Gói thầu: Gói 6: Vật tư, thiết bị y tế theo mặt hàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500575299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 6: Vật tư, thiết bị y tế theo mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500202289 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 6,336,959,455 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500408978 - Ống nghe | 32,040,000 | 45.771.429 | 16.020.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 2 | PP2500408979 - Máy đo huyết áp người lớn | 68,750,000 | 98.214.286 | 34.375.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 3 | PP2500408980 - Máy đo huyết áp trẻ em | 197,500,000 | 282.142.857 | 98.750.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 4 | PP2500408981 - Máy đo huyết áp trẻ sơ sinh | 23,700,000 | 33.857.143 | 11.850.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 5 | PP2500408982 - Bông y tế không thấm nước | 19,500,000 | 27.857.143 | 9.750.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 6 | PP2500408983 - Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) | 97,440,000 | 139.200.000 | 48.720.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 7 | PP2500408984 - Bồn (Khay) quả đậu các loại | 2,205,000 | 3.150.000 | 1.102.500 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 8 | PP2500408985 - Bóng đèn cực tím 1m2 | 7,253,280 | 10.361.829 | 3.626.640 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 9 | PP2500408986 - Bóng đèn cực tím 0,9m | 3,153,600 | 4.505.143 | 1.576.800 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 10 | PP2500408987 - Bộ gây mê giúp thở cho hệ thống Jackson Rees | 399,000,000 | 570.000.000 | 199.500.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 11 | PP2500408988 - Bộ dây thở silicon trẻ em cho máy gây mê | 29,000,000 | 41.428.571 | 14.500.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 12 | PP2500408989 - Canuyn mở khí quản có bóng các cỡ | 2,100,000 | 3.000.000 | 1.050.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 13 | PP2500408990 - Cầm máu mũi | 4,800,000 | 6.857.143 | 2.400.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 14 | PP2500408991 - Cảm biến SpO2 (sử dụng cho monitor Advanced) | 8,800,000 | 12.571.429 | 4.400.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 15 | PP2500408992 - Cảm biến SpO2 (sử dụng cho monitor Nihon Kohden) | 78,000,000 | 111.428.571 | 39.000.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 16 | PP2500408993 - Cảm biến SpO2 (sử dụng cho monitor GE) | 9,500,000 | 13.571.429 | 4.750.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 17 | PP2500408994 - Cảm biến SpO2 (sử dụng cho monitor Infinium) | 7,500,000 | 10.714.286 | 3.750.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 18 | PP2500408995 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 17,600,000 | 25.142.857 | 8.800.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 19 | PP2500408996 - Catheter tĩnh mạch ngoại biên 1 nòng | 183,750,000 | 262.500.000 | 91.875.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 20 | PP2500408997 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 đường các cỡ | 16,795,800 | 23.994.000 | 8.397.900 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 21 | PP2500408998 - Catheter lọc máu 2 nòng | 7,880,000 | 11.257.143 | 3.940.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 22 | PP2500408999 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 116,953,200 | 167.076.000 | 58.476.600 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 23 | PP2500409000 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7F | 26,989,200 | 38.556.000 | 13.494.600 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 24 | PP2500409001 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương | 95,200,000 | 136.000.000 | 47.600.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 25 | PP2500409002 - Bộ quả lọc máu liên tục (trẻ em >11kg) | 79,200,000 | 113.142.857 | 39.600.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 26 | PP2500409003 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn | 87,600,000 | 125.142.857 | 43.800.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 27 | PP2500409004 - Cây truyền dịch inox có bánh xe | 43,200,000 | 61.714.286 | 21.600.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 28 | PP2500409005 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 2/0 | 18,648,000 | 26.640.000 | 9.324.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 29 | PP2500409006 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 7/0 | 16,039,800 | 22.914.000 | 8.019.900 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 30 | PP2500409007 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 4/0 | 10,992,000 | 15.702.857 | 5.496.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 31 | PP2500409008 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide 6 & 6.6 số 5/0 | 11,883,240 | 16.976.057 | 5.941.620 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 32 | PP2500409009 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide 6 & 6.6 số 6/0 | 15,195,600 | 21.708.000 | 7.597.800 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 33 | PP2500409010 - Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng 7/0 | 80,379,600 | 114.828.000 | 40.189.800 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 34 | PP2500409011 - Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng 6/0 | 4,347,000 | 6.210.000 | 2.173.500 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 35 | PP2500409012 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 6/0 | 21,619,560 | 30.885.086 | 10.809.780 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 36 | PP2500409013 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm số 2/0 | 1,764,000 | 2.520.000 | 882.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 37 | PP2500409014 - Chỉ tan thiên nhiên tan chậm số 3/0 | 1,058,400 | 1.512.000 | 529.200 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 38 | PP2500409015 - Dây Garo | 3,234,000 | 4.620.000 | 1.617.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 39 | PP2500409016 - Bộ dây truyền máu | 96,000,000 | 137.142.857 | 48.000.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 40 | PP2500409017 - Đai cố định đốt sống cổ (Nẹp cổ mềm) | 645,540 | 922.200 | 322.770 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 41 | PP2500409018 - Đinh dẻo (Elastic) dùng cho nhi | 145,000,000 | 207.142.857 | 72.500.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 42 | PP2500409019 - Đinh Rush các cỡ | 75,000,000 | 107.142.857 | 37.500.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 43 | PP2500409020 - Vít vỏ xương Ø3.5mm,tự tạo ren | 9,000,000 | 12.857.143 | 4.500.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 44 | PP2500409021 - Vít xương xốp Ø4.5mm dài 65mm | 9,000,000 | 12.857.143 | 4.500.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 45 | PP2500409022 - Kềm rút đinh phẫu thuật | 4,937,625 | 7.053.750 | 2.468.812,5 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 46 | PP2500409023 - Dụng cụ bắt vít | 3,120,000 | 4.457.143 | 1.560.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 47 | PP2500409024 - Bộ cố định ngoài cẳng chân | 3,959,800 | 5.656.857 | 1.979.900 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 48 | PP2500409025 - Đinh nội tủy có chốt xương chày các cỡ | 62,400,000 | 89.142.857 | 31.200.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 49 | PP2500409026 - Lọc vi sinh | 47,250,000 | 67.500.000 | 23.625.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 50 | PP2500409027 - Lọc khuẩn HME 3 chức năng | 1,900,000 | 2.714.286 | 950.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 51 | PP2500409028 - Gạc lưới Lipido-colloid tiếp xúc với lớp tẩm muối bạc | 7,500,000 | 10.714.286 | 3.750.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 52 | PP2500409029 - Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 12 lớp vô trùng | 132,500,000 | 189.285.714 | 66.250.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 53 | PP2500409030 - Gạc dẫn lưu | 200,000 | 285.714 | 100.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 54 | PP2500409031 - Giấy cắn nha khoa | 942,000 | 1.345.714 | 471.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 55 | PP2500409032 - Giấy điện tim 210mm x 140mm | 4,000,000 | 5.714.286 | 2.000.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 56 | PP2500409033 - Giấy điện tim 110mm x 20m | 600,000 | 857.143 | 300.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 57 | PP2500409034 - Giấy điện tim 50mm x 100mm x 300sh | 760,000 | 1.085.714 | 380.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 58 | PP2500409035 - Giấy in nhiệt | 1,890,000 | 2.700.000 | 945.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 59 | PP2500409036 - Giấy in nhiệt 80 x 30 | 340,000 | 485.714 | 170.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 60 | PP2500409037 - Giấy lau kính hiển vi | 108,000 | 154.286 | 54.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 61 | PP2500409038 - Hộp đựng gòn nhỏ inox | 1,716,000 | 2.451.429 | 858.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 62 | PP2500409039 - Hộp hấp dụng cụ | 1,793,000 | 2.561.429 | 896.500 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 63 | PP2500409040 - Hộp inox chữ nhật 20 x 10 x 5 cm | 800,000 | 1.142.857 | 400.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 64 | PP2500409041 - Hộp an toàn 1,5 lít (Hộp hủy kim tiêm) | 1,228,000 | 1.754.286 | 614.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 65 | PP2500409042 - Hộp an toàn (Hộp hủy bơm kim tiêm) | 52,920,000 | 75.600.000 | 26.460.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 66 | PP2500409043 - Hộp đựng vật sắc nhọn (Bình hủy kim) | 60,000,000 | 85.714.286 | 30.000.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 67 | PP2500409044 - Kẹp kim 18cm | 24,000,000 | 34.285.714 | 12.000.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 68 | PP2500409045 - Kelly cầm máu thẳng không mấu 18cm | 2,806,890 | 4.009.843 | 1.403.445 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 69 | PP2500409046 - Kẹp gắp | 10,440,000 | 14.914.286 | 5.220.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 70 | PP2500409047 - Giấy y tế | 390,000 | 557.143 | 195.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 71 | PP2500409048 - Khay inox hạt đậu | 1,470,000 | 2.100.000 | 735.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 72 | PP2500409049 - Khay inox 20x30cm | 2,900,000 | 4.142.857 | 1.450.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 73 | PP2500409050 - Khóa 3 ngã không dây | 35,400,000 | 50.571.429 | 17.700.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 74 | PP2500409051 - Kim nha khoa các loại, các cỡ | 15,000,000 | 21.428.571 | 7.500.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 75 | PP2500409052 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G | 61,250,000 | 87.500.000 | 30.625.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 76 | PP2500409053 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 22G | 119,600,000 | 170.857.143 | 59.800.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 77 | PP2500409054 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 24G | 2,400,000,000 | 3.428.571.429 | 1.200.000.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 78 | PP2500409055 - Lọc khuẩn ( Lọc 1 chức năng) | 12,201,000 | 17.430.000 | 6.100.500 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 79 | PP2500409056 - Dây truyền dịch 20 giọt sử dụng cho máy truyền dịch tự động | 588,000,000 | 840.000.000 | 294.000.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 80 | PP2500409057 - Ống thông hậu môn các số | 21,987,000 | 31.410.000 | 10.993.500 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 81 | PP2500409058 - Ống thông dạ dày các số | 135,000,000 | 192.857.143 | 67.500.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 82 | PP2500409059 - Dây cho ăn số 6 | 7,560,000 | 10.800.000 | 3.780.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 83 | PP2500409060 - Ống đặt nội khí quản không bóng các số | 52,000,000 | 74.285.714 | 26.000.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 84 | PP2500409061 - Ống đặt nội khí quản, có bóng, các cỡ | 46,000,000 | 65.714.286 | 23.000.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 85 | PP2500409062 - Ống Hematocrit | 7,348,320 | 10.497.600 | 3.674.160 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 86 | PP2500409063 - Nhiệt kế 42 độ C | 52,500,000 | 75.000.000 | 26.250.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 87 | PP2500409064 - Miếng dán điện cực tim | 13,800,000 | 19.714.286 | 6.900.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 88 | PP2500409065 - Tấm điện cực trung tính dùng cho máy cắt đốt Covidien | 19,000,000 | 27.142.857 | 9.500.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 89 | PP2500409066 - Tay dao cắt đốt điện dùng nhiều lần | 1,500,000 | 2.142.857 | 750.000 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 | |
| 90 | PP2500409067 - Túi bóp áp lực truyền dịch | 130,725,000 | 186.750.000 | 65.362.500 | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2500408978 |
| Giá từng phần lô | 32,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Máy đo huyết áp người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500408979 |
| Giá từng phần lô | 68,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Máy đo huyết áp trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500408980 |
| Giá từng phần lô | 197,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Máy đo huyết áp trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500408981 |
| Giá từng phần lô | 23,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500408982 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) |
|
| Mã phần lô | PP2500408983 |
| Giá từng phần lô | 97,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bồn (Khay) quả đậu các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500408984 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bóng đèn cực tím 1m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500408985 |
| Giá từng phần lô | 7,253,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.361.829 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.626.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bóng đèn cực tím 0,9m |
|
| Mã phần lô | PP2500408986 |
| Giá từng phần lô | 3,153,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.505.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.576.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bộ gây mê giúp thở cho hệ thống Jackson Rees |
|
| Mã phần lô | PP2500408987 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bộ dây thở silicon trẻ em cho máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500408988 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Canuyn mở khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500408989 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500408990 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Cảm biến SpO2 (sử dụng cho monitor Advanced) |
|
| Mã phần lô | PP2500408991 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Cảm biến SpO2 (sử dụng cho monitor Nihon Kohden) |
|
| Mã phần lô | PP2500408992 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Cảm biến SpO2 (sử dụng cho monitor GE) |
|
| Mã phần lô | PP2500408993 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Cảm biến SpO2 (sử dụng cho monitor Infinium) |
|
| Mã phần lô | PP2500408994 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500408995 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Catheter tĩnh mạch ngoại biên 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500408996 |
| Giá từng phần lô | 183,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Catheter chạy thận nhân tạo 2 đường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500408997 |
| Giá từng phần lô | 16,795,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.994.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.397.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Catheter lọc máu 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500408998 |
| Giá từng phần lô | 7,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500408999 |
| Giá từng phần lô | 116,953,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.076.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.476.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7F |
|
| Mã phần lô | PP2500409000 |
| Giá từng phần lô | 26,989,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.494.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500409001 |
| Giá từng phần lô | 95,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bộ quả lọc máu liên tục (trẻ em >11kg) |
|
| Mã phần lô | PP2500409002 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500409003 |
| Giá từng phần lô | 87,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Cây truyền dịch inox có bánh xe |
|
| Mã phần lô | PP2500409004 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500409005 |
| Giá từng phần lô | 18,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.324.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500409006 |
| Giá từng phần lô | 16,039,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.019.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500409007 |
| Giá từng phần lô | 10,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.702.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide 6 & 6.6 số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500409008 |
| Giá từng phần lô | 11,883,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.976.057 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.941.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide 6 & 6.6 số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500409009 |
| Giá từng phần lô | 15,195,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.597.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500409010 |
| Giá từng phần lô | 80,379,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.189.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500409011 |
| Giá từng phần lô | 4,347,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.173.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500409012 |
| Giá từng phần lô | 21,619,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.885.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.809.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500409013 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Chỉ tan thiên nhiên tan chậm số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500409014 |
| Giá từng phần lô | 1,058,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2500409015 |
| Giá từng phần lô | 3,234,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bộ dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500409016 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Đai cố định đốt sống cổ (Nẹp cổ mềm) |
|
| Mã phần lô | PP2500409017 |
| Giá từng phần lô | 645,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 922.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Đinh dẻo (Elastic) dùng cho nhi |
|
| Mã phần lô | PP2500409018 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Đinh Rush các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500409019 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Vít vỏ xương Ø3.5mm,tự tạo ren |
|
| Mã phần lô | PP2500409020 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Vít xương xốp Ø4.5mm dài 65mm |
|
| Mã phần lô | PP2500409021 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Kềm rút đinh phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500409022 |
| Giá từng phần lô | 4,937,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.053.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.468.812,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Dụng cụ bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2500409023 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bộ cố định ngoài cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2500409024 |
| Giá từng phần lô | 3,959,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.656.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.979.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Đinh nội tủy có chốt xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500409025 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Lọc vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500409026 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Lọc khuẩn HME 3 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500409027 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Gạc lưới Lipido-colloid tiếp xúc với lớp tẩm muối bạc |
|
| Mã phần lô | PP2500409028 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500409029 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Gạc dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2500409030 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Giấy cắn nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500409031 |
| Giá từng phần lô | 942,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.345.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Giấy điện tim 210mm x 140mm |
|
| Mã phần lô | PP2500409032 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Giấy điện tim 110mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2500409033 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Giấy điện tim 50mm x 100mm x 300sh |
|
| Mã phần lô | PP2500409034 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500409035 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Giấy in nhiệt 80 x 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500409036 |
| Giá từng phần lô | 340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Giấy lau kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500409037 |
| Giá từng phần lô | 108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Hộp đựng gòn nhỏ inox |
|
| Mã phần lô | PP2500409038 |
| Giá từng phần lô | 1,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.451.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Hộp hấp dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500409039 |
| Giá từng phần lô | 1,793,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.561.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Hộp inox chữ nhật 20 x 10 x 5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500409040 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Hộp an toàn 1,5 lít (Hộp hủy kim tiêm) |
|
| Mã phần lô | PP2500409041 |
| Giá từng phần lô | 1,228,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.754.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 614.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Hộp an toàn (Hộp hủy bơm kim tiêm) |
|
| Mã phần lô | PP2500409042 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Hộp đựng vật sắc nhọn (Bình hủy kim) |
|
| Mã phần lô | PP2500409043 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Kẹp kim 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2500409044 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Kelly cầm máu thẳng không mấu 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2500409045 |
| Giá từng phần lô | 2,806,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.009.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.403.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Kẹp gắp |
|
| Mã phần lô | PP2500409046 |
| Giá từng phần lô | 10,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Giấy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500409047 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Khay inox hạt đậu |
|
| Mã phần lô | PP2500409048 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Khay inox 20x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500409049 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Khóa 3 ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500409050 |
| Giá từng phần lô | 35,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Kim nha khoa các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500409051 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G |
|
| Mã phần lô | PP2500409052 |
| Giá từng phần lô | 61,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500409053 |
| Giá từng phần lô | 119,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 24G |
|
| Mã phần lô | PP2500409054 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Lọc khuẩn ( Lọc 1 chức năng) |
|
| Mã phần lô | PP2500409055 |
| Giá từng phần lô | 12,201,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.100.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Dây truyền dịch 20 giọt sử dụng cho máy truyền dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500409056 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Ống thông hậu môn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500409057 |
| Giá từng phần lô | 21,987,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.993.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Ống thông dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2500409058 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Dây cho ăn số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500409059 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Ống đặt nội khí quản không bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500409060 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Ống đặt nội khí quản, có bóng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500409061 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Ống Hematocrit |
|
| Mã phần lô | PP2500409062 |
| Giá từng phần lô | 7,348,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.497.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.674.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Nhiệt kế 42 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2500409063 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Miếng dán điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500409064 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Tấm điện cực trung tính dùng cho máy cắt đốt Covidien |
|
| Mã phần lô | PP2500409065 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Tay dao cắt đốt điện dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500409066 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Túi bóp áp lực truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500409067 |
| Giá từng phần lô | 130,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi