Gói thầu: Gói 7 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao y tế dùng cho các xét nghiệm miễn dịch và huyết học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500034773-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 7 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao y tế dùng cho các xét nghiệm miễn dịch và huyết học
Số hiệu KHLCNT PL2500014063
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,446,292,410 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500051753 - Hóa chất Thrombindùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 5,055,000 3.447.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 1264000 1 51,000
2 PP2500051754 - Hóa chất Arachidonic Acid dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 15,840,000 10.800.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 3960000 1 159,000
3 PP2500051755 - Hóa chất Epinephrine dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 47,400,000 32.319.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 11850000 1 474,000
4 PP2500051756 - Giấy lọc ly tâm 330,000,000 225.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 82500000 8 3,300,000
5 PP2500051757 - Giá đỡ buồng đựng mẫu xét nghiệm ly tâm 1,320,000,000 900.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 330000000 8 13,200,000
6 PP2500051758 - Buồng đựng mẫu xét nghiệm ly tâm 1,254,000,000 855.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 313500000 8 12,540,000
7 PP2500051759 - Nắp lọ đựng cho máy ly tâm 211,200,000 144.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 52800000 8 2,112,000
8 PP2500051760 - Dung dịch xúc tác phản ứng hóa phát quang của máy miễn dịch tự động, 47,619,705 32.468.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 11905000 3 477,000
9 PP2500051761 - Hóa chất làm xét nghiệm viêm gan C trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động 1,590,624,000 1.084.517.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 397656000 4 15,907,000
10 PP2500051762 - Hóa chất làm xét nghiệm Syphilis trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động 846,720,000 577.310.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 211680000 4 8,468,000
11 PP2500051763 - AntibodyPHOX2B 23,819,000 16.241.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 5955000 1 239,000
12 PP2500051764 - AntibodyNKX2,2 24,559,000 16.745.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 6140000 1 246,000
13 PP2500051765 - AntibodySS18-SSX 18,882,000 12.875.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 4721000 1 189,000
14 PP2500051766 - CD1a (EP80), Rmab 22,955,000 15.652.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 5739000 1 230,000
15 PP2500051767 - AntibodyCD30 12,136,000 8.275.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 3034000 1 122,000
16 PP2500051768 - AntibodyCD15 14,604,000 9.958.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 3651000 1 147,000
17 PP2500051769 - CD19 (RM332),Rmab 25,752,000 17.559.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 6438000 1 258,000
18 PP2500051770 - AntibodyCD45 10,531,000 7.181.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 2633000 1 106,000
19 PP2500051771 - AntibodySynaptophysin 19,129,000 13.043.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 4783000 1 192,000
20 PP2500051772 - AntibodySTAT6 26,411,000 18.008.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 6603000 1 265,000
21 PP2500051773 - AntibodyBRAF V600E 48,049,000 32.761.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 12013000 1 481,000
22 PP2500051774 - AntibodyPAX-5 25,053,000 17.082.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 6264000 1 251,000
23 PP2500051775 - Antibodydystrophin 18,512,000 12.622.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 4628000 1 186,000
24 PP2500051776 - AntibodyCytokeratin 5&6 21,433,000 14.614.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 5359000 1 215,000
25 PP2500051777 - Bộ phân giải và khử tạp dùng cho xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm Mycobacteria 70,260,000 47.905.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 17565000 2 703,000
26 PP2500051778 - Hóa chất xét nghiệm Streptococcus pneumoniae Ag trong dịch não tủy, nước tiểu 447,378,750 305.031.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 111845000 8 4,474,000
27 PP2500051779 - Hóa chất xét nghiệm Legionella Ag trong nước tiểu 31,246,425 21.305.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 7812000 1 313,000
28 PP2500051780 - Hóa chất xét nghiệm Chikungunya IgG/IgM 72,258,900 49.268.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 18065000 2 723,000
29 PP2500051781 - Sinh phẩm phát hiện kháng thể Measles-IgM bằng kỹ thuật xét nghiệm miễn dịch liên kết gắn enzyme 531,000,000 362.046.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 132750000 6 5,310,000
30 PP2500051782 - Thuốc thử xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 89,137,130 60.776.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 22285000 1 892,000
31 PP2500051783 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 87,979,500 59.987.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 21995000 1 880,000
32 PP2500051784 - Bộ kít xét nghiệm TB-Interferon-gamma(IFN-y) 489,510,000 333.757.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 122378000 44 4,896,000
33 PP2500051785 - Bộ kít phát hiện kháng nguyên Candida mannan 253,344,000 172.735.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 63336000 1 2,534,000
34 PP2500051786 - Bộ kít phát hiện kháng nguyên Cryptococcus 84,448,000 57.579.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 21112000 1 845,000
35 PP2500051787 - Dao nối dùng cho máy nối dây túi máu vô trùng 1,500,000 1.023.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 375000 2 15,000
36 PP2500051788 - Kháng thể CD123 gắn màu huỳnh quang APC 157,896,000 107.657.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 39474000 1 1,579,000
37 PP2500051789 - Kháng thể CD41a gắn màu huỳnh quang APC 193,536,000 131.957.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 48384000 1 1,936,000
38 PP2500051790 - Kháng thể CD7 gắn màu huỳnh quang APC 63,284,000 43.149.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 15821000 1 633,000
39 PP2500051791 - Kháng thể CD22 gắn màu huỳnh quang PE 104,100,000 70.978.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 26025000 1 1,041,000
40 PP2500051792 - Kháng thể CD3 gắn màu huỳnh quang APC 65,130,000 44.407.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 16283000 1 652,000
41 PP2500051793 - Kháng thể CD123 gắn màu PE 141,320,000 96.355.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 35330000 1 1,414,000
42 PP2500051794 - Kháng thể CD38 gắn màu APC-H7 82,576,000 56.302.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 20644000 1 826,000
43 PP2500051795 - Kháng thể CD8 gắn màu huỳnh quang PerCP-Cy5,5 46,136,000 31.457.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 11534000 1 462,000
44 PP2500051796 - Kháng thể IgG gắn màu FITC 114,696,000 78.202.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 28674000 1 1,147,000
45 PP2500051797 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các tế bào gốc tạo máu CD34 297,952,000 203.150.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 74488000 1 2,980,000
46 PP2500051798 - Thuốc thử cho phân tích T điều hoà ở người (Human Regulatory T Cell Cocktail) 41,320,000 28.173.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 10330000 1 414,000
Hóa chất Thrombindùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2500051753
Giá từng phần lô 5,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.447.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1264000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất Arachidonic Acid dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2500051754
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất Epinephrine dùng cho máy xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2500051755
Giá từng phần lô 47,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.319.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Giấy lọc ly tâm
Mã phần lô PP2500051756
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Giá đỡ buồng đựng mẫu xét nghiệm ly tâm
Mã phần lô PP2500051757
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Buồng đựng mẫu xét nghiệm ly tâm
Mã phần lô PP2500051758
Giá từng phần lô 1,254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,540,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Nắp lọ đựng cho máy ly tâm
Mã phần lô PP2500051759
Giá từng phần lô 211,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52800000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,112,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Dung dịch xúc tác phản ứng hóa phát quang của máy miễn dịch tự động,
Mã phần lô PP2500051760
Giá từng phần lô 47,619,705
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.468.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11905000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất làm xét nghiệm viêm gan C trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500051761
Giá từng phần lô 1,590,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.084.517.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397656000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,907,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất làm xét nghiệm Syphilis trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500051762
Giá từng phần lô 846,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.310.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211680000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,468,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
AntibodyPHOX2B
Mã phần lô PP2500051763
Giá từng phần lô 23,819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.241.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5955000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
AntibodyNKX2,2
Mã phần lô PP2500051764
Giá từng phần lô 24,559,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.745.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6140000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
AntibodySS18-SSX
Mã phần lô PP2500051765
Giá từng phần lô 18,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4721000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
CD1a (EP80), Rmab
Mã phần lô PP2500051766
Giá từng phần lô 22,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.652.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5739000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
AntibodyCD30
Mã phần lô PP2500051767
Giá từng phần lô 12,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3034000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
AntibodyCD15
Mã phần lô PP2500051768
Giá từng phần lô 14,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.958.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3651000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
CD19 (RM332),Rmab
Mã phần lô PP2500051769
Giá từng phần lô 25,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.559.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6438000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
AntibodyCD45
Mã phần lô PP2500051770
Giá từng phần lô 10,531,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.181.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2633000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
AntibodySynaptophysin
Mã phần lô PP2500051771
Giá từng phần lô 19,129,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.043.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4783000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
AntibodySTAT6
Mã phần lô PP2500051772
Giá từng phần lô 26,411,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.008.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6603000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
AntibodyBRAF V600E
Mã phần lô PP2500051773
Giá từng phần lô 48,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.761.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12013000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
AntibodyPAX-5
Mã phần lô PP2500051774
Giá từng phần lô 25,053,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.082.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6264000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Antibodydystrophin
Mã phần lô PP2500051775
Giá từng phần lô 18,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.622.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4628000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
AntibodyCytokeratin 5&6
Mã phần lô PP2500051776
Giá từng phần lô 21,433,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.614.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5359000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Bộ phân giải và khử tạp dùng cho xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm Mycobacteria
