Gói thầu: Gói 7: Mua sắm vật tư tiêu hao khác dùng trong can thiệp tim mạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300028978-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Tên gói thầu Gói 7: Mua sắm vật tư tiêu hao khác dùng trong can thiệp tim mạch
Số hiệu KHLCNT PL2300022046
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 101,240,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.037.212.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300043918 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer. 15,720,000,000 23.580.000.000 9021 11.004.000.000 80
2 PP2300043919 - Dây dẫn (guide wire) trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO), đường kính 0,014", độ cứng >1.0 gf 4,400,000,000 6.285.715.000 9018 3.080.000.000 133.3
3 PP2300043920 - Dây dẫn (guide wire) trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO), đường kính 0,014", độ cứng ≤1.0 gf 2,750,000,000 3.928.572.000 9018 1.925.000.000 83.3
4 PP2300043921 - Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu. 5,400,000,000 8.100.000.000 9021 3.780.000.000 15
5 PP2300043922 - Bóng nong động mạch ngoại biên ( đùi ),có phủ thuốc Palitaxel. Có chứng nhận FDA hoặc CE 1,440,000,000 2.057.143.000 9018 1.008.000.000 10
6 PP2300043923 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 40 atm. 810,000,000 1.157.143.000 9018 567.000.000 100
7 PP2300043924 - Vi ống thông có lỗ bên ở đầu, dùng để bơm thuốc tiêu sợi huyết mạch ngoại vi 108,000,000 154.286.000 9018 75.600.000 2
8 PP2300043925 - Bộ dụng cụ mở đường vào loại lớn 12 F;18 F (12 F Sheath) dùng cho can thiệp 900,000,000 1.285.715.000 9018 630.000.000 20
9 PP2300043926 - Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt platinum ; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer. 35,352,000,000 53.028.000.000 9021 24.746.400.000 133.3
10 PP2300043927 - Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer. 11,940,000,000 17.910.000.000 9021 8.358.000.000 50
11 PP2300043928 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở ( chủ chậu) có chứng nhận FDA hoặc CE. 770,000,000 1.155.000.000 9021 539.000.000 5.8
12 PP2300043929 - Stent - Giá đỡ (stent) tự nở để điều trị các bệnh lý tắc tĩnh mạch chủ hoặc chậu, có chứng nhận FDA hoặc CE. 697,500,000 1.046.250.000 9021 488.250.000 2.5
13 PP2300043930 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông ( qua da ), dạng khung kim loại tự nở. Có chứng nhận FDA và CE. 6,000,000,000 9.000.000.000 9021 4.200.000.000 1.7
14 PP2300043931 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu), có phủ thuốc Palitaxel. Có chứng nhận FDA và CE 870,000,000 1.242.858.000 9018 609.000.000 5
15 PP2300043932 - Dây dẫn can thiệp CTO xuyên dưới thành mạch nối dài 33,000,000 47.143.000 9018 23.100.000 1
16 PP2300043933 - Băng cầm máu sau can thiệp 42,000,000 60.000.000 9018 29.400.000 10
17 PP2300043934 - Bộ thả dù có van cầm máu 787,500,000 1.125.000.000 9018 551.250.000 15
18 PP2300043935 - Bộ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ ( TLN) 525,000,000 750.000.000 9018 367.500.000 10
19 PP2300043936 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ. 1,512,000,000 2.160.000.000 9018 1.058.400.000 40
20 PP2300043937 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD (dạng lưới kim loại tự nở), cơ chế thả dù bằng nút bấm. Có chứng chỉ FDA hoặc CE 5,084,400,000 7.626.600.000 9021 3.559.080.000 19
21 PP2300043938 - Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD (dạng lưới kim loại tự nở), thiết kế lỗ điều hòa lưu lượng buồng nhĩ. 4,935,000,000 7.402.500.000 9021 3.454.500.000 5
22 PP2300043939 - Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua da 1,164,000,000 1.746.000.000 9021 814.800.000 0.3
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer.
Mã phần lô PP2300043918
Giá từng phần lô 15,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.580.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.004.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dây dẫn (guide wire) trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO), đường kính 0,014", độ cứng >1.0 gf
Mã phần lô PP2300043919
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dây dẫn (guide wire) trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO), đường kính 0,014", độ cứng ≤1.0 gf
Mã phần lô PP2300043920
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu.
Mã phần lô PP2300043921
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bóng nong động mạch ngoại biên ( đùi ),có phủ thuốc Palitaxel. Có chứng nhận FDA hoặc CE
Mã phần lô PP2300043922
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 40 atm.
Mã phần lô PP2300043923
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Vi ống thông có lỗ bên ở đầu, dùng để bơm thuốc tiêu sợi huyết mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300043924
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ mở đường vào loại lớn 12 F;18 F (12 F Sheath) dùng cho can thiệp
Mã phần lô PP2300043925
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt platinum ; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer.
Mã phần lô PP2300043926
Giá từng phần lô 35,352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.028.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.746.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer.
Mã phần lô PP2300043927
Giá từng phần lô 11,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.910.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.358.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở ( chủ chậu) có chứng nhận FDA hoặc CE.
Mã phần lô PP2300043928
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Stent - Giá đỡ (stent) tự nở để điều trị các bệnh lý tắc tĩnh mạch chủ hoặc chậu, có chứng nhận FDA hoặc CE.
Mã phần lô PP2300043929
Giá từng phần lô 697,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.046.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông ( qua da ), dạng khung kim loại tự nở. Có chứng nhận FDA và CE.
Mã phần lô PP2300043930
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu), có phủ thuốc Palitaxel. Có chứng nhận FDA và CE
Mã phần lô PP2300043931
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dây dẫn can thiệp CTO xuyên dưới thành mạch nối dài
Mã phần lô PP2300043932
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Băng cầm máu sau can thiệp
Mã phần lô PP2300043933
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bộ thả dù có van cầm máu
Mã phần lô PP2300043934
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bộ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ ( TLN)
Mã phần lô PP2300043935
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ.
Mã phần lô PP2300043936
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD (dạng lưới kim loại tự nở), cơ chế thả dù bằng nút bấm. Có chứng chỉ FDA hoặc CE
Mã phần lô PP2300043937
Giá từng phần lô 5,084,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.626.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.559.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dù bít lỗ thông liên nhĩ ASD (dạng lưới kim loại tự nở), thiết kế lỗ điều hòa lưu lượng buồng nhĩ.
Mã phần lô PP2300043938
Giá từng phần lô 4,935,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.402.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.454.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua da
Mã phần lô PP2300043939
Giá từng phần lô 1,164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.746.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 814.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->