Gói thầu: Gói 7 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao y tế cho các xét nghiệm sàng lọc sơ sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300197164-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 7 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao y tế cho các xét nghiệm sàng lọc sơ sinh
Số hiệu KHLCNT PL2300139624
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 18,910,801,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189.110.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300300389 - Bộ xét nghiệm sàng lọc bệnh rối loạn dự trữ thể tiêu bào 956,793,600 1.304.719.000 Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế 669.756.000 1
2 PP2300300390 - Bộ xét nghiệm định lượng enzyme G6PD dùng cho sàng lọc sơ sinh 583,296,000 795.404.000 Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế 408.308.000 4
3 PP2300300391 - Bộ xét nghiệm định lượng 17α-OH-progesterone dùng cho sàng lọc sơ sinh 1,968,000,000 2.683.637.000 Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế 1.377.600.000 9
4 PP2300300392 - Bộ xét nghiệm định lượng TSH dùng cho sàng lọc sơ sinh 804,096,000 1.096.495.000 Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế 562.868.000 4
5 PP2300300393 - Bộ xét nghiệm bán định lượng enzyme GALT dùng cho sàng lọc sơ sinh 371,616,000 506.750.000 Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế 260.132.000 2
6 PP2300300394 - Bộ xét nghiệm định lượng enzyme biotinidase dùng cho sàng lọc sơ sinh 410,592,000 559.899.000 Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế 287.415.000 2
7 PP2300300395 - Bộ xét nghiệm định lượng IRT dùng cho sàng lọc sơ sinh 124,780,800 170.156.000 Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế 87.347.000 1
8 PP2300300396 - Bộ xét nghiệm định tính các loại huyết sắc tố 614,790,000 838.350.000 Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế 430.353.000 3
9 PP2300300397 - Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA TREC dùng cho sàng lọc sơ sinh 639,187,200 871.619.000 Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế 447.432.000 1
10 PP2300300398 - Đĩa PCR 96 giếng dùng cho xét nghiệm chỉ tiêu TREC 20,000,000 27.273.000 Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế 14.000.000 1
11 PP2300300399 - Tấm dính nhựa dùng cho xét nghiệm chỉ tiêu TREC 9,650,000 13.160.000 Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế 6.755.000 1
12 PP2300300400 - Kit sàng lọc rối loạn chuyển hoá bẩm sinh 11,703,000,000 15.958.637.000 Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế 8.192.100.000 5
13 PP2300300401 - Túi xét nghiệm 705,000,000 961.364.000 Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế 493.500.000 4932
Bộ xét nghiệm sàng lọc bệnh rối loạn dự trữ thể tiêu bào
Mã phần lô PP2300300389
Giá từng phần lô 956,793,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.719.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 669.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ xét nghiệm định lượng enzyme G6PD dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2300300390
Giá từng phần lô 583,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.404.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ xét nghiệm định lượng 17α-OH-progesterone dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2300300391
Giá từng phần lô 1,968,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.683.637.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.377.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ xét nghiệm định lượng TSH dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2300300392
Giá từng phần lô 804,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.096.495.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ xét nghiệm bán định lượng enzyme GALT dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2300300393
Giá từng phần lô 371,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ xét nghiệm định lượng enzyme biotinidase dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2300300394
Giá từng phần lô 410,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.899.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ xét nghiệm định lượng IRT dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2300300395
Giá từng phần lô 124,780,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.156.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ xét nghiệm định tính các loại huyết sắc tố
Mã phần lô PP2300300396
Giá từng phần lô 614,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA TREC dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2300300397
Giá từng phần lô 639,187,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.619.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Đĩa PCR 96 giếng dùng cho xét nghiệm chỉ tiêu TREC
Mã phần lô PP2300300398
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Tấm dính nhựa dùng cho xét nghiệm chỉ tiêu TREC
Mã phần lô PP2300300399
Giá từng phần lô 9,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.160.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Kit sàng lọc rối loạn chuyển hoá bẩm sinh
Mã phần lô PP2300300400
Giá từng phần lô 11,703,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.958.637.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.192.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Túi xét nghiệm
Mã phần lô PP2300300401
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm c mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->