Gói thầu: Gói 7 - Cung cấp Catheter các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045552-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 7 - Cung cấp Catheter các loại
Số hiệu KHLCNT PL2300033522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 14,485,512,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144.860.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300068272 - Catheter theo dõi huyết áp động mạch liên tục cỡ 22G chiều dài 4cm dùng cho trẻ nhỏ 54,000,000 73.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 37.800.000 10
2 PP2300068273 - Catheter theo dõi huyết áp động mạch liên tục cỡ 22G chiều dài 8cm, dùng cho trẻ nhỏ 54,000,000 73.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 37.800.000 10
3 PP2300068274 - Catheter theo dõi huyết áp động mạch liên tục cỡ 20G chiều dài 8cm, dùng cho trẻ lớn 16,500,000 22.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 11.550.000 9
4 PP2300068275 - Catheter dẫn lưu màng phổi 10F 55,000,000 75.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 38.500.000 33
5 PP2300068276 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr 398,112,000 542.880.000 Vật tư tiêu hao y tế 278.678.400 91
6 PP2300068277 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5Fr 217,152,000 296.117.000 Vật tư tiêu hao y tế 152.006.400 50
7 PP2300068278 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 5Fr 2,845,440,000 3.880.146.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.991.808.000 527
8 PP2300068279 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr 254,113,600 346.519.000 Vật tư tiêu hao y tế 177.879.520 63
9 PP2300068280 - Catheter tĩnh mạch, động mạch rốn 3,5Fr 73,100,000 99.682.000 Vật tư tiêu hao y tế 51.170.000 142
10 PP2300068281 - Catheter tĩnh mạch, động mạch rốn 5Fr 9,350,000 12.750.000 Vật tư tiêu hao y tế 6.545.000 19
11 PP2300068282 - Catheter tĩnh mạch rốn 2 nòng 4Fr 303,800,000 414.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 212.660.000 51
12 PP2300068283 - Catheter tĩnh mạch rốn 2 nòng 5Fr 180,000,000 245.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 126.000.000 25
13 PP2300068284 - Catheter nuôi ăn tĩnh mạch trung tâm đặt từ đường ngoại biên 24G 324,000,000 441.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 226.800.000 30
14 PP2300068285 - Catheter nuôi ăn tĩnh mạch trung tâm đặt từ đường ngoại biên 28G 1,280,000,000 1.745.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 896.000.000 132
15 PP2300068286 - Catheter đo ICP 452,970,000 617.687.000 Vật tư tiêu hao y tế 317.079.000 5
16 PP2300068287 - Catheter chụp chẩn đoán can thiệp dạng đầu típ 49,450,000 67.432.000 Vật tư tiêu hao y tế 34.615.000 9
17 PP2300068288 - Catheter chụp chuẩn đoán não loại nòng rộng 94,500,000 128.864.000 Vật tư tiêu hao y tế 66.150.000 17
18 PP2300068289 - Vi ống thông can thiệp loại đồng trục 165,900,000 226.228.000 Vật tư tiêu hao y tế 116.130.000 4
19 PP2300068290 - Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước 70,875,000 96.648.000 Vật tư tiêu hao y tế 49.612.500 13
20 PP2300068291 - Ống thông hai nòng có bóng 112,500,000 153.410.000 Vật tư tiêu hao y tế 78.750.000 1
21 PP2300068292 - Ống thông can thiệp đầu mềm lấy huyết khối - Can thiệp mạch não 66,000,000 90.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 46.200.000 1
22 PP2300068293 - Ống thông can thiệp đầu mềm 6F 103,000,000 140.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 72.100.000 2
23 PP2300068294 - Catheter chẩn đoán cấu tạo 3 lớp 900,000,000 1.227.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 630.000.000 296
24 PP2300068295 - Ống thông can thiệp trợ giúp mạch thần kinh 105,000,000 143.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 73.500.000 1
25 PP2300068296 - Catheter đo áp lực tim 29,400,000 40.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 20.580.000 2
26 PP2300068297 - Catheter can thiệp mạch máu thần kinh các cỡ 60,000,000 81.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 42.000.000 2
27 PP2300068298 - Catheter can thiệp mạch máu thần kinh 4.2Fr 144,000,000 196.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 100.800.000 2
28 PP2300068299 - Ống đẫn đường vào động mạch các cỡ 21,000,000 28.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 14.700.000 1
29 PP2300068300 - Ống thông dẫn đường can thiệp các cỡ 30,000,000 40.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 21.000.000 1
30 PP2300068301 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071" 16,800,000 22.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 11.760.000 1
31 PP2300068302 - Ống chữ T thanh quản silicone 96,000,000 130.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 67.200.000 2
32 PP2300068303 - Vi ống thông can thiệp phủ ái nước cỡ 2,4Fr 297,000,000 405.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 207.900.000 5
33 PP2300068304 - Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ái nước hai lớp các cỡ 43,350,000 59.114.000 Vật tư tiêu hao y tế 30.345.000 1
34 PP2300068305 - Vi ống thông can thiệp mạch não, mạch tủy tương thích dây dẫn 0.07"-0.08" 350,000,000 477.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 245.000.000 5
35 PP2300068306 - Vi ống thông chống gập xoắn các cỡ 270,000,000 368.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 189.000.000 4
36 PP2300068307 - Vi ống thông mềm có đầu tách rời can thiệp điều trị dị dạng mạch máu 741,000,000 1.010.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 518.700.000 5
37 PP2300068308 - Vi ống thông lái hướng 337,500,000 460.228.000 Vật tư tiêu hao y tế 236.250.000 5
38 PP2300068309 - Vi ống thông mạch máu có phủ Nitinol 200,000,000 272.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 140.000.000 4
39 PP2300068310 - Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối 42,500,000 57.955.000 Vật tư tiêu hao y tế 29.750.000 1
40 PP2300068311 - Vi ống thông mạch máu có phủ Nitinol và đầu tự đứt rời 1,782,000,000 2.430.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.247.400.000 15
41 PP2300068312 - Vi ống thông mạch máu gập góc 1,080,000,000 1.472.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 756.000.000 15
42 PP2300068313 - Vi ống thông can thiệp ngoại biên,truyền hóa chất hoặc vật liệu nút mạch 276,000,000 376.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 193.200.000 5
43 PP2300068314 - Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch 270,000,000 368.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 189.000.000 2
44 PP2300068315 - Ống thông dẫn lưu áp xe ổ bụng các cỡ 214,200,000 292.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 149.940.000 20
Catheter theo dõi huyết áp động mạch liên tục cỡ 22G chiều dài 4cm dùng cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300068272
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter theo dõi huyết áp động mạch liên tục cỡ 22G chiều dài 8cm, dùng cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300068273
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter theo dõi huyết áp động mạch liên tục cỡ 20G chiều dài 8cm, dùng cho trẻ lớn
Mã phần lô PP2300068274
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter dẫn lưu màng phổi 10F
Mã phần lô PP2300068275
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr
Mã phần lô PP2300068276
Giá từng phần lô 398,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.880.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.678.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5Fr
Mã phần lô PP2300068277
Giá từng phần lô 217,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.117.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.006.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 5Fr
Mã phần lô PP2300068278
Giá từng phần lô 2,845,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.880.146.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.991.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 527
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr
Mã phần lô PP2300068279
Giá từng phần lô 254,113,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.519.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.879.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter tĩnh mạch, động mạch rốn 3,5Fr
Mã phần lô PP2300068280
Giá từng phần lô 73,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.682.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter tĩnh mạch, động mạch rốn 5Fr
Mã phần lô PP2300068281
Giá từng phần lô 9,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter tĩnh mạch rốn 2 nòng 4Fr
Mã phần lô PP2300068282
Giá từng phần lô 303,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter tĩnh mạch rốn 2 nòng 5Fr
Mã phần lô PP2300068283
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter nuôi ăn tĩnh mạch trung tâm đặt từ đường ngoại biên 24G
Mã phần lô PP2300068284
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter nuôi ăn tĩnh mạch trung tâm đặt từ đường ngoại biên 28G
Mã phần lô PP2300068285
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.745.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter đo ICP
Mã phần lô PP2300068286
Giá từng phần lô 452,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.687.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chụp chẩn đoán can thiệp dạng đầu típ
Mã phần lô PP2300068287
Giá từng phần lô 49,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.432.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chụp chuẩn đoán não loại nòng rộng
Mã phần lô PP2300068288
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.864.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi ống thông can thiệp loại đồng trục
Mã phần lô PP2300068289
Giá từng phần lô 165,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.228.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chụp chuẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước
Mã phần lô PP2300068290
Giá từng phần lô 70,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.648.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống thông hai nòng có bóng
Mã phần lô PP2300068291
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.410.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống thông can thiệp đầu mềm lấy huyết khối - Can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300068292
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống thông can thiệp đầu mềm 6F
Mã phần lô PP2300068293
Giá từng phần lô 103,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter chẩn đoán cấu tạo 3 lớp
Mã phần lô PP2300068294
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống thông can thiệp trợ giúp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300068295
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter đo áp lực tim
Mã phần lô PP2300068296
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter can thiệp mạch máu thần kinh các cỡ
Mã phần lô PP2300068297
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Catheter can thiệp mạch máu thần kinh 4.2Fr
Mã phần lô PP2300068298
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống đẫn đường vào động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300068299
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống thông dẫn đường can thiệp các cỡ
Mã phần lô PP2300068300
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071"
Mã phần lô PP2300068301
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống chữ T thanh quản silicone
Mã phần lô PP2300068302
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi ống thông can thiệp phủ ái nước cỡ 2,4Fr
Mã phần lô PP2300068303
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ái nước hai lớp các cỡ
Mã phần lô PP2300068304
Giá từng phần lô 43,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.114.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi ống thông can thiệp mạch não, mạch tủy tương thích dây dẫn 0.07"-0.08"
Mã phần lô PP2300068305
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi ống thông chống gập xoắn các cỡ
Mã phần lô PP2300068306
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi ống thông mềm có đầu tách rời can thiệp điều trị dị dạng mạch máu
Mã phần lô PP2300068307
Giá từng phần lô 741,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.010.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi ống thông lái hướng
Mã phần lô PP2300068308
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.228.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi ống thông mạch máu có phủ Nitinol
Mã phần lô PP2300068309
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối
Mã phần lô PP2300068310
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.955.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi ống thông mạch máu có phủ Nitinol và đầu tự đứt rời
Mã phần lô PP2300068311
Giá từng phần lô 1,782,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.247.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi ống thông mạch máu gập góc
Mã phần lô PP2300068312
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi ống thông can thiệp ngoại biên,truyền hóa chất hoặc vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2300068313
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch
Mã phần lô PP2300068314
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống thông dẫn lưu áp xe ổ bụng các cỡ
Mã phần lô PP2300068315
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->