Gói thầu: Gói 6: Vật tư y tế lẻ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500169661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 6: Vật tư y tế lẻ |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500090617 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 5,878,751,750 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500202093 - Airway các cỡ | 600,000 | 416.667 | 150.000 | 9 | 6,000 | |
| 2 | PP2500202094 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 6,835,500 | 4.746.875 | 1.708.875 | 3 | 68,355 | |
| 3 | PP2500202095 - Băng keo giấy dành cho da nhạy cảm | 9,150,000 | 6.354.167 | 2.287.500 | 46 | 91,500 | |
| 4 | PP2500202096 - Băng keo lụa | 228,000,000 | 158.333.333 | 57.000.000 | 925 | 2,280,000 | |
| 5 | PP2500202097 - Băng vải cuộn y tế | 315,000 | 218.750 | 78.750 | 9 | 3,150 | |
| 6 | PP2500202098 - Bình làm ẩm ôxy | 15,300,000 | 10.625.000 | 3.825.000 | 9 | 153,000 | |
| 7 | PP2500202099 - Bộ dây máy thở các cỡ | 8,295,000 | 5.760.417 | 2.073.750 | 6 | 82,950 | |
| 8 | PP2500202100 - Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) | 436,044,000 | 302.808.333 | 109.011.000 | 221 | 4,360,440 | |
| 9 | PP2500202101 - Bơm tiêm sử dụng một lần 50 ml/cc | 5,250,000 | 3.645.833 | 1.312.500 | 92 | 52,500 | |
| 10 | PP2500202102 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ | 156,170,000 | 108.451.389 | 39.042.500 | 9925 | 1,561,700 | |
| 11 | PP2500202103 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc,kim các cỡ | 8,400,000 | 5.833.333 | 2.100.000 | 740 | 84,000 | |
| 12 | PP2500202104 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20 ml/cc | 40,000,000 | 27.777.778 | 10.000.000 | 1541 | 400,000 | |
| 13 | PP2500202105 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5 ml/cc. | 264,456,000 | 183.650.000 | 66.114.000 | 22642 | 2,644,560 | |
| 14 | PP2500202106 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50 ml/cc cho ăn | 760,000 | 527.778 | 190.000 | 12 | 7,600 | |
| 15 | PP2500202107 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt trùng hơi nước | 30,600,000 | 21.250.000 | 7.650.000 | 555 | 306,000 | |
| 16 | PP2500202108 - Dây hút đàm các số | 449,850 | 312.396 | 112.463 | 9 | 4,499 | |
| 17 | PP2500202109 - Dây nối bơm tiêm điện | 2,932,500 | 2.036.458 | 733.125 | 46 | 29,325 | |
| 18 | PP2500202110 - Dây nối ống thở dùng cho máy thở | 1,425,000 | 989.583 | 356.250 | 6 | 14,250 | |
| 19 | PP2500202111 - Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ (người lớn và trẻ em) | 11,500,000 | 7.986.111 | 2.875.000 | 154 | 115,000 | |
| 20 | PP2500202112 - Dây truyền dịch | 480,480,000 | 333.666.667 | 120.120.000 | 9256 | 4,804,800 | |
| 21 | PP2500202113 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng | 49,500,000 | 34.375.000 | 12.375.000 | 92 | 495,000 | |
| 22 | PP2500202114 - Dây truyền máu | 945,000,000 | 656.250.000 | 236.250.000 | 4623 | 9,450,000 | |
| 23 | PP2500202115 - Dây truyền máu có bộ lọc bạch cầu - hồng cầu | 55,000,000 | 38.194.444 | 13.750.000 | 6 | 550,000 | |
| 24 | PP2500202116 - Đầu Col vàng | 16,800,000 | 11.666.667 | 4.200.000 | 20712 | 168,000 | |
| 25 | PP2500202117 - Đầu Col xanh | 2,100,000 | 1.458.333 | 525.000 | 1295 | 21,000 | |
| 26 | PP2500202118 - Đồng hồ oxy | 48,000,000 | 33.333.333 | 12.000.000 | 12 | 480,000 | |
| 27 | PP2500202119 - Gạc phẫu thuật | 275,000 | 190.972 | 68.750 | 31 | 2,750 | |
| 28 | PP2500202120 - Găng tay khám | 531,750,000 | 369.270.833 | 132.937.500 | 21853 | 5,317,500 | |
| 29 | PP2500202121 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ | 33,750,000 | 23.437.500 | 8.437.500 | 462 | 337,500 | |
| 30 | PP2500202122 - Giấy điện tim 6 cần Cardico 601 | 4,550,000 | 3.159.722 | 1.137.500 | 8 | 45,500 | |
| 31 | PP2500202123 - Hộp an toàn (Hộp hủy bơm kim tiêm) 1,5L | 135,795,000 | 94.302.083 | 33.948.750 | 507 | 1,357,950 | |
| 32 | PP2500202124 - Huyết áp kế cơ trẻ em kèm ống nghe | 17,500,000 | 12.152.778 | 4.375.000 | 2 | 175,000 | |
| 33 | PP2500202125 - Kim chích máu mao mạch | 80,000 | 55.556 | 20.000 | 31 | 800 | |
| 34 | PP2500202126 - Kim chọc dò tủy sống các cỡ dùng 1 lần | 28,350,000 | 19.687.500 | 7.087.500 | 92 | 283,500 | |
| 35 | PP2500202127 - Kim chọc hút tủy xương, dùng 1 lần | 730,000,000 | 506.944.444 | 182.500.000 | 308 | 7,300,000 | |
| 36 | PP2500202128 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền dưới da | 43,008,000 | 29.866.667 | 10.752.000 | 31 | 430,080 | |
| 37 | PP2500202129 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn | 11,000,000 | 7.638.889 | 2.750.000 | 62 | 110,000 | |
| 38 | PP2500202130 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 45,000,000 | 31.250.000 | 11.250.000 | 925 | 450,000 | |
| 39 | PP2500202131 - Kim sinh thiết tủy xương sử dụng một lần | 25,000,000 | 17.361.111 | 6.250.000 | 6 | 250,000 | |
| 40 | PP2500202132 - Kim tiêm lấy thuốc | 21,840,000 | 15.166.667 | 5.460.000 | 4808 | 218,400 | |
| 41 | PP2500202133 - Khí oxy | 210,000,000 | 145.833.333 | 52.500.000 | 185 | 2,100,000 | |
| 42 | PP2500202134 - Khóa 3 ngã có dây | 40,000,000 | 27.777.778 | 10.000.000 | 616 | 400,000 | |
| 43 | PP2500202135 - Lam kính | 33,062,400 | 22.960.000 | 8.265.600 | 7077 | 330,624 | |
| 44 | PP2500202136 - Lọ đựng nước tiểu | 6,040,000 | 4.194.444 | 1.510.000 | 308 | 60,400 | |
| 45 | PP2500202137 - Mask gây mê các cỡ | 2,200,000 | 1.527.778 | 550.000 | 6 | 22,000 | |
| 46 | PP2500202138 - Mask khí dung các cỡ | 13,200,000 | 9.166.667 | 3.300.000 | 74 | 132,000 | |
| 47 | PP2500202139 - Mask oxy các cỡ (người lớn, trẻ em) | 13,000,000 | 9.027.778 | 3.250.000 | 62 | 130,000 | |
| 48 | PP2500202140 - Mask thở oxy có túi khí các cỡ (người lớn, trẻ em) | 11,000,000 | 7.638.889 | 2.750.000 | 62 | 110,000 | |
| 49 | PP2500202141 - Máy đo huyết áp người lớn | 88,800,000 | 61.666.667 | 22.200.000 | 15 | 888,000 | |
| 50 | PP2500202142 - Micropipette dung tích 0,5-10μl | 4,740,000 | 3.291.667 | 1.185.000 | 0 | 47,400 | |
| 51 | PP2500202143 - Micropipette dung tích 100-1000μl | 4,740,000 | 3.291.667 | 1.185.000 | 0 | 47,400 | |
| 52 | PP2500202144 - Micropipette dung tích 10-100μl | 4,740,000 | 3.291.667 | 1.185.000 | 0 | 47,400 | |
| 53 | PP2500202145 - Micropipette dung tích 20-200μl | 4,740,000 | 3.291.667 | 1.185.000 | 0 | 47,400 | |
| 54 | PP2500202146 - Micropipette dung tích 5-50μl | 4,740,000 | 3.291.667 | 1.185.000 | 0 | 47,400 | |
| 55 | PP2500202147 - Miếng dán điện cực tim | 750,000 | 520.833 | 187.500 | 31 | 7,500 | |
| 56 | PP2500202148 - Mũ phẫu thuật không tiệt trùng | 650,000 | 451.389 | 162.500 | 62 | 6,500 | |
| 57 | PP2500202149 - Nút đậy đuôi kim luồn | 9,000,000 | 6.250.000 | 2.250.000 | 616 | 90,000 | |
| 58 | PP2500202150 - Nhiệt kế thủy ngân | 5,060,000 | 3.513.889 | 1.265.000 | 14 | 50,600 | |
| 59 | PP2500202151 - Ống đựng mẫu falcon 15ml | 4,860,000 | 3.375.000 | 1.215.000 | 185 | 48,600 | |
| 60 | PP2500202152 - Ống Eppendorf | 4,025,000 | 2.795.139 | 1.006.250 | 709 | 40,250 | |
| 61 | PP2500202153 - Ống nội khí quản có bóng các số | 1,050,000 | 729.167 | 262.500 | 6 | 10,500 | |
| 62 | PP2500202154 - Ống nghe | 14,400,000 | 10.000.000 | 3.600.000 | 7 | 144,000 | |
| 63 | PP2500202155 - Ống nghiệm EDTA K2 2 ml | 147,600,000 | 102.500.000 | 36.900.000 | 12637 | 1,476,000 | |
| 64 | PP2500202156 - Ống nghiệm nhựa Citrat 2 ml | 22,400,000 | 15.555.556 | 5.600.000 | 1726 | 224,000 | |
| 65 | PP2500202157 - Ống nghiệm tách huyết thanh 4ml, nắp đỏ hạt trụ | 119,600,000 | 83.055.556 | 29.900.000 | 11342 | 1,196,000 | |
| 66 | PP2500202158 - Ống nghiệm thủy tinh các cỡ | 14,000,000 | 9.722.222 | 3.500.000 | 1233 | 140,000 | |
| 67 | PP2500202159 - Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ | 900,000 | 625.000 | 225.000 | 6 | 9,000 | |
| 68 | PP2500202160 - Phim X - Quang 20x25 cm | 3,465,000 | 2.406.250 | 866.250 | 12 | 34,650 | |
| 69 | PP2500202161 - Phim X - Quang 26x36 cm | 109,032,000 | 75.716.667 | 27.258.000 | 247 | 1,090,320 | |
| 70 | PP2500202162 - Que đè lưỡi gỗ | 264,600 | 183.750 | 66.150 | 43 | 2,646 | |
| 71 | PP2500202163 - Que thử đường huyết | 2,250,000 | 1.562.500 | 562.500 | 31 | 22,500 | |
| 72 | PP2500202164 - Tăm bông vô trùng | 2,500,000 | 1.736.111 | 625.000 | 62 | 25,000 | |
| 73 | PP2500202165 - Test thử lò hấp tiệt trùng tiệt trùng hơi nước | 196,000,000 | 136.111.111 | 49.000.000 | 123 | 1,960,000 | |
| 74 | PP2500202166 - Tube Heparin 2 ml | 68,800,000 | 47.777.778 | 17.200.000 | 5301 | 688,000 | |
| 75 | PP2500202167 - Túi đựng nước tiểu | 550,000 | 381.944 | 137.500 | 6 | 5,500 | |
| 76 | PP2500202168 - Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 200mmx200m | 9,200,000 | 6.388.889 | 2.300.000 | 1 | 92,000 | |
| 77 | PP2500202169 - Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 250mmx200m | 18,000,000 | 12.500.000 | 4.500.000 | 2 | 180,000 | |
| 78 | PP2500202170 - Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 300mmx200m | 25,200,000 | 17.500.000 | 6.300.000 | 2 | 252,000 | |
| 79 | PP2500202171 - Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 350mmx200m | 27,000,000 | 18.750.000 | 6.750.000 | 2 | 270,000 | |
| 80 | PP2500202172 - Túi máu đơn 350ml | 133,175,000 | 92.482.639 | 33.293.750 | 216 | 1,331,750 | |
| 81 | PP2500202173 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 18,000,000 | 12.500.000 | 4.500.000 | 1110 | 180,000 | |
| 82 | PP2500202174 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 25,000,000 | 17.361.111 | 6.250.000 | 3 | 250,000 | |
| 83 | PP2500202175 - Áo phẫu thuật | 3,756,900 | 2.608.958 | 939.225 | 6 | 37,569 |
Airway các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500202093 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500202094 |
| Giá từng phần lô | 6,835,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.746.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.708.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,355 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng keo giấy dành cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2500202095 |
| Giá từng phần lô | 9,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.354.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng keo lụa |
|
| Mã phần lô | PP2500202096 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 925 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng vải cuộn y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500202097 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bình làm ẩm ôxy |
|
| Mã phần lô | PP2500202098 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dây máy thở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500202099 |
| Giá từng phần lô | 8,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.760.417 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.073.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) |
|
| Mã phần lô | PP2500202100 |
| Giá từng phần lô | 436,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.808.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.011.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 221 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,360,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm sử dụng một lần 50 ml/cc |
|
| Mã phần lô | PP2500202101 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.645.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500202102 |
| Giá từng phần lô | 156,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.451.389 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9925 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,561,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc,kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500202103 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20 ml/cc |
|
| Mã phần lô | PP2500202104 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1541 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5 ml/cc. |
|
| Mã phần lô | PP2500202105 |
| Giá từng phần lô | 264,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.114.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22642 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,644,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50 ml/cc cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500202106 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt trùng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500202107 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 555 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây hút đàm các số |
|
| Mã phần lô | PP2500202108 |
| Giá từng phần lô | 449,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.396 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.463 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500202109 |
| Giá từng phần lô | 2,932,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.036.458 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 733.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây nối ống thở dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500202110 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 989.583 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ (người lớn và trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2500202111 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.986.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 154 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500202112 |
| Giá từng phần lô | 480,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9256 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,804,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây truyền dịch tránh ánh sáng |
|
| Mã phần lô | PP2500202113 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500202114 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 656.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4623 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây truyền máu có bộ lọc bạch cầu - hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500202115 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.194.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu Col vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500202116 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20712 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đầu Col xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500202117 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.458.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1295 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đồng hồ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500202118 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Gạc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500202119 |
| Giá từng phần lô | 275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Găng tay khám |
|
| Mã phần lô | PP2500202120 |
| Giá từng phần lô | 531,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.270.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21853 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,317,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500202121 |
| Giá từng phần lô | 33,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 462 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giấy điện tim 6 cần Cardico 601 |
|
| Mã phần lô | PP2500202122 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.159.722 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hộp an toàn (Hộp hủy bơm kim tiêm) 1,5L |
|
| Mã phần lô | PP2500202123 |
| Giá từng phần lô | 135,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.302.083 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.948.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,357,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Huyết áp kế cơ trẻ em kèm ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2500202124 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.152.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim chích máu mao mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500202125 |
| Giá từng phần lô | 80,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim chọc dò tủy sống các cỡ dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500202126 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim chọc hút tủy xương, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500202127 |
| Giá từng phần lô | 730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.944.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim dùng cho buồng tiêm truyền dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500202128 |
| Giá từng phần lô | 43,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.866.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 430,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500202129 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.638.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500202130 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 925 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim sinh thiết tủy xương sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500202131 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.361.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim tiêm lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500202132 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4808 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khí oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500202133 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khóa 3 ngã có dây |
|
| Mã phần lô | PP2500202134 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500202135 |
| Giá từng phần lô | 33,062,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.265.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7077 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,624 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lọ đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500202136 |
| Giá từng phần lô | 6,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.194.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Mask gây mê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500202137 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Mask khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500202138 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Mask oxy các cỡ (người lớn, trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2500202139 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.027.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Mask thở oxy có túi khí các cỡ (người lớn, trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2500202140 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.638.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Máy đo huyết áp người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500202141 |
| Giá từng phần lô | 88,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 888,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Micropipette dung tích 0,5-10μl |
|
| Mã phần lô | PP2500202142 |
| Giá từng phần lô | 4,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.291.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Micropipette dung tích 100-1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2500202143 |
| Giá từng phần lô | 4,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.291.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Micropipette dung tích 10-100μl |
|
| Mã phần lô | PP2500202144 |
| Giá từng phần lô | 4,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.291.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Micropipette dung tích 20-200μl |
|
| Mã phần lô | PP2500202145 |
| Giá từng phần lô | 4,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.291.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Micropipette dung tích 5-50μl |
|
| Mã phần lô | PP2500202146 |
| Giá từng phần lô | 4,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.291.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Miếng dán điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500202147 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Mũ phẫu thuật không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500202148 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.389 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nút đậy đuôi kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500202149 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500202150 |
| Giá từng phần lô | 5,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.513.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống đựng mẫu falcon 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2500202151 |
| Giá từng phần lô | 4,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống Eppendorf |
|
| Mã phần lô | PP2500202152 |
| Giá từng phần lô | 4,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.795.139 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.006.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 709 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500202153 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2500202154 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm EDTA K2 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500202155 |
| Giá từng phần lô | 147,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12637 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,476,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm nhựa Citrat 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500202156 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1726 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm tách huyết thanh 4ml, nắp đỏ hạt trụ |
|
| Mã phần lô | PP2500202157 |
| Giá từng phần lô | 119,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.055.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11342 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,196,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống nghiệm thủy tinh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500202158 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.722.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500202159 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phim X - Quang 20x25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500202160 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phim X - Quang 26x36 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500202161 |
| Giá từng phần lô | 109,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.716.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.258.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,090,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500202162 |
| Giá từng phần lô | 264,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,646 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500202163 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500202164 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.736.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Test thử lò hấp tiệt trùng tiệt trùng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500202165 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tube Heparin 2 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500202166 |
| Giá từng phần lô | 68,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5301 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 688,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500202167 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 200mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2500202168 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 250mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2500202169 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 300mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2500202170 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 350mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2500202171 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi máu đơn 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2500202172 |
| Giá từng phần lô | 133,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.482.639 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.293.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,331,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500202173 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1110 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500202174 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.361.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500202175 |
| Giá từng phần lô | 3,756,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.608.958 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 939.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,569 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi