Gói thầu: Gói 6: Mua sắm vật tư labo xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300382841-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 6: Mua sắm vật tư labo xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300264292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 43,922,204,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.317.664.900 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300563642 - Đầu côn có lọc 100-1000μl 249,984,000 357.120.000 3926 174.988.800 16000
2 PP2300563643 - Đầu côn có lọc 1-200 μL 51,866,700 74.095.300 3926 36.306.700 4150
3 PP2300563644 - Đầu côn có lọc 1-20ul 127,896,200 182.708.900 3926 89.527.400 10233
4 PP2300563645 - Đầu côn không có lọc 1-200μl 25,200,000 36.000.000 3926 17.640.000 17500
5 PP2300563646 - Đầu côn vàng 23,092,000 32.988.600 3926 16.164.400 96217
6 PP2300563647 - Đầu côn xanh 30,900,000 44.142.900 3926 21.630.000 8583
7 PP2300563648 - Giá đựng ống xét nghiệm 1,7-2 ml nhựa sử dụng cho xét nghiệm sinh học phân tử 1,495,000 2.135.800 3926 1.046.500 2
8 PP2300563649 - Giá giữ lạnh ống PCR 100,000,000 142.857.200 3926 70.000.000 1
9 PP2300563650 - Hộp lồng nhựa 484,000,000 691.428.600 3926 338.800.000 33333
10 PP2300563651 - Hộp lưu mẫu 1,5-2 ml, 81 vị trí 5,700,000 8.142.900 3926 3.990.000 2
11 PP2300563652 - La men 22x22mm 26,000,000 37.142.900 vật tư, hóa chất 18.200.000 10833
12 PP2300563653 - Micro Plate U 2,740,000 3.914.300 3926 1.918.000 7
13 PP2300563654 - Ống dung dịch chuẩn độ đục 0,5 McFarland 32,000,000 45.714.300 vật tư, hóa chất 22.400.000 1
14 PP2300563655 - Ống đựng máu chân không Clot Activator 3ml 703,250,000 1.004.642.900 3926 492.275.000 80833
15 PP2300563656 - Ống đựng máu Cryovial 1,8ml 32,550,000 46.500.000 3926 22.785.000 4167
16 PP2300563657 - Ống đựng máu EDTA-K3 5ml 58,800,000 84.000.000 3926 41.160.000 6667
17 PP2300563658 - Ống đựng máu chân không Lithium Heparin 3ml 3,375,000,000 4.821.428.600 3926 2.362.500.000 416667
18 PP2300563659 - Ống đựng máu No Additive 79,460,000 113.514.300 3926 55.622.000 9667
19 PP2300563660 - Ống đựng nước tiểu chịu lực ly tâm 662,850,000 946.928.600 3926 463.995.000 122750
20 PP2300563661 - Ống đựng nước tiểu 662,850,000 946.928.600 3926 463.995.000 122750
21 PP2300563662 - Ống falcon 50 ml (có vòng đệm) 80,000,000 114.285.800 3926 56.000.000 1667
22 PP2300563663 - Giá đựng ống falcon dung tích 50ml 3,450,000 4.928.600 3926 2.415.000 5
23 PP2300563664 - Ống ly tâm 1,7 ml 68,850,000 98.357.200 3926 48.195.000 15000
24 PP2300563665 - Ống ly tâm 2ml 773,000 1.104.300 3926 541.100 167
25 PP2300563666 - Ống nghiệm kích thước 12x80mm 355,830,000 508.328.600 vật tư, hóa chất 249.081.000 204500
26 PP2300563667 - Ống nghiệm kích thước 18x180mm 9,950,000 14.214.300 vật tư, hóa chất 6.965.000 833
27 PP2300563668 - Pipet nhựa vô trùng 2,520,000,000 3.600.000.000 3926 1.764.000.000 58333
28 PP2300563669 - Que cấy vô trùng nhựa 49,500,000 70.714.300 vật tư, hóa chất 34.650.000 5000
29 PP2300563670 - Que gỗ cuốn bông 73,700,000 105.285.800 vật tư, hóa chất 51.590.000 11167
30 PP2300563671 - Que tăm bông vô trùng 210,000,000 300.000.000 vật tư, hóa chất 147.000.000 8333
31 PP2300563672 - Kim chọc dò tủy xương 16G 1,785,600,000 2.550.857.200 9018 1.249.920.000 1550
32 PP2300563673 - Kít gạn tiểu cầu, gạn bạch cầu hạt 1,375,000,000 1.964.285.800 vật tư, hóa chất 962.500.000 42
33 PP2300563674 - Kít thu nhận tế bào gốc 99,000,000 141.428.600 vật tư, hóa chất 69.300.000 3
34 PP2300563675 - Kít thu nhận tiểu cầu túi đôi 12,852,000,000 18.360.000.000 vật tư, hóa chất 8.996.400.000 500
35 PP2300563676 - Kít trao đổi hồng cầu, huyết tương 1,155,000,000 1.650.000.000 vật tư, hóa chất 808.500.000 35
36 PP2300563677 - La men kích thước 18x18mm 1,040,000 1.485.800 vật tư, hóa chất 728.000 333
37 PP2300563678 - La men kích thước 22x40mm 58,350,000 83.357.200 vật tư, hóa chất 40.845.000 12967
38 PP2300563679 - Ống chống đông EDTA nắp nhựa 171,450,500 244.929.300 3926 120.015.400 43962
39 PP2300563680 - Ống Eppendorf, dung tích 0,2ml 15,000,000 21.428.600 3926 10.500.000 2500
40 PP2300563681 - Ống falcon dung tích 15ml 37,000,000 52.857.200 3926 25.900.000 833
41 PP2300563682 - Ống ly tâm 5ml 146,400,000 209.142.900 3926 102.480.000 2500
42 PP2300563683 - Ống máu lắng 204,750,000 292.500.000 3926 143.325.000 7583
43 PP2300563684 - Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu 915,000,000 1.307.142.900 vật tư, hóa chất 640.500.000 250
44 PP2300563685 - Phin lọc bạch cầu truyền tiểu cầu 1,200,000,000 1.714.285.800 vật tư, hóa chất 840.000.000 333
45 PP2300563686 - Túi máu đơn 26,239,500 37.485.000 vật tư, hóa chất 18.367.700 83
46 PP2300563687 - Pipet tự động bán cố định 100-1000 μL 13,498,000 19.282.900 3926 9.448.600 0
47 PP2300563688 - Pipet tự động bán cố định 10-100 μL 13,498,000 19.282.900 3926 9.448.600 0
48 PP2300563689 - Pipet tự động cố định 100 μL 13,498,000 19.282.900 3926 9.448.600 0
49 PP2300563690 - Pipet tự động cố định 1000 μL 13,498,000 19.282.900 3926 9.448.600 0
50 PP2300563691 - Pipet tự động cố định 200 μL 13,498,000 19.282.900 3926 9.448.600 0
51 PP2300563692 - Pipet tự động cố định 500 μL 13,498,000 19.282.900 3926 9.448.600 0
52 PP2300563693 - Bộ xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung 5,700,000,000 8.142.857.200 3822 3.990.000.000 2500
53 PP2300563694 - Cassette đúc bệnh phẩm có chia ngăn 9,000,000 12.857.200 3926 6.300.000 167
54 PP2300563695 - Cassette in có nắp 174,042,000 248.631.500 3926 121.829.400 16500
55 PP2300563696 - La men kích thước 22x60mm 12,376,000 17.680.000 vật tư, hóa chất 8.663.200 2167
56 PP2300563697 - Lam kính dùng cho hệ thống máy in 475,000,000 678.571.500 vật tư, hóa chất 332.500.000 417
57 PP2300563698 - Lam kính hóa mô miễn dịch tích điện dương 287,000,000 410.000.000 vật tư, hóa chất 200.900.000 3417
58 PP2300563699 - Lam kính nhám dùng cho máy nhuộm tự động 350,000,000 500.000.000 vật tư, hóa chất 245.000.000 417
59 PP2300563700 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm 294,000,000 420.000.000 3926 205.800.000 16333
60 PP2300563701 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 254,198,700 363.141.000 vật tư, hóa chất 177.939.100 900
61 PP2300563702 - Miếng lót (gói mẫu nội soi) 71,344,000 101.920.000 vật tư, hóa chất 49.940.800 12133
62 PP2300563703 - Kim tiêm nhựa G25 12,325,000 17.607.200 9018 8.627.500 7083
63 PP2300563704 - Ống đựng máu chân không Fluoride/Oxalat2mL 56,700,000 81.000.000 3926 39.690.000 5000
64 PP2300563705 - Lam kính đầu mài 133,452,000 190.645.800 vật tư, hóa chất 93.416.400 84250
65 PP2300563706 - Tủ trữ tiêu bản 372,000,000 531.428.600 vật tư, hóa chất 260.400.000 3
66 PP2300563707 - Ống đựng máu chân không EDTA-K3 2ml 1,841,500,000 2.630.714.300 3926 1.289.050.000 211667
67 PP2300563708 - Ống đựng máu chân không EDTA-K2 1,450,000,000 2.071.428.600 3926 1.015.000.000 166667
68 PP2300563709 - Chai nuôi cấy 25 cm2 17,721,000 25.315.800 3926 12.404.700 100
69 PP2300563710 - Chai nuôi cấy 75 cm2 17,040,000 24.342.900 3926 11.928.000 50
70 PP2300563711 - Kim sinh thiết tủy xương các cỡ 1,350,000,000 1.928.571.500 9018 945.000.000 750
71 PP2300563712 - Pipet bán tự động 0,5 - 10μl 53,992,000 77.131.500 3926 37.794.400 1
72 PP2300563713 - Pipet bán tự động 2 - 20μl 6,749,000 9.641.500 3926 4.724.300 0
73 PP2300563714 - Bộ đầu in cho máy in cassette/ tiêu bản 80,000,000 114.285.800 vật tư, hóa chất 56.000.000 1
74 PP2300563715 - Mực in dùng cho máy in cassette, lam kính 21,500,000 30.714.300 vật tư, hóa chất 15.050.000 1
75 PP2300563716 - Ống nghiệm nhựa kích thước 16x100 có nắp 9,555,000 13.650.000 3926 6.688.500 2167
76 PP2300563717 - Ống thủy tinh kích thước 16x100 10,140,000 14.485.800 vật tư, hóa chất 7.098.000 2167
77 PP2300563718 - Lam kính thường 57,190,000 81.700.000 vật tư, hóa chất 40.033.000 44333
78 PP2300563719 - Ống đựng nước tiểu nắp vặn 574,875,000 821.250.000 3926 402.412.500 60833
Đầu côn có lọc 100-1000μl
Mã phần lô PP2300563642
Giá từng phần lô 249,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.988.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn có lọc 1-200 μL
Mã phần lô PP2300563643
Giá từng phần lô 51,866,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.095.300
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.306.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn có lọc 1-20ul
Mã phần lô PP2300563644
Giá từng phần lô 127,896,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.708.900
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.527.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10233
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn không có lọc 1-200μl
Mã phần lô PP2300563645
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300563646
Giá từng phần lô 23,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.988.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.164.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 96217
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300563647
Giá từng phần lô 30,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.142.900
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8583
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đựng ống xét nghiệm 1,7-2 ml nhựa sử dụng cho xét nghiệm sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300563648
Giá từng phần lô 1,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.135.800
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá giữ lạnh ống PCR
Mã phần lô PP2300563649
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.200
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp lồng nhựa
Mã phần lô PP2300563650
Giá từng phần lô 484,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.428.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp lưu mẫu 1,5-2 ml, 81 vị trí
Mã phần lô PP2300563651
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.900
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
La men 22x22mm
Mã phần lô PP2300563652
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.900
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micro Plate U
Mã phần lô PP2300563653
Giá từng phần lô 2,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.914.300
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống dung dịch chuẩn độ đục 0,5 McFarland
Mã phần lô PP2300563654
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.300
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng máu chân không Clot Activator 3ml
Mã phần lô PP2300563655
Giá từng phần lô 703,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.004.642.900
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng máu Cryovial 1,8ml
Mã phần lô PP2300563656
Giá từng phần lô 32,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng máu EDTA-K3 5ml
Mã phần lô PP2300563657
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng máu chân không Lithium Heparin 3ml
Mã phần lô PP2300563658
Giá từng phần lô 3,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.821.428.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng máu No Additive
Mã phần lô PP2300563659
Giá từng phần lô 79,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.514.300
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng nước tiểu chịu lực ly tâm
Mã phần lô PP2300563660
Giá từng phần lô 662,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 946.928.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 122750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300563661
Giá từng phần lô 662,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 946.928.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 122750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống falcon 50 ml (có vòng đệm)
Mã phần lô PP2300563662
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.800
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đựng ống falcon dung tích 50ml
Mã phần lô PP2300563663
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.928.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 1,7 ml
Mã phần lô PP2300563664
Giá từng phần lô 68,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.357.200
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 2ml
Mã phần lô PP2300563665
Giá từng phần lô 773,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.300
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm kích thước 12x80mm
Mã phần lô PP2300563666
Giá từng phần lô 355,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.328.600
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 204500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm kích thước 18x180mm
Mã phần lô PP2300563667
Giá từng phần lô 9,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.214.300
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300563668
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy vô trùng nhựa
Mã phần lô PP2300563669
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.714.300
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que gỗ cuốn bông
Mã phần lô PP2300563670
Giá từng phần lô 73,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.285.800
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2300563671
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy xương 16G
Mã phần lô PP2300563672
Giá từng phần lô 1,785,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít gạn tiểu cầu, gạn bạch cầu hạt
Mã phần lô PP2300563673
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.285.800
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít thu nhận tế bào gốc
Mã phần lô PP2300563674
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.600
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít thu nhận tiểu cầu túi đôi
Mã phần lô PP2300563675
Giá từng phần lô 12,852,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.360.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.996.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít trao đổi hồng cầu, huyết tương
Mã phần lô PP2300563676
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
La men kích thước 18x18mm
Mã phần lô PP2300563677
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.800
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
La men kích thước 22x40mm
Mã phần lô PP2300563678
Giá từng phần lô 58,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.357.200
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12967
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chống đông EDTA nắp nhựa
Mã phần lô PP2300563679
Giá từng phần lô 171,450,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.929.300
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.015.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 43962
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Eppendorf, dung tích 0,2ml
Mã phần lô PP2300563680
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống falcon dung tích 15ml
Mã phần lô PP2300563681
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.857.200
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ly tâm 5ml
Mã phần lô PP2300563682
Giá từng phần lô 146,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.142.900
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2300563683
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7583
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu
Mã phần lô PP2300563684
Giá từng phần lô 915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.307.142.900
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc bạch cầu truyền tiểu cầu
Mã phần lô PP2300563685
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.800
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu đơn
Mã phần lô PP2300563686
Giá từng phần lô 26,239,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.485.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.367.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet tự động bán cố định 100-1000 μL
Mã phần lô PP2300563687
Giá từng phần lô 13,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.282.900
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.448.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet tự động bán cố định 10-100 μL
Mã phần lô PP2300563688
Giá từng phần lô 13,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.282.900
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.448.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet tự động cố định 100 μL
Mã phần lô PP2300563689
Giá từng phần lô 13,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.282.900
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.448.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet tự động cố định 1000 μL
Mã phần lô PP2300563690
Giá từng phần lô 13,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.282.900
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.448.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet tự động cố định 200 μL
Mã phần lô PP2300563691
Giá từng phần lô 13,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.282.900
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.448.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet tự động cố định 500 μL
Mã phần lô PP2300563692
Giá từng phần lô 13,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.282.900
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.448.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2300563693
Giá từng phần lô 5,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.857.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette đúc bệnh phẩm có chia ngăn
Mã phần lô PP2300563694
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.200
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette in có nắp
Mã phần lô PP2300563695
Giá từng phần lô 174,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.631.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.829.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
La men kích thước 22x60mm
Mã phần lô PP2300563696
Giá từng phần lô 12,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.680.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.663.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính dùng cho hệ thống máy in
Mã phần lô PP2300563697
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.571.500
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính hóa mô miễn dịch tích điện dương
Mã phần lô PP2300563698
Giá từng phần lô 287,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính nhám dùng cho máy nhuộm tự động
Mã phần lô PP2300563699
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300563700
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300563701
Giá từng phần lô 254,198,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.141.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.939.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng lót (gói mẫu nội soi)
Mã phần lô PP2300563702
Giá từng phần lô 71,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.920.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm nhựa G25
Mã phần lô PP2300563703
Giá từng phần lô 12,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.607.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7083
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng máu chân không Fluoride/Oxalat2mL
Mã phần lô PP2300563704
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính đầu mài
Mã phần lô PP2300563705
Giá từng phần lô 133,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.645.800
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.416.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 84250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tủ trữ tiêu bản
Mã phần lô PP2300563706
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.428.600
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng máu chân không EDTA-K3 2ml
Mã phần lô PP2300563707
Giá từng phần lô 1,841,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.630.714.300
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.289.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 211667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng máu chân không EDTA-K2
Mã phần lô PP2300563708
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.428.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai nuôi cấy 25 cm2
Mã phần lô PP2300563709
Giá từng phần lô 17,721,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.315.800
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.404.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai nuôi cấy 75 cm2
Mã phần lô PP2300563710
Giá từng phần lô 17,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.342.900
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết tủy xương các cỡ
Mã phần lô PP2300563711
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet bán tự động 0,5 - 10μl
Mã phần lô PP2300563712
Giá từng phần lô 53,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.131.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.794.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet bán tự động 2 - 20μl
Mã phần lô PP2300563713
Giá từng phần lô 6,749,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.641.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.724.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đầu in cho máy in cassette/ tiêu bản
Mã phần lô PP2300563714
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.800
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mực in dùng cho máy in cassette, lam kính
Mã phần lô PP2300563715
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.714.300
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa kích thước 16x100 có nắp
Mã phần lô PP2300563716
Giá từng phần lô 9,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.688.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thủy tinh kích thước 16x100
Mã phần lô PP2300563717
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.485.800
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính thường
Mã phần lô PP2300563718
Giá từng phần lô 57,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.700.000
Mã hàng hóa (HS) vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.033.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đựng nước tiểu nắp vặn
Mã phần lô PP2300563719
Giá từng phần lô 574,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 60833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->