Gói thầu: Gói 7: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm dùng chung và các chuyên ngành khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500112109-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 7: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm dùng chung và các chuyên ngành khác
Số hiệu KHLCNT PL2500047601
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 45,105,537,019 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500152113 - Bột khô đậm đặc chạy thận nhân tạo (Pha dung dịch A) 4,965,000,000 7.447.500.000 2.482.500.000 9375 148,950,000
2 PP2500152114 - Bột khô đậm đặc chạy thận nhân tạo (Pha dung dịch B) 4,830,006,000 7.245.009.000 2.415.003.000 4250 144,900,180
3 PP2500152115 - Axit Citric 350,000,000 525.000.000 175.000.000 1250 10,500,000
4 PP2500152116 - Hóa chất rửa và diệt khuẩn quả lọc (màng lọc) và màng RO 518,000,000 777.000.000 259.000.000 44 15,540,000
5 PP2500152117 - Điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải 14,200,000 21.300.000 7.100.000 1 426,000
6 PP2500152118 - Điện cực K+ cho máy phân tích điện giải 16,500,000 24.750.000 8.250.000 1 495,000
7 PP2500152119 - Điện cực Na+ Electrode máy phân tích điện giải 11,000,000 16.500.000 5.500.000 1 330,000
8 PP2500152120 - Điện cực Cl- Electrode máy phân tích điện giải 11,000,000 16.500.000 5.500.000 1 330,000
9 PP2500152121 - Dây bơm máy phân tích điện giải 2,000,000 3.000.000 1.000.000 1 60,000
10 PP2500152122 - Màng điện cực quy chiếu cho máy phân tích điện giải 2,400,000 3.600.000 1.200.000 1 72,000
11 PP2500152123 - Bộ phát hiện mẫu cho máy phân tích điện giải 6,515,000 9.772.500 3.257.500 1 195,450
12 PP2500152124 - Hóa chất chạy mẫu máy phân tích điện giải 50,925,000 76.387.500 25.462.500 2 1,527,750
13 PP2500152125 - Hóa chất rửa cho máy phân tích điện giải 12,020,000 18.030.000 6.010.000 1 360,600
14 PP2500152126 - Dung dịch điện cực quy chiếu cho máy phân tích điện giải 2,343,000 3.514.500 1.171.500 1 70,290
15 PP2500152127 - Bộ kiểm tra chất lượng 2 mức cho máy phân tích điện giải 8,100,000 12.150.000 4.050.000 1 243,000
16 PP2500152128 - Muối bánh 165,000,000 247.500.000 82.500.000 1875 4,950,000
17 PP2500152129 - Heptane-1-sulphonic acid sodium salt 62,055,000 93.082.500 31.027.500 22 1,861,650
18 PP2500152130 - Muối tái sinh 2,750,000 4.125.000 1.375.000 32 82,500
19 PP2500152131 - Acid citric (NT) 5,110,000 7.665.000 2.555.000 19 153,300
20 PP2500152132 - Hóa chất rửa và diệt khuẩn quả lọc (màng lọc) và màng RO 59,200,000 88.800.000 29.600.000 5 1,776,000
21 PP2500152133 - Acetonitril (HPLC) 24,936,000 37.404.000 12.468.000 8 748,080
22 PP2500152134 - Ethanol 1,450,000 2.175.000 725.000 1 43,500
23 PP2500152135 - Ethylene Glycol 400 P.A 775,000 1.162.500 387.500 63 23,250
24 PP2500152136 - 1-Butanol 2,040,000 3.060.000 1.020.000 1 61,200
25 PP2500152137 - Ethyl acetate 1,125,360 1.688.040 562.680 1 33,760
26 PP2500152138 - Acetone 2,250,000 3.375.000 1.125.000 1 67,500
27 PP2500152139 - NaCl 840,000 1.260.000 420.000 1 25,200
28 PP2500152140 - n-Hexan 9,600,000 14.400.000 4.800.000 1 288,000
29 PP2500152141 - n-Hexan dùng cho GC 13,040,000 19.560.000 6.520.000 2 391,200
30 PP2500152142 - EDTA (NaEDTA.2HO) (natri ethylenedinitrilotetraacetate dihydrat) 5,280,000 7.920.000 2.640.000 125 158,400
31 PP2500152143 - Trichloracetic acid 9,888,000 14.832.000 4.944.000 1 296,640
32 PP2500152144 - p-dimethylaminobenzaldehydecrystalline 10,236,000 15.354.000 5.118.000 63 307,080
33 PP2500152145 - Nitric acid 4,950,000 7.425.000 2.475.000 938 148,500
34 PP2500152146 - pechloric acid 37,100,000 55.650.000 18.550.000 2 1,113,000
35 PP2500152147 - Sulfuric acid 98% 2,355,000 3.532.500 1.177.500 1 70,650
36 PP2500152148 - Potassium permanganate 10,825,000 16.237.500 5.412.500 1 324,750
37 PP2500152149 - Hydroxylammonium chloride 114,400,000 171.600.000 57.200.000 2 3,432,000
38 PP2500152150 - Test thử Morphin (heroin) 5,040,000 7.560.000 2.520.000 125 151,200
39 PP2500152151 - Test thử Amphetamin 10,000,000 15.000.000 5.000.000 125 300,000
40 PP2500152152 - Test thử Metamphetamin 5,250,000 7.875.000 2.625.000 125 157,500
41 PP2500152153 - Test thử Cần sa (Marijuana) 10,000,000 15.000.000 5.000.000 125 300,000
42 PP2500152154 - Tin (II) chloride 9,100,000 13.650.000 4.550.000 157 273,000
43 PP2500152155 - Hóa chất xét nghiệm khí máu ≥ 9 thông số 11,155,320,000 16.732.980.000 5.577.660.000 15846 334,659,600
44 PP2500152156 - Hóa chất xét nghiệm khí máu ≥ 12 thông số 5,572,350,000 8.358.525.000 2.786.175.000 6405 167,170,500
45 PP2500152157 - Hóa chất xét nghiệm khí máu ≥ 4 thông số 1,530,000,000 2.295.000.000 765.000.000 2250 45,900,000
46 PP2500152158 - Dung dịch Tím Gential 3,150,000 4.725.000 1.575.000 282 94,500
47 PP2500152159 - Dung dịch Lugol 1,462,500 2.193.750 731.250 282 43,875
48 PP2500152160 - Dung dịch Đỏ Fuchsin 2,106,000 3.159.000 1.053.000 282 63,180
49 PP2500152161 - Dung dịch KOH 20% 9,000,000 13.500.000 4.500.000 750 270,000
50 PP2500152162 - Test HP dùng trong nội soi dạ dày 1,528,800,000 2.293.200.000 764.400.000 22750 45,864,000
51 PP2500152163 - Muối bánh 14,300,000 21.450.000 7.150.000 163 429,000
52 PP2500152164 - Indigocarmin 20,000,000 30.000.000 10.000.000 63 600,000
53 PP2500152165 - Lugol 10,080,000 15.120.000 5.040.000 2 302,400
54 PP2500152166 - Xy lanh lấy máu động mạch có tráng heparin dùng trong xét nghiệm khí máu 2,444,300,000 3.666.450.000 1.222.150.000 15277 73,329,000
55 PP2500152167 - Ống thử thời gian hoạt hóa cục máu đông 1,010,945,000 1.516.417.500 505.472.500 1227 30,328,350
56 PP2500152168 - Dung dịch rửa bảo quản tạng 7,290,000,000 10.935.000.000 3.645.000.000 375 218,700,000
57 PP2500152169 - Muối tái sinh 5,500,000 8.250.000 2.750.000 63 165,000
58 PP2500152170 - Vôi soda 178,172,904 267.259.356 89.086.452 242 5,345,187
59 PP2500152171 - Axit Citric 1,855,000 2.782.500 927.500 7 55,650
60 PP2500152172 - Paraphin oil 1,040,000 1.560.000 520.000 2 31,200
61 PP2500152173 - Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc và đường dẫn nước RO 74,000,000 111.000.000 37.000.000 7 2,220,000
62 PP2500152174 - Muôi trường nuôi cấy phôi liên tục 104,000,000 156.000.000 52.000.000 3 3,120,000
63 PP2500152175 - Môi trường đông lạnh tinh trùng 4,872,000 7.308.000 2.436.000 1 146,160
64 PP2500152176 - Dầu phủ nuôi cấy phôi 7,250,000 10.875.000 3.625.000 1 217,500
65 PP2500152177 - Môi trường rửa nang noãn Flushing 19,624,000 29.436.000 9.812.000 2 588,720
66 PP2500152178 - Môi trường tách noãn 39,370,000 59.055.000 19.685.000 2 1,181,100
67 PP2500152179 - Môi trường làm chậm di chuyển tinh trùng 14,630,070 21.945.105 7.315.035 2 438,902
68 PP2500152180 - Môi trường đông phôi 72,600,000 108.900.000 36.300.000 2 2,178,000
69 PP2500152181 - Môi trường rã đông phôi 103,000,000 154.500.000 51.500.000 3 3,090,000
70 PP2500152182 - Acid chlohydric 25,650,000 38.475.000 12.825.000 5 769,500
71 PP2500152183 - Diethylether 54,756,000 82.134.000 27.378.000 13 1,642,680
72 PP2500152184 - Phenol 6,864,000 10.296.000 3.432.000 125 205,920
73 PP2500152185 - Nước muối sinh lý 39,375 59.063 19.688 1 1,181
74 PP2500152186 - 2-propanol (Isopropanol) 1,944,000 2.916.000 972.000 1 58,320
75 PP2500152187 - 2-Mercaptoethanol 2,343,750 3.515.625 1.171.875 32 70,312
76 PP2500152188 - Dầu soi kính hiển vi 49,206,000 73.809.000 24.603.000 2213 1,476,180
77 PP2500152189 - Toluen 308,685,600 463.028.400 154.342.800 116 9,260,568
78 PP2500152190 - Cồn tuyệt đối 295,046,400 442.569.600 147.523.200 254 8,851,392
79 PP2500152191 - Thuốc thử Schiff 3,750,000 5.625.000 1.875.000 188 112,500
80 PP2500152192 - Sodium monobasic photsphat (NaH2PO4) monohydrate, ACS 7,260,000 10.890.000 3.630.000 750 217,800
81 PP2500152193 - Sodium dibasic phosphate (Na2HPO4) monohydrate, ACS 1,430,000 2.145.000 715.000 125 42,900
82 PP2500152194 - Citrat Natri 715,000 1.072.500 357.500 63 21,450
83 PP2500152195 - Acid Formic 4,950,000 7.425.000 2.475.000 313 148,500
84 PP2500152196 - Paraphin nóng chảy 9,568,000 14.352.000 4.784.000 4 287,040
85 PP2500152197 - Hematocylin 15,760 23.640 7.880 1 472
86 PP2500152198 - Formaldehyt hàm lượng ≥ 4% 37,240,000 55.860.000 18.620.000 5 1,117,200
87 PP2500152199 - Silver Nitrat 135,800,000 203.700.000 67.900.000 125 4,074,000
88 PP2500152200 - Copper (II) sulfate pentahydrate - CuSO4. 5H2O 3,336,000 5.004.000 1.668.000 125 100,080
89 PP2500152201 - Ammonia solution 25% 4,536,000 6.804.000 2.268.000 2 136,080
90 PP2500152202 - Ammonium iron(III) sulfate dodecahydrate 9,000,000 13.500.000 4.500.000 625 270,000
91 PP2500152203 - K2S2O5 15,000,000 22.500.000 7.500.000 625 450,000
92 PP2500152204 - Potassium hydroxide 27,500,000 41.250.000 13.750.000 2 825,000
93 PP2500152205 - Potassium permanganate 13,240,000 19.860.000 6.620.000 313 397,200
94 PP2500152206 - Na2O3S2.5H2O 10,680,000 16.020.000 5.340.000 625 320,400
95 PP2500152207 - Souden Black 5,055,300 7.582.950 2.527.650 4 151,659
96 PP2500152208 - Nước cất tiệt trùng 1,260,000,000 1.890.000.000 630.000.000 7500 37,800,000
97 PP2500152209 - KCl 2,290,000 3.435.000 1.145.000 125 68,700
98 PP2500152210 - Kali dihydrophosphat 1,552,500 2.328.750 776.250 188 46,575
99 PP2500152211 - Đồng II sulfat pentahydrat 3,336,000 5.004.000 1.668.000 125 100,080
100 PP2500152212 - Đá khô 270,000 405.000 135.000 8 8,100
101 PP2500152213 - Sodium sulfate(Na2SO4) 550,000 825.000 275.000 1 16,500
102 PP2500152214 - Phenol GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur 34,320,000 51.480.000 17.160.000 1 1,029,600
103 PP2500152215 - Fuchsin basic 70,500,000 105.750.000 35.250.000 2 2,115,000
104 PP2500152216 - Crystal violet (C.I. 42555) 16,170,000 24.255.000 8.085.000 2 485,100
105 PP2500152217 - Glycerin 8,400,000 12.600.000 4.200.000 2 252,000
106 PP2500152218 - Iod ( Iodine ) 25,755,000 38.632.500 12.877.500 2 772,650
107 PP2500152219 - N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GR for analysis 4,314,000 6.471.000 2.157.000 1 129,420
108 PP2500152220 - N,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochloride 3,850,000 5.775.000 1.925.000 1 115,500
109 PP2500152221 - Sodium hydroxyde (NAOH) 2,084,000 3.126.000 1.042.000 250 62,520
110 PP2500152222 - Xanh Methylene 13,620,000 20.430.000 6.810.000 2 408,600
111 PP2500152223 - Dung dịch Giemsa 2,432,500 3.648.750 1.216.250 219 72,975
112 PP2500152224 - Dropper India Ink (Chất thử nhỏ giọt india ink) 3,300,000 4.950.000 1.650.000 1 99,000
113 PP2500152225 - Potassium iodide 14,100,000 21.150.000 7.050.000 188 423,000
114 PP2500152226 - Sulfuric acid 1,250,000 1.875.000 625.000 1 37,500
115 PP2500152227 - Lactose monohydrate 1,500,000 2.250.000 750.000 1 45,000
Bột khô đậm đặc chạy thận nhân tạo (Pha dung dịch A)
Mã phần lô PP2500152113
Giá từng phần lô 4,965,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.447.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.482.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9375
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột khô đậm đặc chạy thận nhân tạo (Pha dung dịch B)
Mã phần lô PP2500152114
Giá từng phần lô 4,830,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.245.009.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4250
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,900,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Axit Citric
Mã phần lô PP2500152115
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa và diệt khuẩn quả lọc (màng lọc) và màng RO
Mã phần lô PP2500152116
Giá từng phần lô 518,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500152117
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực K+ cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500152118
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Na+ Electrode máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500152119
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực Cl- Electrode máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500152120
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500152121
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng điện cực quy chiếu cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500152122
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phát hiện mẫu cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500152123
Giá từng phần lô 6,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.772.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.257.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chạy mẫu máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500152124
Giá từng phần lô 50,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,527,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500152125
Giá từng phần lô 12,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch điện cực quy chiếu cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500152126
Giá từng phần lô 2,343,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.171.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kiểm tra chất lượng 2 mức cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500152127
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muối bánh
Mã phần lô PP2500152128
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Heptane-1-sulphonic acid sodium salt
Mã phần lô PP2500152129
Giá từng phần lô 62,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.082.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.027.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,861,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muối tái sinh
Mã phần lô PP2500152130
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid citric (NT)
Mã phần lô PP2500152131
Giá từng phần lô 5,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa và diệt khuẩn quả lọc (màng lọc) và màng RO
Mã phần lô PP2500152132
Giá từng phần lô 59,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,776,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acetonitril (HPLC)
Mã phần lô PP2500152133
Giá từng phần lô 24,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ethanol
Mã phần lô PP2500152134
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ethylene Glycol 400 P.A
Mã phần lô PP2500152135
Giá từng phần lô 775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
1-Butanol
Mã phần lô PP2500152136
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ethyl acetate
Mã phần lô PP2500152137
Giá từng phần lô 1,125,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.688.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acetone
Mã phần lô PP2500152138
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NaCl
Mã phần lô PP2500152139
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
n-Hexan
Mã phần lô PP2500152140
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
n-Hexan dùng cho GC
Mã phần lô PP2500152141
Giá từng phần lô 13,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
EDTA (NaEDTA.2HO) (natri ethylenedinitrilotetraacetate dihydrat)
Mã phần lô PP2500152142
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trichloracetic acid
Mã phần lô PP2500152143
Giá từng phần lô 9,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.832.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
p-dimethylaminobenzaldehydecrystalline
Mã phần lô PP2500152144
Giá từng phần lô 10,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.354.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nitric acid
Mã phần lô PP2500152145
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
pechloric acid
Mã phần lô PP2500152146
Giá từng phần lô 37,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,113,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sulfuric acid 98%
Mã phần lô PP2500152147
Giá từng phần lô 2,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.532.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.177.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Potassium permanganate
Mã phần lô PP2500152148
Giá từng phần lô 10,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hydroxylammonium chloride
Mã phần lô PP2500152149
Giá từng phần lô 114,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử Morphin (heroin)
Mã phần lô PP2500152150
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử Amphetamin
Mã phần lô PP2500152151
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử Metamphetamin
Mã phần lô PP2500152152
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử Cần sa (Marijuana)
Mã phần lô PP2500152153
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tin (II) chloride
Mã phần lô PP2500152154
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm khí máu ≥ 9 thông số
Mã phần lô PP2500152155
Giá từng phần lô 11,155,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.732.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.577.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15846
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,659,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm khí máu ≥ 12 thông số
Mã phần lô PP2500152156
Giá từng phần lô 5,572,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.358.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.786.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6405
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,170,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm khí máu ≥ 4 thông số
Mã phần lô PP2500152157
Giá từng phần lô 1,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Tím Gential
Mã phần lô PP2500152158
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 282
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Lugol
Mã phần lô PP2500152159
Giá từng phần lô 1,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.193.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 282
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Đỏ Fuchsin
Mã phần lô PP2500152160
Giá từng phần lô 2,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.159.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 282
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch KOH 20%
Mã phần lô PP2500152161
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HP dùng trong nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2500152162
Giá từng phần lô 1,528,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.293.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22750
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,864,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muối bánh
Mã phần lô PP2500152163
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 163
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Indigocarmin
Mã phần lô PP2500152164
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lugol
Mã phần lô PP2500152165
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xy lanh lấy máu động mạch có tráng heparin dùng trong xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500152166
Giá từng phần lô 2,444,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.222.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15277
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,329,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thử thời gian hoạt hóa cục máu đông
Mã phần lô PP2500152167
Giá từng phần lô 1,010,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.516.417.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1227
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,328,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa bảo quản tạng
Mã phần lô PP2500152168
Giá từng phần lô 7,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.935.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.645.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muối tái sinh
Mã phần lô PP2500152169
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi soda
Mã phần lô PP2500152170
Giá từng phần lô 178,172,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.259.356
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.086.452
Năng lực sản xuất hàng hóa 242
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,345,187
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Axit Citric
Mã phần lô PP2500152171
Giá từng phần lô 1,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.782.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Paraphin oil
Mã phần lô PP2500152172
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc và đường dẫn nước RO
Mã phần lô PP2500152173
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muôi trường nuôi cấy phôi liên tục
Mã phần lô PP2500152174
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2500152175
Giá từng phần lô 4,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu phủ nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2500152176
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rửa nang noãn Flushing
Mã phần lô PP2500152177
Giá từng phần lô 19,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tách noãn
Mã phần lô PP2500152178
Giá từng phần lô 39,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường làm chậm di chuyển tinh trùng
Mã phần lô PP2500152179
Giá từng phần lô 14,630,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.945.105
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.315.035
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,902
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2500152180
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,178,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rã đông phôi
Mã phần lô PP2500152181
Giá từng phần lô 103,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,090,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid chlohydric
Mã phần lô PP2500152182
Giá từng phần lô 25,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 769,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Diethylether
Mã phần lô PP2500152183
Giá từng phần lô 54,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,642,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phenol
Mã phần lô PP2500152184
Giá từng phần lô 6,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước muối sinh lý
Mã phần lô PP2500152185
Giá từng phần lô 39,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.063
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,181
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
2-propanol (Isopropanol)
Mã phần lô PP2500152186
Giá từng phần lô 1,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.916.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
2-Mercaptoethanol
Mã phần lô PP2500152187
Giá từng phần lô 2,343,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.515.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.171.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,312
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500152188
Giá từng phần lô 49,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.809.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.603.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2213
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,476,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Toluen
Mã phần lô PP2500152189
Giá từng phần lô 308,685,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.028.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.342.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,260,568
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500152190
Giá từng phần lô 295,046,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.569.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.523.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 254
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,851,392
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử Schiff
Mã phần lô PP2500152191
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium monobasic photsphat (NaH2PO4) monohydrate, ACS
Mã phần lô PP2500152192
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium dibasic phosphate (Na2HPO4) monohydrate, ACS
Mã phần lô PP2500152193
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Citrat Natri
Mã phần lô PP2500152194
