Gói thầu: Gói 6: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500112108-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 6: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Số hiệu KHLCNT PL2500047601
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 50,633,806,974 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500151986 - Hoá chất định lượng kháng thể IgG1 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 101,430,000 152.145.000 50.715.000 38 3,042,900
2 PP2500151987 - Hoá chất định lượng kháng thể IgG2 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 67,620,000 101.430.000 33.810.000 25 2,028,600
3 PP2500151988 - Hoá chất định lượng kháng thể IgG3 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 67,620,000 101.430.000 33.810.000 25 2,028,600
4 PP2500151989 - Hoá chất định lượng kháng thể IgG4 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 247,489,200 371.233.800 123.744.600 92 7,424,676
5 PP2500151990 - Cuvette dùng cho xét nghiệm IgG1,IgG2,IgG3,IgG4 129,675,000 194.512.500 64.837.500 1 3,890,250
6 PP2500151991 - Dung dịch pha loãng mẫu 1 2,940,000 4.410.000 1.470.000 1 88,200
7 PP2500151992 - Dung dịch pha loãng mẫu 2 2,940,000 4.410.000 1.470.000 1 88,200
8 PP2500151993 - Ống đựng mẫu 5,280,000 7.920.000 2.640.000 1 158,400
9 PP2500151994 - Dung dịch rửa máy cho các hóa chất tự miễn 236,643,000 354.964.500 118.321.500 9 7,099,290
10 PP2500151995 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 50,820,000 76.230.000 25.410.000 3 1,524,600
11 PP2500151996 - Dung dịch rửa máy hàng tuần cho máy xét nghiệm miễn dịch 9,979,200 14.968.800 4.989.600 1 299,376
12 PP2500151997 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng nhân ANA trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 7,381,524,169 11.072.286.254 3.690.762.085 5287 221,445,725
13 PP2500151998 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Sm trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 2,040,445,740 3.060.668.610 1.020.222.870 1426 61,213,372
14 PP2500151999 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-A (Ro) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 558,630,642 837.945.963 279.315.321 357 16,758,919
15 PP2500152000 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-B (LA) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 614,474,112 921.711.168 307.237.056 392 18,434,223
16 PP2500152001 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Scl-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 491,465,100 737.197.650 245.732.550 375 14,743,953
17 PP2500152002 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Centromere trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 165,438,000 248.157.000 82.719.000 101 4,963,140
18 PP2500152003 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Jo-1 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 465,696,000 698.544.000 232.848.000 297 13,970,880
19 PP2500152004 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng chuỗi kép (dsDNA) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 6,635,046,528 9.952.569.792 3.317.523.264 4752 199,051,395
20 PP2500152005 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng CCP trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 316,739,880 475.109.820 158.369.940 143 9,502,196
21 PP2500152006 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 1,428,542,876 2.142.814.314 714.271.438 951 42,856,286
22 PP2500152007 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng CARDIOLIPIN IgG trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 2,287,618,074 3.431.427.111 1.143.809.037 1456 68,628,542
23 PP2500152008 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng CARDIOLIPIN IgM trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 2,497,170,375 3.745.755.563 1.248.585.188 1521 74,915,111
24 PP2500152009 - ß2-GLYCOPROTEIN-G (Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ß2-GLYCOPROTEIN IgG) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 2,828,894,775 4.243.342.163 1.414.447.388 1723 84,866,843
25 PP2500152010 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ß2-GLYCOPROTEIN IgM trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 2,828,894,775 4.243.342.163 1.414.447.388 1723 84,866,843
26 PP2500152011 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM-1) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 463,505,697 695.258.546 231.752.849 262 13,905,170
27 PP2500152012 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 492,445,008 738.667.512 246.222.504 297 14,773,350
28 PP2500152013 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PR3 - ANCA trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 1,604,024,226 2.406.036.339 802.012.113 1010 48,120,726
29 PP2500152014 - Hóa chất xét nghiệm định lượng MPO -ANCA trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 1,604,024,226 2.406.036.339 802.012.113 1010 48,120,726
30 PP2500152015 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể GBM Ab trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 94,873,476 142.310.214 47.436.738 54 2,846,204
31 PP2500152016 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng phospholipid IgG trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 1,655,920,644 2.483.880.966 827.960.322 1268 49,677,619
32 PP2500152017 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng phospholipid IgM trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 1,655,920,644 2.483.880.966 827.960.322 1268 49,677,619
33 PP2500152018 - Hóa chất định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN 306,614,482 459.921.723 153.307.241 175 9,198,434
34 PP2500152019 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng C1q 490,644,000 735.966.000 245.322.000 396 14,719,320
35 PP2500152020 - Hóa chất xét nghiệm định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp và thức ăn 8,325,889,530 12.488.834.295 4.162.944.765 1412 249,776,685
36 PP2500152021 - Định lượng IgE đặc hiệu 628,992,000 943.488.000 314.496.000 2400 18,869,760
37 PP2500152022 - Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl G 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
38 PP2500152023 - Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl V 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
39 PP2500152024 - Định lượng IgE đặc hiệu với ACTH (Adrenocorticotrophichormone) 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
40 PP2500152025 - Định lượng IgE đặc hiệu với Cefaclor-HSA 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
41 PP2500152026 - Định lượng IgE đặc hiệu với Paracetamol 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
42 PP2500152027 - Định lượng IgE đặc hiệu với Aspirin 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
43 PP2500152028 - Định lượng IgE đặc hiệu với Pyrazolone 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
44 PP2500152029 - Định lượng IgE đặc hiệu với Cephalothin 15,861,825 23.792.738 7.930.913 2 475,854
45 PP2500152030 - Định lượng IgE đặc hiệu với Trimethoprim 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
46 PP2500152031 - Định lượng IgE đặc hiệu với Sulfamethoxazole 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
47 PP2500152032 - Định lượng IgE đặc hiệu với Co-trimoxazole 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
48 PP2500152033 - Định lượng IgE đặc hiệu với Doxycycline 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
49 PP2500152034 - Định lượng IgE đặc hiệu với Phosphomycin 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
50 PP2500152035 - Định lượng IgE đặc hiệu với Phenylbutazone 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
51 PP2500152036 - Định lượng IgE đặc hiệu với Cloxacillin 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
52 PP2500152037 - Định lượng IgE đặc hiệu với Articaine 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
53 PP2500152038 - Định lượng IgE đặc hiệu với Cephalexin 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
54 PP2500152039 - Định lượng IgE đặc hiệu với Porcine insulin 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
55 PP2500152040 - Định lượng IgE đặc hiệu với Bovine insulin 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
56 PP2500152041 - Định lượng IgE đặc hiệu với Human insulin 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
57 PP2500152042 - Định lượng IgE đặc hiệu với Gelatin 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
58 PP2500152043 - Định lượng IgE đặc hiệu với Piroxycam 4,229,820 6.344.730 2.114.910 1 126,894
59 PP2500152044 - Định lượng IgE đặc hiệu với Theophylline 4,229,820 6.344.730 2.114.910 1 126,894
60 PP2500152045 - Định lượng IgE đặc hiệu với Lidocaine 4,229,820 6.344.730 2.114.910 1 126,894
61 PP2500152046 - Định lượng IgE đặc hiệu với Procaine 4,229,820 6.344.730 2.114.910 1 126,894
62 PP2500152047 - Định lượng IgE đặc hiệu với Benzocaine 4,229,820 6.344.730 2.114.910 1 126,894
63 PP2500152048 - Định lượng IgE đặc hiệu với Mepivacaine 4,229,820 6.344.730 2.114.910 1 126,894
64 PP2500152049 - Định lượng IgE đặc hiệu với Bupivacaine (Marcaine) 4,229,820 6.344.730 2.114.910 1 126,894
65 PP2500152050 - Định lượng IgE đặc hiệu với Propyphenazone 4,229,820 6.344.730 2.114.910 1 126,894
66 PP2500152051 - Định lượng IgE đặc hiệu với Metamizole 4,229,820 6.344.730 2.114.910 1 126,894
67 PP2500152052 - Định lượng IgE đặc hiệu với Indomethacine 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
68 PP2500152053 - Định lượng IgE đặc hiệu với Neomycin 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
69 PP2500152054 - Định lượng IgE đặc hiệu với Ambroxol 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
70 PP2500152055 - Định lượng IgE đặc hiệu với Bromhexine 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
71 PP2500152056 - Định lượng IgE đặc hiệu với Thyroxine 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
72 PP2500152057 - Định lượng IgE đặc hiệu với Prilocaine 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
73 PP2500152058 - Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxine 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
74 PP2500152059 - Định lượng IgE đặc hiệu với Atropine 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
75 PP2500152060 - Định lượng IgE đặc hiệu với Folinic Acid 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
76 PP2500152061 - Định lượng IgE đặc hiệu với 4-Aminobenzoic acid (Vitamin B10) 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
77 PP2500152062 - Định lượng IgE đặc hiệu với Thiamine (Vitamin B1) 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
78 PP2500152063 - Định lượng IgE đặc hiệu với Captopril 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
79 PP2500152064 - Định lượng IgE đặc hiệu với Ciprofloxacin 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
80 PP2500152065 - Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxamine (Vitamin B6) 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
81 PP2500152066 - Định lượng IgE đặc hiệu với Naproxen 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
82 PP2500152067 - Định lượng IgE đặc hiệu với Resorcin 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
83 PP2500152068 - Định lượng IgE đặc hiệu với Tyramine 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
84 PP2500152069 - Định lượng IgE đặc hiệu với Tryptophan 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
85 PP2500152070 - Định lượng IgE đặc hiệu với Oxacillin 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
86 PP2500152071 - Định lượng IgE đặc hiệu với Ofloxacin 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
87 PP2500152072 - Định lượng IgE đặc hiệu với Bacampicillin 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
88 PP2500152073 - Định lượng IgE đặc hiệu với Diatrizoate 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
89 PP2500152074 - Định lượng IgE đặc hiệu với Amidotrizoate meglumine 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
90 PP2500152075 - Định lượng IgE đặc hiệu với Cobalamin (Vitamin B12) 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
91 PP2500152076 - Định lượng IgE đặc hiệu với Ginkgo biloba 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
92 PP2500152077 - Định lượng IgE đặc hiệu với Chloramphenicol 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
93 PP2500152078 - Định lượng IgE đặc hiệu với Metronidazole 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
94 PP2500152079 - Định lượng IgE đặc hiệu với Cortisone 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
95 PP2500152080 - Định lượng IgE đặc hiệu với Vancomycin 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
96 PP2500152081 - Định lượng IgE đặc hiệu với Clarithromycin 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
97 PP2500152082 - Định lượng IgE đặc hiệu với Ketoprofen 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
98 PP2500152083 - Định lượng IgE đặc hiệu với Norfloxacin 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
99 PP2500152084 - Định lượng IgE đặc hiệu với Ascorbic acid (Vitamin C) 3,172,365 4.758.548 1.586.183 1 95,170
100 PP2500152085 - Định lượng IgE đặc hiệu với Azithromycin 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
101 PP2500152086 - Định lượng IgE đặc hiệu với Epinephrine 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
102 PP2500152087 - Định lượng IgE đặc hiệu với Ampicillin 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
103 PP2500152088 - Định lượng IgE đặc hiệu với Amoxicillin 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
104 PP2500152089 - Định lượng IgE đặc hiệu với Tetracycline 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
105 PP2500152090 - Định lượng IgE đặc hiệu với Cephalosporin 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
106 PP2500152091 - Định lượng IgE đặc hiệu với Gentamicin 21,149,100 31.723.650 10.574.550 3 634,473
107 PP2500152092 - Định lượng IgE đặc hiệu với Protamine 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
108 PP2500152093 - Định lượng IgE đặc hiệu với Chymopapain 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
109 PP2500152094 - Định lượng IgE đặc hiệu với Tetracaine 10,574,550 15.861.825 5.287.275 2 317,236
110 PP2500152095 - Định lượng IgE đặc hiệu với Erythromycin 10,574,550 15.861.825 5.287.275 2 317,236
111 PP2500152096 - Định lượng IgE đặc hiệu với Diclofenac 15,861,825 23.792.738 7.930.913 2 475,854
112 PP2500152097 - Định lượng IgE đặc hiệu với Penicillamine 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
113 PP2500152098 - Định lượng IgE đặc hiệu với Ibuprofen 15,861,825 23.792.738 7.930.913 2 475,854
114 PP2500152099 - Định lượng IgE đặc hiệu với Streptomycin 15,861,825 23.792.738 7.930.913 2 475,854
115 PP2500152100 - Định lượng IgE đặc hiệu với Rifampicin 15,861,825 23.792.738 7.930.913 2 475,854
116 PP2500152101 - Định lượng IgE đặc hiệu với Acetylcysteine 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
117 PP2500152102 - Định lượng IgE đặc hiệu với Prednisolone 2,114,910 3.172.365 1.057.455 1 63,447
118 PP2500152103 - Định lượng IgE đặc hiệu với Spiramycin 15,861,825 23.792.738 7.930.913 2 475,854
119 PP2500152104 - Xét nghiệm ANA bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang gián tiếp sử dụng các tế bào Hep 20-10 và tế bào gan linh trưởng 376,200,000 564.300.000 188.100.000 495 11,286,000
120 PP2500152105 - Xét nghiệm Panel Viêm đa cơ tự miễn (Phát hiện các type kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm đa cơ tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) 491,600,000 737.400.000 245.800.000 50 14,748,000
121 PP2500152106 - Xét nghiệm Viêm mạch tự miễn (Phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm mạch tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) 54,400,000 81.600.000 27.200.000 20 1,632,000
122 PP2500152107 - Xét nghiệm panel Viêm gan tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm gan tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) 176,000,000 264.000.000 88.000.000 20 5,280,000
Hoá chất định lượng kháng thể IgG1 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500151986
Giá từng phần lô 101,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,042,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất định lượng kháng thể IgG2 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500151987
Giá từng phần lô 67,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,028,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất định lượng kháng thể IgG3 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500151988
Giá từng phần lô 67,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,028,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất định lượng kháng thể IgG4 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500151989
Giá từng phần lô 247,489,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.233.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.744.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,424,676
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuvette dùng cho xét nghiệm IgG1,IgG2,IgG3,IgG4
Mã phần lô PP2500151990
Giá từng phần lô 129,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,890,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu 1
Mã phần lô PP2500151991
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu 2
Mã phần lô PP2500151992
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng mẫu
Mã phần lô PP2500151993
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy cho các hóa chất tự miễn
Mã phần lô PP2500151994
Giá từng phần lô 236,643,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.964.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.321.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,099,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2500151995
Giá từng phần lô 50,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,524,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy hàng tuần cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500151996
Giá từng phần lô 9,979,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.968.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.989.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,376
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng nhân ANA trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500151997
Giá từng phần lô 7,381,524,169
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.072.286.254
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.690.762.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 5287
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,445,725
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Sm trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500151998
Giá từng phần lô 2,040,445,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.668.610
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.222.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 1426
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,213,372
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-A (Ro) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500151999
Giá từng phần lô 558,630,642
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.945.963
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.315.321
Năng lực sản xuất hàng hóa 357
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,758,919
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-B (LA) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152000
Giá từng phần lô 614,474,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.711.168
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.237.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 392
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,434,223
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Scl-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152001
Giá từng phần lô 491,465,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.197.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.732.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,743,953
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Centromere trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152002
Giá từng phần lô 165,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.157.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.719.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 101
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,963,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Jo-1 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152003
Giá từng phần lô 465,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 297
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,970,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng chuỗi kép (dsDNA) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152004
Giá từng phần lô 6,635,046,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.952.569.792
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.317.523.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 4752
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,051,395
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng CCP trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152005
Giá từng phần lô 316,739,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.109.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.369.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 143
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,502,196
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152006
Giá từng phần lô 1,428,542,876
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.814.314
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.271.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 951
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,856,286
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng CARDIOLIPIN IgG trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152007
Giá từng phần lô 2,287,618,074
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.431.427.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.143.809.037
Năng lực sản xuất hàng hóa 1456
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,628,542
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng CARDIOLIPIN IgM trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152008
Giá từng phần lô 2,497,170,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.745.755.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.248.585.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 1521
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,915,111
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ß2-GLYCOPROTEIN-G (Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ß2-GLYCOPROTEIN IgG) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152009
Giá từng phần lô 2,828,894,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.243.342.163
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.414.447.388
Năng lực sản xuất hàng hóa 1723
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,866,843
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ß2-GLYCOPROTEIN IgM trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152010
Giá từng phần lô 2,828,894,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.243.342.163
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.414.447.388
Năng lực sản xuất hàng hóa 1723
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,866,843
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM-1) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152011
Giá từng phần lô 463,505,697
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.258.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.752.849
Năng lực sản xuất hàng hóa 262
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,905,170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152012
Giá từng phần lô 492,445,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.667.512
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.222.504
Năng lực sản xuất hàng hóa 297
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,773,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng PR3 - ANCA trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152013
Giá từng phần lô 1,604,024,226
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.406.036.339
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 802.012.113
Năng lực sản xuất hàng hóa 1010
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,120,726
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng MPO -ANCA trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152014
Giá từng phần lô 1,604,024,226
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.406.036.339
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 802.012.113
Năng lực sản xuất hàng hóa 1010
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,120,726
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể GBM Ab trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152015
Giá từng phần lô 94,873,476
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.310.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.436.738
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,846,204
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng phospholipid IgG trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152016
Giá từng phần lô 1,655,920,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.483.880.966
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 827.960.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 1268
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,677,619
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng phospholipid IgM trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152017
Giá từng phần lô 1,655,920,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.483.880.966
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 827.960.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 1268
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,677,619
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN
Mã phần lô PP2500152018
Giá từng phần lô 306,614,482
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.921.723
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.307.241
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,198,434
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng C1q
Mã phần lô PP2500152019
Giá từng phần lô 490,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.966.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 396
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,719,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp và thức ăn
Mã phần lô PP2500152020
Giá từng phần lô 8,325,889,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.488.834.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.162.944.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 1412
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,776,685
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu
Mã phần lô PP2500152021
Giá từng phần lô 628,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,869,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl G
Mã phần lô PP2500152022
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl V
Mã phần lô PP2500152023
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với ACTH (Adrenocorticotrophichormone)
Mã phần lô PP2500152024
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Cefaclor-HSA
Mã phần lô PP2500152025
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Paracetamol
Mã phần lô PP2500152026
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Aspirin
Mã phần lô PP2500152027
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Pyrazolone
Mã phần lô PP2500152028
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Cephalothin
Mã phần lô PP2500152029
Giá từng phần lô 15,861,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.792.738
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.930.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,854
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Trimethoprim
Mã phần lô PP2500152030
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Sulfamethoxazole
Mã phần lô PP2500152031
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Co-trimoxazole
Mã phần lô PP2500152032
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Doxycycline
Mã phần lô PP2500152033
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Phosphomycin
Mã phần lô PP2500152034
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Phenylbutazone
Mã phần lô PP2500152035
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Cloxacillin
Mã phần lô PP2500152036
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Articaine
Mã phần lô PP2500152037
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Cephalexin
Mã phần lô PP2500152038
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Porcine insulin
Mã phần lô PP2500152039
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Bovine insulin
Mã phần lô PP2500152040
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Human insulin
Mã phần lô PP2500152041
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Gelatin
Mã phần lô PP2500152042
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Piroxycam
Mã phần lô PP2500152043
Giá từng phần lô 4,229,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.344.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,894
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Theophylline
Mã phần lô PP2500152044
Giá từng phần lô 4,229,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.344.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,894
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Lidocaine
Mã phần lô PP2500152045
Giá từng phần lô 4,229,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.344.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,894
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Procaine
Mã phần lô PP2500152046
Giá từng phần lô 4,229,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.344.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,894
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Benzocaine
Mã phần lô PP2500152047
Giá từng phần lô 4,229,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.344.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,894
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Mepivacaine
Mã phần lô PP2500152048
Giá từng phần lô 4,229,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.344.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,894
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Bupivacaine (Marcaine)
Mã phần lô PP2500152049
Giá từng phần lô 4,229,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.344.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,894
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Propyphenazone
Mã phần lô PP2500152050
Giá từng phần lô 4,229,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.344.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,894
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Metamizole
Mã phần lô PP2500152051
Giá từng phần lô 4,229,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.344.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,894
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Indomethacine
Mã phần lô PP2500152052
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Neomycin
Mã phần lô PP2500152053
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Ambroxol
Mã phần lô PP2500152054
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Bromhexine
Mã phần lô PP2500152055
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Thyroxine
Mã phần lô PP2500152056
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Prilocaine
Mã phần lô PP2500152057
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxine
Mã phần lô PP2500152058
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Atropine
Mã phần lô PP2500152059
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Folinic Acid
Mã phần lô PP2500152060
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với 4-Aminobenzoic acid (Vitamin B10)
Mã phần lô PP2500152061
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Thiamine (Vitamin B1)
Mã phần lô PP2500152062
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Captopril
