Gói thầu: Gói 8 - Cung cấp Catheter các loại và một số vật tư sử dụng trong Can thiệp tim mạch và Can thiệp điện quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500436116-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 8 - Cung cấp Catheter các loại và một số vật tư sử dụng trong Can thiệp tim mạch và Can thiệp điện quang
Số hiệu KHLCNT PL2500237025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 73,647,943,290 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500454460 - Catheter theo dõi huyết áp động mạch liên tục cỡ 22G 630,000,000 437.500.000 157.500.000 44 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/năm
2 PP2500454461 - Catheter theo dõi huyết áp động mạch liên tục cỡ 20G 231,000,000 160.417.000 57.750.000 44 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/năm
3 PP2500454462 - Catheter dẫn lưu màng phổi cỡ 8F 9,625,000 6.685.000 2.407.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 27 sản phẩm/năm
4 PP2500454463 - Catheter dẫn lưu màng phổi cỡ 10F 82,500,000 57.292.000 20.625.000 19 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/năm
5 PP2500454464 - Catheter dẫn lưu màng phổi cỡ 14F 21,600,000 15.000.000 5.400.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm
6 PP2500454465 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 4Fr 1,339,200,000 930.000.000 334.800.000 111 sản phẩm/tháng hoặc 1.350 sản phẩm/năm
7 PP2500454466 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 5Fr 669,600,000 465.000.000 167.400.000 56 sản phẩm/tháng hoặc 675 sản phẩm/năm
8 PP2500454467 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng cỡ 5Fr 6,012,494,400 4.175.344.00 1.503.124.000 426 sản phẩm/tháng hoặc 5.175 sản phẩm/năm
9 PP2500454468 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng cỡ 7Fr 445,901,840 309.655.000 111.476.000 42 sản phẩm/tháng hoặc 510 sản phẩm/năm
10 PP2500454469 - Catheter tĩnh mạch, động mạch rốn 3,5Fr 153,000,000 106.250.000 38.250.000 111 sản phẩm/tháng hoặc 1.350 sản phẩm/năm
11 PP2500454470 - Catheter tĩnh mạch, động mạch rốn 4Fr 119,000,000 82.639.000 29.750.000 87 sản phẩm/tháng hoặc 1.050 sản phẩm/năm
12 PP2500454471 - Catheter tĩnh mạch, động mạch rốn cỡ 5Fr 34,000,000 23.612.000 8.500.000 25 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/năm
13 PP2500454472 - Catheter tĩnh mạch rốn 2 nòng cỡ 4Fr 901,600,000 626.112.000 225.400.000 57 sản phẩm/tháng hoặc 690 sản phẩm/năm
14 PP2500454473 - Catheter tĩnh mạch rốn 2 nòng cỡ 5Fr 228,000,000 158.334.000 57.000.000 12 sản phẩm/tháng hoặc 143 sản phẩm/năm
15 PP2500454474 - Catheter nuôi ăn tĩnh mạch trung tâm đặt từ đường ngoại biên cỡ 24G 1,440,000,000 1.000.000.000 360.000.000 50 sản phẩm/tháng hoặc 600 sản phẩm/năm
16 PP2500454475 - Catheter nuôi ăn tĩnh mạch trung tâm đặt từ đường ngoại biên cỡ 28G 4,140,000,000 2.875.000.00 1.035.000.000 142 sản phẩm/tháng hoặc 1.725 sản phẩm/năm
17 PP2500454476 - Catheter đo ICP 754,950,000 524.271.000 188.738.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
18 PP2500454477 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên loại 1 nòng các cỡ 242,550,000 168.438.000 60.638.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 53 sản phẩm/năm
19 PP2500454478 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên loại 2 nòng các cỡ 237,600,000 165.000.000 59.400.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
20 PP2500454479 - Miếng dán cố định catheter 10,925,000 7.587.000 2.732.000 8 sản phẩm/tháng hoặc 87 sản phẩm/năm
21 PP2500454480 - Catheter tĩnh mạch trung tâm dài hạn 2 nhánh cỡ 7F 484,880,000 336.723.000 121.220.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 44 sản phẩm/năm
22 PP2500454481 - Catheter chẩn đoán cấu tạo 3 lớp các cỡ 3,243,000,000 2.252.084.000 810.750.000 426 sản phẩm/tháng hoặc 5.175 sản phẩm/năm
23 PP2500454482 - Catheter chẩn đoán cấu tạo 3 lớp dạng típ 293,250,000 203.646.000 73.313.000 22 sản phẩm/tháng hoặc 259 sản phẩm/năm
24 PP2500454483 - Catheter can thiệp mạch máu thần kinh các cỡ 540,000,000 375.000.000 135.000.000 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm
25 PP2500454484 - Ống thông can thiệp đầu mềm lấy huyết khối ( Can thiệp mạch não ) các cỡ 412,500,000 286.459.000 103.125.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
26 PP2500454485 - Ống thông can thiệp mạch não các cỡ 1,545,000,000 1.072.917.000 386.250.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
27 PP2500454486 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu các cỡ 735,000,000 510.417.000 183.750.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 53 sản phẩm/năm
28 PP2500454487 - Ống thông dẫn đường can thiệp tim mạch các cỡ 132,000,000 91.667.000 33.000.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 42 sản phẩm/năm
