Gói thầu: Gói 7: Mua sắm vật tư, phụ kiện, sửa chữa cho các thiết bị nhỏ lẻ cho các đơn vị của Bệnh viện Bạch Mai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500073191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 7: Mua sắm vật tư, phụ kiện, sửa chữa cho các thiết bị nhỏ lẻ cho các đơn vị của Bệnh viện Bạch Mai |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500034338 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 20,740,090,212 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500092209 - Máy X-quang chụp tuyến vú AMULET Innovality/ Fujifilm | 2,678,360,000 | 4.017.540.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.339.180.000 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 80,350,800 |
| 2 | PP2500092210 - Máy X quang kỹ thuật số FDR Smart FGX-52S/Fujifilm | 63,000,000 | 94.500.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 31.500.000 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 1,890,000 |
| 3 | PP2500092211 - Máy theo dõi bệnh nhân B40/ GE | 103,275,000 | 154.912.500 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 51.637.500 | 13 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 3,098,200 |
| 4 | PP2500092212 - Máy theo dõi bệnh nhân BSM-3763K/ Nihon Kohden | 595,750,000 | 893.625.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 297.875.000 | 19 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 17,872,500 |
| 5 | PP2500092213 - Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7623K/ Nihon Kohden | 149,720,000 | 224.580.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 74.860.000 | 3 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 4,491,600 |
| 6 | PP2500092214 - Máy theo dõi bệnh nhân BSM-3562K/ Nihon Kohden | 1,357,250,000 | 2.035.875.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 678.625.000 | 142 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 40,717,500 |
| 7 | PP2500092215 - Máy theo dõi bệnh nhân BSM-6501K/ Nihon Kohden | 255,700,000 | 383.550.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 127.850.000 | 5 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 7,671,000 |
| 8 | PP2500092216 - Máy theo dõi bệnh nhân PVM-2701/ Nihon Kohden | 419,400,000 | 629.100.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 209.700.000 | 18 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 12,582,000 |
| 9 | PP2500092217 - Máy theo dõi bệnh nhân MP20/50/70/ Philips | 139,014,400 | 208.521.600 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 69.507.200 | 19 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 4,170,400 |
| 10 | PP2500092218 - Máy theo dõi bệnh nhân Efficia CM10, CM120/ Philipps | 84,012,000 | 126.018.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 42.006.000 | 12 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 2,520,300 |
| 11 | PP2500092219 - Máy theo dõi bệnh nhân Cetus x12/ aXcent | 17,650,000 | 26.475.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 8.825.000 | 3 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 529,500 |
| 12 | PP2500092220 - Máy theo dõi bệnh nhân Omni II/ Infinium | 70,600,000 | 105.900.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 35.300.000 | 9 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 2,118,000 |
| 13 | PP2500092221 - Máy theo dõi bệnh nhân KN-601M/ Kernel | 24,710,000 | 37.065.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 12.355.000 | 3 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 741,300 |
| 14 | PP2500092222 - Máy theo dõi bệnh nhân uMec 12/ Mindray | 77,660,000 | 116.490.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 38.830.000 | 9 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 2,329,800 |
| 15 | PP2500092223 - Máy theo dõi sản khoa Avalon FM20/ Philipps | 684,150,000 | 1.026.225.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 342.075.000 | 5 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 20,524,500 |
| 16 | PP2500092224 - Máy theo dõi huyết động 1A/ Uscom | 208,500,000 | 312.750.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 104.250.000 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 6,255,000 |
| 17 | PP2500092225 - Máy điện tim ECG-1250K/ Nihon Kohden | 593,505,000 | 890.257.500 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 296.752.500 | 26 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 17,805,100 |
| 18 | PP2500092226 - Máy điện não EEG-1200K/ Nihon Kohden | 112,612,500 | 168.918.800 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 56.306.300 | 5 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 3,378,300 |
| 19 | PP2500092227 - Máy điện não Easy III/ Cadwell | 49,098,999 | 73.648.500 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 24.549.500 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 1,472,900 |
| 20 | PP2500092228 - Máy điện cơ MEB-9600/ Nihon Kohden | 401,437,500 | 602.156.300 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 200.718.800 | 12 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 12,043,100 |
| 21 | PP2500092229 - Máy điện cơ Sierra® Summit™/ Cadwell | 149,040,000 | 223.560.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 74.520.000 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 4,471,200 |
| 22 | PP2500092230 - Máy phá rung tim TEC-5521K, TEC-5531K/ Nihon Kohden | 286,400,000 | 429.600.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 143.200.000 | 5 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 8,592,000 |
| 23 | PP2500092231 - Máy phá rung tim TEC-5621K, TEC-5631K/ Nihon Kohden | 486,400,000 | 729.600.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 243.200.000 | 7 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 14,592,000 |
| 24 | PP2500092232 - Dao mổ điện VIO300D+APC2/ ERBE | 5,355,000 | 8.032.500 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.677.500 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 160,600 |
| 25 | PP2500092233 - Máy đo Holter điện tim DigiTrak XT/ Philips | 38,000,000 | 57.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 19.000.000 | 3 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 1,140,000 |
| 26 | PP2500092234 - Máy tán sỏi ngoài cơ thể E3000 ESWL/ Medispec | 250,000,000 | 375.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 125.000.000 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 7,500,000 |
| 27 | PP2500092235 - Máy chạy thận nhân tạo Surdial/ Nipro | 214,651,800 | 321.977.700 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 107.325.900 | 2 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 6,439,500 |
| 28 | PP2500092236 - Máy ECMO Rotaflow / Maquet | 69,750,000 | 104.625.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 34.875.000 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 2,092,500 |
| 29 | PP2500092237 - Máy tim phổi nhân tạo Sorin S5 Console/ LivaNova | 291,000,000 | 436.500.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 145.500.000 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 8,730,000 |
| 30 | PP2500092238 - Kính hiển vi phẫu thuật OPMI Pentero 800/ Carl Zeiss | 296,874,600 | 445.311.900 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 148.437.300 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 8,906,200 |
| 31 | PP2500092239 - Kính hiển vi phẫu thuật OPMI Pentero 900/ Carl Zeiss | 296,874,600 | 445.311.900 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 148.437.300 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 8,906,200 |
| 32 | PP2500092240 - Máy đo huyết áp bắp tay HBP9020/ Omron | 174,250,000 | 261.375.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 87.125.000 | 3 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 5,227,500 |
| 33 | PP2500092241 - Công cụ, dụng cụ sử dụng cho tiểu phẫu, tiêm truyền, thay băng,... | 315,571,653 | 473.357.500 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 157.785.900 | 322 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 9,467,100 |
| 34 | PP2500092242 - Công cụ, dụng cụ sử dụng phẫu thuật trong phòng mổ | 619,318,000 | 928.977.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 309.659.000 | 43 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 18,579,500 |
| 35 | PP2500092243 - Cáng đẩy bệnh nhân 1 tay quay XC-07/ Hoàng nguyễn | 142,850,000 | 214.275.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 71.425.000 | 30 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 4,285,500 |
| 36 | PP2500092244 - Giường bệnh nhân 1,2,3 tay quay G-01ABS, G-02ABS, G-03ABS/ Hoàng Nguyễn | 612,500,000 | 918.750.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 306.250.000 | 244 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 18,375,000 |
| 37 | PP2500092245 - Tủ an toàn sinh học AC2-4E1/ Esco | 16,500,000 | 24.750.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 8.250.000 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 495,000 |
| 38 | PP2500092246 - Tủ an toàn sinh học HPI-4N1-S/ Esco | 89,294,000 | 133.941.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 44.647.000 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 2,678,800 |
| 39 | PP2500092247 - Tủ an toàn sinh học LA2-4A1/ Esco | 177,670,000 | 266.505.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 88.835.000 | 4 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 5,330,100 |
| 40 | PP2500092248 - Tủ an toàn sinh học PCR-4A1/ Esco | 39,880,000 | 59.820.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 19.940.000 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 1,196,400 |
| 41 | PP2500092249 - Tủ an toàn sinh học SC2-4E1/ Esco | 50,275,000 | 75.412.500 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 25.137.500 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 1,508,200 |
| 42 | PP2500092250 - Tủ an toàn sinh học SCI-4N1-S/ Esco | 89,294,000 | 133.941.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 44.647.000 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 2,678,800 |
| 43 | PP2500092251 - Tủ an toàn sinh học SCR-2A1/ Esco | 20,185,000 | 30.277.500 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 10.092.500 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 605,500 |
| 44 | PP2500092252 - Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao Amsco V148H/ Steris | 1,340,560,000 | 2.010.840.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 670.280.000 | 8 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 40,216,800 |
| 45 | PP2500092253 - Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao Amsco V48H/ Steris | 900,070,000 | 1.350.105.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 450.035.000 | 1 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 27,002,100 |
| 46 | PP2500092254 - Máy tiệt khuẩn EO GS8-1D/3M | 182,000,000 | 273.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 91.000.000 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 5,460,000 |
| 47 | PP2500092255 - Bàn mổ Alpha Classic PRO/ Maquet | 231,374,000 | 347.061.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 115.687.000 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 6,941,200 |
| 48 | PP2500092256 - Hệ thống lọc nước RO AquaBplus | 983,400,000 | 1.475.100.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 491.700.000 | 2 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 29,502,000 |
| 49 | PP2500092257 - Hệ thống lọc nước RO | 942,145,160 | 1.413.217.800 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 471.072.600 | 175 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 28,264,300 |
| 50 | PP2500092258 - Xét nghiệm nước RO lọc máu | 258,020,000 | 387.030.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 129.010.000 | 20 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 7,740,600 |
| 51 | PP2500092259 - Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Ceccato CSC60 | 103,066,000 | 154.599.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 51.533.000 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 3,091,900 |
| 52 | PP2500092260 - Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Atlas Copco GA45 | 200,495,000 | 300.742.500 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 100.247.500 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 6,014,800 |
| 53 | PP2500092261 - Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Atlas Copco GA30 | 211,527,000 | 317.290.500 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 105.763.500 | 0 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 6,345,800 |
| 54 | PP2500092262 - Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Atlas Copco GA15 | 238,044,000 | 357.066.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 119.022.000 | 1 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 7,141,300 |
| 55 | PP2500092263 - Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Atlas Copco GA11 | 356,210,000 | 534.315.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 178.105.000 | 8 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 10,686,300 |
| 56 | PP2500092264 - Phụ kiện thay thế máy nén khí Boge C20 | 413,582,000 | 620.373.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 206.791.000 | 7 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 12,407,400 |
| 57 | PP2500092265 - Phụ kiện thay thế cho bộ lọc hấp phụ cho hệ thống khí nén C&U PURE 1200 | 34,180,000 | 51.270.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 17.090.000 | 7 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 1,025,400 |
| 58 | PP2500092266 - Vật tư, phụ kiện thay thế máy hút chân không Gardner | 139,926,000 | 209.889.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 69.963.000 | 23 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 4,197,700 |
| 59 | PP2500092267 - Phụ kiện thay thế máy hút chân không Busch RA0250 | 501,248,000 | 751.872.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 250.624.000 | 40 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 15,037,400 |
| 60 | PP2500092268 - Phụ kiện thay thế máy hút chân không Busch R5 (RA0350) | 886,904,000 | 1.330.356.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 443.452.000 | 80 | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp | 26,607,100 |
Máy X-quang chụp tuyến vú AMULET Innovality/ Fujifilm |
|
| Mã phần lô | PP2500092209 |
| Giá từng phần lô | 2,678,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.017.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.339.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,350,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy X quang kỹ thuật số FDR Smart FGX-52S/Fujifilm |
|
| Mã phần lô | PP2500092210 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy theo dõi bệnh nhân B40/ GE |
|
| Mã phần lô | PP2500092211 |
| Giá từng phần lô | 103,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,098,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy theo dõi bệnh nhân BSM-3763K/ Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500092212 |
| Giá từng phần lô | 595,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 893.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,872,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy theo dõi bệnh nhân SVM-7623K/ Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500092213 |
| Giá từng phần lô | 149,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,491,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy theo dõi bệnh nhân BSM-3562K/ Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500092214 |
| Giá từng phần lô | 1,357,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.035.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 678.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,717,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy theo dõi bệnh nhân BSM-6501K/ Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500092215 |
| Giá từng phần lô | 255,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,671,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy theo dõi bệnh nhân PVM-2701/ Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500092216 |
| Giá từng phần lô | 419,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 629.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,582,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy theo dõi bệnh nhân MP20/50/70/ Philips |
|
| Mã phần lô | PP2500092217 |
| Giá từng phần lô | 139,014,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.521.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.507.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,170,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy theo dõi bệnh nhân Efficia CM10, CM120/ Philipps |
|
| Mã phần lô | PP2500092218 |
| Giá từng phần lô | 84,012,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.018.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy theo dõi bệnh nhân Cetus x12/ aXcent |
|
| Mã phần lô | PP2500092219 |
| Giá từng phần lô | 17,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 529,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy theo dõi bệnh nhân Omni II/ Infinium |
|
| Mã phần lô | PP2500092220 |
| Giá từng phần lô | 70,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,118,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy theo dõi bệnh nhân KN-601M/ Kernel |
|
| Mã phần lô | PP2500092221 |
| Giá từng phần lô | 24,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 741,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy theo dõi bệnh nhân uMec 12/ Mindray |
|
| Mã phần lô | PP2500092222 |
| Giá từng phần lô | 77,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,329,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy theo dõi sản khoa Avalon FM20/ Philipps |
|
| Mã phần lô | PP2500092223 |
| Giá từng phần lô | 684,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,524,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy theo dõi huyết động 1A/ Uscom |
|
| Mã phần lô | PP2500092224 |
| Giá từng phần lô | 208,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy điện tim ECG-1250K/ Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500092225 |
| Giá từng phần lô | 593,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 890.257.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.752.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,805,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy điện não EEG-1200K/ Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500092226 |
| Giá từng phần lô | 112,612,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.918.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.306.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,378,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy điện não Easy III/ Cadwell |
|
| Mã phần lô | PP2500092227 |
| Giá từng phần lô | 49,098,999 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.648.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.549.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,472,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy điện cơ MEB-9600/ Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500092228 |
| Giá từng phần lô | 401,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 602.156.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.718.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,043,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy điện cơ Sierra® Summit™/ Cadwell |
|
| Mã phần lô | PP2500092229 |
| Giá từng phần lô | 149,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,471,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy phá rung tim TEC-5521K, TEC-5531K/ Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500092230 |
| Giá từng phần lô | 286,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy phá rung tim TEC-5621K, TEC-5631K/ Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500092231 |
| Giá từng phần lô | 486,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao mổ điện VIO300D+APC2/ ERBE |
|
| Mã phần lô | PP2500092232 |
| Giá từng phần lô | 5,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.032.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.677.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy đo Holter điện tim DigiTrak XT/ Philips |
|
| Mã phần lô | PP2500092233 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tán sỏi ngoài cơ thể E3000 ESWL/ Medispec |
|
| Mã phần lô | PP2500092234 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy chạy thận nhân tạo Surdial/ Nipro |
|
| Mã phần lô | PP2500092235 |
| Giá từng phần lô | 214,651,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.977.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.325.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,439,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy ECMO Rotaflow / Maquet |
|
| Mã phần lô | PP2500092236 |
| Giá từng phần lô | 69,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,092,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tim phổi nhân tạo Sorin S5 Console/ LivaNova |
|
| Mã phần lô | PP2500092237 |
| Giá từng phần lô | 291,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kính hiển vi phẫu thuật OPMI Pentero 800/ Carl Zeiss |
|
| Mã phần lô | PP2500092238 |
| Giá từng phần lô | 296,874,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.311.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.437.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,906,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kính hiển vi phẫu thuật OPMI Pentero 900/ Carl Zeiss |
|
| Mã phần lô | PP2500092239 |
| Giá từng phần lô | 296,874,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.311.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.437.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,906,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy đo huyết áp bắp tay HBP9020/ Omron |
|
| Mã phần lô | PP2500092240 |
| Giá từng phần lô | 174,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,227,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Công cụ, dụng cụ sử dụng cho tiểu phẫu, tiêm truyền, thay băng,... |
|
| Mã phần lô | PP2500092241 |
| Giá từng phần lô | 315,571,653 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.357.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.785.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 322 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,467,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Công cụ, dụng cụ sử dụng phẫu thuật trong phòng mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500092242 |
| Giá từng phần lô | 619,318,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.977.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.659.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,579,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáng đẩy bệnh nhân 1 tay quay XC-07/ Hoàng nguyễn |
|
| Mã phần lô | PP2500092243 |
| Giá từng phần lô | 142,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,285,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giường bệnh nhân 1,2,3 tay quay G-01ABS, G-02ABS, G-03ABS/ Hoàng Nguyễn |
|
| Mã phần lô | PP2500092244 |
| Giá từng phần lô | 612,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 244 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tủ an toàn sinh học AC2-4E1/ Esco |
|
| Mã phần lô | PP2500092245 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tủ an toàn sinh học HPI-4N1-S/ Esco |
|
| Mã phần lô | PP2500092246 |
| Giá từng phần lô | 89,294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.941.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.647.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,678,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tủ an toàn sinh học LA2-4A1/ Esco |
|
| Mã phần lô | PP2500092247 |
| Giá từng phần lô | 177,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,330,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tủ an toàn sinh học PCR-4A1/ Esco |
|
| Mã phần lô | PP2500092248 |
| Giá từng phần lô | 39,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,196,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tủ an toàn sinh học SC2-4E1/ Esco |
|
| Mã phần lô | PP2500092249 |
| Giá từng phần lô | 50,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,508,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tủ an toàn sinh học SCI-4N1-S/ Esco |
|
| Mã phần lô | PP2500092250 |
| Giá từng phần lô | 89,294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.941.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.647.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,678,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tủ an toàn sinh học SCR-2A1/ Esco |
|
| Mã phần lô | PP2500092251 |
| Giá từng phần lô | 20,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.277.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 605,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao Amsco V148H/ Steris |
|
| Mã phần lô | PP2500092252 |
| Giá từng phần lô | 1,340,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.010.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 670.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,216,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao Amsco V48H/ Steris |
|
| Mã phần lô | PP2500092253 |
| Giá từng phần lô | 900,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,002,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tiệt khuẩn EO GS8-1D/3M |
|
| Mã phần lô | PP2500092254 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bàn mổ Alpha Classic PRO/ Maquet |
|
| Mã phần lô | PP2500092255 |
| Giá từng phần lô | 231,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.061.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.687.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,941,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hệ thống lọc nước RO AquaBplus |
|
| Mã phần lô | PP2500092256 |
| Giá từng phần lô | 983,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.475.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 491.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,502,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hệ thống lọc nước RO |
|
| Mã phần lô | PP2500092257 |
| Giá từng phần lô | 942,145,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.413.217.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.072.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,264,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm nước RO lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500092258 |
| Giá từng phần lô | 258,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,740,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Ceccato CSC60 |
|
| Mã phần lô | PP2500092259 |
| Giá từng phần lô | 103,066,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.599.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.533.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,091,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Atlas Copco GA45 |
|
| Mã phần lô | PP2500092260 |
| Giá từng phần lô | 200,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,014,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Atlas Copco GA30 |
|
| Mã phần lô | PP2500092261 |
| Giá từng phần lô | 211,527,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.290.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.763.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,345,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Atlas Copco GA15 |
|
| Mã phần lô | PP2500092262 |
| Giá từng phần lô | 238,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.066.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.022.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,141,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phụ kiện thay thế cho máy nén khí Atlas Copco GA11 |
|
| Mã phần lô | PP2500092263 |
| Giá từng phần lô | 356,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,686,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phụ kiện thay thế máy nén khí Boge C20 |
|
| Mã phần lô | PP2500092264 |
| Giá từng phần lô | 413,582,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.373.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.791.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,407,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phụ kiện thay thế cho bộ lọc hấp phụ cho hệ thống khí nén C&U PURE 1200 |
|
| Mã phần lô | PP2500092265 |
| Giá từng phần lô | 34,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,025,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật tư, phụ kiện thay thế máy hút chân không Gardner |
|
| Mã phần lô | PP2500092266 |
| Giá từng phần lô | 139,926,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.963.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,197,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phụ kiện thay thế máy hút chân không Busch RA0250 |
|
| Mã phần lô | PP2500092267 |
| Giá từng phần lô | 501,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 751.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,037,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phụ kiện thay thế máy hút chân không Busch R5 (RA0350) |
|
| Mã phần lô | PP2500092268 |
| Giá từng phần lô | 886,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.330.356.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, phụ kiện, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 443.452.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Khả năng bảo hành | Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,607,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi