Gói thầu: GÓI 7. CUNG CẤP VẬT TƯ KĨ THUẬT CAO CHO CHUYÊN NGÀNH NGOẠI THẦN KINH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300081843-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2023 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Tên gói thầu GÓI 7. CUNG CẤP VẬT TƯ KĨ THUẬT CAO CHO CHUYÊN NGÀNH NGOẠI THẦN KINH
Số hiệu KHLCNT PL2300058596
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2023-2024 và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện TƯ Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 9,745,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97.456.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giao hàng và hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Dược, y hoặc chuyên ngành liên quan đến vật tư, trang thiết bị y tế từ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300128448 - Lô 1. Vật tư dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, can thiệp tối thiểu bơm xi măng 2,035,000,000 3.052.500.000 9021xxxx 1.424.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
2 PP2300128449 - Lô 2. Vật tư phẫu thuật cột sống cổ trước 415,000,000 622.500.000 9021xxxx 290.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
3 PP2300128450 - Lô 3. Vật tư phẫu thuật cột sống cổ lối sau 891,000,000 1.336.500.000 9021xxxx 623.700.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
4 PP2300128451 - Lô 4. Vật tư phẫu thuật mổ mở cột sống lưng ngực 1,173,100,000 1.759.650.000 9021xxxx 821.170.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
5 PP2300128452 - Lô 5. Vật tư nẹp vít cột sống đa trục 2 bước ren (bao gồm vít cột sống đa trục 2 bước ren + ốc khóa trong + thanh dọc) 596,000,000 894.000.000 9021xxxx 417.200.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
6 PP2300128453 - Lô 6. Vật tư nẹp vít phẫu thuật bắt vít qua da (bao gồm kim chọc dò cuống sống + vít đa trục + vít khóa trong + thanh dọc uốn sẵn) 748,000,000 1.122.000.000 9021xxxx 523.600.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
7 PP2300128454 - Lô 7. Vật tư nẹp vít cột sống lưng (bao gồm vít đa trục + vít đơn trục + ốc khóa trong + nẹp dọc) 1,324,700,000 1.987.050.000 9021xxxx 927.290.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
8 PP2300128455 - Lô 8. Vật tư nẹp vít cột sống cổ trước 691,000,000 1.036.500.000 9021xxxx 483.700.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
9 PP2300128456 - Lô 9. Vật tư nẹp vít cột sống cổ trước 1 tầng 330,000,000 495.000.000 9021xxxx 231.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
10 PP2300128457 - Lô 10: Vật tư cột sống lưng ngực, vít kèm ốc khóa trong 1,541,800,000 2.312.700.000 9021xxxx 1.079.260.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Lô 1. Vật tư dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, can thiệp tối thiểu bơm xi măng
Mã phần lô PP2300128448
Giá từng phần lô 2,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.052.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.424.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 2. Vật tư phẫu thuật cột sống cổ trước
Mã phần lô PP2300128449
Giá từng phần lô 415,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 3. Vật tư phẫu thuật cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300128450
Giá từng phần lô 891,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 4. Vật tư phẫu thuật mổ mở cột sống lưng ngực
Mã phần lô PP2300128451
Giá từng phần lô 1,173,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.759.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 821.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 5. Vật tư nẹp vít cột sống đa trục 2 bước ren (bao gồm vít cột sống đa trục 2 bước ren + ốc khóa trong + thanh dọc)
Mã phần lô PP2300128452
Giá từng phần lô 596,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 6. Vật tư nẹp vít phẫu thuật bắt vít qua da (bao gồm kim chọc dò cuống sống + vít đa trục + vít khóa trong + thanh dọc uốn sẵn)
Mã phần lô PP2300128453
Giá từng phần lô 748,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 7. Vật tư nẹp vít cột sống lưng (bao gồm vít đa trục + vít đơn trục + ốc khóa trong + nẹp dọc)
Mã phần lô PP2300128454
Giá từng phần lô 1,324,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.987.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 8. Vật tư nẹp vít cột sống cổ trước
Mã phần lô PP2300128455
Giá từng phần lô 691,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 9. Vật tư nẹp vít cột sống cổ trước 1 tầng
Mã phần lô PP2300128456
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Lô 10: Vật tư cột sống lưng ngực, vít kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300128457
Giá từng phần lô 1,541,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.312.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.079.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->