Gói thầu: Gói 7: Mua sắm vật tư tiêu hao khác dùng trong can thiệp điện quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300133190-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2023 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Tên gói thầu Gói 7: Mua sắm vật tư tiêu hao khác dùng trong can thiệp điện quang
Số hiệu KHLCNT PL2300098054
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 155,119,108,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.653.570.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300212432 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối 393,750,000 536.932.000 3926 275.625.000 41.7
2 PP2300212433 - Bộ bơm áp lực . 72,000,000 102.858.000 9018 50.400.000 10
3 PP2300212434 - Ống dẫn lưu đuôi lợn các cỡ. 2,000,000,000 2.857.143.000 9018 1.400.000.000 333.3
4 PP2300212435 - Ống dẫn lưu dường mật qua da hai đầu, có khoá, các cỡ. 91,000,000 130.000.000 9018 63.700.000 11.7
5 PP2300212436 - Ống thông bể thận – niệu quản JJ. 5,200,000 7.429.000 9018 3.640.000 3.3
6 PP2300212437 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch gồm: kim, ống nong, dây dẫn, dây đốt laser. 249,375,000 356.250.000 9018 174.562.500 4.2
7 PP2300212438 - Dụng cụ đóng động mạch sau can thiệp các cỡ 5,720,000,000 8.580.000.000 9021 4.004.000.000 133.3
8 PP2300212439 - Kim chọc dò Chiba 20G-25G. 23,100,000 33.000.000 9018 16.170.000 16.7
9 PP2300212440 - Kim chọc dò Angiocath cỡ 16-18G. 38,850,000 55.500.000 9018 27.195.000 61.7
10 PP2300212441 - Kim chọc dò cán chữ T, cỡ từ 7 đến 13G, mũi vát. 115,500,000 165.000.000 9018 80.850.000 16.7
11 PP2300212442 - Kim đốt sóng đơn RF cho gan và tạng sâu không điều chỉnh đầu đốt. 1,650,000,000 2.357.143.000 9018 1.155.000.000 16.7
12 PP2300212443 - Kim đốt sóng đơn RF cho gan và tạng sâu có điều chỉnh đầu đốt. 1,288,000,000 1.840.000.000 9018 901.600.000 11.7
13 PP2300212444 - Kim đốt vi sóng gan và các tạng khác. 520,000,000 742.858.000 9018 364.000.000 3.3
14 PP2300212445 - Kim sinh thiết đồng trục bán tự động, các cỡ từ 14G-22G. 371,000,000 530.000.000 9018 259.700.000 116.7
15 PP2300212446 - Kim sinh thiết xương dạng chữ T, các cỡ từ 8G-13G. 26,400,000 37.715.000 9018 18.480.000 8.3
16 PP2300212447 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối. 222,600,000 318.000.000 9018 155.820.000 16.7
17 PP2300212448 - Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da dành cho người lớn. 126,000,000 171.819.000 9018 88.200.000 3.3
18 PP2300212449 - Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da dành cho trẻ em. 189,000,000 257.728.000 9018 132.300.000 5
19 PP2300212450 - Chất tắc dùng trong mạch thần kinh có độ cản quang thấp, không dính vi ống thông loại ≥ 1,5ml. 1,790,000,000 2.685.000.000 9021 1.253.000.000 16.7
20 PP2300212451 - Vật liệu nút mạch có tải thuốc các cỡ ≤ 300µm. 12,480,000,000 18.720.000.000 9021 8.736.000.000 66.7
21 PP2300212452 - Vật liệu nút mạch có tải thuốc các cỡ > 300µm. 3,937,500,000 5.906.250.000 9021 2.756.250.000 20.8
22 PP2300212453 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc,các cỡ ≤ 500µm. 1,988,000,000 2.982.000.000 9021 1.391.600.000 58.3
23 PP2300212454 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc, các cỡ ≥ 500µm. 1,420,000,000 2.130.000.000 9021 994.000.000 41.7
24 PP2300212455 - Hạt nút mạch PVA kích cỡ từ 40µm đến 1200 µm. 300,000,000 450.000.000 9021 210.000.000 16.7
25 PP2300212456 - Vi dây dẫn dùng cho mạch não, có đường kính 0.007" dài tối thiểu 200cm, đầu mềm cản tia X. 1,185,000,000 1.692.858.000 9018 829.500.000 25
26 PP2300212457 - Vi dây dẫn đường kính 0.008", dài tối thiểu 200 cm, đầu mềm cản tia X dài khoảng 10 cm. 1,560,000,000 2.228.572.000 9018 1.092.000.000 50
27 PP2300212458 - Vi dây dẫn dùng cho mạch não, đường kính 0.014", có chiều dài khoảng từ 200cm -250cm. 12,000,000,000 17.142.858.000 9018 8.400.000.000 333.3
28 PP2300212459 - Vi dây dẫn dùng cho mạch não, đường kính 0.014", chiều dài tối thiểu ≥300cm. 1,200,000,000 1.714.286.000 9018 840.000.000 33.3
29 PP2300212460 - Vi dây dẫn ngoại biên, phù hợp cho mạch tạng, đường kính 0.014". 2,920,000,000 4.171.429.000 9018 2.044.000.000 166.7
30 PP2300212461 - Vi dây dẫn phù hợp cho mạch chi, đường kính tối thiểu 0.014". 292,000,000 417.143.000 9018 204.400.000 16.7
31 PP2300212462 - Vi dây dẫn ngoại biên, phù hợp cho mạch tạng, đường kính 0.016". 150,000,000 214.286.000 9018 105.000.000 8.3
32 PP2300212463 - Vi dây dẫn phù hợp cho mạch chi, đường kính tối thiểu 0.018". 140,000,000 200.000.000 9018 98.000.000 8.3
33 PP2300212464 - Dây dẫn cỡ 0.035", có lớp áo bọc ái nước chụp mạch dài 150 cm, đầu thẳng hoặc uốn sẵn. 1,470,000,000 2.100.000.000 9018 1.029.000.000 583.3
34 PP2300212465 - Dây dẫn cỡ 0.035", có lớp áo bọc ái nước chụp mạch dài khoảng 250-300 cm , đầu thẳng hoặc uốn sẵn. 200,000,000 285.715.000 9018 140.000.000 83.3
35 PP2300212466 - Dây dẫn can thiệp cỡ 0.035" và 0.038", loại cứng dạng Amplatz. 64,200,000 91.715.000 9018 44.940.000 25
36 PP2300212467 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời. 294,000,000 420.000.000 9018 205.800.000 1.7
37 PP2300212468 - Ống thông chẩn đoán các cỡ, các loại đầu cong, dài khác nhau. 642,000,000 917.143.000 9018 449.400.000 250
38 PP2300212469 - Ống thông chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch tạng dạng Yashiro. 945,000,000 1.350.000.000 9018 661.500.000 166.7
39 PP2300212470 - Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm cỡ 6-8F, dài từ 50cm đến 90cm. 32,900,000 47.000.000 9018 23.030.000 1.7
40 PP2300212471 - Ống thông dài chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch theo đường mạch quay các cỡ dài > 125 cm . 118,000,000 168.572.000 9018 82.600.000 16.7
41 PP2300212472 - Ống thông chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch gan loại RH. 283,500,000 405.000.000 9018 198.450.000 50
42 PP2300212473 - Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh đầu mềm chuyên dụng cỡ từ 4F đến 4.5F. 247,500,000 353.572.000 9018 173.250.000 2.5
43 PP2300212474 - Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh ≥5F, loại đầu mềm. 1,323,000,000 1.890.000.000 9018 926.100.000 50
44 PP2300212475 - Ống thông không gắn bóng can thiệp thần kinh cỡ 6F-8F, có lòng rộng ≥ 0.088", dài ≥ 80cm. 2,520,000,000 3.600.000.000 9018 1.764.000.000 50
45 PP2300212476 - Ống thông hút huyết khối lòng rộng, có đường kính tối thiểu 0.070" 8,850,000,000 12.642.858.000 9018 6.195.000.000 50
46 PP2300212477 - Ống thông hút huyết khối loại nhỏ các cỡ có đường kính ngoài đầu xa cỡ từ 3F đến 5F 292,493,250 417.848.000 9018 204.745.280 2.5
47 PP2300212478 - Ống thông hút huyết khối ngoại biên lòng lớn các cỡ >8F 659,988,000 942.840.000 9018 461.991.600 3.3
48 PP2300212479 - Dụng cụ chọc và hút huyết khối ngoại biên 58,251,900 83.217.000 9018 40.776.330 0.3
49 PP2300212480 - Stent lấy huyết khối mạch não đường kính ≥ 4mm, dài các cỡ. 22,500,000,000 33.750.000.000 9021 15.750.000.000 83.3
50 PP2300212481 - Stent lấy huyết khối mạch não đường kính ≤ 3mm, dài các cỡ. 2,400,000,000 3.600.000.000 9021 1.680.000.000 8.3
51 PP2300212482 - Stent mạch não đổi hướng dòng chảy có 1 lớp, lõi trần các cỡ. 3,600,000,000 5.400.000.000 9021 2.520.000.000 3.3
52 PP2300212483 - Stent chẹn cổ túi phình mạch não, các cỡ. 555,000,000 832.500.000 9021 388.500.000 2.5
53 PP2300212484 - Stent hỗ trợ thả coil túi phình cổ rộng, có đầu chóp dạng vương miện, các cỡ 340,000,000 510.000.000 9021 238.000.000 0.8
54 PP2300212485 - Stent động mạch cảnh ngoài sọ hai đầu bằng nhau. 1,325,000,000 1.987.500.000 9021 927.500.000 8.3
55 PP2300212486 - Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, siêu nhỏ theo dòng chảy 282,000,000 423.000.000 9021 197.400.000 5
56 PP2300212487 - Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại siêu mềm, các cỡ. 12,800,000,000 19.200.000.000 9021 8.960.000.000 166.7
57 PP2300212488 - Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại mềm, các cỡ. 12,800,000,000 19.200.000.000 9021 8.960.000.000 166.7
58 PP2300212489 - Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại tiêu chuẩn, lọai 2D các cỡ 11,520,000,000 17.280.000.000 9021 8.064.000.000 150
59 PP2300212490 - Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại tiêu chuẩn, lọai 3D các cỡ 11,520,000,000 17.280.000.000 9021 8.064.000.000 150
60 PP2300212491 - Vòng xoắn kim loại các cỡ ≥ 18. 1,850,000,000 2.775.000.000 9021 1.295.000.000 16.7
61 PP2300212492 - Dụng cụ cắt điện loại cầm tay tương thích với vòng xoắn kim loại mạch thần kinh. 40,000,000 57.143.000 9018 28.000.000 3.3
62 PP2300212493 - Dụng cụ cắt tương thích vòng xoắn kim loại cỡ ≥18 42,000,000 60.000.000 9018 29.400.000 3.3
63 PP2300212494 - Vòng xoắn kim loại có phủ lông , các cỡ,thả bằng cán đẩy 1,080,000,000 1.620.000.000 9021 756.000.000 33.3
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2300212432
Giá từng phần lô 393,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.932.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bộ bơm áp lực .
Mã phần lô PP2300212433
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống dẫn lưu đuôi lợn các cỡ.
Mã phần lô PP2300212434
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống dẫn lưu dường mật qua da hai đầu, có khoá, các cỡ.
Mã phần lô PP2300212435
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống thông bể thận – niệu quản JJ.
Mã phần lô PP2300212436
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch gồm: kim, ống nong, dây dẫn, dây đốt laser.
Mã phần lô PP2300212437
Giá từng phần lô 249,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.2
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dụng cụ đóng động mạch sau can thiệp các cỡ
Mã phần lô PP2300212438
Giá từng phần lô 5,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.580.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.004.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Kim chọc dò Chiba 20G-25G.
Mã phần lô PP2300212439
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Kim chọc dò Angiocath cỡ 16-18G.
Mã phần lô PP2300212440
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Kim chọc dò cán chữ T, cỡ từ 7 đến 13G, mũi vát.
Mã phần lô PP2300212441
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Kim đốt sóng đơn RF cho gan và tạng sâu không điều chỉnh đầu đốt.
Mã phần lô PP2300212442
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Kim đốt sóng đơn RF cho gan và tạng sâu có điều chỉnh đầu đốt.
Mã phần lô PP2300212443
Giá từng phần lô 1,288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 901.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Kim đốt vi sóng gan và các tạng khác.
Mã phần lô PP2300212444
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Kim sinh thiết đồng trục bán tự động, các cỡ từ 14G-22G.
Mã phần lô PP2300212445
Giá từng phần lô 371,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Kim sinh thiết xương dạng chữ T, các cỡ từ 8G-13G.
Mã phần lô PP2300212446
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dây nối với máy bơm hút huyết khối.
Mã phần lô PP2300212447
Giá từng phần lô 222,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da dành cho người lớn.
Mã phần lô PP2300212448
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da dành cho trẻ em.
Mã phần lô PP2300212449
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Chất tắc dùng trong mạch thần kinh có độ cản quang thấp, không dính vi ống thông loại ≥ 1,5ml.
Mã phần lô PP2300212450
Giá từng phần lô 1,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.685.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.253.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vật liệu nút mạch có tải thuốc các cỡ ≤ 300µm.
Mã phần lô PP2300212451
Giá từng phần lô 12,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vật liệu nút mạch có tải thuốc các cỡ > 300µm.
Mã phần lô PP2300212452
Giá từng phần lô 3,937,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.906.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.8
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vật liệu nút mạch không tải thuốc,các cỡ ≤ 500µm.
Mã phần lô PP2300212453
Giá từng phần lô 1,988,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.982.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.391.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vật liệu nút mạch không tải thuốc, các cỡ ≥ 500µm.
Mã phần lô PP2300212454
Giá từng phần lô 1,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Hạt nút mạch PVA kích cỡ từ 40µm đến 1200 µm.
Mã phần lô PP2300212455
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vi dây dẫn dùng cho mạch não, có đường kính 0.007" dài tối thiểu 200cm, đầu mềm cản tia X.
Mã phần lô PP2300212456
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vi dây dẫn đường kính 0.008", dài tối thiểu 200 cm, đầu mềm cản tia X dài khoảng 10 cm.
Mã phần lô PP2300212457
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vi dây dẫn dùng cho mạch não, đường kính 0.014", có chiều dài khoảng từ 200cm -250cm.
Mã phần lô PP2300212458
Giá từng phần lô 12,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vi dây dẫn dùng cho mạch não, đường kính 0.014", chiều dài tối thiểu ≥300cm.
Mã phần lô PP2300212459
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vi dây dẫn ngoại biên, phù hợp cho mạch tạng, đường kính 0.014".
Mã phần lô PP2300212460
Giá từng phần lô 2,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.171.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.044.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vi dây dẫn phù hợp cho mạch chi, đường kính tối thiểu 0.014".
Mã phần lô PP2300212461
Giá từng phần lô 292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vi dây dẫn ngoại biên, phù hợp cho mạch tạng, đường kính 0.016".
Mã phần lô PP2300212462
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vi dây dẫn phù hợp cho mạch chi, đường kính tối thiểu 0.018".
Mã phần lô PP2300212463
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dây dẫn cỡ 0.035", có lớp áo bọc ái nước chụp mạch dài 150 cm, đầu thẳng hoặc uốn sẵn.
Mã phần lô PP2300212464
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dây dẫn cỡ 0.035", có lớp áo bọc ái nước chụp mạch dài khoảng 250-300 cm , đầu thẳng hoặc uốn sẵn.
Mã phần lô PP2300212465
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dây dẫn can thiệp cỡ 0.035" và 0.038", loại cứng dạng Amplatz.
Mã phần lô PP2300212466
Giá từng phần lô 64,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời.
Mã phần lô PP2300212467
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống thông chẩn đoán các cỡ, các loại đầu cong, dài khác nhau.
Mã phần lô PP2300212468
Giá từng phần lô 642,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 917.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống thông chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch tạng dạng Yashiro.
Mã phần lô PP2300212469
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm cỡ 6-8F, dài từ 50cm đến 90cm.
Mã phần lô PP2300212470
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống thông dài chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch theo đường mạch quay các cỡ dài > 125 cm .
Mã phần lô PP2300212471
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống thông chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch gan loại RH.
Mã phần lô PP2300212472
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh đầu mềm chuyên dụng cỡ từ 4F đến 4.5F.
Mã phần lô PP2300212473
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh ≥5F, loại đầu mềm.
Mã phần lô PP2300212474
Giá từng phần lô 1,323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống thông không gắn bóng can thiệp thần kinh cỡ 6F-8F, có lòng rộng ≥ 0.088", dài ≥ 80cm.
Mã phần lô PP2300212475
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống thông hút huyết khối lòng rộng, có đường kính tối thiểu 0.070"
Mã phần lô PP2300212476
Giá từng phần lô 8,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.642.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống thông hút huyết khối loại nhỏ các cỡ có đường kính ngoài đầu xa cỡ từ 3F đến 5F
Mã phần lô PP2300212477
Giá từng phần lô 292,493,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.848.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.745.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống thông hút huyết khối ngoại biên lòng lớn các cỡ >8F
Mã phần lô PP2300212478
Giá từng phần lô 659,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.991.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dụng cụ chọc và hút huyết khối ngoại biên
Mã phần lô PP2300212479
Giá từng phần lô 58,251,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.217.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.776.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Stent lấy huyết khối mạch não đường kính ≥ 4mm, dài các cỡ.
Mã phần lô PP2300212480
Giá từng phần lô 22,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Stent lấy huyết khối mạch não đường kính ≤ 3mm, dài các cỡ.
Mã phần lô PP2300212481
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Stent mạch não đổi hướng dòng chảy có 1 lớp, lõi trần các cỡ.
Mã phần lô PP2300212482
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Stent chẹn cổ túi phình mạch não, các cỡ.
Mã phần lô PP2300212483
Giá từng phần lô 555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Stent hỗ trợ thả coil túi phình cổ rộng, có đầu chóp dạng vương miện, các cỡ
Mã phần lô PP2300212484
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Stent động mạch cảnh ngoài sọ hai đầu bằng nhau.
Mã phần lô PP2300212485
Giá từng phần lô 1,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.987.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, siêu nhỏ theo dòng chảy
Mã phần lô PP2300212486
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại siêu mềm, các cỡ.
Mã phần lô PP2300212487
Giá từng phần lô 12,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại mềm, các cỡ.
Mã phần lô PP2300212488
Giá từng phần lô 12,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại tiêu chuẩn, lọai 2D các cỡ
Mã phần lô PP2300212489
Giá từng phần lô 11,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại tiêu chuẩn, lọai 3D các cỡ
Mã phần lô PP2300212490
Giá từng phần lô 11,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.064.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vòng xoắn kim loại các cỡ ≥ 18.
Mã phần lô PP2300212491
Giá từng phần lô 1,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dụng cụ cắt điện loại cầm tay tương thích với vòng xoắn kim loại mạch thần kinh.
Mã phần lô PP2300212492
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dụng cụ cắt tương thích vòng xoắn kim loại cỡ ≥18
Mã phần lô PP2300212493
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vòng xoắn kim loại có phủ lông , các cỡ,thả bằng cán đẩy
Mã phần lô PP2300212494
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->