29 PP2500454488 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh cỡ 6F 361,100,000 250.764.000 90.275.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/năm
30 PP2500454489 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh và ngoại biên các cỡ 224,000,000 155.556.000 56.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
31 PP2500454490 - Ống thông hút huyết khối đoạn xa 818,202,000 568.196.000 204.551.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/năm
32 PP2500454491 - Ống hút huyết khối mạch não các cỡ 498,036,000 345.859.000 124.509.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 11 sản phẩm/năm
33 PP2500454492 - Ông thông chuyên dụng dùng trong can thiệp mạch và mạch ngoại biên 89,000,000 61.806.000 22.250.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
34 PP2500454493 - Ống chữ T thanh quản silicone các cỡ 288,000,000 200.000.000 72.000.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/năm
35 PP2500454494 - Vi ống thông hai nòng có bóng các cỡ 357,000,000 247.917.000 89.250.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 11 sản phẩm/năm
36 PP2500454495 - Vi ống thông can thiệp phủ PTFE 207,325,000 143.976.000 51.832.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
37 PP2500454496 - Vi ống thông can thiệp phủ ái nước các cỡ 3,465,000,000 2.406.250.000 866.250.000 22 sản phẩm/tháng hoặc 263 sản phẩm/năm
38 PP2500454497 - Vi ống thông can thiệp mạch não, mạch tủy các cỡ 350,000,000 243.056.000 87.500.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
39 PP2500454498 - Vi ống thông chống gập xoắn các cỡ 1,863,000,000 1.293.750.000 465.750.000 9 sản phẩm/tháng hoặc 104 sản phẩm/năm
40 PP2500454499 - Vi ống thông kèm vi dây dẫn can thiệp điều trị dị dạng mạch máu các cỡ 8,521,500,000 5.917.709.000 2.130.375.000 22 sản phẩm/tháng hoặc 259 sản phẩm/năm
41 PP2500454500 - Vi ống thông lái hướng 390,000,000 270.834.000 97.500.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
42 PP2500454501 - Vi ống thông can thiệp đường kính trong 0.025" 174,988,800 121.520.000 43.748.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 11 sản phẩm/năm
43 PP2500454502 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong 0,021" 59,500,000 41.320.000 14.875.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
44 PP2500454503 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong 0.035" 97,497,750 67.707.000 24.375.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
45 PP2500454504 - Vi ống thông mạch máu có phủ Nitinol và đầu tự đứt rời các cỡ 1,980,000,000 1.375.000.000 495.000.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
46 PP2500454505 - Vi ống thông mạch máu gập góc các cỡ 2,880,000,000 2.000.000.000 720.000.000 15 sản phẩm/tháng hoặc 180 sản phẩm/năm
47 PP2500454506 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não vòng xoắn kép các cỡ 540,000,000 375.000.000 135.000.000 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm
48 PP2500454507 - Dây dẫn đường cho bóng và stent đầu mềm 1,048,800,000 728.334.000 262.200.000 29 sản phẩm/tháng hoặc 345 sản phẩm/năm
49 PP2500454508 - Vi Dây dẫn mạch vành 0,014 có đầu ái nước 724,500,000 503.125.000 181.125.000 22 sản phẩm/tháng hoặc 259 sản phẩm/năm
50 PP2500454509 - Bộ kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh 249,900,000 173.542.000 62.475.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
51 PP2500454510 - Bóng nong loại cứng các cỡ 242,550,000 168.438.000 60.638.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 27 sản phẩm/năm
52 PP2500454511 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch các cỡ 76,492,500 53.120.000 19.124.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
53 PP2500454512 - Coil nút tuần hoàn bàng hệ siêu nhỏ cho trẻ em các cỡ 814,730,000 565.785.000 203.683.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 53 sản phẩm/năm
54 PP2500454513 - Vòng xoắn kim loại đường kính 0.020" các cỡ 665,000,000 461.806.000 166.250.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 27 sản phẩm/năm
55 PP2500454514 - Vật liệu nút mạch máu não, ngoại biên dạng lỏng 1,605,400,000 1.114.862.000 401.350.000 6 sản phẩm/tháng hoặc 69 sản phẩm/năm
56 PP2500454515 - Vật liệu nút mạch sinh học có chất tắc mạch vĩnh viễn 2,888,800,000 2.006.112.000 722.200.000 12 sản phẩm/tháng hoặc 138 sản phẩm/năm
57 PP2500454516 - Bóng nong van áp lực trung bình các cỡ 1,018,710,000 707.438.000 254.678.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 53 sản phẩm/năm
58 PP2500454517 - Kim sinh thiết lấy mẫu mô mềm có kim dẫn đường các cỡ 620,800,000 431.112.000 155.200.000 50 sản phẩm/tháng hoặc 600 sản phẩm/năm
59 PP2500454518 - Dù đóng ống động mạch PDA phủ bạch kim các cỡ 710,550,000 493.438.000 177.638.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 34 sản phẩm/năm
60 PP2500454519 - Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu bạch kim các cỡ 254,250,000 176.563.000 63.563.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 34 sản phẩm/năm
61 PP2500454520 - Bóng nong mạch máu và hỗ trợ đặt Stent các cỡ 390,000,000 270.834.000 97.500.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
62 PP2500454521 - Bóng nong mạch máu áp lực siêu cao các cỡ 584,000,000 405.556.000 146.000.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/năm
63 PP2500454522 - Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực cỡ 6Fr 3,100,000,000 2.152.778.000 775.000.000 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
64 PP2500454523 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán cố định 2,400,000,000 1.666.667.000 600.000.000 25 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/năm
65 PP2500454524 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng 1,320,000,000 916.667.000 330.000.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
66 PP2500454525 - Catheter đốt cảm biến lực, có cảm biến từ trường, có lỗ tưới nước muối, loại 2 hướng 1,580,000,000 1.097.223.000 395.000.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
67 PP2500454526 - Bộ máy khử rung tim 1 buồng sử dụng điện cực cấy dưới da 1,395,000,000 968.750.000 348.750.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
68 PP2500454527 - Holter điện tim 3,705,135,000 2.573.011.000 926.284.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 53 sản phẩm/năm
Catheter theo dõi huyết áp động mạch liên tục cỡ 22G
Mã phần lô PP2500454460
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter theo dõi huyết áp động mạch liên tục cỡ 20G
Mã phần lô PP2500454461
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44 sản phẩm/tháng hoặc 525 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter dẫn lưu màng phổi cỡ 8F
Mã phần lô PP2500454462
Giá từng phần lô 9,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 27 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter dẫn lưu màng phổi cỡ 10F
Mã phần lô PP2500454463
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19 sản phẩm/tháng hoặc 225 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter dẫn lưu màng phổi cỡ 14F
Mã phần lô PP2500454464
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 4Fr
Mã phần lô PP2500454465
Giá từng phần lô 1,339,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111 sản phẩm/tháng hoặc 1.350 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 5Fr
Mã phần lô PP2500454466
Giá từng phần lô 669,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56 sản phẩm/tháng hoặc 675 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng cỡ 5Fr
Mã phần lô PP2500454467
Giá từng phần lô 6,012,494,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.175.344.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.503.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 426 sản phẩm/tháng hoặc 5.175 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng cỡ 7Fr
Mã phần lô PP2500454468
Giá từng phần lô 445,901,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42 sản phẩm/tháng hoặc 510 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter tĩnh mạch, động mạch rốn 3,5Fr
Mã phần lô PP2500454469
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111 sản phẩm/tháng hoặc 1.350 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter tĩnh mạch, động mạch rốn 4Fr
Mã phần lô PP2500454470
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87 sản phẩm/tháng hoặc 1.050 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter tĩnh mạch, động mạch rốn cỡ 5Fr
Mã phần lô PP2500454471
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter tĩnh mạch rốn 2 nòng cỡ 4Fr
Mã phần lô PP2500454472
Giá từng phần lô 901,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57 sản phẩm/tháng hoặc 690 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter tĩnh mạch rốn 2 nòng cỡ 5Fr
Mã phần lô PP2500454473
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 sản phẩm/tháng hoặc 143 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter nuôi ăn tĩnh mạch trung tâm đặt từ đường ngoại biên cỡ 24G
Mã phần lô PP2500454474
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 sản phẩm/tháng hoặc 600 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter nuôi ăn tĩnh mạch trung tâm đặt từ đường ngoại biên cỡ 28G
Mã phần lô PP2500454475
Giá từng phần lô 4,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.875.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142 sản phẩm/tháng hoặc 1.725 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter đo ICP
Mã phần lô PP2500454476
Giá từng phần lô 754,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.271.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên loại 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2500454477
Giá từng phần lô 242,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 53 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên loại 2 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2500454478
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Miếng dán cố định catheter
Mã phần lô PP2500454479
Giá từng phần lô 10,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.587.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 sản phẩm/tháng hoặc 87 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm dài hạn 2 nhánh cỡ 7F
Mã phần lô PP2500454480
Giá từng phần lô 484,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 44 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter chẩn đoán cấu tạo 3 lớp các cỡ
Mã phần lô PP2500454481
Giá từng phần lô 3,243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.252.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 426 sản phẩm/tháng hoặc 5.175 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter chẩn đoán cấu tạo 3 lớp dạng típ
Mã phần lô PP2500454482
Giá từng phần lô 293,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22 sản phẩm/tháng hoặc 259 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter can thiệp mạch máu thần kinh các cỡ
Mã phần lô PP2500454483
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống thông can thiệp đầu mềm lấy huyết khối ( Can thiệp mạch não ) các cỡ
Mã phần lô PP2500454484
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống thông can thiệp mạch não các cỡ
Mã phần lô PP2500454485
Giá từng phần lô 1,545,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2500454486
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 53 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống thông dẫn đường can thiệp tim mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500454487
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 42 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh cỡ 6F
Mã phần lô PP2500454488
Giá từng phần lô 361,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500454489
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống thông hút huyết khối đoạn xa
Mã phần lô PP2500454490
Giá từng phần lô 818,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.196.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống hút huyết khối mạch não các cỡ
Mã phần lô PP2500454491
Giá từng phần lô 498,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.859.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.509.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 11 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ông thông chuyên dụng dùng trong can thiệp mạch và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500454492
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Ống chữ T thanh quản silicone các cỡ
Mã phần lô PP2500454493
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 18 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vi ống thông hai nòng có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500454494
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 11 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vi ống thông can thiệp phủ PTFE
Mã phần lô PP2500454495
Giá từng phần lô 207,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vi ống thông can thiệp phủ ái nước các cỡ
Mã phần lô PP2500454496
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.406.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22 sản phẩm/tháng hoặc 263 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch não, mạch tủy các cỡ
Mã phần lô PP2500454497
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vi ống thông chống gập xoắn các cỡ
Mã phần lô PP2500454498
Giá từng phần lô 1,863,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.293.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 sản phẩm/tháng hoặc 104 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vi ống thông kèm vi dây dẫn can thiệp điều trị dị dạng mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2500454499
Giá từng phần lô 8,521,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.917.709.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.130.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22 sản phẩm/tháng hoặc 259 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vi ống thông lái hướng
Mã phần lô PP2500454500
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vi ống thông can thiệp đường kính trong 0.025"
Mã phần lô PP2500454501
Giá từng phần lô 174,988,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 11 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong 0,021"
Mã phần lô PP2500454502
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong 0.035"
Mã phần lô PP2500454503
Giá từng phần lô 97,497,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.707.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vi ống thông mạch máu có phủ Nitinol và đầu tự đứt rời các cỡ
Mã phần lô PP2500454504
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vi ống thông mạch máu gập góc các cỡ
Mã phần lô PP2500454505
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 sản phẩm/tháng hoặc 180 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vi dây dẫn can thiệp mạch não vòng xoắn kép các cỡ
Mã phần lô PP2500454506
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent đầu mềm
Mã phần lô PP2500454507
Giá từng phần lô 1,048,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29 sản phẩm/tháng hoặc 345 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vi Dây dẫn mạch vành 0,014 có đầu ái nước
Mã phần lô PP2500454508
Giá từng phần lô 724,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22 sản phẩm/tháng hoặc 259 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2500454509
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bóng nong loại cứng các cỡ
Mã phần lô PP2500454510
Giá từng phần lô 242,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 27 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500454511
Giá từng phần lô 76,492,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Coil nút tuần hoàn bàng hệ siêu nhỏ cho trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2500454512
Giá từng phần lô 814,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.683.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 53 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vòng xoắn kim loại đường kính 0.020" các cỡ
Mã phần lô PP2500454513
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 27 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu nút mạch máu não, ngoại biên dạng lỏng
Mã phần lô PP2500454514
Giá từng phần lô 1,605,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.862.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 sản phẩm/tháng hoặc 69 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Vật liệu nút mạch sinh học có chất tắc mạch vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500454515
Giá từng phần lô 2,888,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.006.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 sản phẩm/tháng hoặc 138 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bóng nong van áp lực trung bình các cỡ
Mã phần lô PP2500454516
Giá từng phần lô 1,018,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 53 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Kim sinh thiết lấy mẫu mô mềm có kim dẫn đường các cỡ
Mã phần lô PP2500454517
Giá từng phần lô 620,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 sản phẩm/tháng hoặc 600 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dù đóng ống động mạch PDA phủ bạch kim các cỡ
Mã phần lô PP2500454518
Giá từng phần lô 710,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 34 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu bạch kim các cỡ
Mã phần lô PP2500454519
Giá từng phần lô 254,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.563.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 34 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bóng nong mạch máu và hỗ trợ đặt Stent các cỡ
Mã phần lô PP2500454520
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bóng nong mạch máu áp lực siêu cao các cỡ
Mã phần lô PP2500454521
Giá từng phần lô 584,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 60 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter chẩn đoán đầu cong có điều chỉnh 10 điện cực cỡ 6Fr
Mã phần lô PP2500454522
Giá từng phần lô 3,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.152.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Cáp nối cho catheter chẩn đoán cố định
Mã phần lô PP2500454523
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 sản phẩm/tháng hoặc 300 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2500454524
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Catheter đốt cảm biến lực, có cảm biến từ trường, có lỗ tưới nước muối, loại 2 hướng
Mã phần lô PP2500454525
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bộ máy khử rung tim 1 buồng sử dụng điện cực cấy dưới da
Mã phần lô PP2500454526
Giá từng phần lô 1,395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Holter điện tim
Mã phần lô PP2500454527
Giá từng phần lô 3,705,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.573.011.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 53 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->