Gói thầu: Gói 7 - Cung cấp vật tư thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500436081-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 7 - Cung cấp vật tư thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo
Số hiệu KHLCNT PL2500237025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 56,225,228,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500454422 - Mạch máu nhân tạo sinh học cỡ 3 1,680,000,000 1.166.667.000 420.000.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 36 sản phẩm/năm 25,200,000
2 PP2500454423 - Mạch máu nhân tạo sinh học cỡ 4 1,050,000,000 729.167.000 262.500.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm 15,750,000
3 PP2500454424 - Mạch máu nhân tạo sinh học cỡ 5 1,050,000,000 729.167.000 262.500.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm 15,750,000
4 PP2500454425 - Van tim cơ học động mạch chủ các cỡ 345,000,000 239.584.000 86.250.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 5,175,000
5 PP2500454426 - Van tim cơ học hai lá các cỡ 345,000,000 239.584.000 86.250.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 5,175,000
6 PP2500454427 - Vòng van tim nhân tạo loại nửa cứng nửa mềm 3D 139,128,000 96.617.000 34.782.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm 2,087,000
7 PP2500454428 - Ống van tim sinh học cỡ 12 7,336,000,000 5.094.445.000 1.834.000.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/năm 110,040,000
8 PP2500454429 - Ống van tim sinh học cỡ 14 7,336,000,000 5.094.445.000 1.834.000.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/năm 110,040,000
9 PP2500454430 - Ống van tim sinh học cỡ 16 4,126,500,000 2.865.625.000 1.031.625.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 34 sản phẩm/năm 61,898,000
10 PP2500454431 - Ống van tim sinh học cỡ 18 5,043,500,000 3.502.431.000 1.260.875.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 42 sản phẩm/năm 75,653,000
11 PP2500454432 - Ống van tim sinh học cỡ 20 2,567,600,000 1.783.056.000 641.900.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 21 sản phẩm/năm 38,514,000
12 PP2500454433 - Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 12 625,000,000 434.028.000 156.250.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm 9,375,000
13 PP2500454434 - Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 14 625,000,000 434.028.000 156.250.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm 9,375,000
14 PP2500454435 - Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 16 625,000,000 434.028.000 156.250.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm 9,375,000
15 PP2500454436 - Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 18 625,000,000 434.028.000 156.250.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm 9,375,000
16 PP2500454437 - Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 20 625,000,000 434.028.000 156.250.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm 9,375,000
17 PP2500454438 - Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 22 250,000,000 173.612.000 62.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm 3,750,000
18 PP2500454439 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 19mm 344,000,000 238.889.000 86.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm 5,160,000
19 PP2500454440 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 21mm 344,000,000 238.889.000 86.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm 5,160,000
20 PP2500454441 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 23mm 344,000,000 238.889.000 86.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm 5,160,000
21 PP2500454442 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 25mm 344,000,000 238.889.000 86.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm 5,160,000
22 PP2500454443 - Van động mạch phổi sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 19mm 344,000,000 238.889.000 86.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm 5,160,000
23 PP2500454444 - Van động mạch phổi sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 21mm 430,000,000 298.612.000 107.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm 6,450,000
24 PP2500454445 - Van động mạch phổi sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 23mm 860,000,000 597.223.000 215.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm 12,900,000
25 PP2500454446 - Van động mạch phổi sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 25mm 688,000,000 477.778.000 172.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm 10,320,000
26 PP2500454447 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 25mm 430,000,000 298.612.000 107.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm 6,450,000
27 PP2500454448 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 27mm 430,000,000 298.612.000 107.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm 6,450,000
28 PP2500454449 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 29mm 430,000,000 298.612.000 107.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm 6,450,000
29 PP2500454450 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 31mm 172,000,000 119.445.000 43.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm 2,580,000
30 PP2500454451 - Mạch máu nhân tạo không vòng xoắn kích thước 5mm x 50cm 324,500,000 225.348.000 81.125.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
31 PP2500454452 - Mạch máu nhân tạo có vòng xoắn kích thước 6mm x 50 cm 213,000,000 147.917.000 53.250.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
32 PP2500454453 - Mạch máu nhân tạo có vòng xoắn kích thước 7mm x 50 cm 99,400,000 69.028.000 24.850.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
33 PP2500454454 - Mạch máu nhân tạo có vòng xoắn kích thước 8mmx50cm 99,400,000 69.028.000 24.850.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
34 PP2500454455 - Mạch máu nhân tạo gốc động mạch chủ các cỡ 255,000,000 177.084.000 63.750.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
35 PP2500454456 - Mạch máu nhân tạo thẳng ngâm tẩm Gelatin chống thẩm thấu các cỡ 70,200,000 48.750.000 17.550.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
36 PP2500454457 - Van dẫn lưu nhân tạo kèm khoang delta chống hiện tượng siphon áp lực thấp 760,000,000 527.778.000 190.000.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
37 PP2500454458 - Van dẫn lưu nhân tạo kèm khoang delta chống hiện tượng siphon áp lực trung bình 11,400,000,000 7.916.667.000 2.850.000.000 93 sản phẩm/tháng hoặc 1.125 sản phẩm/năm
38 PP2500454459 - Que luồn dưới da 3,450,000,000 2.395.834.000 862.500.000 93 sản phẩm/tháng hoặc 1.125 sản phẩm/năm
Mạch máu nhân tạo sinh học cỡ 3
Mã phần lô PP2500454422
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 36 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Mạch máu nhân tạo sinh học cỡ 4
Mã phần lô PP2500454423
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Mạch máu nhân tạo sinh học cỡ 5
Mã phần lô PP2500454424
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van tim cơ học động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2500454425
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van tim cơ học hai lá các cỡ
Mã phần lô PP2500454426
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vòng van tim nhân tạo loại nửa cứng nửa mềm 3D
Mã phần lô PP2500454427
Giá từng phần lô 139,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.617.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,087,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống van tim sinh học cỡ 12
Mã phần lô PP2500454428
Giá từng phần lô 7,336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.094.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.834.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống van tim sinh học cỡ 14
Mã phần lô PP2500454429
Giá từng phần lô 7,336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.094.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.834.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống van tim sinh học cỡ 16
Mã phần lô PP2500454430
Giá từng phần lô 4,126,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.865.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.031.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 34 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,898,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống van tim sinh học cỡ 18
Mã phần lô PP2500454431
Giá từng phần lô 5,043,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.502.431.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 42 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,653,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống van tim sinh học cỡ 20
Mã phần lô PP2500454432
Giá từng phần lô 2,567,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.783.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 21 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,514,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 12
Mã phần lô PP2500454433
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 14
Mã phần lô PP2500454434
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 16
Mã phần lô PP2500454435
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 18
Mã phần lô PP2500454436
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 20
Mã phần lô PP2500454437
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 22
Mã phần lô PP2500454438
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 19mm
Mã phần lô PP2500454439
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 21mm
Mã phần lô PP2500454440
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 23mm
Mã phần lô PP2500454441
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 25mm
Mã phần lô PP2500454442
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van động mạch phổi sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 19mm
Mã phần lô PP2500454443
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van động mạch phổi sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 21mm
Mã phần lô PP2500454444
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van động mạch phổi sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 23mm
Mã phần lô PP2500454445
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van động mạch phổi sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 25mm
Mã phần lô PP2500454446
Giá từng phần lô 688,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 25mm
Mã phần lô PP2500454447
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 27mm
Mã phần lô PP2500454448
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 29mm
Mã phần lô PP2500454449
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 31mm
Mã phần lô PP2500454450
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Mạch máu nhân tạo không vòng xoắn kích thước 5mm x 50cm
Mã phần lô PP2500454451
Giá từng phần lô 324,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.348.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Mạch máu nhân tạo có vòng xoắn kích thước 6mm x 50 cm
Mã phần lô PP2500454452
Giá từng phần lô 213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Mạch máu nhân tạo có vòng xoắn kích thước 7mm x 50 cm
Mã phần lô PP2500454453
Giá từng phần lô 99,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Mạch máu nhân tạo có vòng xoắn kích thước 8mmx50cm
Mã phần lô PP2500454454
Giá từng phần lô 99,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Mạch máu nhân tạo gốc động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2500454455
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng ngâm tẩm Gelatin chống thẩm thấu các cỡ
Mã phần lô PP2500454456
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van dẫn lưu nhân tạo kèm khoang delta chống hiện tượng siphon áp lực thấp
Mã phần lô PP2500454457
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Van dẫn lưu nhân tạo kèm khoang delta chống hiện tượng siphon áp lực trung bình
Mã phần lô PP2500454458
Giá từng phần lô 11,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.916.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93 sản phẩm/tháng hoặc 1.125 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Que luồn dưới da
Mã phần lô PP2500454459
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.395.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93 sản phẩm/tháng hoặc 1.125 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->