Gói thầu: Gói 8 - Cung cấp chỉ khâu các loại và lưỡi dao phẫu thuật các cỡ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045574-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 8 - Cung cấp chỉ khâu các loại và lưỡi dao phẫu thuật các cỡ
Số hiệu KHLCNT PL2300033522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 20,861,532,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 208.627.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300068479 - Chỉ PTFE 2/0 58,100,000 79.228.000 Vật tư tiêu hao y tế 40.670.000 12
2 PP2300068480 - Chỉ PTFE 3/0 70,200,000 95.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 49.140.000 15
3 PP2300068481 - Chỉ PTFE 4/0 75,000,000 102.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 52.500.000 17
4 PP2300068482 - Chỉ PTFE 5/0 52,500,000 71.591.000 Vật tư tiêu hao y tế 36.750.000 12
5 PP2300068483 - Chỉ polyglyconate 4/0 36,900,000 50.319.000 Vật tư tiêu hao y tế 25.830.000 50
6 PP2300068484 - Chỉ polyglyconate 5/0 358,440,000 488.782.000 Vật tư tiêu hao y tế 250.908.000 477
7 PP2300068485 - Chỉ polyglyconate 6/0 754,400,000 1.028.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 528.080.000 674
8 PP2300068486 - Chỉ polyglyconate 7/0 730,000,000 995.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 511.000.000 165
9 PP2300068487 - Chỉ polyester 2/0 có miếng đệm pledget 71,500,000 97.500.000 Vật tư tiêu hao y tế 50.050.000 91
10 PP2300068488 - Chỉ polyester 2/0 792,000,000 1.080.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 554.400.000 905
11 PP2300068489 - Chỉ polyester 3/0 105,432,000 143.771.000 Vật tư tiêu hao y tế 73.802.400 152
12 PP2300068490 - Chỉ polyester 4/0 28,000,000 38.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 19.600.000 42
13 PP2300068491 - Chỉ phẫu thuật silk 3/0 2,134,600 2.911.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.494.220 214
14 PP2300068492 - Chỉ phẫu thuật silk 4/0 29,675,800 40.467.000 Vật tư tiêu hao y tế 20.773.060 116
15 PP2300068493 - Chỉ phẫu thuật silk 5/0 41,678,400 56.835.000 Vật tư tiêu hao y tế 29.174.880 99
16 PP2300068494 - Chỉ phẫu thuật polyglactin số 0 39,288,360 53.576.000 Vật tư tiêu hao y tế 27.501.852 84
17 PP2300068495 - Chỉ phẫu thuật coated polyglactin số 1 17,452,470 23.799.000 Vật tư tiêu hao y tế 12.216.729 35
18 PP2300068496 - Chỉ phẫu thuật coated polyglactin số 2/0 118,500,800 161.592.000 Vật tư tiêu hao y tế 82.950.560 181
19 PP2300068497 - Chỉ phẫu thuật coated polyglactin 3/0 135,494,100 184.765.000 Vật tư tiêu hao y tế 94.845.870 331
20 PP2300068498 - Chỉ phẫu thuật coated polyglactin 4/0 362,266,800 494.001.000 Vật tư tiêu hao y tế 253.586.760 831
21 PP2300068499 - Chỉ phẫu thuật coated polyglactin 4/0, Rapid 84,330,000 114.996.000 Vật tư tiêu hao y tế 59.031.000 165
22 PP2300068500 - Chỉ phẫu thuật coated polyglactin 5/0, Rapid 51,792,000 70.626.000 Vật tư tiêu hao y tế 36.254.400 83
23 PP2300068501 - Chỉ phẫu thuật coated polyglactin 5/0, kim dài 17 mm 3/8 vòng tròn 420,224,000 573.033.000 Vật tư tiêu hao y tế 294.156.800 658
24 PP2300068502 - Chỉ phẫu thuật coated polyglactin 5/0, kim dài 17 mm 1/2 vòng tròn 690,971,000 942.234.000 Vật tư tiêu hao y tế 483.679.700 1102
25 PP2300068503 - Chỉ phẫu thuật coated polyglactin 6/0 1,132,672,800 1.544.554.000 Vật tư tiêu hao y tế 792.870.960 1381
26 PP2300068504 - Chỉ phẫu thuật polydioxanone 5/0 dài 70 cm 501,732,600 684.181.000 Vật tư tiêu hao y tế 351.212.820 707
27 PP2300068505 - Chỉ phẫu thuật polydioxanone 5/0 dài 90 cm 249,840,000 340.691.000 Vật tư tiêu hao y tế 174.888.000 198
28 PP2300068506 - Chỉ phẫu thuật polydioxanone 6/0 1,204,157,500 1.642.033.000 Vật tư tiêu hao y tế 842.910.250 1069
29 PP2300068507 - Chỉ phẫu thuật polydioxanone 7/0 15,247,500 20.793.000 Vật tư tiêu hao y tế 10.673.250 9
30 PP2300068508 - Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 2/0 565,677,000 771.378.000 Vật tư tiêu hao y tế 395.973.900 1480
31 PP2300068509 - Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 3/0 439,971,000 599.961.000 Vật tư tiêu hao y tế 307.979.700 1151
32 PP2300068510 - Chỉ polyamide 2/0 36,814,050 50.201.000 Vật tư tiêu hao y tế 25.769.835 255
33 PP2300068511 - Chỉ điện cực tim 3/0 803,880,000 1.096.200.000 Vật tư tiêu hao y tế 562.716.000 494
34 PP2300068512 - Chỉ thép số 2 40,000,000 54.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 28.000.000 83
35 PP2300068513 - Chỉ thép số 4 8,960,000 12.219.000 Vật tư tiêu hao y tế 6.272.000 12
36 PP2300068514 - Chỉ thép số 5 29,850,000 40.705.000 Vật tư tiêu hao y tế 20.895.000 50
37 PP2300068515 - Chỉ polypropylene 4/0 187,500,000 255.682.000 Vật tư tiêu hao y tế 131.250.000 247
38 PP2300068516 - Chỉ polypropylene 5/0 828,000,000 1.129.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 579.600.000 987
39 PP2300068517 - Chỉ polypropylene 6/0 dài 60cm 857,000,000 1.168.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 599.900.000 822
40 PP2300068518 - Chỉ polypropylene 6/0 dài 75cm 560,000,000 763.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 392.000.000 576
41 PP2300068519 - Chỉ polypropylene 7/0 316,800,000 432.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 221.760.000 181
42 PP2300068520 - Chỉ tiêu trung bình tổng hợp đa sợi bện số 2/0 245,000,000 334.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 171.500.000 576
43 PP2300068521 - Chỉ tiêu trung bình tổng hợp đa sợi bện số 3/0 748,000,000 1.020.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 523.600.000 1809
44 PP2300068522 - Chỉ tiêu trung bình tổng hợp đa sợi bện số 4/0 1,140,000,000 1.554.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 798.000.000 2499
45 PP2300068523 - Chỉ tiêu trung bình tổng hợp đa sợi bện số 5/0 1,939,200,000 2.644.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.357.440.000 3157
46 PP2300068524 - Chỉ tiêu trung bình tổng hợp đa sợi bện số 6/0 1,690,000,000 2.304.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.183.000.000 2137
47 PP2300068525 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 7/0 2,100,450,000 2.864.250.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.470.315.000 905
48 PP2300068526 - Lưỡi dao mổ số 10 15,000,000 20.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 10.500.000 1644
49 PP2300068527 - Lưỡi dao mổ số 11 75,000,000 102.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 52.500.000 8220
50 PP2300068528 - Lưỡi dao mổ số 15 4,500,000 6.137.000 Vật tư tiêu hao y tế 3.150.000 494
Chỉ PTFE 2/0
Mã phần lô PP2300068479
Giá từng phần lô 58,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.228.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ PTFE 3/0
Mã phần lô PP2300068480
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ PTFE 4/0
Mã phần lô PP2300068481
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ PTFE 5/0
Mã phần lô PP2300068482
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.591.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ polyglyconate 4/0
Mã phần lô PP2300068483
Giá từng phần lô 36,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.319.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ polyglyconate 5/0
Mã phần lô PP2300068484
Giá từng phần lô 358,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.782.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 477
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ polyglyconate 6/0
Mã phần lô PP2300068485
Giá từng phần lô 754,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 674
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ polyglyconate 7/0
Mã phần lô PP2300068486
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 995.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ polyester 2/0 có miếng đệm pledget
Mã phần lô PP2300068487
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ polyester 2/0
Mã phần lô PP2300068488
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 905
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ polyester 3/0
Mã phần lô PP2300068489
Giá từng phần lô 105,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.771.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.802.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 152
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ polyester 4/0
Mã phần lô PP2300068490
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật silk 3/0
Mã phần lô PP2300068491
Giá từng phần lô 2,134,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.911.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.494.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật silk 4/0
Mã phần lô PP2300068492
Giá từng phần lô 29,675,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.467.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.773.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật silk 5/0
Mã phần lô PP2300068493
Giá từng phần lô 41,678,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.835.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.174.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật polyglactin số 0
Mã phần lô PP2300068494
Giá từng phần lô 39,288,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.576.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.501.852
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật coated polyglactin số 1
Mã phần lô PP2300068495
Giá từng phần lô 17,452,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.799.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.216.729
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật coated polyglactin số 2/0
Mã phần lô PP2300068496
Giá từng phần lô 118,500,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.592.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.950.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật coated polyglactin 3/0
Mã phần lô PP2300068497
Giá từng phần lô 135,494,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.765.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.845.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 331
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật coated polyglactin 4/0
Mã phần lô PP2300068498
Giá từng phần lô 362,266,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.001.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.586.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 831
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật coated polyglactin 4/0, Rapid
Mã phần lô PP2300068499
Giá từng phần lô 84,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.996.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.031.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật coated polyglactin 5/0, Rapid
Mã phần lô PP2300068500
Giá từng phần lô 51,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.626.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.254.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật coated polyglactin 5/0, kim dài 17 mm 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2300068501
Giá từng phần lô 420,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.033.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.156.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật coated polyglactin 5/0, kim dài 17 mm 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300068502
Giá từng phần lô 690,971,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.234.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.679.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1102
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật coated polyglactin 6/0
Mã phần lô PP2300068503
Giá từng phần lô 1,132,672,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.544.554.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.870.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1381
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật polydioxanone 5/0 dài 70 cm
Mã phần lô PP2300068504
Giá từng phần lô 501,732,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.181.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.212.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 707
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật polydioxanone 5/0 dài 90 cm
Mã phần lô PP2300068505
Giá từng phần lô 249,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.691.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật polydioxanone 6/0
Mã phần lô PP2300068506
Giá từng phần lô 1,204,157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.033.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 842.910.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1069
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ phẫu thuật polydioxanone 7/0
Mã phần lô PP2300068507
Giá từng phần lô 15,247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.793.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.673.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 2/0
Mã phần lô PP2300068508
Giá từng phần lô 565,677,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.378.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.973.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ tan tổng hợp sợi bện cấu tạo Polyglactin 3/0
Mã phần lô PP2300068509
Giá từng phần lô 439,971,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.961.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.979.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ polyamide 2/0
Mã phần lô PP2300068510
Giá từng phần lô 36,814,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.201.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.769.835
Năng lực sản xuất hàng hóa 255
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ điện cực tim 3/0
Mã phần lô PP2300068511
Giá từng phần lô 803,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.096.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ thép số 2
Mã phần lô PP2300068512
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ thép số 4
Mã phần lô PP2300068513
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.219.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ thép số 5
Mã phần lô PP2300068514
Giá từng phần lô 29,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.705.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ polypropylene 4/0
Mã phần lô PP2300068515
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.682.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ polypropylene 5/0
Mã phần lô PP2300068516
Giá từng phần lô 828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.129.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ polypropylene 6/0 dài 60cm
Mã phần lô PP2300068517
Giá từng phần lô 857,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ polypropylene 6/0 dài 75cm
Mã phần lô PP2300068518
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ polypropylene 7/0
Mã phần lô PP2300068519
Giá từng phần lô 316,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ tiêu trung bình tổng hợp đa sợi bện số 2/0
Mã phần lô PP2300068520
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ tiêu trung bình tổng hợp đa sợi bện số 3/0
Mã phần lô PP2300068521
Giá từng phần lô 748,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1809
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ tiêu trung bình tổng hợp đa sợi bện số 4/0
Mã phần lô PP2300068522
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2499
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ tiêu trung bình tổng hợp đa sợi bện số 5/0
Mã phần lô PP2300068523
Giá từng phần lô 1,939,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.644.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.357.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3157
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ tiêu trung bình tổng hợp đa sợi bện số 6/0
Mã phần lô PP2300068524
Giá từng phần lô 1,690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.304.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2137
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 7/0
Mã phần lô PP2300068525
Giá từng phần lô 2,100,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.864.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 905
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Lưỡi dao mổ số 10
Mã phần lô PP2300068526
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Lưỡi dao mổ số 11
Mã phần lô PP2300068527
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Lưỡi dao mổ số 15
Mã phần lô PP2300068528
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.137.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->