Mã phần lô PP2500051777
Giá từng phần lô 70,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.905.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17565000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 703,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất xét nghiệm Streptococcus pneumoniae Ag trong dịch não tủy, nước tiểu
Mã phần lô PP2500051778
Giá từng phần lô 447,378,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.031.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111845000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,474,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất xét nghiệm Legionella Ag trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500051779
Giá từng phần lô 31,246,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.305.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7812000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất xét nghiệm Chikungunya IgG/IgM
Mã phần lô PP2500051780
Giá từng phần lô 72,258,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.268.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18065000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 723,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Sinh phẩm phát hiện kháng thể Measles-IgM bằng kỹ thuật xét nghiệm miễn dịch liên kết gắn enzyme
Mã phần lô PP2500051781
Giá từng phần lô 531,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.046.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Thuốc thử xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500051782
Giá từng phần lô 89,137,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.776.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22285000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 892,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500051783
Giá từng phần lô 87,979,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.987.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21995000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Bộ kít xét nghiệm TB-Interferon-gamma(IFN-y)
Mã phần lô PP2500051784
Giá từng phần lô 489,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.757.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122378000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,896,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Bộ kít phát hiện kháng nguyên Candida mannan
Mã phần lô PP2500051785
Giá từng phần lô 253,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.735.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63336000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,534,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Bộ kít phát hiện kháng nguyên Cryptococcus
Mã phần lô PP2500051786
Giá từng phần lô 84,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.579.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21112000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 845,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Dao nối dùng cho máy nối dây túi máu vô trùng
Mã phần lô PP2500051787
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Kháng thể CD123 gắn màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500051788
Giá từng phần lô 157,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.657.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39474000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,579,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Kháng thể CD41a gắn màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500051789
Giá từng phần lô 193,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.957.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48384000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,936,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Kháng thể CD7 gắn màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500051790
Giá từng phần lô 63,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.149.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15821000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 633,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Kháng thể CD22 gắn màu huỳnh quang PE
Mã phần lô PP2500051791
Giá từng phần lô 104,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.978.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26025000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,041,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Kháng thể CD3 gắn màu huỳnh quang APC
Mã phần lô PP2500051792
Giá từng phần lô 65,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.407.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16283000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Kháng thể CD123 gắn màu PE
Mã phần lô PP2500051793
Giá từng phần lô 141,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.355.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35330000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,414,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Kháng thể CD38 gắn màu APC-H7
Mã phần lô PP2500051794
Giá từng phần lô 82,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.302.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20644000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Kháng thể CD8 gắn màu huỳnh quang PerCP-Cy5,5
Mã phần lô PP2500051795
Giá từng phần lô 46,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.457.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11534000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Kháng thể IgG gắn màu FITC
Mã phần lô PP2500051796
Giá từng phần lô 114,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.202.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28674000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,147,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các tế bào gốc tạo máu CD34
Mã phần lô PP2500051797
Giá từng phần lô 297,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74488000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,980,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Thuốc thử cho phân tích T điều hoà ở người (Human Regulatory T Cell Cocktail)
Mã phần lô PP2500051798
Giá từng phần lô 41,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.173.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10330000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->