Gói thầu: Gói 6: Vật tư y tế lẻ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500169661-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 6: Vật tư y tế lẻ
Số hiệu KHLCNT PL2500090617
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 5,878,751,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500202093 - Airway các cỡ 600,000 416.667 150.000 9 6,000
2 PP2500202094 - Băng keo chỉ thị nhiệt 6,835,500 4.746.875 1.708.875 3 68,355
3 PP2500202095 - Băng keo giấy dành cho da nhạy cảm 9,150,000 6.354.167 2.287.500 46 91,500
4 PP2500202096 - Băng keo lụa 228,000,000 158.333.333 57.000.000 925 2,280,000
5 PP2500202097 - Băng vải cuộn y tế 315,000 218.750 78.750 9 3,150
6 PP2500202098 - Bình làm ẩm ôxy 15,300,000 10.625.000 3.825.000 9 153,000
7 PP2500202099 - Bộ dây máy thở các cỡ 8,295,000 5.760.417 2.073.750 6 82,950
8 PP2500202100 - Bông y tế thấm nước (gòn viên phi) 436,044,000 302.808.333 109.011.000 221 4,360,440
9 PP2500202101 - Bơm tiêm sử dụng một lần 50 ml/cc 5,250,000 3.645.833 1.312.500 92 52,500
10 PP2500202102 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ 156,170,000 108.451.389 39.042.500 9925 1,561,700
11 PP2500202103 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc,kim các cỡ 8,400,000 5.833.333 2.100.000 740 84,000
12 PP2500202104 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20 ml/cc 40,000,000 27.777.778 10.000.000 1541 400,000
13 PP2500202105 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5 ml/cc. 264,456,000 183.650.000 66.114.000 22642 2,644,560
14 PP2500202106 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50 ml/cc cho ăn 760,000 527.778 190.000 12 7,600
15 PP2500202107 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt trùng hơi nước 30,600,000 21.250.000 7.650.000 555 306,000
16 PP2500202108 - Dây hút đàm các số 449,850 312.396 112.463 9 4,499
17 PP2500202109 - Dây nối bơm tiêm điện 2,932,500 2.036.458 733.125 46 29,325
18 PP2500202110 - Dây nối ống thở dùng cho máy thở 1,425,000 989.583 356.250 6 14,250
19 PP2500202111 - Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ (người lớn và trẻ em) 11,500,000 7.986.111 2.875.000 154 115,000
20 PP2500202112 - Dây truyền dịch 480,480,000 333.666.667 120.120.000 9256 4,804,800
21 PP2500202113 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng 49,500,000 34.375.000 12.375.000 92 495,000
22 PP2500202114 - Dây truyền máu 945,000,000 656.250.000 236.250.000 4623 9,450,000
23 PP2500202115 - Dây truyền máu có bộ lọc bạch cầu - hồng cầu 55,000,000 38.194.444 13.750.000 6 550,000
24 PP2500202116 - Đầu Col vàng 16,800,000 11.666.667 4.200.000 20712 168,000
25 PP2500202117 - Đầu Col xanh 2,100,000 1.458.333 525.000 1295 21,000
26 PP2500202118 - Đồng hồ oxy 48,000,000 33.333.333 12.000.000 12 480,000
27 PP2500202119 - Gạc phẫu thuật 275,000 190.972 68.750 31 2,750
28 PP2500202120 - Găng tay khám 531,750,000 369.270.833 132.937.500 21853 5,317,500
29 PP2500202121 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 33,750,000 23.437.500 8.437.500 462 337,500
30 PP2500202122 - Giấy điện tim 6 cần Cardico 601 4,550,000 3.159.722 1.137.500 8 45,500
31 PP2500202123 - Hộp an toàn (Hộp hủy bơm kim tiêm) 1,5L 135,795,000 94.302.083 33.948.750 507 1,357,950
32 PP2500202124 - Huyết áp kế cơ trẻ em kèm ống nghe 17,500,000 12.152.778 4.375.000 2 175,000
33 PP2500202125 - Kim chích máu mao mạch 80,000 55.556 20.000 31 800
34 PP2500202126 - Kim chọc dò tủy sống các cỡ dùng 1 lần 28,350,000 19.687.500 7.087.500 92 283,500
35 PP2500202127 - Kim chọc hút tủy xương, dùng 1 lần 730,000,000 506.944.444 182.500.000 308 7,300,000
36 PP2500202128 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền dưới da 43,008,000 29.866.667 10.752.000 31 430,080
37 PP2500202129 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 11,000,000 7.638.889 2.750.000 62 110,000
38 PP2500202130 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 45,000,000 31.250.000 11.250.000 925 450,000
39 PP2500202131 - Kim sinh thiết tủy xương sử dụng một lần 25,000,000 17.361.111 6.250.000 6 250,000
40 PP2500202132 - Kim tiêm lấy thuốc 21,840,000 15.166.667 5.460.000 4808 218,400
41 PP2500202133 - Khí oxy 210,000,000 145.833.333 52.500.000 185 2,100,000
42 PP2500202134 - Khóa 3 ngã có dây 40,000,000 27.777.778 10.000.000 616 400,000
43 PP2500202135 - Lam kính 33,062,400 22.960.000 8.265.600 7077 330,624
44 PP2500202136 - Lọ đựng nước tiểu 6,040,000 4.194.444 1.510.000 308 60,400
45 PP2500202137 - Mask gây mê các cỡ 2,200,000 1.527.778 550.000 6 22,000
46 PP2500202138 - Mask khí dung các cỡ 13,200,000 9.166.667 3.300.000 74 132,000
47 PP2500202139 - Mask oxy các cỡ (người lớn, trẻ em) 13,000,000 9.027.778 3.250.000 62 130,000
48 PP2500202140 - Mask thở oxy có túi khí các cỡ (người lớn, trẻ em) 11,000,000 7.638.889 2.750.000 62 110,000
49 PP2500202141 - Máy đo huyết áp người lớn 88,800,000 61.666.667 22.200.000 15 888,000
50 PP2500202142 - Micropipette dung tích 0,5-10μl 4,740,000 3.291.667 1.185.000 0 47,400
51 PP2500202143 - Micropipette dung tích 100-1000μl 4,740,000 3.291.667 1.185.000 0 47,400
52 PP2500202144 - Micropipette dung tích 10-100μl 4,740,000 3.291.667 1.185.000 0 47,400
53 PP2500202145 - Micropipette dung tích 20-200μl 4,740,000 3.291.667 1.185.000 0 47,400
54 PP2500202146 - Micropipette dung tích 5-50μl 4,740,000 3.291.667 1.185.000 0 47,400
55 PP2500202147 - Miếng dán điện cực tim 750,000 520.833 187.500 31 7,500
56 PP2500202148 - Mũ phẫu thuật không tiệt trùng 650,000 451.389 162.500 62 6,500
57 PP2500202149 - Nút đậy đuôi kim luồn 9,000,000 6.250.000 2.250.000 616 90,000
58 PP2500202150 - Nhiệt kế thủy ngân 5,060,000 3.513.889 1.265.000 14 50,600
59 PP2500202151 - Ống đựng mẫu falcon 15ml 4,860,000 3.375.000 1.215.000 185 48,600
60 PP2500202152 - Ống Eppendorf 4,025,000 2.795.139 1.006.250 709 40,250
61 PP2500202153 - Ống nội khí quản có bóng các số 1,050,000 729.167 262.500 6 10,500
62 PP2500202154 - Ống nghe 14,400,000 10.000.000 3.600.000 7 144,000
63 PP2500202155 - Ống nghiệm EDTA K2 2 ml 147,600,000 102.500.000 36.900.000 12637 1,476,000
64 PP2500202156 - Ống nghiệm nhựa Citrat 2 ml 22,400,000 15.555.556 5.600.000 1726 224,000
65 PP2500202157 - Ống nghiệm tách huyết thanh 4ml, nắp đỏ hạt trụ 119,600,000 83.055.556 29.900.000 11342 1,196,000
66 PP2500202158 - Ống nghiệm thủy tinh các cỡ 14,000,000 9.722.222 3.500.000 1233 140,000
67 PP2500202159 - Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ 900,000 625.000 225.000 6 9,000
68 PP2500202160 - Phim X - Quang 20x25 cm 3,465,000 2.406.250 866.250 12 34,650
69 PP2500202161 - Phim X - Quang 26x36 cm 109,032,000 75.716.667 27.258.000 247 1,090,320
70 PP2500202162 - Que đè lưỡi gỗ 264,600 183.750 66.150 43 2,646
71 PP2500202163 - Que thử đường huyết 2,250,000 1.562.500 562.500 31 22,500
72 PP2500202164 - Tăm bông vô trùng 2,500,000 1.736.111 625.000 62 25,000
73 PP2500202165 - Test thử lò hấp tiệt trùng tiệt trùng hơi nước 196,000,000 136.111.111 49.000.000 123 1,960,000
74 PP2500202166 - Tube Heparin 2 ml 68,800,000 47.777.778 17.200.000 5301 688,000
75 PP2500202167 - Túi đựng nước tiểu 550,000 381.944 137.500 6 5,500
76 PP2500202168 - Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 200mmx200m 9,200,000 6.388.889 2.300.000 1 92,000
77 PP2500202169 - Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 250mmx200m 18,000,000 12.500.000 4.500.000 2 180,000
78 PP2500202170 - Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 300mmx200m 25,200,000 17.500.000 6.300.000 2 252,000
79 PP2500202171 - Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 350mmx200m 27,000,000 18.750.000 6.750.000 2 270,000
80 PP2500202172 - Túi máu đơn 350ml 133,175,000 92.482.639 33.293.750 216 1,331,750
81 PP2500202173 - Vòng đeo tay bệnh nhân 18,000,000 12.500.000 4.500.000 1110 180,000
82 PP2500202174 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 25,000,000 17.361.111 6.250.000 3 250,000
83 PP2500202175 - Áo phẫu thuật 3,756,900 2.608.958 939.225 6 37,569
Airway các cỡ
Mã phần lô PP2500202093
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500202094
Giá từng phần lô 6,835,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.746.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.708.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,355
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo giấy dành cho da nhạy cảm
Mã phần lô PP2500202095
Giá từng phần lô 9,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.354.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500202096
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 925
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng vải cuộn y tế
Mã phần lô PP2500202097
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình làm ẩm ôxy
Mã phần lô PP2500202098
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây máy thở các cỡ
Mã phần lô PP2500202099
Giá từng phần lô 8,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.417
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.073.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông y tế thấm nước (gòn viên phi)
Mã phần lô PP2500202100
Giá từng phần lô 436,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.808.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.011.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 221
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,360,440
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 50 ml/cc
Mã phần lô PP2500202101
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2500202102
Giá từng phần lô 156,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.451.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9925
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,561,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml/cc,kim các cỡ
Mã phần lô PP2500202103
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20 ml/cc
Mã phần lô PP2500202104
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1541
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5 ml/cc.
Mã phần lô PP2500202105
Giá từng phần lô 264,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22642
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,644,560
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50 ml/cc cho ăn
Mã phần lô PP2500202106
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt trùng hơi nước
Mã phần lô PP2500202107
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 555
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây hút đàm các số
Mã phần lô PP2500202108
Giá từng phần lô 449,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.396
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.463
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,499
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500202109
Giá từng phần lô 2,932,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.036.458
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,325
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối ống thở dùng cho máy thở
Mã phần lô PP2500202110
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 989.583
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây oxy 2 nhánh người lớn các cỡ (người lớn và trẻ em)
Mã phần lô PP2500202111
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.986.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 154
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500202112
Giá từng phần lô 480,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9256
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,804,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch tránh ánh sáng
Mã phần lô PP2500202113
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500202114
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4623
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền máu có bộ lọc bạch cầu - hồng cầu
Mã phần lô PP2500202115
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.194.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu Col vàng
Mã phần lô PP2500202116
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20712
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu Col xanh
Mã phần lô PP2500202117
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.458.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1295
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2500202118
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2500202119
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay khám
Mã phần lô PP2500202120
Giá từng phần lô 531,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.270.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21853
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,317,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500202121
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 462
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy điện tim 6 cần Cardico 601
Mã phần lô PP2500202122
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.159.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp an toàn (Hộp hủy bơm kim tiêm) 1,5L
Mã phần lô PP2500202123
Giá từng phần lô 135,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.302.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.948.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 507
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,357,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết áp kế cơ trẻ em kèm ống nghe
Mã phần lô PP2500202124
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.152.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chích máu mao mạch
Mã phần lô PP2500202125
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc dò tủy sống các cỡ dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500202126
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc hút tủy xương, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500202127
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim dùng cho buồng tiêm truyền dưới da
Mã phần lô PP2500202128
Giá từng phần lô 43,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.866.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 430,080
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2500202129
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.638.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500202130
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 925
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim sinh thiết tủy xương sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500202131
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.361.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim tiêm lấy thuốc
Mã phần lô PP2500202132
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4808
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khí oxy
Mã phần lô PP2500202133
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khóa 3 ngã có dây
Mã phần lô PP2500202134
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2500202135
Giá từng phần lô 33,062,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.265.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7077
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,624
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500202136
Giá từng phần lô 6,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.194.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mask gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2500202137
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mask khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2500202138
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mask oxy các cỡ (người lớn, trẻ em)
Mã phần lô PP2500202139
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.027.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mask thở oxy có túi khí các cỡ (người lớn, trẻ em)
Mã phần lô PP2500202140
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.638.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy đo huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2500202141
Giá từng phần lô 88,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 888,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Micropipette dung tích 0,5-10μl
Mã phần lô PP2500202142
Giá từng phần lô 4,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Micropipette dung tích 100-1000μl
Mã phần lô PP2500202143
Giá từng phần lô 4,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Micropipette dung tích 10-100μl
Mã phần lô PP2500202144
Giá từng phần lô 4,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Micropipette dung tích 20-200μl
Mã phần lô PP2500202145
Giá từng phần lô 4,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Micropipette dung tích 5-50μl
Mã phần lô PP2500202146
Giá từng phần lô 4,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500202147
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũ phẫu thuật không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500202148
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nút đậy đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2500202149
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500202150
Giá từng phần lô 5,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.513.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống đựng mẫu falcon 15ml
Mã phần lô PP2500202151
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống Eppendorf
Mã phần lô PP2500202152
Giá từng phần lô 4,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.795.139
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.006.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 709
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2500202153
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2500202154
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm EDTA K2 2 ml
Mã phần lô PP2500202155
Giá từng phần lô 147,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12637
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,476,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm nhựa Citrat 2 ml
Mã phần lô PP2500202156
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1726
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm tách huyết thanh 4ml, nắp đỏ hạt trụ
Mã phần lô PP2500202157
Giá từng phần lô 119,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11342
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm thủy tinh các cỡ
Mã phần lô PP2500202158
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.722.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500202159
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X - Quang 20x25 cm
Mã phần lô PP2500202160
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.406.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X - Quang 26x36 cm
Mã phần lô PP2500202161
Giá từng phần lô 109,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.716.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,090,320
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500202162
Giá từng phần lô 264,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500202163
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2500202164
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.736.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử lò hấp tiệt trùng tiệt trùng hơi nước
Mã phần lô PP2500202165
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tube Heparin 2 ml
Mã phần lô PP2500202166
Giá từng phần lô 68,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5301
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500202167
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 200mmx200m
Mã phần lô PP2500202168
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.388.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 250mmx200m
Mã phần lô PP2500202169
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 300mmx200m
Mã phần lô PP2500202170
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép tiệt trùng loại dẹp nhiệt độ cao dùng cho máy hấp ướt kích thước: 350mmx200m
Mã phần lô PP2500202171
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi máu đơn 350ml
Mã phần lô PP2500202172
Giá từng phần lô 133,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.482.639
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.293.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,331,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2500202173
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1110
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2500202174
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.361.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500202175
Giá từng phần lô 3,756,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.608.958
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 939.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,569
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->