Gói thầu: Gói 7: Mua sắm vật tư tiêu hao khác dùng trong can thiệp điện quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300133190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2023 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Tên gói thầu | Gói 7: Mua sắm vật tư tiêu hao khác dùng trong can thiệp điện quang |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300098054 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 155,119,108,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.653.570.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300212432 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối | 393,750,000 | 536.932.000 | 3926 | 275.625.000 | 41.7 |
| 2 | PP2300212433 - Bộ bơm áp lực . | 72,000,000 | 102.858.000 | 9018 | 50.400.000 | 10 |
| 3 | PP2300212434 - Ống dẫn lưu đuôi lợn các cỡ. | 2,000,000,000 | 2.857.143.000 | 9018 | 1.400.000.000 | 333.3 |
| 4 | PP2300212435 - Ống dẫn lưu dường mật qua da hai đầu, có khoá, các cỡ. | 91,000,000 | 130.000.000 | 9018 | 63.700.000 | 11.7 |
| 5 | PP2300212436 - Ống thông bể thận – niệu quản JJ. | 5,200,000 | 7.429.000 | 9018 | 3.640.000 | 3.3 |
| 6 | PP2300212437 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch gồm: kim, ống nong, dây dẫn, dây đốt laser. | 249,375,000 | 356.250.000 | 9018 | 174.562.500 | 4.2 |
| 7 | PP2300212438 - Dụng cụ đóng động mạch sau can thiệp các cỡ | 5,720,000,000 | 8.580.000.000 | 9021 | 4.004.000.000 | 133.3 |
| 8 | PP2300212439 - Kim chọc dò Chiba 20G-25G. | 23,100,000 | 33.000.000 | 9018 | 16.170.000 | 16.7 |
| 9 | PP2300212440 - Kim chọc dò Angiocath cỡ 16-18G. | 38,850,000 | 55.500.000 | 9018 | 27.195.000 | 61.7 |
| 10 | PP2300212441 - Kim chọc dò cán chữ T, cỡ từ 7 đến 13G, mũi vát. | 115,500,000 | 165.000.000 | 9018 | 80.850.000 | 16.7 |
| 11 | PP2300212442 - Kim đốt sóng đơn RF cho gan và tạng sâu không điều chỉnh đầu đốt. | 1,650,000,000 | 2.357.143.000 | 9018 | 1.155.000.000 | 16.7 |
| 12 | PP2300212443 - Kim đốt sóng đơn RF cho gan và tạng sâu có điều chỉnh đầu đốt. | 1,288,000,000 | 1.840.000.000 | 9018 | 901.600.000 | 11.7 |
| 13 | PP2300212444 - Kim đốt vi sóng gan và các tạng khác. | 520,000,000 | 742.858.000 | 9018 | 364.000.000 | 3.3 |
| 14 | PP2300212445 - Kim sinh thiết đồng trục bán tự động, các cỡ từ 14G-22G. | 371,000,000 | 530.000.000 | 9018 | 259.700.000 | 116.7 |
| 15 | PP2300212446 - Kim sinh thiết xương dạng chữ T, các cỡ từ 8G-13G. | 26,400,000 | 37.715.000 | 9018 | 18.480.000 | 8.3 |
| 16 | PP2300212447 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối. | 222,600,000 | 318.000.000 | 9018 | 155.820.000 | 16.7 |
| 17 | PP2300212448 - Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da dành cho người lớn. | 126,000,000 | 171.819.000 | 9018 | 88.200.000 | 3.3 |
| 18 | PP2300212449 - Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da dành cho trẻ em. | 189,000,000 | 257.728.000 | 9018 | 132.300.000 | 5 |
| 19 | PP2300212450 - Chất tắc dùng trong mạch thần kinh có độ cản quang thấp, không dính vi ống thông loại ≥ 1,5ml. | 1,790,000,000 | 2.685.000.000 | 9021 | 1.253.000.000 | 16.7 |
| 20 | PP2300212451 - Vật liệu nút mạch có tải thuốc các cỡ ≤ 300µm. | 12,480,000,000 | 18.720.000.000 | 9021 | 8.736.000.000 | 66.7 |
| 21 | PP2300212452 - Vật liệu nút mạch có tải thuốc các cỡ > 300µm. | 3,937,500,000 | 5.906.250.000 | 9021 | 2.756.250.000 | 20.8 |
| 22 | PP2300212453 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc,các cỡ ≤ 500µm. | 1,988,000,000 | 2.982.000.000 | 9021 | 1.391.600.000 | 58.3 |
| 23 | PP2300212454 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc, các cỡ ≥ 500µm. | 1,420,000,000 | 2.130.000.000 | 9021 | 994.000.000 | 41.7 |
| 24 | PP2300212455 - Hạt nút mạch PVA kích cỡ từ 40µm đến 1200 µm. | 300,000,000 | 450.000.000 | 9021 | 210.000.000 | 16.7 |
| 25 | PP2300212456 - Vi dây dẫn dùng cho mạch não, có đường kính 0.007" dài tối thiểu 200cm, đầu mềm cản tia X. | 1,185,000,000 | 1.692.858.000 | 9018 | 829.500.000 | 25 |
| 26 | PP2300212457 - Vi dây dẫn đường kính 0.008", dài tối thiểu 200 cm, đầu mềm cản tia X dài khoảng 10 cm. | 1,560,000,000 | 2.228.572.000 | 9018 | 1.092.000.000 | 50 |
| 27 | PP2300212458 - Vi dây dẫn dùng cho mạch não, đường kính 0.014", có chiều dài khoảng từ 200cm -250cm. | 12,000,000,000 | 17.142.858.000 | 9018 | 8.400.000.000 | 333.3 |
