Gói thầu: Gói 7: Mua sắm vật tư, phụ kiện, sửa chữa cho các thiết bị nhỏ lẻ cho các đơn vị của Bệnh viện Bạch Mai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500073191-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 7: Mua sắm vật tư, phụ kiện, sửa chữa cho các thiết bị nhỏ lẻ cho các đơn vị của Bệnh viện Bạch Mai
Số hiệu KHLCNT PL2500034338
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 20,740,090,212 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500092209 - Máy X-quang chụp tuyến vú AMULET Innovality/ Fujifilm 2,678,360,000 4.017.540.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.339.180.000 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 80,350,800
2 PP2500092210 - Máy X quang kỹ thuật số FDR Smart FGX-52S/Fujifilm 63,000,000 94.500.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 31.500.000 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 1,890,000
3 PP2500092211 - Máy theo dõi bệnh nhân B40/ GE 103,275,000 154.912.500 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 51.637.500 13 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 3,098,200
4 PP2500092212 - Máy theo dõi bệnh nhân BSM-3763K/ Nihon Kohden 595,750,000 893.625.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 297.875.000 19 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 17,872,500
5 PP2500092213 - Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7623K/ Nihon Kohden 149,720,000 224.580.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 74.860.000 3 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 4,491,600
6 PP2500092214 - Máy theo dõi bệnh nhân BSM-3562K/ Nihon Kohden 1,357,250,000 2.035.875.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 678.625.000 142 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 40,717,500
7 PP2500092215 - Máy theo dõi bệnh nhân BSM-6501K/ Nihon Kohden 255,700,000 383.550.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 127.850.000 5 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 7,671,000
8 PP2500092216 - Máy theo dõi bệnh nhân PVM-2701/ Nihon Kohden 419,400,000 629.100.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 209.700.000 18 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 12,582,000
9 PP2500092217 - Máy theo dõi bệnh nhân MP20/50/70/ Philips 139,014,400 208.521.600 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 69.507.200 19 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 4,170,400
10 PP2500092218 - Máy theo dõi bệnh nhân Efficia CM10, CM120/ Philipps 84,012,000 126.018.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 42.006.000 12 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 2,520,300
11 PP2500092219 - Máy theo dõi bệnh nhân Cetus x12/ aXcent 17,650,000 26.475.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 8.825.000 3 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 529,500
12 PP2500092220 - Máy theo dõi bệnh nhân Omni II/ Infinium 70,600,000 105.900.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 35.300.000 9 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 2,118,000
13 PP2500092221 - Máy theo dõi bệnh nhân KN-601M/ Kernel 24,710,000 37.065.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 12.355.000 3 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 741,300
14 PP2500092222 - Máy theo dõi bệnh nhân uMec 12/ Mindray 77,660,000 116.490.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 38.830.000 9 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 2,329,800
15 PP2500092223 - Máy theo dõi sản khoa Avalon FM20/ Philipps 684,150,000 1.026.225.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 342.075.000 5 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 20,524,500
16 PP2500092224 - Máy theo dõi huyết động 1A/ Uscom 208,500,000 312.750.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 104.250.000 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 6,255,000
17 PP2500092225 - Máy điện tim ECG-1250K/ Nihon Kohden 593,505,000 890.257.500 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 296.752.500 26 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 17,805,100
18 PP2500092226 - Máy điện não EEG-1200K/ Nihon Kohden 112,612,500 168.918.800 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 56.306.300 5 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 3,378,300
19 PP2500092227 - Máy điện não Easy III/ Cadwell 49,098,999 73.648.500 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 24.549.500 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 1,472,900
20 PP2500092228 - Máy điện cơ MEB-9600/ Nihon Kohden 401,437,500 602.156.300 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 200.718.800 12 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 12,043,100
21 PP2500092229 - Máy điện cơ Sierra® Summit™/ Cadwell 149,040,000 223.560.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 74.520.000 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 4,471,200
22 PP2500092230 - Máy phá rung tim TEC-5521K, TEC-5531K/ Nihon Kohden 286,400,000 429.600.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 143.200.000 5 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 8,592,000
23 PP2500092231 - Máy phá rung tim TEC-5621K, TEC-5631K/ Nihon Kohden 486,400,000 729.600.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 243.200.000 7 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 14,592,000
24 PP2500092232 - Dao mổ điện VIO300D+APC2/ ERBE 5,355,000 8.032.500 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.677.500 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 160,600
25 PP2500092233 - Máy đo Holter điện tim DigiTrak XT/ Philips 38,000,000 57.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 19.000.000 3 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 1,140,000
26 PP2500092234 - Máy tán sỏi ngoài cơ thể E3000 ESWL/ Medispec 250,000,000 375.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 125.000.000 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 7,500,000
27 PP2500092235 - Máy chạy thận nhân tạo Surdial/ Nipro 214,651,800 321.977.700 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 107.325.900 2 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 6,439,500
28 PP2500092236 - Máy ECMO Rotaflow / Maquet 69,750,000 104.625.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 34.875.000 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 2,092,500
29 PP2500092237 - Máy tim phổi nhân tạo Sorin S5 Console/ LivaNova 291,000,000 436.500.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 145.500.000 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 8,730,000
30 PP2500092238 - Kính hiển vi phẫu thuật OPMI Pentero 800/ Carl Zeiss 296,874,600 445.311.900 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 148.437.300 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 8,906,200
31 PP2500092239 - Kính hiển vi phẫu thuật OPMI Pentero 900/ Carl Zeiss 296,874,600 445.311.900 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 148.437.300 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 8,906,200
32 PP2500092240 - Máy đo huyết áp bắp tay HBP9020/ Omron 174,250,000 261.375.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 87.125.000 3 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 5,227,500
33 PP2500092241 - Công cụ, dụng cụ sử dụng cho tiểu phẫu, tiêm truyền, thay băng,... 315,571,653 473.357.500 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 157.785.900 322 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 9,467,100
34 PP2500092242 - Công cụ, dụng cụ sử dụng phẫu thuật trong phòng mổ 619,318,000 928.977.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 309.659.000 43 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 18,579,500
35 PP2500092243 - Cáng đẩy bệnh nhân 1 tay quay XC-07/ Hoàng nguyễn 142,850,000 214.275.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 71.425.000 30 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 4,285,500
36 PP2500092244 - Giường bệnh nhân 1,2,3 tay quay G-01ABS, G-02ABS, G-03ABS/ Hoàng Nguyễn 612,500,000 918.750.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 306.250.000 244 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 18,375,000
37 PP2500092245 - Tủ an toàn sinh học AC2-4E1/ Esco 16,500,000 24.750.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 8.250.000 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 495,000
38 PP2500092246 - Tủ an toàn sinh học HPI-4N1-S/ Esco 89,294,000 133.941.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 44.647.000 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 2,678,800
39 PP2500092247 - Tủ an toàn sinh học LA2-4A1/ Esco 177,670,000 266.505.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 88.835.000 4 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 5,330,100
40 PP2500092248 - Tủ an toàn sinh học PCR-4A1/ Esco 39,880,000 59.820.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 19.940.000 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 1,196,400
41 PP2500092249 - Tủ an toàn sinh học SC2-4E1/ Esco 50,275,000 75.412.500 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 25.137.500 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 1,508,200
42 PP2500092250 - Tủ an toàn sinh học SCI-4N1-S/ Esco 89,294,000 133.941.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 44.647.000 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 2,678,800
43 PP2500092251 - Tủ an toàn sinh học SCR-2A1/ Esco 20,185,000 30.277.500 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 10.092.500 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 605,500
44 PP2500092252 - Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao Amsco V148H/ Steris 1,340,560,000 2.010.840.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 670.280.000 8 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 40,216,800
45 PP2500092253 - Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao Amsco V48H/ Steris 900,070,000 1.350.105.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 450.035.000 1 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 27,002,100
46 PP2500092254 - Máy tiệt khuẩn EO GS8-1D/3M 182,000,000 273.000.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 91.000.000 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 5,460,000
47 PP2500092255 - Bàn mổ Alpha Classic PRO/ Maquet 231,374,000 347.061.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 115.687.000 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 6,941,200
48 PP2500092256 - Hệ thống lọc nước RO AquaBplus 983,400,000 1.475.100.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 491.700.000 2 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 29,502,000
49 PP2500092257 - Hệ thống lọc nước RO 942,145,160 1.413.217.800 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 471.072.600 175 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 28,264,300
50 PP2500092258 - Xét nghiệm nước RO lọc máu 258,020,000 387.030.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 129.010.000 20 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 7,740,600
51 PP2500092259 - Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Ceccato CSC60 103,066,000 154.599.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 51.533.000 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 3,091,900
52 PP2500092260 - Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Atlas Copco GA45 200,495,000 300.742.500 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 100.247.500 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 6,014,800
53 PP2500092261 - Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Atlas Copco GA30 211,527,000 317.290.500 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 105.763.500 0 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 6,345,800
54 PP2500092262 - Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Atlas Copco GA15 238,044,000 357.066.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 119.022.000 1 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 7,141,300
55 PP2500092263 - Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Atlas Copco GA11 356,210,000 534.315.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 178.105.000 8 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 10,686,300
56 PP2500092264 - Phụ kiện thay thế máy nén khí Boge C20 413,582,000 620.373.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 206.791.000 7 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 12,407,400
57 PP2500092265 - Phụ kiện thay thế cho bộ lọc hấp phụ cho hệ thống khí nén C&U PURE 1200 34,180,000 51.270.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 17.090.000 7 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 1,025,400
58 PP2500092266 - Vật tư, phụ kiện thay thế máy hút chân không Gardner 139,926,000 209.889.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 69.963.000 23 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 4,197,700
59 PP2500092267 - Phụ kiện thay thế máy hút chân không Busch RA0250 501,248,000 751.872.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 250.624.000 40 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 15,037,400
60 PP2500092268 - Phụ kiện thay thế máy hút chân không Busch R5 (RA0350) 886,904,000 1.330.356.000 Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 443.452.000 80 Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 26,607,100
Máy X-quang chụp tuyến vú AMULET Innovality/ Fujifilm
Mã phần lô PP2500092209
Giá từng phần lô 2,678,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.017.540.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.339.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,350,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy X quang kỹ thuật số FDR Smart FGX-52S/Fujifilm
Mã phần lô PP2500092210
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy theo dõi bệnh nhân B40/ GE
Mã phần lô PP2500092211
Giá từng phần lô 103,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.912.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,098,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy theo dõi bệnh nhân BSM-3763K/ Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500092212
Giá từng phần lô 595,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,872,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7623K/ Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500092213
Giá từng phần lô 149,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.580.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,491,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy theo dõi bệnh nhân BSM-3562K/ Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500092214
Giá từng phần lô 1,357,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.035.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,717,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy theo dõi bệnh nhân BSM-6501K/ Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500092215
Giá từng phần lô 255,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,671,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy theo dõi bệnh nhân PVM-2701/ Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500092216
Giá từng phần lô 419,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,582,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy theo dõi bệnh nhân MP20/50/70/ Philips
Mã phần lô PP2500092217
Giá từng phần lô 139,014,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.521.600
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.507.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,170,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy theo dõi bệnh nhân Efficia CM10, CM120/ Philipps
Mã phần lô PP2500092218
Giá từng phần lô 84,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.018.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy theo dõi bệnh nhân Cetus x12/ aXcent
Mã phần lô PP2500092219
Giá từng phần lô 17,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy theo dõi bệnh nhân Omni II/ Infinium
Mã phần lô PP2500092220
Giá từng phần lô 70,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,118,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy theo dõi bệnh nhân KN-601M/ Kernel
Mã phần lô PP2500092221
Giá từng phần lô 24,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.065.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 741,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy theo dõi bệnh nhân uMec 12/ Mindray
Mã phần lô PP2500092222
Giá từng phần lô 77,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.490.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,329,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy theo dõi sản khoa Avalon FM20/ Philipps
Mã phần lô PP2500092223
Giá từng phần lô 684,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.225.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,524,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy theo dõi huyết động 1A/ Uscom
Mã phần lô PP2500092224
Giá từng phần lô 208,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy điện tim ECG-1250K/ Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500092225
Giá từng phần lô 593,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.257.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,805,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy điện não EEG-1200K/ Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500092226
Giá từng phần lô 112,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.918.800
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.306.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,378,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy điện não Easy III/ Cadwell
Mã phần lô PP2500092227
Giá từng phần lô 49,098,999
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.648.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.549.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,472,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy điện cơ MEB-9600/ Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500092228
Giá từng phần lô 401,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 602.156.300
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.718.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,043,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy điện cơ Sierra® Summit™/ Cadwell
Mã phần lô PP2500092229
Giá từng phần lô 149,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.560.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,471,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy phá rung tim TEC-5521K, TEC-5531K/ Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500092230
Giá từng phần lô 286,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,592,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy phá rung tim TEC-5621K, TEC-5631K/ Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500092231
Giá từng phần lô 486,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,592,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ điện VIO300D+APC2/ ERBE
Mã phần lô PP2500092232
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.032.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo Holter điện tim DigiTrak XT/ Philips
Mã phần lô PP2500092233
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tán sỏi ngoài cơ thể E3000 ESWL/ Medispec
Mã phần lô PP2500092234
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy chạy thận nhân tạo Surdial/ Nipro
Mã phần lô PP2500092235
Giá từng phần lô 214,651,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.977.700
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.325.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,439,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy ECMO Rotaflow / Maquet
Mã phần lô PP2500092236
Giá từng phần lô 69,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,092,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tim phổi nhân tạo Sorin S5 Console/ LivaNova
Mã phần lô PP2500092237
Giá từng phần lô 291,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kính hiển vi phẫu thuật OPMI Pentero 800/ Carl Zeiss
Mã phần lô PP2500092238
Giá từng phần lô 296,874,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.311.900
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.437.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,906,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kính hiển vi phẫu thuật OPMI Pentero 900/ Carl Zeiss
Mã phần lô PP2500092239
Giá từng phần lô 296,874,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.311.900
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.437.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,906,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo huyết áp bắp tay HBP9020/ Omron
Mã phần lô PP2500092240
Giá từng phần lô 174,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,227,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Công cụ, dụng cụ sử dụng cho tiểu phẫu, tiêm truyền, thay băng,...
Mã phần lô PP2500092241
Giá từng phần lô 315,571,653
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.357.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.785.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 322
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,467,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Công cụ, dụng cụ sử dụng phẫu thuật trong phòng mổ
Mã phần lô PP2500092242
Giá từng phần lô 619,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.977.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,579,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáng đẩy bệnh nhân 1 tay quay XC-07/ Hoàng nguyễn
Mã phần lô PP2500092243
Giá từng phần lô 142,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,285,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giường bệnh nhân 1,2,3 tay quay G-01ABS, G-02ABS, G-03ABS/ Hoàng Nguyễn
Mã phần lô PP2500092244
Giá từng phần lô 612,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 244
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tủ an toàn sinh học AC2-4E1/ Esco
Mã phần lô PP2500092245
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tủ an toàn sinh học HPI-4N1-S/ Esco
Mã phần lô PP2500092246
Giá từng phần lô 89,294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.941.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,678,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tủ an toàn sinh học LA2-4A1/ Esco
Mã phần lô PP2500092247
Giá từng phần lô 177,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.505.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,330,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tủ an toàn sinh học PCR-4A1/ Esco
Mã phần lô PP2500092248
Giá từng phần lô 39,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.820.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tủ an toàn sinh học SC2-4E1/ Esco
Mã phần lô PP2500092249
Giá từng phần lô 50,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.412.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,508,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tủ an toàn sinh học SCI-4N1-S/ Esco
Mã phần lô PP2500092250
Giá từng phần lô 89,294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.941.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,678,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tủ an toàn sinh học SCR-2A1/ Esco
Mã phần lô PP2500092251
Giá từng phần lô 20,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.277.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.092.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao Amsco V148H/ Steris
Mã phần lô PP2500092252
Giá từng phần lô 1,340,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.010.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,216,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao Amsco V48H/ Steris
Mã phần lô PP2500092253
Giá từng phần lô 900,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.105.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,002,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tiệt khuẩn EO GS8-1D/3M
Mã phần lô PP2500092254
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bàn mổ Alpha Classic PRO/ Maquet
Mã phần lô PP2500092255
Giá từng phần lô 231,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.061.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.687.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,941,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống lọc nước RO AquaBplus
Mã phần lô PP2500092256
Giá từng phần lô 983,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.475.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,502,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống lọc nước RO
Mã phần lô PP2500092257
Giá từng phần lô 942,145,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.413.217.800
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.072.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,264,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm nước RO lọc máu
Mã phần lô PP2500092258
Giá từng phần lô 258,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.030.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,740,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Ceccato CSC60
Mã phần lô PP2500092259
Giá từng phần lô 103,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.599.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,091,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Atlas Copco GA45
Mã phần lô PP2500092260
Giá từng phần lô 200,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.742.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,014,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Atlas Copco GA30
Mã phần lô PP2500092261
Giá từng phần lô 211,527,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.290.500
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.763.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,345,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Atlas Copco GA15
Mã phần lô PP2500092262
Giá từng phần lô 238,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.066.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,141,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Atlas Copco GA11
Mã phần lô PP2500092263
Giá từng phần lô 356,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.315.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,686,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phụ kiện thay thế máy nén khí Boge C20
Mã phần lô PP2500092264
Giá từng phần lô 413,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.373.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,407,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phụ kiện thay thế cho bộ lọc hấp phụ cho hệ thống khí nén C&U PURE 1200
Mã phần lô PP2500092265
Giá từng phần lô 34,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.270.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,025,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư, phụ kiện thay thế máy hút chân không Gardner
Mã phần lô PP2500092266
Giá từng phần lô 139,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.889.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,197,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phụ kiện thay thế máy hút chân không Busch RA0250
Mã phần lô PP2500092267
Giá từng phần lô 501,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.872.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,037,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phụ kiện thay thế máy hút chân không Busch R5 (RA0350)
Mã phần lô PP2500092268
Giá từng phần lô 886,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.330.356.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Khả năng bảo hành Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,607,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->