Giá từng phần lô 715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Formic
Mã phần lô PP2500152195
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Paraphin nóng chảy
Mã phần lô PP2500152196
Giá từng phần lô 9,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hematocylin
Mã phần lô PP2500152197
Giá từng phần lô 15,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 472
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formaldehyt hàm lượng ≥ 4%
Mã phần lô PP2500152198
Giá từng phần lô 37,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,117,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Silver Nitrat
Mã phần lô PP2500152199
Giá từng phần lô 135,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,074,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Copper (II) sulfate pentahydrate - CuSO4. 5H2O
Mã phần lô PP2500152200
Giá từng phần lô 3,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ammonia solution 25%
Mã phần lô PP2500152201
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ammonium iron(III) sulfate dodecahydrate
Mã phần lô PP2500152202
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
K2S2O5
Mã phần lô PP2500152203
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Potassium hydroxide
Mã phần lô PP2500152204
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Potassium permanganate
Mã phần lô PP2500152205
Giá từng phần lô 13,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Na2O3S2.5H2O
Mã phần lô PP2500152206
Giá từng phần lô 10,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Souden Black
Mã phần lô PP2500152207
Giá từng phần lô 5,055,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.582.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.527.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,659
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất tiệt trùng
Mã phần lô PP2500152208
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
KCl
Mã phần lô PP2500152209
Giá từng phần lô 2,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kali dihydrophosphat
Mã phần lô PP2500152210
Giá từng phần lô 1,552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.328.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,575
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng II sulfat pentahydrat
Mã phần lô PP2500152211
Giá từng phần lô 3,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đá khô
Mã phần lô PP2500152212
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium sulfate(Na2SO4)
Mã phần lô PP2500152213
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phenol GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur
Mã phần lô PP2500152214
Giá từng phần lô 34,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,029,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fuchsin basic
Mã phần lô PP2500152215
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,115,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Crystal violet (C.I. 42555)
Mã phần lô PP2500152216
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glycerin
Mã phần lô PP2500152217
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Iod ( Iodine )
Mã phần lô PP2500152218
Giá từng phần lô 25,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.632.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.877.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 772,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GR for analysis
Mã phần lô PP2500152219
Giá từng phần lô 4,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.471.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
N,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochloride
Mã phần lô PP2500152220
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium hydroxyde (NAOH)
Mã phần lô PP2500152221
Giá từng phần lô 2,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.126.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.042.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xanh Methylene
Mã phần lô PP2500152222
Giá từng phần lô 13,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Giemsa
Mã phần lô PP2500152223
Giá từng phần lô 2,432,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.648.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.216.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 219
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,975
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dropper India Ink (Chất thử nhỏ giọt india ink)
Mã phần lô PP2500152224
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Potassium iodide
Mã phần lô PP2500152225
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sulfuric acid
Mã phần lô PP2500152226
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lactose monohydrate
Mã phần lô PP2500152227
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->