Gói thầu: Gói 6: Vật tư hoá chất khác dùng cho khoa Mắt

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600357556-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 2 ngày, 19 giờ 47 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 6: Vật tư hoá chất khác dùng cho khoa Mắt
Số hiệu KHLCNT PL2600182066
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 4,823,385,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600258930 - Phần 6.1 Thuốc nhuộm bao 60,000,000 82.800.000 3006 30.000.000
2 PP2600258931 - Phần 6.2 Vòng căng bao 22,500,000 31.050.000 9018 11.250.000
3 PP2600258932 - Phần 6.3 Dao phẫu thuật phaco 15 độ 3,885,000 5.361.300 9018 1.942.500
4 PP2600258933 - Phần 6.4 Dao mổ phaco 2.2mm/ 2.8mm 12,000,000 16.560.000 9018 6.000.000
5 PP2600258934 - Phần 6.5 Chất nhầy phẫu thuật phaco 1,540,000,000 2.125.200.00 3006 770.000.000
6 PP2600258935 - Phần 6.6 Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2.4% 245,000,000 338.100.000 3006 122.500.000
7 PP2600258936 - Phần 6.7 Cassette 702,000,000 968.760.000 3917 351.000.000
8 PP2600258937 - Phần 6.8 Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ 14,000,000 19.320.000 9018 7.000.000
9 PP2600258938 - Phần 6.9 Dao phẫu thuật nhãn khoa 45 độ 24,000,000 33.120.000 9018 12.000.000
10 PP2600258939 - Phân 6.10 Chất nhầy phẫu thuật Natri Hyaluronate 2,200,000,000 3.036.000.000 3006 1.100.000.000
Phần 6.1 Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2600258930
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Phần 6.2 Vòng căng bao
Mã phần lô PP2600258931
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Phần 6.3 Dao phẫu thuật phaco 15 độ
Mã phần lô PP2600258932
Giá từng phần lô 3,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.361.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Phần 6.4 Dao mổ phaco 2.2mm/ 2.8mm
Mã phần lô PP2600258933
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Phần 6.5 Chất nhầy phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2600258934
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.125.200.00
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Phần 6.6 Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2.4%
Mã phần lô PP2600258935
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Phần 6.7 Cassette
Mã phần lô PP2600258936
Giá từng phần lô 702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3917
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Phần 6.8 Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ
Mã phần lô PP2600258937
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Phần 6.9 Dao phẫu thuật nhãn khoa 45 độ
Mã phần lô PP2600258938
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Phân 6.10 Chất nhầy phẫu thuật Natri Hyaluronate
Mã phần lô PP2600258939
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.036.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->