) | 4,096,250 | 5.851.786 | 2.048.125 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 39 | PP2500488999 - Phần 039: Glufosinate ammonium | 2,860,200 | 4.086.000 | 1.430.100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 40 | PP2500489000 - Phần 040: Sodium Fluoroacetate | 4,020,000 | 5.742.857 | 2.010.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 41 | PP2500489001 - Phần 041: Glyphosate | 1,813,500 | 2.590.714 | 906.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 42 | PP2500489002 - Phần 042: Warfarin | 1,943,750 | 2.776.786 | 971.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 43 | PP2500489003 - Phần 043: Diphacinone | 7,391,000 | 10.558.571 | 3.695.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 44 | PP2500489004 - Phần 044: Brodifacoum | 3,942,000 | 5.631.429 | 1.971.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 45 | PP2500489005 - Phần 045: Coumatetralyl | 3,871,500 | 5.530.714 | 1.935.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 46 | PP2500489006 - Phần 046: Chlorpyrifos | 3,079,750 | 4.399.643 | 1.539.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 47 | PP2500489007 - Phần 047: Carbofuran | 3,079,750 | 4.399.643 | 1.539.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 48 | PP2500489008 - Phần 048: Carbosulfan | 3,563,750 | 5.091.071 | 1.781.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 49 | PP2500489009 - Phần 049: Chlorpyrifos-methyl | 3,740,250 | 5.343.214 | 1.870.125 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 50 | PP2500489010 - Phần 050: Dimethoate | 3,079,700 | 4.399.571 | 1.539.850 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 51 | PP2500489011 - Phần 051: Profenofos | 2,639,750 | 3.771.071 | 1.319.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 52 | PP2500489012 - Phần 052: Quinalphos | 2,639,750 | 3.771.071 | 1.319.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 53 | PP2500489013 - Phần 053: Fenobucarb | 1,890,000 | 2.700.000 | 945.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 54 | PP2500489014 - Phần 054: Cypermethrin | 2,860,200 | 4.086.000 | 1.430.100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 55 | PP2500489015 - Phần 055: Permethrin | 2,639,750 | 3.771.071 | 1.319.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 56 | PP2500489016 - Phần 056: Nereistoxin oxalate | 4,707,150 | 6.724.500 | 2.353.575 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 57 | PP2500489017 - Phần 057: Isoprocarb | 3,079,700 | 4.399.571 | 1.539.850 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 58 | PP2500489018 - Phần 058: Chlorfenapyr | 6,100,000 | 8.714.286 | 3.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 59 | PP2500489019 - Phần 059: Bendiocarb | 2,507,500 | 3.582.143 | 1.253.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 60 | PP2500489020 - Phần 060: Dung dịch chuẩn Crom | 1,456,500 | 2.080.714 | 728.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 61 | PP2500489021 - Phần 061: Dung dịch chuẩn Mangan | 1,456,500 | 2.080.714 | 728.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 62 | PP2500489022 - Phần 062: Dung dịch chuẩn Seleni | 1,456,500 | 2.080.714 | 728.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 63 | PP2500489023 - Phần 063: Dung dịch chuẩn Cadimi | 1,458,000 | 2.082.857 | 729.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 64 | PP2500489024 - Phần 064: Dung dịch chuẩn Thủy Ngân | 1,566,000 | 2.237.143 | 783.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 65 | PP2500489025 - Phần 065: Dung dịch chuẩn chì | 1,458,000 | 2.082.857 | 729.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 66 | PP2500489026 - Phần 066: Dung dịch chuẩn Thali | 2,399,500 | 3.427.857 | 1.199.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 67 | PP2500489027 - Phần 067: Dung dịch chuẩn Đồng | 1,176,000 | 1.680.000 | 588.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 68 | PP2500489028 - Phần 068: Dung dịch chuẩn Kẽm | 1,176,000 | 1.680.000 | 588.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 69 | PP2500489029 - Phần 069: Dung dịch chuẩn Thiếc | 1,456,500 | 2.080.714 | 728.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 70 | PP2500489030 - Phần 070: Dung dịch chuẩn Sắt | 1,176,000 | 1.680.000 | 588.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 71 | PP2500489031 - Phần 071: Dung dịch chuẩn Nhôm | 1,456,500 | 2.080.714 | 728.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 72 | PP2500489032 - Phần 072: Dung dịch chuẩn Niken | 3,440,000 | 4.914.286 | 1.720.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 73 | PP2500489033 - Phần 073: Dung dịch chuẩn Magie | 1,456,500 | 2.080.714 | 728.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 74 | PP2500489034 - Phần 074: Dung dịch chuẩn Coban | 1,566,000 | 2.237.143 | 783.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 75 | PP2500489035 - Phần 075: Meropenem (chất chuẩn) | 10,680,000 | 15.257.143 | 5.340.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 76 | PP2500489036 - Phần 076: Imipenem (chất chuẩn) | 21,600,000 | 30.857.143 | 10.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 77 | PP2500489037 - Phần 077: Cilastatin(chất chuẩn) | 21,480,000 | 30.685.714 | 10.740.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 78 | PP2500489038 - Phần 078: Rotundine (chất chuẩn) | 11,615,100 | 16.593.000 | 5.807.550 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 79 | PP2500489039 - Phần 079: Paracetamol (chất chuẩn) | 1,715,750 | 2.451.071 | 857.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 80 | PP2500489040 - Phần 080: Amitriptyline hydrochloride (chất chuẩn) | 4,487,700 | 6.411.000 | 2.243.850 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 81 | PP2500489041 - Phần 081: Haloperidol (chất chuẩn) | 3,390,000 | 4.842.857 | 1.695.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 82 | PP2500489042 - Phần 082: LevomepromazineHydrochloride (chất chuẩn) | 75,590,000 | 107.985.714 | 37.795.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 83 | PP2500489043 - Phần 083: Clozapine (chất chuẩn) | 4,560,000 | 6.514.286 | 2.280.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 84 | PP2500489044 - Phần 084: Olanzapine (chất chuẩn) | 2,534,000 | 3.620.000 | 1.267.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 85 | PP2500489045 - Phần 085: Chlorpromazine hydrochloride (chất chuẩn) | 2,320,500 | 3.315.000 | 1.160.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 86 | PP2500489046 - Phần 086: Zopiclone (chất chuẩn) | 26,920,000 | 38.457.143 | 13.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 87 | PP2500489047 - Phần 087: Carbamazepine (chất chuẩn) | 5,124,000 | 7.320.000 | 2.562.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 88 | PP2500489048 - Phần 088: Risperidone (chất chuẩn) | 5,821,250 | 8.316.071 | 2.910.625 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 89 | PP2500489049 - Phần 089: Metformin Hydrochloride (chất chuẩn) | 4,620,000 | 6.600.000 | 2.310.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 90 | PP2500489050 - Phần 090: Phenformin Hydrochloride (chất chuẩn) | 6,190,000 | 8.842.857 | 3.095.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 91 | PP2500489051 - Phần 091: Promethazine Hydrochloride (chất chuẩn) | 2,155,750 | 3.079.643 | 1.077.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 92 | PP2500489052 - Phần 092: Strychnine (chất chuẩn) | 1,848,000 | 2.640.000 | 924.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 93 | PP2500489053 - Phần 093: Atropine(chất chuẩn) | 2,292,270 | 3.274.671 | 1.146.135 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 94 | PP2500489054 - Phần 094: Aconitine(chất chuẩn) | 22,569,750 | 32.242.500 | 11.284.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 95 | PP2500489055 - Phần 095: Bình khí Nitơ 5.0 | 6,930,000 | 9.900.000 | 3.465.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 96 | PP2500489056 - Phần 096: Bình khí Argon 5.0 | 47,476,800 | 67.824.000 | 23.738.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 97 | PP2500489057 - Phần 097: Bình khí Heli 5.0 | 165,831,750 | 236.902.500 | 82.915.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 98 | PP2500489058 - Phần 098: Bismuth Nitrate Pentahydrate | 1,020,100 | 1.457.286 | 510.050 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 99 | PP2500489059 - Phần 099: Potassium iodide | 2,106,000 | 3.008.571 | 1.053.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 100 | PP2500489060 - Phần 100: Diphenylamin | 614,800 | 878.286 | 307.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 101 | PP2500489061 - Phần 101: Acid acetic | 4,457,250 | 6.367.500 | 2.228.625 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 102 | PP2500489062 - Phần 102: Tetramethylenedisulfotetramine | 5,320,000 | 7.600.000 | 2.660.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 103 | PP2500489063 - Phần 103: Mirtazapin | 8,471,000 | 12.101.429 | 4.235.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 104 | PP2500489064 - Phần 104: Midazolam | 31,492,750 | 44.989.643 | 15.746.375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 105 | PP2500489065 - Phần 105: Piracetam | 3,548,000 | 5.068.571 | 1.774.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 106 | PP2500489066 - Phần 106: Fluvoxamine | 6,880,000 | 9.828.571 | 3.440.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 107 | PP2500489067 - Phần 107: Eszopiclone | 8,665,750 | 12.379.643 | 4.332.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 108 | PP2500489068 - Phần 108: Thioridazine Hydrochloride | 3,508,100 | 5.011.571 | 1.754.050 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 109 | PP2500489069 - Phần 109: zopiclone-d4 | 41,130,000 | 58.757.143 | 20.565.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 110 | PP2500489070 - Phần 110: Sodium monofluoroacetate(¹³C-2,2-D) | 133,050,000 | 190.071.429 | 66.525.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 111 | PP2500489071 - Phần 111: warfarin-d5 | 84,320,000 | 120.457.143 | 42.160.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 112 | PP2500489072 - Phần 112: Glufosinate-d3 Hydrochloride | 33,600,000 | 48.000.000 | 16.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 113 | PP2500489073 - Phần 113: Glyphosate-13C2,15N | 75,960,000 | 108.514.286 | 37.980.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 114 | PP2500489074 - Phần 114: Triphenylphosphate | 4,500,000 | 6.428.571 | 2.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 115 | PP2500489075 - Phần 115: Chlorpyrifos D10 (Diethyl D10) | 23,520,000 | 33.600.000 | 11.760.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 116 | PP2500489076 - Phần 116: Nắp lọ đựng mẫu dùng cho máy sắc ký khí Agilent 8890GC | 18,303,000 | 26.147.143 | 9.151.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 117 | PP2500489077 - Phần 117: Test thử ma tuý | 25,000,000 | 35.714.286 | 12.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 118 | PP2500489078 - Phần 118: Bộ test thử xét nghiệm ma tuý | 22,000,000 | 31.428.571 | 11.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 119 | PP2500489079 - Phần 119: Que thử xét nghiệm định tính MDMA | 6,405,000 | 9.150.000 | 3.202.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 120 | PP2500489080 - Phần 120: Que thử xét nghiệm định tính Ketamine | 9,000,000 | 12.857.143 | 4.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 121 | PP2500489081 - Phần 121: Ammonium formate | 13,608,000 | 19.440.000 | 6.804.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 122 | PP2500489082 - Phần 122: AflatoxinB1 | 5,358,150 | 7.654.500 | 2.679.075 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 123 | PP2500489083 - Phần 123: AflatoxinB2 | 9,185,400 | 13.122.000 | 4.592.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 124 | PP2500489084 - Phần 124: AflatoxinG1 | 11,481,750 | 16.402.500 | 5.740.875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 125 | PP2500489085 - Phần 125: AflatoxinG2 | 22,198,050 | 31.711.500 | 11.099.025 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 126 | PP2500489086 - Phần 126: Ochratoxin A | 8,419,950 | 12.028.500 | 4.209.975 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 127 | PP2500489087 - Phần 127: Patulin | 3,572,100 | 5.103.000 | 1.786.050 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 128 | PP2500489088 - Phần 128: Deoxynivalenol | 7,654,500 | 10.935.000 | 3.827.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 129 | PP2500489089 - Phần 129: Fumonisin B1 | 9,695,700 | 13.851.000 | 4.847.850 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 130 | PP2500489090 - Phần 130: Zearalenone | 3,572,100 | 5.103.000 | 1.786.050 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 131 | PP2500489091 - Phần 131: Fumonisin B2 | 19,391,400 | 27.702.000 | 9.695.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 132 | PP2500489092 - Phần 132: α-amanitin | 20,865,600 | 29.808.000 | 10.432.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 133 | PP2500489093 - Phần 133: β-amanitin | 31,840,000 | 45.485.714 | 15.920.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 134 | PP2500489094 - Phần 134: γ-amanitin | 30,860,000 | 44.085.714 | 15.430.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 135 | PP2500489095 - Phần 135: Phallacidin | 26,860,000 | 38.371.429 | 13.430.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 136 | PP2500489096 - Phần 136: Phalloidine | 82,110,000 | 117.300.000 | 41.055.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 137 | PP2500489097 - Phần 137: Muscarine Chloride | 29,180,000 | 41.685.714 | 14.590.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 138 | PP2500489098 - Phần 138: Sodium Valproate | 16,900,000 | 24.142.857 | 8.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 139 | PP2500489099 - Phần 139: Salicylic acid | 1,501,250 | 2.144.643 | 750.625 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 140 | PP2500489100 - Phần 140: Ibuprofen | 1,770,750 | 2.529.643 | 885.375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 141 | PP2500489101 - Phần 141: Colchicine | 6,620,400 | 9.457.714 | 3.310.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 142 | PP2500489102 - Phần 142: Gliclazide | 7,929,200 | 11.327.429 | 3.964.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 143 | PP2500489103 - Phần 143: Chlorpheniramine | 15,155,910 | 21.651.300 | 7.577.955 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 144 | PP2500489104 - Phần 144: Diphenhydramine hydrochloride | 7,698,400 | 10.997.714 | 3.849.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 145 | PP2500489105 - Phần 145: Fexofenadine hydrochloride | 19,168,800 | 27.384.000 | 9.584.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 146 | PP2500489106 - Phần 146: Loratadine | 5,900,000 | 8.428.571 | 2.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 147 | PP2500489107 - Phần 147: Cetirizine Dihydrochloride | 3,387,250 | 4.838.929 | 1.693.625 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 148 | PP2500489108 - Phần 148: Flunarizine dihydrochloride | 3,271,800 | 4.674.000 | 1.635.900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 149 | PP2500489109 - Phần 149: Nifedipine | 4,003,100 | 5.718.714 | 2.001.550 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 150 | PP2500489110 - Phần 150: Amlodipine | 396,460 | 566.371 | 198.230 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 151 | PP2500489111 - Phần 151: Propranolol hydrochloride | 1,886,100 | 2.694.429 | 943.050 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 152 | PP2500489112 - Phần 152: Metoprolol Tartrate | 1,886,250 | 2.694.643 | 943.125 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 153 | PP2500489113 - Phần 153: Bisoprolol | 2,041,200 | 2.916.000 | 1.020.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 154 | PP2500489114 - Phần 154: Atenolol | 2,771,400 | 3.959.143 | 1.385.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 155 | PP2500489115 - Phần 155: Digoxin | 2,502,000 | 3.574.286 | 1.251.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 156 | PP2500489116 - Phần 156: Ethyleneglycol | 7,736,745 | 11.052.493 | 3.868.373 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 157 | PP2500489117 - Phần 157: Diethylene glycol | 5,080,839 | 7.258.341 | 2.540.420 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 158 | PP2500489118 - Phần 158: Benzene | 2,460,000 | 3.514.286 | 1.230.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 159 | PP2500489119 - Phần 159: S-phenylmercapturicacid | 7,670,000 | 10.957.143 | 3.835.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 160 | PP2500489120 - Phần 160: Toluene | 2,049,658 | 2.928.083 | 1.024.829 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 161 | PP2500489121 - Phần 161: O-cresol | 2,040,000 | 2.914.286 | 1.020.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 162 | PP2500489122 - Phần 162: Metyl hyppuricacid | 3,233,300 | 4.619.000 | 1.616.650 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 163 | PP2500489123 - Phần 163: Cotinine | 2,347,975 | 3.354.250 | 1.173.988 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 164 | PP2500489124 - Phần 164: Heptafluorobutyricacid (HFBA) | 22,680,000 | 32.400.000 | 11.340.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 165 | PP2500489125 - Phần 165: Bột C18 | 7,290,000 | 10.414.286 | 3.645.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 166 | PP2500489126 - Phần 166: Bột PSA | 7,290,000 | 10.414.286 | 3.645.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 167 | PP2500489127 - Phần 167: Magnesium sulfate anhydrous | 26,568,000 | 37.954.286 | 13.284.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 168 | PP2500489128 - Phần 168: Enzym β-glucuronidase | 4,762,800 | 6.804.000 | 2.381.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 169 | PP2500489129 - Phần 169: Sodium Acetate Anhydrous | 6,480,000 | 9.257.143 | 3.240.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 170 | PP2500489130 - Phần 170: N - (tert- butyldimethylsilyl)- N - methyltrifluoroacetamide | 8,050,000 | 11.500.000 | 4.025.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 171 | PP2500489131 - Phần 171: Acetic anhydride | 3,402,000 | 4.860.000 | 1.701.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 172 | PP2500489132 - Phần 172: Pyridine | 35,091,630 | 50.130.900 | 17.545.815 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 173 | PP2500489133 - Phần 173: N, O - Bis (trimethylsilyl)trifluoroacetamide và trimethylchlorosilane | 4,929,500 | 7.042.143 | 2.464.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 174 | PP2500489134 - Phần 174: Benzoyl chloride | 2,324,700 | 3.321.000 | 1.162.350 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 175 | PP2500489135 - Phần 175: Bình khí Hidro 5.0 | 6,930,000 | 9.900.000 | 3.465.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 176 | PP2500489136 - Phần 176: Bình khí Oxy 5.0 | 22,768,200 | 32.526.000 | 11.384.100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 177 | PP2500489137 - Phần 177: Bromadiolone | 10,735,200 | 15.336.000 | 5.367.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 178 | PP2500489138 - Phần 178: Bộ hóa chất theo dõi nồng độ Thuốc hướng thần 1 | 900,620,000 | 1.286.600.000 | 450.310.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 179 | PP2500489139 - Phần 179: Bộ hóa chất theo dõi nồng độ Thuốc hướng thần 2 | 900,620,000 | 1.286.600.000 | 450.310.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 180 | PP2500489140 - Phần 180: Bộ hóa chất theo dõi nồng độ Thuốc loạn thần kinh ( Neuroleptics) | 915,620,000 | 1.308.028.571 | 457.810.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 181 | PP2500489141 - Phần 181: Phenobarbital (chất chuẩn) | 3,846,250 | 5.494.643 | 1.923.125 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 182 | PP2500489142 - Phần 182: Morphine | 9,355,500 | 13.365.000 | 4.677.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 183 | PP2500489143 - Phần 183: Heroin | 14,033,250 | 20.047.500 | 7.016.625 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 184 | PP2500489144 - Phần 184: Codein | 7,484,400 | 10.692.000 | 3.742.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 185 | PP2500489145 - Phần 185: MethamphetamineHydrochloride | 20,810,000 | 29.728.571 | 10.405.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 186 | PP2500489146 - Phần 186: KetamineHydrochloride | 18,150,000 | 25.928.571 | 9.075.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 187 | PP2500489147 - Phần 187: Cannabinol (CBN) | 11,974,200 | 17.106.000 | 5.987.100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 188 | PP2500489148 - Phần 188: 3-Monoacetylmorphine sulfamate | 29,729,700 | 42.471.000 | 14.864.850 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 189 | PP2500489149 - Phần 189: Methadone Hydrochloride | 93,710,000 | 133.871.429 | 46.855.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 190 | PP2500489150 - Phần 190: Diazepam | 75,400,000 | 107.714.286 | 37.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 191 | PP2500489151 - Phần 191: Bromazepam | 64,540,000 | 92.200.000 | 32.270.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 192 | PP2500489152 - Phần 192: Clonazepam | 40,620,000 | 58.028.571 | 20.310.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 193 | PP2500489153 - Phần 193: Medazepam | 84,250,000 | 120.357.143 | 42.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 194 | PP2500489154 - Phần 194: ( ±)- Amphetamin | 8,607,900 | 12.297.000 | 4.303.950 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 195 | PP2500489155 - Phần 195: ±-MDA (±)-3,4-Methylenedioxyamphetamine | 59,120,000 | 84.457.143 | 29.560.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 196 | PP2500489156 - Phần 196: Delta9-Tetrahydrocannabinol | 43,782,900 | 62.547.000 | 21.891.450 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 197 | PP2500489157 - Phần 197: (±)-Amphetamine-D5 | 34,740,000 | 49.628.571 | 17.370.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 198 | PP2500489158 - Phần 198: 11-nor-9-Carboxy-Δ9-THC-D3 | 43,281,945 | 61.831.350 | 21.640.973 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 199 | PP2500489159 - Phần 199: ADB-Butinaca | 18,920,000 | 27.028.571 | 9.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 200 | PP2500489160 - Phần 200: ADB-4en-PINACA | 18,920,000 | 27.028.571 | 9.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 201 | PP2500489161 - Phần 201: MDMB-4en-PINACA | 18,920,000 | 27.028.571 | 9.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 202 | PP2500489162 - Phần 202: MDMB-BUTINACA | 18,920,000 | 27.028.571 | 9.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 203 | PP2500489163 - Phần 203: ADB-PINACA | 18,920,000 | 27.028.571 | 9.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 204 | PP2500489164 - Phần 204: MDMB-CHMINACA | 18,920,000 | 27.028.571 | 9.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 205 | PP2500489165 - Phần 205: PB-22 | 18,920,000 | 27.028.571 | 9.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 206 | PP2500489166 - Phần 206: 3,5 - ABCHMFUPPYCA | 27,484,986 | 39.264.266 | 13.742.493 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 207 | PP2500489167 - Phần 207: ABFUBINACA | 18,920,000 | 27.028.571 | 9.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 208 | PP2500489168 - Phần 208: ADBICA | 71,500,000 | 102.142.857 | 35.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 209 | PP2500489169 - Phần 209: XLR11 | 18,920,000 | 27.028.571 | 9.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 210 | PP2500489170 - Phần 210: JWH 122 | 41,350,000 | 59.071.429 | 20.675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 211 | PP2500489171 - Phần 211: (R) 5flouro ADB | 18,920,000 | 27.028.571 | 9.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 212 | PP2500489172 - Phần 212: 5fluoro MDMBPICA | 18,920,000 | 27.028.571 | 9.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | |
| 213 | PP2500489173 - Phần 213: JWH 018 | 18,920,000 | 27.028.571 | 9.460.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
Phần 001: Heptane-1-sulphonicacid sodium salt |
|
| Mã phần lô | PP2500488961 |
| Giá từng phần lô | 84,863,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.233.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.431.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 002: Acetonitril (HPLC) |
|
| Mã phần lô | PP2500488962 |
| Giá từng phần lô | 18,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 003: Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500488963 |
| Giá từng phần lô | 855,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.221.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 004: EthyleneGlycol 400 P.A |
|
| Mã phần lô | PP2500488964 |
| Giá từng phần lô | 1,473,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.104.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 736.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 005: 1-Butanol |
|
| Mã phần lô | PP2500488965 |
| Giá từng phần lô | 1,042,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.489.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 521.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 006: Ethyl acetate |
|
| Mã phần lô | PP2500488966 |
| Giá từng phần lô | 2,091,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.045.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 007: NaCl |
|
| Mã phần lô | PP2500488967 |
| Giá từng phần lô | 1,016,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 008: n-Hexan |
|
| Mã phần lô | PP2500488968 |
| Giá từng phần lô | 5,445,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.779.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.722.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 009: n-Hexan dùng cho GC |
|
| Mã phần lô | PP2500488969 |
| Giá từng phần lô | 31,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 010: EDTA (NaEDTA.2HO) (natri ethylenedinitrilotetraacetatedihydrat) |
|
| Mã phần lô | PP2500488970 |
| Giá từng phần lô | 3,447,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.924.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.723.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 011: Trichloracetic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500488971 |
| Giá từng phần lô | 4,645,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.322.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 012: Sulfuric acid 98% |
|
| Mã phần lô | PP2500488972 |
| Giá từng phần lô | 3,223,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.611.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 013: Hydroxylammonium chloride |
|
| Mã phần lô | PP2500488973 |
| Giá từng phần lô | 72,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 014: Tin (II) chloride |
|
| Mã phần lô | PP2500488974 |
| Giá từng phần lô | 13,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.131.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 015: KCl |
|
| Mã phần lô | PP2500488975 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 016: Acid formic |
|
| Mã phần lô | PP2500488976 |
| Giá từng phần lô | 5,346,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.637.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.673.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 017: p-dimethylaminobenzaldehyde crystalline |
|
| Mã phần lô | PP2500488977 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 018: Potassium permanganate |
|
| Mã phần lô | PP2500488978 |
| Giá từng phần lô | 25,162,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.946.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.581.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 019: Ammonium hydroxide (NH4OH) |
|
| Mã phần lô | PP2500488979 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.394.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 020: Triethylamine |
|
| Mã phần lô | PP2500488980 |
| Giá từng phần lô | 555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 021: Methanol(HPLC) |
|
| Mã phần lô | PP2500488981 |
| Giá từng phần lô | 7,822,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.911.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 022: Acetic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500488982 |
| Giá từng phần lô | 4,457,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.367.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.228.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 023: Sodium hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500488983 |
| Giá từng phần lô | 476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 024: Ammonium format |
|
| Mã phần lô | PP2500488984 |
| Giá từng phần lô | 4,073,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.818.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.036.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 025: Kali dihydrophosphate |
|
| Mã phần lô | PP2500488985 |
| Giá từng phần lô | 1,242,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.774.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 621.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 026: Bản mỏng silicagel |
|
| Mã phần lô | PP2500488986 |
| Giá từng phần lô | 116,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 027: Natridithionit |
|
| Mã phần lô | PP2500488987 |
| Giá từng phần lô | 1,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.854.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 999.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 028: Sodium 1-butanesulfonate |
|
| Mã phần lô | PP2500488988 |
| Giá từng phần lô | 23,590,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.700.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.795.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 029: Sodium tetraethylborate |
|
| Mã phần lô | PP2500488989 |
| Giá từng phần lô | 13,882,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.831.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.941.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 030: Triton-X100 |
|
| Mã phần lô | PP2500488990 |
| Giá từng phần lô | 31,903,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.951.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 031: Ammonium pyrolidinedithiocarbamate |
|
| Mã phần lô | PP2500488991 |
| Giá từng phần lô | 8,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.651.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 032: Chất chuẩn 50 mOsm/kg |
|
| Mã phần lô | PP2500488992 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 033: Chất chuẩn 850 mOsm/kg |
|
| Mã phần lô | PP2500488993 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 034: Chất chuẩn 2000 mOsm/kg |
|
| Mã phần lô | PP2500488994 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 035: Chất chuẩn cận huyết thanh 290 |
|
| Mã phần lô | PP2500488995 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 036: Ống đo áp mẫu lực thẩm thấu và bông làm sạch cho máy đo áp lực thẩm thấu Fiske model 210 |
|
| Mã phần lô | PP2500488996 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 037: Paraquat dichloride hydrate (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488997 |
| Giá từng phần lô | 3,131,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.473.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.565.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 038: Diquat dibromide monohydrate (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488998 |
| Giá từng phần lô | 4,096,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.851.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.048.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 039: Glufosinate ammonium |
|
| Mã phần lô | PP2500488999 |
| Giá từng phần lô | 2,860,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.086.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.430.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 040: Sodium Fluoroacetate |
|
| Mã phần lô | PP2500489000 |
| Giá từng phần lô | 4,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 041: Glyphosate |
|
| Mã phần lô | PP2500489001 |
| Giá từng phần lô | 1,813,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.590.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 906.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 042: Warfarin |
|
| Mã phần lô | PP2500489002 |
| Giá từng phần lô | 1,943,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.776.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 971.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 043: Diphacinone |
|
| Mã phần lô | PP2500489003 |
| Giá từng phần lô | 7,391,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.558.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.695.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 044: Brodifacoum |
|
| Mã phần lô | PP2500489004 |
| Giá từng phần lô | 3,942,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.631.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.971.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 045: Coumatetralyl |
|
| Mã phần lô | PP2500489005 |
| Giá từng phần lô | 3,871,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.530.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.935.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 046: Chlorpyrifos |
|
| Mã phần lô | PP2500489006 |
| Giá từng phần lô | 3,079,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.399.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.539.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 047: Carbofuran |
|
| Mã phần lô | PP2500489007 |
| Giá từng phần lô | 3,079,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.399.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.539.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 048: Carbosulfan |
|
| Mã phần lô | PP2500489008 |
| Giá từng phần lô | 3,563,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.091.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.781.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 049: Chlorpyrifos-methyl |
|
| Mã phần lô | PP2500489009 |
| Giá từng phần lô | 3,740,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.343.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.870.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 050: Dimethoate |
|
| Mã phần lô | PP2500489010 |
| Giá từng phần lô | 3,079,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.399.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.539.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 051: Profenofos |
|
| Mã phần lô | PP2500489011 |
| Giá từng phần lô | 2,639,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.319.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 052: Quinalphos |
|
| Mã phần lô | PP2500489012 |
| Giá từng phần lô | 2,639,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.319.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 053: Fenobucarb |
|
| Mã phần lô | PP2500489013 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 054: Cypermethrin |
|
| Mã phần lô | PP2500489014 |
| Giá từng phần lô | 2,860,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.086.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.430.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 055: Permethrin |
|
| Mã phần lô | PP2500489015 |
| Giá từng phần lô | 2,639,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.319.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 056: Nereistoxin oxalate |
|
| Mã phần lô | PP2500489016 |
| Giá từng phần lô | 4,707,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.724.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.353.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 057: Isoprocarb |
|
| Mã phần lô | PP2500489017 |
| Giá từng phần lô | 3,079,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.399.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.539.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 058: Chlorfenapyr |
|
| Mã phần lô | PP2500489018 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 059: Bendiocarb |
|
| Mã phần lô | PP2500489019 |
| Giá từng phần lô | 2,507,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.582.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.253.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 060: Dung dịch chuẩn Crom |
|
| Mã phần lô | PP2500489020 |
| Giá từng phần lô | 1,456,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.080.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 061: Dung dịch chuẩn Mangan |
|
| Mã phần lô | PP2500489021 |
| Giá từng phần lô | 1,456,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.080.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 062: Dung dịch chuẩn Seleni |
|
| Mã phần lô | PP2500489022 |
| Giá từng phần lô | 1,456,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.080.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 063: Dung dịch chuẩn Cadimi |
|
| Mã phần lô | PP2500489023 |
| Giá từng phần lô | 1,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.082.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 729.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 064: Dung dịch chuẩn Thủy Ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500489024 |
| Giá từng phần lô | 1,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.237.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 783.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 065: Dung dịch chuẩn chì |
|
| Mã phần lô | PP2500489025 |
| Giá từng phần lô | 1,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.082.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 729.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 066: Dung dịch chuẩn Thali |
|
| Mã phần lô | PP2500489026 |
| Giá từng phần lô | 2,399,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.427.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.199.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 067: Dung dịch chuẩn Đồng |
|
| Mã phần lô | PP2500489027 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 068: Dung dịch chuẩn Kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2500489028 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 069: Dung dịch chuẩn Thiếc |
|
| Mã phần lô | PP2500489029 |
| Giá từng phần lô | 1,456,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.080.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 070: Dung dịch chuẩn Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500489030 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 071: Dung dịch chuẩn Nhôm |
|
| Mã phần lô | PP2500489031 |
| Giá từng phần lô | 1,456,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.080.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 072: Dung dịch chuẩn Niken |
|
| Mã phần lô | PP2500489032 |
| Giá từng phần lô | 3,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 073: Dung dịch chuẩn Magie |
|
| Mã phần lô | PP2500489033 |
| Giá từng phần lô | 1,456,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.080.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 074: Dung dịch chuẩn Coban |
|
| Mã phần lô | PP2500489034 |
| Giá từng phần lô | 1,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.237.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 783.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 075: Meropenem (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489035 |
| Giá từng phần lô | 10,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 076: Imipenem (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489036 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 077: Cilastatin(chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489037 |
| Giá từng phần lô | 21,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 078: Rotundine (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489038 |
| Giá từng phần lô | 11,615,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.593.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.807.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 079: Paracetamol (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489039 |
| Giá từng phần lô | 1,715,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.451.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 857.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 080: Amitriptyline hydrochloride (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489040 |
| Giá từng phần lô | 4,487,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.411.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.243.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 081: Haloperidol (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489041 |
| Giá từng phần lô | 3,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 082: LevomepromazineHydrochloride (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489042 |
| Giá từng phần lô | 75,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.985.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 083: Clozapine (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489043 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 084: Olanzapine (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489044 |
| Giá từng phần lô | 2,534,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.267.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 085: Chlorpromazine hydrochloride (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489045 |
| Giá từng phần lô | 2,320,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.160.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 086: Zopiclone (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489046 |
| Giá từng phần lô | 26,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 087: Carbamazepine (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489047 |
| Giá từng phần lô | 5,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 088: Risperidone (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489048 |
| Giá từng phần lô | 5,821,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.316.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 089: Metformin Hydrochloride (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489049 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 090: Phenformin Hydrochloride (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489050 |
| Giá từng phần lô | 6,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 091: Promethazine Hydrochloride (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489051 |
| Giá từng phần lô | 2,155,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.079.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.077.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 092: Strychnine (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489052 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 093: Atropine(chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489053 |
| Giá từng phần lô | 2,292,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.274.671 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 094: Aconitine(chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489054 |
| Giá từng phần lô | 22,569,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.242.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.284.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 095: Bình khí Nitơ 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500489055 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 096: Bình khí Argon 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500489056 |
| Giá từng phần lô | 47,476,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.824.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.738.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 097: Bình khí Heli 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500489057 |
| Giá từng phần lô | 165,831,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.902.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.915.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 098: Bismuth Nitrate Pentahydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500489058 |
| Giá từng phần lô | 1,020,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 099: Potassium iodide |
|
| Mã phần lô | PP2500489059 |
| Giá từng phần lô | 2,106,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.008.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.053.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 100: Diphenylamin |
|
| Mã phần lô | PP2500489060 |
| Giá từng phần lô | 614,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 878.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 101: Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2500489061 |
| Giá từng phần lô | 4,457,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.367.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.228.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 102: Tetramethylenedisulfotetramine |
|
| Mã phần lô | PP2500489062 |
| Giá từng phần lô | 5,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 103: Mirtazapin |
|
| Mã phần lô | PP2500489063 |
| Giá từng phần lô | 8,471,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.101.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.235.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 104: Midazolam |
|
| Mã phần lô | PP2500489064 |
| Giá từng phần lô | 31,492,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.989.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.746.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 105: Piracetam |
|
| Mã phần lô | PP2500489065 |
| Giá từng phần lô | 3,548,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.068.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.774.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 106: Fluvoxamine |
|
| Mã phần lô | PP2500489066 |
| Giá từng phần lô | 6,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 107: Eszopiclone |
|
| Mã phần lô | PP2500489067 |
| Giá từng phần lô | 8,665,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.379.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.332.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 108: Thioridazine Hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500489068 |
| Giá từng phần lô | 3,508,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.011.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.754.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 109: zopiclone-d4 |
|
| Mã phần lô | PP2500489069 |
| Giá từng phần lô | 41,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 110: Sodium monofluoroacetate(¹³C-2,2-D) |
|
| Mã phần lô | PP2500489070 |
| Giá từng phần lô | 133,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 111: warfarin-d5 |
|
| Mã phần lô | PP2500489071 |
| Giá từng phần lô | 84,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 112: Glufosinate-d3 Hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500489072 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 113: Glyphosate-13C2,15N |
|
| Mã phần lô | PP2500489073 |
| Giá từng phần lô | 75,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 114: Triphenylphosphate |
|
| Mã phần lô | PP2500489074 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 115: Chlorpyrifos D10 (Diethyl D10) |
|
| Mã phần lô | PP2500489075 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 116: Nắp lọ đựng mẫu dùng cho máy sắc ký khí Agilent 8890GC |
|
| Mã phần lô | PP2500489076 |
| Giá từng phần lô | 18,303,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.147.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.151.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 117: Test thử ma tuý |
|
| Mã phần lô | PP2500489077 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 118: Bộ test thử xét nghiệm ma tuý |
|
| Mã phần lô | PP2500489078 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 119: Que thử xét nghiệm định tính MDMA |
|
| Mã phần lô | PP2500489079 |
| Giá từng phần lô | 6,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.202.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 120: Que thử xét nghiệm định tính Ketamine |
|
| Mã phần lô | PP2500489080 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 121: Ammonium formate |
|
| Mã phần lô | PP2500489081 |
| Giá từng phần lô | 13,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 122: AflatoxinB1 |
|
| Mã phần lô | PP2500489082 |
| Giá từng phần lô | 5,358,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.654.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.679.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 123: AflatoxinB2 |
|
| Mã phần lô | PP2500489083 |
| Giá từng phần lô | 9,185,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.122.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.592.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 124: AflatoxinG1 |
|
| Mã phần lô | PP2500489084 |
| Giá từng phần lô | 11,481,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.402.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 125: AflatoxinG2 |
|
| Mã phần lô | PP2500489085 |
| Giá từng phần lô | 22,198,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.711.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.099.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 126: Ochratoxin A |
|
| Mã phần lô | PP2500489086 |
| Giá từng phần lô | 8,419,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.028.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.209.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 127: Patulin |
|
| Mã phần lô | PP2500489087 |
| Giá từng phần lô | 3,572,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.103.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.786.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 128: Deoxynivalenol |
|
| Mã phần lô | PP2500489088 |
| Giá từng phần lô | 7,654,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.827.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 129: Fumonisin B1 |
|
| Mã phần lô | PP2500489089 |
| Giá từng phần lô | 9,695,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.851.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.847.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 130: Zearalenone |
|
| Mã phần lô | PP2500489090 |
| Giá từng phần lô | 3,572,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.103.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.786.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 131: Fumonisin B2 |
|
| Mã phần lô | PP2500489091 |
| Giá từng phần lô | 19,391,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.702.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.695.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 132: α-amanitin |
|
| Mã phần lô | PP2500489092 |
| Giá từng phần lô | 20,865,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.432.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 133: β-amanitin |
|
| Mã phần lô | PP2500489093 |
| Giá từng phần lô | 31,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 134: γ-amanitin |
|
| Mã phần lô | PP2500489094 |
| Giá từng phần lô | 30,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 135: Phallacidin |
|
| Mã phần lô | PP2500489095 |
| Giá từng phần lô | 26,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 136: Phalloidine |
|
| Mã phần lô | PP2500489096 |
| Giá từng phần lô | 82,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 137: Muscarine Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2500489097 |
| Giá từng phần lô | 29,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 138: Sodium Valproate |
|
| Mã phần lô | PP2500489098 |
| Giá từng phần lô | 16,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 139: Salicylic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500489099 |
| Giá từng phần lô | 1,501,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.144.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 140: Ibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500489100 |
| Giá từng phần lô | 1,770,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.529.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 141: Colchicine |
|
| Mã phần lô | PP2500489101 |
| Giá từng phần lô | 6,620,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.457.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.310.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 142: Gliclazide |
|
| Mã phần lô | PP2500489102 |
| Giá từng phần lô | 7,929,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.327.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.964.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 143: Chlorpheniramine |
|
| Mã phần lô | PP2500489103 |
| Giá từng phần lô | 15,155,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.651.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.577.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 144: Diphenhydramine hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500489104 |
| Giá từng phần lô | 7,698,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.997.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.849.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 145: Fexofenadine hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500489105 |
| Giá từng phần lô | 19,168,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.584.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 146: Loratadine |
|
| Mã phần lô | PP2500489106 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 147: Cetirizine Dihydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500489107 |
| Giá từng phần lô | 3,387,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.838.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.693.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 148: Flunarizine dihydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500489108 |
| Giá từng phần lô | 3,271,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.674.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.635.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 149: Nifedipine |
|
| Mã phần lô | PP2500489109 |
| Giá từng phần lô | 4,003,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.718.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.001.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 150: Amlodipine |
|
| Mã phần lô | PP2500489110 |
| Giá từng phần lô | 396,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 566.371 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 151: Propranolol hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500489111 |
| Giá từng phần lô | 1,886,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.694.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 943.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 152: Metoprolol Tartrate |
|
| Mã phần lô | PP2500489112 |
| Giá từng phần lô | 1,886,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.694.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 943.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 153: Bisoprolol |
|
| Mã phần lô | PP2500489113 |
| Giá từng phần lô | 2,041,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.916.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 154: Atenolol |
|
| Mã phần lô | PP2500489114 |
| Giá từng phần lô | 2,771,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.959.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.385.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 155: Digoxin |
|
| Mã phần lô | PP2500489115 |
| Giá từng phần lô | 2,502,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.574.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.251.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 156: Ethyleneglycol |
|
| Mã phần lô | PP2500489116 |
| Giá từng phần lô | 7,736,745 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.052.493 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.868.373 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 157: Diethylene glycol |
|
| Mã phần lô | PP2500489117 |
| Giá từng phần lô | 5,080,839 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.258.341 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.540.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 158: Benzene |
|
| Mã phần lô | PP2500489118 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 159: S-phenylmercapturicacid |
|
| Mã phần lô | PP2500489119 |
| Giá từng phần lô | 7,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 160: Toluene |
|
| Mã phần lô | PP2500489120 |
| Giá từng phần lô | 2,049,658 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.928.083 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.024.829 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 161: O-cresol |
|
| Mã phần lô | PP2500489121 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 162: Metyl hyppuricacid |
|
| Mã phần lô | PP2500489122 |
| Giá từng phần lô | 3,233,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.619.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.616.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 163: Cotinine |
|
| Mã phần lô | PP2500489123 |
| Giá từng phần lô | 2,347,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.354.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.173.988 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 164: Heptafluorobutyricacid (HFBA) |
|
| Mã phần lô | PP2500489124 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 165: Bột C18 |
|
| Mã phần lô | PP2500489125 |
| Giá từng phần lô | 7,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 166: Bột PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500489126 |
| Giá từng phần lô | 7,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 167: Magnesium sulfate anhydrous |
|
| Mã phần lô | PP2500489127 |
| Giá từng phần lô | 26,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.954.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.284.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 168: Enzym β-glucuronidase |
|
| Mã phần lô | PP2500489128 |
| Giá từng phần lô | 4,762,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.804.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.381.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 169: Sodium Acetate Anhydrous |
|
| Mã phần lô | PP2500489129 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 170: N - (tert- butyldimethylsilyl)- N - methyltrifluoroacetamide |
|
| Mã phần lô | PP2500489130 |
| Giá từng phần lô | 8,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 171: Acetic anhydride |
|
| Mã phần lô | PP2500489131 |
| Giá từng phần lô | 3,402,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 172: Pyridine |
|
| Mã phần lô | PP2500489132 |
| Giá từng phần lô | 35,091,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.130.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.545.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 173: N, O - Bis (trimethylsilyl)trifluoroacetamide và trimethylchlorosilane |
|
| Mã phần lô | PP2500489133 |
| Giá từng phần lô | 4,929,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.042.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.464.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 174: Benzoyl chloride |
|
| Mã phần lô | PP2500489134 |
| Giá từng phần lô | 2,324,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.162.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 175: Bình khí Hidro 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500489135 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 176: Bình khí Oxy 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500489136 |
| Giá từng phần lô | 22,768,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.526.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.384.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 177: Bromadiolone |
|
| Mã phần lô | PP2500489137 |
| Giá từng phần lô | 10,735,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.367.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 178: Bộ hóa chất theo dõi nồng độ Thuốc hướng thần 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500489138 |
| Giá từng phần lô | 900,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.286.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 179: Bộ hóa chất theo dõi nồng độ Thuốc hướng thần 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500489139 |
| Giá từng phần lô | 900,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.286.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 180: Bộ hóa chất theo dõi nồng độ Thuốc loạn thần kinh ( Neuroleptics) |
|
| Mã phần lô | PP2500489140 |
| Giá từng phần lô | 915,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.308.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 181: Phenobarbital (chất chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500489141 |
| Giá từng phần lô | 3,846,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.494.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.923.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 182: Morphine |
|
| Mã phần lô | PP2500489142 |
| Giá từng phần lô | 9,355,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.677.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 183: Heroin |
|
| Mã phần lô | PP2500489143 |
| Giá từng phần lô | 14,033,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.016.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 184: Codein |
|
| Mã phần lô | PP2500489144 |
| Giá từng phần lô | 7,484,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.742.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 185: MethamphetamineHydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500489145 |
| Giá từng phần lô | 20,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.728.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 186: KetamineHydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500489146 |
| Giá từng phần lô | 18,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 187: Cannabinol (CBN) |
|
| Mã phần lô | PP2500489147 |
| Giá từng phần lô | 11,974,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.106.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.987.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 188: 3-Monoacetylmorphine sulfamate |
|
| Mã phần lô | PP2500489148 |
| Giá từng phần lô | 29,729,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.471.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.864.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 189: Methadone Hydrochloride |
|
| Mã phần lô | PP2500489149 |
| Giá từng phần lô | 93,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 190: Diazepam |
|
| Mã phần lô | PP2500489150 |
| Giá từng phần lô | 75,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 191: Bromazepam |
|
| Mã phần lô | PP2500489151 |
| Giá từng phần lô | 64,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 192: Clonazepam |
|
| Mã phần lô | PP2500489152 |
| Giá từng phần lô | 40,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 193: Medazepam |
|
| Mã phần lô | PP2500489153 |
| Giá từng phần lô | 84,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 6 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 194: ( ±)- Amphetamin |
|
| Mã phần lô | PP2500489154 |
| Giá từng phần lô | 8,607,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.297.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.303.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 195: ±-MDA (±)-3,4-Methylenedioxyamphetamine |
|
| Mã phần lô | PP2500489155 |
| Giá từng phần lô | 59,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 196: Delta9-Tetrahydrocannabinol |
|
| Mã phần lô | PP2500489156 |
| Giá từng phần lô | 43,782,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.547.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.891.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 197: (±)-Amphetamine-D5 |
|
| Mã phần lô | PP2500489157 |
| Giá từng phần lô | 34,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 198: 11-nor-9-Carboxy-Δ9-THC-D3 |
|
| Mã phần lô | PP2500489158 |
| Giá từng phần lô | 43,281,945 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.831.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.640.973 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 199: ADB-Butinaca |
|
| Mã phần lô | PP2500489159 |
| Giá từng phần lô | 18,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 200: ADB-4en-PINACA |
|
| Mã phần lô | PP2500489160 |
| Giá từng phần lô | 18,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 201: MDMB-4en-PINACA |
|
| Mã phần lô | PP2500489161 |
| Giá từng phần lô | 18,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 202: MDMB-BUTINACA |
|
| Mã phần lô | PP2500489162 |
| Giá từng phần lô | 18,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 203: ADB-PINACA |
|
| Mã phần lô | PP2500489163 |
| Giá từng phần lô | 18,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 204: MDMB-CHMINACA |
|
| Mã phần lô | PP2500489164 |
| Giá từng phần lô | 18,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 205: PB-22 |
|
| Mã phần lô | PP2500489165 |
| Giá từng phần lô | 18,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 206: 3,5 - ABCHMFUPPYCA |
|
| Mã phần lô | PP2500489166 |
| Giá từng phần lô | 27,484,986 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.264.266 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.742.493 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 207: ABFUBINACA |
|
| Mã phần lô | PP2500489167 |
| Giá từng phần lô | 18,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 208: ADBICA |
|
| Mã phần lô | PP2500489168 |
| Giá từng phần lô | 71,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 209: XLR11 |
|
| Mã phần lô | PP2500489169 |
| Giá từng phần lô | 18,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 210: JWH 122 |
|
| Mã phần lô | PP2500489170 |
| Giá từng phần lô | 41,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 211: (R) 5flouro ADB |
|
| Mã phần lô | PP2500489171 |
| Giá từng phần lô | 18,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 212: 5fluoro MDMBPICA |
|
| Mã phần lô | PP2500489172 |
| Giá từng phần lô | 18,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Phần 213: JWH 018 |
|
| Mã phần lô | PP2500489173 |
| Giá từng phần lô | 18,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại) Giao hàng lần đầu từ 4 – 10 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực (Đối với gói hóa chất đặc thù của Trung tâm Chống độc, thời gian giao hàng phụ thuộc vào việc Bộ Công an cấp phép sau khi có đơn hàng chính thức với tổ chức/đơn vị) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi