Gói thầu: Gói 6: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm chuyên khoa Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300377500-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 6: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm chuyên khoa Dị ứng - Miễn dịch lâm sàng
Số hiệu KHLCNT PL2300248883
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 39,681,200,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.190.436.009 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300495094 - Hóa chất định lượng kháng thể kháng PHOSPHOLIPID 2,034,816,000 2.774.749.091 3822 1.424.371.200 26.6666
2 PP2300495095 - Hóa chất định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á 274,501,500 374.320.228 3822 192.151.050 2.1666
3 PP2300495096 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng C1q trên máy xét nghiệm dị ứng - miễn dịch tự động hoàn toàn 1,144,836,000 1.561.140.000 3822 801.385.200 12.8333
4 PP2300495097 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng nhân ANA 5,592,048,000 7.625.520.000 3822 3.914.433.600 148.3333
5 PP2300495098 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Sm 1,545,768,000 2.107.865.455 3822 1.082.037.600 40
6 PP2300495099 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-A (Ro) 423,234,000 577.137.273 3822 296.263.800 10
7 PP2300495100 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-B (LA) 465,557,400 634.851.000 3822 325.890.180 11
8 PP2300495101 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Scl-70 413,658,000 564.079.091 3822 289.560.600 11.6666
9 PP2300495102 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Centromere 132,678,000 180.924.546 3822 92.874.600 3
10 PP2300495103 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Jo-1 388,080,000 529.200.000 3822 271.656.000 9.1666
11 PP2300495104 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng chuỗi kép (dsDNA) 5,026,560,000 6.854.400.000 3822 3.518.592.000 133.3333
12 PP2300495105 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng CCP theo phương pháp ELISA 280,064,400 381.906.000 3822 196.045.080 4.6666
13 PP2300495106 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP-70 1,082,256,000 1.475.803.637 3822 757.579.200 26.6666
14 PP2300495107 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng CARDIOLIPIN IgG 2,290,869,000 3.123.912.273 3822 1.603.608.300 51.6666
15 PP2300495108 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng CARDIOLIPIN IgM 2,290,869,000 3.123.912.273 3822 1.603.608.300 51.6666
16 PP2300495109 - ß2-GLYCOPROTEIN-G (Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ß2-GLYCOPROTEIN IgG) 2,143,071,000 2.922.369.546 3822 1.500.149.700 48.3333
17 PP2300495110 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ß2-GLYCOPROTEIN IgM 2,143,071,000 2.922.369.546 3822 1.500.149.700 48.3333
18 PP2300495111 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM-1) 438,900,000 598.500.000 3822 307.230.000 9.1666
19 PP2300495112 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) 373,065,000 508.725.000 3822 261.145.500 8.3333
20 PP2300495113 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PR3 - ANCA 1,286,712,000 1.754.607.273 3822 900.698.400 30
21 PP2300495114 - Hóa chất xét nghiệm định lượng MPO -ANCA 1,286,712,000 1.754.607.273 3822 900.698.400 30
22 PP2300495115 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể GBM Ab 95,760,000 130.581.819 3822 67.032.000 2
23 PP2300495116 - Dung dịch rửa máy cho các hóa chất tự miễn 179,982,000 245.430.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 125.987.400 9
24 PP2300495117 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 47,009,600 64.104.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 32.906.720 2.6666
25 PP2300495118 - Dung dịch rửa máy hàng tuần cho máy xét nghiệm miễn dịch 6,652,800 9.072.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 4.656.960 0.6666
26 PP2300495119 - Hóa chất xét nghiệm định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp và thức ăn 6,937,929,600 9.460.813.091 3822 4.856.550.720 65.3333
27 PP2300495120 - Xét nghiệm ANA bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang gián tiếp sử dụng các tế bào Hep-20-10 và tế bào gan linh trưởng 570,000,000 777.272.728 3822 399.000.000 5
28 PP2300495121 - Hoá chất định lượng kháng thể IgG1 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 101,430,000 138.313.637 3822 71.001.000 0.5
29 PP2300495122 - Hoá chất định lượng kháng thể IgG2 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 67,620,000 92.209.091 3822 47.334.000 0.3333
30 PP2300495123 - Hoá chất định lượng kháng thể IgG3 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 67,620,000 92.209.091 3822 47.334.000 0.3333
31 PP2300495124 - Hoá chất định lượng kháng thể IgG4 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 473,340,000 645.463.637 3822 331.338.000 2.3333
32 PP2300495125 - Cuvette dùng cho máy xét nghiệm dị ứng - miễn dịch tự động hoàn toàn 51,870,000 70.731.819 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 36.309.000 0.3333
33 PP2300495126 - Dung dịch pha loãng mẫu 1 trên máy xét nghiệm dị ứng - miễn dịch tự động hoàn toàn 5,880,000 8.018.182 3822 4.116.000 0.3333
34 PP2300495127 - Dung dịch pha loãng mẫu 2 trên máy xét nghiệm dị ứng - miễn dịch tự động hoàn toàn 2,940,000 4.009.091 3822 2.058.000 0.1666
35 PP2300495128 - Ống đựng mẫu trên máy xét nghiệm dị ứng - miễn dịch tự động hoàn toàn 15,840,000 21.600.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 11.088.000 0.5
Hóa chất định lượng kháng thể kháng PHOSPHOLIPID
Mã phần lô PP2300495094
Giá từng phần lô 2,034,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.774.749.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.424.371.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.6666
Hóa chất định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á
Mã phần lô PP2300495095
Giá từng phần lô 274,501,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.320.228
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.151.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1666
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng C1q trên máy xét nghiệm dị ứng - miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300495096
Giá từng phần lô 1,144,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.561.140.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 801.385.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.8333
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng nhân ANA
Mã phần lô PP2300495097
Giá từng phần lô 5,592,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.625.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.914.433.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 148.3333
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Sm
Mã phần lô PP2300495098
Giá từng phần lô 1,545,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.107.865.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.082.037.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-A (Ro)
Mã phần lô PP2300495099
Giá từng phần lô 423,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.137.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.263.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-B (LA)
Mã phần lô PP2300495100
Giá từng phần lô 465,557,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.851.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.890.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Scl-70
Mã phần lô PP2300495101
Giá từng phần lô 413,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.079.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.560.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.6666
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Centromere
Mã phần lô PP2300495102
Giá từng phần lô 132,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.924.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.874.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Jo-1
Mã phần lô PP2300495103
Giá từng phần lô 388,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.1666
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng chuỗi kép (dsDNA)
Mã phần lô PP2300495104
Giá từng phần lô 5,026,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.854.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.518.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.3333
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng CCP theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2300495105
Giá từng phần lô 280,064,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.906.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.045.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.6666
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP-70
Mã phần lô PP2300495106
Giá từng phần lô 1,082,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.475.803.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 757.579.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.6666
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng CARDIOLIPIN IgG
Mã phần lô PP2300495107
Giá từng phần lô 2,290,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.123.912.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.603.608.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.6666
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng CARDIOLIPIN IgM
Mã phần lô PP2300495108
Giá từng phần lô 2,290,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.123.912.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.603.608.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.6666
ß2-GLYCOPROTEIN-G (Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ß2-GLYCOPROTEIN IgG)
Mã phần lô PP2300495109
Giá từng phần lô 2,143,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.922.369.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.149.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 48.3333
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ß2-GLYCOPROTEIN IgM
Mã phần lô PP2300495110
Giá từng phần lô 2,143,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.922.369.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.149.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 48.3333
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM-1)
Mã phần lô PP2300495111
Giá từng phần lô 438,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.1666
Hóa chất xét nghiệm định lượng Kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)
Mã phần lô PP2300495112
Giá từng phần lô 373,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.145.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Hóa chất xét nghiệm định lượng PR3 - ANCA
Mã phần lô PP2300495113
Giá từng phần lô 1,286,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.754.607.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.698.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Hóa chất xét nghiệm định lượng MPO -ANCA
Mã phần lô PP2300495114
Giá từng phần lô 1,286,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.754.607.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.698.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể GBM Ab
Mã phần lô PP2300495115
Giá từng phần lô 95,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.581.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dung dịch rửa máy cho các hóa chất tự miễn
Mã phần lô PP2300495116
Giá từng phần lô 179,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.430.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.987.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300495117
Giá từng phần lô 47,009,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.104.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.906.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6666
Dung dịch rửa máy hàng tuần cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300495118
Giá từng phần lô 6,652,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.656.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666
Hóa chất xét nghiệm định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp và thức ăn
Mã phần lô PP2300495119
Giá từng phần lô 6,937,929,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.460.813.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.856.550.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.3333
Xét nghiệm ANA bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang gián tiếp sử dụng các tế bào Hep-20-10 và tế bào gan linh trưởng
Mã phần lô PP2300495120
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Hoá chất định lượng kháng thể IgG1 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300495121
Giá từng phần lô 101,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.313.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hoá chất định lượng kháng thể IgG2 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300495122
Giá từng phần lô 67,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.209.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hoá chất định lượng kháng thể IgG3 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300495123
Giá từng phần lô 67,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.209.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Hoá chất định lượng kháng thể IgG4 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300495124
Giá từng phần lô 473,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.463.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3333
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm dị ứng - miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300495125
Giá từng phần lô 51,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.731.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Dung dịch pha loãng mẫu 1 trên máy xét nghiệm dị ứng - miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300495126
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.018.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Dung dịch pha loãng mẫu 2 trên máy xét nghiệm dị ứng - miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300495127
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1666
Ống đựng mẫu trên máy xét nghiệm dị ứng - miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300495128
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->