| 28 | PP2300212459 - Vi dây dẫn dùng cho mạch não, đường kính 0.014", chiều dài tối thiểu ≥300cm. | 1,200,000,000 | 1.714.286.000 | 9018 | 840.000.000 | 33.3 |
| 29 | PP2300212460 - Vi dây dẫn ngoại biên, phù hợp cho mạch tạng, đường kính 0.014". | 2,920,000,000 | 4.171.429.000 | 9018 | 2.044.000.000 | 166.7 |
| 30 | PP2300212461 - Vi dây dẫn phù hợp cho mạch chi, đường kính tối thiểu 0.014". | 292,000,000 | 417.143.000 | 9018 | 204.400.000 | 16.7 |
| 31 | PP2300212462 - Vi dây dẫn ngoại biên, phù hợp cho mạch tạng, đường kính 0.016". | 150,000,000 | 214.286.000 | 9018 | 105.000.000 | 8.3 |
| 32 | PP2300212463 - Vi dây dẫn phù hợp cho mạch chi, đường kính tối thiểu 0.018". | 140,000,000 | 200.000.000 | 9018 | 98.000.000 | 8.3 |
| 33 | PP2300212464 - Dây dẫn cỡ 0.035", có lớp áo bọc ái nước chụp mạch dài 150 cm, đầu thẳng hoặc uốn sẵn. | 1,470,000,000 | 2.100.000.000 | 9018 | 1.029.000.000 | 583.3 |
| 34 | PP2300212465 - Dây dẫn cỡ 0.035", có lớp áo bọc ái nước chụp mạch dài khoảng 250-300 cm , đầu thẳng hoặc uốn sẵn. | 200,000,000 | 285.715.000 | 9018 | 140.000.000 | 83.3 |
| 35 | PP2300212466 - Dây dẫn can thiệp cỡ 0.035" và 0.038", loại cứng dạng Amplatz. | 64,200,000 | 91.715.000 | 9018 | 44.940.000 | 25 |
| 36 | PP2300212467 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời. | 294,000,000 | 420.000.000 | 9018 | 205.800.000 | 1.7 |
| 37 | PP2300212468 - Ống thông chẩn đoán các cỡ, các loại đầu cong, dài khác nhau. | 642,000,000 | 917.143.000 | 9018 | 449.400.000 | 250 |
| 38 | PP2300212469 - Ống thông chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch tạng dạng Yashiro. | 945,000,000 | 1.350.000.000 | 9018 | 661.500.000 | 166.7 |
| 39 | PP2300212470 - Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm cỡ 6-8F, dài từ 50cm đến 90cm. | 32,900,000 | 47.000.000 | 9018 | 23.030.000 | 1.7 |
| 40 | PP2300212471 - Ống thông dài chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch theo đường mạch quay các cỡ dài > 125 cm . | 118,000,000 | 168.572.000 | 9018 | 82.600.000 | 16.7 |
| 41 | PP2300212472 - Ống thông chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch gan loại RH. | 283,500,000 | 405.000.000 | 9018 | 198.450.000 | 50 |
| 42 | PP2300212473 - Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh đầu mềm chuyên dụng cỡ từ 4F đến 4.5F. | 247,500,000 | 353.572.000 | 9018 | 173.250.000 | 2.5 |
| 43 | PP2300212474 - Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh ≥5F, loại đầu mềm. | 1,323,000,000 | 1.890.000.000 | 9018 | 926.100.000 | 50 |
| 44 | PP2300212475 - Ống thông không gắn bóng can thiệp thần kinh cỡ 6F-8F, có lòng rộng ≥ 0.088", dài ≥ 80cm. | 2,520,000,000 | 3.600.000.000 | 9018 | 1.764.000.000 | 50 |
| 45 | PP2300212476 - Ống thông hút huyết khối lòng rộng, có đường kính tối thiểu 0.070" | 8,850,000,000 | 12.642.858.000 | 9018 | 6.195.000.000 | 50 |
| 46 | PP2300212477 - Ống thông hút huyết khối loại nhỏ các cỡ có đường kính ngoài đầu xa cỡ từ 3F đến 5F | 292,493,250 | 417.848.000 | 9018 | 204.745.280 | 2.5 |
| 47 | PP2300212478 - Ống thông hút huyết khối ngoại biên lòng lớn các cỡ >8F | 659,988,000 | 942.840.000 | 9018 | 461.991.600 | 3.3 |
| 48 | PP2300212479 - Dụng cụ chọc và hút huyết khối ngoại biên | 58,251,900 | 83.217.000 | 9018 | 40.776.330 | 0.3 |
| 49 | PP2300212480 - Stent lấy huyết khối mạch não đường kính ≥ 4mm, dài các cỡ. | 22,500,000,000 | 33.750.000.000 | 9021 | 15.750.000.000 | 83.3 |
| 50 | PP2300212481 - Stent lấy huyết khối mạch não đường kính ≤ 3mm, dài các cỡ. | 2,400,000,000 | 3.600.000.000 | 9021 | 1.680.000.000 | 8.3 |
| 51 | PP2300212482 - Stent mạch não đổi hướng dòng chảy có 1 lớp, lõi trần các cỡ. | 3,600,000,000 | 5.400.000.000 | 9021 | 2.520.000.000 | 3.3 |
| 52 | PP2300212483 - Stent chẹn cổ túi phình mạch não, các cỡ. | 555,000,000 | 832.500.000 | 9021 | 388.500.000 | 2.5 |
| 53 | PP2300212484 - Stent hỗ trợ thả coil túi phình cổ rộng, có đầu chóp dạng vương miện, các cỡ | 340,000,000 | 510.000.000 | 9021 | 238.000.000 | 0.8 |
| 54 | PP2300212485 - Stent động mạch cảnh ngoài sọ hai đầu bằng nhau. | 1,325,000,000 | 1.987.500.000 | 9021 | 927.500.000 | 8.3 |
| 55 | PP2300212486 - Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, siêu nhỏ theo dòng chảy | 282,000,000 | 423.000.000 | 9021 | 197.400.000 | 5 |
| 56 | PP2300212487 - Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại siêu mềm, các cỡ. | 12,800,000,000 | 19.200.000.000 | 9021 | 8.960.000.000 | 166.7 |
| 57 | PP2300212488 - Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại mềm, các cỡ. | 12,800,000,000 | 19.200.000.000 | 9021 | 8.960.000.000 | 166.7 |
| 58 | PP2300212489 - Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại tiêu chuẩn, lọai 2D các cỡ | 11,520,000,000 | 17.280.000.000 | 9021 | 8.064.000.000 | 150 |
| 59 | PP2300212490 - Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại tiêu chuẩn, lọai 3D các cỡ | 11,520,000,000 | 17.280.000.000 | 9021 | 8.064.000.000 | 150 |
| 60 | PP2300212491 - Vòng xoắn kim loại các cỡ ≥ 18. | 1,850,000,000 | 2.775.000.000 | 9021 | 1.295.000.000 | 16.7 |
| 61 | PP2300212492 - Dụng cụ cắt điện loại cầm tay tương thích với vòng xoắn kim loại mạch thần kinh. | 40,000,000 | 57.143.000 | 9018 | 28.000.000 | 3.3 |
| 62 | PP2300212493 - Dụng cụ cắt tương thích vòng xoắn kim loại cỡ ≥18 | 42,000,000 | 60.000.000 | 9018 | 29.400.000 | 3.3 |
| 63 | PP2300212494 - Vòng xoắn kim loại có phủ lông , các cỡ,thả bằng cán đẩy | 1,080,000,000 | 1.620.000.000 | 9021 | 756.000.000 | 33.3 |
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300212432 |
| Giá từng phần lô | 393,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 536.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm áp lực . |
|
| Mã phần lô | PP2300212433 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống dẫn lưu đuôi lợn các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300212434 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống dẫn lưu dường mật qua da hai đầu, có khoá, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300212435 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống thông bể thận – niệu quản JJ. |
|
| Mã phần lô | PP2300212436 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch gồm: kim, ống nong, dây dẫn, dây đốt laser. |
|
| Mã phần lô | PP2300212437 |
| Giá từng phần lô | 249,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ đóng động mạch sau can thiệp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300212438 |
| Giá từng phần lô | 5,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.580.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.004.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim chọc dò Chiba 20G-25G. |
|
| Mã phần lô | PP2300212439 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim chọc dò Angiocath cỡ 16-18G. |
|
| Mã phần lô | PP2300212440 |
| Giá từng phần lô | 38,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim chọc dò cán chữ T, cỡ từ 7 đến 13G, mũi vát. |
|
| Mã phần lô | PP2300212441 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng đơn RF cho gan và tạng sâu không điều chỉnh đầu đốt. |
|
| Mã phần lô | PP2300212442 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng đơn RF cho gan và tạng sâu có điều chỉnh đầu đốt. |
|
| Mã phần lô | PP2300212443 |
| Giá từng phần lô | 1,288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 901.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim đốt vi sóng gan và các tạng khác. |
|
| Mã phần lô | PP2300212444 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim sinh thiết đồng trục bán tự động, các cỡ từ 14G-22G. |
|
| Mã phần lô | PP2300212445 |
| Giá từng phần lô | 371,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim sinh thiết xương dạng chữ T, các cỡ từ 8G-13G. |
|
| Mã phần lô | PP2300212446 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dây nối với máy bơm hút huyết khối. |
|
| Mã phần lô | PP2300212447 |
| Giá từng phần lô | 222,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da dành cho người lớn. |
|
| Mã phần lô | PP2300212448 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da dành cho trẻ em. |
|
| Mã phần lô | PP2300212449 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Chất tắc dùng trong mạch thần kinh có độ cản quang thấp, không dính vi ống thông loại ≥ 1,5ml. |
|
| Mã phần lô | PP2300212450 |
| Giá từng phần lô | 1,790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.685.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.253.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vật liệu nút mạch có tải thuốc các cỡ ≤ 300µm. |
|
| Mã phần lô | PP2300212451 |
| Giá từng phần lô | 12,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.736.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vật liệu nút mạch có tải thuốc các cỡ > 300µm. |
|
| Mã phần lô | PP2300212452 |
| Giá từng phần lô | 3,937,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.906.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.756.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vật liệu nút mạch không tải thuốc,các cỡ ≤ 500µm. |
|
| Mã phần lô | PP2300212453 |
| Giá từng phần lô | 1,988,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.982.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.391.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vật liệu nút mạch không tải thuốc, các cỡ ≥ 500µm. |
|
| Mã phần lô | PP2300212454 |
| Giá từng phần lô | 1,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 994.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Hạt nút mạch PVA kích cỡ từ 40µm đến 1200 µm. |
|
| Mã phần lô | PP2300212455 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn dùng cho mạch não, có đường kính 0.007" dài tối thiểu 200cm, đầu mềm cản tia X. |
|
| Mã phần lô | PP2300212456 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.692.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn đường kính 0.008", dài tối thiểu 200 cm, đầu mềm cản tia X dài khoảng 10 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300212457 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn dùng cho mạch não, đường kính 0.014", có chiều dài khoảng từ 200cm -250cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300212458 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn dùng cho mạch não, đường kính 0.014", chiều dài tối thiểu ≥300cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300212459 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn ngoại biên, phù hợp cho mạch tạng, đường kính 0.014". |
|
| Mã phần lô | PP2300212460 |
| Giá từng phần lô | 2,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.171.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.044.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn phù hợp cho mạch chi, đường kính tối thiểu 0.014". |
|
| Mã phần lô | PP2300212461 |
| Giá từng phần lô | 292,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn ngoại biên, phù hợp cho mạch tạng, đường kính 0.016". |
|
| Mã phần lô | PP2300212462 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vi dây dẫn phù hợp cho mạch chi, đường kính tối thiểu 0.018". |
|
| Mã phần lô | PP2300212463 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn cỡ 0.035", có lớp áo bọc ái nước chụp mạch dài 150 cm, đầu thẳng hoặc uốn sẵn. |
|
| Mã phần lô | PP2300212464 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn cỡ 0.035", có lớp áo bọc ái nước chụp mạch dài khoảng 250-300 cm , đầu thẳng hoặc uốn sẵn. |
|
| Mã phần lô | PP2300212465 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn can thiệp cỡ 0.035" và 0.038", loại cứng dạng Amplatz. |
|
| Mã phần lô | PP2300212466 |
| Giá từng phần lô | 64,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời. |
|
| Mã phần lô | PP2300212467 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống thông chẩn đoán các cỡ, các loại đầu cong, dài khác nhau. |
|
| Mã phần lô | PP2300212468 |
| Giá từng phần lô | 642,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 917.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống thông chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch tạng dạng Yashiro. |
|
| Mã phần lô | PP2300212469 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm cỡ 6-8F, dài từ 50cm đến 90cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300212470 |
| Giá từng phần lô | 32,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống thông dài chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch theo đường mạch quay các cỡ dài > 125 cm . |
|
| Mã phần lô | PP2300212471 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống thông chuyên dùng hỗ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch gan loại RH. |
|
| Mã phần lô | PP2300212472 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh đầu mềm chuyên dụng cỡ từ 4F đến 4.5F. |
|
| Mã phần lô | PP2300212473 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh ≥5F, loại đầu mềm. |
|
| Mã phần lô | PP2300212474 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống thông không gắn bóng can thiệp thần kinh cỡ 6F-8F, có lòng rộng ≥ 0.088", dài ≥ 80cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300212475 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống thông hút huyết khối lòng rộng, có đường kính tối thiểu 0.070" |
|
| Mã phần lô | PP2300212476 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.642.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống thông hút huyết khối loại nhỏ các cỡ có đường kính ngoài đầu xa cỡ từ 3F đến 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300212477 |
| Giá từng phần lô | 292,493,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.848.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.745.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống thông hút huyết khối ngoại biên lòng lớn các cỡ >8F |
|
| Mã phần lô | PP2300212478 |
| Giá từng phần lô | 659,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461.991.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ chọc và hút huyết khối ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300212479 |
| Giá từng phần lô | 58,251,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.217.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.776.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Stent lấy huyết khối mạch não đường kính ≥ 4mm, dài các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300212480 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Stent lấy huyết khối mạch não đường kính ≤ 3mm, dài các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300212481 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Stent mạch não đổi hướng dòng chảy có 1 lớp, lõi trần các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300212482 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Stent chẹn cổ túi phình mạch não, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300212483 |
| Giá từng phần lô | 555,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 832.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Stent hỗ trợ thả coil túi phình cổ rộng, có đầu chóp dạng vương miện, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300212484 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Stent động mạch cảnh ngoài sọ hai đầu bằng nhau. |
|
| Mã phần lô | PP2300212485 |
| Giá từng phần lô | 1,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.987.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 927.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, siêu nhỏ theo dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300212486 |
| Giá từng phần lô | 282,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại siêu mềm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300212487 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại mềm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300212488 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại tiêu chuẩn, lọai 2D các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300212489 |
| Giá từng phần lô | 11,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.064.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại tiêu chuẩn, lọai 3D các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300212490 |
| Giá từng phần lô | 11,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.064.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vòng xoắn kim loại các cỡ ≥ 18. |
|
| Mã phần lô | PP2300212491 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.775.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ cắt điện loại cầm tay tương thích với vòng xoắn kim loại mạch thần kinh. |
|
| Mã phần lô | PP2300212492 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ cắt tương thích vòng xoắn kim loại cỡ ≥18 |
|
| Mã phần lô | PP2300212493 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Vòng xoắn kim loại có phủ lông , các cỡ,thả bằng cán đẩy |
|
| Mã phần lô | PP2300212494 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi