Gói thầu: Gói 6: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500112108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 6: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500047601 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 50,633,806,974 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500151986 - Hoá chất định lượng kháng thể IgG1 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 101,430,000 | 152.145.000 | 50.715.000 | 38 | 3,042,900 | |
| 2 | PP2500151987 - Hoá chất định lượng kháng thể IgG2 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 67,620,000 | 101.430.000 | 33.810.000 | 25 | 2,028,600 | |
| 3 | PP2500151988 - Hoá chất định lượng kháng thể IgG3 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 67,620,000 | 101.430.000 | 33.810.000 | 25 | 2,028,600 | |
| 4 | PP2500151989 - Hoá chất định lượng kháng thể IgG4 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 247,489,200 | 371.233.800 | 123.744.600 | 92 | 7,424,676 | |
| 5 | PP2500151990 - Cuvette dùng cho xét nghiệm IgG1,IgG2,IgG3,IgG4 | 129,675,000 | 194.512.500 | 64.837.500 | 1 | 3,890,250 | |
| 6 | PP2500151991 - Dung dịch pha loãng mẫu 1 | 2,940,000 | 4.410.000 | 1.470.000 | 1 | 88,200 | |
| 7 | PP2500151992 - Dung dịch pha loãng mẫu 2 | 2,940,000 | 4.410.000 | 1.470.000 | 1 | 88,200 | |
| 8 | PP2500151993 - Ống đựng mẫu | 5,280,000 | 7.920.000 | 2.640.000 | 1 | 158,400 | |
| 9 | PP2500151994 - Dung dịch rửa máy cho các hóa chất tự miễn | 236,643,000 | 354.964.500 | 118.321.500 | 9 | 7,099,290 | |
| 10 | PP2500151995 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 50,820,000 | 76.230.000 | 25.410.000 | 3 | 1,524,600 | |
| 11 | PP2500151996 - Dung dịch rửa máy hàng tuần cho máy xét nghiệm miễn dịch | 9,979,200 | 14.968.800 | 4.989.600 | 1 | 299,376 | |
| 12 | PP2500151997 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng nhân ANA trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 7,381,524,169 | 11.072.286.254 | 3.690.762.085 | 5287 | 221,445,725 | |
| 13 | PP2500151998 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Sm trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 2,040,445,740 | 3.060.668.610 | 1.020.222.870 | 1426 | 61,213,372 | |
| 14 | PP2500151999 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-A (Ro) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 558,630,642 | 837.945.963 | 279.315.321 | 357 | 16,758,919 | |
| 15 | PP2500152000 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-B (LA) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 614,474,112 | 921.711.168 | 307.237.056 | 392 | 18,434,223 | |
| 16 | PP2500152001 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Scl-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 491,465,100 | 737.197.650 | 245.732.550 | 375 | 14,743,953 | |
| 17 | PP2500152002 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Centromere trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 165,438,000 | 248.157.000 | 82.719.000 | 101 | 4,963,140 | |
| 18 | PP2500152003 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Jo-1 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 465,696,000 | 698.544.000 | 232.848.000 | 297 | 13,970,880 | |
| 19 | PP2500152004 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng chuỗi kép (dsDNA) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 6,635,046,528 | 9.952.569.792 | 3.317.523.264 | 4752 | 199,051,395 | |
| 20 | PP2500152005 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng CCP trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 316,739,880 | 475.109.820 | 158.369.940 | 143 | 9,502,196 | |
| 21 | PP2500152006 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 1,428,542,876 | 2.142.814.314 | 714.271.438 | 951 | 42,856,286 | |
| 22 | PP2500152007 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng CARDIOLIPIN IgG trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 2,287,618,074 | 3.431.427.111 | 1.143.809.037 | 1456 | 68,628,542 | |
| 23 | PP2500152008 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng CARDIOLIPIN IgM trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 2,497,170,375 | 3.745.755.563 | 1.248.585.188 | 1521 | 74,915,111 | |
| 24 | PP2500152009 - ß2-GLYCOPROTEIN-G (Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ß2-GLYCOPROTEIN IgG) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 2,828,894,775 | 4.243.342.163 | 1.414.447.388 | 1723 | 84,866,843 | |
| 25 | PP2500152010 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ß2-GLYCOPROTEIN IgM trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 2,828,894,775 | 4.243.342.163 | 1.414.447.388 | 1723 | 84,866,843 | |
| 26 | PP2500152011 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM-1) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 463,505,697 | 695.258.546 | 231.752.849 | 262 | 13,905,170 | |
| 27 | PP2500152012 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 492,445,008 | 738.667.512 | 246.222.504 | 297 | 14,773,350 | |
| 28 | PP2500152013 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PR3 - ANCA trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 1,604,024,226 | 2.406.036.339 | 802.012.113 | 1010 | 48,120,726 | |
| 29 | PP2500152014 - Hóa chất xét nghiệm định lượng MPO -ANCA trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 1,604,024,226 | 2.406.036.339 | 802.012.113 | 1010 | 48,120,726 | |
| 30 | PP2500152015 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể GBM Ab trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 94,873,476 | 142.310.214 | 47.436.738 | 54 | 2,846,204 | |
| 31 | PP2500152016 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng phospholipid IgG trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 1,655,920,644 | 2.483.880.966 | 827.960.322 | 1268 | 49,677,619 | |
| 32 | PP2500152017 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng phospholipid IgM trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn | 1,655,920,644 | 2.483.880.966 | 827.960.322 | 1268 | 49,677,619 | |
| 33 | PP2500152018 - Hóa chất định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN | 306,614,482 | 459.921.723 | 153.307.241 | 175 | 9,198,434 | |
| 34 | PP2500152019 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng C1q | 490,644,000 | 735.966.000 | 245.322.000 | 396 | 14,719,320 | |
| 35 | PP2500152020 - Hóa chất xét nghiệm định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp và thức ăn | 8,325,889,530 | 12.488.834.295 | 4.162.944.765 | 1412 | 249,776,685 | |
| 36 | PP2500152021 - Định lượng IgE đặc hiệu | 628,992,000 | 943.488.000 | 314.496.000 | 2400 | 18,869,760 | |
| 37 | PP2500152022 - Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl G | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 38 | PP2500152023 - Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl V | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 39 | PP2500152024 - Định lượng IgE đặc hiệu với ACTH (Adrenocorticotrophichormone) | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 40 | PP2500152025 - Định lượng IgE đặc hiệu với Cefaclor-HSA | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 41 | PP2500152026 - Định lượng IgE đặc hiệu với Paracetamol | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 42 | PP2500152027 - Định lượng IgE đặc hiệu với Aspirin | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 43 | PP2500152028 - Định lượng IgE đặc hiệu với Pyrazolone | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 44 | PP2500152029 - Định lượng IgE đặc hiệu với Cephalothin | 15,861,825 | 23.792.738 | 7.930.913 | 2 | 475,854 | |
| 45 | PP2500152030 - Định lượng IgE đặc hiệu với Trimethoprim | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 46 | PP2500152031 - Định lượng IgE đặc hiệu với Sulfamethoxazole | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 47 | PP2500152032 - Định lượng IgE đặc hiệu với Co-trimoxazole | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 48 | PP2500152033 - Định lượng IgE đặc hiệu với Doxycycline | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 49 | PP2500152034 - Định lượng IgE đặc hiệu với Phosphomycin | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 50 | PP2500152035 - Định lượng IgE đặc hiệu với Phenylbutazone | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 51 | PP2500152036 - Định lượng IgE đặc hiệu với Cloxacillin | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 52 | PP2500152037 - Định lượng IgE đặc hiệu với Articaine | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 53 | PP2500152038 - Định lượng IgE đặc hiệu với Cephalexin | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 54 | PP2500152039 - Định lượng IgE đặc hiệu với Porcine insulin | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 55 | PP2500152040 - Định lượng IgE đặc hiệu với Bovine insulin | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 56 | PP2500152041 - Định lượng IgE đặc hiệu với Human insulin | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 57 | PP2500152042 - Định lượng IgE đặc hiệu với Gelatin | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 58 | PP2500152043 - Định lượng IgE đặc hiệu với Piroxycam | 4,229,820 | 6.344.730 | 2.114.910 | 1 | 126,894 | |
| 59 | PP2500152044 - Định lượng IgE đặc hiệu với Theophylline | 4,229,820 | 6.344.730 | 2.114.910 | 1 | 126,894 | |
| 60 | PP2500152045 - Định lượng IgE đặc hiệu với Lidocaine | 4,229,820 | 6.344.730 | 2.114.910 | 1 | 126,894 | |
| 61 | PP2500152046 - Định lượng IgE đặc hiệu với Procaine | 4,229,820 | 6.344.730 | 2.114.910 | 1 | 126,894 | |
| 62 | PP2500152047 - Định lượng IgE đặc hiệu với Benzocaine | 4,229,820 | 6.344.730 | 2.114.910 | 1 | 126,894 | |
| 63 | PP2500152048 - Định lượng IgE đặc hiệu với Mepivacaine | 4,229,820 | 6.344.730 | 2.114.910 | 1 | 126,894 | |
| 64 | PP2500152049 - Định lượng IgE đặc hiệu với Bupivacaine (Marcaine) | 4,229,820 | 6.344.730 | 2.114.910 | 1 | 126,894 | |
| 65 | PP2500152050 - Định lượng IgE đặc hiệu với Propyphenazone | 4,229,820 | 6.344.730 | 2.114.910 | 1 | 126,894 | |
| 66 | PP2500152051 - Định lượng IgE đặc hiệu với Metamizole | 4,229,820 | 6.344.730 | 2.114.910 | 1 | 126,894 | |
| 67 | PP2500152052 - Định lượng IgE đặc hiệu với Indomethacine | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 68 | PP2500152053 - Định lượng IgE đặc hiệu với Neomycin | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 69 | PP2500152054 - Định lượng IgE đặc hiệu với Ambroxol | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 70 | PP2500152055 - Định lượng IgE đặc hiệu với Bromhexine | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 71 | PP2500152056 - Định lượng IgE đặc hiệu với Thyroxine | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 72 | PP2500152057 - Định lượng IgE đặc hiệu với Prilocaine | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 73 | PP2500152058 - Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxine | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 74 | PP2500152059 - Định lượng IgE đặc hiệu với Atropine | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 75 | PP2500152060 - Định lượng IgE đặc hiệu với Folinic Acid | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 76 | PP2500152061 - Định lượng IgE đặc hiệu với 4-Aminobenzoic acid (Vitamin B10) | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 77 | PP2500152062 - Định lượng IgE đặc hiệu với Thiamine (Vitamin B1) | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 78 | PP2500152063 - Định lượng IgE đặc hiệu với Captopril | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 79 | PP2500152064 - Định lượng IgE đặc hiệu với Ciprofloxacin | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 80 | PP2500152065 - Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxamine (Vitamin B6) | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 81 | PP2500152066 - Định lượng IgE đặc hiệu với Naproxen | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 82 | PP2500152067 - Định lượng IgE đặc hiệu với Resorcin | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 83 | PP2500152068 - Định lượng IgE đặc hiệu với Tyramine | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 84 | PP2500152069 - Định lượng IgE đặc hiệu với Tryptophan | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 85 | PP2500152070 - Định lượng IgE đặc hiệu với Oxacillin | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 86 | PP2500152071 - Định lượng IgE đặc hiệu với Ofloxacin | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 87 | PP2500152072 - Định lượng IgE đặc hiệu với Bacampicillin | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 88 | PP2500152073 - Định lượng IgE đặc hiệu với Diatrizoate | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 89 | PP2500152074 - Định lượng IgE đặc hiệu với Amidotrizoate meglumine | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 90 | PP2500152075 - Định lượng IgE đặc hiệu với Cobalamin (Vitamin B12) | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 91 | PP2500152076 - Định lượng IgE đặc hiệu với Ginkgo biloba | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 92 | PP2500152077 - Định lượng IgE đặc hiệu với Chloramphenicol | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 93 | PP2500152078 - Định lượng IgE đặc hiệu với Metronidazole | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 94 | PP2500152079 - Định lượng IgE đặc hiệu với Cortisone | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 95 | PP2500152080 - Định lượng IgE đặc hiệu với Vancomycin | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 96 | PP2500152081 - Định lượng IgE đặc hiệu với Clarithromycin | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 97 | PP2500152082 - Định lượng IgE đặc hiệu với Ketoprofen | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 98 | PP2500152083 - Định lượng IgE đặc hiệu với Norfloxacin | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 99 | PP2500152084 - Định lượng IgE đặc hiệu với Ascorbic acid (Vitamin C) | 3,172,365 | 4.758.548 | 1.586.183 | 1 | 95,170 | |
| 100 | PP2500152085 - Định lượng IgE đặc hiệu với Azithromycin | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 101 | PP2500152086 - Định lượng IgE đặc hiệu với Epinephrine | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 102 | PP2500152087 - Định lượng IgE đặc hiệu với Ampicillin | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 103 | PP2500152088 - Định lượng IgE đặc hiệu với Amoxicillin | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 104 | PP2500152089 - Định lượng IgE đặc hiệu với Tetracycline | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 105 | PP2500152090 - Định lượng IgE đặc hiệu với Cephalosporin | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 106 | PP2500152091 - Định lượng IgE đặc hiệu với Gentamicin | 21,149,100 | 31.723.650 | 10.574.550 | 3 | 634,473 | |
| 107 | PP2500152092 - Định lượng IgE đặc hiệu với Protamine | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 108 | PP2500152093 - Định lượng IgE đặc hiệu với Chymopapain | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 109 | PP2500152094 - Định lượng IgE đặc hiệu với Tetracaine | 10,574,550 | 15.861.825 | 5.287.275 | 2 | 317,236 | |
| 110 | PP2500152095 - Định lượng IgE đặc hiệu với Erythromycin | 10,574,550 | 15.861.825 | 5.287.275 | 2 | 317,236 | |
| 111 | PP2500152096 - Định lượng IgE đặc hiệu với Diclofenac | 15,861,825 | 23.792.738 | 7.930.913 | 2 | 475,854 | |
| 112 | PP2500152097 - Định lượng IgE đặc hiệu với Penicillamine | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 113 | PP2500152098 - Định lượng IgE đặc hiệu với Ibuprofen | 15,861,825 | 23.792.738 | 7.930.913 | 2 | 475,854 | |
| 114 | PP2500152099 - Định lượng IgE đặc hiệu với Streptomycin | 15,861,825 | 23.792.738 | 7.930.913 | 2 | 475,854 | |
| 115 | PP2500152100 - Định lượng IgE đặc hiệu với Rifampicin | 15,861,825 | 23.792.738 | 7.930.913 | 2 | 475,854 | |
| 116 | PP2500152101 - Định lượng IgE đặc hiệu với Acetylcysteine | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 117 | PP2500152102 - Định lượng IgE đặc hiệu với Prednisolone | 2,114,910 | 3.172.365 | 1.057.455 | 1 | 63,447 | |
| 118 | PP2500152103 - Định lượng IgE đặc hiệu với Spiramycin | 15,861,825 | 23.792.738 | 7.930.913 | 2 | 475,854 | |
| 119 | PP2500152104 - Xét nghiệm ANA bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang gián tiếp sử dụng các tế bào Hep 20-10 và tế bào gan linh trưởng | 376,200,000 | 564.300.000 | 188.100.000 | 495 | 11,286,000 | |
| 120 | PP2500152105 - Xét nghiệm Panel Viêm đa cơ tự miễn (Phát hiện các type kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm đa cơ tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) | 491,600,000 | 737.400.000 | 245.800.000 | 50 | 14,748,000 | |
| 121 | PP2500152106 - Xét nghiệm Viêm mạch tự miễn (Phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm mạch tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) | 54,400,000 | 81.600.000 | 27.200.000 | 20 | 1,632,000 | |
| 122 | PP2500152107 - Xét nghiệm panel Viêm gan tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm gan tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) | 176,000,000 | 264.000.000 | 88.000.000 | 20 | 5,280,000 |
Hoá chất định lượng kháng thể IgG1 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500151986 |
| Giá từng phần lô | 101,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,042,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất định lượng kháng thể IgG2 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500151987 |
| Giá từng phần lô | 67,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,028,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất định lượng kháng thể IgG3 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500151988 |
| Giá từng phần lô | 67,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,028,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất định lượng kháng thể IgG4 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500151989 |
| Giá từng phần lô | 247,489,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.233.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.744.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,424,676 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cuvette dùng cho xét nghiệm IgG1,IgG2,IgG3,IgG4 |
|
| Mã phần lô | PP2500151990 |
| Giá từng phần lô | 129,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,890,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng mẫu 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500151991 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng mẫu 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500151992 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500151993 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa máy cho các hóa chất tự miễn |
|
| Mã phần lô | PP2500151994 |
| Giá từng phần lô | 236,643,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.964.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.321.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,099,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500151995 |
| Giá từng phần lô | 50,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,524,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa máy hàng tuần cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500151996 |
| Giá từng phần lô | 9,979,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.968.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.989.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng nhân ANA trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500151997 |
| Giá từng phần lô | 7,381,524,169 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.072.286.254 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.690.762.085 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5287 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,445,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Sm trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500151998 |
| Giá từng phần lô | 2,040,445,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.060.668.610 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.222.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1426 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,213,372 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-A (Ro) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500151999 |
| Giá từng phần lô | 558,630,642 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 837.945.963 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.315.321 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 357 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,758,919 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-B (LA) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152000 |
| Giá từng phần lô | 614,474,112 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 921.711.168 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.237.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 392 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,434,223 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Scl-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152001 |
| Giá từng phần lô | 491,465,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 737.197.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.732.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,743,953 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Centromere trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152002 |
| Giá từng phần lô | 165,438,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.157.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.719.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 101 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,963,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Jo-1 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152003 |
| Giá từng phần lô | 465,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 698.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 297 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,970,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng chuỗi kép (dsDNA) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152004 |
| Giá từng phần lô | 6,635,046,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.952.569.792 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.317.523.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4752 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 199,051,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng CCP trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152005 |
| Giá từng phần lô | 316,739,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.109.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.369.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 143 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,502,196 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152006 |
| Giá từng phần lô | 1,428,542,876 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.814.314 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.271.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 951 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,856,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng CARDIOLIPIN IgG trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152007 |
| Giá từng phần lô | 2,287,618,074 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.431.427.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.143.809.037 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1456 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,628,542 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng CARDIOLIPIN IgM trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152008 |
| Giá từng phần lô | 2,497,170,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.745.755.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.248.585.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1521 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,915,111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
ß2-GLYCOPROTEIN-G (Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ß2-GLYCOPROTEIN IgG) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152009 |
| Giá từng phần lô | 2,828,894,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.243.342.163 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.414.447.388 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1723 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,866,843 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ß2-GLYCOPROTEIN IgM trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152010 |
| Giá từng phần lô | 2,828,894,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.243.342.163 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.414.447.388 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1723 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,866,843 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM-1) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152011 |
| Giá từng phần lô | 463,505,697 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.258.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.752.849 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 262 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,905,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152012 |
| Giá từng phần lô | 492,445,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 738.667.512 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.222.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 297 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,773,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PR3 - ANCA trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152013 |
| Giá từng phần lô | 1,604,024,226 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.406.036.339 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 802.012.113 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1010 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,120,726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng MPO -ANCA trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152014 |
| Giá từng phần lô | 1,604,024,226 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.406.036.339 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 802.012.113 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1010 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,120,726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể GBM Ab trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152015 |
| Giá từng phần lô | 94,873,476 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.310.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.436.738 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,846,204 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng phospholipid IgG trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152016 |
| Giá từng phần lô | 1,655,920,644 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.483.880.966 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 827.960.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1268 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,677,619 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng phospholipid IgM trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152017 |
| Giá từng phần lô | 1,655,920,644 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.483.880.966 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 827.960.322 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1268 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,677,619 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN |
|
| Mã phần lô | PP2500152018 |
| Giá từng phần lô | 306,614,482 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.921.723 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.307.241 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,198,434 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng C1q |
|
| Mã phần lô | PP2500152019 |
| Giá từng phần lô | 490,644,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.966.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 396 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,719,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp và thức ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500152020 |
| Giá từng phần lô | 8,325,889,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.488.834.295 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.162.944.765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1412 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,776,685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2500152021 |
| Giá từng phần lô | 628,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 943.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,869,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl G |
|
| Mã phần lô | PP2500152022 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl V |
|
| Mã phần lô | PP2500152023 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với ACTH (Adrenocorticotrophichormone) |
|
| Mã phần lô | PP2500152024 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Cefaclor-HSA |
|
| Mã phần lô | PP2500152025 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Paracetamol |
|
| Mã phần lô | PP2500152026 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Aspirin |
|
| Mã phần lô | PP2500152027 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Pyrazolone |
|
| Mã phần lô | PP2500152028 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Cephalothin |
|
| Mã phần lô | PP2500152029 |
| Giá từng phần lô | 15,861,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.792.738 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.930.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 475,854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Trimethoprim |
|
| Mã phần lô | PP2500152030 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Sulfamethoxazole |
|
| Mã phần lô | PP2500152031 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Co-trimoxazole |
|
| Mã phần lô | PP2500152032 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Doxycycline |
|
| Mã phần lô | PP2500152033 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Phosphomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500152034 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Phenylbutazone |
|
| Mã phần lô | PP2500152035 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Cloxacillin |
|
| Mã phần lô | PP2500152036 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Articaine |
|
| Mã phần lô | PP2500152037 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Cephalexin |
|
| Mã phần lô | PP2500152038 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Porcine insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500152039 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Bovine insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500152040 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Human insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500152041 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2500152042 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Piroxycam |
|
| Mã phần lô | PP2500152043 |
| Giá từng phần lô | 4,229,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.344.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.114.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Theophylline |
|
| Mã phần lô | PP2500152044 |
| Giá từng phần lô | 4,229,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.344.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.114.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Lidocaine |
|
| Mã phần lô | PP2500152045 |
| Giá từng phần lô | 4,229,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.344.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.114.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Procaine |
|
| Mã phần lô | PP2500152046 |
| Giá từng phần lô | 4,229,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.344.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.114.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Benzocaine |
|
| Mã phần lô | PP2500152047 |
| Giá từng phần lô | 4,229,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.344.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.114.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Mepivacaine |
|
| Mã phần lô | PP2500152048 |
| Giá từng phần lô | 4,229,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.344.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.114.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Bupivacaine (Marcaine) |
|
| Mã phần lô | PP2500152049 |
| Giá từng phần lô | 4,229,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.344.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.114.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Propyphenazone |
|
| Mã phần lô | PP2500152050 |
| Giá từng phần lô | 4,229,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.344.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.114.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Metamizole |
|
| Mã phần lô | PP2500152051 |
| Giá từng phần lô | 4,229,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.344.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.114.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Indomethacine |
|
| Mã phần lô | PP2500152052 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Neomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500152053 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Ambroxol |
|
| Mã phần lô | PP2500152054 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Bromhexine |
|
| Mã phần lô | PP2500152055 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Thyroxine |
|
| Mã phần lô | PP2500152056 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Prilocaine |
|
| Mã phần lô | PP2500152057 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxine |
|
| Mã phần lô | PP2500152058 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Atropine |
|
| Mã phần lô | PP2500152059 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Folinic Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500152060 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với 4-Aminobenzoic acid (Vitamin B10) |
|
| Mã phần lô | PP2500152061 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Thiamine (Vitamin B1) |
|
| Mã phần lô | PP2500152062 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Captopril |
|
| Mã phần lô | PP2500152063 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500152064 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxamine (Vitamin B6) |
|
| Mã phần lô | PP2500152065 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Naproxen |
|
| Mã phần lô | PP2500152066 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Resorcin |
|
| Mã phần lô | PP2500152067 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Tyramine |
|
| Mã phần lô | PP2500152068 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Tryptophan |
|
| Mã phần lô | PP2500152069 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Oxacillin |
|
| Mã phần lô | PP2500152070 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500152071 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Bacampicillin |
|
| Mã phần lô | PP2500152072 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Diatrizoate |
|
| Mã phần lô | PP2500152073 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Amidotrizoate meglumine |
|
| Mã phần lô | PP2500152074 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Cobalamin (Vitamin B12) |
|
| Mã phần lô | PP2500152075 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Ginkgo biloba |
|
| Mã phần lô | PP2500152076 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Chloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2500152077 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Metronidazole |
|
| Mã phần lô | PP2500152078 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Cortisone |
|
| Mã phần lô | PP2500152079 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500152080 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500152081 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Ketoprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500152082 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Norfloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500152083 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Ascorbic acid (Vitamin C) |
|
| Mã phần lô | PP2500152084 |
| Giá từng phần lô | 3,172,365 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.758.548 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.586.183 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500152085 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Epinephrine |
|
| Mã phần lô | PP2500152086 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Ampicillin |
|
| Mã phần lô | PP2500152087 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Amoxicillin |
|
| Mã phần lô | PP2500152088 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Tetracycline |
|
| Mã phần lô | PP2500152089 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Cephalosporin |
|
| Mã phần lô | PP2500152090 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2500152091 |
| Giá từng phần lô | 21,149,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.723.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.574.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Protamine |
|
| Mã phần lô | PP2500152092 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Chymopapain |
|
| Mã phần lô | PP2500152093 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Tetracaine |
|
| Mã phần lô | PP2500152094 |
| Giá từng phần lô | 10,574,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.861.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 317,236 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Erythromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500152095 |
| Giá từng phần lô | 10,574,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.861.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.287.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 317,236 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Diclofenac |
|
| Mã phần lô | PP2500152096 |
| Giá từng phần lô | 15,861,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.792.738 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.930.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 475,854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Penicillamine |
|
| Mã phần lô | PP2500152097 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Ibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500152098 |
| Giá từng phần lô | 15,861,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.792.738 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.930.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 475,854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Streptomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500152099 |
| Giá từng phần lô | 15,861,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.792.738 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.930.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 475,854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Rifampicin |
|
| Mã phần lô | PP2500152100 |
| Giá từng phần lô | 15,861,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.792.738 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.930.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 475,854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Acetylcysteine |
|
| Mã phần lô | PP2500152101 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Prednisolone |
|
| Mã phần lô | PP2500152102 |
| Giá từng phần lô | 2,114,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.172.365 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng IgE đặc hiệu với Spiramycin |
|
| Mã phần lô | PP2500152103 |
| Giá từng phần lô | 15,861,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.792.738 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.930.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 475,854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm ANA bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang gián tiếp sử dụng các tế bào Hep 20-10 và tế bào gan linh trưởng |
|
| Mã phần lô | PP2500152104 |
| Giá từng phần lô | 376,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 564.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 495 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,286,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm Panel Viêm đa cơ tự miễn (Phát hiện các type kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm đa cơ tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) |
|
| Mã phần lô | PP2500152105 |
| Giá từng phần lô | 491,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 737.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,748,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm Viêm mạch tự miễn (Phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm mạch tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) |
|
| Mã phần lô | PP2500152106 |
| Giá từng phần lô | 54,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,632,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm panel Viêm gan tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm gan tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) |
|
| Mã phần lô | PP2500152107 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi