Gói thầu: Gói 6: Mua sắm vật tư labo xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300382841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 6: Mua sắm vật tư labo xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300264292 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 43,922,204,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.317.664.900 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300563642 - Đầu côn có lọc 100-1000μl | 249,984,000 | 357.120.000 | 3926 | 174.988.800 | 16000 |
| 2 | PP2300563643 - Đầu côn có lọc 1-200 μL | 51,866,700 | 74.095.300 | 3926 | 36.306.700 | 4150 |
| 3 | PP2300563644 - Đầu côn có lọc 1-20ul | 127,896,200 | 182.708.900 | 3926 | 89.527.400 | 10233 |
| 4 | PP2300563645 - Đầu côn không có lọc 1-200μl | 25,200,000 | 36.000.000 | 3926 | 17.640.000 | 17500 |
| 5 | PP2300563646 - Đầu côn vàng | 23,092,000 | 32.988.600 | 3926 | 16.164.400 | 96217 |
| 6 | PP2300563647 - Đầu côn xanh | 30,900,000 | 44.142.900 | 3926 | 21.630.000 | 8583 |
| 7 | PP2300563648 - Giá đựng ống xét nghiệm 1,7-2 ml nhựa sử dụng cho xét nghiệm sinh học phân tử | 1,495,000 | 2.135.800 | 3926 | 1.046.500 | 2 |
| 8 | PP2300563649 - Giá giữ lạnh ống PCR | 100,000,000 | 142.857.200 | 3926 | 70.000.000 | 1 |
| 9 | PP2300563650 - Hộp lồng nhựa | 484,000,000 | 691.428.600 | 3926 | 338.800.000 | 33333 |
| 10 | PP2300563651 - Hộp lưu mẫu 1,5-2 ml, 81 vị trí | 5,700,000 | 8.142.900 | 3926 | 3.990.000 | 2 |
| 11 | PP2300563652 - La men 22x22mm | 26,000,000 | 37.142.900 | vật tư, hóa chất | 18.200.000 | 10833 |
| 12 | PP2300563653 - Micro Plate U | 2,740,000 | 3.914.300 | 3926 | 1.918.000 | 7 |
| 13 | PP2300563654 - Ống dung dịch chuẩn độ đục 0,5 McFarland | 32,000,000 | 45.714.300 | vật tư, hóa chất | 22.400.000 | 1 |
| 14 | PP2300563655 - Ống đựng máu chân không Clot Activator 3ml | 703,250,000 | 1.004.642.900 | 3926 | 492.275.000 | 80833 |
| 15 | PP2300563656 - Ống đựng máu Cryovial 1,8ml | 32,550,000 | 46.500.000 | 3926 | 22.785.000 | 4167 |
| 16 | PP2300563657 - Ống đựng máu EDTA-K3 5ml | 58,800,000 | 84.000.000 | 3926 | 41.160.000 | 6667 |
| 17 | PP2300563658 - Ống đựng máu chân không Lithium Heparin 3ml | 3,375,000,000 | 4.821.428.600 | 3926 | 2.362.500.000 | 416667 |
| 18 | PP2300563659 - Ống đựng máu No Additive | 79,460,000 | 113.514.300 | 3926 | 55.622.000 | 9667 |
| 19 | PP2300563660 - Ống đựng nước tiểu chịu lực ly tâm | 662,850,000 | 946.928.600 | 3926 | 463.995.000 | 122750 |
| 20 | PP2300563661 - Ống đựng nước tiểu | 662,850,000 | 946.928.600 | 3926 | 463.995.000 | 122750 |
| 21 | PP2300563662 - Ống falcon 50 ml (có vòng đệm) | 80,000,000 | 114.285.800 | 3926 | 56.000.000 | 1667 |
| 22 | PP2300563663 - Giá đựng ống falcon dung tích 50ml | 3,450,000 | 4.928.600 | 3926 | 2.415.000 | 5 |
| 23 | PP2300563664 - Ống ly tâm 1,7 ml | 68,850,000 | 98.357.200 | 3926 | 48.195.000 | 15000 |
| 24 | PP2300563665 - Ống ly tâm 2ml | 773,000 | 1.104.300 | 3926 | 541.100 | 167 |
| 25 | PP2300563666 - Ống nghiệm kích thước 12x80mm | 355,830,000 | 508.328.600 | vật tư, hóa chất | 249.081.000 | 204500 |
| 26 | PP2300563667 - Ống nghiệm kích thước 18x180mm | 9,950,000 | 14.214.300 | vật tư, hóa chất | 6.965.000 | 833 |
| 27 | PP2300563668 - Pipet nhựa vô trùng | 2,520,000,000 | 3.600.000.000 | 3926 | 1.764.000.000 | 58333 |
| 28 | PP2300563669 - Que cấy vô trùng nhựa | 49,500,000 | 70.714.300 | vật tư, hóa chất | 34.650.000 | 5000 |
| 29 | PP2300563670 - Que gỗ cuốn bông | 73,700,000 | 105.285.800 | vật tư, hóa chất | 51.590.000 | 11167 |
| 30 | PP2300563671 - Que tăm bông vô trùng | 210,000,000 | 300.000.000 | vật tư, hóa chất | 147.000.000 | 8333 |
| 31 | PP2300563672 - Kim chọc dò tủy xương 16G | 1,785,600,000 | 2.550.857.200 | 9018 | 1.249.920.000 | 1550 |
| 32 | PP2300563673 - Kít gạn tiểu cầu, gạn bạch cầu hạt | 1,375,000,000 | 1.964.285.800 | vật tư, hóa chất | 962.500.000 | 42 |
| 33 | PP2300563674 - Kít thu nhận tế bào gốc | 99,000,000 | 141.428.600 | vật tư, hóa chất | 69.300.000 | 3 |
| 34 | PP2300563675 - Kít thu nhận tiểu cầu túi đôi | 12,852,000,000 | 18.360.000.000 | vật tư, hóa chất | 8.996.400.000 | 500 |
| 35 | PP2300563676 - Kít trao đổi hồng cầu, huyết tương | 1,155,000,000 | 1.650.000.000 | vật tư, hóa chất | 808.500.000 | 35 |
| 36 | PP2300563677 - La men kích thước 18x18mm | 1,040,000 | 1.485.800 | vật tư, hóa chất | 728.000 | 333 |
| 37 | PP2300563678 - La men kích thước 22x40mm | 58,350,000 | 83.357.200 | vật tư, hóa chất | 40.845.000 | 12967 |
| 38 | PP2300563679 - Ống chống đông EDTA nắp nhựa | 171,450,500 | 244.929.300 | 3926 | 120.015.400 | 43962 |
| 39 | PP2300563680 - Ống Eppendorf, dung tích 0,2ml | 15,000,000 | 21.428.600 | 3926 | 10.500.000 | 2500 |
| 40 | PP2300563681 - Ống falcon dung tích 15ml | 37,000,000 | 52.857.200 | 3926 | 25.900.000 | 833 |
| 41 | PP2300563682 - Ống ly tâm 5ml | 146,400,000 | 209.142.900 | 3926 | 102.480.000 | 2500 |
| 42 | PP2300563683 - Ống máu lắng | 204,750,000 | 292.500.000 | 3926 | 143.325.000 | 7583 |
| 43 | PP2300563684 - Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu | 915,000,000 | 1.307.142.900 | vật tư, hóa chất | 640.500.000 | 250 |
| 44 | PP2300563685 - Phin lọc bạch cầu truyền tiểu cầu | 1,200,000,000 | 1.714.285.800 | vật tư, hóa chất | 840.000.000 | 333 |
| 45 | PP2300563686 - Túi máu đơn | 26,239,500 | 37.485.000 | vật tư, hóa chất | 18.367.700 | 83 |
| 46 | PP2300563687 - Pipet tự động bán cố định 100-1000 μL | 13,498,000 | 19.282.900 | 3926 | 9.448.600 | 0 |
| 47 | PP2300563688 - Pipet tự động bán cố định 10-100 μL | 13,498,000 | 19.282.900 | 3926 | 9.448.600 | 0 |
| 48 | PP2300563689 - Pipet tự động cố định 100 μL | 13,498,000 | 19.282.900 | 3926 | 9.448.600 | 0 |
| 49 | PP2300563690 - Pipet tự động cố định 1000 μL | 13,498,000 | 19.282.900 | 3926 | 9.448.600 | 0 |
| 50 | PP2300563691 - Pipet tự động cố định 200 μL | 13,498,000 | 19.282.900 | 3926 | 9.448.600 | 0 |
| 51 | PP2300563692 - Pipet tự động cố định 500 μL | 13,498,000 | 19.282.900 | 3926 | 9.448.600 | 0 |
| 52 | PP2300563693 - Bộ xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung | 5,700,000,000 | 8.142.857.200 | 3822 | 3.990.000.000 | 2500 |
| 53 | PP2300563694 - Cassette đúc bệnh phẩm có chia ngăn | 9,000,000 | 12.857.200 | 3926 | 6.300.000 | 167 |
| 54 | PP2300563695 - Cassette in có nắp | 174,042,000 | 248.631.500 | 3926 | 121.829.400 | 16500 |
| 55 | PP2300563696 - La men kích thước 22x60mm | 12,376,000 | 17.680.000 | vật tư, hóa chất | 8.663.200 | 2167 |
| 56 | PP2300563697 - Lam kính dùng cho hệ thống máy in | 475,000,000 | 678.571.500 | vật tư, hóa chất | 332.500.000 | 417 |
| 57 | PP2300563698 - Lam kính hóa mô miễn dịch tích điện dương | 287,000,000 | 410.000.000 | vật tư, hóa chất | 200.900.000 | 3417 |
| 58 | PP2300563699 - Lam kính nhám dùng cho máy nhuộm tự động | 350,000,000 | 500.000.000 | vật tư, hóa chất | 245.000.000 | 417 |
| 59 | PP2300563700 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm | 294,000,000 | 420.000.000 | 3926 | 205.800.000 | 16333 |
| 60 | PP2300563701 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 254,198,700 | 363.141.000 | vật tư, hóa chất | 177.939.100 | 900 |
| 61 | PP2300563702 - Miếng lót (gói mẫu nội soi) | 71,344,000 | 101.920.000 | vật tư, hóa chất | 49.940.800 | 12133 |
| 62 | PP2300563703 - Kim tiêm nhựa G25 | 12,325,000 | 17.607.200 | 9018 | 8.627.500 | 7083 |
| 63 | PP2300563704 - Ống đựng máu chân không Fluoride/Oxalat2mL | 56,700,000 | 81.000.000 | 3926 | 39.690.000 | 5000 |
| 64 | PP2300563705 - Lam kính đầu mài | 133,452,000 | 190.645.800 | vật tư, hóa chất | 93.416.400 | 84250 |
| 65 | PP2300563706 - Tủ trữ tiêu bản | 372,000,000 | 531.428.600 | vật tư, hóa chất | 260.400.000 | 3 |
| 66 | PP2300563707 - Ống đựng máu chân không EDTA-K3 2ml | 1,841,500,000 | 2.630.714.300 | 3926 | 1.289.050.000 | 211667 |
| 67 | PP2300563708 - Ống đựng máu chân không EDTA-K2 | 1,450,000,000 | 2.071.428.600 | 3926 | 1.015.000.000 | 166667 |
| 68 | PP2300563709 - Chai nuôi cấy 25 cm2 | 17,721,000 | 25.315.800 | 3926 | 12.404.700 | 100 |
| 69 | PP2300563710 - Chai nuôi cấy 75 cm2 | 17,040,000 | 24.342.900 | 3926 | 11.928.000 | 50 |
| 70 | PP2300563711 - Kim sinh thiết tủy xương các cỡ | 1,350,000,000 | 1.928.571.500 | 9018 | 945.000.000 | 750 |
| 71 | PP2300563712 - Pipet bán tự động 0,5 - 10μl | 53,992,000 | 77.131.500 | 3926 | 37.794.400 | 1 |
| 72 | PP2300563713 - Pipet bán tự động 2 - 20μl | 6,749,000 | 9.641.500 | 3926 | 4.724.300 | 0 |
| 73 | PP2300563714 - Bộ đầu in cho máy in cassette/ tiêu bản | 80,000,000 | 114.285.800 | vật tư, hóa chất | 56.000.000 | 1 |
| 74 | PP2300563715 - Mực in dùng cho máy in cassette, lam kính | 21,500,000 | 30.714.300 | vật tư, hóa chất | 15.050.000 | 1 |
| 75 | PP2300563716 - Ống nghiệm nhựa kích thước 16x100 có nắp | 9,555,000 | 13.650.000 | 3926 | 6.688.500 | 2167 |
| 76 | PP2300563717 - Ống thủy tinh kích thước 16x100 | 10,140,000 | 14.485.800 | vật tư, hóa chất | 7.098.000 | 2167 |
| 77 | PP2300563718 - Lam kính thường | 57,190,000 | 81.700.000 | vật tư, hóa chất | 40.033.000 | 44333 |
| 78 | PP2300563719 - Ống đựng nước tiểu nắp vặn | 574,875,000 | 821.250.000 | 3926 | 402.412.500 | 60833 |
Đầu côn có lọc 100-1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2300563642 |
| Giá từng phần lô | 249,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.988.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn có lọc 1-200 μL |
|
| Mã phần lô | PP2300563643 |
| Giá từng phần lô | 51,866,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.095.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.306.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn có lọc 1-20ul |
|
| Mã phần lô | PP2300563644 |
| Giá từng phần lô | 127,896,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.708.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.527.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn không có lọc 1-200μl |
|
| Mã phần lô | PP2300563645 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300563646 |
| Giá từng phần lô | 23,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.988.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.164.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300563647 |
| Giá từng phần lô | 30,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đựng ống xét nghiệm 1,7-2 ml nhựa sử dụng cho xét nghiệm sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300563648 |
| Giá từng phần lô | 1,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.135.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.046.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá giữ lạnh ống PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300563649 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp lồng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300563650 |
| Giá từng phần lô | 484,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 691.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp lưu mẫu 1,5-2 ml, 81 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2300563651 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
La men 22x22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300563652 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Micro Plate U |
|
| Mã phần lô | PP2300563653 |
| Giá từng phần lô | 2,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.914.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.918.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống dung dịch chuẩn độ đục 0,5 McFarland |
|
| Mã phần lô | PP2300563654 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng máu chân không Clot Activator 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300563655 |
| Giá từng phần lô | 703,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.004.642.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 492.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng máu Cryovial 1,8ml |
|
| Mã phần lô | PP2300563656 |
| Giá từng phần lô | 32,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng máu EDTA-K3 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300563657 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng máu chân không Lithium Heparin 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300563658 |
| Giá từng phần lô | 3,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.821.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng máu No Additive |
|
| Mã phần lô | PP2300563659 |
| Giá từng phần lô | 79,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.514.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.622.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng nước tiểu chịu lực ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300563660 |
| Giá từng phần lô | 662,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 946.928.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 122750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300563661 |
| Giá từng phần lô | 662,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 946.928.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 122750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống falcon 50 ml (có vòng đệm) |
|
| Mã phần lô | PP2300563662 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đựng ống falcon dung tích 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300563663 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.928.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống ly tâm 1,7 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300563664 |
| Giá từng phần lô | 68,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.357.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống ly tâm 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300563665 |
| Giá từng phần lô | 773,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 541.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm kích thước 12x80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300563666 |
| Giá từng phần lô | 355,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.328.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 204500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm kích thước 18x180mm |
|
| Mã phần lô | PP2300563667 |
| Giá từng phần lô | 9,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.214.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipet nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300563668 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que cấy vô trùng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300563669 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que gỗ cuốn bông |
|
| Mã phần lô | PP2300563670 |
| Giá từng phần lô | 73,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300563671 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc dò tủy xương 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300563672 |
| Giá từng phần lô | 1,785,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít gạn tiểu cầu, gạn bạch cầu hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300563673 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.964.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít thu nhận tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2300563674 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít thu nhận tiểu cầu túi đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300563675 |
| Giá từng phần lô | 12,852,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.996.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít trao đổi hồng cầu, huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300563676 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
La men kích thước 18x18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300563677 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
La men kích thước 22x40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300563678 |
| Giá từng phần lô | 58,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.357.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12967 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống chống đông EDTA nắp nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300563679 |
| Giá từng phần lô | 171,450,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.929.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.015.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43962 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống Eppendorf, dung tích 0,2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300563680 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống falcon dung tích 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300563681 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống ly tâm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300563682 |
| Giá từng phần lô | 146,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300563683 |
| Giá từng phần lô | 204,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300563684 |
| Giá từng phần lô | 915,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.307.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phin lọc bạch cầu truyền tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300563685 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi máu đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300563686 |
| Giá từng phần lô | 26,239,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.367.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipet tự động bán cố định 100-1000 μL |
|
| Mã phần lô | PP2300563687 |
| Giá từng phần lô | 13,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.282.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.448.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipet tự động bán cố định 10-100 μL |
|
| Mã phần lô | PP2300563688 |
| Giá từng phần lô | 13,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.282.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.448.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipet tự động cố định 100 μL |
|
| Mã phần lô | PP2300563689 |
| Giá từng phần lô | 13,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.282.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.448.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipet tự động cố định 1000 μL |
|
| Mã phần lô | PP2300563690 |
| Giá từng phần lô | 13,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.282.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.448.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipet tự động cố định 200 μL |
|
| Mã phần lô | PP2300563691 |
| Giá từng phần lô | 13,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.282.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.448.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipet tự động cố định 500 μL |
|
| Mã phần lô | PP2300563692 |
| Giá từng phần lô | 13,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.282.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.448.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300563693 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cassette đúc bệnh phẩm có chia ngăn |
|
| Mã phần lô | PP2300563694 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cassette in có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300563695 |
| Giá từng phần lô | 174,042,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.631.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.829.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
La men kích thước 22x60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300563696 |
| Giá từng phần lô | 12,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.663.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính dùng cho hệ thống máy in |
|
| Mã phần lô | PP2300563697 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính hóa mô miễn dịch tích điện dương |
|
| Mã phần lô | PP2300563698 |
| Giá từng phần lô | 287,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính nhám dùng cho máy nhuộm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300563699 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300563700 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300563701 |
| Giá từng phần lô | 254,198,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.141.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.939.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng lót (gói mẫu nội soi) |
|
| Mã phần lô | PP2300563702 |
| Giá từng phần lô | 71,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.940.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm nhựa G25 |
|
| Mã phần lô | PP2300563703 |
| Giá từng phần lô | 12,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.607.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.627.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng máu chân không Fluoride/Oxalat2mL |
|
| Mã phần lô | PP2300563704 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính đầu mài |
|
| Mã phần lô | PP2300563705 |
| Giá từng phần lô | 133,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.645.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.416.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tủ trữ tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300563706 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng máu chân không EDTA-K3 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300563707 |
| Giá từng phần lô | 1,841,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.630.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.289.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 211667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng máu chân không EDTA-K2 |
|
| Mã phần lô | PP2300563708 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.071.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chai nuôi cấy 25 cm2 |
|
| Mã phần lô | PP2300563709 |
| Giá từng phần lô | 17,721,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.315.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.404.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chai nuôi cấy 75 cm2 |
|
| Mã phần lô | PP2300563710 |
| Giá từng phần lô | 17,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.342.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim sinh thiết tủy xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300563711 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipet bán tự động 0,5 - 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2300563712 |
| Giá từng phần lô | 53,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.131.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.794.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pipet bán tự động 2 - 20μl |
|
| Mã phần lô | PP2300563713 |
| Giá từng phần lô | 6,749,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.641.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.724.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đầu in cho máy in cassette/ tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300563714 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mực in dùng cho máy in cassette, lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300563715 |
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm nhựa kích thước 16x100 có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300563716 |
| Giá từng phần lô | 9,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.688.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thủy tinh kích thước 16x100 |
|
| Mã phần lô | PP2300563717 |
| Giá từng phần lô | 10,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.485.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính thường |
|
| Mã phần lô | PP2300563718 |
| Giá từng phần lô | 57,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | vật tư, hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.033.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống đựng nước tiểu nắp vặn |
|
| Mã phần lô | PP2300563719 |
| Giá từng phần lô | 574,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi