Gói thầu: Gói 7: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn tại cơ sở 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500546852-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 7: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn tại cơ sở 1
Số hiệu KHLCNT PL2500263451
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 99,486,969,755 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500489174 - Phần 001: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm HbA1c 14,100,000 20.142.857 7.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
2 PP2500489175 - Phần 002: Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm protein đặc biệt hàng tháng 36,780,000 52.542.857 18.390.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
3 PP2500489176 - Phần 003: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch 105,084,000 150.120.000 52.542.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
4 PP2500489177 - Phần 004: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 1 1,092,000,000 1.560.000.000 546.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
5 PP2500489178 - Phần 005: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 2 1,092,000,000 1.560.000.000 546.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
6 PP2500489179 - Phần 006: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 3 1,092,000,000 1.560.000.000 546.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
7 PP2500489180 - Phần 007: Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy miễn dịch tự động 15,584,000 22.262.857 7.792.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
8 PP2500489181 - Phần 008: Hóa chất xét nghiệm định lượng Ammonia 274,410,000 392.014.286 137.205.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
9 PP2500489182 - Phần 009: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia 30,489,300 43.556.143 15.244.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
10 PP2500489183 - Phần 010: Hóa chất xét nghiệm α-Amylase 40,652,800 58.075.429 20.326.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
11 PP2500489184 - Phần 011: Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP 693,000,000 990.000.000 346.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
12 PP2500489185 - Phần 012: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CRP 13,158,000 18.797.143 6.579.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
13 PP2500489186 - Phần 013: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CRP-hs 13,158,000 18.797.143 6.579.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
14 PP2500489187 - Phần 014: Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin 845,982,000 1.208.545.714 422.991.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
15 PP2500489188 - Phần 015: Hoá chất tạo đường chuẩn các xét nghiệm sinh hóa 12,338,700 17.626.714 6.169.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
16 PP2500489189 - Phần 016: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Cyclosporine 14,518,980 20.741.400 7.259.490 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
17 PP2500489190 - Phần 017: Hoá chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine 667,071,000 952.958.571 333.535.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
18 PP2500489191 - Phần 018: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus 11,353,880 16.219.829 5.676.940 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
19 PP2500489192 - Phần 019: Hoá chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus 2,388,906,000 3.412.722.857 1.194.453.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
20 PP2500489193 - Phần 020: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm ProGRP 7,945,938 11.351.340 3.972.969 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
21 PP2500489194 - Phần 021: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP 9,189,216 13.127.451 4.594.608 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
22 PP2500489195 - Phần 022: Hoá chất xét nghiệm định lượng ProGRP 151,680,000 216.685.714 75.840.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
23 PP2500489196 - Phần 023: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm HE4 7,323,210 10.461.729 3.661.605 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
24 PP2500489197 - Phần 024: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 8,952,000 12.788.571 4.476.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
25 PP2500489198 - Phần 025: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm miễn dịch định lượng Cyfra 21-1 4,779,720 6.828.171 2.389.860 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
26 PP2500489199 - Phần 026: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng Cyfra 21-1 116,550,000 166.500.000 58.275.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
27 PP2500489200 - Phần 027: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch troponin I-hs 660,000,000 942.857.143 330.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
28 PP2500489201 - Phần 028: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm SCC 7,946,100 11.351.571 3.973.050 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
29 PP2500489202 - Phần 029: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC 11,488,800 16.412.571 5.744.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
30 PP2500489203 - Phần 030: Hóa chất xét nghiệm alpha-fetoprotein (AFP) 392,544,000 560.777.143 196.272.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
31 PP2500489204 - Phần 031: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm AFP 9,691,848 13.845.497 4.845.924 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
32 PP2500489205 - Phần 032: Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA 132,168,000 188.811.429 66.084.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
33 PP2500489206 - Phần 033: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CEA 7,593,600 10.848.000 3.796.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
34 PP2500489207 - Phần 034: Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-CCP 680,310,000 971.871.429 340.155.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
35 PP2500489208 - Phần 035: Thuốc thử thực hiện pha loãng bằng tay cho các mẫu thực hiện với các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch 10,034,000 14.334.286 5.017.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
36 PP2500489209 - Phần 036: Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine. 154,659,600 220.942.286 77.329.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
37 PP2500489210 - Phần 037: Cột sắc ký cho xét nghiệm HbA1c 387,500,000 553.571.429 193.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
38 PP2500489211 - Phần 038: Hóa chất đệm ly giải số 1 cho xét nghiệm HbA1c 264,000,000 377.142.857 132.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
39 PP2500489212 - Phần 039: Hóa chất đệm ly giải số 2 cho xét nghiệm HbA1c 216,000,000 308.571.429 108.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
40 PP2500489213 - Phần 040: Hóa chất đệm ly giải số 3 cho xét nghiệm HbA1c 145,292,000 207.560.000 72.646.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
41 PP2500489214 - Phần 041: Đèn halogen dùng trên máy xét nghiệm sinh hoá 38,222,000 54.602.857 19.111.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
42 PP2500489215 - Phần 042: Dung dịch rửa Alkaline cho xét nghiệm sinh hóa 144,000,000 205.714.286 72.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
43 PP2500489216 - Phần 043: Dung dịch bảo dưỡng, giảm nhiễm chéo sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa 24,114,200 34.448.857 12.057.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
44 PP2500489217 - Phần 044: Cóng phản ứng 340,600,000 486.571.429 170.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
45 PP2500489218 - Phần 045: Chất đệm rửa 167,055,000 238.650.000 83.527.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
46 PP2500489219 - Phần 046: Cuvette đo phản ứng cho máy sinh hóa lớn 1,093,092,000 1.561.560.000 546.546.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
47 PP2500489220 - Phần 047: Cuvette đo phản ứng máy sinh hóa nhỏ 413,261,400 590.373.429 206.630.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
48 PP2500489221 - Phần 048: Dụng cụ lấy mẫu tiệt trùng cho xét nghiệm khí máu 665,000,000 950.000.000 332.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
49 PP2500489222 - Phần 049: Ống lấy mẫu phân xét nghiệm Calprotectin nắp đâm xuyên 510,000,000 728.571.429 255.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
50 PP2500489223 - Phần 050: Thuốc thử xét nghiệm định lượng calprotectin 1,329,000,030 1.898.571.471 664.500.015 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
51 PP2500489224 - Phần 051: Chất pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm định lượng Calprotectin 24,000,000 34.285.714 12.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
52 PP2500489225 - Phần 052: Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Calprotectin 144,000,000 205.714.286 72.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
53 PP2500489226 - Phần 053: Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calprotectin 25,600,008 36.571.440 12.800.004 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
54 PP2500489227 - Phần 054: Dung dịch rửa Axit dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân 44,000,000 62.857.143 22.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
55 PP2500489228 - Phần 055: Dung dịch rửa kiềm dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân 52,000,000 74.285.714 26.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
56 PP2500489229 - Phần 056: Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân 40,000,000 57.142.857 20.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
57 PP2500489230 - Phần 057: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu 18,942,000 27.060.000 9.471.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
58 PP2500489231 - Phần 058: Khay pha loãng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu 189,000,000 270.000.000 94.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
59 PP2500489232 - Phần 059: Khay pha loãng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu 176,048,640 251.498.057 88.024.320 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
60 PP2500489233 - Phần 060: Dung dịch rửa hàng ngày cho hệ thống miễn dịch phát máu tự động 171,078,600 244.398.000 85.539.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
61 PP2500489234 - Phần 061: Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương (Bone Marrow Medium) 107,000,000 152.857.143 53.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
62 PP2500489235 - Phần 062: Bộ kit xác định kháng thể HLA đặc hiệu trong huyết thanh 223,740,000 319.628.571 111.870.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
63 PP2500489236 - Phần 063: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp I dùng phát hiện kháng thể kháng HLA 397,700,000 568.142.857 198.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
64 PP2500489237 - Phần 064: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp II dùng phát hiện kháng thể kháng HLA 312,060,000 445.800.000 156.030.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
65 PP2500489238 - Phần 065: Hóa chất nhuộm huỳnh quang PE–Conjugated Goat Anti-Human IgG cho xét nghiệm định danh kháng thể kháng thể kháng HLA 27,488,000 39.268.571 13.744.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
66 PP2500489239 - Phần 066: Hóa chất FISH phát hiện t(16;16) hoặc inv(16) 257,400,000 367.714.286 128.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
67 PP2500489240 - Phần 067: Bộ kit chuẩn bị thư viện gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS 600,000,000 857.142.857 300.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
68 PP2500489241 - Phần 068: Bộ hóa chất giải trình tự gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS 360,000,000 514.285.714 180.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
69 PP2500489242 - Phần 069: Mẫu ngoại kiểm đông máu 39,196,008 55.994.297 19.598.004 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
70 PP2500489243 - Phần 070: Mẫu ngoại kiểm huyết học 137,592,000 196.560.000 68.796.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
71 PP2500489244 - Phần 071: Viên tạo muối đệm cân bằng PBS 36,400,000 52.000.000 18.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
72 PP2500489245 - Phần 072: Bộ xét nghiệm điện di miễn dịch 13,399,360 19.141.943 6.699.680 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
73 PP2500489246 - Phần 073: Chất đánh dấu đỉnh Hb A, F, S, C cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố 65,362,500 93.375.000 32.681.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
74 PP2500489247 - Phần 074: Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng phương pháp PCR-SSO 290,200,000 414.571.429 145.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
75 PP2500489248 - Phần 075: Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường nhiễm sắc thể số 5 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 174,000,000 248.571.429 87.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
76 PP2500489249 - Phần 076: Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen thalassemia bằng kỹ thuật NGS 488,800,000 698.285.714 244.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
77 PP2500489250 - Phần 077: Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI) 198,759,000 283.941.429 99.379.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
78 PP2500489251 - Phần 078: Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy) 198,045,000 282.921.429 99.022.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
79 PP2500489252 - Phần 079: Dung dịch Giemsa cho nhuộm tế bào máu 93,168,000 133.097.143 46.584.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
80 PP2500489253 - Phần 080: Kit hóa chất xét nghiệm hoạt tính ADAMTS13 bằng phương pháp ELISA 140,392,980 200.561.400 70.196.490 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
81 PP2500489254 - Phần 081: Bộ ống lấy máu xét nghiệm Interferon gamma Release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao 1,012,800,000 1.446.857.143 506.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
82 PP2500489255 - Phần 082: Sinh phẩm xét nghiệm RealtimePCR phát hiện định tính đặc hiệu Aspergillus 125,000,000 178.571.429 62.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
83 PP2500489256 - Phần 083: Sinh phẩm xét nghiệm RealtimePCR phát hiện RNA Rubella 47,355,000 67.650.000 23.677.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
84 PP2500489257 - Phần 084: Kit phát hiện và định lượng virus Parvovirus B19 gây bệnh Thứ năm (Fifth Disease) bằng kỹ thuật Real-time PCR 81,427,500 116.325.000 40.713.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
85 PP2500489258 - Phần 085: Kit phát hiện DNA Toxoplasma gondii bằng kỹ thuật Real-time PCR 30,492,000 43.560.000 15.246.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
86 PP2500489259 - Phần 086: Khoanh giấy kháng sinh Imipenem IPM 10μg 3,600,000 5.142.857 1.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
87 PP2500489260 - Phần 087: Môi trường làm kháng sinh đồ vi pha loãng cho vi khuẩn 255,840,000 365.485.714 127.920.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
88 PP2500489261 - Phần 088: Bromothymol Blue 5,454,000 7.791.429 2.727.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
89 PP2500489262 - Phần 089: Safranin O 54,270,000 77.528.571 27.135.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
90 PP2500489263 - Phần 090: Bộ test phát hiện ký sinh trùng Plasmodiun falciparum và Plasmodium vivax 8,032,500 11.475.000 4.016.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
91 PP2500489264 - Phần 091: Xét nghiệm phát hiện định tính (1 →3) β-D-glucan trong huyết thanh 3,750,000,150 5.357.143.071 1.875.000.075 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
92 PP2500489265 - Phần 092: Bộ kit ELISA phát hiện kháng nguyên Galactomannan 181,500,000 259.285.714 90.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
93 PP2500489266 - Phần 093: Bộ kit real-time PCR phát hiện Lao và Lao không điển hình 48,000,000 68.571.429 24.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
94 PP2500489267 - Phần 094: Miếng dán cassette hóa chất và đĩa sản phẩm cho tách chiết tự động 28,080,000 40.114.286 14.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
95 PP2500489268 - Phần 095: Đầu côn 50 μL 311,040,000 444.342.857 155.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
96 PP2500489269 - Phần 096: Đầu côn 1000 μL 202,752,000 289.645.714 101.376.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
97 PP2500489270 - Phần 097: Dung dịch cồn cho hệ thống PCR tự động 3,805,000 5.435.714 1.902.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
98 PP2500489271 - Phần 098: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm HPV 114,000,000 162.857.143 57.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
99 PP2500489272 - Phần 099: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm STI 630,000,000 900.000.000 315.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
100 PP2500489273 - Phần 100: Integrated Reactioncho hệ thống PCR tự động 1,951,120,000 2.787.314.286 975.560.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
101 PP2500489274 - Phần 101: Kit xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy 641,340,000 916.200.000 320.670.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
102 PP2500489275 - Phần 102: Kit xét nghiệm định lượng HBcrAg 479,400,000 684.857.143 239.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
103 PP2500489276 - Phần 103: Hóa Chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus 7,455,105 10.650.150 3.727.553 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
104 PP2500489277 - Phần 104: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti Hbe 9,940,140 14.200.200 4.970.070 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
105 PP2500489278 - Phần 105: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella 9,024,750 12.892.500 4.512.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
106 PP2500489279 - Phần 106: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 9,024,750 12.892.500 4.512.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
107 PP2500489280 - Phần 107: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 9,024,750 12.892.500 4.512.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
108 PP2500489281 - Phần 108: Nước rửa kim 52,930,080 75.614.400 26.465.040 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
109 PP2500489282 - Phần 109: Môi trường kháng sinh đối với pneumococci và các streptococci khác, Haemophilus và Moraxella 5,963,500 8.519.286 2.981.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
110 PP2500489283 - Phần 110: Kít tạo khí trường vi hiếu khí 103,410,000 147.728.571 51.705.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
111 PP2500489284 - Phần 111: Môi trường Brilliant Green Bile Broth 2% 10,284,000 14.691.429 5.142.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
112 PP2500489285 - Phần 112: Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori 3,990,000 5.700.000 1.995.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
113 PP2500489286 - Phần 113: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus 10,437,000 14.910.000 5.218.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
114 PP2500489287 - Phần 114: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgG avidity kháng Cytomegalovirus 289,513,224 413.590.320 144.756.612 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
115 PP2500489288 - Phần 115: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus 9,843,750 14.062.500 4.921.875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
116 PP2500489289 - Phần 116: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG Avidity kháng Cytomegalovirus 18,412,800 26.304.000 9.206.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
117 PP2500489290 - Phần 117: Sinh phẩm xét nghiệm định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus 147,806,400 211.152.000 73.903.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
118 PP2500489291 - Phần 118: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 8,621,552 12.316.503 4.310.776 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
119 PP2500489292 - Phần 119: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 199,584,000 285.120.000 99.792.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
120 PP2500489293 - Phần 120: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 9,024,750 12.892.500 4.512.375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
121 PP2500489294 - Phần 121: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm khi thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 13,046,250 18.637.500 6.523.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
122 PP2500489295 - Phần 122: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 154,990,500 221.415.000 77.495.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
123 PP2500489296 - Phần 123: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti Hbe 10,776,940 15.395.629 5.388.470 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
124 PP2500489297 - Phần 124: Xét nghiệm định tính Anti-Hbe 381,476,400 544.966.286 190.738.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
125 PP2500489298 - Phần 125: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus rubella 8,303,796 11.862.566 4.151.898 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
126 PP2500489299 - Phần 126: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella 9,602,688 13.718.126 4.801.344 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
127 PP2500489300 - Phần 127: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella 48,860,800 69.801.143 24.430.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
128 PP2500489301 - Phần 128: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella 9,602,720 13.718.171 4.801.360 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
129 PP2500489302 - Phần 129: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella 44,107,200 63.010.286 22.053.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
130 PP2500489303 - Phần 130: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti HCV 19,880,280 28.400.400 9.940.140 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
131 PP2500489304 - Phần 131: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti HCV 18,900,000 27.000.000 9.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
132 PP2500489305 - Phần 132: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C quy cách nhỏ 7,354,667,250 10.506.667.500 3.677.333.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
133 PP2500489306 - Phần 133: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBeAg 9,940,140 14.200.200 4.970.070 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
134 PP2500489307 - Phần 134: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBeAg 10,776,940 15.395.629 5.388.470 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
135 PP2500489308 - Phần 135: Hóa chất xét nghiệm phát hiện định tính HBeAg 508,635,200 726.621.714 254.317.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
136 PP2500489309 - Phần 136: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 8,760,150 12.514.500 4.380.075 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
137 PP2500489310 - Phần 137: Xét nghiệm để định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) 1,072,701,000 1.532.430.000 536.350.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
138 PP2500489311 - Phần 138: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định tính HBsAg 18,400,000 26.285.714 9.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
139 PP2500489312 - Phần 139: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBsAg QUALITATIVE 19,679,700 28.113.857 9.839.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
140 PP2500489313 - Phần 140: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B 2,735,362,500 3.907.660.714 1.367.681.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
141 PP2500489314 - Phần 141: Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định sự hiện diện của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 110,880,000 158.400.000 55.440.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
142 PP2500489315 - Phần 142: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo 16,100,000 23.000.000 8.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
143 PP2500489316 - Phần 143: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo 21,000,000 30.000.000 10.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
144 PP2500489317 - Phần 144: Hóa chất xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 quy cách nhỏ 3,459,040,000 4.941.485.714 1.729.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
145 PP2500489318 - Phần 145: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP) 19,880,280 28.400.400 9.940.140 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
146 PP2500489319 - Phần 146: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP) 23,709,268 33.870.383 11.854.634 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
147 PP2500489320 - Phần 147: Hoá chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP) 1,566,783,000 2.238.261.429 783.391.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
148 PP2500489321 - Phần 148: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii 8,809,839 12.585.484 4.404.920 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
149 PP2500489322 - Phần 149: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii 15,816,192 22.594.560 7.908.096 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
150 PP2500489323 - Phần 150: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii 85,243,200 121.776.000 42.621.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
151 PP2500489324 - Phần 151: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 7,790,580 11.129.400 3.895.290 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
152 PP2500489325 - Phần 152: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 9,009,504 12.870.720 4.504.752 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
153 PP2500489326 - Phần 153: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 46,874,400 66.963.429 23.437.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
154 PP2500489327 - Phần 154: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 6,016,500 8.595.000 3.008.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
155 PP2500489328 - Phần 155: Xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 58,312,800 83.304.000 29.156.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
156 PP2500489329 - Phần 156: Hoá chất, thuốc thử được sử dụng để thực hiện pha loãng cho các mẫu 15,050,700 21.501.000 7.525.350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
157 PP2500489330 - Phần 157: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 10,437,000 14.910.000 5.218.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
158 PP2500489331 - Phần 158: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 245,515,200 350.736.000 122.757.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
159 PP2500489332 - Phần 159: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 10,437,000 14.910.000 5.218.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
160 PP2500489333 - Phần 160: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV) 429,681,000 613.830.000 214.840.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
161 PP2500489334 - Phần 161: Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm đinh lượng kháng nguyên viêm gan B 16,254,000 23.220.000 8.127.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
162 PP2500489335 - Phần 162: Fuchsin basic 65,610,000 93.728.571 32.805.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
163 PP2500489336 - Phần 163: Crystal violet (C.I. 42555) 25,110,000 35.871.429 12.555.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
164 PP2500489337 - Phần 164: Glycerin 12,312,000 17.588.571 6.156.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
165 PP2500489338 - Phần 165: N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GR for analysis 3,942,000 5.631.429 1.971.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
166 PP2500489339 - Phần 166: N,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochloride 1,566,000 2.237.143 783.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
167 PP2500489340 - Phần 167: Sodium hydroxyde (NAOH) 1,620,000 2.314.286 810.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
168 PP2500489341 - Phần 168: Dropper India Ink (Chất thử nhỏ giọt india ink) 3,300,000 4.714.286 1.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
169 PP2500489342 - Phần 169: Sulfuric acid 1,404,000 2.005.714 702.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
170 PP2500489343 - Phần 170: Lactose monohydrate 4,838,400 6.912.000 2.419.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
171 PP2500489344 - Phần 171: Bộ hóa chất nhuộm Gram 180,000,000 257.142.857 90.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
172 PP2500489345 - Phần 172: Bộ hóa chất nhuộm Ziehl Neelsen 182,000,000 260.000.000 91.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
173 PP2500489346 - Phần 173: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10μg 4,320,000 6.171.429 2.160.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
174 PP2500489347 - Phần 174: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20) 4,400,000 6.285.714 2.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
175 PP2500489348 - Phần 175: Meropenem +Vaborbactam (20+10) 17,522,000 25.031.429 8.761.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
176 PP2500489349 - Phần 176: Bộ kit xét nghiệm định tính liên cầu khuẩn nhóm B (GBS) 165,000,000 235.714.286 82.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
177 PP2500489350 - Phần 177: Bộ xét nghiệm định lượng Interferon Gamma (IFN-Ɣ) hệ thống tự động 5,100,000,000 7.285.714.286 2.550.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
178 PP2500489351 - Phần 178: Cốc pha loãng mẫu sử dụng cho máy miễn dịch 2,600,000 3.714.286 1.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
179 PP2500489352 - Phần 179: Đàu tip hút mẫu sử dụng cho máy miễn dịch 276,480,000 394.971.429 138.240.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
180 PP2500489353 - Phần 180: Tấm lót vệ sinh cho máy miễn dịch 2,600,000 3.714.286 1.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
181 PP2500489354 - Phần 181: Kit xét nghiệm Sởi loại IgM 328,860,000 469.800.000 164.430.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
182 PP2500489355 - Phần 182: Dung dịch hạn chế dương tính giả do yếu tố dạng thấp 41,999,580 59.999.400 20.999.790 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
183 PP2500489356 - Phần 183: Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi 714,420,000 1.020.600.000 357.210.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
184 PP2500489357 - Phần 184: Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi 119,070,000 170.100.000 59.535.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
185 PP2500489358 - Phần 185: Khay định danh tác nhân gây viêm đường hô hấp dưới PCR lồng đa mồi 4,872,000,000 6.960.000.000 2.436.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
186 PP2500489359 - Phần 186: Test nhanh phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galactomannan 954,000,000 1.362.857.143 477.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
187 PP2500489360 - Phần 187: Test nhanh Aspergillus IgG- IgM 367,500,000 525.000.000 183.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
188 PP2500489361 - Phần 188: Kit phát hiện RNA Leptospira 16s bằng kỹ thuật Real-time PCR 37,128,000 53.040.000 18.564.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
189 PP2500489362 - Phần 189: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10μg 4,320,000 6.171.429 2.160.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
190 PP2500489363 - Phần 190: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20) 4,400,000 6.285.714 2.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
191 PP2500489364 - Phần 191: Ceftolozane + Tazobactam (30+10) 4,540,000 6.485.714 2.270.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
192 PP2500489365 - Phần 192: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn Candida 16,800,000 24.000.000 8.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
193 PP2500489366 - Phần 193: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn StrepB 51,240,000 73.200.000 25.620.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
194 PP2500489367 - Phần 194: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn E.coli và Coliforms 39,900,000 57.000.000 19.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
195 PP2500489368 - Phần 195: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện phát hiện các vi khuẩn siêu kháng kháng sinh như carbapenemases 38,493,000 54.990.000 19.246.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
196 PP2500489369 - Phần 196: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 1,669,500,000 2.385.000.000 834.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
197 PP2500489370 - Phần 197: Test nhanh phát hiện kháng thể sốt mò (Rickettsia) 183,750,000 262.500.000 91.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
198 PP2500489371 - Phần 198: Xét nghiệm phát hiện Adenovirus (Adeno) Virus (ADV) trong mẫu đờm hoặc dịch đường hô hấp 59,400,000 84.857.143 29.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
199 PP2500489372 - Phần 199: Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 72,945,000 104.207.143 36.472.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
200 PP2500489373 - Phần 200: Bộ kit real-time PCR phát hiện Chikungunya 249,800,500 356.857.857 124.900.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
201 PP2500489374 - Phần 201: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG của virus Chikungunya trong mẫu máu. 283,500,000 405.000.000 141.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
202 PP2500489375 - Phần 202: Bộ hóa chất tách chiếtDNA mẫu máu 36,924,000 52.748.571 18.462.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
203 PP2500489376 - Phần 203: Hóa chất giải trình tự dùng trong chẩn đoán 4,606,200,000 6.580.285.714 2.303.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
204 PP2500489377 - Phần 204: Hóa chất xét nghiệm AFP-L3 727,650,000 1.039.500.000 363.825.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
205 PP2500489378 - Phần 205: Hóa chất xét nghiệm PIVKA2 831,600,000 1.188.000.000 415.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
206 PP2500489379 - Phần 206: Khay thử cho xét nghiệm AFP-L3 và PIVKA2 514,500,000 735.000.000 257.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
207 PP2500489380 - Phần 207: Hóa chất hiệu chuẩn AFP-L3 3,969,000 5.670.000 1.984.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
208 PP2500489381 - Phần 208: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức thấp 3,483,900 4.977.000 1.741.950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
209 PP2500489382 - Phần 209: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức cao 4,410,000 6.300.000 2.205.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
210 PP2500489383 - Phần 210: Hóa chất hiệu chuẩn PIVKA2 4,410,000 6.300.000 2.205.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
211 PP2500489384 - Phần 211: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2mức thấp 3,969,000 5.670.000 1.984.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
212 PP2500489385 - Phần 212: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2mức cao 5,071,000 7.244.286 2.535.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
213 PP2500489386 - Phần 213: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm PIVKA2,AFP-L3 9,600,000 13.714.286 4.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
214 PP2500489387 - Phần 214: Lugol 25,056,000 35.794.286 12.528.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
215 PP2500489388 - Phần 215: Ống thử thời gian hoạt hóa cục máu đông 1,472,250,000 2.103.214.286 736.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
216 PP2500489389 - Phần 216: Dung dịch Giemsa 5,250,000 7.500.000 2.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
217 PP2500489390 - Phần 217: Diethylether 35,933,625 51.333.750 17.966.813 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
218 PP2500489391 - Phần 218: Acid chlohydric 28,080,000 40.114.286 14.040.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
219 PP2500489392 - Phần 219: 2-propanol(Isopropanol) 2,721,600 3.888.000 1.360.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
220 PP2500489393 - Phần 220: Ammoniasolution 25% 5,239,080 7.484.400 2.619.540 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
221 PP2500489394 - Phần 221: Potassium hydroxide 8,607,060 12.295.800 4.303.530 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
222 PP2500489395 - Phần 222: Kali dihydrophosphat 1,977,000 2.824.286 988.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
223 PP2500489396 - Phần 223: KCl 1,134,000 1.620.000 567.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
224 PP2500489397 - Phần 224: Dầu soi kính hiển vi 58,410,000 83.442.857 29.205.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
225 PP2500489398 - Phần 225: Bộ xét nghiệm định lượng C1 Inactivator (C1 Inhibitor) 486,108,000 694.440.000 243.054.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
226 PP2500489399 - Phần 226: Bộ xét nghiệm chẩn đoán ANA (IFA) cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động 1,800,000,000 2.571.428.571 900.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
227 PP2500489400 - Phần 227: Khay pha loãng 96 giếng cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động 25,000,000 35.714.286 12.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
228 PP2500489401 - Phần 228: Tấm thuỷ tinh cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động 162,000,000 231.428.571 81.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
229 PP2500489402 - Phần 229: Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn 1,428,664,524 2.040.949.320 714.332.262 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
230 PP2500489403 - Phần 230: Định lượng IgE đặc hiệu 628,992,000 898.560.000 314.496.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
231 PP2500489404 - Phần 231: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl G 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
232 PP2500489405 - Phần 232: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl V 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
233 PP2500489406 - Phần 233: Định lượng IgE đặc hiệu với ACTH (Adrenocorticotrophic hormone) 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
234 PP2500489407 - Phần 234: Định lượng IgE đặc hiệu với Cefaclor-HSA 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
235 PP2500489408 - Phần 235: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyrazolone 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
236 PP2500489409 - Phần 236: Định lượng IgE đặc hiệu với Co-trimoxazole 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
237 PP2500489410 - Phần 237: Định lượng IgE đặc hiệu với Phosphomycin 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
238 PP2500489411 - Phần 238: Định lượng IgE đặc hiệu với Phenylbutazone 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
239 PP2500489412 - Phần 239: Định lượng IgE đặc hiệu với Articaine 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
240 PP2500489413 - Phần 240: Định lượng IgE đặc hiệu với Porcine insulin 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
241 PP2500489414 - Phần 241: Định lượng IgE đặc hiệu với Bovine insulin 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
242 PP2500489415 - Phần 242: Định lượng IgE đặc hiệu với Human insulin 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
243 PP2500489416 - Phần 243: Định lượng IgE đặc hiệu với Gelatin 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
244 PP2500489417 - Phần 244: Định lượng IgE đặc hiệu với Piroxycam 42,298,200 60.426.000 21.149.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
245 PP2500489418 - Phần 245: Định lượng IgE đặc hiệu với Theophylline 42,298,200 60.426.000 21.149.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
246 PP2500489419 - Phần 246: Định lượng IgE đặc hiệu với Propyphenazone 42,298,200 60.426.000 21.149.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
247 PP2500489420 - Phần 247: Định lượng IgE đặc hiệu với Metamizole 42,298,200 60.426.000 21.149.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
248 PP2500489421 - Phần 248: Định lượng IgE đặc hiệu với Ambroxol 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
249 PP2500489422 - Phần 249: Định lượng IgE đặc hiệu với Bromhexine 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
250 PP2500489423 - Phần 250: Định lượng IgE đặc hiệu với Thyroxine 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
251 PP2500489424 - Phần 251: Định lượng IgE đặc hiệu với Prilocaine 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
252 PP2500489425 - Phần 252: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxine 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
253 PP2500489426 - Phần 253: Định lượng IgE đặc hiệu với Atropine 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
254 PP2500489427 - Phần 254: Định lượng IgE đặc hiệu với Folinic Acid 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
255 PP2500489428 - Phần 255: Định lượng IgE đặc hiệu với 4-Aminobenzoic acid (VitaminB10) 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
256 PP2500489429 - Phần 256: Định lượng IgE đặc hiệu với Thiamine(VitaminB1) 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
257 PP2500489430 - Phần 257: Định lượng IgE đặc hiệu với Captopril 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
258 PP2500489431 - Phần 258: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxamine (VitaminB6) 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
259 PP2500489432 - Phần 259: Định lượng IgE đặc hiệu với Resorcin 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
260 PP2500489433 - Phần 260: Định lượng IgE đặc hiệu với Tyramine 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
261 PP2500489434 - Phần 261: Định lượng IgE đặc hiệu với Tryptophan 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
262 PP2500489435 - Phần 262: Định lượng IgE đặc hiệu với Bacampicillin 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
263 PP2500489436 - Phần 263: Định lượng IgE đặc hiệu với Diatrizoate 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
264 PP2500489437 - Phần 264: Định lượng IgE đặc hiệu với Amidotrizoate meglumine 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
265 PP2500489438 - Phần 265: Định lượng IgE đặc hiệu với Cobalamin (VitaminB12) 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
266 PP2500489439 - Phần 266: Định lượng IgE đặc hiệu với Ginkgo biloba 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
267 PP2500489440 - Phần 267: Định lượng IgE đặc hiệu với Chloramphenicol 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
268 PP2500489441 - Phần 268: Định lượng IgE đặc hiệu với Cortisone 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
269 PP2500489442 - Phần 269: Định lượng IgE đặc hiệu với Ascorbicacid (VitaminC) 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
270 PP2500489443 - Phần 270: Định lượng IgE đặc hiệu với Epinephrine 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
271 PP2500489444 - Phần 271: Định lượng IgE đặc hiệu với Protamine 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
272 PP2500489445 - Phần 272: Định lượng IgE đặc hiệu với Chymopapain 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
273 PP2500489446 - Phần 273: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicillamine 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
274 PP2500489447 - Phần 274: Định lượng IgE đặc hiệu với Acetylcysteine 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
275 PP2500489448 - Phần 275: Định lượng IgE đặc hiệu với Prednisolone 21,149,100 30.213.000 10.574.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
276 PP2500489449 - Phần 276: Dung dịch hóa mô Olig-2 9,915,300 14.164.714 4.957.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
277 PP2500489450 - Phần 277: Kháng thể đơn dòng CD7 8,683,600 12.405.143 4.341.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
278 PP2500489451 - Phần 278: Kháng thể đơn dòng CD15 7,144,000 10.205.714 3.572.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
279 PP2500489452 - Phần 279: Kháng thể đơn dòng CD43 6,220,200 8.886.000 3.110.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
280 PP2500489453 - Phần 280: Kháng thể đơn dòng Caldesmon 2,340,300 3.343.286 1.170.150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
281 PP2500489454 - Phần 281: Kháng thể đơn dòng Fascin 8,067,800 11.525.429 4.033.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
282 PP2500489455 - Phần 282: Kháng thể đa dòng hCG 2,340,300 3.343.286 1.170.150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
283 PP2500489456 - Phần 283: Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 14 4,619,000 6.598.571 2.309.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
284 PP2500489457 - Phần 284: Kháng thể đơn dòng Inhibin Alpha 7,205,600 10.293.714 3.602.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
285 PP2500489458 - Phần 285: Kháng thể đơn dòng Nestin 11,362,600 16.232.286 5.681.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
286 PP2500489459 - Phần 286: Kháng thể đơn dòng RCC 5,142,500 7.346.429 2.571.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
287 PP2500489460 - Phần 287: Kháng thể đơn dòng EstrogenReceptorα 7,513,500 10.733.571 3.756.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
288 PP2500489461 - Phần 288: Kháng thể đơn dòng BOB1 12,471,100 17.815.857 6.235.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
289 PP2500489462 - Phần 289: Kháng thể đơn dòng CD103 4,033,900 5.762.714 2.016.950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
290 PP2500489463 - Phần 290: Kháng thể đơn dòng CD123 3,294,900 4.707.000 1.647.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
291 PP2500489464 - Phần 291: Kháng thể đơn dòng ERG 5,789,100 8.270.143 2.894.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
292 PP2500489465 - Phần 292: Kháng thể đơn dòng FLI-1 3,448,800 4.926.857 1.724.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
293 PP2500489466 - Phần 293: Kháng thể đơn dòng Cytomegalovirus 4,157,100 5.938.714 2.078.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
294 PP2500489467 - Phần 294: Kháng thể đơn dòng GATA 3 12,809,900 18.299.857 6.404.950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
295 PP2500489468 - Phần 295: Kháng thể đơn dòng Glypican-3 9,792,200 13.988.857 4.896.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
296 PP2500489469 - Phần 296: Kháng thể đơn dòng Galectin-3 8,930,000 12.757.143 4.465.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
297 PP2500489470 - Phần 297: Kháng thể đơn dòng INI-1 4,341,800 6.202.571 2.170.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
298 PP2500489471 - Phần 298: Kháng thể đơn dòng NKX3.1 4,619,000 6.598.571 2.309.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
299 PP2500489472 - Phần 299: Kháng thể đơn dòng PAX2 9,361,100 13.373.000 4.680.550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
300 PP2500489473 - Phần 300: Kháng thể đơn dòng TFE3 4,772,900 6.818.429 2.386.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
301 PP2500489474 - Phần 301: Kháng thể đơn dòng Uroplakin III 8,930,000 12.757.143 4.465.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
302 PP2500489475 - Phần 302: Kháng thể đơn dòng Oct-2 3,953,800 5.648.286 1.976.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
303 PP2500489476 - Phần 303: Kháng thể đơn dòng kháng p53 Protein 6,743,700 9.633.857 3.371.850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
304 PP2500489477 - Phần 304: Kháng thể đơn dòng kháng HER2/ neu 7,082,400 10.117.714 3.541.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
305 PP2500489478 - Phần 305: Dung dịch khử xương 44,100,000 63.000.000 22.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
306 PP2500489479 - Phần 306: Bộ hóa chất nhuộm PAS 270,000,000 385.714.286 135.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
307 PP2500489480 - Phần 307: Acid Periodic 36,000,000 51.428.571 18.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
308 PP2500489481 - Phần 308: Dung dịch rửa Preclean II M (Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có khả năng gây nhiễu phát hiện các tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động) 82,420,800 117.744.000 41.210.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
309 PP2500489482 - Phần 309: Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV 687,953,110 982.790.157 343.976.555 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
310 PP2500489483 - Phần 310: Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV quy cách nhỏ 7,495,950,000 10.708.500.000 3.747.975.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
311 PP2500489484 - Phần 311: Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV quy cách lớn 6,398,700,000 9.141.000.000 3.199.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
312 PP2500489485 - Phần 312: Ống thứ cấp tiêu hao phụ trợ cho các hệ thống xét nghiệm Acid nucleic và máy hút mẫu tự động 107,583,000 153.690.000 53.791.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
313 PP2500489486 - Phần 313: Đầu típ hút có lọc thể 1ml 368,670,720 526.672.457 184.335.360 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
314 PP2500489487 - Phần 314: Miếng dán đậy ống nghiệm 5,400,000 7.714.286 2.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
315 PP2500489488 - Phần 315: Sinh phẩm xét nghiệm miễn dịch chẩn đoán bệnh Giang mai (Syphilis) 1,119,825,000 1.599.750.000 559.912.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
316 PP2500489489 - Phần 316: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm miễn dịch chẩn đoán bệnh Giang mai (Syphilis) 13,153,520 18.790.743 6.576.760 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
317 PP2500489490 - Phần 317: Bộ đếm (máy nối dây vô trùng) 401,760,000 573.942.857 200.880.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
318 PP2500489491 - Phần 318: Dao cắt (máy nối dây vô trùng) 1,000,000,000 1.428.571.429 500.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Phần 001: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500489174
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 002: Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm protein đặc biệt hàng tháng
Mã phần lô PP2500489175
Giá từng phần lô 36,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 003: Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch
Mã phần lô PP2500489176
Giá từng phần lô 105,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 004: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 1
Mã phần lô PP2500489177
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 005: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 2
Mã phần lô PP2500489178
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 006: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm khí máu mức 3
Mã phần lô PP2500489179
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 007: Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500489180
Giá từng phần lô 15,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.262.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 008: Hóa chất xét nghiệm định lượng Ammonia
Mã phần lô PP2500489181
Giá từng phần lô 274,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 009: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2500489182
Giá từng phần lô 30,489,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.556.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.244.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 010: Hóa chất xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2500489183
Giá từng phần lô 40,652,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.075.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 011: Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2500489184
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 012: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2500489185
Giá từng phần lô 13,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.797.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.579.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 013: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CRP-hs
Mã phần lô PP2500489186
Giá từng phần lô 13,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.797.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.579.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 014: Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2500489187
Giá từng phần lô 845,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.208.545.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 015: Hoá chất tạo đường chuẩn các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500489188
Giá từng phần lô 12,338,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.626.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.169.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 016: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Cyclosporine
Mã phần lô PP2500489189
Giá từng phần lô 14,518,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.741.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.259.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 017: Hoá chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2500489190
Giá từng phần lô 667,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.958.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.535.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 018: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2500489191
Giá từng phần lô 11,353,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.219.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.676.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 019: Hoá chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2500489192
Giá từng phần lô 2,388,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.412.722.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.194.453.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 020: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2500489193
Giá từng phần lô 7,945,938
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.351.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.972.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 021: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2500489194
Giá từng phần lô 9,189,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.127.451
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.594.608
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 022: Hoá chất xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2500489195
Giá từng phần lô 151,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 023: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2500489196
Giá từng phần lô 7,323,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.461.729
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.661.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 024: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2500489197
Giá từng phần lô 8,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.788.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 025: Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm miễn dịch định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500489198
Giá từng phần lô 4,779,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.828.171
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.389.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 026: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500489199
Giá từng phần lô 116,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 027: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch troponin I-hs
Mã phần lô PP2500489200
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 028: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2500489201
Giá từng phần lô 7,946,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.351.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.973.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 029: Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2500489202
Giá từng phần lô 11,488,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.412.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.744.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 030: Hóa chất xét nghiệm alpha-fetoprotein (AFP)
Mã phần lô PP2500489203
Giá từng phần lô 392,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.777.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 031: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500489204
Giá từng phần lô 9,691,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.845.497
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.845.924
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 032: Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2500489205
Giá từng phần lô 132,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.811.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 033: Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500489206
Giá từng phần lô 7,593,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.796.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 034: Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-CCP
Mã phần lô PP2500489207
Giá từng phần lô 680,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 035: Thuốc thử thực hiện pha loãng bằng tay cho các mẫu thực hiện với các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch
Mã phần lô PP2500489208
Giá từng phần lô 10,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.334.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.017.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 036: Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine.
Mã phần lô PP2500489209
Giá từng phần lô 154,659,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.942.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.329.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 037: Cột sắc ký cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500489210
Giá từng phần lô 387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 038: Hóa chất đệm ly giải số 1 cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500489211
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 039: Hóa chất đệm ly giải số 2 cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500489212
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 040: Hóa chất đệm ly giải số 3 cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500489213
Giá từng phần lô 145,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 041: Đèn halogen dùng trên máy xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2500489214
Giá từng phần lô 38,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.602.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 042: Dung dịch rửa Alkaline cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500489215
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 043: Dung dịch bảo dưỡng, giảm nhiễm chéo sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500489216
Giá từng phần lô 24,114,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.448.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.057.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 044: Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500489217
Giá từng phần lô 340,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 045: Chất đệm rửa
Mã phần lô PP2500489218
Giá từng phần lô 167,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 046: Cuvette đo phản ứng cho máy sinh hóa lớn
Mã phần lô PP2500489219
Giá từng phần lô 1,093,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.561.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 047: Cuvette đo phản ứng máy sinh hóa nhỏ
Mã phần lô PP2500489220
Giá từng phần lô 413,261,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.373.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.630.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 048: Dụng cụ lấy mẫu tiệt trùng cho xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500489221
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 049: Ống lấy mẫu phân xét nghiệm Calprotectin nắp đâm xuyên
Mã phần lô PP2500489222
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 050: Thuốc thử xét nghiệm định lượng calprotectin
Mã phần lô PP2500489223
Giá từng phần lô 1,329,000,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.898.571.471
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.500.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 051: Chất pha loãng mẫu dùng trong xét nghiệm định lượng Calprotectin
Mã phần lô PP2500489224
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 052: Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Calprotectin
Mã phần lô PP2500489225
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 053: Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calprotectin
Mã phần lô PP2500489226
Giá từng phần lô 25,600,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.800.004
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 054: Dung dịch rửa Axit dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân
Mã phần lô PP2500489227
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 055: Dung dịch rửa kiềm dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân
Mã phần lô PP2500489228
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 056: Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin người trong phân
Mã phần lô PP2500489229
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 057: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
Mã phần lô PP2500489230
Giá từng phần lô 18,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 058: Khay pha loãng cho các xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
Mã phần lô PP2500489231
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 059: Khay pha loãng cho các xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu
Mã phần lô PP2500489232
Giá từng phần lô 176,048,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.498.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.024.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 060: Dung dịch rửa hàng ngày cho hệ thống miễn dịch phát máu tự động
Mã phần lô PP2500489233
Giá từng phần lô 171,078,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.398.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.539.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 061: Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương (Bone Marrow Medium)
Mã phần lô PP2500489234
Giá từng phần lô 107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 062: Bộ kit xác định kháng thể HLA đặc hiệu trong huyết thanh
Mã phần lô PP2500489235
Giá từng phần lô 223,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 063: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp I dùng phát hiện kháng thể kháng HLA
Mã phần lô PP2500489236
Giá từng phần lô 397,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 064: Bộ hóa chất là hỗn hợp hạt bead cho lớp II dùng phát hiện kháng thể kháng HLA
Mã phần lô PP2500489237
Giá từng phần lô 312,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 065: Hóa chất nhuộm huỳnh quang PE–Conjugated Goat Anti-Human IgG cho xét nghiệm định danh kháng thể kháng thể kháng HLA
Mã phần lô PP2500489238
Giá từng phần lô 27,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.268.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 066: Hóa chất FISH phát hiện t(16;16) hoặc inv(16)
Mã phần lô PP2500489239
Giá từng phần lô 257,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 067: Bộ kit chuẩn bị thư viện gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS
Mã phần lô PP2500489240
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 068: Bộ hóa chất giải trình tự gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS
Mã phần lô PP2500489241
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 069: Mẫu ngoại kiểm đông máu
Mã phần lô PP2500489242
Giá từng phần lô 39,196,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.994.297
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.598.004
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 070: Mẫu ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2500489243
Giá từng phần lô 137,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 071: Viên tạo muối đệm cân bằng PBS
Mã phần lô PP2500489244
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 072: Bộ xét nghiệm điện di miễn dịch
Mã phần lô PP2500489245
Giá từng phần lô 13,399,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.141.943
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.699.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 073: Chất đánh dấu đỉnh Hb A, F, S, C cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố
Mã phần lô PP2500489246
Giá từng phần lô 65,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.681.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 074: Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng phương pháp PCR-SSO
Mã phần lô PP2500489247
Giá từng phần lô 290,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 075: Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường nhiễm sắc thể số 5 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2500489248
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 076: Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen thalassemia bằng kỹ thuật NGS
Mã phần lô PP2500489249
Giá từng phần lô 488,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 077: Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI)
Mã phần lô PP2500489250
Giá từng phần lô 198,759,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.941.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.379.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 078: Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy)
Mã phần lô PP2500489251
Giá từng phần lô 198,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.921.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 079: Dung dịch Giemsa cho nhuộm tế bào máu
Mã phần lô PP2500489252
Giá từng phần lô 93,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.097.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 080: Kit hóa chất xét nghiệm hoạt tính ADAMTS13 bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500489253
Giá từng phần lô 140,392,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.561.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.196.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 081: Bộ ống lấy máu xét nghiệm Interferon gamma Release assay (IGRA) trong chẩn đoán Lao
Mã phần lô PP2500489254
Giá từng phần lô 1,012,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.446.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 082: Sinh phẩm xét nghiệm RealtimePCR phát hiện định tính đặc hiệu Aspergillus
Mã phần lô PP2500489255
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 083: Sinh phẩm xét nghiệm RealtimePCR phát hiện RNA Rubella
Mã phần lô PP2500489256
Giá từng phần lô 47,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 084: Kit phát hiện và định lượng virus Parvovirus B19 gây bệnh Thứ năm (Fifth Disease) bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500489257
Giá từng phần lô 81,427,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.713.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 085: Kit phát hiện DNA Toxoplasma gondii bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500489258
Giá từng phần lô 30,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 086: Khoanh giấy kháng sinh Imipenem IPM 10μg
Mã phần lô PP2500489259
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 087: Môi trường làm kháng sinh đồ vi pha loãng cho vi khuẩn
Mã phần lô PP2500489260
Giá từng phần lô 255,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 088: Bromothymol Blue
Mã phần lô PP2500489261
Giá từng phần lô 5,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.791.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 089: Safranin O
Mã phần lô PP2500489262
Giá từng phần lô 54,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.528.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 090: Bộ test phát hiện ký sinh trùng Plasmodiun falciparum và Plasmodium vivax
Mã phần lô PP2500489263
Giá từng phần lô 8,032,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.016.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 091: Xét nghiệm phát hiện định tính (1 →3) β-D-glucan trong huyết thanh
Mã phần lô PP2500489264
Giá từng phần lô 3,750,000,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 092: Bộ kit ELISA phát hiện kháng nguyên Galactomannan
Mã phần lô PP2500489265
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 093: Bộ kit real-time PCR phát hiện Lao và Lao không điển hình
Mã phần lô PP2500489266
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 094: Miếng dán cassette hóa chất và đĩa sản phẩm cho tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500489267
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 095: Đầu côn 50 μL
Mã phần lô PP2500489268
Giá từng phần lô 311,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 096: Đầu côn 1000 μL
Mã phần lô PP2500489269
Giá từng phần lô 202,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.645.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 097: Dung dịch cồn cho hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2500489270
Giá từng phần lô 3,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.435.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.902.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 098: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm HPV
Mã phần lô PP2500489271
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 099: Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm STI
Mã phần lô PP2500489272
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 100: Integrated Reactioncho hệ thống PCR tự động
Mã phần lô PP2500489273
Giá từng phần lô 1,951,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.787.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 101: Kit xét nghiệm HBsAg định lượng siêu nhạy
Mã phần lô PP2500489274
Giá từng phần lô 641,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 102: Kit xét nghiệm định lượng HBcrAg
Mã phần lô PP2500489275
Giá từng phần lô 479,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 103: Hóa Chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500489276
Giá từng phần lô 7,455,105
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.650.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.727.553
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 104: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti Hbe
Mã phần lô PP2500489277
Giá từng phần lô 9,940,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.200.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 105: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
Mã phần lô PP2500489278
Giá từng phần lô 9,024,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.892.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.512.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 106: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500489279
Giá từng phần lô 9,024,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.892.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.512.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 107: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen - VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500489280
Giá từng phần lô 9,024,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.892.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.512.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 108: Nước rửa kim
Mã phần lô PP2500489281
Giá từng phần lô 52,930,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.614.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.465.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 109: Môi trường kháng sinh đối với pneumococci và các streptococci khác, Haemophilus và Moraxella
Mã phần lô PP2500489282
Giá từng phần lô 5,963,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.519.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.981.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 110: Kít tạo khí trường vi hiếu khí
Mã phần lô PP2500489283
Giá từng phần lô 103,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.728.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 111: Môi trường Brilliant Green Bile Broth 2%
Mã phần lô PP2500489284
Giá từng phần lô 10,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.691.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 112: Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2500489285
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 113: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500489286
Giá từng phần lô 10,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 114: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgG avidity kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500489287
Giá từng phần lô 289,513,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.590.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.756.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 115: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính và bán định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500489288
Giá từng phần lô 9,843,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.921.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 116: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgG Avidity kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500489289
Giá từng phần lô 18,412,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.206.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 117: Sinh phẩm xét nghiệm định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500489290
Giá từng phần lô 147,806,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.903.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 118: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500489291
Giá từng phần lô 8,621,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.316.503
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.310.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 119: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500489292
Giá từng phần lô 199,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 120: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500489293
Giá từng phần lô 9,024,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.892.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.512.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 121: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm khi thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500489294
Giá từng phần lô 13,046,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.523.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 122: Sinh phẩm xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500489295
Giá từng phần lô 154,990,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.495.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 123: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti Hbe
Mã phần lô PP2500489296
Giá từng phần lô 10,776,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.395.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.388.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 124: Xét nghiệm định tính Anti-Hbe
Mã phần lô PP2500489297
Giá từng phần lô 381,476,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.966.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.738.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 125: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính kháng thể IgG kháng virus rubella
Mã phần lô PP2500489298
Giá từng phần lô 8,303,796
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.862.566
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.151.898
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 126: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella
Mã phần lô PP2500489299
Giá từng phần lô 9,602,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.718.126
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.801.344
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 127: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng và phát hiện định tính các kháng thể IgG kháng virus rubella
Mã phần lô PP2500489300
Giá từng phần lô 48,860,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.801.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.430.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 128: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
Mã phần lô PP2500489301
Giá từng phần lô 9,602,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.718.171
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.801.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 129: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
Mã phần lô PP2500489302
Giá từng phần lô 44,107,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.010.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.053.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 130: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2500489303
Giá từng phần lô 19,880,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.400.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.940.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 131: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2500489304
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 132: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2500489305
Giá từng phần lô 7,354,667,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.506.667.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.677.333.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 133: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500489306
Giá từng phần lô 9,940,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.200.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 134: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500489307
Giá từng phần lô 10,776,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.395.629
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.388.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 135: Hóa chất xét nghiệm phát hiện định tính HBeAg
Mã phần lô PP2500489308
Giá từng phần lô 508,635,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.621.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.317.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 136: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500489309
Giá từng phần lô 8,760,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.514.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.380.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 137: Xét nghiệm để định lượng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2500489310
Giá từng phần lô 1,072,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.532.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.350.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 138: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2500489311
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 139: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm HBsAg QUALITATIVE
Mã phần lô PP2500489312
Giá từng phần lô 19,679,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.113.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.839.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 140: Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B
Mã phần lô PP2500489313
Giá từng phần lô 2,735,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.907.660.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.367.681.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 141: Sinh phẩm xét nghiệm khẳng định sự hiện diện của kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2500489314
Giá từng phần lô 110,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 142: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2500489315
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 143: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2500489316
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 144: Hóa chất xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2500489317
Giá từng phần lô 3,459,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.941.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.729.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 145: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP)
Mã phần lô PP2500489318
Giá từng phần lô 19,880,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.400.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.940.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 146: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP)
Mã phần lô PP2500489319
Giá từng phần lô 23,709,268
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.870.383
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.854.634
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 147: Hoá chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum(TP)
Mã phần lô PP2500489320
Giá từng phần lô 1,566,783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.238.261.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 783.391.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 148: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500489321
Giá từng phần lô 8,809,839
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.585.484
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.404.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 149: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500489322
Giá từng phần lô 15,816,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.594.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.908.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 150: Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500489323
Giá từng phần lô 85,243,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.621.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 151: Hóa chất kiểm chuẩn (calib) cho định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500489324
Giá từng phần lô 7,790,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.129.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.895.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 152: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500489325
Giá từng phần lô 9,009,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.504.752
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 153: Sinh phẩm xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500489326
Giá từng phần lô 46,874,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.963.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.437.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 154: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500489327
Giá từng phần lô 6,016,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.008.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 155: Xét nghiệm xác định ái lực của các kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500489328
Giá từng phần lô 58,312,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.156.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 156: Hoá chất, thuốc thử được sử dụng để thực hiện pha loãng cho các mẫu
Mã phần lô PP2500489329
Giá từng phần lô 15,050,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.501.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.525.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 157: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500489330
Giá từng phần lô 10,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 158: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500489331
Giá từng phần lô 245,515,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.757.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 159: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500489332
Giá từng phần lô 10,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.218.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 160: Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng nguyên vỏ(Viral Capsid Antigen-VCA) của Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2500489333
Giá từng phần lô 429,681,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.840.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 161: Hóa chất kiểm chứng (control) cho xét nghiệm đinh lượng kháng nguyên viêm gan B
Mã phần lô PP2500489334
Giá từng phần lô 16,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 162: Fuchsin basic
Mã phần lô PP2500489335
Giá từng phần lô 65,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.728.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 163: Crystal violet (C.I. 42555)
Mã phần lô PP2500489336
Giá từng phần lô 25,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 164: Glycerin
Mã phần lô PP2500489337
Giá từng phần lô 12,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.588.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 165: N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GR for analysis
Mã phần lô PP2500489338
Giá từng phần lô 3,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.631.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.971.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 166: N,N,N,N-tetramethyl - p-phenylendiamine dihydrochloride
Mã phần lô PP2500489339
Giá từng phần lô 1,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.237.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 167: Sodium hydroxyde (NAOH)
Mã phần lô PP2500489340
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 168: Dropper India Ink (Chất thử nhỏ giọt india ink)
Mã phần lô PP2500489341
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 169: Sulfuric acid
Mã phần lô PP2500489342
Giá từng phần lô 1,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.005.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 170: Lactose monohydrate
Mã phần lô PP2500489343
Giá từng phần lô 4,838,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.419.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 171: Bộ hóa chất nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500489344
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 172: Bộ hóa chất nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2500489345
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 173: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10μg
Mã phần lô PP2500489346
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 174: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20)
Mã phần lô PP2500489347
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 175: Meropenem +Vaborbactam (20+10)
Mã phần lô PP2500489348
Giá từng phần lô 17,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.031.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 176: Bộ kit xét nghiệm định tính liên cầu khuẩn nhóm B (GBS)
Mã phần lô PP2500489349
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 177: Bộ xét nghiệm định lượng Interferon Gamma (IFN-Ɣ) hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500489350
Giá từng phần lô 5,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 178: Cốc pha loãng mẫu sử dụng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500489351
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 179: Đàu tip hút mẫu sử dụng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500489352
Giá từng phần lô 276,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 180: Tấm lót vệ sinh cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500489353
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 181: Kit xét nghiệm Sởi loại IgM
Mã phần lô PP2500489354
Giá từng phần lô 328,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 182: Dung dịch hạn chế dương tính giả do yếu tố dạng thấp
Mã phần lô PP2500489355
Giá từng phần lô 41,999,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.999.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.999.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 183: Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi
Mã phần lô PP2500489356
Giá từng phần lô 714,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 184: Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi
Mã phần lô PP2500489357
Giá từng phần lô 119,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 185: Khay định danh tác nhân gây viêm đường hô hấp dưới PCR lồng đa mồi
Mã phần lô PP2500489358
Giá từng phần lô 4,872,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 186: Test nhanh phát hiện kháng nguyên Aspergillus Galactomannan
Mã phần lô PP2500489359
Giá từng phần lô 954,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.362.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 187: Test nhanh Aspergillus IgG- IgM
Mã phần lô PP2500489360
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 188: Kit phát hiện RNA Leptospira 16s bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500489361
Giá từng phần lô 37,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 189: Khoanh giấy kháng sinh Meropenem MEM 10μg
Mã phần lô PP2500489362
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 190: Hóa Chất thử nghiệm Ceftazidime + Avibactam CZA 50 (30+20)
Mã phần lô PP2500489363
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 191: Ceftolozane + Tazobactam (30+10)
Mã phần lô PP2500489364
Giá từng phần lô 4,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 192: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn Candida
Mã phần lô PP2500489365
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 193: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn StrepB
Mã phần lô PP2500489366
Giá từng phần lô 51,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 194: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện vi khuẩn E.coli và Coliforms
Mã phần lô PP2500489367
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 195: Môi trường nuôi cấy vi sinh phát hiện phát hiện các vi khuẩn siêu kháng kháng sinh như carbapenemases
Mã phần lô PP2500489368
Giá từng phần lô 38,493,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.246.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 196: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
Mã phần lô PP2500489369
Giá từng phần lô 1,669,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.385.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 197: Test nhanh phát hiện kháng thể sốt mò (Rickettsia)
Mã phần lô PP2500489370
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 198: Xét nghiệm phát hiện Adenovirus (Adeno) Virus (ADV) trong mẫu đờm hoặc dịch đường hô hấp
Mã phần lô PP2500489371
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 199: Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500489372
Giá từng phần lô 72,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.207.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 200: Bộ kit real-time PCR phát hiện Chikungunya
Mã phần lô PP2500489373
Giá từng phần lô 249,800,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.857.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.900.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 201: Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG của virus Chikungunya trong mẫu máu.
Mã phần lô PP2500489374
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 202: Bộ hóa chất tách chiếtDNA mẫu máu
Mã phần lô PP2500489375
Giá từng phần lô 36,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.748.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 203: Hóa chất giải trình tự dùng trong chẩn đoán
Mã phần lô PP2500489376
Giá từng phần lô 4,606,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.580.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.303.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 204: Hóa chất xét nghiệm AFP-L3
Mã phần lô PP2500489377
Giá từng phần lô 727,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 205: Hóa chất xét nghiệm PIVKA2
Mã phần lô PP2500489378
Giá từng phần lô 831,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 206: Khay thử cho xét nghiệm AFP-L3 và PIVKA2
Mã phần lô PP2500489379
Giá từng phần lô 514,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 207: Hóa chất hiệu chuẩn AFP-L3
Mã phần lô PP2500489380
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 208: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức thấp
Mã phần lô PP2500489381
Giá từng phần lô 3,483,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.977.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.741.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 209: Hóa chất Kiểm tra chất lượng AFP-L3 mức cao
Mã phần lô PP2500489382
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 210: Hóa chất hiệu chuẩn PIVKA2
Mã phần lô PP2500489383
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 211: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2mức thấp
Mã phần lô PP2500489384
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 212: Hóa chất Kiểm tra chất lượng PIVKA2mức cao
Mã phần lô PP2500489385
Giá từng phần lô 5,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.244.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.535.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 213: Dung dịch rửa cho các xét nghiệm PIVKA2,AFP-L3
Mã phần lô PP2500489386
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 214: Lugol
Mã phần lô PP2500489387
Giá từng phần lô 25,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.794.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 215: Ống thử thời gian hoạt hóa cục máu đông
Mã phần lô PP2500489388
Giá từng phần lô 1,472,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.103.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 216: Dung dịch Giemsa
Mã phần lô PP2500489389
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 217: Diethylether
Mã phần lô PP2500489390
Giá từng phần lô 35,933,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.333.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.966.813
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 218: Acid chlohydric
Mã phần lô PP2500489391
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 219: 2-propanol(Isopropanol)
Mã phần lô PP2500489392
Giá từng phần lô 2,721,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 220: Ammoniasolution 25%
Mã phần lô PP2500489393
Giá từng phần lô 5,239,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.484.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.619.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 221: Potassium hydroxide
Mã phần lô PP2500489394
Giá từng phần lô 8,607,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.295.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.303.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 222: Kali dihydrophosphat
Mã phần lô PP2500489395
Giá từng phần lô 1,977,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.824.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 988.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 223: KCl
Mã phần lô PP2500489396
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 224: Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500489397
Giá từng phần lô 58,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.442.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 225: Bộ xét nghiệm định lượng C1 Inactivator (C1 Inhibitor)
Mã phần lô PP2500489398
Giá từng phần lô 486,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 226: Bộ xét nghiệm chẩn đoán ANA (IFA) cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động
Mã phần lô PP2500489399
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 227: Khay pha loãng 96 giếng cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động
Mã phần lô PP2500489400
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 228: Tấm thuỷ tinh cho máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp hoàn toàn tự động
Mã phần lô PP2500489401
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 229: Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP-70 trên máy xét nghiệm dị ứng- miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500489402
Giá từng phần lô 1,428,664,524
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.949.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.332.262
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 230: Định lượng IgE đặc hiệu
Mã phần lô PP2500489403
Giá từng phần lô 628,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 898.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 231: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl G
Mã phần lô PP2500489404
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 232: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicilloyl V
Mã phần lô PP2500489405
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 233: Định lượng IgE đặc hiệu với ACTH (Adrenocorticotrophic hormone)
Mã phần lô PP2500489406
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 234: Định lượng IgE đặc hiệu với Cefaclor-HSA
Mã phần lô PP2500489407
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 235: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyrazolone
Mã phần lô PP2500489408
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 236: Định lượng IgE đặc hiệu với Co-trimoxazole
Mã phần lô PP2500489409
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 237: Định lượng IgE đặc hiệu với Phosphomycin
Mã phần lô PP2500489410
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 238: Định lượng IgE đặc hiệu với Phenylbutazone
Mã phần lô PP2500489411
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 239: Định lượng IgE đặc hiệu với Articaine
Mã phần lô PP2500489412
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 240: Định lượng IgE đặc hiệu với Porcine insulin
Mã phần lô PP2500489413
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 241: Định lượng IgE đặc hiệu với Bovine insulin
Mã phần lô PP2500489414
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 242: Định lượng IgE đặc hiệu với Human insulin
Mã phần lô PP2500489415
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 243: Định lượng IgE đặc hiệu với Gelatin
Mã phần lô PP2500489416
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 244: Định lượng IgE đặc hiệu với Piroxycam
Mã phần lô PP2500489417
Giá từng phần lô 42,298,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.149.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 245: Định lượng IgE đặc hiệu với Theophylline
Mã phần lô PP2500489418
Giá từng phần lô 42,298,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.149.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 246: Định lượng IgE đặc hiệu với Propyphenazone
Mã phần lô PP2500489419
Giá từng phần lô 42,298,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.149.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 247: Định lượng IgE đặc hiệu với Metamizole
Mã phần lô PP2500489420
Giá từng phần lô 42,298,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.149.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 248: Định lượng IgE đặc hiệu với Ambroxol
Mã phần lô PP2500489421
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 249: Định lượng IgE đặc hiệu với Bromhexine
Mã phần lô PP2500489422
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 250: Định lượng IgE đặc hiệu với Thyroxine
Mã phần lô PP2500489423
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 251: Định lượng IgE đặc hiệu với Prilocaine
Mã phần lô PP2500489424
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 252: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxine
Mã phần lô PP2500489425
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 253: Định lượng IgE đặc hiệu với Atropine
Mã phần lô PP2500489426
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 254: Định lượng IgE đặc hiệu với Folinic Acid
Mã phần lô PP2500489427
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 255: Định lượng IgE đặc hiệu với 4-Aminobenzoic acid (VitaminB10)
Mã phần lô PP2500489428
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 256: Định lượng IgE đặc hiệu với Thiamine(VitaminB1)
Mã phần lô PP2500489429
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 257: Định lượng IgE đặc hiệu với Captopril
Mã phần lô PP2500489430
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 258: Định lượng IgE đặc hiệu với Pyridoxamine (VitaminB6)
Mã phần lô PP2500489431
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 259: Định lượng IgE đặc hiệu với Resorcin
Mã phần lô PP2500489432
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 260: Định lượng IgE đặc hiệu với Tyramine
Mã phần lô PP2500489433
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 261: Định lượng IgE đặc hiệu với Tryptophan
Mã phần lô PP2500489434
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 262: Định lượng IgE đặc hiệu với Bacampicillin
Mã phần lô PP2500489435
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 263: Định lượng IgE đặc hiệu với Diatrizoate
Mã phần lô PP2500489436
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 264: Định lượng IgE đặc hiệu với Amidotrizoate meglumine
Mã phần lô PP2500489437
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 265: Định lượng IgE đặc hiệu với Cobalamin (VitaminB12)
Mã phần lô PP2500489438
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 266: Định lượng IgE đặc hiệu với Ginkgo biloba
Mã phần lô PP2500489439
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 267: Định lượng IgE đặc hiệu với Chloramphenicol
Mã phần lô PP2500489440
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 268: Định lượng IgE đặc hiệu với Cortisone
Mã phần lô PP2500489441
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 269: Định lượng IgE đặc hiệu với Ascorbicacid (VitaminC)
Mã phần lô PP2500489442
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 270: Định lượng IgE đặc hiệu với Epinephrine
Mã phần lô PP2500489443
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 271: Định lượng IgE đặc hiệu với Protamine
Mã phần lô PP2500489444
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 272: Định lượng IgE đặc hiệu với Chymopapain
Mã phần lô PP2500489445
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 273: Định lượng IgE đặc hiệu với Penicillamine
Mã phần lô PP2500489446
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 274: Định lượng IgE đặc hiệu với Acetylcysteine
Mã phần lô PP2500489447
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 275: Định lượng IgE đặc hiệu với Prednisolone
Mã phần lô PP2500489448
Giá từng phần lô 21,149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.574.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 276: Dung dịch hóa mô Olig-2
Mã phần lô PP2500489449
Giá từng phần lô 9,915,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.164.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.957.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 277: Kháng thể đơn dòng CD7
Mã phần lô PP2500489450
Giá từng phần lô 8,683,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.405.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.341.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 278: Kháng thể đơn dòng CD15
Mã phần lô PP2500489451
Giá từng phần lô 7,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.205.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 279: Kháng thể đơn dòng CD43
Mã phần lô PP2500489452
Giá từng phần lô 6,220,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.886.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.110.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 280: Kháng thể đơn dòng Caldesmon
Mã phần lô PP2500489453
Giá từng phần lô 2,340,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.343.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 281: Kháng thể đơn dòng Fascin
Mã phần lô PP2500489454
Giá từng phần lô 8,067,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.525.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.033.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 282: Kháng thể đa dòng hCG
Mã phần lô PP2500489455
Giá từng phần lô 2,340,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.343.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 283: Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 14
Mã phần lô PP2500489456
Giá từng phần lô 4,619,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.598.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.309.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 284: Kháng thể đơn dòng Inhibin Alpha
Mã phần lô PP2500489457
Giá từng phần lô 7,205,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.293.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.602.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 285: Kháng thể đơn dòng Nestin
Mã phần lô PP2500489458
Giá từng phần lô 11,362,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.232.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.681.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 286: Kháng thể đơn dòng RCC
Mã phần lô PP2500489459
Giá từng phần lô 5,142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.346.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.571.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 287: Kháng thể đơn dòng EstrogenReceptorα
Mã phần lô PP2500489460
Giá từng phần lô 7,513,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.733.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.756.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 288: Kháng thể đơn dòng BOB1
Mã phần lô PP2500489461
Giá từng phần lô 12,471,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.815.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.235.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 289: Kháng thể đơn dòng CD103
Mã phần lô PP2500489462
Giá từng phần lô 4,033,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.762.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 290: Kháng thể đơn dòng CD123
Mã phần lô PP2500489463
Giá từng phần lô 3,294,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.707.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.647.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 291: Kháng thể đơn dòng ERG
Mã phần lô PP2500489464
Giá từng phần lô 5,789,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.270.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.894.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 292: Kháng thể đơn dòng FLI-1
Mã phần lô PP2500489465
Giá từng phần lô 3,448,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.926.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.724.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 293: Kháng thể đơn dòng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500489466
Giá từng phần lô 4,157,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.938.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.078.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 294: Kháng thể đơn dòng GATA 3
Mã phần lô PP2500489467
Giá từng phần lô 12,809,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.299.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.404.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 295: Kháng thể đơn dòng Glypican-3
Mã phần lô PP2500489468
Giá từng phần lô 9,792,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.988.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.896.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 296: Kháng thể đơn dòng Galectin-3
Mã phần lô PP2500489469
Giá từng phần lô 8,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 297: Kháng thể đơn dòng INI-1
Mã phần lô PP2500489470
Giá từng phần lô 4,341,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.202.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 298: Kháng thể đơn dòng NKX3.1
Mã phần lô PP2500489471
Giá từng phần lô 4,619,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.598.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.309.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 299: Kháng thể đơn dòng PAX2
Mã phần lô PP2500489472
Giá từng phần lô 9,361,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.373.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.680.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 300: Kháng thể đơn dòng TFE3
Mã phần lô PP2500489473
Giá từng phần lô 4,772,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.386.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 301: Kháng thể đơn dòng Uroplakin III
Mã phần lô PP2500489474
Giá từng phần lô 8,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 302: Kháng thể đơn dòng Oct-2
Mã phần lô PP2500489475
Giá từng phần lô 3,953,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.648.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.976.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 303: Kháng thể đơn dòng kháng p53 Protein
Mã phần lô PP2500489476
Giá từng phần lô 6,743,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.633.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.371.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 304: Kháng thể đơn dòng kháng HER2/ neu
Mã phần lô PP2500489477
Giá từng phần lô 7,082,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.117.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.541.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 305: Dung dịch khử xương
Mã phần lô PP2500489478
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 306: Bộ hóa chất nhuộm PAS
Mã phần lô PP2500489479
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 307: Acid Periodic
Mã phần lô PP2500489480
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 308: Dung dịch rửa Preclean II M (Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có khả năng gây nhiễu phát hiện các tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động)
Mã phần lô PP2500489481
Giá từng phần lô 82,420,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.210.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 309: Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2500489482
Giá từng phần lô 687,953,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.790.157
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.976.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 310: Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2500489483
Giá từng phần lô 7,495,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.708.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.747.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 311: Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV quy cách lớn
Mã phần lô PP2500489484
Giá từng phần lô 6,398,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.141.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.199.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 312: Ống thứ cấp tiêu hao phụ trợ cho các hệ thống xét nghiệm Acid nucleic và máy hút mẫu tự động
Mã phần lô PP2500489485
Giá từng phần lô 107,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.791.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 313: Đầu típ hút có lọc thể 1ml
Mã phần lô PP2500489486
Giá từng phần lô 368,670,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.672.457
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.335.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 314: Miếng dán đậy ống nghiệm
Mã phần lô PP2500489487
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 315: Sinh phẩm xét nghiệm miễn dịch chẩn đoán bệnh Giang mai (Syphilis)
Mã phần lô PP2500489488
Giá từng phần lô 1,119,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.599.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 316: Hóa chất kiểm chứng (control) xét nghiệm miễn dịch chẩn đoán bệnh Giang mai (Syphilis)
Mã phần lô PP2500489489
Giá từng phần lô 13,153,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.790.743
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.576.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 317: Bộ đếm (máy nối dây vô trùng)
Mã phần lô PP2500489490
Giá từng phần lô 401,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Phần 318: Dao cắt (máy nối dây vô trùng)
Mã phần lô PP2500489491
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; giao hàng từng đợt theo số lượng dự trù đặt hàng của Chủ đầu tư (mỗi đợt trong vòng 5 ngày hoặc 24 giờ trong trường hợp khẩn cấp kể từ ngày nhận được thông báo qua Email/Điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->