Gói thầu: Gói 8 - Mua sắm vật tư tiêu hao khác dùng trong phẫu thuật tim mạch.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300313362-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 8 - Mua sắm vật tư tiêu hao khác dùng trong phẫu thuật tim mạch.
Số hiệu KHLCNT PL2300191221
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 150,322,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.509.663.600 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300404540 - Bộ tim phổi nhân tạo, có phủ chất tương thích sinh học, tích hợp phin lọc động mạch (lọc khí) cho người lớn 9,108,600,000 13.012.286.000 9018 6.376.020.000 100
2 PP2300404541 - Bộ tim phổi nhân tạo, có phủ chất tương thích sinh học, tích hợp phin lọc động mạch (lọc khí, các thành phần không mong muốn xuất hiện trong quá trình mổ), dùng cho người lớn 8,500,000,000 12.142.858.000 9018 5.950.000.000 83.3
3 PP2300404542 - Bộ Cannulae động mạch đùi (bao gồm cả Guidewire, nong mạch) dùng trong mổ tim nội soi người lớn 1,902,150,000 2.717.358.000 9018 1.331.505.000 25
4 PP2300404543 - Cannulae truyền dịch liệt tim dùng trong mổ nội soi tim 465,000,000 664.286.000 9018 325.500.000 50
5 PP2300404544 - Bộ Cannulae tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong mổ tim nội soi người lớn 1,482,150,000 2.117.358.000 9018 1.037.505.000 25
6 PP2300404545 - Cannulae động mạch người lớn đầu cong, thắng có dây xoắn tăng cường các loại 1,260,000,000 1.800.000.000 9018 882.000.000 166.7
7 PP2300404546 - Cannulae truyền dịch liệt tim (Cardioplegia Cannulae) đặt vào động mạch chủ người lớn các loại 1,260,000,000 1.800.000.000 9018 882.000.000 166.7
8 PP2300404547 - Cannulae tĩnh mạch thẳng người lớn có dây xoắn tăng cường các cỡ 2,520,000,000 3.600.000.000 9018 1.764.000.000 333.3
9 PP2300404548 - Cannulae truyền liệt tim các loại đặt vào động mạch vành 2,520,000,000 3.600.000.000 9018 1.764.000.000 333.3
10 PP2300404549 - Cannulae dẫn lưu tim trái có guidewire người lớn các cỡ 1,400,000,000 2.000.000.000 9018 980.000.000 166.7
11 PP2300404550 - Cannulae động mạch đùi các cỡ 1,260,000,000 1.800.000.000 9018 882.000.000 16.7
12 PP2300404551 - Cannulae tĩnh mạch đùi các cỡ 1,260,000,000 1.800.000.000 9018 882.000.000 16.7
13 PP2300404552 - Cannulae động mạch đầu cong các cỡ 660,000,000 942.858.000 9018 462.000.000 100
14 PP2300404553 - Cannulae tĩnh mạch đầu sắt, gập góc các cỡ 1,008,000,000 1.440.000.000 9018 705.600.000 133.3
15 PP2300404554 - Cannulae tĩnh mạch 2 tầng các cỡ 480,000,000 685.715.000 9018 336.000.000 66.7
16 PP2300404555 - Cannulae truyền liệt tim các cỡ, đầu mềm đặt vào động mạch vành 880,000,000 1.257.143.000 9018 616.000.000 133.3
17 PP2300404556 - Cannulae truyền liệt tim ngược dòng động mạch vành 700,000,000 1.000.000.000 9018 490.000.000 33.3
18 PP2300404557 - Mạch máu nhân tạo đoạn quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống 1,750,000,000 2.500.000.000 9021 1.225.000.000 0.8
19 PP2300404558 - Miếng vá nhân tạo kích thước 4cmx5cm, phủ lớp chống thấm 237,400,000 339.143.000 9021 166.180.000 16.7
20 PP2300404559 - Miếng vá sinh học cỡ 4cmx4cm 1,498,500,000 2.140.715.000 9021 1.048.950.000 25
21 PP2300404560 - Miếng vá chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim cỡ 100mmx130mmx0,02mm 1,268,000,000 1.811.429.000 3006 887.600.000 33.3
22 PP2300404561 - Miếng vá chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim cỡ 130mmx200mmx0,02mm 1,129,500,000 1.613.572.000 3006 790.650.000 25
23 PP2300404562 - Van động mạch chủ có gắn đoạn mạch có đoạn phình kiểu Valsalva 4,080,000,000 5.828.572.000 9021 2.856.000.000 10
24 PP2300404563 - Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh, chống pannus 4,380,000,000 6.257.143.000 9021 3.066.000.000 20
25 PP2300404564 - Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh, vòng van uốn ôm khít vành van 3,192,000,000 4.560.000.000 9021 2.234.400.000 13.3
26 PP2300404565 - Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh, khung làm từ Titanium, có thiết kế ngồi trên lỗ van 4,989,720,000 7.128.172.000 9021 3.492.804.000 20
27 PP2300404566 - Van hai lá cơ học, van hai cánh phủ carbon 4,788,000,000 6.840.000.000 9021 3.351.600.000 20
28 PP2300404567 - Van hai lá cơ học, van hai cánh, khung làm từ Titanium, có thể sử dụng ở tất cả các vị trí thay van 6,237,150,000 8.910.215.000 9021 4.366.005.000 25
29 PP2300404568 - Van hai lá cơ học, van hai cánh chống pannus 5,475,000,000 7.821.429.000 9021 3.832.500.000 25
30 PP2300404569 - Van hai lá sinh học có lá van bằng màng ngoài tim bò, có phủ chất tương thích sinh học 15,480,000,000 22.114.286.000 9021 10.836.000.000 30
31 PP2300404570 - Van hai lá sinh học lá van bằng van tim lợn gắn với màng tim bò 5,200,000,000 7.428.572.000 9021 3.640.000.000 16.7
32 PP2300404571 - Van động mạch chủ sinh học có khung mềm 7,920,000,000 11.314.286.000 9021 5.544.000.000 13.3
33 PP2300404572 - Van hai lá sinh học có khung mềm 14,850,000,000 21.214.286.000 9021 10.395.000.000 25
34 PP2300404573 - Keo sinh học hai thành phần 10ml 4,605,000,000 6.578.572.000 3006 3.223.500.000 50
35 PP2300404574 - Keo sinh học hai thành phần 5ml 1,368,000,000 1.954.286.000 3006 957.600.000 25
36 PP2300404575 - Miếng banh bọc phẫu trường dùng trong phẫu thuật nội soi tim 59,200,000 84.572.000 9018 41.440.000 33.3
37 PP2300404576 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ. (Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan) 2,079,000,000 2.970.000.000 9018 1.455.300.000 16.7
38 PP2300404577 - Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể (Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu) 70,500,000 100.715.000 9018 49.350.000 8.3
39 PP2300404578 - Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần 11,000,000,000 15.714.286.000 9018 7.700.000.000 33.3
40 PP2300404579 - Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần 3,675,000,000 5.250.000.000 9018 2.572.500.000 25
41 PP2300404580 - Dụng cụ kẹp mạch máu tự động các số 7,500,000 10.715.000 9018 5.250.000 50
42 PP2300404581 - Dụng cụ phẫu thuật sử dụng sóng cao tần điều trị rung nhĩ loại lưỡng cực 650,000,000 928.572.000 9018 455.000.000 3.3
43 PP2300404582 - Tấm điện cực trung tính (dùng 1 lần) 120,000,000 171.429.000 9018 84.000.000 250
44 PP2300404583 - Tay dao mổ điện (dùng 1 lần) 375,000,000 535.715.000 9018 262.500.000 250
45 PP2300404584 - Ghim khâu da tự động 35 mũi 519,750,000 742.500.000 9018 363.825.000 250
46 PP2300404585 - Bộ cảm biến áp lực động mạch và cảm biến nhiệt độ đo cung lượng tim 600,000,000 857.143.000 9018 420.000.000 33.3
47 PP2300404586 - Bộ Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ dùng để đo cung lượng tim 1,800,000,000 2.571.429.000 9018 1.260.000.000 33.3
48 PP2300404587 - Cảm biến đo bão hòa oxy não 500,000,000 714.286.000 9018 350.000.000 33.3
49 PP2300404588 - Cảm biến đo điện não, độ mê sâu 75,000,000 107.143.000 9018 52.500.000 16.7
50 PP2300404589 - Cảm biến theo dõi khí máu liên tục trong tuần hoàn ngoài cơ thể 870,000,000 1.242.858.000 9018 609.000.000 50
51 PP2300404590 - Cảm biến theo dõi liên tục 3 thông số: Hemoglobin, Hematocrit, SvO2 trong tuần hoàn ngoài cơ thể 297,000,000 424.286.000 9018 207.900.000 50
52 PP2300404591 - Cảm biến theo dõi liên tục đường tĩnh mạch trong tuần hoàn ngoài cơ thể 650,000,000 928.572.000 9018 455.000.000 83.3
53 PP2300404592 - Cảm biến theo dõi liên tục đường động mạch trong tuần hoàn ngoài cơ thể 1,500,000,000 2.142.858.000 9018 1.050.000.000 83.3
54 PP2300404593 - Chăn sưởi ấm bệnh nhân 360,000,000 514.286.000 6301 252.000.000 200
Bộ tim phổi nhân tạo, có phủ chất tương thích sinh học, tích hợp phin lọc động mạch (lọc khí) cho người lớn
Mã phần lô PP2300404540
Giá từng phần lô 9,108,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.012.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.376.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ tim phổi nhân tạo, có phủ chất tương thích sinh học, tích hợp phin lọc động mạch (lọc khí, các thành phần không mong muốn xuất hiện trong quá trình mổ), dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300404541
Giá từng phần lô 8,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ Cannulae động mạch đùi (bao gồm cả Guidewire, nong mạch) dùng trong mổ tim nội soi người lớn
Mã phần lô PP2300404542
Giá từng phần lô 1,902,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.717.358.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.331.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cannulae truyền dịch liệt tim dùng trong mổ nội soi tim
Mã phần lô PP2300404543
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ Cannulae tĩnh mạch đùi 2 tầng dùng trong mổ tim nội soi người lớn
Mã phần lô PP2300404544
Giá từng phần lô 1,482,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.117.358.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cannulae động mạch người lớn đầu cong, thắng có dây xoắn tăng cường các loại
Mã phần lô PP2300404545
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cannulae truyền dịch liệt tim (Cardioplegia Cannulae) đặt vào động mạch chủ người lớn các loại
Mã phần lô PP2300404546
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cannulae tĩnh mạch thẳng người lớn có dây xoắn tăng cường các cỡ
Mã phần lô PP2300404547
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cannulae truyền liệt tim các loại đặt vào động mạch vành
Mã phần lô PP2300404548
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cannulae dẫn lưu tim trái có guidewire người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300404549
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cannulae động mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300404550
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cannulae tĩnh mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300404551
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cannulae động mạch đầu cong các cỡ
Mã phần lô PP2300404552
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cannulae tĩnh mạch đầu sắt, gập góc các cỡ
Mã phần lô PP2300404553
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cannulae tĩnh mạch 2 tầng các cỡ
Mã phần lô PP2300404554
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cannulae truyền liệt tim các cỡ, đầu mềm đặt vào động mạch vành
Mã phần lô PP2300404555
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cannulae truyền liệt tim ngược dòng động mạch vành
Mã phần lô PP2300404556
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Mạch máu nhân tạo đoạn quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống
Mã phần lô PP2300404557
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Miếng vá nhân tạo kích thước 4cmx5cm, phủ lớp chống thấm
Mã phần lô PP2300404558
Giá từng phần lô 237,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Miếng vá sinh học cỡ 4cmx4cm
Mã phần lô PP2300404559
Giá từng phần lô 1,498,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.140.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.048.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Miếng vá chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim cỡ 100mmx130mmx0,02mm
Mã phần lô PP2300404560
Giá từng phần lô 1,268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.811.429.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Miếng vá chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim cỡ 130mmx200mmx0,02mm
Mã phần lô PP2300404561
Giá từng phần lô 1,129,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.613.572.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Van động mạch chủ có gắn đoạn mạch có đoạn phình kiểu Valsalva
Mã phần lô PP2300404562
Giá từng phần lô 4,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.828.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh, chống pannus
Mã phần lô PP2300404563
Giá từng phần lô 4,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.257.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.066.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh, vòng van uốn ôm khít vành van
Mã phần lô PP2300404564
Giá từng phần lô 3,192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.234.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh, khung làm từ Titanium, có thiết kế ngồi trên lỗ van
Mã phần lô PP2300404565
Giá từng phần lô 4,989,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.128.172.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.492.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Van hai lá cơ học, van hai cánh phủ carbon
Mã phần lô PP2300404566
Giá từng phần lô 4,788,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.351.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Van hai lá cơ học, van hai cánh, khung làm từ Titanium, có thể sử dụng ở tất cả các vị trí thay van
Mã phần lô PP2300404567
Giá từng phần lô 6,237,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.910.215.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.366.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Van hai lá cơ học, van hai cánh chống pannus
Mã phần lô PP2300404568
Giá từng phần lô 5,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.821.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.832.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Van hai lá sinh học có lá van bằng màng ngoài tim bò, có phủ chất tương thích sinh học
Mã phần lô PP2300404569
Giá từng phần lô 15,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.114.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.836.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Van hai lá sinh học lá van bằng van tim lợn gắn với màng tim bò
Mã phần lô PP2300404570
Giá từng phần lô 5,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Van động mạch chủ sinh học có khung mềm
Mã phần lô PP2300404571
Giá từng phần lô 7,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.314.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Van hai lá sinh học có khung mềm
Mã phần lô PP2300404572
Giá từng phần lô 14,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.214.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Keo sinh học hai thành phần 10ml
Mã phần lô PP2300404573
Giá từng phần lô 4,605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.578.572.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.223.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Keo sinh học hai thành phần 5ml
Mã phần lô PP2300404574
Giá từng phần lô 1,368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.954.286.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Miếng banh bọc phẫu trường dùng trong phẫu thuật nội soi tim
Mã phần lô PP2300404575
Giá từng phần lô 59,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu mổ mở kèm chốt titan thắt chỉ. (Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan)
Mã phần lô PP2300404576
Giá từng phần lô 2,079,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.455.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chốt titan thắt chỉ cấy ghép vĩnh viễn trong cơ thể (Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu)
Mã phần lô PP2300404577
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần
Mã phần lô PP2300404578
Giá từng phần lô 11,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần
Mã phần lô PP2300404579
Giá từng phần lô 3,675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dụng cụ kẹp mạch máu tự động các số
Mã phần lô PP2300404580
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Dụng cụ phẫu thuật sử dụng sóng cao tần điều trị rung nhĩ loại lưỡng cực
Mã phần lô PP2300404581
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Tấm điện cực trung tính (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2300404582
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Tay dao mổ điện (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2300404583
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Ghim khâu da tự động 35 mũi
Mã phần lô PP2300404584
Giá từng phần lô 519,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ cảm biến áp lực động mạch và cảm biến nhiệt độ đo cung lượng tim
Mã phần lô PP2300404585
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bộ Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ dùng để đo cung lượng tim
Mã phần lô PP2300404586
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cảm biến đo bão hòa oxy não
Mã phần lô PP2300404587
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cảm biến đo điện não, độ mê sâu
Mã phần lô PP2300404588
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cảm biến theo dõi khí máu liên tục trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2300404589
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cảm biến theo dõi liên tục 3 thông số: Hemoglobin, Hematocrit, SvO2 trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2300404590
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cảm biến theo dõi liên tục đường tĩnh mạch trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2300404591
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Cảm biến theo dõi liên tục đường động mạch trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2300404592
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Chăn sưởi ấm bệnh nhân
Mã phần lô PP2300404593
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286.000
Mã hàng hóa (HS) 6301
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->