Mã phần lô PP2500152063
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500152064
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxamine (Vitamin B6)
Mã phần lô PP2500152065
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Naproxen
Mã phần lô PP2500152066
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Resorcin
Mã phần lô PP2500152067
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Tyramine
Mã phần lô PP2500152068
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Tryptophan
Mã phần lô PP2500152069
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Oxacillin
Mã phần lô PP2500152070
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Ofloxacin
Mã phần lô PP2500152071
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Bacampicillin
Mã phần lô PP2500152072
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Diatrizoate
Mã phần lô PP2500152073
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Amidotrizoate meglumine
Mã phần lô PP2500152074
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Cobalamin (Vitamin B12)
Mã phần lô PP2500152075
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Ginkgo biloba
Mã phần lô PP2500152076
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Chloramphenicol
Mã phần lô PP2500152077
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Metronidazole
Mã phần lô PP2500152078
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Cortisone
Mã phần lô PP2500152079
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Vancomycin
Mã phần lô PP2500152080
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Clarithromycin
Mã phần lô PP2500152081
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Ketoprofen
Mã phần lô PP2500152082
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Norfloxacin
Mã phần lô PP2500152083
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Ascorbic acid (Vitamin C)
Mã phần lô PP2500152084
Giá từng phần lô 3,172,365
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.758.548
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.586.183
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Azithromycin
Mã phần lô PP2500152085
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Epinephrine
Mã phần lô PP2500152086
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Ampicillin
Mã phần lô PP2500152087
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Amoxicillin
Mã phần lô PP2500152088
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Tetracycline
Mã phần lô PP2500152089
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Cephalosporin
Mã phần lô PP2500152090
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Gentamicin
Mã phần lô PP2500152091
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.723.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,473
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Protamine
Mã phần lô PP2500152092
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Chymopapain
Mã phần lô PP2500152093
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Tetracaine
Mã phần lô PP2500152094
Giá từng phần lô 10,574,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.861.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,236
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Erythromycin
Mã phần lô PP2500152095
Giá từng phần lô 10,574,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.861.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.287.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,236
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Diclofenac
Mã phần lô PP2500152096
Giá từng phần lô 15,861,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.792.738
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.930.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,854
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Penicillamine
Mã phần lô PP2500152097
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Ibuprofen
Mã phần lô PP2500152098
Giá từng phần lô 15,861,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.792.738
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.930.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,854
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Streptomycin
Mã phần lô PP2500152099
Giá từng phần lô 15,861,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.792.738
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.930.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,854
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Rifampicin
Mã phần lô PP2500152100
Giá từng phần lô 15,861,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.792.738
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.930.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,854
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Acetylcysteine
Mã phần lô PP2500152101
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Prednisolone
Mã phần lô PP2500152102
Giá từng phần lô 2,114,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng IgE đặc hiệu với Spiramycin
Mã phần lô PP2500152103
Giá từng phần lô 15,861,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.792.738
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.930.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,854
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm ANA bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang gián tiếp sử dụng các tế bào Hep 20-10 và tế bào gan linh trưởng
Mã phần lô PP2500152104
Giá từng phần lô 376,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 495
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,286,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm Panel Viêm đa cơ tự miễn (Phát hiện các type kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm đa cơ tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)
Mã phần lô PP2500152105
Giá từng phần lô 491,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,748,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm Viêm mạch tự miễn (Phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm mạch tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)
Mã phần lô PP2500152106
Giá từng phần lô 54,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,632,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm panel Viêm gan tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm gan tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)
Mã phần lô PP2500152107
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->